Font size
S
M
L
XL
Worksheetsqtclg__tonghop
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
"Các thuộc tính được quy định bởi các chỉ tiêu kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo, các đặc tính về cơ, lý, hoá của sản phẩm" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính kỹ thuật phản ánh công dụng, chức năng của sản phẩm
b)
Các thuộc tính thẩm mỹ
c)
Độ tin cậy của sản phẩm
d)
Độ an toàn của sản phẩm
2.
Quan niệm: “Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” phù hợp với nhóm quan niệm về chất lượng sản phẩm nào dưới đây?
a)
Quan niệm hướng theo thị trường
b)
Quan niệm xuất phát từ sản phẩm
c)
Quan niệm của các nhà sản xuất
d)
Quan niệm siêu việt
3.
"Các thuộc tính phản ánh sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, tính thời trang" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính vô hình
b)
Các thuộc tính thẩm mỹ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế của sản phẩm
4.
Việc khách hàng quan tâm đến vấn đề tiết kiệm nhiên liệu, năng lượng trong sử dụng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Tính tiện dụng
b)
Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm
c)
Tính kinh tế của sản phẩm
d)
Độ tin cậy của sản phẩm
5.
Khi quyết định mua sản phẩm, khách hàng quan tâm đến đến các dịch vụ đi kèm sản phẩm, tên, nhãn hiệu, danh tiếng của sản phẩm, có nghĩa là quan tâm đến thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Các thuộc tính vô hình
b)
Tính tiện dụng
c)
Các yếu tố thẩm mỹ
d)
Tính kinh tế của sản phẩm
6.
Yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định, trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu cầu về mục đích, điều kiện sử dụng và chế độ bảo dưỡng quy định" là nhóm thuộc tính chất lượng nào dưới đây?
a)
Tính tiện dụng
b)
Độ an toàn của sản phẩm
c)
Độ tin cậy của sản phẩm
d)
Tuổi thọ của sản phẩm
7.
Trong nhóm 4 nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, được biểu thị bằng quy tắc 4M, KHÔNG bao gồm nhân tố nào dưới đây?
a)
Lực lượng lao động của doanh nghiệp.
b)
Phương pháp và trình độ tổ chức quản lý của doanh nghiệp.
c)
Môi trường làm việc, môi trường sản xuất của doanh nghiệp.
d)
Hệ thống cung ứng nguyên vật liệu của doanh nghiệp.
8.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất:………………… là yếu tố quan trọng đối với những sản phẩm khi sử dụng có tiêu hao nhiên liệu, năng lượng.
a)
Độ an toàn của sản phẩm.
b)
Tính tiện dụng.
c)
Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm.
d)
Tính kinh tế của sản phẩm.
9.
Nhân tố tố nào dưới đây KHÔNG phù hợp với nhóm các nhân tố bên trong chủ yếu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Materials – Nguyên vật liệu
b)
Men – Lao động
c)
Machines – Máy móc
d)
Marketing – Tiếp thị
10.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp nhất với định nghĩa chất lượng sản phẩm của Tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hoá (ISO)?
a)
Chất lượng là tập hợp những tính chất của sản phẩm chế định tính thích hợp của sản phẩm đế thoả mãn những nhu cầu xác định phù hợp với công dụng của nó.
b)
Chất lượng là tổng hợp những tính chất đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức độ thoả mãn những yêu cầu định trước cho nó trong điều kiện kinh tế, xã hội nhất định.
c)
Chất lượng là những đặc điểm tổng hợp của sản phẩm, dịch vụ mà khi sử dụng sẽ làm cho sản phẩm, dịch vụ đáp ứng được mong đợi của khách hàng.
d)
Chất lượng sản phẩm là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của sản phẩm đáp ứng các yêu cầu.
11.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với việc quan tâm đến nhân tố công nghệ, máy móc thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Cần đánh giá đúng tình hình công nghệ, máy móc thiết bị hiện có
b)
Cần đầu tư nâng cấp những công nghệ hiện đại nhất.
c)
Cần chú ý đến việc quản lý và sử dụng máy móc thiết bị, công nghệ.
d)
Cần đánh giá đúng xu hướng phát triển công nghệ.
12.
Nhân tố nào dưới đây thuộc nhóm nhân tố phương pháp và trình độ tổ chức quản lý của doanh nghiệp ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Phương pháp quản lý, sử dụng lao động đúng người, đúng việc
b)
Phương pháp lựa chọn công nghệ thích hợp, bố trí dây chuyền SX hợp lý
c)
Phương pháp sử dụng vật tư tiết kiệm nhất, sử dụng vốn có hiệu quả,…
d)
Tất cả các nhân tố đã nêu ra
13.
Nhận định nào dưới đây là đúng về ảnh hưởng của các nhân tố bên trong doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Hoạt động tổ chức quản lý nếu được triển khai và thực hiện tốt sẽ giúp giảm được những chi phí do sản phẩm không đạt chất lượng.
b)
Để chất lượng sản phẩm được đảm bảo thì toàn bộ lực lượng lao động phải nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của chất lượng, cải tiến chất lượng.
c)
Công nghệ, máy móc thiết bị càng hiện đại thì sản phẩm sản xuất ra càng ít khuyết tật, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chính xác.
d)
Tất cả các nhận định đã nêu ra đều đúng.
14.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất với khái niệm chất lượng của bộ tiêu chuẩn ISO 9000: Chất lượng sản phẩm là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của sản phẩm đáp ứng…………………………….
a)
Các tiêu chuẩn, quy cách đã được xác định trước.
b)
Mục đích sử dụng của người tiêu dùng.
c)
Các yêu cầu.
d)
Nhu cầu phù hợp với công dụng sản phẩm.
15.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải lý do chủ yếu khiến chất lượng sản phẩm không giữ nguyên ở một trạng thái cố định mà thay đổi theo từng giai đoạn, theo từng quốc gia, từng khu vực?
a)
Khoa học công nghệ phát triển không ngừng.
b)
Thời tiết thay đổi thất thường trong năm.
c)
Nhu cầu của người tiêu dùng không ngừng thay đổi.
d)
Các khu vực, địa bàn cũng có những phong tục tập quán khác nhau.
16.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm các cơ chế, chính sách quản lý của nhà nước ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?
a)
Chính sách phát triển ngành
b)
Chính sách đãi ngộ lao động.
c)
Chính sách thu hút đầu tư.
d)
Chính sách điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
17.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất khi đề cập đến ảnh hưởng của nhóm nhân tố lực lượng lao động của doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Trình độ, kỹ năng và tay nghề của từng người lao động trong doanh nghiệp.
b)
Tinh thần nhiệt tình, trách nhiệm của từng thành viên trong doanh nghiệp.
c)
Sự phối hợp giữa các cá nhân, bộ phận trong doanh nghiệp.
d)
Phương pháp quản lý, sử dụng lao động đúng người, đúng việc.
18.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường bên ngoài doanh nghiệp đến chất lượng sản phẩm?
a)
Cần theo dõi, nắm chắc, đánh giá đúng tình hình và đòi hỏi của thị trường để định hướng chính sách chất lượng phù hợp.
b)
Sự phát triển của khoa học công nghệ đang diễn ra mạnh mẽ hiện nay giúp tạo ra những công nghệ, thiết bị mới giúp nâng cao các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm.
c)
Các cơ chế, chính sách quản lý của nhà nước có ảnh hưởng lớn đến chính sách chất lượng của các doanh nghiệp theo hướng khuyến khích, đẩy mạnh đầu tư, cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
Sự khác biệt về hội truyền thống, văn hóa, xã hội,…có thể tạo ra sự khác nhau về quan niệm của khách hàng về chất lượng sản phẩm ở từng khu vực, từng địa phương, từng dân tộc, từng tôn giáo.
19.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của Sự phát triển của khoa học công nghệ đối với chất lượng sản phẩm?
a)
Giúp nâng cao các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm.
b)
Giúp chu kỳ công nghệ của sản phẩm ngày càng gia tăng.
c)
Giúp tạo ra những nguyên vật liệu mới giá rẻ hơn.
d)
Giúp công dụng sản phẩm ngày càng phong phú, đa dạng.
20.
Chữ P trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Policy - Chính sách chất lượng
b)
Perform - Thực hiện chất lượng
c)
Predict - Dự báo chất lượng
d)
Plan - Hoạch định chất lượng
21.
Khái niệm về quản trị chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000 đề cập đến những nội dung nào sau đây: 1-Xác định chính sách chất lượng, mục tiêu, trách nhiệm; 2- Thực hiện trong khuôn khổ một hệ thống chất lượng; 3- Là một tập hợp những hoạt động của chức năng quản trị chung; 4- Thực hiện bằng các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng?
a)
Nội dung 1, 3 và 4
b)
Nội dung 1 và 2
c)
Cả 4 nội dung trên
d)
Nội dung 3 và 4
22.
