Font size
S
M
L
XL
Worksheetssử 5
Total questions: 154
Worksheet time: 39hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (NB): Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ (1945) trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
a)
A. Nhân dân Việt Nam đã trở thành người làm chủ đất nước
b)
A. Lực lượng vũ trang ba thứ quân có sự phát triển vượt bậc
c)
Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa phát triển
d)
D. Chế độ xã hội mới, tiến bộ ở Việt Nam đang được củng cố
2.
Câu 2 (TH): Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945- 1954) diễn ra trong điều kiện
a)
quan hệ quốc tế bị chi phối bởi trật tự hai cực I-an-ta
b)
nguy cơ chiến tranh thế giới hai đe dọa toàn nhân loại
c)
chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô khủng hoảng sâu sắc
d)
chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô khủng hoảng sâu sắc
3.
Câu 3 (NB): Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, thực dân đế quốc nào sau đây đã quay trở lại xâm lược Việt Nam?
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Mỹ
d)
D. Nhật
4.
Câu 4 (TH): Một trong những nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945) ở Việt Nam là
a)
A. sự can thiệp của đế quốc Mĩ
b)
B. tác động của chiến tranh lạnh
c)
C. sự nhân nhượng, hòa hoãn của Pháp
d)
D. chủ quyền dân tộc bị xâm phạm.
5.
Câu 5 (NB): Sự kiện nào mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam lần hai của thực dân Pháp?
a)
A. Quân Pháp mở cuộc tấn công ta ở căn cứ địa Việt Bắc
b)
Quân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ
c)
Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy, tắt điện
d)
B. Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến”.
6.
Câu 6 (TH): Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Nam Bộ (1945), quân dân Việt Nam không có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Thành lập các đoàn quân “Nam tiến”
b)
B. Chặn đường tiếp tế của quân địch
c)
C. Dựng các chiến lũy trên đường phố
d)
D. Chủ động mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
7.
Câu 7 (TH): Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp quay trở lại xâm lược của nhân dân Nam Bộ (1945) đã
a)
A.tạo điều kiện cho cả nước chuẩn bị lực lượng trường kì kháng chiến
b)
B.làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp
c)
C. làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương
d)
đưa lực lượng kháng chiến giành quyền chủ động trên chiến trường chính
8.
Câu 8 (NB): Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ vào ngày 19 – 12 – 1946?
a)
A. Quân Pháp đánh úp trụ sở Uy ban nhân dân Nam Bộ
b)
B. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
c)
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến”.
d)
D. Quân Pháp mở chiến dịch tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc
9.
Câu 9 (NB): Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng mở rộng đã quyết định
a)
A. kí hiệp định Sơ bộ với Pháp
b)
B. phát động toàn quốc kháng chiến
c)
C. phản công quân Pháp tại Việt Bắc
d)
D. ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến
10.
Câu 10 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19-12-1946) ngay sau khi
a)
A. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ
b)
B. Pháp chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn
c)
C. cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (Pháp) thất bại.
d)
D. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam
11.
Câu 11 (NB): Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954), chiến dịch nào đã buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
12.
Câu 12 (NB): Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi quân sự mở đầu của ta là
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
c)
C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị cuối 1946 đầu 1947
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
13.
Câu 13 (NB): Thắng lợi quân sự của quân dân ta trong thu đông năm 1947 đã buộc thực dân Pháp rút đại bộ phận quân khỏi
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Việt Bắc
c)
C. Bắc Bộ
d)
D. Tây Bắc
14.
Câu 14 (NB): Tại Đại hội đại biểu lần thứ II (tháng 2 - 1951), Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định thành lập ở mỗi nước Đông Dương một
a)
A. Đảng Mác - Lênin
b)
B. Chính phủ liên hiệp.
c)
C. mặt trận thống nhất
d)
D. lực lượng vũ trang
15.
Câu 15 (NB): Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 đến tháng 7 năm 1954 Chính phủ Pháp đã nhận sự viện trợ của nước nào?
a)
A. Anh
b)
B. Nhật.
c)
C. Mỹ.
d)
D. Đức
16.
Câu 16 (NB): Tháng 2-1951, tại Vinh Quang (Chiêm Hóa-Tuyên Quang) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Đại hội Chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc lần I
b)
B. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt.
c)
C. Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân Việt-Minh-Lào
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương
17.
Câu 17 (NB): Trong những năm 1951-1953, Đảng Lao động Việt Nam chủ trương bước đầu thực hiện cải cách ruộng đất nhằm bồi dưỡng sức dân, nhất là
a)
A. nhà văn
b)
B. thương nhân
c)
C. nghệ sĩ
d)
D. nông dân.
18.
Câu 18 (NB): Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, tháng 12-1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định mở chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Biên giới thu - đông
b)
B. Điện Biên Phủ
c)
C. Hồ Chí Minh
d)
D. Việt Bắc thu - đông.
19.
Câu 19 (NB): Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt tập đoàn cứ điểm lớn nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Việt Bắc
b)
B. Thượng Lào.
c)
C. Điện Biên Phủ
d)
D. Biên giới
20.
Câu 20 (NB): Tháng 12 - 1946, Đảng Cộng sản Đông Dương có quyết định nào sau đây?
a)
A. Chủ động mở chiến dịch tấn công quân Pháp tại Điện Biên Phủ.
b)
B. Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. Triệu tập Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng
d)
D. Thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.
21.
Câu 21 (TH): Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (19/12/1946) là do
a)
A. Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác
b)
B. quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất.
c)
C. Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam.
d)
D. Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa.
22.
Câu 22 (TH): Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam được phát động trong hoàn cảnh
a)
A. phong trào cách mạng thế giới đang lâm vào giai đoạn thoái trào
b)
B. chính phủ mới vẫn chưa được nước nào công nhận và đặt quan hệ.
c)
C. ta nhận được sự ủng hộ về vật chất của Liên Xô và Trung Quốc.
d)
D. Mĩ bắt đầu can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.
23.
Câu 23 (TH): Nội dung nào không phản ánh đúng mục tiêu mở chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 của Trung ương Đảng và Chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa?
a)
A. Khai thông biên giới Việt – Trung
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch
c)
C. Giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.
d)
D. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
24.
