Font size
WorksheetsChi dưới Phan Bảo Lâm, Huỳnh Đỗ Phương VY YK8 TTU
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Câu 151: Chi tiết nào sau đây giúp chúng ta định hướng trước sau xương xậu nhanh nhất?
Đường cung
Ổ cối
Lỗ bịt
Khuyết ngồi lớn
Rãnh bịt
Câu 152: Chi tiết nào sau đây ở mặt ngoài phần cánh xương chậu?
Mào chậu
Đường cung
Khuyết ngồi lớn
Diện nhĩ
Ba đường mông
Câu 153: Chi tiết nào sau đây không có ở bờ sau xương chậu?
Khuyết ngồi lớn
Gai chậu sau dứoi
Khuyết ngồi bé
Mào chậu
Gai ngồi
Câu 154: Để định hướng Trong - Ngoài của xương chậu nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
Lỗ bịt
Ổ cối
Ụ ngồi
Mào chậu
Gai chậu trước trên
Câu 155: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương chậu?
Đường cung
Các đường mông
Diện nguyệt
Hố ổ cối
Ổ cối
Câu 156: Eo chậu là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và
Khuyết ổ cối
Đường mông trên
Rãnh bịt
Gai ngồi
Đường cung
Câu 157: Điểm cao nhất của mào chậu tương ứng với đốt sống
Thắt lưng 2
Thắt lưng 3
Thắt lưng 4
Cùng 1
Cùng 2
Câu 158: Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Thắt lưng 3
Cùng 1
Cùng 2
Câu 159: Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống
Thắt lưng số 4
Thắt lưng số 5
Cùng 1
Cùng 2
Cùng 3
Câu 160: Các thành phần sau đây ở bờ sau xương chậu, ngoại trừ
Gò chậu mu
Khuyết ngồi lớn
Khuyết ngồi bé
Gai ngồi
Gai chậu sau dưới
Câu 161: Xương chậu có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt
Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp
Có ý nghĩa quan trọng về sản khoa
Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu
Khớp với xương đùi tạo thành khớp hông (khớp háng)
Câu 162: Để định hướng Trước - Sau của xương đùi nhanh và chính xác nhận ta dựa vào
Cổ xương đùi
Chỏm đùi
Mấu chuyển lớn
Mấu chuyển bé
Đường ráp
Câu 163: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
Đường ráp
Mấu chuyển lớn
Đường gian mấu
Mào gian mấu
Diện khoeo
Câu 164: Để đinh hướng Trong - Ngoài của xương đùi nhanh và chính xác nhất, ta dựa vào
Chỏm đùi
Đường gian mấu
Đường lược
Đường ráp
Mào gian mấu
Câu 165: Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển xương đùi
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Cơ vuông đùi
Cơ khép ngắn
Cơ lược
Câu 166: Điểm yếu nhất của xương đùi
Đường ráp
Cổ xương đùi
Đường lược
Đường gian mấu
Mào gian mấu
Câu 167: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương đùi?
Chỏm đùi
Đường ráp
Cổ xương đùi
Đường gian mấu
Hố gian lồi cầu
Câu 168: Diện khoeo là một mặt phẳng
Ở mặt sau đầu dưới thân xương đùi
Ở mặt trước đầu dưới xương đùi
Nằm giữa hai lồi câif xương đùi
Ở mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi
Nằm ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
Câu 169: Diện nguyệt là một chi tiết của:
Xương cánh tay
Xương chậu
Xương vai
Xương đùi
Xương bánh chè
Câu 170: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có khả năng bị gãy cao nhất?