"Việc sử dụng các biện pháp kinh tế, kỹ thuật, tổ chức, hành chính,… để phối hợp triển khai các kế hoạch về chất lượng đã được xác định" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Chính sách chất lượng
b)
Tổ chức thực hiện chất lượng
c)
Kế hoạch chất lượng
d)
Điều chỉnh chất lượng
23.
"Hoạt động xác định các mục tiêu và nhiệm vụ về chất lượng sản phẩm và chỉ ra các phương tiện, nguồn lực và biện pháp để thực hiện các mục tiêu và nhiệm vụ đó" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Kiểm soát chất lượng
b)
Hoạch định chất lượng
c)
Mục tiêu chất lượng
d)
Tổ chức thực hiện chất lượng
24.
"Quá trình điều khiển, đánh giá các hoạt động tác nghiệp thông qua những kỹ thuật, phương tiện, phương pháp và hoạt động kinh tế - kỹ thuật và tổ chức cụ thể nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm theo đúng yêu cầu đã đặt ra" phù hợp nhất với chức năng nào dưới đây của quản trị chất lượng?
a)
Đánh giá chất lượng
b)
Kiểm soát chất lượng
c)
Điều chỉnh chất lượng
d)
Điều khiển chất lượng
25.
"Hoạt động cải tiến và hoàn thiện chất lượng, nhằm đạt được chất lượng và thỏa mãn khách hàng ở mức cao hơn, từng bước đưa chất lượng thực tế tiếp cận được với nhu cầu của khách hàng" phù hợp nhất với chức năng quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Kiểm soát chất lượng
b)
Điều chỉnh chất lượng
c)
Đảm bảo chất lượng
d)
Hoàn thiện chất lượng
26.
Chữ C trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Control - Kiểm soát chất lượng
b)
Coach - Huấn luyện chất lượng
c)
Check - Kiểm tra chất lượng
d)
Certify - Chứng nhận chất lượng
27.
Chữ A trong “Vòng tròn chất lượng” của Deming phản ánh nội dung nào dưới đây?
a)
Adjust - Điều chỉnh chất lượng
b)
Ameliorate - Cải thiện chất lượng
c)
Assess - Đánh giá chất lượng
d)
Act - Điều chỉnh chất lượng
28.
Lý do nào dưới đây phản ánh quản trị chất lượng giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?
a)
Quản trị chất lượng giúp đảm bảo và nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tốt hơn những yêu cầu người tiêu dùng, nhờ đó người tiêu dùng mua được những sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng của họ, giảm được phiền phức, thiệt hại do mua những sản phẩm không đạt chất lượng.
b)
Quản trị chất lượng đưa ra những tiêu chuẩn, quy định, quy phạm bắt buộc tất cả các cá nhân, các bộ phận trong doanh nghiệp phải tuân thủ, qua đó xác định rõ ràng vai trò, trách nhiệm của từng người, từng bộ phận.
c)
Quản trị chất lượng coi trọng nguyên tắc “làm đúng ngay từ đầu” nhờ vào việc phát hiện, ngăn ngừa và khắc phục kịp thời những sai sót, trục trặc trong toàn bộ hệ thống, do đó giúp cho doanh nghiệp giảm được những chi phí do sản phẩm không đạt chất lượng.
d)
Quản trị chất lượng giúp cho việc quản lý, phối hợp, khai thác và sử dụng hiệu quả các yếu tố sản xuất như vốn, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị và con người sẽ giúp giảm chi phí cho doanh nghiệp.
29.
dung nào dưới đây KHÔNG phải là các công việc của chức năng hoạch định chất lượng?
a)
Nghiên cứu thị trường để xác định yêu cầu của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ.
b)
Xây dựng, ban hành hệ thống tiêu chuẩn quy trình bắt buộc.
c)
Chỉ ra những phương hướng kế hoạch cụ thể để thực hiện mục tiêu chất lượng đặt ra.
d)
Chuyển giao các kết quả hoạch định cho các bộ phận tác nghiệp.
30.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là các công việc của chức năng tổ chức thực hiện chất lượng?
a)
Tổ chức chương trình đào tạo và giáo dục cần thiết đối với những người thực hiện kế hoạch.
b)
Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch, đảm bảo thực hiện đúng các yêu cầu về chất lượng.
c)
Cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết ở mọi nơi và mọi lúc.
d)
Giải thích cho mọi người biết chính xác những nhiệm vụ kế hoạch chất lượng cụ thể cần phải thực hiện và nội dung công việc phải làm.
31.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với mục đích của chức năng kiểm tra, kiểm soát chất lượng?
a)
Giám sát hoạt động của hệ thống máy móc thiết bị và đội ngũ nhân viên thực hiện chất lượng.
b)
Tìm kiếm phát hiện những trục trặc, khuyết tật của sản phẩm.
c)
Biến các kế hoạch chất lượng thành hiện thực.
d)
Giảm dần khoảng cách giữa những mong muốn của khách hàng và thực tế chất lượng đạt được.
32.
“Những vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ cần được xem xét, phân tích và giải quyết một cách toàn diện, xuyên suốt trong toàn bộ quá trình từ khâu nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, vận chuyển cho tới khi tiêu dùng và sau tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ” phù hợp nhất với nguyên tắc quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Cải tiến liên tục
b)
Quan điểm quá trình
c)
Quyết định dựa trên sự kiện
d)
Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng
33.
“Doanh nghiệp phải thu hút một cách rộng rãi nhất sự tham gia chủ động, tự giác và sáng tạo của các chủ thể liên quan vào việc thiết lập tiêu chuẩn chất lượng và tạo ra/hiện thực hóa những tiêu chuẩn đó trong sản phẩm, dịch vụ được cung cấp cho khách hàng ” phù hợp nhất với nguyên tắc quản trị chất lượng nào dưới đây?
a)
Định hướng bởi khách hàng
b)
Sự tham gia của mọi người
c)
Sự lãnh đạo
d)
Sáng tạo những tiêu chuẩn
34.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các nguyên tắc quản trị chất lượng?
a)
Việc đáp ứng được yêu cầu của khách hàng và phấn đấu vượt cao hơn sự mong đợi của họ được coi là trọng tâm chính của mọi hệ thống quản trị chất lượng.
b)
Doanh nghiệp muốn hoạt động tốt thì ngoài quá trình sản xuất còn cần phải tập trung chủ yếu vào việc xây dựng và duy trì được các mối quan hệ bên trong doanh nghiệp.
c)
Trách nhiệm của người lãnh đạo trong quản trị chất lượng là cần định hướng, dẫn dắt và ban hành những quyết sách chính xác cho doanh nghiệp.
d)
Hệ thống quản trị chất lượng của doanh nghiệp là một tập hợp các quá trình có mối quan hệ chặt chẽ và tương tác qua lại lẫn nhau.
35.
Công việc nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các công việc của chức năng tổ chức thực hiện chất lượng của quản trị chất lượng?
a)
Cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết ở mọi nơi và mọi lúc.
b)
Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch, đảm bảo thực hiện đúng các yêu cầu về chất lượng.
c)
Tổ chức chương trình đào tạo và giáo dục cần thiết đối với những người thực hiện kế hoạch.
d)
Xây dựng, ban hành hệ thống tiêu chuẩn quy trình bắt buộc.
36.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về các đặc điểm và yêu cầu của chất lượng sản phẩm?
a)
Không đạt chất lượng sản phẩm bằng mọi giá.
b)
Cần phải đặt chất lượng sản phẩm trong mối quan hệ với chi phí.
c)
Giá trị của sản phẩm là khởi nguồn của những đòi hỏi của khách hàng về chất lượng sản phẩm.
d)
Giá trị của sản phẩm là chi phí mà khách hàng bỏ ra để có được sản phẩm.
37.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với quy định cụ thể về vấn đề “Lao động trẻ em” trong Tiêu chuẩn SA 8000?
a)
Doanh nghiệp có trách nhiệm không tham gia hoặc ủng hộ sự phân biệt đối xử với lao động trẻ em.
b)
Doanh nghiệp có trách nhiệm tham gia hoặc ủng hộ sử dụng lao động trẻ em.
c)
Doanh nghiệp có trách nhiệm không tham gia hoặc ủng hộ sử dụng lao động trẻ em.
d)
Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp môi trường làm việc an toàn và đảm bảo sức khỏe cho lao động trẻ em.
38.
