Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVLNK
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 57mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây mô tả ưu điểm của vật liệu composite hóa trùng hợp?
a)
A. Thời gian làm việc không giới hạn
b)
B. Được cung cấp dưới dạng vật liệu hợp
c)
C. Có thể có bọt khí trong quá trình trộn
d)
D. Chứa ít khung nhựa và nhiều hạt độn hơn
2.
Câu 2. Lực nào được sử dụng để hỗn hợp amalgam kết dính trong xoang trám?
a)
A. Độ nhớt
b)
B. Độ hòa tan
c)
C. Tập trung ứng suất
d)
D. Độ nén
3.
Câu 3. Cần chú ý những vấn đề nào sau đây khi quang trùng hợp composite một tube?
a)
A. Thời gian chiếu đèn cần thiết từ 2 - 3 giây
b)
B. Trộn lẫn chất nền và chất kích hoạt trước khi chiếu đèn
c)
C. Ánh sáng từ tia laser argon sẽ hoạt hóa quá trình trùng hợp
d)
D. Ánh sáng bước sóng xanh và đỏ đều có hiệu quả như nhau đối với quá trình trùng hợp
4.
Câu 4. Tính chất vật lý của vật liệu nha khoa bao gồm những tính chất nào sau đây?
a)
A. Khối lượng riêng
b)
B. Độ cứng
c)
C. Độ bền
d)
D. Phản ứng đông cứng
5.
Câu 5. Dải bước sóng của đèn quang trùng hợp LED là bao nhiêu?
a)
A. 450-520nm
b)
B. 320-400 nm
c)
C. 410-480 nm
d)
D. 420-490 nm
6.
Câu 6. Vật liệu phục hồi composite nào là vật liệu có độ nhớt thấp (giảm hạt độn), giúp tăng cường việc đặt vật liệu?
a)
A. Sealant phòng ngừa
b)
B. Composite đặc
c)
C. Composite lỏng
d)
D. Composite lai (hybrid)
7.
Câu 7. Ghi dấu cắn bằng silicone có những ưu điểm gì?
a)
A. Có thể ghi dấu cắn trên nhiều răng nên có thể đo lực nhai cùng lúc
b)
B. Cần thời gian để đông cứng nên ít cản trở chuyển động của răng
c)
C. Cần thời gian để đông cứng nên bệnh nhân có thể nghiến răng mạnh hơn
d)
D. Độ bền, độ nhạy và độ ổn định cao
8.
Câu 8. Thành phần hạt độn nào có trong composite có thể cản quang?
a)
A. Gel silica
b)
B. Silicat nhôm-liti
c)
C. Thạch anh
d)
D. Glass bari
9.
Câu 9. Hệ thống Resilon-epiphany thay thế cho gutta-percha bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Lõi: Composite gốc nhựa; Chất trám bít: Polymetonghopnhietdeo; Chất liên kết lõi và chất trám bít
b)
B. Lõi: Polyme tổng hợp nhiệt dẻo; Chất trám bít: composite gốc nhựa; Chất liên kết lõi và chất trám bít
c)
C. Lõi: Polyme tổng hợp nhiệt dẻo; Chất trám bít: composite gốc nhựa; Chất lót: chuẩn bị thành ống tủy
d)
D. Lõi: Composite gốc nhựa; Chất trám bít: Polymetonghopnhietdeo; Chất lót: chuẩn bị thành ống tủy
10.
Câu 10. Hệ thống nào loại bỏ nước bọt và cặn bẩn trong quá trình nha khoa?
a)
A. Bộ biến trở
b)
B. Hệ thống hút chân không
c)
C. Ống hút nước bọt
d)
D. Máy nén khí
11.
Câu 11. Thành phần hạt độn trong các vật liệu composite thay đổi như thế nào?
a)
A. Composite hạt độn siêu mịn có kích thước hạt độn từ 0,2 đến 3 µm
b)
B. Composite lai hạt độn siêu mịn chứa 84% trọng lượng hạt độn
c)
C. Composite thông dụng chứa ít hạt độn hơn composite lỏng
d)
D. Composite hạt độn siêu mịn chứa ít hạt độn hơn composite thông dụng
12.
Câu 12. Chức năng của bộ điều biến trong đơn vị ghế máy nha khoa là gì?
a)
A. Chiếu sáng khoang miệng
b)
B. Điều khiển chức năng của tay xịt hơi nước
c)
C. Điều khiển chuyển động của ghế nha khoa
d)
D. Điều khiển chức năng của tay khoan nha khoa
13.
Câu 13. Câu nào sau đây mô tả đúng nhất vật liệu composite hạt độn nhỏ?
a)
A. Khả năng chống mài mòn kém; Kích thước hạt độn là 10-25 micron
b)
B. Khả năng đánh bóng kém; độ bền cao
c)
C. Khả năng đánh bóng rất tốt; độ bền thấp
d)
D. Khả năng chống mài mòn kém; độ bền cao
14.
Câu 14. Khi sử dụng máy cạo vôi siêu âm, cần thực hiện biện pháp nào sau đây để kiểm soát khí dung đúng cách?
a)
A. Tất cả các biện pháp trên
b)
B. Súc rửa trước khi thực hiện thủ thuật
c)
C. Bảo vệ bằng tấm chắn
d)
D. Hút chân không thể tích lớn
15.
Câu 15. Vật liệu composite nào có tỷ lệ phần trăm chất độn theo trọng lượng lớn nhất?
a)
A. Hạt độn nhỏ
b)
B. Hạt độn lớn
c)
C. Lỏng
d)
D. Lai
16.
Câu 16. Hiệu quả làm sàng tốt nhất của gel axit fluoride phosphate như thế nào?
a)
A. Thay đổi tùy thuộc vào phương pháp và tần suất sử dụng
b)
B. Tỷ lệ sâu răng giảm thay đổi từ 37% đến 41% khi sử dụng gel hàng tháng
c)
C. Sử dụng gel axit fluoride phosphate trong 1 phút có hiệu quả hơn sử dụng trong 4 phút
d)
D. Tỷ lệ sâu răng không giảm đáng kể sau 3 năm sử dụng
17.
Câu 17. Gutta percha có những nhược điểm nào sau đây?
a)
A. Không bám dính vào thành ống tủy
b)
B. Không gây dị ứng
c)
C. Không ổn định kích thước
d)
D. Không đối màu cấu trúc răng
18.
Câu 18. Vật liệu composite lai có khả năng chống mài mòn như thế nào?
a)
A. Trung bình
b)
B. Rất tốt
c)
C. Tốt
d)
D. Kém
19.
Câu 19. Axit orthophosphoric (chất etch) thường được sử dụng ở nồng độ là bao nhiêu?
a)
A. 47%
b)
B. 30%
c)
C. 27%
d)
D. 37%
20.
Câu 20. Thành phần nào sau đây của nhựa phục hình đóng vai trò như một "lớp" và có tác dụng truyền ứng suất từ thành phần yếu sang thành phần mạnh hơn?
a)
A. Khuôn nhựa
b)
B. Hạt độn
c)
C. Polymer
d)
D. Chất liên kết silan
21.
