wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán quản trị quần què

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các thông tin do kế toán quản trị cung cấp giúp các nhà quản trị trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện các hoạt động của đơn vị nhằm tối đa hóa các mục tiêu

d)

Kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động của đơn vị nhằm tối đa hóa các mục tiêu

2.

Tính linh hoạt của thông tin do KẾ TOÁN QUẢN TRỊ cung cấp thể hiện ở:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Đặc điểm thông tin

c)

Phạm vi báo cáo

d)

Mẫu báo cáo

3.

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi:

a)

Kế toán tài chính

b)

Kế toán quản trị

c)

Hai câu trên đúng

d)

Hai câu trên sai

4.

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

a)

Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

b)

Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn

c)

Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

d)

Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị

5.

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời điểm:

a)

Khi kết thúc quý

b)

Khi nào nhà quản trị doanh nghiệp cần thông tin cho nhu cầu quản lý của mình

c)

Khi kết thúc niên độ kế toán

d)

Khi cơ quan quản lý yêu cầu kiểm tra

6.

Kế toán tài chính và kế toán quản trị giống nhau:

a)

Đều dựa trên hệ thống chứng từ kế toán ghi chép ban đầu

b)

Đều đề cập đến các nghiệp vụ kinh tế của DN

c)
  1. Tất cả các đáp án đều đúng

d)
  1. Tất cả các đáp án đều sai

7.

Theo mục đích cung cấp thông tin, kế toán chia thành:


a)

Kế toán tài chính và kế toán chi tiết

b)
  1. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết 

c)
  1. Kế toán doanh nghiệp và kế toán hành chính sự nghiệp 

d)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

8.

Thông tin của kế toán quản trị có đặc điểm

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thường ưu tiên tính chính xác hơn là đầy đủ và kịp thời

c)

Thường ưu tiên tính kịp thời hơn là chính xác và đầy đủ

d)

Phản ánh quá khứ của quá trình kinh doanh

9.

Yêu cầu của KẾ TOÁN QUẢN TRỊ:

a)
  1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời về đến mức chi phí, dự toán, kế hoạch của mọi hoạt động, để các nhà quản trị của phương hướng phân tích, đánh giá đưa ra các quyết định phù hợp 

b)

Các thông tin cung cấp đều phải xuất phát từ nhu cầu của các nhà quản trị và các cơ quan quản lý

c)
  1. Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Cung cấp thông tin đầy đủ kịp thời về tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận của DN cho các cấp quản trị và các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

10.

Nhiệm vụ của KẾ TOÁN QUẢN TRỊ:

a)

Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kiểm toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán

b)

Thu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế và tài chính của đơn vị

c)

Lập Báo cáo tài chính theo quy định vào cuối kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

11.

Báo cáo KẾ TOÁN QUẢN TRỊ thường được lập vào thời điểm:

a)
  1. Khi kết thúc quý

b)
  1. Khi nào nhà quản trị doanh nghiệp cần thông tin cho nhu cầu quản lý của mình

c)

Khi cơ quan quản lý yêu cầu kiểm tra

d)
  1. Khi kết thúc niên độ kế toán

12.

Các thông tin do kế toán quản trị cung cấp giúp các nhà quản trị trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc:

a)

Kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động của đơn vị nhằm tối đa hóa các mục tiêu

b)

Kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động của đơn vị nhằm tối đa hóa các mục tiêu

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:


a)

Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn

b)

Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị

c)
  1. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

d)

Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

14.

Kế toán tài chính và kế toán quản trị giống nhau:

a)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

b)
  1. Đều đề cập đến các nghiệp vụ kinh tế của DN

c)
  1. Tất cả đáp án đều sai

d)
  1. Đều dựa trên hệ thống chứng từ kế toán ghi chép ban đầu

15.

Nhiệm vụ của KẾ TOÁN QUẢN TRỊ:


a)
  1. Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kiểm toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán 

b)
  1. Thu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế và tài chính của đơn vị 

c)
  1. Lập Báo cáo tài chính theo quy định vào cuối kỳ 

d)
  1. Tất cả các đáp án đều sai

16.

Theo mục đích cung cấp thông tin, kế toán chia thành:

a)
  1. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

b)
  1. Kế toán tài chính và kế toán chi tiết

c)
  1. Kế toán doanh nghiệp và kế toán hành chính sự nghiệp

d)
  1. Kế toán tài chính và kế toán quản trị

17.

Thông tin của kế toán quản trị có đặc điểm:


a)
  1. Không có đáp án đúng

b)
  1. Thường ưu tiên tính chính xác hơn là đầy đủ và kịp thời

c)
  1. Thường ưu tiên tính kịp thời hơn là chính xác và đầy đủ

d)
  1. Phản ánh quá khứ của quá trình kinh doanh

18.

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi:


a)
  1. Kế toán tài chính

b)

Kế toán quản trị

c)

Hai câu trên đúng

d)

Hai câu trên sai

19.

 Tính linh hoạt của thông tin do KẾ TOÁN QUẢN TRỊ cung cấp thể hiện ở:


a)
  1. Tất cả các đáp án đều đúng 

b)

Đặc điểm thông tin

c)

Phạm vi báo cáo

d)

Mẫu báo cáo

20.

Yêu cầu của KẾ TOÁN QUẢN TRỊ:


a)
  1. Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kiểm toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán 

b)

Thu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế và tài chính của đơn vị

c)
  1. Lập Báo cáo tài chính theo quy định vào cuối kỳ 

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

Biến phí là chi phí:


a)
  1. Tất cả đáp án trên đều sai

b)
  1. KHÔNG thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

c)
  1. Thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

22.

Chi phí chênh lệch là:


a)
  1. Những chi phí có trong phương án này nhưng lại không có hoặc chỉ có một phần trong phương án kia

b)
  1. Là chi phí bỏ ra trong quá khứ và không thể tránh dù lựa chọn bất kỳ phương án nào

c)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

d)
  1. Những lợi ích tiềm tàng mà doanh nghiệp đã bỏ qua vì lựa chọn phương án kinh doanh này và hủy bỏ phương án kinh doanh khác

23.

Chi phí chìm là:

a)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

b)
  1. Những lợi ích tiềm tàng mà doanh nghiệp đã KHÔNG bỏ qua vì lựa chọn phương án kinh doanh này và hủy bỏ phương án kinh doanh khác

c)
  1. Những lợi ích tiềm tàng mà doanh nghiệp đã bỏ qua vì lựa chọn phương án kinh doanh này và hủy bỏ phương án kinh doanh khác

d)
  1. Chi phí bỏ ra trong quá khứ và không thể tránh dù lựa chọn bất kỳ phương án nào

24.

Chi phí hỗn hợp là chi phí:


a)

Tất cả các đáp án trên đều sai

b)
  1. KHÔNG thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

c)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)
  1. Thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

25.

Đặc điểm của chi phí là:


a)
  1. Chi phí được biểu hiện bằng tiền 

b)
  1. Chi phí có liên quan đến mục đích định trước

c)
  1. Chi phí là thước đo để đo lường mức tiêu hao của nguồn lực

d)
  1. Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:


a)
  1. Tổng doanh thu = Tổng chi phí

b)
  1. Lợi nhuận = 0

c)
  1. Tổng lợi nhuận góp = Tổng định phí

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Định phí là chi phí


a)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

b)
  1. KHÔNG thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

c)
  1. Thay đổi về tổng số khi mức hoạt động thay đổi trong phạm vi thích hợp

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

28.