Hãy sắp xếp lại các bước sau đây để đảm bảo đúng trình tự trước sau để thực hiện TQM trong doanh nghiệp theo Johns Oakland: Thực hiện TQM; Hợp tác nhóm; Đào tạo & Huấn luyện; Kiểm tra chất lượng.
a)
Kiểm tra chất lượng; Thực hiện TQM; Hợp tác nhóm; Đào tạo & Huấn luyện.
b)
Kiểm tra chất lượng; Hợp tác nhóm; Đào tạo & Huấn luyện; Thực hiện TQM
c)
Đào tạo & Huấn luyện; Thực hiện TQM; Hợp tác nhóm; Kiểm tra chất lượng.
d)
Thực hiện TQM; Đào tạo & Huấn luyện; Hợp tác nhóm; Kiểm tra chất lượng.
39.
Theo John Oakland, ở bước Đào tạo và huấn luyện để thực hiện TQM trong doanh nghiệp thì đối tượng nào dưới đây cần được đào tạo, huấn luyện về kiến thức thực thi các hoạt động chất lượng, sử dụng thành thạo công cụ SQC, có khả năng kiểm soát, hướng dẫn nhân viên tại chỗ?
a)
Các nhân viên trong doanh nghiệp
b)
Cấp lãnh đạo cấp cao
c)
Cấp quản trị trung gian
d)
Các cán bộ giám sát chất lượng và lãnh đạo nhóm chất lượng
40.
Trong các hệ thống quản trị chất lượng phổ biến ở Việt Nam thì ISO 14000 là:
a)
Hệ thống quản trị chất lượng áp dụng cho các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp ô tô.
b)
Hệ thống quản trị chất lượng trách nhiệm xã hội.
c)
Hệ thống quản lý môi trường.
d)
Hệ thống quản trị chất lượng áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
41.
Công việc nào dưới đây KHÔNG thuộc bước công việc “Áp dụng hệ thống văn bản“ khi áp dụng ISO 9000?
a)
Phổ biến nhận thức về ISO 9000 nhân viên công ty
b)
Hướng dẫn nhân viên công ty thực hiện các qui trình, thủ tục
c)
Tổ chức các cuộc đánh giá nội bộ về sự phù hợp của hệ thống
d)
Xây dựng các hướng dẫn công việc, qui chế, qui định cần thiết
42.
Những lý do nào sau đây đòi hỏi doanh nghiệp cần có hệ thống quản trị chất lượng để đảm bảo, duy trì và nâng cao chất lượng sản phẩm: 1- Doanh nghiệp cần một hệ thống các biện pháp được tiêu chuẩn hóa; 2-Doanh nghiệp không thể chỉ áp dụng các biện pháp riêng lẻ; 3-Doanh nghiệp cần một hệ thống các biện pháp được tổ chức và quản lý thống nhất; 4- Doanh nghiệp cần một hệ thống các biện pháp có hiệu lực?
a)
Lý do 1, 3 và 4.
b)
Cả 4 lý do trên.
c)
Lý do 1 và 4.
d)
Lý do 3 và 4.
43.
“Hệ thống quản lý trong TQM có cơ cấu chức năng chéo nhằm kiểm soát, phối hợp một cách đồng bộ các hoạt động khác nhau trong hệ thống, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động tổ, nhóm“ phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của hệ thống TQM?
a)
Về cơ sở của hệ thống
b)
Về hình thức
c)
Về tổ chức
d)
Về quy mô
44.
“Các biện pháp tác động phải được xây dựng theo phương châm phòng ngừa “làm đúng việc đúng ngay từ đầu”, từ khâu nghiên cứu, thiết kế, nhằm giảm tổn thất kinh tế. Áp dụng một cách triệt để vòng tròn Deming (PDCA) làm cơ sở cho việc cải tiến chất lượng liên tục.” phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của TQM?
a)
Về cơ sở của hệ thống
b)
Về hình thức
c)
Về tổ chức
d)
Về kỹ thuật quản lý và công cụ
45.
“Việc ra quyết định điều chỉnh phải dựa trên cơ sở các bằng chứng (sự kiện, dữ liệu) chứ không dựa vào cảm tính hoặc theo kinh nghiệm” phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của TQM?
a)
Về cơ sở của hệ thống
b)
Về hình thức
c)
Về tổ chức
d)
Về kỹ thuật quản lý và công cụ
46.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất với nguyên tắc của TQM: « Cải tiến liên tục bằng cách áp dụng……………………………...”
a)
Phương châm phòng ngừa “làm đúng việc đúng ngay từ đầu”.
b)
Vòng tròn PDCA.
c)
Quyết định dựa trên cơ sở các bằng chứng.
d)
Sơ đồ quá trình.
47.
Bước đầu tiên trong 12 bước thực hiện TQM trong doanh nghiệp theo Johns Oakland là:
a)
Thiết kế
b)
Cam kết
c)
Am hiểu
d)
Hoạch định
48.
Bước cuối cùng trong 12 bước thực hiện TQM trong doanh nghiệp theo Johns Oakland là:
a)
Thực hiện TQM.
b)
Kiểm tra chất lượng.
c)
Đo lường.
d)
Theo dõi bằng thống kê.
49.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp với các bước thực hiện TQM trong doanh nghiệp: “……………………..trong TQM là việc đánh giá định lượng những cải tiến nâng cao chất lượng và giảm chi phí chất lượng trong hệ thống”.
a)
Hợp tác nhóm.
b)
Hoạch định chất lượng.
c)
Thiết kế chất lượng.
d)
Đo lường chất lượng.
50.
Lý do nào dưới đây phù hợp nhất để giải thích cho lợi ích “Gia tăng thị phần” mà doanh nghiệp thu được khi áp dụng ISO 14000?
a)
ISO 14000 có thể kiểm soát được các tác động tiềm ẩn của những hoạt động, sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp đến môi trường.
b)
ISO 14000 là một bằng chứng minh chứng thực tế doanh nghiệp đã đáp ứng được các yêu cầu của luật pháp về môi trường.
c)
ISO 14000 tạo ra một cơ cấu giúp doanh nghiệp cân bằng và hợp nhất các lợi ích kinh tế và môi trường.
d)
ISO 14000 giúp doanh nghiệp sử dụng tốt hơn các nguồn lực, tiết kiệm nguyên vật liệu đầu vào, quản lý có hiệu quả nguồn tài nguyên và giảm thiểu chất thải…
51.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp với khái niệm về TQM theo Hitoshi Kume: “Quản trị chất lượng toàn diện là một dụng pháp quản lý đưa đến thành công, tạo thuận lợi cho .................................của một tổ chức thông qua việc huy động hết tâm trí của tất cả các thành viên nhằm tạo ra chất lượng một cách hiệu quả theo yêu cầu của khách hàng.”
a)
Lợi nhuận
b)
Tăng trưởng bền vững
c)
Văn hóa
d)
Chất lượng
52.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp với khái niệm về TQM theo John Hradesky: “TQM là sự kết hợp giữa các chiến thuật làm thay đổi sắc thái văn hoá của tổ chức với các phương tiện kỹ thuật được sử dụng nhằm mục tiêu là thoả mãn các................................, và từ đó thoả mãn các yêu cầu của khách hàng bên ngoài”.
a)
Đối tác
b)
Nhu cầu nội bộ
c)
Mục tiêu
d)
Nhà cung cấp
53.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp với khái niệm về TQM theo ISO: “Quản trị chất lượng toàn diện là cách quản lý một tổ chức định hướng vào chất lượng, dựa trên ………………………………..nhằm đạt được sự thành công lâu dài nhờ việc thoả mãn khách hàng và đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức đó và cho xã hội”.
a)
Chính sách chất lượng
b)
Chu trình PDCA
c)
Kiểm soát
d)
Sự tham gia của tất cả các thành viên
54.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với nội dung các triết lý của TQM?
a)
Phải làm đúng ngay từ đầu (DRFT – Do Right the First Time).
b)
Người chịu trách nhiệm duy nhất về chất lượng sản phẩm chính là người làm ra sản phẩm.
c)
Phải gắn trách nhiệm đảm bảo chất lượng với tất cả các quá trình hoạt động chứ không phải chỉ giao phó cho phòng quản lý chất lượng.
d)
Chú trọng ngăn ngừa phế phẩm để không phải tiến hành kiểm tra quá nhiều.
55.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với nội dung các triết lý của TQM?
a)
Phải làm đúng ngay từ đầu (DRFT – Do Right the First Time).
b)
Người chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm chính là người làm ra sản phẩm, tuỳ từng trường hợp cụ thể mà trách nhiệm của họ có thể khác nhau nhưng mọi người có liên quan đều phải có trách nhiệm đối với chất lượng sản phẩm).
c)
Phải gắn và giao phó tất cả trách nhiệm đảm bảo chất lượng cho phòng quản lý chất lượng chứ không phải với tất cả các quá trình hoạt động.
d)
Chú trọng ngăn ngừa phế phẩm để không phải tiến hành kiểm tra quá nhiều.
56.
