wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi dưới Phan Bảo Lâm, Huỳnh Đỗ Phương VY YK8 TTU

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 151: Chi tiết nào sau đây giúp chúng ta định hướng trước sau xương xậu nhanh nhất?

a)

Đường cung

b)

Ổ cối

c)

Lỗ bịt

d)

Khuyết ngồi lớn

e)

Rãnh bịt

2.

Câu 152: Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?

a)

Mào chậu

b)

Đường cung

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện nhĩ

e)

Ba đường mông

3.

Câu 153: Chi tiết nào sau đây không có ở bờ sau xương chậu?

a)

Khuyết ngồi lớn

b)

Gai chậu sau dứoi

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Mào chậu

e)

Gai ngồi

4.

Câu 154: Để định hướng Trong - Ngoài của xương chậu nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào

a)

Lỗ bịt

b)

Ổ cối

c)

Ụ ngồi

d)

Mào chậu

e)

Gai chậu trước trên

5.

Câu 155: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương chậu?

a)

Đường cung

b)

Các đường mông

c)

Diện nguyệt

d)

Hố ổ cối

e)

Ổ cối

6.

Câu 156: Eo chậu là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và

a)

Khuyết ổ cối

b)

Đường mông trên

c)

Rãnh bịt

d)

Gai ngồi

e)

Đường cung

7.

Câu 157: Điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với đốt sống

a)

Thắt lưng 2

b)

Thắt lưng 3

c)

Thắt lưng 4

d)

Cùng 1

e)

Cùng 2

8.

Câu 158: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống

a)

Thắt lưng 1

b)

Thắt lưng 2

c)

Thắt lưng 3

d)

Cùng 1

e)

Cùng 2

9.

Câu 159: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống

a)

Thắt lưng số 4

b)

Thắt lưng số 5

c)

Cùng 1

d)

Cùng 2

e)

Cùng 3

10.

Câu 160: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, ngoại trừ

a)

Gò chậu mu

b)

Khuyết ngồi lớn

c)

Khuyết ngồi bé

d)

Gai ngồi

e)

Gai chậu sau dưới

11.

Câu 161: Xương chậu có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt

b)

Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp

c)

Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa

d)

Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu

e)

Khớp với xương đùi tạo thành khớp hông (khớp háng)

12.

Câu 162: Để định hướng Trước - Sau của xương đùi nhanh và chính xác nhận ta dựa vào

a)

Cổ xương đùi

b)

Chỏm đùi

c)

Mấu chuyển lớn

d)

Mấu chuyển bé

e)

Đường ráp

13.

Câu 163: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?

a)

Đường ráp

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Đường gian mấu

d)

Mào gian mấu

e)

Diện khoeo

14.

Câu 164: Để đinh hướng Trong - Ngoài của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào

a)

Chỏm đùi

b)

Đường gian mấu

c)

Đường lược

d)

Đường ráp

e)

Mào gian mấu

15.

Câu 165: Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển xương đùi

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ lược

16.

Câu 166: Điểm yếu nhất của xương đùi

a)

Đường ráp

b)

Cổ xương đùi

c)

Đường lược

d)

Đường gian mấu

e)

Mào gian mấu

17.

Câu 167: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương đùi?

a)

Chỏm đùi

b)

Đường ráp

c)

Cổ xương đùi

d)

Đường gian mấu

e)

Hố gian lồi cầu

18.

Câu 168: Diện khoeo là một mặt phẳng

a)

Ở mặt sau đầu dưới thân xương đùi

b)

Ở mặt trước đầu dưới xương đùi

c)

Nằm giữa hai lồi câif xương đùi

d)

Ở mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi

e)

Nằm ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi

19.

Câu 169: Diện nguyệt là một chi tiết của:

a)

Xương cánh tay

b)

Xương chậu

c)

Xương vai

d)

Xương đùi

e)

Xương bánh chè

20.

Câu 170: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có khả năng bị gãy cao nhất?

a)

Xương sên

b)

Xương hộp

c)

Xương ghe

d)

Xương chêm ngoài

e)

Xương gót

21.

Câu 171: Diện bánh chè nằm ở:

a)

Mặt sau đầu dưới xương đùi

b)

Mặt trước đầu dưới xương đùi

c)

Mặt trước xương bánh chè

d)

Mặt sau xương bánh chè

e)

Mặt trên đầu trên xương chày

22.

