wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DƯỢC LIỆU 161-312

Total questions: 151

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 163.Sắn dây có tên khoa học là:
a)
A.Pueraria thomsoni Benth, Apiaceae
b)
B.Pueraria thomsoni Benth, Fabaceae
c)
C.Pueraria thomsoni Benth, Lamiaceae
d)
D.Pueraria thomsoni Benth, Rubiaceae
2.
Câu 164.Ngày nay thế giới có xu hướng chung là quay về sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ:
a)
A.Tổng hợp
b)
B.Bán tổng hợp
c)
C.Nguyên chất
d)
D.Tự nhiên
3.
Câu 167.Tác dụng nào sau đây không phải của aconitin:
a)
A.Rất độc đối với tim
b)
B.Làm tăng huyết áp
c)
C.Giảm đau
d)
D.Ức chế trung khu hô hấp
4.
Câu 169.Ngũ bội tử là dược liệu lấy từ:
a)
A.Thân cây
b)
B.Tổ sâu
c)
C.Ấu trùng sâu
d)
D.Lá sâu
5.
Câu 170.Dược liệu chứa antraglycosid thuộc nhóm nhuận tẩy:
a)
A.Lô hội, vông nem
b)
B.Thảo quyết minh, vàng đắng
c)
C.Muồng trâu, phan tả diệp
d)
D.Thuyền thoái, phan tả diệp
6.
Câu 171.Công dụng chính của Cassia tora L., Fabaceae là:
a)
A.Chữa táo bón, mất ngủ, nhức đầu
b)
B.Chữa tiêu chảy, đau bụng, nôn mửa
c)
C.Chữa hạ huyết áp, mất ngủ
d)
D.Chữa đau dạ dày, vàng da
7.
Câu 172.Bộ phận dùng của cây Mần tưới là:
a)
A.Rễ
b)
B.Toàn cây trên mặt đất
c)
C.Thân rễ
d)
D.Toàn cây
8.
Câu 173.Công thức sau đây là của:
a)
A.carvacrol
b)
B.thymol
c)
C.para-cymen
d)
D.vanillin
9.
Câu 174.Tinh dầu là một hỗn hợp nhiều thành phần và đa phần là các dẫn chất:
a)
A.Triterpen
b)
B.Diterpen
c)
C.Sesquiterpen
d)
D.Monoterpen
10.
Câu 175.Phương pháp làm khô hạn chế được sự biến đổi của hoạt chất là:
a)
A.Phơi dưới ánh nắng mặt trời
b)
B.Sấy trong lò nhân tạo
c)
C.Phơi trong bóng râm
d)
D.Phương pháp đông khô
11.
Câu 176.Chất nhựa được dùng làm thuốc nhuận tẩy là:
a)
A.Nhựa thông
b)
B.Nhựa cánh kiến trắng
c)
C.Nhựa cánh kiến đỏ
d)
D.Nhựa bìm bìm
12.
Câu 177.Phương pháp ortho-cresol trong định lượng cineol, phải thêm chuẩn cineol khi nồng độ cineol dưới:
a)
A. 39%
b)
B. 49%
c)
C.59%
d)
D.69%
13.
Câu 178.Hoài Sơn có tên họ khoa học là:
a)
A.Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Dioscoreaceae
b)
B.Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Caesalpiniacea
c)
C.Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Mimosaceace
d)
D.Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Polygonaceae
14.
Câu 179.Một dược liệu có chất lượng tốt hay xấu chủ yếu là do:
a)
A.Thời kỳ phát triển của cây
b)
B.Kỹ thuật thu hái
c)
C.Kỹ thuật bảo quản
d)
D.Hàm lượng hoạt chất chứa trong dược liệu
15.
Câu 180.Quercitrin là flavonoid có tác dụng thông tiểu trong cây:
a)
A.Diếp cá
b)
B.Kim ngân hoa
c)
C.Artiso
d)
D.Hồng hoa
16.
Câu 181.Thành phần hóa học chính trong rễ cây Dừa cạn có tác dụng chữa ung thư bạch cầu là:
a)
A.Catharanthin, vincristin
b)
B.Vinblastin, vincristin
c)
C.Rotundin, vincristin
d)
D.Chỉ có ajmalicin
17.
Câu 182.Tanin pyrogallic có tính chất sau:
a)
A.Khi cất khô thu được pyrogallol
b)
B.Không cho tủa bông với chì acetat 10%
c)
C.Cho tủa màu nâu đỏ với muối sắt ba
d)
D.Khó tan trong nước
18.
Câu 184.Tính chất lý hóa của chất nhựa là:
a)
A.Hợp chất dạng lỏng
b)
B.Tan được trong nước
c)
C.Tan được trong alcol
d)
D.Lôi cuốn được theo hơi nước
19.
