wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện bên ngoài của tài chính được thể hiện ra là:

a)

Sự vận động của vốn điều lệ

b)

Quan hệ vay mượn giữa các cá nhân, tổ chức

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa các bên liên quan

d)

Cả A và C

2.

Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia:

a)

Ngân sách Nhà nước

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính doanh nghiệp

3.

Tài chính tiền tệ ra đời trong

a)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

b)

Nền kinh tế trao đổi hàng hóa

c)

Nền kinh tế do nhà nước quản lý

d)

Cả A và B

4.

Tài chính tiền tệ giúp giải quyết

a)

Nhu cầu tìm kiếm vật ngang giá đặc biệt cho từng mặt hàng

b)

Nhu cầu tìm kiếm phương tiện trao đổi chung

c)

Nhu cầu tìm vật có giá trị cao

d)

Nhu cầu in tiền của chính phủ

5.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ tài chính

a)

Nhà nước đầu tư vốn vào xây dựng bệnh viện

b)

Doanh nghiệp đầu tư vốn mở rộng hoạt động kinh doanh

c)

Người dân gửi tiền vào Ngân hàng

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

6.

Hoạt động nào liên quan đến sự hình thành tài chính tiền tệ

a)

Người dân tự trồng trọt và sản xuất nâng cao năng suất

b)

Người dân đổi gà nuôi được lấy gạo người khác trồng được

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

7.

Bản chất bên trong của tài chính

a)

Là quan hệ vay mượn

b)

Là quan hệ trao đổi hàng hóa dịch vụ

c)

Là quan hệ trao đổi tiền mặt

d)

Cả A,B,C đều đúng

8.

Tài chính tiền tệ giúp giải quyết

a)

Nhu cầu tìm kiếm phương tiện trao đổi chung

b)

Nhu cầu tích lũy tiết kiệm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Câu 9: Nhà nước

a)

Không được tự ý can thiệp vào khối lượng tiền tệ

b)

Không thể làm giảm tốc độ trượt giá của tiền

c)

Tạo hành lang pháp lý cho thị trường tiền tệ

d)

Cả A,B,C đều đúng

10.

Câu 10: Quỹ tiền tệ gia đình

a)

Không tính nguồn hình thành từ nguồn được biếu tặng

b)

Không tính nguồn hình thành từ nguồn đi vay

c)

Có thể hình thành từ nguồn tiền lương

d)

Cả A,B,C

11.

Câu 11: Khâu tài chính

a)

Phải gắn với một chủ thể nhất định

b)

Là nơi tạo lập quỹ tiền tệ

c)

Là nơi sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Cả A,B và C

12.

Câu 12: Các nguồn thu vào ngân sách nhà nước có thể là

a)

Thuế và lệ phí

b)

Vay và xin viện trợ

c)

Tiền nộp phạt

d)

Cả A,B và C

13.

Câu 13: Có những mối quan hệ tài chính nào trong hoạt động sau: Người dân gửi tiền vào ngân hàng rồi ngân hàng đưa tiền của người gửi của người dân cho doanh nghiệp vay

a)

Quan hệ tài chính trực tiếp

b)

Quan hệ tài chính gián tiếp

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

14.

Câu 14: Thành phần nào thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính

a)

Cơ sở hạ tầng của các ngân hàng thương mại

b)

Cơ sở hạ tầng của các ngân hàng trung ương

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

15.

Câu 15: Nguồn tài chính thuộc về một chủ sở hữu xác định thì

a)

Người chủ đó có quyền sử dụng nguồn tài chính

b)

Người chủ đó có quyền quyết định đối với nguồn tài chính

c)

Người chủ đó có quyền phân phối nguồn tài chính

d)

Cả A,B và C

16.

Câu 16: Người có quyền phân phối đối với các nguồn tài chính cụ thể trong nền kinh tế là:

a)

Chủ sở hữu nguồn tài chính đó

b)

Người sử dụng nguồn tài chính đó

c)

Nhà nước sử dụng quyền lực chính trị tự ý can thiệp

d)

Cả A,B và C

17.

Các phương pháp tính khấu hao tài sản cố định gồm:

a)

Phương pháp khấu hao đường thẳng

b)

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần

c)

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

d)

Cả 3 đều đúng

18.