Câu 21. Trong lịch sử về hệ thống dán ngà răng, có một quan niệm đúng cho đến ngày hôm nay. Đó là quan niệm gì?
a)
A. Lớp mùn là "mảnh vụn ngà răng"
b)
B. Vật liệu composite gây kích ứng tủy
c)
C. Không nên etching ngà răng
d)
D. Lớp mùn nên được giữ nguyên để bảo vệ tủy
22.
Câu 22. Xi măng trám bít ống tủy có chất nền là ZnO chứa thuốc corticosteroid có nhược điểm gì?
a)
A. Đổi màu răng sau một thời gian điều trị
b)
B. Gây ra phản ứng nhẹ ở mô quanh chóp răng sau khi trám bít
c)
C. Giảm khả năng trám bít kín hệ thống ống tủy
d)
D. Tổn thương thần kinh và mô quanh chóp không hồi phục
23.
Câu 23. Tính chất nào chỉ sự gia tăng ứng suất xung quanh các sai sót bên trong một vật liệu?
a)
A. Độ hòa tan
b)
B. Độ nén
c)
C. Độ nhớt
d)
D. Tập trung ứng suất
24.
Câu 24. Giấy ghi dấu cần được phủ màu có thành phần như thế nào?
a)
A. Sáp, dầu và bột màu, hỗn hợp kỵ nước có tác dụng đẩy nước bọt
b)
B. Sáp và thuốc nhuộm màu, hỗn hợp kỵ nước có tác dụng đẩy nước bọt
c)
C. Thuốc nhuộm màu, hỗn hợp kỵ nước có tác dụng đẩy nước bọt
d)
D. Dầu và thuốc nhuộm màu, hỗn hợp kỵ nước có tác dụng đẩy nước bọt
25.
Câu 25. Gel axit fluoride phosphate 12.300 ppm floride có thành phần như thế nào?
a)
A. Fluoride Na 2%, hydrogen fluoride 0,16%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
b)
B. Fluoride Na 2,6%, hydrogen fluoride 0,34%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
c)
C. Fluoride Na 2%, hydrogen fluoride 0,34%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
d)
D. Nồng độ Fluoride thay đổi từ 1,22%-1,32%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
26.
Câu 26. Amalgam có tính chất nào là cao nhất sau khi đông cứng?
a)
A. Độ bền nén
b)
B. Độ bền kéo
c)
C. Độ bền uốn
d)
D. Độ bền cắt
27.
Câu 27. Thuật ngữ nào được sử dụng để mô tả khối lượng composite quang trùng hợp?
a)
A. Gia tăng độ dày vật liệu
b)
B. Độ dày composite trùng hợp
c)
C. Bổ sung trùng hợp
d)
D. Composite bổ sung
28.
Câu 28. Kích thước hạt độn trong vật liệu composite nha khoa quyết định đặc điểm gì?
a)
A. Kỹ thuật bổ sung từng phần vật liệu
b)
B. Thời gian etching trước khi đặt lớp lót và keo dán
c)
C. Thời gian trùng hợp
d)
D. Độ nhẵn bề mặt của thành phẩm phục hồi
29.
Câu 29. Thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ tốc độ truyền nhiệt qua vật liệu?
a)
A. Nhiệt dung
b)
B. Độ nóng chảy
c)
C. Hệ số giãn nở nhiệt
d)
D. Độ dẫn nhiệt
30.
Câu 30. Chất khởi mào nào sau đây cần thiết để kích hoạt composite quang trùng hợp?
a)
A. Diketone-amine
b)
B. Axit hữu cơ-ion kim loại
c)
C. Axit peroxide hữu cơ
d)
D. Peroxide-amine
31.
Câu 31. (1) Vật liệu khi nguội sẽ co lại, và khi nóng sẽ nở ra. (2) Phép đo sự thay đổi thể tích này liên quan đến sự thay đổi nhiệt độ được gọi là hệ số giãn nở nhiệt
a)
A. Câu (1) sai; câu (2) đúng
b)
B. Cả hai câu đều đúng
c)
C. Câu (1) đúng; câu (2) sai
d)
D. Cả hai câu đều sai
32.
Câu 32. Cơ chế kết dính của hệ thống dán ngà răng là lớp lai (hybrid layer), bao gồm thành phần nào sau đây?
a)
A. Lớp nhựa trám và ngà răng bị mất canxi
b)
B. Lớp nhựa trám và men răng bị mất canxi
c)
C. Lớp mùn và Lớp nhựa trám
d)
D. Lớp lót ngà răng và men răng bị mất canxi
33.
Câu 33. Vật liệu composite hạt độn nhỏ có độ giãn nở nhiệt như thế nào?
a)
A. Rất tốt
b)
B. Tốt
c)
C. Kém
d)
D. Trung bình
34.
Câu 34. Sự kết hợp giữa chất trám bít hố rãnh và phục hồi composite còn được đặt tên là loại composite nào sau đây?
a)
A. Composite lỏng
b)
B. Sealant phòng ngừa
c)
C. Compomer
d)
D. Composite đặc
35.
Câu 35. Vật liệu composite lai được chỉ định sử dụng với mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Xoang loại V
b)
B. Khu vực cần tăng cường độ bóng bề mặt
c)
C. Khu vực cần tăng cường độ bền
d)
D. Khu vực có ứng suất thấp
36.
Câu 36. Việc sử dụng keo dán trong nha khoa phục vụ tất cả các chức năng sau, NGOẠI TRỪ chức năng gì sau đây?
a)
A. Giảm sâu răng tái phát
b)
B. Giảm rò rỉ vi mô
c)
C. Ổn định màu cho phục hình
d)
D. Lưu giữ phục hình
37.
Câu 37. Tại sao răng sữa cần được etching lâu hơn răng vĩnh viễn?
a)
A. Các trụ men được sắp xếp kém đều hơn so với răng vĩnh viễn
b)
B. Bù đắp cho thời gian điều trị răng sữa kéo dài
c)
C. Các trụ men được sắp xếp đều đặn hơn so với răng vĩnh viễn
d)
D. Men răng sữa dày hơn
38.
Câu 38. Polymer có hệ số giãn nở nhiệt cao. Hệ số này có thể lớn hơn từ ____ đến ____ lần so với hệ số giãn nở nhiệt của cấu trúc răng
a)
A. 2 đến 5
b)
B. 2 đến 10
c)
C. 3 đến 5
d)
D. 1 đến 3
39.
Câu 39. Ưu điểm của composite hạt độn nhỏ so với composite hạt độn lớn là gì?
a)
A. Bề mặt được đánh bóng nhẵn và sáng bóng
b)
B. Tỷ lệ chất độn cao hơn
c)
C. Hệ số giãn nở nhiệt thấp
d)
D. Độ bền cao hơn
40.
Câu 40. Ưu điểm của xi măng trám bít ống tủy có chất nền là hydroxit canxi?
a)
A. Hydroxit canxi kích hoạt quá trình hình thành mô cứng
b)
B. Hydroxit canxi kích thích các mô quanh chóp
c)
C. Hydroxit canxi có tính kháng khuẩn
d)
D. Hydroxit canxi thúc đẩy quá trình phục hồi và canxi hóa tích cực
41.