Câu 172: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?

a)

Lồi cầu ngoài

b)

Khuyết mác

c)

Lồi cầu trong

d)

Diện khớp mác

e)

Lồi củ chày

23.

Câu 173: Đường ráp xương đùi là

a)

Đường vòng quanh cổ xương đùi

b)

Đường nối giữa hai mấu chuyển

c)

Nơi bám của cơ lược

d)

Đường giới hạn ngoài của diện khoeo

e)

Bờ sau thân xương đùi

24.

Câu 174: Củ cơ khép là một chi tiết nằm ở

a)

Đầu trên xương đùi

b)

Đầu dưới xương đùi

c)

Đầu trên xương chày

d)

Đầu dưới xương chày

e)

Đầu trên xương mác

25.

Câu 175: Lồi củ cơ mông là một chi tiết nằm ở

a)

Mặt ngoài xương chậu

b)

Mặt trong xương chậu

c)

Bờ sau xương chậu

d)

Đầu trên xương đùi

e)

Thân xương đùi

26.

Câu 176: Trường hợp gãy xương nào sau đây có thê gây tổn thương thần kinh mác chung?

a)

Gãy đầu trên xương chày

b)

Gãy đầu dưới xương chày

c)

Gãy thân xương mác

d)

Gãy cổ xương mác

e)

Gãy mắt cá ngoài

27.

Câu 177: Dây chằng nào sau đầy của khớp gói đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối không bị trật theo chiều trước sau

a)

Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè

b)

Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau

c)

Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung

d)

Dây chằng bên chày

e)

Dây chằng bên mác

28.

Câu 178: Xương nào sau đây không phải là xương cổ chân?

a)

Xương gót

b)

Xương cả

c)

Xuơng sên

d)

Xương ghe

e)

Xương hộp

29.

Câu 179: Khớp cổ chân là khớp giữa đầu dưới xương chày, đầu xương xương mác với

a)

Xương gót

b)

Xương ghe

c)

Xương sên

d)

Xương hộp

e)

Xương chêm trong

30.

Câu 180: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là

a)

Xương hộp

b)

Xương ghe

c)

Xương chêm trong

d)

Xương chêm giữa

e)

Xương chêm ngoài

31.

Câu 181: Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với

a)

Xương sên

b)

Xương ghe

c)

Xương hộp

d)

Xương chêm trong

e)

Xương chêm giữa

32.

Câu 182: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là

a)

Xương trên trong và xương chêm giữa

b)

Xương chêm giữa và xương chêm ngoài

c)

Xương chêm ngoài và nền xương bàn chân III

d)

Xương chêm giữa và nền xương bàn II

e)

Xuơng chêm giữa và nền xương bàn chân III

33.

Câu 183: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, đỉnh vòm là:

a)

Xương sên

b)

Xương hộp

c)

Xương ghe

d)

Xương chêm trong

e)

Xương chêm giữa

34.

Câu 184: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, chân vòm là chỏm xương bàn I và

a)

Nền xương bàn I

b)

Xương chêm trong

c)

Xương chêm giữa

d)

Mỏm trong củ gót

e)

Mỏm ngoài củ gót

35.

Câu 185: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ ngoài, chân vòm là

a)

Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn IV

b)

Mòm ngoài củ gót và chỏm xương bàn IV

c)

Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn V

d)

Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn V

e)

Mỏm ngoài củ gót, nền xương IV và nền xương bàn V

36.

Câu 186: Rãnh gót là một rãnh nằm giữa

a)

Diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa

b)

Diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau

c)

Diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa

d)

Diện khớp gót trước và diện khớp gót giữa

e)

Diện khớp gót trước và diện khớp gót sau

37.

Câu 187: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?

a)

Xương chèm trong

b)

Xương chèm giữa

c)

Xương bánh chè

d)

Xương sên

e)

Xương hộp

38.

Câu 188: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng chậu đùi

d)

Dây chằng mu đùi

e)

Dây chằng ngồi đùi

39.

Câu 189: Ở khớp hông dây chằng nào chắc nhất?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng chậu đùi

d)

Dây chằng mu đùi

e)

Dây chằng mu đùi

40.

Câu 190: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ mông nhỡ

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ bịt trong

41.

Câu 191: Cơ nào sau đây được dùng làm mốc để xác định bó mạch thần kinh vùng mông?

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ hình lê ( Cơ tháp )

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ mông nhỡ

e)

Cơ mông bé

42.