Câu 24 (TH): Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
a)
A. Thượng Lào năm 1954
b)
B. Điện Biên Phủ năm 1954.
c)
C. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
d)
D. Biên giới thu - đông năm 1950
25.
Câu 25 (TH): Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
a)
A. Phá vỡ thế bị bao vây cô lập của cách mạng Việt Nam
b)
B. Làm thay đổi tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng
c)
C. Đẩy Pháp rơi vào thế bị động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
d)
D. Làm cho quân Pháp phải lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
26.
Câu 26 (TH): Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà Việt Nam quyết định mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 nhằm một trong những mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Đập tan cuộc tấn công của Mỹ ra miền Bắc
b)
B. Buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán tại Pa-ri
c)
C. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Buộc Pháp phải kết thúc chiến tranh
27.
Câu 27 (TH): Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược của nhân dân Nam Bộ (từ tháng 9-1945) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
a)
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.
b)
B. Giúp quân đội Việt Nam giành quyền chủ động trên chiến trường chính
c)
C. Tạo điều kiện cho nhân dân cả nước chuẩn bị cho kháng chiến lâu dài.
d)
D. Giữ vững và củng cố được căn cứ địa Việt Bắc của cách mạng cả nước
28.
Câu 28 (TH): Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam trong các đô thị phía bắc (từ tháng 12-1946 đến tháng 2-1947) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
a)
A. Giành được quyền chủ động trên chiến trường chính.
b)
B. Kết thúc thời kì quân dân Việt Nam chiến đấu trong vòng vây
c)
C. Buộc Pháp từ bỏ chiến lược “đánh nhanh, thắng nhanh”
d)
D. Củng cố niềm tin của nhân dân vào thắng lợi của kháng chiến.
29.
Câu 29 (TH): Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam đã
a)
A. đập tan những nỗ lực quân sự của Pháp.
b)
B. buộc Mỹ phải đưa quân vào miền Nam.
c)
C. làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp
d)
D. buộc Pháp và Mỹ tham gia đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.
30.
Câu 30 (TH): Trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1950), quân dân Việt Nam không giành thắng lợi quân sự nào sau đâ
a)
A. Chiến dịch Biên giới thu – đông
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông
c)
C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
31.
Câu 31 (TH): Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 ở Việt Nam (1946 - 1947)?
a)
A. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào kháng chiến lâu dài
b)
B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp
c)
C. Thể hiện tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân ta.
d)
D. Là một thắng lợi quân sự tiêu biểu của nhân dân ta
32.
Câu 32 (TH): Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 ở Việt Nam được mở trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp mở cuộc tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc.
b)
B. Thực dân Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường chính
c)
C. Thực dân Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
d)
D. Mĩ đang hỗ trợ thực dân Pháp triển khai kế hoạch Nava.
33.
Câu 33 (TH): Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12/1946 đến tháng 2/1947) là
a)
A. bảo vệ Hà Nội và các đô thị
b)
B. củng cố hậu phương kháng chiến
c)
C. tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch
d)
D. giam chân quân Pháp tại các đô thị.
34.
Câu 34(TH): Một trong những biện pháp nhằm đẩy mạnh sự phát triển của cuộc kháng chiến trong những năm 1951 - 1953 ở Việt Nam là
a)
A. củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. mua bằng phát minh khoa học
c)
C. xóa bỏ hoàn toàn các giai cấp bóc lột
d)
D. điện khí hóa khu vực nông thôn
35.
Câu 35 (TH): Công cuộc “cải cách ruộng đất” ở Việt Nam lần đầu tiên được thực hiện trong
a)
A. cuộc kháng chiến chống Pháp
b)
B. cuộc kháng chiến chống Mỹ
c)
C. Cách mạng tháng Tám năm 1945
d)
D. thời kì đổi mới đất nước
36.
Câu 36 (TH): Sự kiện chính trị nào sau đây thể hiện tình đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
a)
A. Sự thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên – Lào
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng họp.
c)
C. Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam - Lào - Campuchia.
d)
D. Sự thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
37.
Câu 37 (TH): Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng
b)
B. Thành lập Mặt trận Việt Minh.
c)
C. Quân giải phóng miền Nam ra đời
d)
D. Thành lập Mặt trận Liên Việt
38.
Câu 38 (TH): Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam?
a)
A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava thực dân Pháp và đế quốc Mỹ.
b)
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
c)
C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước.
39.
Câu 39(TH): Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) tác động như thế nào đến tình hình miền Bắc nước ta?
a)
A. Miền Bắc trở thành quốc gia độc lập tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, nhân dân lần đầu tiên làm chủ chính quyền
d)
D. Miền Bắc được giải phóng, hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
40.
Câu 1: Phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960) nổ ra tiêu biểu ở địa phương nào?
a)
A. Bình Định.
b)
B. Bến Tre
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D. Quảng Ngãi
41.
Câu 2: Thắng lợi mở đầu của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là
a)
A. Ấp Bắc (Mỹ Tho)
b)
B. Bình Giã (Bà Rịa)
c)
C. An Lão (Bình Định)
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi)
42.
Câu 3: Chiến thắng nào trong đông xuân 1964 – 1965 của quân dân miền Nam đã làm cho chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ bị phá sản về cơ bản?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa)
b)
B. An Lão (Bình Định)
c)
C. Ba Gia (Quảng Ngãi)
d)
D. Đồng Xoài (Bình Phước)
43.
Câu 4: Thủ đoạn đóng vai trò “xương sống” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là
a)
A. lập bộ chỉ huy quân sự Mỹ
b)
B. tăng cường viện trợ quân sự
c)
C. dồn dân lập ấp chiến lược
d)
D. dùng chiến thuật “thiết xa vận”
44.
Câu 5: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, cố vấn Mỹ có vai trò như thế nào?
a)
A. Lực lượng dự bị
b)
B. Lực lượng chủ yếu
c)
C. Trực tiếp tham chiến
d)
D. Điều khiển chiến tranh
45.