Theo cách ứng xử của chi phí (hay theo mức độ hoạt động), chi phí được phân loại thành:


a)
  1. Chi phí sản xuất và chi phí thời kỳ

b)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c)
  1. Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

d)
  1. Định phí, biến phí và chi phí hỗn hợp

29.

Theo chức năng hoạt động, chi phí được phân loại thành:


a)
  1. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền.

b)
  1. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

d)
  1. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

30.

Theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận, chi phí được phân loại thành:


a)
  1. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

b)
  1. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

c)
  1. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

31.

Cơ cấu chi phí là gì?


a)
  1. Tất cả đều sai

b)
  1. Tất cả đều đúng

c)
  1. Chỉ tiêu TUYỆT đối phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi phí biến đổi và tổng chi phí cố định hoặc tổng chi phí biến đổi hay tổng chi phí cố định so với tổng chi phí

d)
  1. Chỉ tiêu TƯƠNG đối phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi phí biến đổi và tổng chi phí cố định hoặc tổng chi phí biến đổi hay tổng chi phí cố định so với tổng chi phí

32.

Độ lớn của đòn bẩy hoạt động cho biết


a)
  1. Khi doanh thu thay đổi 1% thì biến phí sẽ thay đổi bao nhiêu %

b)
  1. Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận sẽ thay đổi bao nhiêu %

c)
  1. Tất cả đều sai

d)
  1. Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận góp sẽ thay đổi bao nhiêu %

33.

Một DN có tình hình sản xuất và tiêu thụ trọng tháng 5/N như sau( ĐVT: 1.000đ): Tổng doanh thu 600.000, tổng biến phí: 400.000, tổng định phí 150.000. Hãy cho biết Lợi nhuận của DN là bao nhiêu nếu số lượng sản phẩm tiêu thụ tăng làm doanh thu tăng 30%


a)

150.000

b)
  1. 110.000

c)
  1. 50.000

d)
  1. Tất cả đều sai

34.

Một DN có tình hình sản xuất và tiêu thụ trong tháng 5/N như sau( ĐVT: 1.000đ): Tổng doanh thu 650.000, tổng biến phí: 350.000, tổng định phí 200.000. Hãy cho biết Độ lớn đòn bẩy hoạt động của DN là bao nhiêu




a)

3.25

b)

3

c)

1

d)
  1. 1/3

35.

Một DN có tình hình sản xuất và tiêu thụ trong tháng 5/N như sau( ĐVT: 1.000đ):Tổng lợi nhuận góp ( Số dư đàm phí): 300.000,tổng biến phí: 250.000, độ lớn đòn bẩy hoạt động của DN là 4. Hãy cho biết lợi nhuận của DN là bao nhiêu


a)
  1. 2.000.000

b)
  1. 1.200.000

c)
  1. 2.200.000

d)
  1. 1.000.000

36.

Một DN tiêu thụ 1.000sp với giá bán 20/sp. Chi phí của DN bao gồm: biến phí đơn vị: 14/sp, định phí: 5.000. Hãy cho biết Lợi nhuận góp (số dư đàm phí) của DN là bao nhiêu?


a)

6

b)

20.000

c)

6.000

d)

1.000

37.

Một DN tiêu thụ 2.000sp với đơn giá 30/sp. Chi phí của DN bao gồm: biến phí đơn vị: 15/sp, định phí: 7.000. Hãy cho biết Tỷ lệ lợi nhuận góp (Tỷ lệ số dư đàm phí) của DN là bao nhiêu?


a)

30%

b)

20%

c)

100%

d)

50%

38.

Một DN kinh doanh nhiều loại mặt hàng khác nhau, khi cần có các quyết định về tăng doanh thu, để có lợi nhuận cao nhất:


a)
  1. DN nên tăng doanh thu đối với mặt hàng có cơ cấu chi phí định phí THẤP hơn biến phí

b)
  1. Tất cả đều sai

c)
  1. Tất cả đều đúng

d)
  1. DN nên tăng doanh thu đối với mặt hàng có cơ cấu chi phí là định phí CAO hơn biến phí

39.

Một DN kinh doanh nhiều loại mặt hàng khác nhau, khi cần có các quyết định về giảm doanh thu, để có lợi nhuận cao nhất:


a)

 DN nên giảm doanh thu đối với mặt hàng có cơ cấu chi phí định phí THẤP hơn biến phí


b)

Tất cả đều sai


c)

Tất cả đều đúng


d)

DN nên giảm doanh thu đối với mặt hàng có cơ cấu chi phí là định phí CAO hơn biến phí


40.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ): số lượng sản phẩm tiêu thụ: 4.000sp, giá bán đơn vị: 200/sp. Biết DN áp dụng chính sách chiết khấu thương mại là 1% trên doanh thu cho khách hàng. Hãy lập dự toán Doanh thu thuần quý 1/20X1?


a)
  1. 800.000

b)
  1. 720.000

c)
  1. 792.000

d)
  1. 808.000

41.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ): số lượng sản phẩm tiêu thụ: 4.200sp, giá bán đơn vị: 210/sp. Biết DN áp dụng chính sách giảm giá hàng bán là 1% trên doanh thu cho khách hàng. Hãy lập dự toán Doanh thu thuần quý 1/20X1?


a)
  1. 890.820

b)
  1. 882.000

c)

793.800

d)
  1. 873.180

42.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ): số lượng sản phẩm tiêu thụ: 4.300sp, giá bán đơn vị: 210/sp. Biết DN áp dụng chính sách chiết khấu thanh toán là 1% trên doanh thu cho khách hàng. Hãy lập dự toán Doanh thu thuần quý 1/20X1?


a)
  1. 912.030

b)
  1. 893.970

c)
  1. 903.000

d)
  1. 812.700

43.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ): Quý 1: 4.300sp, Quý 2: 4.500sp. Giá bán 1 sản phẩm 210/sp. Biết DN áp dụng chính sách khách hàng thanh toán ngay 60% tại quý và còn lại thanh toán vào quý sau. Hãy lập dự toán Khoản phải thu khách hàng của quý 1/20X1?


a)
  1. 912.030

b)
  1. 361.200

c)
  1. 541.800

d)
  1. 903.000

44.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ):Quý 1: 4.500sp, Quý 2: 4.000sp. Giá bán 1 sản phẩm 200/sp. Biết DN áp dụng chính sách khách hàng thanh toán ngay 60% tại quý và còn lại thanh toán vào quý sau. Hãy lập dự toán Khoản phải thu khách hàng của quý 1/20X1?


a)

480.000

b)
  1. 840.000

c)
  1. 1.020.000

d)

860.000

45.

DN Thiên Tân có số liệu dự toán cho quý 1 năm 20X1 như sau ( ĐVT: 1.000đ):Quý 1: 5.000sp.  Giá bán 1 sản phẩm 300/sp. Biết DN áp dụng chính sách khách hàng thanh toán ngay 60% tại quý và còn lại thanh toán vào quý sau.Số phải thu khách hàng cuối quý 4 năm trước chuyển sang là 100.000.  Hãy lập dự toán Khoản phải thu khách hàng của quý 1/20X1?


a)
  1. 100.00

b)
  1. 1.000.000

c)
  1. 1.600.000

d)
  1. 1.500.000

46.