Câu 192: Thần kinh ngồi có các đặc điểm sau ngoại trừ :

a)

Ở vùng mông, thường đi bên ngoài thần kinh bì đùi

b)

Đi phía trước cơ mông nhỡ và cơ mông bé

c)

Không cho nhánh bên cơ vùng mông

d)

Thường tách làm hai thành phần

e)

Chi phối vận động lẫn cảm giác cho phần lớn chi dưới

43.

Câu 193:Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ chậu-mấu chuyển

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ hình lê

44.

Câu 194 : Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi ngoại trừ:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ hinh lê

e)

Cơ bịt trong

45.

Câu 195: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và :

a)

Cơ căng mạc đùi

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ mông nhỡ

e)

Cơ vuông đùi

46.

Câu 196: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu-mấu chuyển

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ sinh đôi trên

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ bịt trong

e)

Cơ bịt ngoài

47.

Câu 197 : Cơ thuộc nhóm ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển là:

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ căng mạc đùi

e)

Cơ hình lê

48.

Động mạch mông trên nối với động mạch mũ đùi sau qua nhánh

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch mũ chậu nông

d)

Động mạch mũ chậu sâu

e)

Động mạch mông dưới

49.

Câu 199: Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh:

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch chậu sâu

d)

Động mạch chậu nông

e)

Động mạch mông dưới

50.

Câu 200: Thần kinh mông trên có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Đi qua khuyết ngồi lớn

b)

Nằm sâu hơn động mạch mông trên

c)

Được tạo bởi thần các dây thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1

d)

Vận động cho cơ mông lớn

e)

Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê

51.

Câu BONUS ( của Tuấn ): Khi chích thuốc > 50cc thì nên chích ở đâu:

a)

Cơ delta

b)

1/4 trên ngoài vùng mông

c)

1/4 trên trong vùng mông

d)

1/4 dưới ngoài vùng mông

e)

1/4 dưới trong vùng mông

52.

Câu 201: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Được tạo bởi các dây thần kinh cùng 1, cùng 2, cùng 3

b)

Ở vùng mông xuất hiện ở trên bờ cơ hình lê

c)

Đi phía trong thần kinh ngồi

d)

Cho nhánh bì mông dưới

e)

Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục ngoài

53.

Câu 202: Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây SAI?

a)

Được xem là thần kinh lớn nhất của cơ thể

b)

Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4,5 và cùng 1,2,3

c)

Gồm 2 thành phần : thần kinh chày và thần kinh mác chung

d)

Xuất hiện bờ dưới cơ hình lê

e)

Vận động cho các cơ vùng mông

54.

Câu 203 : Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào sau đây?

a)

Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê

b)

Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé

c)

Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê

d)

Cơ mông lớn, Cơ mông nhỡ, Cơ mông bé

e)

Cơ mông lớn, Cơ mông nhỡ, Cơ hình lê

55.

Câu 204: Các động mạch cung cấp cho vùng mông xuất phát từ

a)

Động mạch chậu chung

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch ngoài

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch đùi sâu

56.

Câu 205: Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây?

a)

Cơ sinh đôi dưới

b)

Cơ mông lớn

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ mông nhỡ

e)

Cơ hình lê

57.

Câu 206: Cơ nào thuộc vùng đùi sau?

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ lược

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ khép dài

e)

Cơ thon

58.

Câu 207: Các cơ sau đây thuộc khu trong vùng đùi trước , NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ rộng trong

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ lược

d)

Cơ khép dài

e)

Cơ thon

59.

Câu 208: Vòng đùi được giới hạn bởi :

a)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

b)

Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu

c)

Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu

d)

Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết

e)

Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu

60.

Câu 209: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi:

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ rộng trong

d)

Cơ thẳng đùi

e)

Cơ rộng giữa

61.

Câu 210: Vùng đùi sau có 3 cơ:

a)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược

b)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon

c)

Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn, Cơ khép dài, Cơ khép ngắn

e)

Cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa, cơ rộng trong

62.

Câu 211: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước:

a)

Cơ vuông đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ thẳng đùi

63.

Câu 212: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ :

a)

Gan chân

b)

Mu chân

c)

Mặt sau cẳng chân

d)

Cạnh ngoài bàn chân

e)

Cạnh trong bàn chân

64.

Câu 213: Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau:

a)

Động mạch mông dưới

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mũ đùi trong

d)

Động mạch khoeo

e)

Động mạch bịt

65.