Câu 185.Dược liệu chứa hoạt chất chính thuộc nhóm isoflavonoid là:
a)
A.Artiso
b)
B.Râu mèo
c)
C.Xạ can
d)
D.Hoa hòe
20.
Câu 187.Phần genin nhóm hoạt chất cấu tạo bởi 6 nhóm hemiterpen là:
a)
A.Flavonoid
b)
B.Alkaloid
c)
C.Coumarin
d)
D.Saponin
21.
Câu 190.Cây tam thất có tên họ khoa học là:
a)
A.Panax notogingseng C. A. Mey., Apiaceae
b)
B.Panax natagingseng C. A. Mey., Araliaceae
c)
C.Panax gingseng C. A. Mey., Apiaceae
d)
D.Panax notogingseng C. A. Mey., Araliaceae
22.
Câu 192.Alkaloid có khung cơ bản là steroid và purin được xếp vào nhóm:
a)
A.Pseudo-alkaloid
b)
B.Proto-alkaloid
c)
C.Alkaloid thực
d)
D.Phức hợp alkaloid
23.
Câu 193.Những dược liệu là thân, cành chứa nhiều tinh dầu thì sấy ở nhiệt độ:
a)
A. 30-40 oC
b)
B. 40-50 oC
c)
C. 50-60 oC
d)
D. 60-70 oC
24.
Câu 194.Cynarin là hoạt chất chính trong cây:
a)
A.Diếp cá
b)
B.Kim ngân hoa
c)
C.Dâu tằm
d)
D.Artiso
25.
Câu 196.Về hóa học, flavonoid là những chất:
a)
A.Lưỡng tính
b)
B.Tính acid
c)
C.Tính base
d)
D.Trung tính
26.
Câu 197.Alkaloid có công thức sau đây có tên là:
a)
A.Berberin
b)
B.Atropin
c)
C.Piperin
d)
D.Capsaicin
27.
Câu 198.Alkaloid là pelletierin trong cây Lựu được đặt tên xuất phát từ:
a)
A.Tên chi
b)
B.Tên loài
c)
C.Tên họ thực vật
d)
D.Tên tác giả
28.
Câu 200.Phương pháp định lượng anthranoid có mức độ chính xác nhất là:
a)
A.Phương pháp cân
b)
B.Phương pháp so màu
c)
C.Phương pháp thể tích
d)
D.Sắc ký lỏng cao áp
29.
Câu 202.Công thức của Chrysophanol thì vị trí “R” phải là:
a)
A.CH3
b)
B.CH2OH
c)
C.COOH
d)
D.CH3CH2OH
30.
Câu 204.Hạt Thầu dầu có chứa một protein độc là:
a)
A.Ricin
b)
B.Ricinin
c)
C.Catben
d)
D.Ricin và ricinin
31.
Câu 205.Hoạt chất nào sau đây có khung cơ bản là iso-quinolein thuộc kiểu aporphin:
a)
A.Morphin, codein
b)
B.Nuciferin, roemerin
c)
C.Berberin, palmatin
d)
D.Papaverin, codein
32.
Câu 207.Coumarin có mặt trong họ nào sau đây:
a)
A.Euphorbiaceae.
b)
B.Poaceae.
c)
C.Styracaceae.
d)
D.Eucommiaceae.
33.
Câu 208.Điều chế tinh dầu bằng phương pháp dùng dung môi có đặc điểm:
a)
A.Có thể chiết xuất một thành phần nhất định trong tinh dầu
b)
B.Chiết gần như hoàn toàn tinh dầu từ dược liệu
c)
C.Không cần phải nghiên cứu kỹ dung môi chiết xuất
d)
D.Chỉ áp dụng khi hàm lượng tinh dầu trong dược liệu cao
34.
Câu 210.Cây Cam thảo bắc có tên họ khoa học là:
a)
A.Glycyrrhiza uralensis L., Asteraceae
b)
B.Glycyrrhiza chinensis L., Fabaceae
c)
C.Glycyrrhiza uralensis L., Fabaceae
d)
D.Glycyrrhiza chinensis L., Apiaceae
35.
Câu 211.Tác dụng chính của vị thuốc Diếp cá là:
a)
A.Nhuận tràng, thông tiểu
b)
B.Bền mao mạch, hạ sốt
c)
C.Kháng viêm, thông tiểu
d)
D.Hạ huyết áp, cầm máu
36.
Câu 212.Bộ phận dùng làm thuốc của cây Artiso là:
a)
A.Lá, hoa
b)
B.Chỉ dùng lá
c)
C.Chỉ dùng hoa
d)
D.Lá, hoa và rễ
37.