“Đáp ứng nhu cầu của khách hàng được hiểu là thỏa mãn mọi mong muốn của khách hàng, chứ không phải việc cố gắng đạt được một số tiêu chuẩn chất lượng đã đề ra từ trước“ phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của TQM?
a)
Về cơ sở của hệ thống
b)
Về hình thức
c)
Về mục tiêu
d)
Về quy mô
57.
”Trong ba khối xây dựng chính trong sản xuất kinh doanh là phần cứng (thiết bị, máy móc, tiền bạc..), phần mềm (các phương pháp, bí quyết, thông tin..) và con người thì TQM coi trọng nhất yếu tố con người.“ phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của TQM?
a)
Về tổ chức
b)
Về hình thức
c)
Về cơ sở của hệ thống
d)
Về kỹ thuật quản lý và công cụ
58.
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phù hợp với mô hình quản lý theo TQM?
a)
Nhà quản lý chia sẻ mọi thông tin với nhân viên một cách công khai
b)
Quan hệ nhân sự dựa trên cơ sở chức vụ, địa vị.
c)
Nhân viên làm việc trong các đội tự quản, tự kiểm soát.
d)
Cơ cấu mỏng, cải tiến thông tin và chia sẻ quyền uy (uỷ quyền).
59.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với mô hình quản lý theo TQM?
a)
Nhân viên làm việc trong các đội tự quản, tự kiểm soát.
b)
Cơ cấu thứ bậc dành uy quyền cho các nhà quản lý cấp cao.
c)
Quan hệ nhân sự dựa trên cơ sở chức vụ, địa vị.
d)
Nhà quản lý giữ bí mật tin tức cho mình và chỉ thông báo các thông tin cần thiết.
60.
“Doanh nghiệp không tham gia hoặc ủng hộ việc sử dụng hình phạt về thể xác, ép buộc về tinh thần hay vật chất và lăng mạ về lời nói đối với người lao động.” là nội dung chính của quy định cụ thể về vấn đề nào dưới đây trong Tiêu chuẩn SA 8000?
a)
Sự phân biệt đối xử.
b)
Lề lối kỷ luật.
c)
Lao động cưỡng bức.
d)
Sức khỏe và an toàn.
61.
“Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ, hệ thống TQM phải mở rộng việc sản xuất sang các cơ sở cung ứng, thầu phụ của doanh nghiệp“ phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của TQM?
a)
Về mục tiêu
b)
Về hình thức
c)
Về cơ sở của hệ thống
d)
Về quy mô
62.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các nguyên tắc của TQM?
a)
Chất lượng là sự thỏa mãn mọi yêu cầu của khách hàng.
b)
Mỗi người trong doanh nghiệp phải thỏa mãn khách hàng bên ngoài của mình.
c)
Cải tiến liên tục bằng cách áp dụng vòng tròn PDCA.
d)
Sử dụng phân tích thống kê để xác định tổn thất chất lượng dựa trên bằng chứng.
63.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với mô hình quản lý kiểu cũ không áp dụng theo TQM?
a)
Quan hệ thân mật, phát huy tinh thần sáng tạo của con người.
b)
Nhà quản lý giữ bí mật tin tức cho mình và chỉ thông báo các thông tin cần thiết.
c)
Nhân viên làm việc trong các đội tự quản, tự kiểm soát.
d)
Ra quyết định dựa trên cơ sở khoa học là các dữ kiện, các phương pháp phân tích định lượng, các giải pháp mang tính tập thể.
64.
Hãy sắp xếp lại các bước sau đây để đảm bảo đúng trình tự trước sau để thực hiện TQM trong doanh nghiệp theo Johns Oakland: Hoạch định; Hệ thống chất lượng; Đo lường; Thiết kế.
a)
Thiết kế; Hệ thống chất lượng; Hoạch định; Đo lường.
b)
Thiết kế; Hoạch định; Đo lường; Hệ thống chất lượng.
c)
Đo lường; Hoạch định; Thiết kế; Hệ thống chất lượng.
d)
Thiết kế; Hoạch định; Hệ thống chất lượng; Đo lường.
65.
Trong các bước thực hiện TQM trong doanh nghiệp thì việc doanh nghiệp “lập kế hoạch mọi công việc liên quan đến từng chức năng, nhiệm vụ dựa trên hoạt động thực tế của hệ thống” phù hợp nhất với công việc nào dưới đây?
a)
Hoạch định chất lượng
b)
Lập kế hoạch cho sản phẩm
c)
Lập các kế hoạch, phương án và đề ra những qui trình cải tiến chất lượng
d)
Lập kế hoạch quản lý và tác nghiệp
66.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các yếu tố cấu thành của dịch vụ?
a)
Khách hàng dịch vụ
b)
Các yếu tố cơ sở vật chất
c)
Môi trường hoạt động của các loại dịch vụ
d)
Sản phẩm đi kèm
67.
Đối với một ngân hàng thì dịch vụ nhận tiền gửi và cho vay phù hợp nhất với khái niệm nào dưới đây?
a)
Dịch vụ ngoại hối
b)
Dịch vụ hỗ trợ
c)
Dịch vụ toàn bộ
d)
Dịch vụ căn bản
68.
Trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn thì các dịch vụ bể bơi, phòng tập thể hình phù hợp nhất với khái niệm nào dưới đây?
a)
Dịch vụ hỗ trợ
b)
Dịch vụ tư vấn
c)
Dịch vụ toàn bộ
d)
Dịch vụ căn bản
69.
Chọn cách hiểu phù hợp nhất về dịch vụ căn bản:
a)
Là hoạt động thực hiện mục đích chính của quá trình dịch vụ, thể hiện chức năng, nhiệm vụ chính của dịch vụ được tạo ra.
b)
Là hoạt động dịch vụ cụ thể được cung cấp nhằm tạo điều kiện thực hiện tốt và làm tăng giá trị của hoạt động thực hiện mục đích chính của quá trình dịch vụ.
c)
Là hoạt động xã hội xảy ra trong mối quan hệ trực tiếp giữa khách hàng và đại diện của nhà cung ứng dịch vụ.
d)
Là kết quả được tạo ra do các hoạt động tiếp xúc giữa nhà cung ứng với khách hàng và các hoạt động nội bộ của người cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
70.
Các yếu tố hạ tầng cơ sở, các phương tiện, thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ và địa điểm cung cấp dịch vụ…thuộc về yếu tố cấu thành dịch vụ nào dưới đây?
a)
Các yếu tố cơ sở vật chất
b)
Khách hàng dịch vụ
c)
Nhân viên cung ứng dịch vụ
d)
Sản phẩm đi kèm
71.
Điền vào chỗ trông cho phù hợp: Theo ISO, chất lượng dịch vụ là tập hợp các …………………của một đối tượng, tạo cho đối tượng đó khả năng thoả mãn những nhu cầu đã nêu ra hoặc tiềm ẩn.
a)
Khoảng cách
b)
Nhu cầu
c)
Mong đợi
d)
Đặc tính
72.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về quan điểm chất lượng dịch vụ theo hiệu số giữa chất lượng mong đợi và chất lượng thực tế đạt được?
a)
Nếu chất lượng mong đợi thấp hơn chất lượng đạt được thì chất lượng được đánh giá cao và đem lại sự hài lòng cho khách hàng.
b)
Nếu chất lượng mong đợi lớn hơn chất lượng đạt được thì không đảm bảo đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.
c)
Nếu chất lượng mong đợi cao hơn chất lượng đạt được thì chất lượng là tuyệt vời.
d)
Nếu chất lượng mong đợi bằng chất lượng đạt được thì chất lượng đảm bảo.
73.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Dịch vụ là hoạt động mà sản phẩm của hoạt động đó………………….., nhằm giải quyết các mối quan hệ với khách hàng hoặc với tài sản của khách hàng sở hữu mà không bao hàm việc chuyển giao quyền sở hữu.
a)
Có tính chất tách rời
b)
Có tính chất vô hình
c)
Có tính chất hữu hình
d)
Có tính chất ổn định
74.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Theo Parasuraman, chất lượng dịch vụ là mức độ ………………………giữa sự mong đợi của người tiêu dùng về dịch vụ và nhận thức của họ về kết quả của dịch vụ.
a)
Bù trừ
b)
Khác nhau
c)
Giống nhau
d)
Đánh đổi
75.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp với các nguồn hình thành sự hình thành kỳ vọng của khách hàng?
a)
Thông tin lan truyền về dịch vụ và chất lượng dịch vụ
b)
Nhu cầu cá nhân, có thể bộc lộ hoặc tiềm ẩn
c)
Những kinh nghiệm có thể đã trải qua của doanh nghiệp
d)
Hoạt động truyền thông của tổ chức cung cấp dịch vụ
76.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất về cách hiểu chất lượng hình ảnh trong các nhân tố cấu thành chất lượng dịch vụ?
a)
Là hình ảnh quảng bá về doanh nghiệp và chính sách chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp.
b)
Là tất cả các ấn tượng trong con mắt của khách hàng về nhân viên và phương tiện cơ sở vật chất phục vụ cung cấp dịch vụ.
c)
Là các chỉ tiêu đánh giá chất lượng trong quá trình cung cấp dịch vụ của nhân viên dịch vụ trong từng công đoạn dịch vụ mang lại cho khách hàng lợi ích từ dịch vụ và sự thoả mãn.
d)
Là thời điểm thực hiện dịch vụ hay thời điểm tiếp xúc giữa nhân viên dịch vụ và khách hàng.