Câu 214: Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi ?

a)

Cơ lược

b)

Cơ may

c)

Cơ thẳng đùi

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ rộng ngoài

66.

Câu 215: Cơ nào sau đâu thuộc nhóm cơ ụ ngồi-cẳng chân:

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ tam đầu cẳng chân

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ tứ đầu đùi

67.

Câu 216: Ở cổ chân, thành phần nằm ngay sau mắt cá trong là:

a)

Gân cơ chày sau

b)

Gân cơ duỗi ngón cái dài

c)

Gân cơ duỗi các ngón chân dài

d)

Gân cơ mác dài

e)

Gân cơ mác ngắn

68.

Câu 217: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây , NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ khép dài

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ thon

e)

Cơ rộng trong

69.

Câu 218: Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Là một trong hai nhánh tận cùng của động mạch khoeo

b)

Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép

c)

Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài

d)

Chia hai nhánh tận là động mạch gan chân ngoài và động mạch gan chân trong

e)

Đi cùng thần kinh chày mác sâu

70.

Câu 219: Thần kinh gan chân ngoài có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Là nhánh của thần kinh ngoài

b)

Đi phía trong động mạch gan chân ngoài

c)

Nằm nông hơn cơ vuông gan chân

d)

Chi phối cảm giác cho ba ngón rưỡi ngoài

e)

Cho nhánh vận động cho cơ khép dài

71.

Câu 220: Chi tiết nào sau ddaauy ở đầu dưới xương chày?

a)

Lồi củ chày

b)

Đường cơ khép

c)

Khuyết mác

d)

Vùng gian lồi cầu trước

e)

Vùng gian lồi cầu sau

72.

Câu 221:Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch chày sau

c)

Động mạch mác

d)

Động mạch gối giữa

e)

Động mạch gối xuống

73.

Câu 222: Ở hố khoeo thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất là:

a)

Cơ khoeo

b)

Dây chằng khoeo chéo

c)

Thần kinh chày

d)

Động mạch khoeo

e)

Tĩnh mạch khoeo

74.

Câu 223: Tam giác đùi có

a)

Bờ trong là cơ thon

b)

Bờ trên là dây chằng bẹn

c)

Bờ ngoài là cơ khép lớn

d)

Thành sau là khớp hông

e)

Thành trước là cơ thắt lưng-chậu

75.

Câu 224: Động mạch mông dưới là nhánh của

a)

Động mạch mông trên

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch đùi

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch bịt

76.

Câu 225: Thành phần nào sau đây chui qua vòng gân cơ khép:

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch đùi sau

c)

Thần kinh đùi

d)

Thần kinh chày

e)

Thần kinh mác sâu

77.

Câu 226:Cảm giác da mặt trong đùi được chi phối bởi

a)

Thần kinh sinh dục đùi

b)

Thần kinh thẹn

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh đùi

e)

Thần kinh ngồi

78.

Câu 227: Các thành phần nào sau đây đi trong ống cơ khép, NGOẠI TRỪ :

a)

Thần kinh hiển

b)

Động mạch đùi

c)

Tĩnh mạch hiển lớn

d)

Tĩnh mạch đùi

e)

Nhánh thần kinh cơ rộng trong

79.

Câu 228: Thần kinh ngồi có đặc điểm :

a)

Xuất phát từ đám rối thần kinh cùng thắt lưng

b)

Vùng mông đi ra bờ dưới cơ hình lê

c)

Khi xuống đùi, đi ở mặt ngoài đùi

d)

Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo

e)

Là thần kinh vận động đơn thuần, không có chức năng cảm giác

80.

Câu 229: Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ bịt ngoài

e)

Cơ thon

81.

Câu 230: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?

a)

Động mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch bịt

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch mũ chậu sâu

82.

Câu 231: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?

a)

Động mạch mũ đùi ngoài

b)

Động mạch mũ đùi trong

c)

Động mạch bịt

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch mũ chậu sau

83.

Câu 232: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là

a)

Cơ may

b)

Cơ khoeo

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ bán màng

84.

Câu 233: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là

a)

Cơ may

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ khoeo

e)

Cơ nhị đầu đùi

85.

Câu 234: Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi ?

a)

Thần kinh thẹn

b)

Thần kinh ngồi

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh bịt

e)

Thần kinh đùi

86.

Câu 235: Tam giác đùi được hình thành bởi:

a)

Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài

b)

Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài

c)

Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài

d)

Cơ rộng trong, cơ lược, cơ khép dài

e)

Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược

87.