Câu 41. Hạnh là một chuyên gia vệ sinh răng miệng đang hành nghề, cô thường đến một nhà hàng gần nhà để ăn trưa mỗi ngày. Cô thường gọi cola đá và một bát súp nóng. Khi ăn uống, các miếng trám composite và cấu trúc răng của cô giãn nở và co lại với tốc độ khác nhau. Sự thay đổi về thể tích hoặc chiều dài của các vật liệu này do thức ăn nóng và đồ uống lạnh được gọi là gì?
a)
A. Độ dẫn nhiệt
b)
B. Hệ số giãn nở nhiệt
c)
C. Độ nóng chảy
d)
D. Nhiệt dung
42.
Câu 42. Hệ thống polymer nào sau đây không sử dụng làm khung hữu cơ trong composite nha khoa?
a)
A. Polystyrene
b)
B. Bisphenol A-glycidyl methacrylate (Bis-GMA)
c)
C. Poly(methyl methacrylate)
d)
D. Urethane dimethacrylate (UDMA)
43.
Câu 43. Một vật liệu phục hồi ban đầu giải phóng một số fluoride giống glass ionomer nhưng liên kết và đông cứng như composite được gọi tên là gì?
a)
A. Nhựa phòng ngừa
b)
B. Compomer
c)
C. Composite đặc
d)
D. Composite lỏng
44.
Câu 44. Bạc có chức năng gì trong phản ứng amalgam hoá?
a)
A. Giảm độ bền và khả năng chống ăn mòn
b)
B. Tối đa hóa quá trình oxy hóa các ưu điểm của amalgam so với các vật liệu thay thế, chẳng hạn như nhựa composite
c)
C. Giảm thiểu quá trình oxy hóa
d)
D. Tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn
45.
Câu 45. Nguyên tố nào sau đây được sử dụng với lượng nhiều nhất trong vật liệu amalgam?
a)
A. Thủy ngân
b)
B. Thiếc
c)
C. Bạc
d)
D. Đồng
46.
Câu 46. Hệ thống dán ngà hoạt động theo cơ chế nào?
a)
A. Liên kết vi lưu cơ học và liên kết nguyên tử sơ cấp
b)
B. Liên kết cơ học và liên kết nguyên tử thứ cấp
c)
C. Liên kết vi lưu cơ học và liên kết nguyên tử thứ cấp
d)
D. Liên kết vi lưu cơ học và liên kết nguyên tử sơ cấp
47.
Câu 47. Chức năng chính của một đơn vị nha khoa là gì?
a)
A. Cung cấp điện và khí nén vận hành tay khoan nha khoa
b)
B. Cung cấp điện và khí nén vận hành ghế máy nha khoa
c)
C. Chiếu sáng khoang miệng
d)
D. Điều khiển chuyển động của ghế nha khoa
48.
Câu 48. Tính đàn hồi là ví dụ về tính chất nào sau đây của vật liệu nha khoa?
a)
A. Vật lý
b)
B. Sinh học
c)
C. Cơ học
d)
D. Hóa học
49.
Câu 49. Thuật ngữ nào được sử dụng để diễn đạt "mảnh vụn ngà răng" được tạo ra khi cắt ngà răng hoặc chuẩn bị răng bằng dụng cụ quay nha khoa?
a)
A. Lớp bôi trơn
b)
B. Lớp mùn ngà
c)
C. Lớp lót
d)
D. Lớp dán
50.
Câu 50. Tay xịt hơi-nước có tác dụng gì?
a)
A. Phun khí tập trung
b)
B. Phun nước tập trung
c)
C. Tuỳ theo thao tác của nha sĩ
d)
D. Phun hỗn hợp khí và nước
51.
Câu 51. Vật liệu lấy dấu alginate có những ưu khuyết điểm gì khi so sánh với các vật liệu lấy dấu khác?
a)
A. Đắt tiền
b)
B. Dễ sử dụng
c)
C. Ổn định lâu dài
d)
D. Không bị ảnh hưởng bởi sự tăng hoặc giảm nước
52.
Câu 52. Hợp chất lấy dấu nha khoa được xếp loại nào trong vật liệu lấy dấu?
a)
A. Vật liệu lấy dấu đàn hồi chứa nước
b)
B. Vật liệu hóa dẻo
c)
C. Vật liệu nhiệt dẻo
d)
D. Vật liệu không thể phục hồi
53.
Câu 53. Vật liệu thạch cao siêu cứng được xếp loại nào?
a)
A. Loại II
b)
B. Loại III
c)
C. Loại I
d)
D. Loại IV
54.
Câu 54. Loại vật liệu mài mòn nào được sản xuất từ dung nham núi lửa và được sử dụng trong phòng lab và trên các vật liệu phục hồi, chẳng hạn như vàng, amalgam?
a)
A. Thạch anh
b)
B. Silicat zirconi
c)
C. Oxit nhôm
d)
D. Pumice
55.
Câu 55. Sản phẩm thạch cao nào mềm nhất?
a)
A. Thạch cao thông thường
b)
B. Thạch cao cải tiến
c)
C. Thạch cao cứng
d)
D. Thạch cao đổ đie
56.
Câu 56. Trong các vật liệu sau đây, vật liệu nào là ví dụ về vật liệu lấy dấu không đàn hồi?
a)
A. Alginat
b)
B. Silicone cộng hợp
c)
C. Polysulfide
d)
D. Chất lấy dấu bột nhão ZOE
57.
Câu 57. Vật liệu thạch cao thông thường có thời gian đông cứng cuối cùng là bao nhiêu?
a)
A. 15 đến 30 phút
b)
B. 30 đến 45 phút
c)
C. 45 đến 60 phút
d)
D. 60 đến 90 phút
58.
Câu 58. Xi măng ZOE KHÔNG có những tính chất nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ tủy
b)
B. Phóng thích fluoride
c)
C. Cứng
d)
D. Không bền
59.
Câu 59. Vật liệu lấy dấu nha khoa nào sau đây là ví dụ về vật liệu lấy dấu chứa nước?
a)
A. Bột nhão lấy dấu ZOE
b)
B. Hydrocolloid không thể hoàn nguyên
c)
C. Polysulfide
d)
D. Hợp chất lấy dấu nhiệt dẻo
60.
Câu 60. Vật liệu lấy dấu đàn hồi không chứa nước polyether có thành phần nào sau đây?
a)
A. Chất nền: polyme polysulfide trộn với hạt độn oxit titan oxit; Chất xúc tác: Oxit chì
b)
B. Chất nền: Polyme chứa nhóm đầu mút vinyl; Chất xúc tác: Axit cloroplatinic
c)
C. Chất nền: Polyme chứa nhóm đầu mút etylen imin; Chất xúc tác: Este axit sulfonic
d)
D. Chất nền: Siloxan đầu mút vinyl; Chất xúc tác: Este axit sulfonic
61.