Xương sên
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm ngoài
Xương gót
Câu 171: Diện bánh chè nằm ở:
Mặt sau đầu dưới xương đùi
Mặt trước đầu dưới xương đùi
Mặt trước xương bánh chè
Mặt sau xương bánh chè
Mặt trên đầu trên xương chày
Câu 172: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
Lồi cầu ngoài
Khuyết mác
Lồi cầu trong
Diện khớp mác
Lồi củ chày
Câu 173: Đường ráp xương đùi là
Đường vòng quanh cổ xương đùi
Đường nối giữa hai mấu chuyển
Nơi bám của cơ lược
Đường giới hạn ngoài của diện khoeo
Bờ sau thân xương đùi
Câu 174: Củ cơ khép là một chi tiết nằm ở
Đầu trên xương đùi
Đầu dưới xương đùi
Đầu trên xương chày
Đầu dưới xương chày
Đầu trên xương mác
Câu 175: Lồi củ cơ mông là một chi tiết nằm ở
Mặt ngoài xương chậu
Mặt trong xương chậu
Bờ sau xương chậu
Đầu trên xương đùi
Thân xương đùi
Câu 176: Trường hợp gãy xương nào sau đây có thê gây tổn thương thần kinh mác chung?
Gãy đầu trên xương chày
Gãy đầu dưới xương chày
Gãy thân xương mác
Gãy cổ xương mác
Gãy mắt cá ngoài
Câu 177: Dây chằng nào sau đầy của khớp gói đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối không bị trật theo chiều trước sau
Dây chằng bánh chè và mạc giữ bánh chè
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
Dây chằng bên chày
Dây chằng bên mác
Câu 178: Xương nào sau đây không phải là xương cổ chân?
Xương gót
Xương cả
Xuơng sên
Xương ghe
Xương hộp
Câu 179: Khớp cổ chân là khớp giữa đầu dưới xương chày, đầu xương xương mác với
Xương gót
Xương ghe
Xương sên
Xương hộp
Xương chêm trong
Câu 180: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Xương chêm ngoài
Câu 181: Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với
Xương sên
Xương ghe
Xương hộp
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Câu 182: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là
Xương trên trong và xương chêm giữa
Xương chêm giữa và xương chêm ngoài
Xương chêm ngoài và nền xương bàn chân III
Xương chêm giữa và nền xương bàn II
Xuơng chêm giữa và nền xương bàn chân III
Câu 183: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, đỉnh vòm là:
Xương sên
Xương hộp
Xương ghe
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Câu 184: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ trong, chân vòm là chỏm xương bàn I và
Nền xương bàn I
Xương chêm trong
Xương chêm giữa
Mỏm trong củ gót
Mỏm ngoài củ gót
Câu 185: Về vòm dọc bàn chân, nhìn từ ngoài, chân vòm là
Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn IV
Mòm ngoài củ gót và chỏm xương bàn IV
Mỏm ngoài củ gót và nền xương bàn V
Mỏm ngoài củ gót và chỏm xương bàn V
Mỏm ngoài củ gót, nền xương IV và nền xương bàn V
Câu 186: Rãnh gót là một rãnh nằm giữa
Diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa
Diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau
Diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa
Diện khớp gót trước và diện khớp gót giữa
Diện khớp gót trước và diện khớp gót sau
Câu 187: Xương nào sau đây được xem là một xương vừng?
Xương chèm trong
Xương chèm giữa
Xương bánh chè
Xương sên
Xương hộp
Câu 188: Ở khớp hông, dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp?
Dây chằng vòng
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng ngồi đùi
Câu 189: Ở khớp hông dây chằng nào chắc nhất?
Dây chằng vòng
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng mu đùi
Dây chằng mu đùi
Câu 190: Mạc nông ở vùng mông bọc lấy cơ nào sau đây?
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ mông nhỡ
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Câu 191: Cơ nào sau đây được dùng làm mốc để xác định bó mạch thần kinh vùng mông?