Thông quan xem xét dòng tiền người ta sẽ biết được

a)

Doanh nghiệp làm ăn hiệu quả

b)

Doanh nghiệp làm ăn gian lận sản xuất hàng giả

c)

Doanh nghiệp có nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Tín dụng thương mại liên quan tới

a)

Các doanh nghiệp vay tiền ngân hàng để mua hàng

b)

Ngân hàng vay tiền ngân hàng trung ương

c)

Doanh nghiệp cầm cố hàng hóa cho ngân hàng

d)

Hai doanh nghiệp mua bán hàng hóa nhưng chưa thanh toán

20.

Cổ phiếu

a)

Là chứng khoán nợ

b)

Chứng nhận số tiền các công ty vay của nhà đầu tư

c)

Chứng nhận quyền sở hữu đối với công ty của nhà đầu tư

d)

Không được giao dịch trên thị trường thứ cấp

21.

Thị trường vốn

a)

Lưu thông các công cụ tài sản chính hình thành trên thị trường tiền tệ

b)

Độ rủi ro thường thấp hơn thị trường tiền tệ

c)

Lợi tức thường cao hơn thị trường tiền tệ

d)

Là thị trường trao đổi các giấy tờ có giá ngắn hạn

22.

Trái phiếu

a)

Là chứng khoán vốn

b)

Luôn ghi tên chủ sở hữu trái phiếu

c)

Có thể chuyển nhượng

d)

Luôn có thời hạn ngắn

23.

Lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Là lãi suất do NHTW ấn định

b)

Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay

c)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

d)

Lãi suất NHTW cho khách hàng tốt nhất vay

24.

Tỷ giá hối đoái

a)

Không thể do nhà nước điều chỉnh

b)

Không làm thay đổi lượng tiền lưu thông

c)

Trực tiếp làm thay đổi lượng tiền trong lưu thông

d)

Liên quan đến so sánh sức mua hàng của các nước trên thể giới

25.

Thị trường vốn ngắn hạn là

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường mua bán cổ phiếu

d)

Thị trường mua bán quyền cổ đông

26.

Trị trường thứ cấp

a)

Giao dịch qua các tổ chức phát hành cổ phiếu

b)

Giao dịch sản phẩm của thị trường sơ cấp

c)

Giao dịch chứng khoán lần đầu

d)

Cả A,B và C

27.

Ngân hàng trung ương

a)

Quyết định sự phát triển của ngân hàng

b)

Là trung gian thanh toán của các ngân hàng

c)

A,B đúng

d)

A,B sai

28.

Công cụ lãi suất tín dụng

a)

Tăng lượng tiền trong lưu thông

b)

Giamr lượng tiền trong lưu thông

c)

Thay đổi lượng tiền trong lưu thông

d)

Cả 3 đều sai

29.

Thu nsnn

a)

có tính đến các khoản vay nợ.

b)

có tính đến các khoản viện trợ

c)

có tính đến các khoản bán tài nguyên tt

d)

cả 3

30.

Thuế

a)

chuyển đổi quyền sở hữu tư nhân thành toàn dân

b)

chuyển đổi toàn dân thành tư nhân

c)

K chuyển đổi

31.

Hao mòn do tiến bộ khoa học kĩ thuật

a)

là hao mòn hữu hình

b)

Là hao mòn vô hình

c)

cả 2

32.

Vai trò của tc doanh nghiệp:

a)

huy động vốn

b)

đòn bẩy kích thích phát triển kinh tế

c)

giám sát ktra hđ của doanh nghiệp

d)

cả 3

33.

Tài chính doanh nghiệp

a)

quan tâm đến vc sd vốn

b)

quan tâm đến vc huy động vốn

c)

cả 2

34.

doanh thu và lợi nhuận

a)

luôn biến đổi cùng chiều

b)

không liên quan đến chi phí

c)

Đây là 2 nội dung quan trọng trong doanh nghiệp

d)

cả 3 đúng

35.

quan hệ tài chính nội bộ

a)

quan hệ giữa cty mẹ và cty con

b)

Quan hệ giữa công ty với nhân viên

c)

Qh giữa công ty với các cổ đông

d)

cả 3

36.

Ngân hàng trung ương

a)

quyết định toàn bộ sự phát triển của các ngân hàng trong hệ thông

b)

Là trung tâm thanh toán giữa các ngân hàng

37.

Công cụ tái cấp vốn

a)

Ngân hàng tw cấp vốn cho ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng tw cấp vốn cho ngân hàng Doanh nghiệp

c)

ngân hàng thương mại cấp vốn cho doanh nghiệp

38.