Câu 61. Lượng nước dư trộn với thạch cao thông thường sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Làm ướt các hạt hemihydrat để chúng trở thành dihydrat
b)
B. Liên kết với các tinh thể dihydrat kết tủa
c)
C. Làm tăng mật độ tổng thể của thạch cao
d)
D. Cải thiện khả năng trộn các hạt bột
62.
Câu 62. Để tạo hỗn hợp thạch cao siêu cứng chính xác khi sử dụng 50 g bột, lượng nước cần dùng sẽ là bao nhiêu?
a)
A. 45 đến 50 ml
b)
B. 28 đến 30 ml
c)
C. 14 đến 15 ml
d)
D. 10 đến 12 ml
63.
Câu 63. Khi thực hiện cạo vôi răng bằng máy siêu âm từ giảo, việc loại bỏ cao răng khi chúng ta điều chỉnh máy như thế nào?
a)
A. Tăng tần số và tăng biên độ rung
b)
B. Giảm tần số và tăng biên độ rung
c)
C. Tăng tần số và giảm biên độ rung
d)
D. Giảm tần số và giảm biên độ rung
64.
Câu 64. Khi xi măng glass ionomer được trộn quá chậm, hỗn hợp thu được sẽ như thế nào?
a)
A. Đặc
b)
B. Vón cục
c)
C. Lỏng
d)
D. Lợn cợn
65.
Câu 65. Máy cạo vôi răng siêu âm từ giảo có những thành phần nào sau đây?
a)
A. Tay cầm chứa một đĩa tinh thể (gốm hoặc thạch anh)
b)
B. Tay cầm bao gồm một chồng các dải niken mỏng được hàn lại với nhau ở hai đầu
c)
C. Tay cầm bao gồm bộ phận gắn với đầu tip bằng bộ phận vặn
d)
D. Tay cầm chứa một vòng xoắn dây đồng
66.
Câu 66. Các loại kem đánh răng phòng ngừa được khuyến cáo sử dụng có các tính chất nào sau đây?
a)
A. Độ bóng thấp và độ mài mòn thấp
b)
B. Độ bóng cao và độ mài mòn cao
c)
C. Độ bóng thấp và độ mài mòn cao
d)
D. Độ bóng cao và độ mài mòn thấp
67.
Câu 67. Loại xi măng nào sau đây có độ hòa tan nhiều nhất?
a)
A. ZOE
b)
B. Photphat kẽm
c)
C. Polycarboxylate
d)
D. Glass ionomer
68.
Câu 68. Khi lấy dấu bằng alginate, cần chú ý những vấn đề nào sau đây?
a)
A. Đổ đều hỗn hợp alginate vào khay, đảm bảo không có lỗ rỗng
b)
B. Cần có đủ alginate ở phần trước của khay để ghi dấu các mô mềm
c)
C. Hỗn hợp alginate được đặt vào phần sau của khay và đẩy về phía trước
d)
D. Hỗn hợp alginate được đặt vào phần trước của khay và đẩy về phía sau
69.
Câu 69. (1) Đánh bóng bao gồm việc sử dụng một loạt các vật liệu mài mòn ngày càng mịn hơn. (2) Nó cũng có thể được thực hiện bằng cách sử dụng cùng một vật liệu mài mòn theo thứ tự từ hạt lớn hơn đến hạt nhỏ hơn
a)
A. Câu (1) sai; câu (2) đúng
b)
B. Cả hai câu đều sai
c)
C. Câu (1) đúng; câu (2) sai
d)
D. Cả hai câu đều đúng
70.
Câu 70. Vật liệu lấy dấu có tính chất cơ học biến dạng đàn hồi đáng kể nhưng có thể trở lại hình dạng ban đầu được phân loại là gì?
a)
A. Chất nhiệt dẻo
b)
B. Nhựa dẻo
c)
C. Chất đàn hồi
d)
D. Chất không đàn hồi
71.
Câu 71. Thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ quá trình đông cứng vật liệu lấy dấu chứa nước?
a)
A. Trùng hợp
b)
B. Tạo gel
c)
C. Kết tinh thể
d)
D. Hoá rắn
72.
Câu 72. Bà Mai đã không đến nha sĩ trong nhiều năm. Bác sĩ phát hiện và tư vấn bà cần điều trị phục hồi chuyên sâu và bà đồng ý. Bước đầu tiên trong quá trình chăm sóc, bạn được yêu cầu lấy dấu hàm trên và hàm dưới của bà. Vật liệu lấy dấu được lựa chọn sẽ là chất gì?
a)
A. Hợp chất lấy dấu nha khoa
b)
B. Thạch agar
c)
C. Silicone cộng hợp
d)
D. Alginate
73.
Câu 73. Xi măng oxit kẽm-eugenol bao gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A. Polymee oxit nhôm hoặc acrylic trong bột để tăng cường độ bền
b)
B. Oxit kẽm oxit và eugenol được sản xuất dưới dạng lọ riêng biệt
c)
C. Axetat kẽm trong bột như một chất xúc tác
d)
D. Axit ethoxybenzoic (EBA) trong eugenol để tăng cường độ bề
74.
Câu 74. Khay lấy dấu nào được sử dụng để cùng lúc lấy dấu răng đã sửa soạn, ghi lại khớp cắn và dấu răng đối diện?
a)
A. Khay triple
b)
B. Khay ghi dấu cắn
c)
C. Khay cá nhân
d)
D. Khay thương mại
75.
Câu 75. Đối với thạch cao nha khoa, chất gia tốc và chất giảm tốc nào sau đây thường được sử dụng?
a)
A. Sunfat kali và borax
b)
B. Borax và sunfat kali
c)
C. Axit oleic và glycerin
d)
D. Cồn etylic và axit oleic
76.
Câu 76. Loại xi măng nào sau đây có sẵn trong viên nang, rất giống với amalgam bạc?
a)
A. Silicate
b)
B. Polycarboxylate
c)
C. Glass ionomer
d)
D. ZOE
77.
Câu 77. Tăng lượng bột trong hỗn hợp xi măng photphat kẽm sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Giảm độ hòa tan
b)
B. Tăng thời gian đông cứng
c)
C. Tăng độ dày màng
d)
D. Tăng độ bền nén
78.
Câu 78. Độ cứng của thạch cao phục phụ thuộc như thế nào vào lượng nước sử dụng?
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Không bị ảnh hưởng
c)
C. Gián tiếp
d)
D. Bị ảnh hưởng một phần
79.
Câu 79. Phương pháp nào tốt nhất để trộn thạch cao?
a)
A. Cân lượng bột, đong lượng nước, đưa bột và nước cùng lúc vào chén trộn
b)
B. "Đo bằng mắt" lượng bột được thêm vào nước
c)
C. Cân lượng bột, đong lượng nước, thêm bột vào nước
d)
D. Cân lượng bột, đong lượng nước, thêm nước vào bột
80.