Dự toán dài hạn:


a)
  1. Tất cả đều đúng

b)
  1. Tất cả đều sai

c)

Là dự toán nguồn tài chính hoạt động hàng năm liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của DN

d)
  1. Là dự toán nguồn tài chính hoạt động trong nhiều năm liên quan đến việc mua sắm TSCĐ, đất đai, nhà xưởng, tài sản dài hạn, … của DN

47.

Dự toán linh hoạt:


a)
  1. Tất cả đều đúng

b)
  1. Tất cả đều sai

c)

Là dự toán được lập theo mức độ hoạt động nhất định

d)
  1. Là những dự toán được lập với nhiều mức độ hoạt động khác nhau trong cùng 1 phạm vi hoạt động

48.

Dự toán ngắn hạn:


a)
  1. Tất cả đều đúng

b)
  1. Tất cả đều sai

c)
  1. Là dự toán nguồn tài chính hoạt động hàng năm liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)
  1. Là dự toán nguồn tài chính hoạt động trong nhiều năm liên quan đến việc mua sắm TSCĐ, đất đai, nhà xưởng, tài sản dài hạn, … của DN

49.

Dự toán tĩnh:


a)
  1. Tất cả đều đúng

b)

Là những dự toán được lập với nhiều mức độ hoạt động khác nhau trong cùng 1 phạm vi hoạt động

c)
  1. Tất cả đều sai

d)
  1. Là dự toán được lập theo 1 mức độ hoạt động nhất định

50.

Biến động dự toán của định phí sản xuất chung


a)
  1. Được đánh giá xấu khi doanh nghiệp hoạt động ở mức cao hơn mức dự toán tĩnh

b)
  1. Là chênh lệch giữa định phí sản xuất chung dự toán và định phí sản xuất chung định mức

c)
  1. Là chênh lệch giữa định phí sản xuất chung thực tế và định phí sản xuất chung dự toán

d)
  1. Được đánh giá tốt khi doanh nghiệp hoạt động ở mức cao hơn mức dự toán tĩnh

51.

Công ty dự toán định phí SX chung là $9.000. Tổng định phí SX chung thực tế phát sinh là $8,450. Tổng số giờ nhà máy hoạt động dự kiến là 3000 giờ cho tổng số lượng sản phẩm dự kiến SX là 6000sp. Số lượng sản phẩm SX thực tế là 6400sp. Biến động khối lượng định phí sản xuất chung là

a)
  1. $600 không tốt

b)
  1. $550 không tốt

c)
  1. $600 tốt

d)
  1. $550 tốt

52.

Công ty dự toán định phí SX chung là $9.000. Tổng định phí SX chung thực tế phát sinh là $8,450. Tổng số giờ nhà máy hoạt động dự kiến là 3000 giờ cho tổng số lượng sản phẩm dự kiến SX là 6000sp. Số lượng sản phẩm SX thực tế là 6400sp. Biến động chi tiêu định phí sản xuất chung là


a)
  1. $500 không tốt

b)
  1. $550 không tốt

c)
  1. $550 tốt

d)
  1. $450 tốt

53.

Câu nào sau đây đúng với biến động khối lượng sản xuất


a)
  1. Một biến động tốt nghĩa là cty đã hoạt động ở mức độ thấp hơn mức độ dự kiến

b)

Đo lường mức vượt chi hay giảm chi của chi phí

c)
  1. Là biến động liên quan đến chênh lệch số lượng sản phẩm sản xuất giữa thực tế so với dự toán (được xác định ở mức công suất bình thường)

d)
  1. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí phát sinh thực tế và chi phí dự toán

54.

Chênh lệch nào sau đây dùng để tính toán biến động khối lượng sản xuất của định phí sản xuất chung


a)

Tổng định phí sản xuất chung thực tế trừ tổng định phí sản xuất chung dự toán

b)

Tổng định phí sản xuất chung dự toán trừ tổng chi phí tính theo tổng số giờ thực tế và đơn giá phân bố định phí sản xuất chung ước tính

c)
  1. Tổng định phí sản xuất thực tế trừ tổng chi phí tính theo tổng số giờ định mức và đơn giá phân bố định phí sản xuất chung ước tính

d)
  1. Tổng định phí sản xuất chung dự toán trừ tổng chi phí tính theo tổng số giờ định mức và đơn giá phân bố định phí sản xuất chung ước tính

55.

Công ty Q dùng 1 loại nguyên vật liệu để sản xuất có định mức 7đ/m. Trong tháng 10 công ty đã mua và sử dụng 10.000m với giá mua thực tế là 8đ/m. Lượng định mức của nguyên vật liệu này là 3m/sp. Công ty A sản xuất 3.000 sp trong tháng 10. Hỏi biến động giá trong tháng 10 là bao nhiêu?

a)
  1. +9.000

b)
  1. +10.000

c)
  1. +3.000

d)
  1. -3.000

56.

Một công ty dự toán linh hoạt trong đó ở mức hoạt động 10.000 sp có 79.000đ chi phí. Biến phí đơn vị bao gồm 1,5đ cho nguyên vật liệu trực tiếp 3,5đ nhân công trực tiếp và 0,75đ biến phí sản xuất chung. Hỏi tổng chi phí sẽ là bao nhiêu ở mức hoạt động 10.800 sản phẩm


a)
  1. 79.000

b)
  1. 83.600

c)
  1. 21.500

d)

62.100

57.

Phân xưởng F sản xuất 3.000 sản phẩm A, loại sản phẩm này có lượng định mức là 3h nhân công trực tiếp cho 1 sp. Đơn giá định mức là 7đ/h nhưng thực tế phân xưởng chỉ trả bình quân 6đ/h. Số giờ nhân công trực tiếp thực tế đã sử dụng là 8.500h. Hỏi biến động năng suất của chi phí nhân công trực tiếp ở phân xưởng F là bao nhiêu


a)
  1. -3.500

b)
  1. -3.000

c)
  1. +3.000

d)
  1. +3.500

58.

Sự khác nhau cơ bản giữa dự toán tĩnh và dự toán linh hoạt là:

a)

Dự toán tĩnh trên 1 mức hoạt động cố định còn dự toán linh hoạt thì lập cho các mức độ hoạt động nằm trong phạm vi phù hợp


b)

Dự toán tĩnh lập cho toàn bộ hoạt động sản xuất trong khi dự toán linh hoạt thì chỉ áp dụng tại từng phân xưởng riêng lẻ


c)

Dự toán linh hoạt cho phép các nhà quản trị chấp nhận sự tăng giảm so với dự toán còn dự toán tĩnh thì đòi hỏi phải hoàn thành đúng dự toán


d)

Dự toán linh hoạt chỉ chú trọng đến biến phí còn dự toán tĩnh thì quan tâm đến tất cả chi phí


59.
  1. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)
  1. Thông tin của kế toán trong hệ thông kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

b)
  1. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

c)

Các doanh nghiệp có nhiều sự lựa chonjkhi thiết kế hệ thống kế toán quản trị của họ

d)
  1. Các chức năng kế toán quản trị là kiểm soát điều hành, tính giá thành phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài

60.
  1. Chuẩn mực nào sau nay không yêu cầu trong chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán quản trị viên do IMA công bố?

a)
  1. Năng lực

b)
  1. Bảo mật

c)
  1. Chính trực

d)

Tính độc lập

61.
  1. Thông tin của KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

a)

Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp nhưng chủ yếu là nội bộ doanh nghiệp

b)
  1. Được cung cấp cho các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Đươc cung cấp cho các nhà quản trị ở các cấp độ quản lý trong doanh nghiệp

d)
  1. Là thông tin có tính chính xác cao

62.
  1. Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu về:

a)
  1. Kế toán tài chính

b)
  1. Các chức năng của nhà quản trị

c)
  1. Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị

d)
  1. Cả 3 đều đúng

63.