Cơ bịt trong
Cơ hình lê ( Cơ tháp )
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Câu 192: Thần kinh ngồi có các đặc điểm sau ngoại trừ :
Ở vùng mông, thường đi bên ngoài thần kinh bì đùi
Đi phía trước cơ mông nhỡ và cơ mông bé
Không cho nhánh bên cơ vùng mông
Thường tách làm hai thành phần
Chi phối vận động lẫn cảm giác cho phần lớn chi dưới
Câu 193:Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ chậu-mấu chuyển
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ vuông đùi
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Câu 194 : Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi ngoại trừ:
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hinh lê
Cơ bịt trong
Câu 195: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và :
Cơ căng mạc đùi
Cơ bịt ngoài
Cơ mông bé
Cơ mông nhỡ
Cơ vuông đùi
Câu 196: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu-mấu chuyển
Cơ vuông đùi
Cơ sinh đôi trên
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Cơ bịt ngoài
Câu 197 : Cơ thuộc nhóm ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển là:
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ vuông đùi
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Động mạch mông trên nối với động mạch mũ đùi sau qua nhánh
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mông dưới
Câu 199: Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh:
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch chậu sâu
Động mạch chậu nông
Động mạch mông dưới
Câu 200: Thần kinh mông trên có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
Đi qua khuyết ngồi lớn
Nằm sâu hơn động mạch mông trên
Được tạo bởi thần các dây thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
Vận động cho cơ mông lớn
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
Câu BONUS ( của Tuấn ): Khi chích thuốc > 50cc thì nên chích ở đâu:
Cơ delta
1/4 trên ngoài vùng mông
1/4 trên trong vùng mông
1/4 dưới ngoài vùng mông
1/4 dưới trong vùng mông
Câu 201: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
Được tạo bởi các dây thần kinh cùng 1, cùng 2, cùng 3
Ở vùng mông xuất hiện ở trên bờ cơ hình lê
Đi phía trong thần kinh ngồi
Cho nhánh bì mông dưới
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục ngoài
Câu 202: Về thần kinh ngồi, điều nào sau đây SAI?
Được xem là thần kinh lớn nhất của cơ thể
Hình thành từ các dây thần kinh thắt lưng 4,5 và cùng 1,2,3
Gồm 2 thành phần : thần kinh chày và thần kinh mác chung
Xuất hiện bờ dưới cơ hình lê
Vận động cho các cơ vùng mông
Câu 203 : Thần kinh mông trên vận động cho cơ nào sau đây?
Cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ hình lê
Cơ căng mạc đùi, cơ mông nhỡ, cơ mông bé
Cơ mông nhỡ, cơ mông bé, cơ hình lê
Cơ mông lớn, Cơ mông nhỡ, Cơ mông bé
Cơ mông lớn, Cơ mông nhỡ, Cơ hình lê
Câu 204: Các động mạch cung cấp cho vùng mông xuất phát từ
Động mạch chậu chung
Động mạch chậu trong
Động mạch ngoài
Động mạch thẹn trong
Động mạch đùi sâu
Câu 205: Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây?
Cơ sinh đôi dưới
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ mông nhỡ
Cơ hình lê
Câu 206: Cơ nào thuộc vùng đùi sau?
Cơ thẳng đùi
Cơ lược
Cơ nhị đầu đùi
Cơ khép dài
Cơ thon
Câu 207: Các cơ sau đây thuộc khu trong vùng đùi trước , NGOẠI TRỪ:
Cơ rộng trong
Cơ khép ngắn
Cơ lược
Cơ khép dài
Cơ thon
Câu 208: Vòng đùi được giới hạn bởi :
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu
Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu
Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết
Cung chậu lược, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
Câu 209: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi:
Cơ vuông đùi
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng trong
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng giữa
Câu 210: Vùng đùi sau có 3 cơ:
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ lược
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ thon
Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ khép lớn, Cơ khép dài, Cơ khép ngắn
Cơ rộng ngoài, cơ rộng giữa, cơ rộng trong
Câu 211: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước:
Cơ vuông đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ nhị đầu đùi
Cơ thẳng đùi
Câu 212: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ :
Gan chân
Mu chân
Mặt sau cẳng chân
Cạnh ngoài bàn chân
Cạnh trong bàn chân
Câu 213: Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau:
Động mạch mông dưới
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch khoeo
Động mạch bịt
Câu 214: Cơ nào sau đây có vai trò trong động tác khép đùi ?