Câu 80. Khi lấy dấu bằng alginate, cần chú ý những vấn đề nào sau đây?
a)
A. Cần làm tơi bột alginate trước khi đong bột cho mỗi lần trộn
b)
B. Chi tiết cung răng kém khi lấy dấu có thể là do trộn không đủ
c)
C. Cần cho nước vào bột và khuấy đều làm ướt các hạt bột
d)
D. Cần nén chặt bột vào muỗng đong bột
81.
Câu 81. (1) Khay lấy dấu cá nhân được làm theo mẫu hàm của bệnh nhân. (2) Do đó, để làm khay cá nhân, cung hàm cần được lấy dấu bằng chất lấy dấu alginate
a)
A. Cả hai câu đều sai
b)
B. Cả hai câu đều đúng
c)
C. Câu (1) sai; câu (2) đúng
d)
D. Câu (1) đúng; câu (2) sai
82.
Câu 82. Giảm thời gian đông cứng thạch cao sẽ khiến sản phẩm như thế nào?
a)
A. Tăng cường các tính chất
b)
B. Đông cứng nhanh hơn
c)
C. Thời gian đông cứng không bị ảnh hưởng
d)
D. Đông cứng chậm hơn
83.
Câu 83. Các vật liệu lấy dấu nào sau đây được phân loại cứng?
a)
A. Alginat ái nước
b)
B. Oxit kẽm-eugenol
c)
C. Hợp chất nhiệt dẻo
d)
D. Polyether
84.
Câu 84. Tính phổ biến của vật liệu lấy dấu thạch agar bị hạn chế bởi lý do gì sau đây?
a)
A. Chi phí cao
b)
B. Tái tạo chi tiết kém
c)
C. Cần có thiết bị đặc biệt
d)
D. Khó đổ dấu
85.
Câu 85. (1) Silicone cộng hợp là loại vật liệu lấy dấu cao su phổ biến nhất. (2) Nguyên nhân là do chi phí
a)
A. Câu (1) sai; câu (2) đúng
b)
B. Cả hai câu đều sai
c)
C. Câu (1) đúng; câu (2) sai
d)
D. Cả hai câu đều đúng
86.
Câu 86. Chất mài mòn nào được sử dụng phổ biến nhất trong kem đánh răng?
a)
A. Phosphat
b)
B. Cacbonat
c)
C. Pumice
d)
D. Silica
87.
Câu 87. Tất cả các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tốc độ mài mòn, ngoại trừ yếu tố nào?
a)
A. Tốc độ tay khoan
b)
B. Vật liệu mài mòn liên kết và phủ
c)
C. Kích thước hạt mài mòn
d)
D. Áp suất tay khoan
88.
Câu 88. Bác sĩ Hồng yêu cầu sinh viên Thùy trộn alginate và lấy dấu. Trong khi đong nước, bạn nói chuyện và không nhận thấy nhiệt độ nước ấm như thế nào. Sự sơ suất này sẽ gây nên hiện tượng gì?
a)
A. Không ảnh hưởng đến thời gian đông cứng
b)
B. Rút ngắn thời gian đông cứng
c)
C. Hỗn hợp alginate không sử dụng được
d)
D. Kéo dài thời gian đông cứng
89.
Câu 89. Khi thời gian đông cứng của thạch cao tăng lên, có nghĩa là gì?
a)
A. Vật liệu đông cứng chậm hơn
b)
B. Phản ứng đông cứng tăng lên
c)
C. Vật liệu đông cứng nhanh hơn
d)
D. Phản ứng đông cứng không thay đổi
90.
Câu 90. Lượng nước phản ứng hóa học với 100 g sản phẩm thạch cao nha khoa là bao nhiêu?
a)
A. 30 mL
b)
B. 19 mL
c)
C. Tùy thuộc hướng dẫn của nhà sản xuất
d)
D. 50 mL
91.
Câu 91. Thời gian đông cứng ban đầu và cuối cùng của thạch cao có thể được xác định bằng cách sử dụng kim Gilmore. Nhưng trên lâm sàng có phương pháp nào sau đây dễ dàng xác định thời gian đông cứng cuối cùng?
a)
A. Quan sát sự thay đổi thạch cao ướt sang khô
b)
B. Theo dõi thạch cao bị mất độ bóng
c)
C. Cố gắng đâm xuyên thạch cao bằng bay trộn kim loại
d)
D. Đặt hẹn giờ trong 20 phút
92.
Câu 92. Tube màu nâu được sử dụng trong chất lấy dấu polysulfide là chất gì?
a)
A. Chất nền
b)
B. Chất kích hoạt
c)
C. Polymer
d)
D. Hạt độn
93.
Câu 93. Do nhầm lẫn, nha sĩ Chi đã trộn thạch cao cứng vàng với tỷ lệ nước/bột thạch cao thông thường. Những ảnh hưởng có thể xảy ra đối với tính chất vật lý của thạch cao đã đông cứng là gì?
a)
A. Do lượng nước dư nhiều nên độ bền nén cao nhất
b)
B. Do lượng nước dư sẽ bay hơi hết nên không ảnh hưởng độ bền nén
c)
C. Do lượng nước dư nhiều nên giảm số lượng bọt khí và cải thiện việc tái tạo chi tiết
d)
D. Do lượng nước dư nhiều nên độ bền nén thấp nhất
94.
Câu 94. Vật liệu nha khoa nào sau đây thúc đẩy sự hình thành ngà răng thứ cấp?
a)
A. Composite
b)
B. Hidroxit canxi
c)
C. Silicat kẽm
d)
D. Xi măng tạm
95.
Câu 95. Cúc và cha mẹ sẽ gặp bác sĩ chỉnh nha để thảo luận về kế hoạch điều trị chỉnh nha. Trong lần hẹn trước, bác sĩ chỉnh nha đã lấy dấu hàm trên và hàm dưới của Cathy. Các mẫu hàm được tạo ra từ mỗi lần lấy dấu được sử dụng để thảo luận về kế hoạch điều trị được gọi là gì?
a)
A. Khuôn
b)
B. Mẫu đúc
c)
C. Die
d)
D. Mẫu hàm nghiên cứu
96.
Câu 96. Loại xi măng nha khoa nào được sử dụng để phòng chống sâu răng?
a)
A. ZOE và polycarboxylate
b)
B. ZOE và photphat kẽm
c)
C. Photphat kẽm và glass ionomer
d)
D. Glass ionomer và polycarboxylate
97.
Câu 97. Khi không còn nước dư thừa trong sản phẩm thạch cao, đây là tính chất gì của thạch cao?
a)
A. Thời gian đông kết ban đầu
b)
B. Độ bền bề mặt
c)
C. Độ bền khô
d)
D. Độ bền ướt
98.
Câu 98. Trong quá trình trộn, loại xi măng nào sau đây cần được sử dụng càng nhiều diện tích trên tấm kính trộn càng tốt để giảm phản ứng tỏa nhiệt?
a)
A. Polycarboxylate
b)
B. Xi măng glass ionomer
c)
C. ZOE
d)
D. Photphat kẽm
99.
Câu 99. Men răng được etch và thổi khô đúng cách sẽ xuất hiện hiện tượng gì sau đây?
a)
A. Bóng và nhạt
b)
B. Trắng phấn
c)
C. Xám phấn
d)
D. Xám xỉn
100.