77.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ?
a)
Địa điểm cung cấp dịch vụ
b)
Môi trường hoạt động của các loại dịch vụ
c)
Sản phẩm đi kèm
d)
Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ cho quá trình cung cấp dịch vụ
78.
Tiêu thức nào dưới đây KHÔNG được đề cập trong 5 tiêu thức RATER?
a)
Độ tin cậy
b)
Sự đảm bảo
c)
Tính vô hình
d)
Sự thấu cảm
79.
“Các kỹ năng, kiến thức, phương pháp, tác phong của nhân viên dịch vụ phải tạo được niềm tin đối với khách hàng” phản ánh tiêu thức nào dưới đây trong 5 tiêu thức RATER?
a)
Độ tin cậy
b)
Sự bảo đảm
c)
Tính hữu hình
d)
Trách nhiệm
80.
“Khả năng thực hiện, cung ứng dịch vụ đã cam kết một cách chính xác, đầy đủ” phản ánh tiêu thức nào dưới đây trong 5 tiêu thức RATER?
a)
Độ tin cậy
b)
Sự bảo đảm
c)
Tính hữu hình
d)
Trách nhiệm
81.
Trong các yếu tố cấu thành của dịch vụ, yếu tố nào dưới đây được cho là giữ vai trò trung tâm của dịch vụ, là yếu tố chủ yếu thỏa mãn nhu cầu của dịch vụ?
a)
Khách hàng dịch vụ
b)
Sản phẩm đi kèm
c)
Các yếu tố cơ sở vật chất
d)
Nhân viên cung ứng dịch vụ
82.
“Dịch vụ chủ yếu được đánh giá qua cảm nhận của các chủ thể có liên quan như: khách hàng dịch vụ, nhân viên dịch vụ, quản lý dịch vụ và đối tượng khác” phù hợp nhất với đặc điểm nào dưới đây của dịch vụ?
a)
Tính vô hình
b)
Tính không tách rời
c)
Tính không lưu trữ
d)
Tính không ổn định
83.
Trong mô hình 5 khoảng cách chất lượng của Parasuraman KHÔNG đề cập đến khoảng cách chất lượng nào dưới đây?
a)
Giữa quá trình cung ứng dịch vụ và các thông tin bên ngoài môi trường tác động đến lực lượng khách hàng dịch vụ của doanh nghiệp.
b)
Giữa quá trình cung ứng dịch vụ với chất lượng thực tế nhận được từ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ.
c)
Giữa nhận thức trong quản lý về kỳ vọng của khách hàng và quá trình biến nhận thức thành các chỉ tiêu và thông số chất lượng cụ thể.
d)
Giữa các thông số, các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ và quá trình cung ứng dịch vụ.
84.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về chất lượng dịch vụ?
a)
Chất lượng dịch vụ là mức độ đáp ứng nhu cầu khách hàng của dịch vụ tại một thời điểm xác định, được thể hiện bằng những đặc tính khác nhau.
b)
Những đặc tính chất lượng được doanh nghiệp thể hiện trong quá trình tiếp xúc và cung cấp dịch vụ cho khách hàng.
c)
Các đặc tính chất lượng dịch vụ thường tồn tại một cách độc lập và không bị tác động, chi phối bởi các nhân tố khác nhau
d)
Khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp qua các đặc tính cụ thể và so sánh với sự kỳ vọng của họ cũng như với dịch vụ của các doanh nghiệp khác mà họ đã từng trải nghiệm.
85.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Dịch vụ là hoạt động mà sản phẩm của hoạt động đó………………….., nhằm giải quyết các mối quan hệ với khách hàng hoặc với tài sản của khách hàng sở hữu mà không bao hàm việc chuyển giao quyền sở hữu.
a)
Có tính chất tách rời
b)
Có tính chất vô hình
c)
Có tính chất hữu hình
d)
Có tính chất ổn định
86.
Trong mô hình 5 khoảng cách chất lượng của Parasuraman KHÔNG đề cập đến khoảng cách chất lượng nào dưới đây?
a)
Giữa nhận thức trong quản lý về kỳ vọng của khách hàng và quá trình biến nhận thức thành các chỉ tiêu và thông số chất lượng cụ thể.
b)
Giữa kỳ vọng về chất lượng dịch vụ và các thông tin bên ngoài môi trường tác động đến lực lượng khách hàng dịch vụ của doanh nghiệp.
c)
Giữa chất lượng dịch vụ khách hàng kỳ vọng và chất lượng dịch vụ thực tế nhận được từ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ.
d)
Giữa các thông số, các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ và quá trình tạo dịch vụ, cung ứng dịch vụ.
87.
Tiêu thức sự đảm bảo (Assurance) trong năm tiêu thức RATER để đo lường chất lượng dịch vụ phù hợp nhất với ý nghĩa nào dưới đây?
a)
Đảm bảo sự sẵn sàng cung cấp dịch vụ
b)
Đảm bảo về cung ứng đủ cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu khách hàng
c)
Đảm bảo khả năng cung ứng dịch vụ chính xác, đầy đủ
d)
Đảm bảo về năng lực, tác phong của nhân viên dịch vụ
88.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Chi phí chất lượng bao gồm tất cả các chi phí có liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất ra hoặc các dịch vụ được cung ứng……(1)……….. với nhu cầu của người tiêu dùng hoặc là các chi phí hình thành từ các thiệt hại do chất lượng các sản phẩm/dịch vụ do doanh nghiệp sản xuất/cung ứng ………..(2)………….với nhu cầu của người tiêu dùng.
a)
(1) liên quan; (2) không liên quan
b)
(1) không phù hợp; (2) phù hợp
c)
(1) phù hợp; (2) không phù hợp
d)
(1) không liên quan; (2) liên quan
89.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí phòng ngừa trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí kiểm định chất lượng
b)
Chi phí cho các hoạt động thanh tra, kiểm tra
c)
Chi phí kiểm định và thử nghiệm chất lượng
d)
Chi phí cho kiểm soát quá trình
90.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí phòng ngừa trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí thiết kế và quản trị hệ thống sản xuất/ cung cấp sản phẩm và dịch vụ theo yêu cầu đảm bảo chất lượng.
b)
Chi phí cho việc thiết lập hệ thống/ tổ chức công tác kiểm tra, kiểm soát và thẩm định chất lượng.
c)
Chi phí rà soát, đánh giá hệ thống sản xuất/ cung cấp dịch vụ phục vụ việc đảm bảo các yêu cầu chất lượng.
d)
Chi phí kiểm định và thử nghiệm chất lượng.
91.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí cho việc thiết lập hệ thống/ tổ chức công tác kiểm tra, kiểm soát và thẩm định chất lượng.
b)
Chi phí thiết kế và quản trị hệ thống sản xuất/ cung cấp sản phẩm và dịch vụ theo yêu cầu đảm bảo chất lượng.
c)
Chi phí cho việc cụ thể hóa thiết kế sản phẩm theo yêu cầu chất lượng.
d)
Chi phí cho kiểm soát quá trình.
92.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Chi phí phòng ngừa bao gồm các chi phí ………………hệ thống quản trị chất lượng nhằm sản phẩm đầu ra đạt yêu cầu về chất lượng.
a)
kiểm tra và đánh giá
b)
đầu tư và khai thác
c)
xây dựng và duy trì
d)
theo dõi và giám sát
93.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí kiểm định chất lượng.
b)
Chi phí phân tích sai hỏng.
c)
Chi phí trách nhiệm pháp lý.
d)
Chi phí hoạch định chất lượng.
94.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với quan điểm của mô hình chi phí chất lượng truyền thống?
a)
Có quan tâm đến sự thay đổi nhu cầu của khách hàng.
b)
Tập trung nỗ lực vào chi phí phòng ngừa và đánh giá.
c)
Có quy luật đánh đổi giữa chi phí sai hỏng và chi phí phòng ngừa, đánh giá.
d)
Khó xác định tổng chi phí chất lượng tối thiểu.
95.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với quan điểm của mô hình chi phí chất lượng hiện đại?
a)
Thừa nhận có một tỷ lệ sai hỏng có thể chấp nhận.
b)
Tồn tại mức chất lượng tối ưu để tổng chi phí chất lượng nhỏ nhất.
c)
Xem xét các yếu tố trong môi trường tĩnh.
d)
Coi trọng triết lý “lấy khách hàng làm trung tâm”.