Cơ lược
Cơ may
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng trong
Cơ rộng ngoài
Câu 215: Cơ nào sau đâu thuộc nhóm cơ ụ ngồi-cẳng chân:
Cơ khép lớn
Cơ hình lê
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ nhị đầu đùi
Cơ tứ đầu đùi
Câu 216: Ở cổ chân, thành phần nằm ngay sau mắt cá trong là:
Gân cơ chày sau
Gân cơ duỗi ngón cái dài
Gân cơ duỗi các ngón chân dài
Gân cơ mác dài
Gân cơ mác ngắn
Câu 217: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây , NGOẠI TRỪ:
Cơ khép dài
Cơ khép ngắn
Cơ khép lớn
Cơ thon
Cơ rộng trong
Câu 218: Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
Là một trong hai nhánh tận cùng của động mạch khoeo
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài
Chia hai nhánh tận là động mạch gan chân ngoài và động mạch gan chân trong
Đi cùng thần kinh chày mác sâu
Câu 219: Thần kinh gan chân ngoài có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
Là nhánh của thần kinh ngoài
Đi phía trong động mạch gan chân ngoài
Nằm nông hơn cơ vuông gan chân
Chi phối cảm giác cho ba ngón rưỡi ngoài
Cho nhánh vận động cho cơ khép dài
Câu 220: Chi tiết nào sau ddaauy ở đầu dưới xương chày?
Lồi củ chày
Đường cơ khép
Khuyết mác
Vùng gian lồi cầu trước
Vùng gian lồi cầu sau
Câu 221:Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối giữa
Động mạch gối xuống
Câu 222: Ở hố khoeo thành phần nằm nông nhất và ngoài nhất là:
Cơ khoeo
Dây chằng khoeo chéo
Thần kinh chày
Động mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo
Câu 223: Tam giác đùi có
Bờ trong là cơ thon
Bờ trên là dây chằng bẹn
Bờ ngoài là cơ khép lớn
Thành sau là khớp hông
Thành trước là cơ thắt lưng-chậu
Câu 224: Động mạch mông dưới là nhánh của
Động mạch mông trên
Động mạch chậu trong
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch bịt
Câu 225: Thành phần nào sau đây chui qua vòng gân cơ khép:
Động mạch đùi
Động mạch đùi sau
Thần kinh đùi
Thần kinh chày
Thần kinh mác sâu
Câu 226:Cảm giác da mặt trong đùi được chi phối bởi
Thần kinh sinh dục đùi
Thần kinh thẹn
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Thần kinh ngồi
Câu 227: Các thành phần nào sau đây đi trong ống cơ khép, NGOẠI TRỪ :
Thần kinh hiển
Động mạch đùi
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch đùi
Nhánh thần kinh cơ rộng trong
Câu 228: Thần kinh ngồi có đặc điểm :
Xuất phát từ đám rối thần kinh cùng thắt lưng
Vùng mông đi ra bờ dưới cơ hình lê
Khi xuống đùi, đi ở mặt ngoài đùi
Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo
Là thần kinh vận động đơn thuần, không có chức năng cảm giác
Câu 229: Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, NGOẠI TRỪ:
Cơ lược
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ bịt ngoài
Cơ thon
Câu 230: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
Động mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bịt
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ chậu sâu
Câu 231: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch bịt
Động mạch thẹn trong
Động mạch mũ chậu sau
Câu 232: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
Cơ may
Cơ khoeo
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Câu 233: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
Cơ may
Cơ bán màng
Cơ bán gân
Cơ khoeo
Cơ nhị đầu đùi
Câu 234: Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi ?
Thần kinh thẹn
Thần kinh ngồi
Thần kinh hiển
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi
Câu 235: Tam giác đùi được hình thành bởi:
Dây chằng bẹn, cơ may, cơ khép dài
Dây chằng bẹn, cơ thẳng đùi, cơ khép dài
Dây chằng bẹn, cơ rộng trong, cơ khép dài
Cơ rộng trong, cơ lược, cơ khép dài
Cơ rộng trong, cơ may, cơ lược
Câu 236: Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch chày trước
Tĩnh mạch chày sau
Tĩnh mạch đùi
Câu 237: Cơ nào sau đây là cạnh trong tam giác đùi ?