Theo mô hình “ các cấp độ quản lý” gồm có các nhà quản trị cấp cơ sở, cấp trung gian và cấp cao, nhân viên kế toán quản trị được xếp vào:

a)
  1. Cấp cơ sở

b)
  1. Cấp trung gian

c)
  1. Cấp cao

d)
  1. Tất cả đều sai

64.
  1. Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a)
  1. Do bộ tài chính quy định

b)
  1. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)
  1. Đươc thiết kế nhằm cung cấp thông tin của các nhà quản trị các cấp trong tổ chức

d)
  1. Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo

65.
  1. MỤC TIÊU của kế toán quản trị là:

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp

b)
  1. Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chúc, điều hành; kiểm soát và ra quyết định của nhà quản trị 

c)
  1. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của các đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp 

d)
  1. Cả 3 đáp án đều sai

66.
  1. Thông tin kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm là:

a)
  1. Chính xác, linh hoạt có tính bắt buộc, hướng về tương lai

b)
  1. Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai

c)
  1. Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tính bắt buộc , hướng về quá khứ

d)
  1. Cả 3 đáp án đều sai

67.
  1. Điểm GIỐNG NHAU của kế toán quản trị và kế toán tài chính:

a)
  1. Đối tượng cung cấp thông tin

b)
  1. Thông tin phản ánh quá khứ

c)
  1. Thông tin phải chính xác

d)
  1. Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

68.

Theo chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố,  để đảm bảo tính chính trực thì những người hành nghề kế toán quản trị phải có trách nhiệm:

a)
  1. Không tham gia hoặc hỗ trợ bất cứ hoạt động nào có thể làm tổn hại đến uy tín doanh nghiệp

b)
  1. Cung cấp thông tin hợp lý và khách quan

c)
  1. Hành động phù hợp với các quy định pháp luật và các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp có liên quan

d)
  1. Không được sử dụng thông tin bảo mật để tạo lợi ích cho bên thứ 3

69.
  1. Minh là kế toán quản trị thuộc phòng kế toán công ty F. Trong quá trình kiểm tra báo cáo , Minh phát hiện một vài giám đốc bộ phận Marketing đã thống kê khá nhiều chi phí tiếp thị, chi phí quảng cáo để được thanh toán nhiều hơn và để đạt được mức chi phí dự toán tiếp thị cao hơn trong năm sau. Theo báo cáo ứng xử đạo đức nghề nghiệp kế toán viên quản trị theo IMA  công bố, Minh nên có cách ứng xử hợp lý là:

a)
  1. Thông báo với kiểm soát viên tài chính

b)
  1. Thông báo với các tổng giám đốc bộ phận Marketing có liên quan

c)

Thông báo với hội đồng quản trị công ty

d)
  1. Không có hành động nào vì Minh không thuộc bộ phận marketing

70.
  1. Đạo đức nghề nghiệp của nhân viên kế toán quản trị là:

a)

Hệ thống các kỹ thuật đánh giá để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp có bị ảnh hưởng bởi những mong muốn chủ quan của nhà quản trị hay không

b)
  1. Những giá trị và quy tắc hướng dẫn những thành viên ứng xử đạo đức phục vụ lợi  ích chung của nghề nghiệp và của xã hội

c)
  1. Một chứng nhận kế toán quản trị của CMA hoặc CIMA cần phải có trước khi bắt đầu nghề kế toán quản trị

d)
  1. Hệ thống những tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi thực hành kế toán và kiểm toán chuyên nghiệp

71.
  1. Theo báo cáo ứng xử đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên quản trị do IMA công bố, hành vi nào sau đây của nhân viên kế toán quản trị đã phạm chuẩn mực tín nhiệm:

a)
  1. Xử lý vài khoản định phí như là biến phí trong báo cáo phân tích chiến lược dùng trong buổi họp với các nhà đầu tư tiềm năng

b)
  1. Lựa chọn nhà cung cấp nguyên liệu đã có mối quan hệ lâu dài với công ty

c)
  1. Lựa chọn cơ cấu sản xuất theo hướng ưu tiên phân bổ nguồn lực cho sản phẩm có lợi nhuận tạo ra trên một đơn vị điều kiện giới hạn là cao nhất

d)
  1. Tất cả các hành vi trên

72.
  1. Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau:

a)
  1. Đều đề cập đến các nghiệp vụ kinh tế của doanh nghiệp

b)
  1. Tất cả đều sai

c)
  1. Đều dựa trên hệ thống chứng từ ế toán ghi chép ban đầu

d)
  1. Tất cả đều đúng

73.

DN Thiên tân có số liệu dự toán tiêu thụ cho năm 2023 như sau (ĐVT: 1.000đ): quý 1: 4.500sp; quý 2: 4.000 sp. Giá bán 1 sản phẩm 210/sp. Biết chính sách bán hàng của DN là khách hàng thanh toán ngay 60% tại quý còn lại thanh toán vào quý sau. Hãy lập dự toán khoản phải thu khách hàng quý 1/2023?

a)

882.000

b)

480.000

c)

1.020.000

d)

860.000

74.

Câu nào sau đây là đúng đối với biến động khối lượng sản xuất:

a)
  1. Là biến động liên quan đến chênh lệch số lượng sản phẩm sản xuất giữa thực tế so với dự toán ( được xác định ở mức công suất bình thường)

b)
  1. Một biến động tốt nghĩa là công ty đã hoạt động ở mức độ thấp hơn mức dự kiến

c)
  1. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí phát sinh thực tế và chi phí dự toán

d)

Đo lường mức vượt chi hay giảm chi của chi phí

75.

Tổng số giờ nhân công trực tiếp thực tế của công ty S là 14.000h. Tổng số giờ định mức của số lượng sản phẩm thực tế là 15.000h. Trong tháng, tổng số biến phí sản xuất chung ước tính là 2,25đ/giờ nhân công trực tiếp. Hỏi biến động chi tiêu của biến phí sản xuất chung là bao nhiêu?

a)

+ 2.000đ

b)

– 500đ

c)
  1. + 500đ

d)

– 2.000đ

76.

Nếu DN đã sử dụng hết công suất cho phép thì tối thiểu của đơn đặt hàng cần phải:

a)

Bù đắp các khoản chi phí biến đổi. chi phí sản xuất chung cố định sử dụng cho đơn đặt hàng

b)
  1. Bù đắp các khoản chi phí biến đổi, chi phí chênh lệch khi tiến hành thực hiện đơn đặt hàng, cộng với khoản lãi trên biến phí mất đi của các sản phẩm thông thường mà không được sản xuất do phải sản xuất đơn đặt hàng đặc biệt

c)
  1. Bù đắp các khoản chi phí biến đổi sử dụng cho đơn đặt hàng

d)
  1. Bù đắp các khoản chi phí biến đổi, chi phí chênh lệch liên quan đến đơn đặt hàng.

77.