Câu 215.Coumarin có vòng lacton nên bị mở vòng bởi kiềm tạo thành muối tan trong nước, nếu gặp môi trường nào thì sẽ đóng vòng trở lại:
a)
A.Trung tính
b)
B.Kiềm hóa
c)
C.Acid hóa
d)
D.Gần trung tính
38.
Câu 217.Khi chiết xuất glycosid cần quan tâm đến phần nào:
a)
A.Phần đường
b)
B.Dây nối với phần đường
c)
C.Phần không đường
d)
D.Phần đường và phần không đường
39.
Câu 218.Nước sắc rễ cây Ba kích có tác dụng:
a)
A.Làm tăng nhu động ruột
b)
B.Làm tăng huyết áp
c)
C.Làm giảm nhu động ruột
d)
D.Cầm máu, không độc
40.
Câu 220.Alkaloid nào sau đây có tính acid yếu:
a)
A.Ephedrin, capsaisin
b)
B.Colchicine, ricinin
c)
C.Strychnin, theobromin
d)
D.Arecaidin, guvacin
41.
Câu 221.Bộ phận dùng làm thuốc của Stemona tuberosa Lour., Stemonaceae là:
a)
A.Thân củ
b)
B.Rễ củ
c)
C.Thân rễ
d)
D.Rễ
42.
Câu 222.Tính chất lý hóa của tinh dầu:
a)
A.Một số tinh dầu khi để lạnh sẽ kết tinh các cấu tử thành phần
b)
B.Rất khó trùng hợp, cộng hợp
c)
C. Khó bay hơi, độ sôi tùy thành phần cấu tạo.
d)
D. Nhiệt độ sôi thường cao hơn các cấu tử thành phần
43.
Câu 223.Cấu trúc của glycosid sau đây thuộc nhóm nào:
a)
A.C-glycosid
b)
B.O-glycosid
c)
C.N-glycosid
d)
D.S-glycosid
44.
Câu 224.Theo DĐVN I, phương pháp dùng đánh giá glycosid tim là:
a)
A.Dùng thuốc thử đặc trưng
b)
B.Phương pháp sinh vật
c)
C.Phương pháp phổ nghiệm
d)
D.Phương pháp cân
45.
Câu 225.Bộ phận dùng làm thuốc của Vông nem là.
a)
A.Lá, rễ, đôi khi dùng hạt
b)
B.Lá, hoa, đôi khi dùng rễ
c)
C.Lá, vỏ thân, đôi khi dùng hạt
d)
D.Lá, cành non, đôi dùng dùng hoa
46.
Câu 227.Phản ứng với các thuốc thử Dragendoff, Bauchardat dùng để xác định:
a)
A.Sự có mặt của alkaloid
b)
B.Tên alkaloid
c)
C.Khung alkaloid
d)
D.Dị vòng của alkaloid
47.
Câu 228.Tên họ khoa học của cây Sim là:
a)
A.Rhodomyrtus tuberosa, Myrtaceae
b)
B.Rhodomyrtus tuberosa, Mimosaceae
c)
C.Rhodomyrtus tomentosa, Myrtaceae
d)
D.Rhodomyrtus tomentosa, Mimosaceae
48.
Câu 229.Thành phần hóa học chính của vị thuốc Kinh giới và Đinh hương là:
a)
A.Tinh dầu là limonen
b)
B.Tinh dầu là d-camphor
c)
C.Tinh dầu là eugenol
d)
D.Tinh dầu là cineol
49.
Câu 231.Đặc điểm thực vật của cây Lô hội:
a)
A.Cây thảo, lá hình 3 cạnh, cuống lá dài
b)
B.Cây thảo, lá hình ống, cuống lá dài
c)
C.Cây thảo, lá hình 3 cạnh, lá có răng cưa
d)
D.Cây thảo, lá hình ống, mép lá nguyên
50.
Câu 232.Dạng aglycon của anthranoid có đặc điểm:
a)
A.Kém tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực
b)
B.Dễ tan trong dung dịch acid
c)
C.Có thể thăng hoa được
d)
D.Kém bền với nhiệt
51.
Câu 233.Hoạt chất nodakenin thuộc phân nhóm coumarin:
a)
A.Coumarin đơn giản.
b)
B.Furanocoumarin.
c)
C.Pyranocoumarin.
d)
D.Không thuộc nhóm nào trong 3 nhóm trên.
52.
Câu 234.Đặc điểm thực vật cây Bạc hà á:
a)
A.Cây nhỡ, thân vuông, hoa xim, lá mọc cách
b)
B.Cây thảo, thân hình trụ, hoa xim, lá mọc đối
c)
C.Cây nhỡ, thân hình trụ, hoa xim, lá mọc cách
d)
D.Cây thảo, thân vuông, lá mọc đối chéo chữ thập
53.