Câu 6: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954 - 1960 là
a)
A. đất nước được độc lập, thống nhất
b)
B. cả nước cùng đi lên chủ nghĩa xã hội
c)
C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng
d)
D. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
46.
Câu 7: Sau Hiệp định Giơnevơ (tháng 7/1954), miền Bắc Việt Nam đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?
a)
A. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
b)
B. Cách mạng tư sản dân quyền
c)
C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
d)
D. Cách mạng giải phóng dân tộc và giai cấp
47.
Câu 8: Nội dung nào là âm mưu trực tiếp trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Dùng người Việt đánh người Việt
b)
B. Dùng người Mỹ để đánh người Việt
c)
C. Mở các đợt hành quân càn quét và tiêu diệt
d)
D. Tạo ra ưu thế áp đảo chủ lực của Việt Nam
48.
Câu 9: Sau Hiệp định Giơnevơ (tháng 7/1954), tình hình nào của thế giới không có những thuận lợi đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa tiếp tục lớn mạnh
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc tiếp tục phát triển.
c)
C. Chiến tranh lạnh diễn ra căng thẳng, quyết liệt.
d)
C. Chiến tranh lạnh diễn ra căng thẳng, quyết liệt.
49.
Câu 10: Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương?
a)
A. Đấu tranh chống chế độ Mỹ - Diệm
b)
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
d)
D. Tiến hành cách mạng DTDCND
50.
Câu 11: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), Mỹ đưa ra kế hoạch Xtalây Taylo với nội dung cơ bản nào?
a)
A. Giành lại thế chủ động trên chiến trường.
b)
B. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng
c)
C. Mở các cuộc hành quân tìm diệt quy mô lớn.
d)
D. Bình định miền Nam rồi tiến quân ra mBắc.
51.
Câu 12: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện thủ đoạn nào?
a)
A. Mở những cuộc hành quân “Tìm diệt”
b)
B. Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược”
c)
C. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét
d)
D. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc
52.
Câu 13: Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1959) xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
a)
A. đảo chính lật đổ tập đoàn Ngô Đình Diệm
b)
B. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
d)
D. đoàn kết hai miền để chống chiến tranh phá hoại
53.
Câu 14: Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam vì
a)
A. chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
b)
B. làm lung lay tận gốc các chính quyền tay sai của Mỹ ở miền Nam
c)
C. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của đế quốc Mỹ.
d)
D. dẫn đến sự ra đời Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
54.
Câu 15: Luận điểm nào đúng về tình hình Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương?
a)
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trên cả nước.
b)
B. Mỹ thay chân Pháp trực tiếp mang quân vào xâm lược Việt Nam
c)
C. Đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền với 2 chế độ khác nhau
d)
D. Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội trong điều kiện chiến tranh.
55.
Câu 16: Đâu không phải là ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960)?
a)
A. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
b)
B. Chứng tỏ sự lớn mạnh của lực lượng vũ trang miền Nam.
c)
C. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ
d)
D. Chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
56.
Câu 17: Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì
a)
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
c)
C. Cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
d)
D. Mọi xung đột giữa hai bên chỉ có thể giải quyết bằng vũ lực.
57.
Câu 18: Mỹ dựng nên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam Việt Nam từ năm 1954 không nhằm mục đích nào?
a)
A. Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.
b)
B. Phá hoại Hiệp định Giơnevơ, chia cắt Việt Nam lâu dài
c)
C. Biến miền Nam làm căn cứ quân sự của Mỹ ở Đông Nam Á
d)
D. Viện trợ để đưa miền Nam thành nước tư bản phát triển.
58.
Câu 19: Trong những năm 1954 - 1964, nhân dân miền Bắc không thực hiện nhiệm vụ nào?
a)
A. Thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất
b)
B. Cải cách ruộng đất, hàn gắn vết thương chiến tranh.
c)
C. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ.
d)
D. Khôi phục và phát triển kinh tế, chi viện cho tiền tuyến.
59.
Câu 20: Đâu không phải là đặc điểm của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960)?
a)
A. Nổ ra chủ yếu và phát triển sôi nổi ở vùng nông thôn miền Nam
b)
B. Từ chỗ lẻ tẻ phát triển thành một cao trào cách mạng rộng khắp.
c)
C. Chứng tỏ đường lối của Đảng đã đáp ứng nguyện vọng của nhân dân.
d)
D. Bùng nổ và phát triển mạnh ngay trong các đô thị lớn của miền Nam.
60.
Câu 21: Trong báo cáo tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nhận định: “Trong 10 năm qua, miền Bắc nước ta đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới”. Nhận định đó đã khẳng định
a)
A. thành tựu bước đầu của miền Bắc trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Miền Bắc đã xây dựng thành công cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội chủ nghĩa
c)
C. tiềm lực của miền Bắc có thể trực tiếp đánh bại các chiến lược chiến tranh của Mỹ.
d)
D. thành công của miền Bắc trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ
61.
Câu 22: Phạm vi đánh phá của Mỹ khi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mỹ là
a)
A. Miền Nam
b)
B. Cả nước
c)
C. Miền Bắc
d)
D. Đông Dương
62.
Câu 23: Thắng lợi quân sự nào được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mỹ
a)
A. Núi Thành
b)
B. Khe Sanh
c)
C. Vạn Tường
d)
D. Đồng Xoài
63.
Câu 24: Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là về
a)
A. lực lượng chủ yếu
b)
B. lực lượng chỉ huy
c)
C. kết quả đạt được
d)
D. phương tiện chiến tranh
64.
Câu 25: Lực lượng nào giữ vai trò quan trọng nhất và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968)?
a)
A. Cố vấn Mỹ
b)
B. Quân đội Mỹ
c)
C. Quân đội tay sai Sài Gòn
d)
D. Quân đồng minh của Mỹ
65.
Câu 26: Chiến thuật quân sự mới của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. “Tìm diệt”
b)
B. “Ấp chiến lược”
c)
C. “Trực thăng vận
d)
D. “Thiết xa vận”
66.