Công ty Lane sản xuất máy in. Một công ty trong ngành đưa ra lời đề nghị cung cấp cho Lane 5.000 hộp mực in để đáp ứng nhu cầu hàng năm của Lane. Giá mua Lane phải trả là 150.000 mỗi hộp. Để sản xuất hộp mực in, Lane chịu chi phí cố định là 100.000 và chi phí biến đổi là 80.000. Nếu Lane quyết định mua mực từ bên ngoài, lợi nhuận sẽ:

a)
  1. Tăng 350.000.000

b)
  1. Tăng 250.000.000

c)

Giảm 350.000.000

d)
  1. Không bị ảnh hưởng

78.

Công ty A sản xuất một loại sản phẩm với 2 mẫu ký hiệu là X1 và X2. Công ty rất thất vọng vì mẫu X2 trong năm trước sinh lời rất thấp. Lãi trên biến phí của X2 là 0,5$/1 sản phẩm. Nếu bỏ không sản xuất mẫu X2, định phí bán hàng sẽ giảm 6.000$/quý. Giả sử mức tiêu thụ dự kiến của X2 là 20.000 sản phẩm/quý. Nếu công ty A ngừng sản xuất sản phẩm X2 thì lợi nhuận của công ty sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Giảm 4.000$

b)
  1. Tăng 6.000$

c)

Giảm 6.000$

d)

Tăng 4.000$

79.

Công ty S sản xuất một loại sản phẩm đang bán với giá 5$/1 sản phẩm. Hiện nay công ty sản xuất được 2.000 sản phẩm với giá vốn hàng bán bình quân là 3,5$/1 sản phẩm, trong đó bao gồm cả định phí sản xuất 2.000$. Biến phí chuyên chở, giao hàng là 0,5$/1 sản phẩm. Định phí bán hàng và quản lý 500$/1 tháng. Công ty S vừa nhận một đơn đặt hàng đặt mua 1.000 sản phẩm với giá 3$/1 sản phẩm. Giá bán hiện nay không bị ảnh hưởng nếu công ty S nhận đơn đặt hàng này. Giả sử công ty S có năng lực nhàn rỗi, nếu công ty S nhận đơn đặt hàng này lợi tức của công ty sẽ là:

a)

Tăng 500$

b)

Không đổi

c)

Tăng 1.000$

d)

Giảm 1.000$

80.

Nhận định nào sau đây đúng khi quyết định lựa chọn giữa 2 phương án

a)

Các khoản chi phí biến đổi là không thích hợp khi các phương án lựa chọn có mức sản lượng như nhau

b)
  1. Các khoản chi phí cố định không bao giờ là chi phí thích hợp

c)
  1. Các khoản chi phí biến đổi là không thích hợp khi phương án lựa chọn ở mức sản lượng khác nhau

d)
  1. Các khoản thuế không bao giờ là chi phí thích hợp

81.

Chi phí cơ hội của việc sản xuất phụ tùng trong điều kiện doanh nghiệp không còn năng lực sản xuất nhàn rỗi là:

a)
  1. Biến phí sản xuất của các loại phụ tùng đó

b)
  1. Lợi ích thuần bị mất của phương án sử dụng tốt nhất đơn vị năng lực dành cho loại phụ tùng đó

c)

Định phí sản xuất của các loại phụ tùng đó

d)
  1. Chi phí mức sản xuất bị loại bỏ?

82.
  1. Khoản chi phí nào sau đây là không thích hợp đối với quyết định nhận hay không một đơn đặt hàng đặc biệt?

a)
  1. Chi phí lao động trực tiếp để sản xuất đơn đặt hàng

b)

Chi phí sản xuất chung biến đổi sản xuất đơn đặt hàng

c)
  1. Chi phí thuê nhà xưởng để sản xuất đơn đặt hàng

d)
  1. Tất cả các khoản chi phí trên là chi phí thích hợp

83.

Chi phí thích hợp là

a)
  1. Các khoản chi phí tương lai mà có sự khác nhau giữa các phương án

b)
  1. Bao gồm các khoản tiền đã chi trả cho việc mua tài sản cố định

c)
  1. Chỉ bao gồm dòng tiền ra

d)

Là tương tự giữa các phương án

84.
  1. Các khoản chi phí thích hợp trong quyết định bán nửa thành phẩm hoàn thành hay chế biến thêm bao gồm:

a)
  1. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bỏ ngay từ đầu quý trình sản xuất

b)
  1. Giá thị trường thành phẩm khi chế biến thêm trừ đi các khoản chi phí chênh lệch khi chế biến thêm

c)
  1. Giá thị trường của nửa thành phẩm tại thời điểm quyết định bán và giá thị trường thành phẩm sau khi chế biến thêm trừ đi các khoản phí chênh lệch khi chế biến thêm

d)
  1. Giá thị trường của nửa thành phẩm tại thời điểm quyết định bán

85.
  1. Do chi phí biến đổi thay đổi theo mức thay đổi của sản lượng, nên chúng:

a)
  1. Là chi phí thích hợp khi các phương án lựa chọn có mức sản lượng khác nhau và chi phí đơn vị khác nhau

b)

Là chi phí không thích hợp khi các phương án có mức sản lượng như nhau nhưng chi phí đơn vị khác nhau

c)
  1. Là chi phí không thích hợp khi các phương án lựa chọn có chi phí đơn vị khác nhau

d)

Là chi phí không thích hợp khi các phương án lựa chọn có mức sản lượng khác nhau

86.
  1. Liên quan đến chi phí thích hợp, chi phí khấu hao thường được phân loại như:

a)

Chi phí chìm

b)

Chi phí biến đổi

c)
  1. Chi phí có thể tránh được

d)

Chi phí cố định

87.
  1. Nhà quản trị cần xem xét các nhân tố định lượng cũng như định tính khi ra quyết định khi ra quyết định. Tất cả các nhân tố sau là nhân tố định tính ngoại trừ:

a)
  1. Chất lượng sản phẩm

b)
  1. Thái độ của nhân viên

c)

Sự hài lòng của khách hàng

d)

Chi phí bảo dưỡng máy vi tính

88.
  1. Công ty A sản xuất một loại sản phẩm với 2 mẫu ký hiệu là X1 và X2. Công ty rất thất vọng vì mẫu X2 trong năm trước sinh lời rất thấp. Lãi trên biến phí của X2 là 0,5$/1 sản phẩm. Nếu bỏ không sản xuất mẫu X2, định phí bán hàng sẽ giảm 6.000$/quý. Ở mức tiêu thụ nào thì việc ngưng hay tiếp tục kinh doanh đối với sản phẩm X2 đều có kết quả như nhau?

a)
  1. 12.000sp

b)

10.000sp

c)
  1. 20.000sp

d)
  1. .000sp

89.

Khoản nào sau đây là thích hợp cho quá trình quyết định mua ngoài hay tự sản xuất?

a)
  1. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đã mua tháng trước

b)
  1. Khoản thu nhập có được nếu thanh lý dây chuyền sản xuất

c)
  1. Chi phí đầu tư dây chuyền sản xuất ban đầu

d)
  1. Chi phí khấu hao thiết bị hàng năm.

90.
  1. Một nhà quản lý sản xuất cho rằng ông ta sẽ tăng lợi ích từ việc tăng công suất làm việc của một chiếc máy. Trong trường hợp này, chi phí của việc đầu tư mua máy ban đầu sẽ là:

a)
  1. Chi phí chìm

b)
  1. Chi phí có thể tránh được

c)
  1. Chi phí cơ hội

d)
  1. Chi phí chênh lệch

91.