Câu 100. Việc sử dụng kim loại quý để chế tạo dụng cụ có những nhược điểm nào sau đây?
a)
A. Chi phí
b)
B. Tốc độ mài mòn
c)
C. Ăn mòn
d)
D. Lỗ rỗ
101.
Câu 101. Thành phần hạt độn của vật liệu composite, chất nào tạo nên độ cản quang cao?
a)
A. Thạch anh
b)
B. Silicat nhôm
c)
C. Borosilicate
d)
D. Fluoride ytterbium
102.
Câu 102. Chi tiết nào trên thiết bị (hình) có chú thích (5)?
a)
A. Sợi cáp quang
b)
B. Ống dẫn hơi
c)
C. Ống dẫn nước
d)
D. Phần nối
103.
Câu 103. Quy trình thẩm mỹ nào sau đây là phổ biến nhất trong nha khoa?
a)
A. Mặt dán sứ
b)
B. Mão sứ toàn phần
c)
C. Tẩy trắng răng
d)
D. Mão sứ kim loại
104.
Câu 104. Thuật ngữ "không còn sống" có thể được sử dụng để mô tả một răng như thế nào?
a)
A. Tất cả các câu trên đều đúng
b)
B. Không có mô tủy trong khoang tủy
c)
C. Tủy hoại tử
d)
D. Đã được điều trị bằng thủ thuật điều trị tủy
105.
Câu 105. Gel axit fluoride phosphate 12.300 ppm floride có thành phần như thế nào?
a)
A. Nồng độ Fluoride thay đổi từ 1,22%-1,32%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
b)
B. Fluoride Na 2%, hydrogen fluoride 0,34%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
c)
C. Fluoride Na 2,6%, hydrogen fluoride 0,34%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
d)
D. Fluoride Na 2%, hydrogen fluoride 0,16%, axit phosphoric 0,98%, chất tạo mùi, chất tạo màu và chất tạo khối
106.
Câu 106. Sáp nền thường có những đặc tính nào sau đây?
a)
A. Sáp có thể tự dính với các răng giả
b)
B. Được sử dụng để tạo khuôn xung quanh dấu lấy trước khi đổ thạch cao
c)
C. Khi đốt cháy lượng sáp cặn dưới 0,2%
d)
D. Thành phần gồm sáp ceresin, sáp ong, sáp carnauba và nhiều loại sáp tổng hợp khác nhau
107.
Câu 107. Vật liệu trám răng nội nha Gutta-percha có thành phần nào sau đây?
a)
A. Lượng oxide kẽm ít hơn gutta percha
b)
B. Lượng gutta percha, resin và chất tạo màu khác nhau
c)
C. Lượng oxide kẽm nhiều hơn gutta percha
d)
D. Lượng oxide kẽm và gutta percha bằng nhau
108.
Câu 108. Kích thước hạt độn trong vật liệu composite nha khoa quyết định đặc điểm gì?
a)
A. Kỹ thuật bổ sung từng phần vật liệu
b)
B. Độ nhẵn bề mặt của thành phẩm phục hồi
c)
C. Thời gian trùng hợp
d)
D. Thời gian etching trước khi đặt lớp lót và lớp dán
109.
Câu 109. Hợp kim thép không gỉ bao gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A. Sắt, nhôm và niken
b)
B. Sắt, crom và niken
c)
C. Thiếc, crom và niken
d)
D. Sắt, bạc và niken
110.
Câu 110. Khi mũi khoan bị như hình sẽ tạo ra vấn đề gì?
a)
A. Độ thoát
b)
B. Độ cắt
c)
C. Độ đồng tâm
d)
D. Độ rung
111.
Câu 111. Trong dung dịch bơm rửa ống tủy, nước muối sinh lý 0,9% có tính chất gì sau đây?
a)
A. Có tính kháng khuẩn
b)
B. Tương hợp sinh học
c)
C. Tất cả các câu trên đều đúng
d)
D. Có khả năng hoà tan mô tuỷ
112.
Câu 112. Thêm một lượng sắt, thiếc và indium vào hợp kim vàng nhằm để làm gì?
a)
A. Chống ăn mòn
b)
B. Giảm nhiệt độ nóng chảy của vàng
c)
C. Gây cứng hoá
d)
D. Tạo thành lớp oxit liên kết với sứ
113.
Câu 113. Câu nào sau đây KHÔNG đúng về tình trạng ê buốt răng sau khi tẩy trắng răng?
a)
A. Đây là tác dụng phụ thường gặp
b)
B. Không thể phục hồi
c)
C. Có thể do khay quá cứng
d)
D. Có thể điều trị bằng cách bôi kali nitrat tại chỗ
114.
Câu 114. Một bệnh nhân nữ 28 tuổi đến khám với một xoang sâu lớn trên răng 46, đau khi ăn nhai. Khám cho thấy mức độ sâu gần sát tủy. Sau khi cô lập và làm sạch xoang, nha sĩ đã đặt một lớp nền bằng Glass Ionomer Cement (GIC) và quyết định phục hồi bằng composite. Biện pháp kỹ thuật nào sau đây là quan trọng nhất để giảm thiểu stress co rút trùng hợp ở đáy xoang và ngăn ngừa ê buốt sau trám?
a)
A. Chiếu đèn quang trùng hợp theo chế độ nhẹ (mềm) và chậm
b)
B. Trám vật liệu composite thành từng lớp chéo với độ dày tối đa 2mm cho mỗi lớp và chiếu đèn riêng biệt cho từng lớp
c)
C. Sử dụng hệ thống dán tự soi mòn
d)
D. Sử dụng composite lỏng ở lớp đầu tiên sát với lớp GIC
115.
Câu 115. Phân loại sứ theo phương pháp chế tác, phương pháp nào sử dụng phương pháp loại bỏ sáp?
a)
A. Thiêu kết
b)
B. Ép nóng
c)
C. Đúc trượt
d)
D. CAD-CAM
116.
Câu 116. Khi trộn vật liệu lấy dấu alginate, nên như thế nào?
a)
A. Thêm bột và nước cùng lúc
b)
B. Có thể thêm nước hoặc bột theo bất kỳ trình tự nào
c)
C. Thêm nước vào bột
d)
D. Thêm bột vào nước
117.
Câu 117. Phương pháp điều trị thẩm mỹ răng nào sau đây không cần loại bỏ cấu trúc răng?
a)
A. Tẩy trắng răng còn sống
b)
B. Tẩy trắng răng không còn sống
c)
C. Mão sứ kim loại
d)
D. Mặt dán sứ
118.
Câu 118. Khi lấy dấu hàm trên, tư thế người thực hiện thuận tay phải nên như thế nào?
a)
A. 11:00
b)
B. 7:00
c)
C. 12:00
d)
D. 9:00
119.