Khi lãi suất tăng

a)

mệnh giá trái phiếu tăng

b)

mệnh giá trái phiếu giảm

c)

mệnh giá trái phiếu k đổi

39.

Tiền kim loại:

a)

Có thể sd vàng

b)

có thể dùng kẽm

c)

có thể sd đồng

d)

cả 3

40.

Bút tệ

a)

là hoá tệ

b)

sử dụng bút làm tiền

c)

là việc hoạch toán sổ sách của tiền

d)

Là tiền do Ngân hàng nhà nước phát hành

41.

Tính tệ

a)

Hình thành trong quan hệ tín dụng

b)

Là hoá tệ phổ biến

c)

có giá trị là do uy tín của cơ quan phát hành

42.

Hoá tệ

a)

Không có tính vùng miền

b)

Không có tính đồng nhất

c)

rất dễ bảo quản

d)

Thống nhất giữa các vùng miền

43.

Tiền

a)

bất cứ thứ gì đc chấp nhận trong thanh toán

b)

Nhà nước công nhận là có giá trị

c)

Là những thứ có giá trị lớn như: Vàng bạc đồng

d)

cả 3

44.

Nếu sản xuất tăng

a)

Tiền đang cất trữ có xu hướng đưa vào lưu thông

b)

Tiền đang lưu thông có xu hướng đưa vào cất trữ

c)

tiền đang cất trữ có xu hướng tăng

d)

cả 3 đáp án

45.

Hạn mức tín dụng:

a)

Hạn chế mức tăng khối lượng tín dụng

b)

Hạn chế mức giảm khối lượng tín dụng

46.

Nhiệm vụ thị trường mở

a)

Liên quan đến vay dài hạn

b)

Liên quan đến thị trg tài chính dài hạn

c)

Liên quan đến cổ phiếu

d)

Cả 3 sai

47.

Tiền đề ra đời của tài chính là sự dư thừa của hàng hóa trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hình thái tiền tệ đầu tiên là hóa tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Qũy tiền tệ của hộ gia đình chỉ sử dụng cho tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một khâu tài chính gắn liền với việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ nhưng không gắn liền với một chủ thể xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dòng tiền luân chuyển giữa các khâu tài chính luôn phải trải qua không gian nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhà nước có thể dùng quyền để yêu cầu người dân trích một phần tài sản nộp Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tài chính ra đời là do người dân cảm thấy cần một thị tường có quản lí nên kiến nghị nhà nước tạo lập.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhà nước nắm quyền nên chỉ có Nhà nước mới có tác động đến thị trường tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhà nước bằng các công cụ có thể điều khiển thị trường tài chính theo ý muốn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tiền tệ có chức năng cất giữ giá trị đối với người dùng tiền mua, và có chức năng là phương tiện thanh toán đối với người nhận tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chức năng giám đốc không diễn ra đồng thời chức năng phân phối vì phải có chức năng phân phối trước mới có quỹ tiền tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Do thời gian luân chuyển vốn trên thị trường vốn dài hơn trên thị trường tiền tệ nên trên thị trường vốn có rủi ro thấp hơn và lợi nhuận, lợi tuất cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cổ phiếu là chứng khoán vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trái phiếu là chứng khoán nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Vốn cố định trong DN bao gồm các khoản nợ nhà cung cấp, lưu thông nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tài chính DN phát sinh nhằm đạt được mục tiêu phát triển xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Doanh thu và lợi nhuận chịu sự ảnh hưởng chính sách thuế nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tài sản cố định hữu hình gồm: nhà cửa, máy móc, bản quyền, thương hiệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Động cơ nhà đầu tư nước ngoài là tìm kiếm thị trường thuận lợi, hấp dẫn,…