Công ty A sử dụng 5.000 phụ tùng mỗi năm. Chi phí sản xuất một phụ tùng ở mức này như sau: Nguyên vật liệu trực tiếp: 2,5$; Nhân công trực tiếp: 3,5$; Biến phí sản xuất chung: 1,5$; Định phí sản xuất chung: 1$; Tổng: 8,5$. Một nhà cung cấp bên ngoài đề nghị bán cho công ty loại phụ tùng này với số lượng không hạn chế với giá 7,25$. Nếu công ty chấp nhận thì công ty có thể giảm bớt được 50% định phí phân bổ cho phụ tùng. Ngoài ra, mặt bằng để sản xuất phụ tùng sẽ được công ty khác thuê với giá 6.000$/năm. Nếu công ty chấp nhận mua phụ tùng từ bên ngoài, lợi tức của công ty sẽ:

a)

Tăng 13.500$

b)
  1. Tăng 7.250$

c)

Tăng 11.000$

d)

Tăng 9.750$

92.
  1. DN nên chấp nhận các đơn đặt hàng mới với một mức giá đặc biệt trong điều kiện:

a)

DN gặp khó khăn trong việc sản xuất và tiêu thụ có nguy cơ bị giảm mạnh

b)

DN còn khả năng, năng lực sản xuất chưa tận dụng hết mà Doanh thu không thể tăng thêm với giá bán hiện tại

c)
  1. Tất cả các phương án trên

d)
  1. DN phải cạnh tranh để trúng thầu các đơn đặt hàng mới

93.
  1. Nội dung nào sau đây miêu tả tốt nhất khoản chi phí thích hợp:

a)
  1. Chi phí hiện tại trong các phương án giống nhai

b)
  1. Chi phí hiện tại có sự khác nhau giữa các phương án

c)
  1. Chi phí quá khứ trong các phương án

d)
  1. Chi phí tương lại có sự khác nhau giữa các phương án

94.
  1. Công ty A sản xuất bóng đá, công ty đủ công suất để sản xuất một đơn đặt hàng đặc biệt 100 quả bóng với giá 100.000 đồng mỗi quả. Thông thường, công ty A bán 150.000 đồng mỗi quả. Chi phí cố định và chi phí biến đổi sản xuất mỗi quả tương ứng là 30.000 đồng và 40.000 đồng. Nếu công ty A chấp nhận đơn hàng này, khoản chi phí sẽ phát sinh là:

a)
  1. 50.000 đ/quả

b)
  1. 40.000 đ/q

c)
  1. 70.000 đ/q

d)
  1. 30.000 đ/q

95.
  1. Liên quan đến phương án quyết định mua ngoài hay tự sản xuất, khi nào chi phí cố định là thích hợp khi:

a)
  1. chi phí cố định là thích hợp khi chúng có sự khác biệt giữa các phương án

b)
  1. Chi phí cố định luôn là chi phí thích hợp

c)
  1. Chi phí cố định luôn không thích hợp

d)
  1. Không thể xác định khi không có trường hợp cụ thể

96.
  1. Câu nào trong các câu dưới đây nói về chi phí gián tiếp:

a)

Chi phí gian tiếp không thể hiện tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí

b)
  1. Chi phí gián tiếp được hiểu là các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

c)
  1. CP gián tiếp thực ra là một phân nhóm của chi phí trực tiếp

d)
  1. CP gián tiếp có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí

97.
  1. Chi phí nào trong các khoản chi phí dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở công ty may mặc:

a)
  1. Chi phí vải may

b)
  1. Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c)

Lương trả cho nhân viên kế toán của phân xưởng

d)
  1. Chi phí điện nước sử dụng ở phân xưởng

98.

Khoản chi phí nào dưới đây không phải chi phí trực tiếp:

a)
  1. Chi phí NVL trực tiếp

b)
  1. Tiền lương, phụ cấp lương trả cho lao động trực tiếp

c)
  1. Chi phí phân xưởng và bảo hiểm

d)
  1. Các khoản trích theo lương của lao động trực tiếp

99.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm các khoản phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm và có mã số HN-28 như sau: CP NVL trực tiếp là 230, CP nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 460, CP bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 190.

 Vậy chi phí sản xuất trực tiếp của HN 28 là:

a)
  1. 540.000

b)
  1. 350.000

c)

580.000

d)
  1. 310.000

100.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm các khoản phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm và có mã số HN-28 như sau: CP NVL trực tiếp là 230, CP nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 460, CP bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 190. Chi phí sản xuất gián tiếp đối với sản phẩm HN 28:

a)
  1. 1.000.000

b)
  1. 540.000

c)
  1. 650.000

d)
  1. 460.000

101.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm các khoản phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm và có mã số HN-28 như sau: CP NVL trực tiếp là 230, CP nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 460, CP bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 190. Chi phí ngoài sản xuất của sản phẩm HN 28 là 

a)
  1. 190.000

b)
  1. 310.000

c)
  1. 540.000

d)

650.000

102.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm các khoản phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm và có mã số HN-28 như sau: CP NVL trực tiếp là 230, CP nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 460, CP bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 190. Tổng chi phí sản xuất của sản phẩm HN 28

a)

580.000

b)

650.000

c)
  1. 1.000.000

d)

810.000

103.
  1. Chi phí thời kỳ là:

a)
  1. Chi phí được tính trừ ngay vào kết quả hoạt động kinh doanh trong thời kỳ mà chúng phát sinh

b)
  1. Chi phí luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm

c)
  1. Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp

d)
  1. Chi phí được phép kết chuyển sang thời kỳ sau và trừ vào kết quả hoạt động kinh doanh kỳ sau

104.
  1. Loại chi phí nào sau đây KHÔNG thay đổi theo cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức hoạt động trong phạm vi phù hợp:

a)

Định phí

b)
  1. Chi phí hỗn hợp

c)
  1. Biến phí cấp bậc

d)
  1. Tất cả các loại trên

105.

Con tàu SG đụng phải đá ngầm và chìm. Khi xem xét liệu có nên trục vớt con tàu hay không thì giá trị còn lại của con tàu là:

a)
  1. Chi phí chìm

b)

Chi phí thích hợp

c)
  1. Chi phí cơ hội

d)
  1. Không câu nào đúng

106.
  1. Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến.


b)

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến.


c)

Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến.


d)

Ba câu a, b, c đều sai


107.
  1. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp

a)

Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí.


b)

Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí.


c)

Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành.


d)

Các câu trên đều đúng.


108.
  1. Theo chức năng hoạt động, chi phí được phân loại thành:

a)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ


b)

Tất cả các đáp án trên đều sai


c)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất


d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền


109.
  1. Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:

a)

Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu.


b)

Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu.


c)

Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn.


d)

Các câu trên đúng.


110.
  1. Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:

a)

Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định.


b)

Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý.


c)

Hai câu trên đúng.

d)

Hai câu trên sai…


111.
  1. Theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận, chi phí được phân loại thành:

a)

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

b)

Tất cả các đáp án trên đều sai


c)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền.

112.

Phân xưởng X sản xuất rất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số CT09-12 như sau (đvt: 1.000 đồng): CP NVL trực tiếp là 290, CP Nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 480, CP Bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 150. Vậy chi phí sản xuất gián tiếp đối với sản phẩm CT09-12 là:

a)
  1. 1.040.000 đồng

b)

560.000 đồng

c)

630.000 đồng

d)

480.000 đồng

113.