Câu 119. Sáp đúc cần có những tính chất nào sau đây?
a)
A. Khoảng nóng chảy thấp hơn nhiệt độ môi trường tạo mẫu
b)
B. Khoảng nóng chảy cao để sáp cháy hết không để lại cặn
c)
C. Khoảng nóng chảy cao hơn nhiệt độ môi trường tạo mẫu
d)
D. Khoảng nóng chảy thấp nhưng cao hơn nhiệt độ môi trường tạo mẫu
120.
Câu 120. Góc tay khoan này là bao nhiêu độ?
a)
A. 35
b)
B. 22,5
c)
C. 45
d)
D. 25
121.
Câu 121. Trong thiên nhiên, sứ là hợp chất của chất nào?
a)
A. Liên kết cộng hoá trị giữa kim loại và oxy
b)
B. Cấu trúc vô cơ không kim loại
c)
C. Oxy với kim loại hoặc bán kim loại
d)
D. Liên kết kim loại giữa các kim loại
122.
Câu 122. Trong chuẩn hoá dụng cụ nội nha, độ thuôn 2% có ý nghĩa gì?
a)
A. Bán kính dụng cụ tăng 0,2 mm trên 1 mm chiều dài
b)
B. Đường kính dụng cụ tăng 0,02 mm trên 1 mm chiều dài
c)
C. Đường kính dụng cụ tăng 0,2 mm trên 1 mm chiều dài
d)
D. Bán kính dụng cụ tăng 0,02 mm trên 1 mm chiều dài
123.
Câu 123. Thành phần nào trong vật liệu composite có chức năng liên kết khung nhựa và hạt độn?
a)
A. Silane
b)
B. Siloxan
c)
C. Silanol
d)
D. Methoxy
124.
Câu 124. Sự ăn mòn đồng nhất tạo ra một lớp bề mặt trên kim loại được gọi là gì?
a)
A. Ăn mòn điện hóa
b)
B. Ăn mòn
c)
C. Ăn mòn tập trung
d)
D. Xỉn màu
125.
Câu 125. Biến số nào sau đây KHÔNG là yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của phương pháp tẩy trắng răng?
a)
A. Nồng độ chất làm trắng
b)
B. Số lượng răng cần điều trị
c)
C. Loại và mức độ ố hoặc màu răng
d)
D. Thời gian răng tiếp xúc với chất tẩy trắng
126.
Câu 126. Các vật liệu lấy dấu nào sau đây được phân loại hoàn nguyên?
a)
A. Hợp chất nhiệt dẻo
b)
B. Silicone cộng hợp
c)
C. Polyether
d)
D. Polysulfide
127.
Câu 127. Răng có tình trạng như thế nào là khó tẩy trắng thành công nhất?
a)
A. Vết ố do Tetracycline
b)
B. Sự đổi màu nội sinh
c)
C. Vết ố ngoại sinh do thuốc lá
d)
D. Vết ố ngoại sinh do thức ăn và đồ uống
128.
Câu 128. Thành phần khung nhựa của vật liệu composite, chất nào tạo nên độ nhớt cao nhất?
a)
A. BIS-GMA
b)
B. HEMA
c)
C. TEGDMA
d)
D. UDMA
129.
Câu 129. Mũi khoan kim cương cho hiệu quả mài nhanh và mượt nhờ vào yếu tố nào?
a)
A. Cạnh sắc của hạt mài hình dạng không đều
b)
B. Tất cả các câu trên đều sai
c)
C. Lưỡi cắt sâu và rộng
d)
D. Lưỡi cắt cạn và gần nhau
130.
Câu 130. Một bệnh nhân nam 50 tuổi, trong khi điều trị nội nha răng 26 lại bị thủng vùng giữa sàn tủy và đã được che chân vùng thủng bằng vật liệu MTA. Nha sĩ cần đánh giá kỹ lưỡng kết quả che chắn này để đảm bảo kết quả điều trị. Thiết bị chẩn đoán và điều trị nào sau đây cung cấp khả năng phóng đại và ánh sáng tối ưu để thực hiện thủ thuật này với tỉ lệ thành công cao nhất?
a)
A. Kính loup độ phóng đại 3,5X
b)
B. Máy X quang kỹ thuật số với phim sensor
c)
C. Kính hiển vi phẫu thuật nội nha
d)
D. Máy định vị chóp
131.
Câu 131. Chất trám bít hố rãnh có hiệu quả trong trường hợp sâu răng nào sau đây?
a)
A. phòng ngừa
b)
B. tiến triển
c)
C. phục hồi
d)
D. đảo ngược
132.
Câu 132. Phục hình amalgam đã được hoàn thiện và đánh bóng sẽ đạt được ưu điểm gì?
a)
A. Trám kín bờ viền
b)
B. Chống rão
c)
C. Không có lỗ rỗng
d)
D. Chống xỉn màu và ăn mòn
133.
Câu 133. Sứ zirconia có độ bền uốn là bao nhiêu?
a)
A. 600-700
b)
B. 350-650
c)
C. 360
d)
D. 1120
134.
Câu 134. Để vật liệu composite có thể tự trùng hợp, trong thành phần có thêm chất nào sau đây để kích hoạt phản ứng?
a)
A. 2-hydroxy-4-methoxybenzophenone
b)
B. Camphoroquinone
c)
C. N,N-dimethyl-ptoluidene
d)
D. Ether monomethyl hydroquinone
135.
Câu 135. Khi nào nên phục hồi răng bằng vật liệu composite sau khi răng đã tẩy trắng?
a)
A. 1-2 tuần
b)
B. 1-2 ngày
c)
C. Ngay lập tức
d)
D. 3-4 ngày
136.
Câu 136. Mũi khoan tay khoan thẳng có đường kính là bao nhiêu?
a)
A. 2,1 mm
b)
B. 1,6 mm
c)
C. 2,35 mm
d)
D. 3,4 mm
137.
Câu 137. Thời gian rửa sạch chất etch dạng lỏng và chất etch dạng gel tương ứng là bao nhiêu?
a)
A. 10-15 giây; 20 giây
b)
B. 10-15 giây; 30 giây
c)
C. 5-10 giây; 30 giây
d)
D. 5-10 giây; 20 giây
138.
Câu 138. Hệ số giãn nở nhiệt của sáp inlay là bao nhiêu?
a)
A. 200 x 10 −6
b)
B. 80 x 10 −6
c)
C. 20 x 10 −6
d)
D. -15 x 10 −6
139.
Câu 139. Trong sản xuất, một lớp oxit crom mỏng được tạo ra trên bề mặt của dụng cụ để tránh hiện tượng ăn mòn được gọi là gì?
a)
A. Thụ động hóa
b)
B. Phản ứng điện hoá
c)
C. Sản xuất hợp kim
d)
D. Mạ điện
140.
Câu 140. (1) Nên đánh răng bằng kem đánh răng có chứa kali nitrat trước và sau khi tẩy trắng. (2) Trong quá trình tẩy trắng, bệnh nhân phải được gây tê
a)
A. Câu (1) sai; câu (2) đúng
b)
B. Cả hai câu đều đúng
c)
C. Câu (1) đúng; câu (2) sai
d)
D. Cả hai câu đều sai
141.