Câu 236: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Tĩnh mạch chày trước

d)

Tĩnh mạch chày sau

e)

Tĩnh mạch đùi

88.

Câu 237: Cơ nào sau đây là cạnh trong tam giác đùi ?

a)

Cơ thon

b)

Cơ lược

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ khép lớn

e)

Cơ khép dài

89.

Câu 238: Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi ?

a)

Cơ may

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ rộng giữa

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ thẳng đùi

90.

Câu 239: Đáy của tam giác đùi là

a)

Mào chậu

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Mào lược xương mu

e)

Dây chằng khuyết

91.

Câu 240: Đỉnh của tam giác đùi là nơi

a)

Cơ may bắt chéo cơ khép dài

b)

Cơ khép dài bắt chéo cơ thon

c)

Cơ khép lớn bắt chéo cơ may

d)

Cơ lược bắt chéo cơ may

e)

Cơ may bắt chéo cơ thon

92.

Câu 241: Ở đoạn sau dây chằng bẹn, động mạch đùi đi trong ngăn mạch máu cùng với

a)

Tĩnh mạch đùi và thần kinh đùi

b)

Tĩnh mạch đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu

c)

Thần kinh đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu

d)

Thần kinh đùi và cơ thắt lưng-chậu

e)

Tĩnh mạch đùi và cơ thắt lưng-chậu

93.

Câu 242: Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây , NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ may

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ lược

94.

Câu 243: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm:

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch khoeo

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch chày trước

e)

Động mạch chậu trong

95.

Câu 244: Độn mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch thượng vị nông

d)

Động mạch thẹn ngoài

e)

Động mạch gối xuống

96.

Câu 245: Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch mũ chậu nông

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch thượng vị dưới

97.

Câu 246: Động mạch bịt là nhánh của

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch đùi

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch mũ chậu sâu

98.

Câu 247: Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch gối xuống

99.

Câu 248: Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mũ chậu nông

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch gối xuống

100.

Câu 249: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi :

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch mũ chậu sâu

c)

Động mạch mũ chậu nông

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch mũ đùi trong

101.

Câu 250: Các nhánh cấp máu cho cơ vùng đùi trước chủ yếu từ

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch mũ chậu sâu

d)

Động mạch mũ đùi ngoài

e)

Động mạch mũ đùi trong

102.

Câu 251: Nhánh của động mạch đùi là

a)

Động mạch thượng vị nông

b)

Động mạch mũ chậu nông

c)

Động mạch thẹn ngoài

d)

Động mạch đùi sâu

e)

Động mạch gối xuống

103.

Câu 252: Tĩnh mạch đùi

a)

Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo

b)

Nhận máu từ tĩnh mạch hiển bé

c)

Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi

d)

Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi

e)

Đổ vào tĩnh mạch chậu trong

104.

Câu 253:Thần kinh đùi

a)

Thuộc đám rối thần kinh cùng

b)

Đi ngoài tam giác đùi

c)

Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước

d)

Không có chức năng cảm giác

e)

Cho nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau

105.

Câu 254: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh đùi

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép dài

c)

cơ khép lớn

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ bán gân

106.

Câu 255: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ nhị đầu đùi

c)

Cơ lược

d)

Cơ thon

e)

Cơ may

107.

Câu 256: Thần kinh hiển có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Là nhánh của thần kinh đùi

b)

Không có chức năng vận động

c)

Đi trong ống cơ khép

d)

Cho các nhánh cảm giác mặt trong cẳng chân

e)

Tận hết ở mu bàn chân bằng thần kinh bì mu chân trong

108.

Câu 257: Cơ nào sau đây bị kẹp giữa nhánh nông và nhánh sau của thần kinh bịt?

a)

Cơ thon

b)

Cơ khép dài

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ lược

109.

Câu 258: Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở:

a)

Vùng đùi trong

b)

Vùng đùi trước

c)

Vùng đùi sau

d)

Vùng bụng dưới

e)

Vùng mông

110.

Câu 259: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2,3,4

b)

Đi vào rãnh cùng động mạch bịt

c)

Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn

d)

Vận động cho các cơ khép ở đùi

e)

Chi phối cảm giác mặt trong đùi

111.

Câu 259: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2,3,4

b)

Đi vào rãnh cùng động mạch bịt

c)

Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn

d)

Vận động cho các cơ khép ở đùi

e)

Chi phối cảm giác mặt trong đùi

112.