Câu 27: Cuộc đụng độ trực tiếp đầu tiên và tiêu biểu của quân chủ lực Mỹ và chủ lực Việt Nam là
a)
A. Trận Ấp Bắc (1963)
b)
B. Trận Đồng Xoài (1965)
c)
C. Trận Mậu Thân (1968)
d)
D. Trận Núi Thành (1965)
67.
Câu 28: Sau thắng lợi nào của ta Mỹ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi) (1965)
b)
B. Hai mùa khô (1965 - 1966) và (1966 - 1967)
c)
C. Điện Biên phủ trên không ở miền Bắc 1972.
d)
D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968
68.
Câu 29: Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?
a)
A. Buộc Mỹ phải ký hiệp định Pari
b)
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ
c)
C. Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh
d)
D. Buộc Mỹ chấm dứt phá hoại Miền Bắc
69.
Câu 30: Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (6/6/1969) là chính quyền
a)
A. duy nhất tồn tại ở miền Nam.
b)
B. đối lập với nhân dân miền Bắc
c)
C. hợp pháp của nhân dân miền Nam
d)
D. được bầu ra bởi nhân dân miền Nam
70.
Câu 31: Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa các chiến lược chiến tranh của Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới
a)
A. sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
b)
B. nằm trong chiến lược toàn cầu của Mỹ
c)
C. sử dụng quân đội Mỹ là lực lượng chính
d)
D. được mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
71.
Câu 32: Thắng lợi nào đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Núi Thành (Quảng Nam)
b)
B. Vạn Tường (Quảng Ngãi)
c)
C. Chiến thắng Mậu Thân 1968.
d)
D. Thắng lợi trong hai mùa khô
72.
Câu 33: Chiến thắng nào sau đây không phải là thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?
a)
A. Chiến thắng Bình Giã (1964).
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (1965)
c)
C. Chiến thắng hai mùa khô (1965 - 1967)
d)
D. Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968
73.
Câu 34: Quá trình Mỹ bắt đầu đưa quân đội viễn chinh vào Việt Nam để đảm nhiệm vai trò tác chiến chính trên chiến trường được gọi là
a)
A. “Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
b)
B. “Phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. “Việt Nam hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
74.
Câu 35: Ý nghĩa nào sau đây không phải của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
a)
A. Trực tiếp làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ.
b)
B. Mở đầu cao trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”
c)
C. Buộc Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam ở Pari
d)
D. Buộc Mỹ phải thừa nhận thất bại của “Chiến tranh cục bộ”
75.
Câu 36: Qua thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt", Mỹ đã có những điều chỉnh như thế nào cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?
a)
A. Vận động Quốc hội Mỹ ủng hộ cuộc chiến tranh
b)
B. Mở rộng chiến tranh xâm lược toàn Đông Dương.
c)
C. Tiếp tục tiến hành chiến tranh xâm lược kiểu mới
d)
D. Đưa quân Mỹ và đồng minh Mỹ trực tiếp tham chiến
76.
Câu 37: Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” với “Chiến tranh đặc biệt”là
a)
A. lực lượng quân đội Mỹ giữ vai trò quan trọng
b)
B. sử dụng trang thiết bị, vũ khí hiện đại của Mỹ.
c)
C. lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng
d)
D. lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng.
77.
Câu 38: Nội dung nào là điểm giống nhau cơ bản của 3 chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Có sự tham chiến trực tiếp của quân đội Mỹ
b)
B. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.
c)
C. Dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn
d)
D. Mở nhiều cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.
78.
Câu 39: Âm mưu và thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) ở miền Nam không phải là
a)
A. đẩy mạnh cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam với quy mô lớn
b)
B. tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo chủ lực của Việt Na
c)
C. cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự bị động
d)
D. tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” - coi đây là “xương sống” của chiến lược.
79.
Câu 40: Đâu là điểm khác nhau trong âm mưu của Mỹ ở cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai so với cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất
a)
A. Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.
b)
B. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho phía Mỹ.
c)
C. Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chiến đấu hai miền Nam - Bắc
d)
D. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc
80.
Câu 41: Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 của nhân dân Việt Nam đã
a)
A. căn bản hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mỹ cút”, giải phóng miền Nam
b)
B. quyết định thắng lợi của cuộc đàm phán quốc tế tại Hội nghị Giơnevơ.
c)
C. buộc Mỹ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc
d)
D. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân trên phạm vi cả nước.
81.
Câu 42: Điểm tương đồng giữa chiến thắng Ấp Bắc và chiến thắng Vạn Tường của quân dân
a)
A. Đều làm phá vỡ kế hoạch dồn dân lập ấp chiến lược của chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Đều mở ra một phong trào thi đua sôi nổi chống xâm lược của quân dân miền Nam
c)
C. Đều làm phá sản các chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam
d)
D. Đều diễn ra trong các đô thị, lấy đô thị là hậu cứ của chiến tranh xâm lược miền Nam.
82.
Câu 43: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18/8/1965, chứng tỏ điều gì?
a)
A. Quân đội Sài Gòn không còn khả năng tham chiến trên các chiến trường
b)
B. Lực lượng vũ trang miền Nam có khả năng đánh bại quân viễn chinh Mỹ.
c)
C. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu trên các chiến trường chính.
d)
D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi, đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ
83.
Câu 44: Nội dung nào không phải là mục đích phong trào đấu tranh chính trị chủ yếu của nhân dân miền Nam những năm 1969 - 1973?
a)
A. Chống “bình định”.
b)
B. Phá “Ấp chiến lược”
c)
C. Đòi cải cách ruộng đất
d)
D. Đòi quyền tự do dân chủ
84.
Câu 45: Thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) có điểm mới so với các chiến lược chiến tranh trước đó trên lĩnh vực nào?
a)
A. Quân sự
b)
B. Chính trị
c)
C. Bình định
d)
D. Ngoại giao
85.
Câu 46: Trận tấn công mở đầu của quân và dân Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công chiến lược năm 1972 là
a)
A. Quảng Trị
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Nam Trung Bộ
86.
Câu 47: Chiến thắng của quân dân Việt Nam trong việc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mỹ cuối năm 1972 được ví như
a)
A. trận “Điện Biên Phủ ”
b)
B. trận “Điện Biên Phủ trên không”
c)
C. trận “Bạch Đằng
d)
D. trận “Chi Lăng - Xương Giang”
87.