Câu 235.Berberin hydroclorid là alkaloid dạng muối có đặc điểm:
a)
A.Alkaloid có nitơ bậc 4, khó tan trong nước
b)
B.Rất dễ tan trong nước, bền vững trong môi trường kiềm
c)
C.Có thể áp dụng quy trình chung để chiết xuất
d)
D.Không thể sử dụng nhóm thuốc thử đặc hiệu
54.
Câu 236.Trong cấu trúc của alkaloid, nitơ có sinh nguyên từ acid amin và không nằm ở dị vòng thì được xếp vào nhóm:
a)
A.Alkaloid thực
b)
B.Pseudo-alkaloid
c)
C.Proto-alkaloid
d)
D.Alkaloid giả
55.
Câu 237.Cây thảo, cao khoảng 40cm, lá kép có 5 lá chét, mọc vòng, phiến hính mác, mép khía răng cưa nhỏ. Đây là đặc điểm của cây:
a)
A.Bồ kết
b)
B.Nhân sâm
c)
C.Tam thất
d)
D.Thiên môn
56.
Câu 238.Đối tượng nghiên cứu của dược liệu là tất cả các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ:
a)
A.Tổng hợp
b)
B.Bán tổng hợp
c)
C.Nguyên chất
d)
D.Tự nhiên
57.
Câu 239.Ngoài phương pháp dùng dung môi hữu cơ, nicotin còn chiết xuất hiệu quả bằng phương pháp:
a)
A.Dùng nước cất nóng
b)
B.Cất kéo theo hơi nước
c)
C.Phương pháp ép
d)
D.Phương pháp ướp
58.
Câu 241.Phản ứng định tính dùng xác định khung steroid trong cấu trúc của glycosid tim là:
a)
A.Liebermanm-burchard
b)
B.Legal
c)
C.Baljet
d)
D.Xanthydrol
59.
Câu 242.Tính chất lý hóa của tinh dầu là:
a)
A.Rất bền vững với nhiệt độ
b)
B.Rất khó trùng hợp, cộng hợp
c)
D. Dễ bay hơi, độ sôi tùy thành phần cấu tạo
d)
D. Nhiệt độ sôi thường cao hơn các cấu tử thành phần
60.
Câu 244.Alkaloid có nitơ bậc IV thường có tính chất sau:
a)
A.Độc tính ít hơn các nhóm alkaloid khác
b)
B.Dạng base rất khó tan trong nước
c)
C.Dạng muối khó tan trong nước
d)
D.Dễ bảo quản do bền vững ở điều kiện thường
61.
Câu 245.Trong cấu trúc của glycosid tim, vòng lacton gắn vào vị trí nào trên khung steroid:
a)
A.3
b)
B.14
c)
C.15
d)
D.17
62.
Câu 246.Thành phần hóa học chính của Stephania glabra Miers., Menispermaceae là:
a)
A.Rotundin, palmatin
b)
B.Rotundin, scopalamin
c)
C.Rotundin, stepharin
d)
D.Rotundin, harmin
63.
Câu 247.Tên và họ khoa học của cây Bạch chỉ là:
a)
A.Angenica dahurica Benth., Fabaceae
b)
B.Angenica dahurica Benth., Lamiaceae
c)
C.Angenica dahurica Benth., Apiaceae
d)
D.Angenica dahurica Benth., Asteraceae
64.
Câu 248.Hoạt chất chính có tác dụng tăng tiết mật trong Artiso là:
a)
A.Cynarosid
b)
B.Scolymosid
c)
C.Cynarotriosid
d)
D.Cynarin
65.
Câu 249.Dung môi chiết glycosid tim (dạng genin) hiệu quả nhất là:
a)
A.Ethyl acetat
b)
B.Methanol
c)
C.Ethanol
d)
D.Benzen
66.
Câu 250.Khi dùng vị thuốc Đại hoàng cần lưu ý:
a)
A.Gây tái phát loét dạ dày, tá tràng
b)
B.Dùng lâu dài sẽ gây thiếu máu
c)
C.Dùng lâu dài sẽ gây táo bón
d)
D.Gây phù do tích tụ nước
67.
Câu 251.Độ bền vững của alkaloid:
a)
A.Alkaloid dạng muối khan thường kém bền hơn dạng base
b)
B.Alkaloid dạng muối khan thường bền hơn dạng base
c)
C.Alkaloid dạng base thường bền hơn dạng muối
d)
D.Alkaloid dạng base trong dung dịch thường bền hơn dạng muối
68.