96.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Chi phí sai hỏng bên ngoài là các chi phí phát sinh liên quan đến…………………………………...
a)
những sai hỏng của sản phẩm hoặc dịch vụ do khách hàng gây ra
b)
những sai hỏng của các sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp từ bên ngoài doanh nghiệp
c)
những sai hỏng do các chủ thể thuộc môi trường bên ngoài gây ra đối với doanh nghiệp
d)
những sai hỏng của sản phẩm hoặc dịch vụ sau khi sản phẩm hoặc dịch vụ được giao hoặc được cung cấp cho khách hàng
97.
“Thứ phẩm” thuộc khoản mục chi phí nào dưới đây của chi phí chất lượng?
a)
Chi phí phòng ngừa
b)
Chi phí sai hỏng bên trong
c)
Chi phí sai hỏng bên ngoài
d)
Chi phí đánh giá
98.
“Hàng tồn kho quá mức” có thể gây ra chi phí thuộc khoản mục chi phí chất lượng nào dưới đây?
a)
Chi phí đánh giá
b)
Chi phí phòng ngừa
c)
Chi phí sai hỏng bên ngoài
d)
Chi phí sai hỏng bên trong
99.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí sai hỏng bên trong?
a)
Chi phí thay thế phụ tùng cho để bảo hành sản phẩm
b)
Công nhân phải chờ đợi vì máy hỏng
c)
Công ty phải tốn chi phí chuyên chở sản phẩm lỗi về sửa chữa
d)
Công ty bị mất uy tín vì chậm giao hàng cho khách hàng
100.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với mô hình chi phí chất lượng truyền thống?
a)
Tổng chi phí chất lượng có dạng parabol lõm
b)
Được xem xét các yếu tố trong môi trường động
c)
Tồn tại một điểm mà tại đó tổng chi phí chất lượng đạt cực tiểu
d)
Thừa nhận một tỷ lệ sai hỏng có thể chấp nhận
101.
Những nội dung nào sau đây phản ánh lý do tại sao doanh nghiệp cần quản trị chi phí chất lượng: 1- Giúp nâng cao năng lực cạnh tranh; 2- Giúp hạ giá thành đơn vị sản phẩm; 3- Giúp giảm thiểu được chi phí; 4- Giúp nâng cao hiệu quả kinh doanh?
a)
Nội dung 1, 3 và 4
b)
Nội dung 2 và 3
c)
Cả 4 nội dung trên
d)
Nội dung 1, 2 và 3
102.
Khoản mục nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với loại chi phí sai hỏng bên trong?
a)
Mất uy tín với khách hàng
b)
Phế phẩm
c)
Thứ phẩm
d)
Lãng phí
103.
Khoản mục nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí xác nhận
b)
Chi phí cho kiểm soát quá trình
c)
Chi phí cho việc thiết lập hệ thống/tổ chức công tác kiểm tra, kiểm soát và thẩm định chất lượng
d)
Chi phí cho các hoạt động thanh tra, kiểm tra
104.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí cho hoạt động cải tiến chất lượng
b)
Chi phí thu hồi sản phẩm, hàng bị trả lại
c)
Chi phí thử nghiệm lại sản phẩm gia công lỗi đã sửa chữa
d)
Lương nhân viên phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm
105.
Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp nhất về chỉ tiêu hiệu quả của chi phí chất lượng: Chi phí cơ hội tổn thất là những …………….do khách hàng bỏ đi hoặc khách hàng bị mất trong tương lai khi hàng hóa của họ có chất lượng kém.
a)
doanh số
b)
cơ hội
c)
tổn thất
d)
nguy cơ
106.
Khoản mục nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí trong phòng thử nghiệm sản phẩm mới
b)
Lương chuyên viên đánh giá chất lượng nội bộ
c)
Chi phí trả cho bộ phận cấp giấy chứng nhận ISO
d)
Chi phí thử nghiệm lại sản phẩm gia công lỗi đã sửa chữa
107.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí phòng ngừa trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí kiểm tra, đánh giá chất lượng nguồn nhân lực
b)
Chi phí cho các hoạt động thanh tra, kiểm tra
c)
Chi phí xác nhận
d)
Các khoản mục chi phí chung phục vụ công tác quản lý chất lượng
108.
Khoản mục nào dưới đây phù hợp nhất với loại chi phí đánh giá trong chi phí chất lượng?
a)
Chi phí kiểm định chất lượng
b)
Chi phí thiết kế và quản trị hệ thống sản xuất/ cung cấp sản phẩm và dịch vụ theo yêu cầu đảm bảo chất lượng.
c)
Chi phí đào tạo và phát triển năng lực về quản trị chất lượng cho lực lượng lao động của doanh nghiệp.
d)
Chi phí cho kiểm soát quá trình.
109.
“Công việc của người lao động phát sinh các thao tác không cần thiết” có thể gây ra chi phí thuộc khoản mục chi phí chất lượng nào dưới đây?
a)
Chi phí đánh giá
b)
Không phải chi phí chất lượng.
c)
Chi phí sai hỏng bên ngoài
d)
Chi phí sai hỏng bên trong
110.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Đảm bảo chất lượng là một phần của quản lý chất lượng, tập trung vào việc mang lại ……………………rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện.
a)
rủi ro
b)
cơ hội
c)
lòng tin
d)
mong ước
111.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với những yêu cầu của đảm bảo chất lượng trong giai đoạn thiết kế?
a)
Sẵn sàng tiếp thu ý kiến của khách hàng. Thỏa mãn các khiếu nại của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ.
b)
Hướng dẫn đầy đủ các thuộc tính, quy trình, quy phạm, điều kiện sử dụng sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng.
c)
Thiết lập và thực hiện các tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục, thao tác thực hiện từng công việc.
d)
Quyết định những tiêu thức chất lượng cụ thể.
112.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với những yêu cầu của đảm bảo chất lượng trong giai đoạn trong và sau bán hàng?
a)
Tổ chức bao gói, vận chuyển, bảo quản, bốc dỡ hợp lý đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
b)
Kiểm tra, hiệu chỉnh thường kỳ các công cụ kiểm tra, đo lường chất lượng.
c)
Kiểm tra thường xuyên máy móc, thiết bị.
d)
Đưa ra các phương án khác nhau về hình dáng, kết cấu, kích cỡ,…của sản phẩm với các tiêu chuẩn chất lượng cụ thể để đáp ứng nhu cầu khách hàng.
113.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các nguyên tắc của đảm bảo chất lượng?
a)
Tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm rõ yêu cầu của họ
b)
Việc đảm bảo chất lượng do phòng quản lý chất lượng chịu trách nhiệm
c)
Mọi thành viên trong doanh nghiệp cùng tham gia áp dụng triết lý khách hàng là trên hết và đều quan tâm đến chất lượng
d)
Cải tiến liên tục chất lượng
114.
Giai đoạn phát triển nào dưới đây của đảm bảo chất lượng cho rằng “để đảm bảo chất lượng thì cần phải tăng cường kiểm tra chặt chẽ các công đoạn của quá trình sản xuất”?
a)
Quản trị chất lượng toàn diện
b)
Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất
c)
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra
d)
Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm
115.
Giai đoạn phát triển nào dưới đây của đảm bảo chất lượng có đặc điểm là “tốn thời gian chờ đợi và thường cho phép chấp nhận một tỷ lệ sản phẩm sai hỏng nhất định”?
a)
Quản trị chất lượng toàn diện
b)
Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất
c)
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra
d)
Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm
116.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với phương pháp cải tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Thường đưa đến những cải tiến nhảy vọt, đột phá trong sản xuất
b)
Đòi hỏi phải có sự đầu tư lớn
c)
Liên tục và có tính lâu dài
d)
Khởi xướng từ cấp quản lý doanh nghiệp
117.
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp nhất với phương pháp đổi mới để nâng cao chất lượng sản phẩm?
a)
Không cần phải đầu tư lớn
b)
Có sự tham gia của tất cả các bộ phận, các thành viên trong doanh nghiệp
c)
Được thực hiện liên tục trong khoảng thời gian dài
d)
Thông qua những thay đổi lớn về máy móc, công nghệ, kỹ thuật sản xuất
118.
Những nội dung nào sau đây phù hợp với đảm bảo chất lượng: 1- Chỉ có thể thực hiện tốt khi các nhà quản trị cấp cao ý thức được tầm quan trọng của nó; 2- Cần quan tâm đến việc đảm bảo chất lượng trong nội bộ doanh nghiệp; 3- Đòi hỏi sự quan tâm đóng góp của tất cả các thành viên trong doanh nghiệp; 4- Bao trùm toàn bộ các khâu của quá trình sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
Nội dung 1, 3 và 4.
b)
Cả 4 nội dung trên.
c)
Nội dung 1 và 3.
d)
Nội dung 1 và 4.