Câu 48: Sau khi Hiệp định Pari được kí kết (01/1973), Mỹ vẫn “ngoan cố” tiếp tục chiến tranh ở miền Nam Việt Nam, điều đó thể hiện qua hành động trực tiếp nào?
a)
A. Giữ lại cố vấn quân sự
b)
B. Để lại lực lượng quân đội
c)
C. Không thực hiện ngừng bắn
d)
D. Lấn chiếm vùng giải phóng.
88.
Câu 49: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) năm 1963
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965
d)
D. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân (1968)
89.
Câu 50: Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
a)
A. Phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
b)
B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân ta.
c)
C. Ngăn chặn nguồn chi viện trực tiếp từ miền Bắc vào miền Nam.
d)
D. Giành thắng lợi quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự
90.
Câu 51: Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã
a)
A. thúc đẩy xu thế đối thoại hòa hoãn giữa Mỹ và Liên Xô.
b)
B. thúc đẩy sự sụp đổ nhanh chóng của trật tự hai cực Ianta
c)
C. tạo ra cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ
d)
D. Mĩ chuyển trọng tâm chiến lược toàn cầu sang Việt Nam
91.
Câu 52: Điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của đế quốc Mỹ là
a)
A. được trang bị vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại của Mỹ
b)
B. ra sức chiếm đất, giành dân, coi bình định là một chính sách cơ bản
c)
C. Mỹ rút dần quân đội Mỹ và đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
d)
D. có các hoạt động gây chiến tranh phá hoại miền Bắc xã hội chủ nghĩa
92.
Câu 53: Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mỹ Tho) ngày 2/1/1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18/8/1965 là
a)
A. hai chiến thắng trên đều chống một chiến lược chiến tranh của đế quốc Mỹ xâm lược.
b)
B. chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh chiến lược chiến tranh mới của Mỹ
c)
C. Chứng tỏ quân đội Mỹ không đủ khả năng tác chiến trên chiến trường miền Nam VN
d)
D. Thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho Việt Nam
93.
Câu 54: Nhận xét nào đúng về ý nghĩa của chiến dịch Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 của quân và dân ta ở miền Nam?
a)
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, mở đầu cho cục diện vừa đánh vừa đàm.
b)
B. Buộc đế quốc Mỹ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán và ký kết hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh
c)
C. Là đòn tấn công bất ngờ khiến địch choáng váng, lật đổ được toàn bộ chính quyền Việt Nam Cộng hòa
d)
D. Cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển từ chiến tranh cách mạng sang chiến tranh giải phóng
94.
Câu 55: Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
b)
B. Mỹ rút hết quân về nước, tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
c)
C. Mỹ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam
d)
D. Buộc Mỹ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
95.
Câu 1 (TH): Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc của nước ta bùng nổ trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Đất nước đã thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đất nước đang tiến hành đổi mới, cải cách toàn diện.
c)
C. Chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô hoàn toàn chấm dứt.
d)
D. Xu thế liên kết khu vực và toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ
96.
Câu 2 (NB): Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc của nước ta diễn ra trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
a)
A. Hậu quả của chiến tranh trên cả nước còn nặng nề.
b)
B. Quan hệ giữa Việt Nam và các nước Đông Dương căng thẳng.
c)
C. Việt Nam đã xây dựng thành công chế độ cộng sản
d)
D. Tình trạng chiến tranh lạnh đang bao trùm thế giới
97.
Câu 3 (TH): Việt Nam tiến hành cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc khi
a)
A. cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước đang diễn ra quyết liệt
b)
B. đất nước đang bị Mỹ bao vây, cấm vận về mặt kinh tế.
c)
C. quan hệ giữa Việt Nam với các nước láng giềng đang phức tạp
d)
D. đất nước chưa có nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
98.
Câu 4 (TH): Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh quốc tế diễn ra cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Xu thế hòa hoãn Đông – Tây vẫn tiếp tục diễn ra.
b)
B. Tình trạng bất ổn diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới
c)
C. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ và nhà nước
d)
D. Quan hệ giữa các nước lớn có nhiều yếu tố phức tạp
99.
Câu 5 (TH): Nội dung nào sau đây là khó khăn của Việt Nam khi tiến hành cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc?
a)
A. Hậu quả của chiến tranh trên cả nước còn nặng nề.
b)
B. Lực lượng vũ trang ba thứ quân chưa được hình thành
c)
C. Công cuộc đổi mới đất nước có nhiều sai lầm về đường lối
d)
D. Quan hệ giữa Việt Nam và Liên Xô có nhiều bất ổn
100.
Câu 6 (NB): Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ (1975), quốc gia nào sau đây đã tiến hành chiến tranh xâm lược biên giới phía Tây Nam Việt Nam?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Thái Lan
c)
C. Lào
d)
D. Campuchia
101.
Câu 7 (NB): Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ (1975), quốc gia nào sau đây đã tiến hành chiến tranh xâm lược biên giới phía Tây Nam Việt Nam?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Thái Lan
c)
C. Phi-lip-pin
d)
D. Campuchia
102.
Câu 8 (NB): Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
a)
A. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam
b)
B. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây
c)
C. biên giới phía Nam và biên giới phía Đông
d)
D. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
103.
Câu 9 (NB): Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ (1975), tập đoàn “Khơ-me Đỏ” ở Cam-pu-chia đã có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?
a)
A. Khiêu khích, lấn chiếm lãnh thổ.
b)
B. Thiết lập quan hệ đối tác chiến lược
c)
C. Tiến hành hợp tác về mặt giáo dục
d)
D. Liên minh chiến đấu chống Trung Quốc
104.
Câu 10 (NB): Ở vùng biên giới phía Tây Nam Việt Nam, tháng 12 – 1978, tập đoàn “Khơ-me Đỏ” ở Cam-pu-chia đã cho quân tấn công vào
a)
A. Lạng Sơn
b)
B. Hà Nội
c)
C. Cao Bằng
d)
D. Tây Ninh
105.