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Quan hệ giữa các cổ đông trong công ty với công ty là quan hệ tài chính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Dự trữ bắt buộc là một quy định tỉ lệ tối thiểu mà các DN phải giữ lại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Tiền bằng vàng ở đâu cũng chấp nhận vì thuận tiện vận chuyển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Lãi suất phản ánh mức sinh lợi từ đồng vốn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Nghiệp vụ thị trường mở là việc mua bán các trái phiếu chính phủ dài hạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Tỉ giá hoái đối làm thay đổi trực tiếp lượng tiền tệ đang lưu thông trong nền kinh tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Tỉ giá hoái đoái không liên quan đến tiền tệ quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Ngân hàng trung ương thực hiện mua bán các giấy tờ có giá nhằm điều tiết lượng vốn lưu thống trên thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Khi cấp 1 khoản tín dụng qua công cụ tái chiết khấu, ngân hàng trung ương cấp vốn cho ngân hàng thương mại, làm tăng lượng tiền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Ngân hàng trung ương cấp cho ngân hàng thương mại qua các công cụ như tái chiết khấu, cho vay qua các công cụ tín dụng ngắn hạn, hoặc cung cấp thanh khoản trong trường hợp cần thiết.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Khả năng thanh khoản là công cụ lãi suất trực tiếp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Công cụ hạn mức tín dụng sẽ khống chế mức giảm tín dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Lạm phát là do tiền trong lưu thông nhiều hơn hàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Tín tệ có giá trị do uy tín cơ quan phát hành.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Nguyên tắc trong độc lập chủ quyền trong tài chính tức là các quốc gia có quyền bình đẳng, tự do, tự chủ như nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Tín dụng hàng hóa là loại tín dụng nhà sản xuất cung cấp cho nhà nhập khẩu nợ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Tỉ giá hối đoái liên quan đến sức mua hàng hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Tín dụng hàng hóa là loại tín dụng nhà sản xuất cung cấp cho nhà nhập khẩu nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tỉ giá hối đoái liên quan đến sức mua hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đầu tư quốc tế là những hình thức xuất khẩu tư bản, là hình thức cao hơn của xuất khẩu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Vốn Việt Nam đầu tư ra nước ngoài gọi là đầu tư quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đầu tư quốc tế là xuất khẩu tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Các quốc gia không được chen vào nội bộ của nhau là nguyên tắc tôn trọng chủ quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tỉ giá hối đoái dựa trên sức mua tương đương.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Tín dụng hàng hóa trong tín dụng quốc tế là người bán cho người bán mua nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tài chính quốc tế liên quan đến luân chuyển hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Bảo hiểm là một khâu trung gian trong hệ thống tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bảo hiểm thu hút vốn và đẩy ra đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Bảo hiểm là một quỹ tài chính không được cho vay như ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Bảo hiểm là việc phân chia giá trị của một người gặp sự cố cho tất cả những người gặp sự cố.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Bảo hiểm khoản vay là việc doanh nghiệp cho vay tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hoạt động bảo hiểm không có tính cạnh tranh vì tính chất bảo hiểm là nhân đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tự bảo hiểm có nghĩa là tự trích quỹ dự phòng rủi ro. Chi phí tự bảo hiểm thường cao hơn việc mua bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Bảo hiểm chi tỉ lệ nhiều hơn cho người nghèo nên người giàu có mức chi cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Bảo hiểm nhân thọ liên quan đến tính mạng của người được bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Bảo hiểm thất nghiệp là việc đóng bảo hiểm để dự phòng khi thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Bảo hiểm Y tế giúp người dân chi trả chi phí viện phí, thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Bảo hiểm xã hội chi trả cho người lao động việc ốm đau, mang thai.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Bảo hiểm là cách thức đối phó với rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhà nước nắm quyền lực trong tay nên chỉ có nhà nước tác động đến thị trường tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhà nước nắm quyền lực trong tay nên chỉ có nhà nước tác động đến thị trường tài chính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Tiền đề ra đời của tài chính là sự dư thừa hàng hoá trong sx dẫn đến nhu cầu trao đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

Tài chính xuất hiện do nhà nước xây dựng nên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

110.

Nhà nước bằng các chính sách và cơ chế của mình có thể kiểm soát hoàn toàn thị trường tài chính theo ý muốn của mình.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

111.

Trong 2 tiền đề ra đời tài chính thì tiền đề nhà nước là nhân tố quyết định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

112.

Nhà nước có thể dùng quyền lực chính trị của mình yêu cầu người dân chuyển quyền sở hữu một phần của họ cho nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

TCTT ra đời là do người dân cảm thấy cần, kiến nghị nhà nước tạo lập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

Quỹ tiền tệ của hộ gđ chỉ đc sd trong mục đích tiêu dùng trong hộ gđ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

115.

Một khâu tài chính không cần gắn liền với một chủ thể xác định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

Chức năng của tài chính bao gồm phân phối và điều tiết.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

117.