Cơ thon
Cơ lược
Cơ khép ngắn
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Câu 238: Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi ?
Cơ may
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng giữa
Cơ rộng trong
Cơ thẳng đùi
Câu 239: Đáy của tam giác đùi là
Mào chậu
Cơ thắt lưng chậu
Dây chằng bẹn
Mào lược xương mu
Dây chằng khuyết
Câu 240: Đỉnh của tam giác đùi là nơi
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
Cơ lược bắt chéo cơ may
Cơ may bắt chéo cơ thon
Câu 241: Ở đoạn sau dây chằng bẹn, động mạch đùi đi trong ngăn mạch máu cùng với
Tĩnh mạch đùi và thần kinh đùi
Tĩnh mạch đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu
Thần kinh đùi và hạch bạch huyết bẹn sâu
Thần kinh đùi và cơ thắt lưng-chậu
Tĩnh mạch đùi và cơ thắt lưng-chậu
Câu 242: Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây , NGOẠI TRỪ:
Cơ may
Cơ khép dài
Cơ khép lớn
Cơ rộng trong
Cơ lược
Câu 243: Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm:
Động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch nách
Động mạch chày trước
Động mạch chậu trong
Câu 244: Độn mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thượng vị nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch gối xuống
Câu 245: Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch thượng vị dưới
Câu 246: Động mạch bịt là nhánh của
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ chậu sâu
Câu 247: Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Câu 248: Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, NGOẠI TRỪ:
Động mạch thượng vị nông
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch gối xuống
Câu 249: Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi :
Động mạch đùi sâu
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Câu 250: Các nhánh cấp máu cho cơ vùng đùi trước chủ yếu từ
Động mạch đùi sâu
Động mạch đùi
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mũ đùi trong
Câu 251: Nhánh của động mạch đùi là
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch thẹn ngoài
Động mạch đùi sâu
Động mạch gối xuống
Câu 252: Tĩnh mạch đùi
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo
Nhận máu từ tĩnh mạch hiển bé
Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
Câu 253:Thần kinh đùi
Thuộc đám rối thần kinh cùng
Đi ngoài tam giác đùi
Vận động cho các cơ khu trước vùng đùi trước
Không có chức năng cảm giác
Cho nhánh xuyên ra sau để vận động cho các cơ vùng đùi sau
Câu 254: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh đùi
Cơ lược
Cơ khép dài
cơ khép lớn
Cơ khép ngắn
Cơ bán gân
Câu 255: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh đùi, NGOẠI TRỪ:
Cơ thẳng đùi
Cơ nhị đầu đùi
Cơ lược
Cơ thon
Cơ may
Câu 256: Thần kinh hiển có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Là nhánh của thần kinh đùi
Không có chức năng vận động
Đi trong ống cơ khép
Cho các nhánh cảm giác mặt trong cẳng chân
Tận hết ở mu bàn chân bằng thần kinh bì mu chân trong
Câu 257: Cơ nào sau đây bị kẹp giữa nhánh nông và nhánh sau của thần kinh bịt?
Cơ thon
Cơ khép dài
Cơ khép lớn
Cơ khép ngắn
Cơ lược
Câu 258: Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở:
Vùng đùi trong
Vùng đùi trước
Vùng đùi sau
Vùng bụng dưới
Vùng mông
Câu 259: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2,3,4
Đi vào rãnh cùng động mạch bịt
Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn
Vận động cho các cơ khép ở đùi
Chi phối cảm giác mặt trong đùi
Câu 259: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2,3,4
Đi vào rãnh cùng động mạch bịt
Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn
Vận động cho các cơ khép ở đùi
Chi phối cảm giác mặt trong đùi
Câu 260: Cơ nào thuộc nhóm cơ ụ ngồi-cẳng chân?