Câu 260: Cơ nào thuộc nhóm cơ ụ ngồi-cẳng chân?

a)

Cơ may

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ căng mạc đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ mông lớn

113.

Câu 261:Thần kinh ngồi vận động cho cơ:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ may

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ khoeo

114.

Câu 262: Cơ nào sau đây nằm cạnh trên ngoài của hố khoeo?

a)

Cơ bán gân

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ May

e)

Cơ hình lê

115.

Câu 263: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?

a)

Mạc nông

b)

Cơ bán màng

c)

Mạc sâu

d)

Cơ bán gân

e)

Cơ khoeo

116.

Câu 264: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?

a)

Mạc sâu

b)

Cơ khoeo

c)

Diện khoeo xương đùi

d)

Cơ bán gân

e)

Dây chằng khoeo chéo

117.

Câu 265: Các thành phần nằm trong hố khoeo là:

a)

Động mạch đùi, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh chày

b)

Động mạch đùi, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh mác chung

c)

Động mạch khoeo, Tĩnh mạch khoeo, Thần kinh chày

d)

Động mạch khoeo, Tĩnh mạch khoeo, Thần kinh mác chung

e)

Động mạch khoeo, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh đùi

118.

Câu 266: Trong hố khoeo, theo thứ tự trừ ngoài vào trong và từ sau ra trước là:

a)

Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày

b)

Thần kinh chày , động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo

c)

Tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo, thần kinh chày

d)

Tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày, động mạch khoeo

e)

Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo

119.

Câu 267: Cạnh trong tam giác trên của trám khoeo được giới hạn bởi:

a)

Cơ bán gân, cơ bán màng

b)

Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi

c)

Cơ bán màng, cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ khép lớn, cơ may

e)

Cơ khép dài, cơ may

120.

Câu 268: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo

a)

Động mạch gối trên trong

b)

Động mạch gối trên ngoài

c)

Động mạch gối dưới trong

d)

Động mạch gối dưới ngoài

e)

Động mạch gối xuống

121.

Câu 269: Ở hố khoeo, thành phần nào sau đây nằm phía trong cùng

a)

Động mạch khoeo

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Thần kinh mác chung

d)

Thần kinh ngồi

e)

Thần kinh chày

122.

Câu 270: Động mạch gối giữa là nhánh bên của

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch đùi sâu

d)

Động mạch chày trước

e)

Động mạch chày sau

123.

Câu 271: Động mạch không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch chày sau

e)

Động mạch mũ đùi trong

124.

Câu 272: Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?

a)

Động mạch gối xuống

b)

Động mạch gối giữa

c)

Động mạch mũ đùi ngoài

d)

Động mạch quặc ngược chày

e)

Động mạch mũ mác

125.

Câu 273: Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo

a)

Tĩnh mạch hiển lớn

b)

Tĩnh mạch hiển bé

c)

Tĩnh mạch đùi

d)

Tĩnh mạch đùi sâu

e)

Tĩnh mạch mác

126.

Câu 274: Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đây SAI?

a)

Vùng cẳng chân được chi làm ba khu cơ riêng biệt

b)

Ba khu cơ được giới hạn bởi màng gian cốt, vách gian cơ trước và vách gian cơ sau cẳng chân

c)

Khu cơ trước và khu cơ ngoài tạo thành vùng cẳng chân trước

d)

Động mạch chày trước đi trong khu cơ trước cùng thần kinh chày

e)

Động mạch mác cung cấp máu cho khu cơ ngoài

127.

Câu 275: Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đâu SAI?

a)

Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo

b)

Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài

c)

Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông

d)

Động mạch chày sau cho hai nhánh tận khi đi vào cùng gan chân

e)

Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên đến vùng bàn chân

128.

Câu 276: Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây SAI?

a)

Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sau cẳng chân

b)

Động mạch đi cùng với thần kinh chày

c)

Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác

d)

Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông

e)

Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót

129.

Câu 277: Các cơ sau đây thuộc khu trước vùng cẳng chân trước, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ mác ba

c)

Cơ mác ngắn

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

e)

Cơ duỗi các ngón chân dài

130.

Câu 278: Cơ thuộc khu ngoài vùng cẳng chân trước

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ duỗi các ngón chân dài

d)

Cơ mác ba

e)

Cơ mác dài

131.