Câu 252.Thevetin trong cây Thông thiên có đặc điểm là:
a)
A.Tác dụng nhanh
b)
B.Bài tiết chậm
c)
C.Độ hơn digitalin
d)
D.Tích lũy nhiều
69.
Câu 253.Định lượng alcol toàn phần trong tinh dầu được tiến hành qua bao nhiêu giai đoạn.
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
70.
Câu 256.Nếu nhiệt độ cao hơn bao nhiêu oC thì tinh bột chuyển thành hồ tinh bột:
a)
A.60
b)
B.70
c)
C.80
d)
D.90
71.
Câu 257.Anthanoid có tính acid yếu nhất là:
a)
A.Chrysophanol
b)
B.Emodin
c)
C.Rhein
d)
D.Aloe emodin
72.
Câu 259.Trong chiết xuất alkaloid, dung môi chloroform và benzen thường được dùng để chiết xuất:
a)
A.Dạng muối
b)
B.Dạng base
c)
C.Dạng alkaloid-glycosid
d)
D.Dạng kết hợp với tanin
73.
Câu 260.Hoạt chất có tác dụng điều trị sán trong rễ cây Lựu là:
a)
A.Pelletierin
b)
B.Arecolin
c)
C.Isopelletierin
d)
D.Barbalein
74.
Câu 261.Dược liệu chứa saponin có tác dụng chống viêm:
a)
A.Xạ can
b)
B.Nhân sâm
c)
C.Cam thảo
d)
D.Viễn chí
75.
Câu 262.Adynerin, neriantin trong lá Trúc đào không có tác dụng trên tim là do:
a)
A.Trong phân tử không chứa “đường”
b)
B.Không có –OH ở carbon số 14
c)
C.Thiếu vòng lacton
d)
D.Vòng lacton bị mở
76.
Câu 264.Công dụng chính của lá cây Muồng trâu là:
a)
A.Chữa táo bón, thổ huyết
b)
B.Chữa táo bón, phù thũng
c)
C.Chữa táo bón, trĩ ra máu
d)
D.Chữa táo bón, động thai
77.
Câu 265.Vị thuốc Gừng, Nghệ vàng thường được thu hái khi:
a)
A.Cây bắt đầu ra hoa
b)
B.Cây đã tàn lụi
c)
C.Cây đang phát triển mạnh
d)
D.Cây đã ra hoa
78.
Câu 266.Bộ phận dùng là thân gỗ thường thu hái vào mùa nào:
a)
A.Thường đầu xuân
b)
B.Thường cuối thu, đầu xuân
c)
C.Thường cuối thu,
d)
D.Thường mùa đông.
79.
Câu 268.Đối tượng nghiên cứu của dược liệu là:
a)
A.Nguyên liệu thô, chất tổng hợp
b)
B.Nguyên liệu thô, hoạt chất chiết ra từ dược liệu
c)
C.Chỉ những chất có hoạt tính sinh học
d)
D.Chỉ những chất có độc tính
80.
Câu 269.Alkaloid có tác dụng ức chế thần kinh trung ương là:
a)
A.Strychnin
b)
B.Cafein
c)
C.Morphin
d)
D.Ephedrin
81.
Câu 270.Phương pháp ép nguội trong chế tạo dầu mỡ từ thực vật có đặc điểm là:
a)
A.Khi xử lý nguyên liệu để lại 50% vỏ hạt
b)
B.Không cần dùng nhiệt, ép nhiều lần
c)
C.Không cần ly tâm để loại cặn bã
d)
D.Không cần trung hòa acid tự do
82.
Câu 271.Dạng glycosid của anthranoid có đặc điểm:
a)
A.Tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực
b)
B.Không thể thăng hoa được
c)
C.Dễ tan trong dung dịch acid
d)
D.Kém bền với nhiệt
83.
Câu 272.Chế tinh bột gồm có mấy giai đoạn:
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
84.
Câu 274.Không sử dụng các dược liệu chứa anthranoid cho các đối tượng sau:
a)
A.Phụ nữ có thai, viêm bàng quang
b)
B.Người tiểu đường, cao huyết áp
c)
C.Phụ nữ cho con bú, cao huyết áp
d)
D.Người bệnh sỏi thận, tiểu đường
85.
Câu 275.Hoạt chất nào sau đây được xếp vào nhóm proto-alkaloid:
a)
A.Cocain, arecolin
b)
B.Cafein, aconitin
c)
C.Colchicin, ephedrin
d)
D.Harmin, quinin
86.
Câu 277.Cerid là loại lipid có đặc điểm sau:
a)
A.Este của và acid béo và alcol có phân tử lượng cao
b)
B.Este của và acid béo và alcol có phân tử lượng thấp
c)
C.Este của và acid béo phân tử lượng thấp và alcol có phân tử lượng cao
d)
D. Este của và acid béo phân tử lượng cao và alcol có phân tử lượng thấp
87.