Các nguồn tài chính hình thành quỹ ngân sách nhà nc hoàn toàn dưới hình thức các khoản thu bắt buộc: thuế, lệ phí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

118.

TC doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

119.

NSNN là khâu chủ đạo của hệ thống tài chính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

120.

Dòng tiền luân chuyển giữa các khâu tài chính luôn phải trải qua một trung gian tài chính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

121.

Người có quyền phân phối các nguồn tài chính phải là người sở hữu nguồn TC đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

122.

Chức năng giám đốc là chức năng mà nhờ đó các quỹ tiền tệ được tạo lập và sử dụng đúng mục đích đã định của nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

123.

Hoạt động của thị trường tiền tệ chuyên cung cấp các nguồn vốn dài hạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

124.

Cổ phiếu là chứng khoán nợ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

125.

Trái phiếu là chứng khoán nợ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

126.

Hoạt động của thị trường tiền tệ chuyên cung cấp các nguồn vốn dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cổ phiếu là chứng khoán nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trái phiếu là chứng khoán nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trái phiếu của chính phủ không được giao dịch buôn bán tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Nếu phân loại theo thời gian luân chuyển, thị trg tài chính bao gồm thị trường tiền tệ, thị trường vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trái phiếu là công cụ quan trọng trong thị trg vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Nếu phân loại theo hình thức phát hành, thị trg tc được phân lm 2 loại: ngắn hạn và dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Về phương diện pháp lý, Thu ngân sách nhà nước bao gồm tất cả các khoản tiền nhà nước huy động vào ngân sách, kể cả các khoản vay nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

5 nhân tố ảnh hưởng đến thu nsnn: GDP tỷ lệ thuận vs nsnn.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Tỷ suất danh lợi càng lớn thì thu nsnn sẽ giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nền kt càng phát triển thì xh càng văn minh, thì chi phúc lợi xh có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Thu nsnn thể hiện sự công bằng ở chỗ người dân đều đóng thuế tỷ lệ như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

tỷ suất danh lợi của nền kt và thu nsnn tỷ lệ thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

GDP đầu người và thu nsnn tỷ lệ thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Vốn pháp định luôn nhỏ hơn vốn điều lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Vốn cố định bao gồm các khoản nợ nhà cung cấp, các khoản nợ lưu thông.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Định nghĩa TC doanh nghiệp. Là hệ thống các quan hệ kinh tế, phát sinh dưới hình thức giá trị trong quá trình tạo lập quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm đạt đc mục tiêu phát triển xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Doanh thu và lợi nhuận chịu ảnh hưởng từ chính sách thuế của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Quan hệ tài chính nội bộ trong một doanh nghiệp, không xét đến quan hệ giữa cổ đông trong công ty vs công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Nguyên tắc giữ chữ tín có nghĩa là các doanh nghiệp phải trung thành với khách hàng và bạn hàng

a)

Đ

b)

s

146.

Vốn dài hạn trong doanh nghiệp không đc phép sử dụng cho các tài sản ngắn hạn

a)

Đ

b)

S

147.

Cung cầu trên thị trường tiền tệ, nếu các yếu tố khác không đổi, nếu có nhìu người muốn cho vay và ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ tăng

a)

Đ

b)

S

148.

.Lạm phát tăng thì người cho vay dc lợi

a)

Đ

b)

S

149.

Bút tệ chỉ có nhà nước ban hành

a)

Đ

b)

S

150.

Tín tệ là loại tiền mà bản thân nó k có gtri hoặc gtrij k đáng kể nhưng nhờ sự tín nhiệm của mọi người mà nó có gtri trong lưu thông

a)

Đ

b)

S

151.

Hoá tệ có ưu điểm là k có tính vùng miền

a)

Đ

b)

S

152.

Công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc là quy định tỷ lệ tối thỉu mà doanh nghiệp phải giữa lại từ lợi nhuận

a)

Đ

b)

S

153.

Tỷ giá không liên quan đến chính sách tiền tệ

a)

Đ

b)

S

154.

Tỷ giá lm thay đổi trực tiếp lượng tiền tệ đang lưu thông

a)

Đ

b)

S( GIÁN TIẾP)

155.

Hạn mức tín dụng khống chế mức giảm khối lượng tín dụng của các tổ chức tín dụng.

a)

Đ

b)

S