Câu 279: Câu đúng về động mạch chày sau

a)

Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi đi qua cung vòng gân cơ khép

b)

Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch cho hai nhánh tận vào vùng mu chân

c)

Tại vị trí ở phía sau mắt cá trong, ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau

d)

Động mạch chày sau không đi cùng thần kinh ở vùng cẳng chân

e)

Nhánh tận của động mạch chày sau không cho nhánh nối với động mạch vùng mu chân

132.

Câu 280: Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây SAI?

a)

Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và mu chân

b)

Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẻ ngón chân I,II

c)

Thần kinh chày cho nhánh tạo thành thần kinh bắp chân cùng thần kinh mác chung

d)

Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cho vùng cẳng chân trước

e)

Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh thần kinh chày

133.

Câu 281: Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?

a)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

b)

Cơ dạng ngón cái

c)

Cơ dạng ngón út

d)

Cơ vuông gan chân

e)

Cơ gấp ngón cái ngắn

134.

Câu 282: Cơ dạng ngón chân cái do thần kinh nào sau đây vận động?

a)

Thần kinh gan chân trong

b)

Nhánh nông thần kinh gan chân ngoài

c)

Nhánh sau thần kinh gan chân ngoài

d)

Thần kinh mác nông

e)

Thần kinh mác sâu

135.

Câu 283: Chi phối cảm giác cạnh ngoài mu chân là một nhánh thần kinh xuất phát từ

a)

Thần kinh chày

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh bắp chân

d)

Thần kinh mác sâu

e)

Thần kinh hiển

136.

Câu 284:Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi

a)

Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái

b)

Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân

c)

Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái

d)

Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt

e)

Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân

137.

Câu 285: Thần kinh gan chân ngoài vận động các cơ sau đâu, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ vuông gan chân

b)

Cơ gấp ngón cái ngắn

c)

Cơ khép ngón cái

d)

Cơ gấp ngón út ngắn

e)

Cơ gấp các ngón ngắn

138.

Câu 286: Khi đến góc trên trám khoeo, thần kinh ngồi chia thành hai nhánh là thần kinh mác chung và

a)

Thần kinh mác sâu

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh đùi

d)

Thần kinh chày

e)

Thần kinh bắp chân

139.

Câu 287: Các cơ vùng cẳng chân trước được vận động chủ yếu bởi

a)

Thần kinh mác sâu

b)

Thần kinh bì

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh mác nông

e)

Thần kinh bắp chân

140.

Câu 288: Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?

a)

Tê cạnh trong ngón cái

b)

Tê mu bàn chân

c)

Mất mạch mu chân

d)

Mất mạch sau mắt cá trong

e)

Không duỗi được cổ chân

141.

Câu 289: Khớp được tạo bởi xương sên với 2 mắt cá và phần dưới xương chày hình thành khớp cổ chân hay còn gọi là khớp sên-cẳng chân. Các thành phần sau đây tham gia tạo nên khớp này , NGOẠI TRỪ:

a)

Dây chằng gót-ghe

b)

Dây chằng delta

c)

Dây chằng bên

d)

Dây chằng chày-mác sau

e)

Diện khớp hình thang của xương sên

142.

Câu 290: Cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân trước gồm:

a)

Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba

b)

Cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba, cơ mác dài

c)

Cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba, cơ mác dài, cơ mác ngắn

d)

Cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác dài, cơ mác ngắn

e)

Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba

143.

Câu 291: Thần kinh mác nông chi phối vận động cho các cơ

a)

Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài

b)

Cơ duỗi ngón cái dài, cơ mác ngắn

c)

Cơ mác ba, cơ mác dài

d)

Cơ mác ba, cơ mác ngắn

e)

Cơ mác dài, cơ mác ngắn

144.

Nhánh tận động mạch đùi

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

145.

Câu 293: Đi cùng thần kinh mác sâu

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

146.

Câu 294: Cho hai nhánh tận ở gan chân

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

147.

Câu 295: Là nhánh của động mạch chày sau

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống

148.

Câu 296: Thuộc đám rối thắt lưng-cùng, chi phối cảm giác vận động phần lớn chi dưới

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

149.

Câu 297: Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép ngắn

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

150.

Câu 298: Cho nhánh chi phối cảm giác cơ quan sinh dục ngoài

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh đùi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh bì đùi sau

e)

Thần kinh chày

151.

Cho nhánh cảm giác là thần kinh hiển

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chày trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

e)

Động mạch gối xuống