Câu 280.Để có tác dụng trên tim theo qui tắc 3R của Potair thì đặc điểm về cấu trúc của glycosid tim là:
a)
A.Khung steroid có cấu trúc theo thứ tự trans–cis–trans.
b)
B.Vị trí C-14 của khung steroid có nhóm OH hướng β.
c)
C.Vị trí C-17 có OH hướng .
d)
D.Vị trí C-3 có vòng lacton hướng β.
88.
Câu 281.Công dụng chính của vị thuốc Sài đất là:
a)
A.Mụn nhọt, lở loét
b)
B.Cao huyết áp, xuất huyết
c)
C.Phong thấp, đau nhức xương
d)
D.Điều hòa kinh nguyệt
89.
Câu 282.Để đánh số thứ tự cho cấu trúc hoá học của khung flavonoid, bắt đầu đánh số ở vị trí:
a)
A.Dị vòng
b)
B.Vòng A
c)
C.Vòng B
d)
D.Tuỳ vào vị trí vòng B
90.
Câu 283.Tanin thủy phân được có tính chất sau:
a)
A.Khi cất khô thu được pyrocatechin
b)
B.Cho tủa bông với chì acetat 10%
c)
C.Cho tủa màu nâu đỏ với muối sắt ba
d)
D.Khó tan trong nước
91.
Câu 284.Công dụng của Thổ hoàng liên, Hoàng đằng là:
a)
A.Chữa táo bón, lỵ trực khuẩn
b)
B.Chữa viêm ruột, loét dạ dày
c)
C.Chữa lỵ trực khuẩn, đau mắt
d)
D.Chữa tiêu hóa kém, phù thũng
92.
Câu 285.Vị thuốc Hà thủ ô đỏ có tác dụng, công dụng chính là:
a)
A.Bổ gan thận, chữa thiếu máu
b)
B.Nhuận tràng, chữa táo bón
c)
C.Hạ huyết áp, chữa cao huyết áp
d)
D.Chống viêm viêm, chữa phong thấp
93.
Câu 286.Anthranoid có tác dụng nhuận tẩy là:
a)
A.Alizarin
b)
B.Acid ruberythric
c)
C.Purpurin
d)
D.Chrysophanol
94.
Câu 289.Bộ phận dùng của cây Mã đề là:
a)
A.Lá
b)
B.Toàn cây
c)
C.Hạt
d)
D.Lá và hạt
95.
Câu 290.Khi định tính alkaloid trên tiêu bản thực vật, kết quả có thể bị sai do:
a)
A.Alkaloid trên tiêu bản không phản ứng với thuốc thử Bouchardat
b)
B.Protein có trên tiêu bản cũng phản ứng với thuốc thử Bouchardat
c)
C.Thuốc thử Bouchardat không cho phản ứng với alkaloid trên tiêu bản
d)
D.Alkaloid trên tiêu bản bị cản trở phản ứng do có mặt protein
96.
Câu 291.Cấu trúc sau đây của anthranoid có tên gọi là:
a)
A.Anthron
b)
B.Anthraquinon
c)
C.Anthranol
d)
D.Dihydroanthranol
97.
Câu 292.Dược liệu có tác dụng trung hòa acid dịch vị:
a)
A.Mai mực và mẫu lệ
b)
B.Nghệ và cam thảo
c)
C.Cam thảo và mẫu lệ
d)
D.Mật ong và nghệ
98.
Câu 293.Phương pháp xác định điểm đông đặc trong định lượng cineol chỉ áp dụng khi nồng độ cineol lớn hơn:
a)
A. 24%
b)
B. 44%
c)
C. 64%
d)
D.84%
99.
Câu 295.Cây Thảo quyết minh có đặc điểm thực vật là:
a)
A.Cây thảo, lá đơn nguyên, mọc đối
b)
B.Cây thảo, lá đơn nguyên, mọc cách
c)
C.Cây thảo, lá kép lông chim lẻ, mọc cách
d)
D.Cây thảo, lá kép lông chim chẵn, mọc so le
100.
Câu 297.Tác dụng, công dụng của nhựa Cánh kiến đỏ là:
a)
A.Làm thuốc hạ sốt, chữa sốt cao
b)
B.Dùng làm tá dược độn thuốc viên
c)
C.Dùng làm thuốc chữa táo bón
d)
D.Dùng chữa phong thấp, đau nhức
101.
Câu 299.Thành phần hóa học chính của vị thuốc Bạch chỉ:
a)
A.Antraglycosid, vitamin A
b)
B.Tinh dầu, chất béo
c)
C.Tinh dầu, chất nhựa
d)
D.Alkaloid, tanin
102.