Cơ may
Cơ hình lê
Cơ căng mạc đùi
Cơ bán gân
Cơ mông lớn
Câu 261:Thần kinh ngồi vận động cho cơ:
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ may
Cơ nhị đầu đùi
Cơ khoeo
Câu 262: Cơ nào sau đây nằm cạnh trên ngoài của hố khoeo?
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Cơ nhị đầu đùi
Cơ May
Cơ hình lê
Câu 263: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
Mạc nông
Cơ bán màng
Mạc sâu
Cơ bán gân
Cơ khoeo
Câu 264: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?
Mạc sâu
Cơ khoeo
Diện khoeo xương đùi
Cơ bán gân
Dây chằng khoeo chéo
Câu 265: Các thành phần nằm trong hố khoeo là:
Động mạch đùi, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh chày
Động mạch đùi, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh mác chung
Động mạch khoeo, Tĩnh mạch khoeo, Thần kinh chày
Động mạch khoeo, Tĩnh mạch khoeo, Thần kinh mác chung
Động mạch khoeo, Tĩnh mạch đùi, Thần kinh đùi
Câu 266: Trong hố khoeo, theo thứ tự trừ ngoài vào trong và từ sau ra trước là:
Động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày
Thần kinh chày , động mạch khoeo, tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo, động mạch khoeo, thần kinh chày
Tĩnh mạch khoeo, thần kinh chày, động mạch khoeo
Động mạch khoeo, thần kinh chày, tĩnh mạch khoeo
Câu 267: Cạnh trong tam giác trên của trám khoeo được giới hạn bởi:
Cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ bán gân, cơ nhị đầu đùi
Cơ bán màng, cơ nhị đầu đùi
Cơ khép lớn, cơ may
Cơ khép dài, cơ may
Câu 268: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo
Động mạch gối trên trong
Động mạch gối trên ngoài
Động mạch gối dưới trong
Động mạch gối dưới ngoài
Động mạch gối xuống
Câu 269: Ở hố khoeo, thành phần nào sau đây nằm phía trong cùng
Động mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo
Thần kinh mác chung
Thần kinh ngồi
Thần kinh chày
Câu 270: Động mạch gối giữa là nhánh bên của
Động mạch khoeo
Động mạch đùi
Động mạch đùi sâu
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Câu 271: Động mạch không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối
Động mạch gối xuống
Động mạch đùi sâu
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mũ đùi trong
Câu 272: Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
Động mạch gối xuống
Động mạch gối giữa
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch quặc ngược chày
Động mạch mũ mác
Câu 273: Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch hiển lớn
Tĩnh mạch hiển bé
Tĩnh mạch đùi
Tĩnh mạch đùi sâu
Tĩnh mạch mác
Câu 274: Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đây SAI?
Vùng cẳng chân được chi làm ba khu cơ riêng biệt
Ba khu cơ được giới hạn bởi màng gian cốt, vách gian cơ trước và vách gian cơ sau cẳng chân
Khu cơ trước và khu cơ ngoài tạo thành vùng cẳng chân trước
Động mạch chày trước đi trong khu cơ trước cùng thần kinh chày
Động mạch mác cung cấp máu cho khu cơ ngoài
Câu 275: Mô tả vùng cẳng chân, câu nào sau đâu SAI?
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
Động mạch mác đi cùng với thần kinh mác nông
Động mạch chày sau cho hai nhánh tận khi đi vào cùng gan chân
Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên đến vùng bàn chân
Câu 276: Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây SAI?
Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sau cẳng chân
Động mạch đi cùng với thần kinh chày
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
Câu 277: Các cơ sau đây thuộc khu trước vùng cẳng chân trước, NGOẠI TRỪ:
Cơ chày trước
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón chân dài
Câu 278: Cơ thuộc khu ngoài vùng cẳng chân trước
Cơ chày trước
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ mác dài
Câu 279: Câu đúng về động mạch chày sau
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi đi qua cung vòng gân cơ khép
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
Tại vị trí ở phía sau mắt cá trong, ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau
Động mạch chày sau không đi cùng thần kinh ở vùng cẳng chân
Nhánh tận của động mạch chày sau không cho nhánh nối với động mạch vùng mu chân
Câu 280: Mô tả thần kinh cảm giác ở cẳng chân và bàn chân, câu nào sau đây SAI?