Phân xưởng X sản xuất rất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số CT09-12 như sau (đvt: 1.000 đồng): CP NVL trực tiếp là 290, CP Nhân công trực tiếp là 120, CP SXC là 480, CP Bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 150. Chi phí sản xuất Trực tiếp của sản phẩm CT09-12 là:

a)

560.000 đ

b)

410.000 đ

c)

600.000 đ

d)

480.000 đ

114.
  1. Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:

a)
  1. ( Tổng chi phí – tổng định phí)/ khối lượng

b)
  1. ( Tổng chi phí/ khối lượng) – Tổng định phí

c)
  1. ( Tổng chi phí * khối lượng) – ( Tổng định phí/ khối lượng)

d)
  1. (Định phí * khối lượng) – tổng chi phí

115.
  1. Trong tháng 9, tổng chi phí nhân công trực tiếp là 12.000$ và chi phí NCTT chiếm tỷ trọng 20% chi phí cơ bản. Nếu tổng chi phí sản xuất trong tháng 9 là  87.000$ thì chi phí sản xuất chung là;

a)
  1. 75.000$

b)
  1. 22.000$

c)
  1. 27.000$

d)
  1. 63.000$

116.
  1. Trong tháng 10, Chi phí nhân công trực tiếp chiếm tỷ trọng 60% chi phí chuyển đổi. Nếu chi phí sản xuất chung trong kỳ là 96.000$ và chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 76.000$ thì chi phí nhân công trực tiếp là:

a)
  1. 74.000$

b)

98.667$

c)

91.000$

d)

240.000$

117.

Số liệu thu thập trong tháng 2 của công ty A như sau:
 Chi phí SXKD dở dang đầu kỳ là?

a)

10.000$

b)

14.000$

c)

2.000$

d)

5.000$

118.

Cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong một thánh như sau (Dvt: 1.000đ)


Độ lớn đòn bẩy hoạt động là

a)
  1. 0,55

b)
  1. 1,818

c)

181%

d)
  1. 2,2

119.

Cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong một thánh như sau( Dvt: 1.000đ)


Số lượng sản phẩm tiêu thụ hòa vốn và doanh thu hòa vốn là:

a)

5.400 và 108.000

b)

6.600 và 132.000

c)
  1. 1.800 và 36.000

d)
  1. 5.400 và 81.000

120.
  1. Cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong một thánh như sau( Dvt: 1.000đ)


    Nếu bán một sản phẩm trên mức hòa vốn thì thưởng cho nhân viên bán hàng là 2/sp. Số lượng sản phẩm tiêu thụ để đạt lợi nhuận như ban đầu là:

a)

20.000

b)

11.000

c)
  1. 14.600

d)
  1. Tất cả đều sai

121.

Cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong một thánh như sau( Dvt: 1.000đ)


Nếu doanh thu tăng thêm 5% thì lợi nhuận tăng thêm là:

a)

3.000

b)
  1. 63.000

c)
  1. 5.000

d)

9.000

122.

Cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong một thánh như sau( Dvt: 1.000đ)

Giả sử trong tháng đã bán được 12.000 sản phẩm có một khách hàng đề nghị mua 8.000sp, với giá không quá 85% giá đang bán, chi phí vận chuyển giao hàng 700, nhà quản trị muốn bán lô này để thu lợi nhuận 7.300. giá bán tối thiểu mỗi sản phẩm của cô này theo yêu cầu nhà quản trị là:

a)

16

b)

17

c)

16.5

d)

>16

123.
  1. Doanh thu hòa vốn thay đổi kết cấu bán hàng vì:

a)
  1. Tổng doanh thu thay đổi

b)
  1. Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi

c)
  1. Tổng định phí thay đổi

d)
  1. Tổng biến phí thay đổi

124.
  1. Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận là nghiên cứu sự tác động của các nhân tố sau đến lợi nhuận:

a)
  1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán,giá thành, chi phí bán hàng, chi phí quản lý

b)
  1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí

c)
  1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, kết cấu bán hàng

d)
  1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí và kết cấu bán hàng

125.
  1. Kết cấu chi phí là:

a)
  1. Tỷ lệ phần trăm của số dư đảm phí trên doanh thu

b)
  1. Tỷ lệ phần trăm giữa giá thành trên giá bán

c)
  1. Tỷ lệ phần trăm của tổng chi phí tính trên doanh thu

d)
  1. Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

126.

Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:

a)
  1. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn

b)
  1. Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn

c)
  1. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

d)
  1. Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

127.
  1. Dự toán ngân sách là công việc:

a)
  1. Hoạch định tương lai

b)
  1. Phân tích quá khứ

c)
  1. Kiểm soát hiện tại

d)
  1. Tất cả đều đúng

128.
  1. Mục đích của dự toán ngân sách là

a)
  1. Hoạch định và kiểm soát

b)
  1. Tổ chức và thực hiện

c)
  1. Kiểm soát và đánh giá

d)
  1. Tất cả đều đúng

129.

Dự toán ngân sách thuộc trách nhiệm của:

a)
  1. Cấp cao

b)
  1. Cấp trung gian

c)
  1. Cấp cơ sở

d)
  1. Tất cả các cấp

130.
  1. Dự toán tiền được căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận:

a)
  1. Doanh thu và chi phí

b)
  1. Doanh thu và dòng chi

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)
  1. Cả 2 đều sai

131.
  1. Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận

a)
  1. Doanh thu và chi phí

b)
  1. Doanh thu và dòng chi

c)
  1. Cả 2 đều  đúng

d)

Cả 2 đều sai

132.

Bảng cân đối kế toán dự toán được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các bộ phận dự toán

a)
  1. Doanh thu và chi phí

b)
  1. Dòng thu và dòng chi

c)

Cả 2 đều đúng

d)
  1. Cả 2 đều sai

133.
  1. công ty X có dữ liệu như sau: khối lượng sản phẩm tiêu thụ: Tháng 10: 5.000sp, tháng 11: 6.000sp. Định mức tồn kho thành phẩm đầu các tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ trong tháng

Khối lượng sản phẩm cần sản xuất tháng 10 là:


a)
  1. 5.100sp

b)
  1. 4.900sp

c)
  1. 4.500sp

d)
  1. 5.400sp

134.
  1. Công ty Y có dữ liệu như sau: Khối lượng sản phẩm tiêu thụ quý 2 như sau: tháng 4 là 5.000sp, tháng 5 là 6.000sp, tháng 6 là 7.000sp, tháng 7 là 8.000sp. Định mức tồn kho thành phẩm đầu các tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ trong tháng.