Câu 300.Phương pháp “sấy” dược liệu có ưu điểm:
a)
A.Dùng nhiệt lượng tự nhiên
b)
B.Bị động bởi thời tiết
c)
C.Thời gian làm khô nhanh
d)
D.Không cần nâng nhiệt độ từ từ
103.
Câu 301.Hàm lượng tinh dầu trong vỏ thân cây Quế chiếm khoảng:
a)
A. 9-10%
b)
B. 7-8%
c)
C. 2-5%
d)
D. 1-2%
104.
Câu 303.Sáp ong có đặc điểm sau:
a)
A.Cerid và acylglycerol dạng sệt
b)
B.Cerid, độ chảy 61 – 66 oC
c)
C.Acylglycerol của acid ricinoleic
d)
D.Cerid của acid ricinoleic
105.
Câu 304.Cây Hòe có đặc điểm thực vật là:
a)
A.Gỗ to, lá đơn nguyên
b)
B.Nhỡ, lá kép lông chim chẵn, mọc đối
c)
C.Gỗ, lá kép lông chim lẻ, mọc so le
d)
D.Nhỡ, lá xẻ thùy chân vịt
106.
Câu 305.Để có tác dụng tốt tim theo qui tắc 3R, vị trí số 14 trên khung steroid phải là nhóm:
a)
A.OH
b)
B.COOH
c)
C.CO
d)
D.CHO
107.
Câu 306.Pseudo-alkaloid, proto-alkaloid và alkaloid thực là cách phân loại dựa vào:
a)
A.Tác dụng dược lý
b)
B.Đường sinh tổng hợp
c)
C.Theo bậc của nitơ
d)
D.Nguồn acid amin
108.
Câu 307.Tên và họ khoa học của cây Thảo quyết minh là:
a)
A.Cassia angustifolia L., Fabaceae
b)
B.Senna tora L., Fabaceae
c)
C.Cassia alata L., Fabaceae
d)
D.Senna alata L., Fabaceae
109.
Câu 308.Công dụng chính của vị thuốc Ô đầu là:
a)
A.Chữa bí tiểu, phù thũng
b)
B.Chữa tê thấp, đau dây thần kinh
c)
C.Chữa kinh nguyệt không đều, ói mửa
d)
D.Chữa di tinh, cao huyết áp
110.
Câu 309.Khung cơ bản dammaran là đại diện saponin của:
a)
A.Bồ kết, nhân sâm
b)
B.Nhân sâm, tam thất
c)
C.Tam thất, mạch môn
d)
D.Thiên môn, cam thảo
111.
Câu 311.Trong kiểm nghiệm alkaloid, thuốc thử Mandelin và Frohde dùng để.
a)
A.Định danh tên alkaloid
b)
B.Định tính chung cho alkaloid
c)
C.Định danh khung alkaloid
d)
D.Định lượng alkaloid
112.
Câu 312.Vị thuốc Đại hồi không sử dụng liều cao trong thời gian dài vì:
a)
A.Gây loét dạ dày, tá tràng
b)
B.Gây độc thần kinh trung ương
c)
C.Gây khó thở, liệt phế quản
d)
D.Gây cao huyết áp, ứ nước
113.
Câu 162.Demecolin trong cây tỏi độc có độc tính nhiều hơn colchicin 30-40 lần nên ít được sử dụng để điều trị bệnh gút.
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Câu 165.“Phương pháp ép” chỉ áp dụng để điều chế tinh dầu ở quả các loài Citrus.
a)
Đúng
b)
Sai
115.
Câu 166.Cánh kiến trắng chữa ho, long đờm, chữa trúng hàn người lạnh toát.
a)
Đúng
b)
Sai
116.
Câu 168.Ngoài công dụng chữa lỵ trực khuẩn, hoàng đằng còn là nguyên liệu chiết xuất palmatin và làm thuốc bổ đắng.
a)
Đúng
b)
Sai
117.
Câu 183.Ổ đầu và phụ tử chế đều không sử dụng cho phụ nữ có thai.
a)
Đúng
b)
Sai
118.
Câu 186.Hòe hoa thu hái vào mùa hạ khi hoa đã nở.
a)
Đúng
b)
Sai
119.
Câu 188.Rễ củ ô đầu đã qua sơ chế tuyệt đối không sử dụng dưới dạng thuốc sắc.
a)
Đúng
b)
Sai
120.
Câu 189.Vỏ quả cau còn có tên gọi khác là đại phúc bì.
a)
Đúng
b)
Sai
121.
Câu 191.Stemonin và tuberstemonin trong rễ củ bách bộ độc với giun đũa nhưng không dùng để trị giun đũa.
a)
Đúng
b)
Sai
122.