Câu 11 (NB): Cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của tập đoàn “Khơ-me Đỏ” ở Cam-pu-chia được sự đồng tình, hậu thuẫn của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Liên Xô
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Thái Lan
d)
D. Phi-lip-pin
106.
Câu 12 (TH): Ngày 7 – 1 - 1979, thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng là sự kiện đánh dấu nhân dân Cam-pu-chia đã hoàn thành cuộc đấu tranh
a)
A. chống thực dân Pháp giành độc lập
b)
B. chống đế quốc Mỹ giành độc lập
c)
C. lật đổ tập đoàn “Khơ-me Đỏ”.
d)
D. đánh đổ chế độ phong kiến hủ bại.
107.
Câu 13 (NB). Trong những năm 1975 – 1985, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Tiến hành đổi mới đất nước.
b)
B. Khởi nghĩa giành chính quyền
c)
C. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
d)
D. Kháng chiến chống thực dân Pháp
108.
Câu 14 (NB). Cuộc đấu tranh chống lại tập đoàn Khơ me đỏ của nhân dân Campuchia thắng lợi có sự giúp đỡ của lực lượng nào sau đây?
a)
A. Quân tình nguyện Trung Quốc
b)
B. Quân tình nguyện Việt Nam
c)
C. Quân giải phóng Lào
d)
D. Hồng quân Liên Xô.
109.
Câu 15 (NB): Đầu năm 1979, Trung Quốc đã có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?
a)
A. Tấn công dọc biên giới phía Bắc Việt Nam.
b)
B. Tấn công dọc biên giới Tây Nam Việt Nam
c)
C. Cho quân đánh chiếm quần đảo Trường Sa.
d)
D. Ủng hộ Mỹ xâm lược miền Nam Việt Nam.
110.
Câu 16 (NB): Địa bàn nào sau đây trở thành chiến trường ác liệt giữa Việt Nam và Trung Quốc trong giai đoạn 1984 – 1989?
a)
A. Dương Minh Châu (Tây Ninh)
b)
B. Đồng Hới (Quảng Bình)
c)
C. Vị Xuyên (Hà Giang)
d)
D. Khâm Thiên (Hà Nội)
111.
Câu 17 (NB): Năm 1979, Trung Quốc đã cho quân tấn công dọc biên giới phía Bắc Việt Nam từ Quảng Ninh đến
a)
A. Tây Ninh
b)
B. Kiên Giang
c)
C. An Giang
d)
D. Lai Châu
112.
Câu 18 (NB): Để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, năm 1994, Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển
b)
B. Mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy toàn miền Nam
c)
C. Kí với thực dân Pháp Hiệp định Giơ-ne-vơ
d)
D. Kí với đế quốc Mỹ Hiệp định Pa-ri.
113.
Câu 19 (TH): Về quản lý hành chính, để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, năm 1982, Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Thành lập thị trấn Trường Sa thuộc huyện đảo Trường Sa
b)
B. Thành lập huyện đảo Hoàng Sa thuộc Quảng Nam – Đà Nẵng.
c)
C. Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển.
d)
D. Chiến đấu chống quân Trung Quốc tại đảo Gạc Ma.
114.
Câu 20 (TH): Về quản lý hành chính, để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, năm 2007, Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Thành lập thị trấn Trường Sa thuộc huyện đảo Trường Sa.
b)
B. Thúc đẩy thực hiện Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
c)
C. Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển
d)
D. Chiến đấu chống quân Trung Quốc tại đảo Gạc Ma.
115.
Câu 21 (TH): Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ, để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, Việt Nam không có hoạt động nào sau dây?
a)
A. Tăng cường tuần tra, chốt giữ.
b)
B. Xây dựng bia chủ quyền
c)
C. Khảo sát khí hậu, thổ nhưỡng.
d)
D. Kí với Mỹ Hiệp định Pa-ri.
116.
Câu 22 (NB): Năm 1988, các chiến sĩ hải quân Việt Nam đã chiến đấu bảo vệ đảo Gạc Ma trước sự tấn công của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Nhật Bản
b)
B. Thái Lan
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Cam-pu-chia.
117.
Câu 23 (NB): Văn kiện nào sau đây đã tạo cơ sở pháp lý để Việt Nam đấu tranh bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông?
a)
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954).
b)
B. Hiệp định Pa-ri (1973).
c)
C. Tầm nhìn ASEAN 2020.
d)
D. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.
118.
Câu 24 (NB): Để thực hiện ý đồ xâm chiếm vùng Biển Đông (Việt Nam), năm 2014, Trung Quốc đã có hành động nào sau đây?
a)
A. Đưa giàn khoan Hải Dương-981 hoạt động tại vùng biển của Việt Nam.
b)
B. Ủng hộ, giúp đỡ đế quốc Mỹ tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
c)
C. Giúp đỡ tập đoàn “Khơme Đỏ” tấn công biến giới phía Tây Nam Việt Nam.
d)
D. Đưa quân đánh chiếm trái phép các đảo Gạc Ma và Cô Lin của Việt Nam.
119.
Câu 25 (TH): Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4 – 1975?
a)
A. Bảo vệ vững chắc chủ quyền quốc gia, dân tộc Việt Nam.
b)
B. Góp phần bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Để lại nhiều bài học cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến tan rã của trật tự hai cực I-an-ta.
120.
Câu 26 (TH): Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4 – 1975?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc xây dựng đất nước.
b)
B. Góp phần bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực Đông Nam Á
c)
C. Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược của các thế lực thù địch.
d)
D. Làm suy giảm vị thế của các cường quốc trên trường quốc tế.
121.
Câu 27. (TH) Sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam có thuận lợi cơ bản nào sau đây?
a)
A. Đất nước đã phát triển, Việt Nam trở thành nước có thu nhập cao.
b)
B. Xu thế hoà hoãn Đông – Tây diễn ra, thế giới không còn xung đột.
c)
C. Đất nước đã thống nhất, cùng tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Các nước đế quốc đã từ bỏ âm mưu chống phá dân tộc Việt Nam.
122.
Câu 28. (NB) Sau năm 1975, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?
a)
A. Quân Pôn Pốt.
b)
B. Đế quốc Mỹ.
c)
C. Thực dân Pháp.
d)
D. Phát xít Nhật.
123.