119.
Những vấn đề nào sau đây đòi hỏi doanh nghiệp phải đảm bảo chất lượng: 1- Sản phẩm, dịch vụ được khách hàng tin tưởng và sẵn sàng tiếp tục mua hàng; 2- Tăng lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp; 3- Sản phẩm, dịch vụ dù tốt đến đâu thì trong quá trình sử dụng vẫn có thể gặp trục trặc bất ngờ; 4- Sản phẩm, dịch vụ được khách hàng chấp nhận và mua hàng mà không phàn nàn về chất lượng?
a)
Vấn đề 1 và 4.
b)
Cả 4 vấn đề trên.
c)
Vấn đề 1, 3 và 4.
d)
Vấn đề 1, 2 và 4.
120.
Những nội dung nào sau đây phù hợp nhất với ý nghĩa của cải tiến chất lượng: 1- Nâng cao năng suất, hiệu quả hoạt động; 2- Giúp tiết kiệm chi phí, thời gian; 3- Giúp nâng cao uy tín cho doanh nghiệp; 4- Đổi mới sản phẩm dịch vụ và các hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Nội dung 2 và 4.
b)
Nội dung 1, 2 và 4.
c)
Nội dung 1 và 2.
d)
Cả 4 nội dung trên.
121.
Thuật ngữ “Kaizen” phù hợp nhất với ý nghĩa nào dưới đây?
a)
Đổi mới toàn diện
b)
Đổi mới liên tục
c)
Cải tiến liên tục
d)
Cải tiến toàn diện
122.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với phương pháp Kaizen?
a)
Thực hiện những cái rất nhỏ nhưng liên tục tạo ra hiệu quả lớn.
b)
Tập trung vào xác định và giải quyết vấn đề, thay đổi chuẩn để giải quyết tận gốc.
c)
Mọi thành viên trong DN được khuyến khích đưa ra đề xuất cải tiến dù nhỏ nhất.
d)
Tạo ra được những cuộc cách mạng trong sản xuất của doanh nghiệp.
123.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với các yếu tố quyết định sự thành công của phương pháp Kaizen?
a)
Cam kết của lãnh đạo cao nhất
b)
Vai trò của các phòng, ban, tổ, nhóm
c)
Sự nỗ lực tham gia của các thành viên
d)
Phải có sự đầu tư lớn
124.
Các nội dụng nào sau đây phù hợp nhất với lợi ích của phương pháp Kaizen: 1- Giảm chi phí, thời gian cho các hoạt động; 2- Giúp doanh nghiệp phát triển ổn định, tăng sức cạnh tranh; 3- Nâng cao chất lượng công việc, chất lượng sản phẩm, dịch vụ; 4- Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn?
a)
Cả 4 nội dung trên.
b)
Nội dung 1, 2 và 3.
c)
Nội dung 2 và 3.
d)
Nội dung 1 và 4.
125.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với bước Phát triển và thử nghiệm ý tưởng mới trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Xác định được cần tập trung nguồn lực vào đâu để giải quyết những vấn đề về chất lượng.
b)
Xác định được những vấn đề chất lượng nào ưu tiên cần giải quyết trước.
c)
Hướng vào việc phòng ngừa các sai sót tái diễn và liên tục cải tiến.
d)
Tìm ra các ý tưởng mới để giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng.
126.
Trình tự nào dưới đây phù hợp nhất với quy trình 6 bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Nhận dạng quá trình Xác định vấn đề; Xác định nguyên nhân; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp; Đo lường.
b)
Xác định vấn đề; Nhận dạng quá trình; Đo lường; Xác định nguyên nhân; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp.
c)
Xác định vấn đề; Xác định nguyên nhân; Nhận dạng quá trình; Đo lường; Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp.
d)
Phát triển ý tưởng; Áp dụng các giải pháp; Đo lường; Xác định nguyên nhân; Xác định vấn đề; Nhận dạng quá trình.
127.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với tác dụng của bước nhận dạng quá trình trong quy trình 6 bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Biết rõ khả năng của quá trình.
b)
Đảm bảo tất cả các thành viên liên quan phải hiểu kỹ lưỡng về quá trình.
c)
Lượng hóa chi tiết và đầy đủ mọi hoạt động của quá trình.
d)
Tìm vấn đề chất lượng phát sinh trong quá trình.
128.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với tác dụng của bước 3 – Đo lường trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Xác định rõ từng bộ phận cấu thành, từng hoạt động của mỗi quá trình.
b)
Đánh giá giải pháp xem có hiệu quả hay chưa phù hợp không.
c)
Biết rõ khả năng và mức độ thỏa mãn nhu cầu của các quá trình.
d)
Tìm nguyên nhân gốc rễ gây ra vấn đề chất lượng.
129.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với bước xác định nguyên nhân trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Là cơ sở loại bỏ tận gốc những hoạt động gây ảnh hưởng không tốt đến chất lượng.
b)
Cần sử dụng các công cụ thống kê và các nhóm chất lượng.
c)
Tìm nguyên nhân gốc rễ gây ra vấn đề chất lượng.
d)
Chỉ ra những vấn đề chất lượng nào ưu tiên cần giải quyết trước.
130.
Các đặc điểm nào sau đây phù hợp với giai đoạn phát triển đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra: 1-Tốn kém chi phí; 2- Thường cho phép chấp nhận một tỷ lệ sản phẩm sai hỏng nhất định; 3- Tốn thời gian chờ đợi; 4- Có thể phát hiện sản phẩm sai hỏng nhưng không phải là cách thức để tạo ra chất lượng sản phẩm tốt hơn?
a)
Đặc điểm 2 và 4.
b)
Cả 4 đặc điểm trên.
c)
Đặc điểm 1 và 3.
d)
Đặc điểm 1, 2 và 3.
131.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với bước Đo lường khả năng hoạt động của quá trình trong quy trình các bước triển khai phương pháp Kaizen?
a)
Biết rõ yêu cầu cần đạt với sản phẩm, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu
b)
Loại bỏ tận gốc các hoạt động ảnh hưởng xấu đến chất lượng
c)
Xác định rõ từng bộ phận cấu thành, từng hoạt động của mỗi quá trình
d)
Chỉ rõ vấn đề của chất lượng là gì
132.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với đặc điểm của kiểm soát chất lượng khi cách mạng công nghiệp diễn ra?
a)
Kiểm soát chất lượng thường được giao cho một cá nhân hay một nhóm người phụ trách
b)
Mô hình sản xuất hàng loạt
c)
Số lượng, chủng loại sản phẩm, dịch vụ tăng gấp bội
d)
Kiểm soát chất lượng dựa vào nhân viên vận hành trực tiếp gặp khó khăn
133.
Học giả nào dưới đây được cho là người đầu tiên đặt nền móng cho kiểm soát chất lượng bằng các công cụ thống kê?
a)
Edwards Deming
b)
Joseph Juran
c)
Kaoru Ishikawa
d)
Walter Shewhart
134.
Công cụ Biểu đồ kiểm soát lần đầu tiên được học giả nào dưới đây đưa ra?
a)
Walter Shewhart
b)
Edwards Deming
c)
Joseph Juran
d)
Kaoru Ishikawa
135.
Công cụ thống kê chất lượng truyền thống nào dưới đây phù hợp nhất với vai trò “nắm bắt được các nội dung cần thực hiện trong quá trình”?
a)
Sơ đồ quá trình
b)
Phiếu kiểm tra
c)
Sơ đồ nhân quả
d)
Biểu đồ Pareto
136.
Công cụ thống kê chất lượng truyền thống nào dưới đây phù hợp nhất với vai trò là “Bảng thu thập các dữ liệu phục vụ cho yêu cầu khảo sát”?
a)
Phiếu kiểm tra
b)
Sơ đồ nhân quả
c)
Biểu đồ Pareto
d)
Biểu đồ phân bố mật độ
137.
Công cụ thống kê chất lượng truyền thống nào dưới đây phù hợp nhất với vai trò là “xác định các yếu tố ảnh hưởng đến vấn đề chất lượng”?
a)
Phiếu kiểm tra
b)
Sơ đồ nhân quả
c)
Biểu đồ Pareto
d)
Biểu đồ phân bố mật độ
138.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất khi xây dựng Biểu đồ phân tán?
a)
Vẽ trục tung
b)
Vẽ trục hoành
c)
Vẽ các điểm
d)
Vẽ các đường nối các điểm.
139.
Điền vào chỗ trống cho phù hợp nhất: Kiểm soát chất lượng bằng các công cụ thống kê là việc sử dụng các kỹ thuật thống kê trong thu thập, xử lý và phân tích các dữ liệu thống kê về hoạt động …………………….. một cách chính xác và kịp thời để tạo cơ sở khoa học và thực tiễn cho việc ra các quyết định về quản trị chất lượng.
a)
sản xuất kinh doanh
b)
của các quá trình
c)
của các doanh nghiệp
d)
chất lượng
140.