Khối lượng thành phẩm tồn kho đầu quý 2 là:


a)

500

b)

600

c)

700

d)

1.800

135.
  1. Công ty Z có dữ liệu như sau: khối lượng sản phẩm cần sản xuất tháng 10 là 5.100sp, tháng 11 là 6.100sp. Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Lượng định mức là 5kg/sp; giá định mức là 4 ngàn đồng/kg. Định mức tồn kho vật liệu đầu tháng bằng 10% nhu cầu sản xuất trong tháng. Chi phí mua vật liệu trong tháng 10 là:

a)
  1. 100.000 ngàn đồng

b)
  1. 104.000 ngàn đồng

c)
  1. 108.000 ngàn đồng

d)
  1. 112.000 ngàn đồng

136.
  1. Công ty A có dữ liệu như sau: Mức hoạt động của biến phí sản xuất chung là số giờ công lao động trực tiếp . Hệ số biến phí sản xuất chung 1 giờ là 1,5 ngàn đồng. số giờ lao động trực tiếp trong tháng 10 là 20.400 giờ. Định phí sản xuất chung hàng tháng là 24.400 ngàn đồng, trong đó chi phí khấu hao hàng tháng là 10.000 ngàn đồng

Dòng tiền cho chi phí sản xuất chung tháng 10 là: ( đv: ngàn đồng)

a)
  1. 60.000

b)
  1. 55.000

c)
  1. 45.000

d)
  1. 50.000

137.
  1. Sự khác nhau cơ bản giữa dự toán tĩnh và dự toán linh hoạt

a)
  1. Dự toán linh hoạt chỉ chú trọng đến biến phí còn dự toán tĩnh thì quan tâm đến tất cả chi phí

b)
  1. Dự toán linh hoạt cho phép nhà quản trị chấp nhận sự tăng giảm sp với dự toán còn dự toán tĩnh thì đòi hỏi phải hoàn thành đúng dự toán

c)
  1. Dự toán tĩnh lập cho toàn bộ hoạt động sản xuất trong khí dự toán linh hoạt thì chỉ áp dụng tại từng phân xưởng riêng lẻ

d)
  1. Dự toán tĩnh dựa trên một mức hoạt động cố định còn dự toán linh hoạt thì lập cho các mức độ hoạt động nằm trong phạm vi phù hợp

138.

Một công ty lập dự toán linh hoạt trong đs mức hoạt động 10.000 sản phẩm có 79.000đ chi phí. Biến phí đơn vị bao gồm 1,5đ cho nguyên vật liệu trực tiếp, 3,5đ nhân công trực tiếp và 0,75đ biến phí sản xuất chung. Hỏi tổng chi phí sẽ là bao nhiêu ở mức hoạt động 10.800sp?

a)
  1. 21.500đ

b)
  1. 62.100đ

c)
  1. 79.000đ

d)
  1. 83.600đ

139.
  1. Biểu thức nào sau đây dùng để tính toán biến động chi tiêu của biến phí sản xuất chung?

a)
  1. H1R1 – H1R0

b)
  1. R1R0 – H1H0

c)

H1R0 – H0R0

d)

H1R0 – H1R1

140.
  1. Biểu thức nào sau đây dùng tính toán biến động năng suất của biến phí sản xuất chung?

a)
  1. H1R1 – H1R0

b)
  1. R1R0 – H1H0

c)
  1. H1R0 – H0R0

d)
  1. H1R0 – H1R1

141.
  1. Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án kinh doanh là

a)

Chi phí chìm

b)
  1. Những khoản thu và chi phí như nhua trong tương lai

c)
  1. Biến phí sản xuất kinh doanh

d)
  1. Những khoản thu và chi phí chênh lệch trong tương lai

142.

Thông tin không thích hợp phục vụ cho việc ra quyết định có thay thế một trang thiết bị không là:

a)
  1. Giá bán trang thiết bị cũ

b)

Doanh thu chênh lệch giữa hai phương án sử dụng thiết bị mới và thiết bị cũ

c)

Gia mua trang thiết bị mới

d)
  1. Chi phí mua trang thiết bị cũ lúc ban đầu

143.
  1. Để tiếp tục kinh doanh hay ngừng kinh doanh một bộ phận, thông tin thích hợp là

a)
  1. Số dư bộ phận lớn hơn không

b)
  1. Số dư bộ phận lớn hơn không và doanh nghiệp không có phương án kinh doanh thay thế

c)

Phương án kinh doanh thay thế có số dư bộ phận lớn hơn phương án kinh doanh đang thua lỗ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

144.
  1. Công ty B đang nghiên cứu việc loại bỏ sản phẩm T1. Sản phẩm này hiện có số dư đảm phí là 50.000.000đ. nếu bỏ sản phẩm T1 công ty có thể giảm 30.000.000đ đinh phí. quyết định này sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận chung là:

a)
  1. Giảm 5.000.000đ

b)
  1. Giảm 20.000.000đ

c)

Tăng 5.000.000đ

d)
  1. Tăng 20.000.000đ

145.

quyết định nên sản xuất hay mua ngoài căn cứ vào:

a)
  1. Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất và mua ngoài

b)
  1. Lợi ích doanh nghiệp

c)
  1. Lợi nhuận chênh lệch giữa hai phương án sản xuất với mua ngoài và cân nhắc thêm về mặt chất lượng

d)

Chi phí sản xuất

146.

Công ty A sản xuất 4 loại sản phẩm P1, P2, P3, P4. Mỗi tuần công ty chỉ có tối đa 200 giờ máy. Thông tin về sản phẩm như sau:

Giả sử nhu cầu thị trường từng loại sản phẩm trên là không hạn chế. Để đạt được lợi nhuận tối đa công ty nên sản xuất loại sản phẩm:

a)

P1

b)

P2

c)

P3

d)

P4

147.
  1. Công ty J có tài liệu sau: (đvt: 1.000đồng)
    Để đạt hiệu quả cao nhất, công ty J sẽ sản xuất và tiêu thụ:


a)
  1. 4.000 X và 500Y

b)
  1. 2.500 X và 1.250Y

c)

3.000 X và 1.000 Y

d)

2.500 Y

148.

Công ty G đang sản xuất chi tiết F phục cho dây chuyền sản xuất sản phẩm X. Chi phí phát sinh để sản xuất 10.000 chi tiết F nhu sau ( đvt:1.000đ) Chi phí NVL trực tiếp 45.000

Chi phí nhân công trực tiếp 65.000

Biến phí sản xuất chung 30.000

Định phí sản xuất chung 70.000

Trong tổng định phí sản xuất chung có 30.000 định phí có thể tránh được nếu không sản xuất chi tiết F.

Nếu công ty Y đến chào giá 18/ chi tiết F cho đơn đặt hàng 10.000 chi tiết F, công ty G sẽ quyết định:

a)
  1. Tự làm để tiết kiệm được 3/ chi tiết F

b)
  1. Mua ngoài để tiết kiệm được 1/ chi tiết F

c)

Tự làm để tiết kiệm được 1/ chi tiết F

d)
  1. Mua ngoài để tiết kiệm được 3/chi tiết F

149.
  1. Có tài liệu liên quan đến công ty H năm 2007 như sau:

( đvt: 1.000.000đ)


quyết định cho năm 2007 của công ty H để có một kết cấu sản phẩm mang lại lợi nhuận cao nhất là:

a)
  1. Ngừng kinh doanh sản phẩm Y và Z, vẫn tiếp tục kinh doanh sản phẩm X

b)
  1. Chỉ ngừng kinh doanh sản phẩm Y, vẫn tiếp tục kinh doanh sản phẩm X và Z

c)
  1. Chỉ ngừng kinh doanh sản phẩm Z, vẫn tiếp tục kinh doanh sản phẩm X và Y

d)
  1. Vẫn tiếp tục kinh doanh cả ba sản phẩm X, Y và Z

150.

Có tài liệu về các loại thành phẩm bàn, giường, tủ được sản xuất từ gỗ mộc ở một công ty XYZ như sau: ( đvt: 1.000.000đ). Công ty nên chế biến ra thành phẩm rồi bán đối với các loại sản phẩm sau:

a)

Bàn

b)

Giường

c)

Tủ

d)

Tất cả 3 sp