Câu 195.Capsaicin trong quả ớt chiếm khoảng 70%.
a)
Đúng
b)
Sai
123.
Câu 199.Nhựa bồ đề có chứa acid benzoic dạng tự do rất thấp.
a)
Đúng
b)
Sai
124.
Câu 201.Họ và tên khoa học của hoàng đằng là Fibraurea recisa Pierre., Menispermaceae.
a)
Đúng
b)
Sai
125.
Câu 203.Trứng cóc rất độc nên khi chế biến phải loại bỏ.
a)
Đúng
b)
Sai
126.
Câu 206.Dược liệu chứa anthranoid nhóm nhuận tẩy không dùng cho phụ nữ có thai, cho con bú, người bị tổn thương trực tràng.
a)
Đúng
b)
Sai
127.
Câu 209.Tinh dầu ít tan trong nước, tan trong các muối sulfit, bisulfit, resorcin.
a)
Đúng
b)
Sai
128.
Câu 213.Để có tác dụng sinh học, vòng lacton trong cấu trúc của glycosid tim phải được mở.
a)
Đúng
b)
Sai
129.
Câu 214.Bộ phận dùng làm thuốc của hoàng bá là thân.
a)
Đúng
b)
sai
130.
Câu 216.Tanin kết tủa với kim loại nặng và với alkaloid nên dùng chữa ngộ độc khi chất độc đã vào máu.
a)
Đúng
b)
Sai
131.
Câu 219.Pseudo-alkaloid, proto-alkaloid và alkaloid thực là cách phân loại dựa vào con đường sinh tổng hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
132.
Câu 226.Alcaloid trong hạt mã tiền chiếm khoảng 2 – 5 %, trong đó có đến 80% là strychnin.
a)
Đúng
b)
Sai
133.
Câu 230.Theo nghĩa hẹp thì glycosid là cấu trúc gồm 2 phần là “đường” và “khung genin” liên kết với nhau bằng dây nối acetal.
a)
Đúng
b)
Sai
134.
Câu 240.Cây bông thuộc chi Gossypium.
a)
Đúng
b)
Sai
135.
Câu 243.Tinh dầu thường chứa một thành phần, thường có mùi thơm, không tan trong nước.
a)
Đúng
b)
Sai
136.
Câu 254.Tô mộc không dùng cho phụ nữ mang thai.
a)
Đúng
b)
Sai
137.
Câu 255.Glycosid tim còn được gọi là glycosid steroid.
a)
Đúng
b)
Sai
138.
Câu 258.Cánh kiến đỏ dùng chữa ho, long đờm, lợi tiểu.
a)
Đúng
b)
Sai
139.
Câu 263.Một số thành phần trong tinh dầu có thể ở thể rắn là: Menthol, camphor, borneol, limonen.
a)
Đúng
b)
Sai
140.
Câu 267.Bộ phận dùng của dừa cạn là toàn cây trừ rễ, thu hái khi cây sắp ra hoa.
a)
Đúng
b)
Sai
141.
Câu 273.Tinh dầu là hỗn hợp duy nhất chỉ gặp trong thực vật.
a)
Đúng
b)
Sai
142.
Câu 276.Dùng dung môi là dầu béo, parafin để chiết tinh dầu, giai đoạn cuối phải dùng nước nóng để loại tạp.
a)
Đúng
b)
Sai
143.
Câu 278.Hai sắc tố chính của hồng hoa là carthamin và carthamon.
a)
Đúng
b)
Sai
144.
Câu 279.Cửu khổng còn có tên khác là thảo quyết minh.
a)
Đúng
b)
Sai
145.
Câu 287.Tiền hồ dùng chữa khó thở, viêm đường hô hấp, ho có nhiều đờm.
a)
Đúng
b)
Sai
146.
Câu 288.Trong cây long não thì tinh dầu từ lá chứa nhiều camphor nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
147.
Câu 294.Định lượng nhóm chức alcol trong tinh dầu thường dùng phương pháp định lượng trực tiếp.
a)
Đúng
b)
Sai
148.
Câu 296.Lanolin có nguồn gốc từ thực vật.
a)
Đúng
b)
Sai
149.
Câu 298.Lý Thời Trân (1518-1593) với “Bản thảo cương mục” trong đó mô tả cách sử dụng, trồng và cách chế biến dược liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
150.
Câu 302.Ngoài sử dụng liên tâm làm thuốc an thần, còn sử dụng lá sen chữa tiêu chảy, phù thũng.
a)
Đúng
b)
Sai
151.
Câu 310.Phan tả diệp có thể dùng dưới dạng thuốc rượu hoặc cao cồn.
a)
Đúng
b)
Sai