Các nội dung nào sau đây phù hợp nhất với vai trò của kiểm soát chất lượng bằng các công cụ thống kê: 1- Tiết kiệm thời gian tìm kiếm các nguyên nhân và kịp thời đưa ra các giải pháp điều chỉnh các vấn đề chất lượng; 2- Là căn cứ thực tế và khoa học khi ra quyết định trong quản trị chất lượng; 3- Kiểm soát các quá trình, những nguyên nhân gây ra biến thiên của quá trình để có cách giải quyết thích hợp; 4- Đánh giá chính xác và nâng cao hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào, đảm bảo chất lượng sản phẩm sản xuất ra với chi phí thấp nhất?
a)
Nội dung 1, 2, và 3.
b)
Cả 4 nội dung trên.
c)
Nội dung 1, 2 và 4.
d)
Nội dung 3 và 4.
141.
Các nội dung nào sau đây phù hợp nhất với các yêu cầu khi áp dụng kiểm soát chất lượng bằng các công cụ thống kê: 1- Cần phải xây dựng được một cơ cấu tổ chức tốt; 2- Chú trọng việc đào tạo đầy đủ và liên tục; 3- Các cán bộ quản lý và người thực hiện công việc kiểm soát chất lượng phải quen thuộc và hiểu rõ với các công cụ SQC; 4- Cần phải có sự cam kết của lãnh đạo doanh nghiệp?
a)
Nội dung 2 và 3
b)
Nội dung 1, 2 và 3
c)
Nội dung 2
d)
Cả 4 nội dung trên
142.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với vai trò của Sơ đồ quá trình?
a)
Giúp nhận ra những dạng khuyết tật phổ biến nhất.
b)
Giúp phối hợp hoạt động của các bộ phận hiệu quả.
c)
Giúp trưng cầu ý kiến khách hàng.
d)
Giúp chỉ ra nguyên nhân sai hỏng.
143.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với vai trò của Phiếu kiểm tra?
a)
Nhận ra những dạng khuyết tật phổ biến nhất.
b)
Phát hiện các sai số về đo.
c)
Trưng cầu ý kiến khách hàng.
d)
Tạo thói quen phân tích nguyên nhân các vấn đề chất lượng.
144.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với Sơ đồ nhân quả?
a)
Được sử dụng để tìm kiếm, xác định các nguyên nhân gây ra những trục trặc về chất lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc quá trình.
b)
Biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó.
c)
Chỉ ra những nguyên nhân cốt lõi của vấn đề chất lượng.
d)
Có thể nhận ra đâu là những nguyên nhân quan trọng cần tập trung nguồn lực để giải quyết.
145.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với vai trò của Sơ đồ nhân quả?
a)
Chỉ ra nguyên nhân sai hỏng
b)
Tạo thói quen phân tích nguyên nhân các vấn đề chất lượng
c)
Hỗ trợ giáo dục, đào tạo người lao động tham gia vào quản lý chất lượng.
d)
Xác định được xu hướng tác động của nguyên nhân đang có liên quan tới kết quả đạt được không.
146.
Trong biểu đồ Pareto, vẽ các cột để biểu diễn nội dung nào dưới đây?
a)
Số lượng các dạng khuyết tật
b)
Các dạng khuyết tật
c)
Tỷ lệ % khuyết tật
d)
Tỷ lệ % khuyết tật tích lũy
147.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với vai trò của Biểu đồ phân bố mật độ?
a)
Nhận ra những dạng khuyết tật phổ biến nhất
b)
Kiểm tra, phân tích, đánh giá khả năng của máy móc, thiết bị quá trình,….
c)
Theo dõi được sự biến động của quá trình, độ chính xác của thiết bị.
d)
Giúp người lao động có thể kiểm soát được quá trình, xem quá trình có chuẩn không.
148.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với đặc điểm của nguyên nhân chung phổ biến gây ra sự biến thiên của quá trình?
a)
Do hoạt động của một biến số chính trong quá trình, hoặc một biến số chính mới
b)
Ít khi xảy ra
c)
Làm cho quá trình biến động đột ngột, vượt quá mức cho phép, gây ra sai hỏng
d)
Không tự mất đi nếu quá trình đó vẫn được duy trì.
149.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với đặc điểm của nguyên nhân đặc biệt, không bình thường gây ra sự biến thiên của quá trình?
a)
Do sự tác động lẫn nhau của nhiều biến số phụ trong quá trình.
b)
Xảy ra thường xuyên và nằm ngay trong bản thân mỗi quá trình.
c)
Không tự mất đi nếu quá trình đó vẫn được duy trì.
d)
Làm cho quá trình biến động đột ngột, vượt quá mức cho phép, gây ra sai hỏng.
150.
Trong trình tự xây dựng Biểu đồ phân bố mật độ, việc tính hiệu số giữa Xmax (giá trị lớn nhất của bảng dữ liệu) và Xmin (giá trị nhỏ nhất của bảng dữ liệu) phản ánh đại lượng nào dưới đây?
a)
Độ rộng của lớp
b)
Độ rộng của toàn bộ dữ liệu
c)
Số lớp dữ liệu
d)
Giới hạn của lớp dữ liệu
151.
Dạng biểu đồ kiểm soát nào dưới đây được áp dụng với các mẫu có kích thước lớn hơn hoặc bằng 10?
a)
Biểu đồ giá trị trung bình & độ rộng.
b)
Biểu đồ giá trị đo & độ rộng trượt.
c)
Biểu đồ giá trị trung bình & độ lệch chuẩn.
d)
Biểu đồ số sản phẩm khuyết tật.
152.
Trên Biểu đồ kiểm soát, đường CL phản ánh nội dung gì dưới đây?
a)
Khoảng sai lệch cao nhất
b)
Số liệu trung bình trong từng nhóm mẫu
c)
Khoảng sai lệch thấp nhất
d)
Giá trị bình quân của các dữ liệu thu thập được.
153.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với nhóm 5M+E khi phân tích nguyên nhân gây ra các vấn đề chất lượng?
a)
Nhiệm vụ
b)
Phương pháp
c)
Đo lường
d)
Môi trường
154.
Công cụ thống kê chất lượng truyền thống nào dưới đây dựa theo quy luật 80/20?
a)
Biểu đồ kiểm soát.
b)
Biểu đồ phân tán.
c)
Biểu đồ Pareto.
d)
Biểu đồ phân bố mật độ.
155.
Các đặc điểm nào sau đây phù hợp với giai đoạn phát triển đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra: 1-Tốn kém chi phí; 2- Thường cho phép chấp nhận một tỷ lệ sản phẩm sai hỏng nhất định; 3- Tốn thời gian chờ đợi; 4- Có thể phát hiện sản phẩm sai hỏng nhưng không phải là cách thức để tạo ra chất lượng sản phẩm tốt hơn?
a)
Đặc điểm 2 và 4.
b)
Cả 4 đặc điểm trên.
c)
Đặc điểm 1 và 3.
d)
Đặc điểm 1, 2 và 3.
156.
Học giả nào dưới đây vào năm 1925 đã phát triển công cụ Kiểm tra mẫu thống kê giúp đảm bảo chất lượng thành phẩm?
a)
Edwards Deming
b)
Joseph Juran
c)
Kaoru Ishikawa
d)
Walter Shewhart
157.
Học giả nào dưới đây đã dạy các kỹ thuật kiểm soát chất lượng cho quân đội Mỹ vào năm 1941?
a)
Edwards Deming
b)
Joseph Juran
c)
Harold Dodge
d)
Walter Shewhart
158.
Ký hiệu “hình bình hành” trên Sơ đồ quá trình diễn tả nội dung nào dưới đây?
a)
Các bước trong quá trình
b)
Điểm cần ra quyết định, kiểm tra hoặc phê duyệt
c)
Thu thập, lựa chọn và xử lý thông tin
d)
Văn bản hoặc đơn đặt hàng
159.
Trong Biểu đồ phân bố mật độ, nếu biểu đồ có dạng hình răng lược với dữ liệu có các đỉnh cao, thấp xen kẽ thì dạng phân bố có thể nhận xét như thế nào?
a)
Có thể máy móc đã bị cũ, hao mòn hoặc có sự ảnh hưởng rung động từ bên ngoài tác động vào.
b)
Lỗi đo đếm, lỗi trong thu thập số liệu, nếu xuất hiện dạng này cần thu thập, phân nhóm lại dữ liệu.
c)
Có hai quá trình đang song song tồn tại.
d)
Có sự vượt giá trị quy định quá mức của chỉ tiêu chất lượng.
Reset