Câu 29 (TH): Văn kiện nào sau đây do Quốc hội Việt Nam ban hành, tạo cơ sở pháp lý để bảo vệ chủ quyền biển đảo của đất nước?
a)
A. Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.
b)
B. Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
c)
C. Luật biển Việt Nam.
d)
D. Hiến chương Liên hợp quốc.
124.
Câu 30 (NB). Chủ trương nhất quán của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông hiện nay là
a)
A. đấu tranh hòa bình.
b)
B. bạo lực cách mạng
c)
C.chiến tranh cách mạng
d)
D. bãi công, bãi khóa
125.
Câu 1. Đường lối đổi mới toàn diện và đồng bộ đất nước do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành lần đầu tiên được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc
a)
A. lần thứ IV (1976).
b)
B. lần thứ V ( 1982).
c)
C. lần thứ VI (1986).
d)
D. lần thứ VII (1991)
126.
Câu 2. Trọng tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986) là tập trung vào lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hoá.
d)
D. tư tưởng.
127.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là đúng về đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986 đến năm 1995)?
a)
A. Đổi mới kinh tế phải gắn với tăng cường kiểm soát, kế hoạch hoá.
b)
B. Đổi mới kinh tế phải gắn với đổi mới chính trị và văn hoá, xã hội.
c)
C. Đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị để tránh gây bất ổn.
d)
D. Đổi mới kinh tế gắn với xây dựng cơ chế bao cấp, kế hoạch hoá.
128.
Câu 4. Nội dung nào sau đây là đúng về đường lối đổi mới trong hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986 đến năm 1995)?
a)
A. Coi trọng đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ đối ngoại.
b)
B. Tập trung vào giải quyết quan hệ với Liên Xô, Trung Quốc
c)
C. Coi quan hệ với Liên Xô là “hòn đá tảng" trong đối ngoại.
d)
D. Chỉ phát triển quan hệ với Nga và nhóm các nước Á - Âu.
129.
Câu 5. Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996-2006 là
a)
A. công nghiệp hoá, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b)
B. đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
c)
C. bước đầu xoá bỏ cơ chế quản lí quan liêu và bao cấp.
d)
D. xây dựng nền kinh tế kế hoạch hoá, tập trung, bao cấp.
130.
Câu 6. Đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (1996 - 2006) có nội dung nào sau đây?
a)
A. Bước đầu xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.
b)
B. Ban hành hiến pháp, tăng cường quyền làm chủ của nhân dân.
c)
C. Chú trọng ngoại giao phá vây, phả thể bị bao vây, bị cấm vận.
d)
D. Tiếp tục đổi mới cơ chế quản lí kinh tế và chủ động hội nhập.
131.
Câu 7. Trong giai đoạn đầu của công cuộc Đổi mới (1986 - 1995), Việt Nam đạt được thành tựu tiêu biểu nào sau đây về đối ngoại?
a)
A. Chủ động thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
b)
B. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.
c)
C. Bình thường hoá quan hệ ngoại giao với Mỹ
d)
D. Chính thức trở thành thành viên của Liên hợp quốc.
132.
Câu 8. Một trong những nội dung của đường lối đổi mới đất nước (từ năm 2006 đến nay) là
a)
A. chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện và sâu rộng.
b)
B. ngoại giao phá vây và nỗ lực bước đầu hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hoá, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị để tránh gây bất ổn.
133.
Câu 9. Trong quá trình hội nhập quốc tế (từ năm 2006), Đảng Cộng sản Việt Nam xác định đổi mới lĩnh vực nào sau đây là then chốt, trọng tâm?
a)
A. Chính trị.
b)
B. An ninh.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Kinh tế.
134.
Câu 10. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng đường lối đổi mới văn hoá ở Việt Nam trong những năm 1996-2006?
a)
A. Xây dựng nền văn hoá với đặc điểm: dân tộc, khoa học, đại chúng
b)
B. Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c)
C. Xoá bỏ tàn dư phong kiến, lạc hậu trên lĩnh vực văn hoá, tư tưởng
d)
D. Học tập mô hình xây dựng văn hoá của các nước xã hội chủ nghĩa.
135.
Câu 11. Trong công cuộc Đối mới đất nước từ năm 2006 đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam đã phát triển nhận thức về
a)
A. mô hình kinh tế tập trung và bao cấp.
b)
B. công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
c)
C. lộ trình, kế hoạch gia nhập ASEAN
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
136.
Câu 12. Trong công cuộc Đổi mới, để gây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao, Việt Nam đã coi lĩnh vực nào sau đây là quốc sách hàng đầu?
a)
A. An ninh.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Xã hội
d)
D. Kinh tế.
137.
Câu 13. Trong công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986), văn hóa được coi là
a)
A. nền tảng tinh thần của xã hội.
b)
B. trọng tâm hàng đầu của chính sách đổi mới
c)
C. nền tảng chính trị của xã hội.
d)
D . lĩnh vực thứ yếu trong đổi mới đất nước. công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?
138.
Câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng về
a)
A. Đổi mới hệ thống chính trị là trọng tâm, là ưu tiên số một.
b)
B. Đổi mới nhưng không thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa
c)
C. Đổi mới phải gắn với xây dựng nền kinh tế kế hoạch hoá
d)
D. Đổi mới phải gần với chiến lược ưu tiên công nghiệp nặng
139.
Câu 15. Một trong những mục tiêu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986 - 1995) là
a)
A. hoàn thành quá trình công nghiệp hoá đất nước.
b)
B. đưa Việt Nam trở thành nước có thu nhập cao.
c)
C. phải hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế quốc tế.
d)
D. phải đưa đất nước ra khỏi tỉnh trạng khủng hoảng.
140.
Câu 16. Nội dung nào sau đây là đúng về Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1996 đến năm 2006
a)
A. Đổi mới gắn với công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
b)
B. Bước đầu xoá bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp
c)
C. Đẩy lùi và kiểm soát lạm phát, thoát khỏi khủng hoảng.
d)
D. Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng.
141.