Thần kinh mác nông chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và mu chân
Thần kinh mác sâu chi phối cảm giác cho vùng cẳng chân trước và kẻ ngón chân I,II
Thần kinh chày cho nhánh tạo thành thần kinh bắp chân cùng thần kinh mác chung
Thần kinh hiển cũng tham gia chi phối cho vùng cẳng chân trước
Cảm giác vùng gan chân được chi phối bởi các nhánh thần kinh chày
Câu 281: Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ dạng ngón cái
Cơ dạng ngón út
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
Câu 282: Cơ dạng ngón chân cái do thần kinh nào sau đây vận động?
Thần kinh gan chân trong
Nhánh nông thần kinh gan chân ngoài
Nhánh sau thần kinh gan chân ngoài
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Câu 283: Chi phối cảm giác cạnh ngoài mu chân là một nhánh thần kinh xuất phát từ
Thần kinh chày
Thần kinh mác nông
Thần kinh bắp chân
Thần kinh mác sâu
Thần kinh hiển
Câu 284:Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi
Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
Câu 285: Thần kinh gan chân ngoài vận động các cơ sau đâu, NGOẠI TRỪ:
Cơ vuông gan chân
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ khép ngón cái
Cơ gấp ngón út ngắn
Cơ gấp các ngón ngắn
Câu 286: Khi đến góc trên trám khoeo, thần kinh ngồi chia thành hai nhánh là thần kinh mác chung và
Thần kinh mác sâu
Thần kinh mác nông
Thần kinh đùi
Thần kinh chày
Thần kinh bắp chân
Câu 287: Các cơ vùng cẳng chân trước được vận động chủ yếu bởi
Thần kinh mác sâu
Thần kinh bì
Thần kinh hiển
Thần kinh mác nông
Thần kinh bắp chân
Câu 288: Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
Tê cạnh trong ngón cái
Tê mu bàn chân
Mất mạch mu chân
Mất mạch sau mắt cá trong
Không duỗi được cổ chân
Câu 289: Khớp được tạo bởi xương sên với 2 mắt cá và phần dưới xương chày hình thành khớp cổ chân hay còn gọi là khớp sên-cẳng chân. Các thành phần sau đây tham gia tạo nên khớp này , NGOẠI TRỪ:
Dây chằng gót-ghe
Dây chằng delta
Dây chằng bên
Dây chằng chày-mác sau
Diện khớp hình thang của xương sên
Câu 290: Cơ thuộc khu cơ trước vùng cẳng chân trước gồm:
Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba
Cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba, cơ mác dài
Cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba, cơ mác dài, cơ mác ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác dài, cơ mác ngắn
Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón chân dài, cơ mác ba
Câu 291: Thần kinh mác nông chi phối vận động cho các cơ
Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái dài, cơ mác ngắn
Cơ mác ba, cơ mác dài
Cơ mác ba, cơ mác ngắn
Cơ mác dài, cơ mác ngắn
Nhánh tận động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Câu 293: Đi cùng thần kinh mác sâu
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Câu 294: Cho hai nhánh tận ở gan chân
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Câu 295: Là nhánh của động mạch chày sau
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
Câu 296: Thuộc đám rối thắt lưng-cùng, chi phối cảm giác vận động phần lớn chi dưới
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Câu 297: Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép ngắn
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Câu 298: Cho nhánh chi phối cảm giác cơ quan sinh dục ngoài
Thần kinh ngồi
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh bì đùi sau
Thần kinh chày
Cho nhánh cảm giác là thần kinh hiển
Động mạch khoeo
Động mạch chày trước
Động mạch chày sau
Động mạch mác
Động mạch gối xuống