Câu 141. Chọn câu sai. Vật liệu lấy dấu alginate có thời gian làm việc như thế nào?
a)
A. Nước ấm hơn làm giảm thời gian làm việc
b)
B. Thời gian làm việc bắt đầu khi nước và bột hòa quyện vào nhau
c)
C. Nước lạnh tăng thời gian làm việc
d)
D. Thời gian làm việc bắt đầu khi dấu được đặt vào miệng bệnh nhân
142.
Câu 142. Chống chỉ định đối với quy trình tẩy trắng kích hoạt bằng ánh sáng, NGOẠI TRỪ
a)
A. Sử dụng thuốc nhạy với ánh sáng
b)
B. Đang xạ trị hoặc hóa trị
c)
C. Tiền sử u ác tính
d)
D. Đã sử dụng hệ thống tẩy trắng răng bảo vệ ban đêm trước đó
143.
Câu 143. Ứng suất còn lại trong sáp trong quá trình nung nóng, làm nguội, uốn, khắc hoặc các thao tác khác có tên gọi là gì?
a)
A. Ứng suất kéo
b)
B. Ứng suất nén
c)
C. Ứng suất dư
d)
D. Ứng suất uốn
144.
Câu 144. Một bệnh nhân nhân 35 tuổi được chẩn đoán là viêm tủy không hồi phục kèm viêm quanh chóp mãn tính ở răng 15. Trong quá trình điều trị nội nha, sau khi tạo hình ống tủy, nha sĩ cần tiến hành bơm rửa bằng dung dịch Sodium Hypochlorite (NaOCl). Biện pháp kỹ thuật nào sau đây là quan trọng nhất để tăng cường hiệu quả làm sạch và khử trùng ở 1/3 chóp ống tủy?
a)
A. Làm ấm dung dịch NaOCl khoảng trước khi bơm rửa
b)
B. Sử dụng NaOCl dung tích lớn (10ml) để bơm rửa
c)
C. Sử dụng NaOCl 5,35% để bơm rửa
d)
D. Sử dụng đầu kim bơm rửa có đường kính nhỏ hơn trâm tạo hình, đưa kim sâu 1-2mm so với chiều dài làm việc, và rửa bằng siêu âm
145.
Câu 145. Nếu hệ số giãn nở nhiệt của hợp kim là và của sứ là thì khi nung nóng sứ trên hợp kim và khi nguội đến nhiệt độ phòng, sứ sẽ xảy ra vấn đề gì?
a)
A. Bong tróc
b)
B. Nứt
c)
C. Đốt bay
d)
D. Liên kết
146.
Câu 146. Mũi khoan kim cương hạt thô có kích thước hạt là bao nhiêu?
a)
A. 140 µm
b)
B. 180 µm
c)
C. 160 µm
d)
D. 120 µm
147.
Câu 147. Kim loại palladium làm gia tăng tính chất gì trong hợp kim?
a)
A. Giá thành hợp kim
b)
B. Nhiệt độ nóng chảy
c)
C. Nhiệt độ nóng chảy và độ cứng
d)
D. Dễ đúc
148.
Câu 148. Thời gian trộn điển hình của alginate và thời gian đông cứng thông thường tương ứng là bao nhiêu?
a)
A. 3-4 phút; 1 phút
b)
B. 1-2 phút; 1 phút
c)
C. 1 phút; 3-4 phút
d)
D. 1 phút; 1-2 phút
149.
Câu 149. Vật liệu che tủy hydroxyt calcium được sử dụng với mục đích nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy nhanh quá trình phục hồi tổn thương vùng chóp
b)
B. Thúc đẩy nhanh quá trình đóng chóp
c)
C. Thúc đẩy quá trình lành thương của tủy răng
d)
D. Kích thích sự hình thành tủy mới
150.
Câu 150. Các chất tẩy trắng răng có những đặc tính nào sau đây?
a)
A. Carbamide peroxide được sử dụng trong kỹ thuật tẩy trắng răng "không còn sống"
b)
B. Hydrogen peroxide ổn định hơn carbamide peroxide
c)
C. Carbamide peroxide thường sử dụng dạng gel nồng độ 35%
d)
D. Hydrogen peroxide phân hủy thành nước và các gốc tự do của oxy
151.
Câu 151. Bạn đang điều trị cho một bệnh nhân vào một ngày hè nóng, và nhiệt độ phòng khám cao hơn bình thường đáng kể. Bạn nhận thấy rằng răng khi sử dụng bản ghi dấu trên khớp cắn không chính xác. Những đặc tính nào của sáp có khả năng gây ra vấn đề này nhất?
a)
A. Dễ biến dạng khi đưa ra khỏi miệng
b)
B. Vì giòn ở nhiệt độ phòng nên dễ vỡ
c)
C. Độ chảy từ 5-80% ở nhiệt độ phòng
d)
D. Độ chảy 100% ở nhiệt độ phòng
152.
Câu 152. Một bệnh nhân nam 30 tuổi đến phòng khám vì ê buốt răng hàm trên. Khám: có 1 xoang sâu mặt nhai răng 37 và mòn cổ Răng 14. Nha sĩ muốn lựa chọn một loại composite nào là tối ưu nhất cho cả hai vị trí này: độ mòn cho xoang I và độ uốn dẻo/bám dính tốt cho xoang V?
a)
A. Sử dụng composite hạt độn mịn
b)
B. Sử dụng composite siêu mịn
c)
C. Sử dụng composite hạt độn nano
d)
D. Sử dụng composite lai
153.
Câu 153. Xi măng Glass Ionomer tăng cường nhựa có những đặc tính nào sau đây?
a)
A. Giải phóng nhiều fluoride hơn xi măng glass ionomer
b)
B. Độ hòa tan không đáng kể khi thử nghiệm bằng phương pháp soi mòn bằng axit lactic
c)
C. Chất lỏng trộn vào bột trong vòng 30 giây để tạo thành hỗn hợp đồng nhất
d)
D. Chống chỉ định gắn kết thúc các inlay, onlay hoặc mão sứ toàn phần do khả năng hấp thụ nước của chúng
154.
Câu 154. Hợp kim vàng được dùng trong phục hồi đúc vì sao?
a)
A. Kháng mòn tốt
b)
B. Tất cả các câu trên đều sai
c)
C. Mềm
d)
D. Dễ uốn
155.
Câu 155. Cần chú ý những vấn đề nào sau đây khi quang trùng hợp composite một tube?
a)
A. Thời gian chiếu đèn cần thiết từ 2 - 3 giây
b)
B. Ánh sáng từ tia laser argon sẽ hoạt hóa quá trình trùng hợp
c)
C. Ánh sáng bước sóng xanh và đỏ đều có hiệu quả như nhau đối với quá trình trùng hợp
d)
D. Trộn lẫn chất nền và chất kích hoạt trước khi chiếu đèn
156.
Câu 156. Xi măng Glass ionomer không được chỉ định trong những trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chất nền cách nhiệt và bảo vệ tuỷ
b)
B. Gắn khâu chỉnh nha
c)
C. Gắn mão sứ, mão kim loại
d)
D. Trám tạm
Reset