Câu 17. Đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986) không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đổi mới hệ thống chính trị gắn với xây dựng nhà nước pháp quyền
b)
B. Chú trọng phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
c)
C. Đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị và văn hoá xã hội.
d)
D. Kiên quyết xoá bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung và quan liêu
142.
Câu 18. Ý nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986-1995?
a)
A. Thực hiện chuyển cơ chế tập trung, quan liêu sang cơ chế thị trường.
b)
B. Xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của dân, do dân, vì dân
c)
C. Đổi mới gắn với đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
d)
D. Ôn định tình hình kinh tế – xã hội, từng bước thoát khỏi khủng hoảng
143.
Câu19. Ý nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006?
a)
A. Đổi mới gắn với đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
b)
B. Coi giáo dục - đào tạo và khoa học - công nghệ là quốc sách hàng đầu
c)
C. Tiếp tục phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Đẩy lùi lạm phát, từng bước đưa Việt Nam thoát khỏi khủng hoảng.
144.
Câu 20. Phương án nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn từ năm 2006 đến nay?
a)
A. Kiềm chế lạm phát phi mã, từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
B. Hoàn thiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c)
C. Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với kinh tế tri thức
145.
Câu 21. Đường lối đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam lần đầu đề ra (từ năm 1986) xuất phát từ một trong những cơ sở nào sau đây?
a)
A. Rút kinh nghiệm từ quá trình cải cách, mở cửa của các nước.
b)
B. Thành công của Liên Xô trong những năm 80 của thế kỉ XX.
c)
C. Sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta và Chiến tranh lạnh kết thúc
d)
D. Sự hình thành trật tự đơn cực sau khi Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ.
146.
Câu 22. Việt Nam bắt đầu công cuộc Đổi mới đất nước trong bối cảnh
a)
A. đất nước phát triển và có vị thế cao trên trường quốc tế.
b)
B. đất nước lâm vào tình trạng khó khăn và khủng hoảng.
c)
C. trật tự thế giới đơn cực do Mỹ đứng đầu được thiết lập
d)
D. cuộc đối đầu giữa hai phe, hai cực đang diễn ra căng thăng
147.
Câu 23. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân căn bản của việc Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành đổi mới đất nước?
a)
A. Đây là chu kì hoạt động thường xuyên, liên tục của sự phát triển.
b)
B. Để theo kịp sự phát triển của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật.
c)
C. Để tiếp tục thúc đẩy những thành tựu của quá trình hiện đại hoá.
d)
D. Đổi mới để đáp ứng các yêu cầu gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
148.
Câu 24. Nội dung nào sau đây phản ánh yếu tố chủ quan quyết định Việt Nam phải tiến hành sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986)?
a)
A. Liên Xô và các nước Đông Âu đạt nhiều thành tựu sau cải tổ
b)
B. Xu thế quốc tế hoá đã xuất hiện và ngày càng diễn ra mạnh mẽ
c)
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế – xã hội ở Việt Nam trở nên trầm trọng
d)
D. Do sự đòi hỏi của quá trình hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.
149.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự thay đổi trong nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về hội nhập quốc tế thời kì Đổi mới?
a)
A. Từ hội nhập kinh tế quốc tế sang chủ động, tích cực hội nhập toàn diện và sâu rộng.
b)
B. Từ phát triển quan hệ đa phương sang tập trung vào các đối tác chiến lược toàn diện.
c)
C. Từ đa dạng hoá quan hệ đối ngoại sang tập trung phát triển quan hệ với nước lớn
d)
D. Từ tập trung vào các nước trong khu vực sang hướng giải quyết các vấn đề toàn cầu
150.
Câu 26. Nội dung xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Việt Nam thời kì Đổi mới là
a)
A. dựa vào đối ngoại song phương làm nền tảng
b)
B. thực hiện đối ngoại hướng vào các nước lớn. .
c)
C. thực hiện đối ngoại độc lập, tự chủ, rộng mở.
d)
D. tập trung vào các đối tác chiến lược toàn diện.
151.
Câu 27. Đường lối đổi mới kinh tế của Việt Nam (từ năm 1986) có nội dung xuyên suốt là
a)
A. đổi mới gắn với công nghiệp hoá toàn diện đất nước.
b)
B. đổi mới gắn với hiện đại hoá và kinh tế tri thức.
c)
C hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng và toàn diện.
d)
D. đổi mới cơ chế quản lí kinh tế theo hướng hiệu quả.
152.
Câu 28. Từ tháng 12 -1986, Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định đổi mới kinh tế làm trong tâm vì lí do nào sau đây?
a)
A. Các thế lực thù địch tập trung tấn công với ý đồ làm sụp đổ nền kinh tế Việt Nam.
b)
B. Nguồn gốc của tỉnh trạng trì trệ trước Đồi mới là do cơ chế kinh tế không phù hợp
c)
C. Đổi mới kinh tế không tác động đến các vấn đề chính trị và an ninh nên cân ưu tiên.
d)
D. Không thể tiến hành đổi mới chính trị nếu chưa hoàn thành xong đổi mới kinh tế.
153.
Câu 29. Đảng Cộng sản Việt Nam xác định lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm không xuất phát từ lí do nào sau đây?
a)
A Rút kinh nghiệm từ những sai lầm của Đảng Cộng sản Liên Xô khi cải tổ
b)
B. Cần đáp ứng những đòi hỏi cấp bách của quần chúng nhân dân về đời sống.
c)
C. Không thể đổi mới các lĩnh vực khác nếu chưa hoàn thành đổi mới kinh tế
d)
D. Kinh tế phát triển là cơ sở để tiến hành đổi mới trên những lĩnh vực khác
154.
Câu 30. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị?
a)
A. Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đối mới kinh tế làm trọng tâm.
b)
B. Đổi mới kinh tế phải đi trước mở đường cho đổi mới chính trị và các lĩnh vực khác.
c)
C. Đổi mới chính trị là căn bản, quyết định đổi mới kinh tế và tất cả các lĩnh vực xã hội.
d)
D. Tập trung làm tốt đổi mới kinh tế, đồng thời từng bước đổi mới hệ thống chính trị.
Reset
