wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần kinh (giải phẫu)

Total questions: 154

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Tủy gai bắt đầu từ bờ trên đốt sống đội (C1) và tận cùng ở ngang mức:

a)

Bờ dưới đốt sống ngực 10 hay bờ trên đốt sống ngực 11

b)

Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12

c)

Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 1

d)

Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2

e)

Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3

2.

Rãnh trung gian sau chia thừng sau của tủy gai thành hai phần: bó thon và bó chêm. Rãnh trung gian sau hiện diện ở đoạn tủy nào sau đây?

a)

Tủy cổ

b)

Tủy cổ và tủy ngực trên

c)

Tủy ngực trên và tủy ngực dưới

d)

Tủy ngực dưới và chóp tủy

e)

Chóp tủy

3.

Bệnh nhân nhập viện vì chấn thương cột sống cổ. Kết quả cộng hưởng từ ghi nhận hình ảnh tổn thương ngang mức mỏm gai cổ 5. Tổn thường này sẽ tương ứng đoạn tủy nào?

a)

Đoạn tủy cổ 4

b)

Đoạn tủy cổ 5

c)

Đoạn tủy cổ 6

d)

Đoạn tủy cổ 7

e)

Đoạn tủy cổ 8

4.

Ngang vị trí mỏm gai đốt sống ngực 4 sẽ tương ứng với đoạn tủy :

a)

Ngực 4

b)

Ngực 5

c)

Ngực 6

d)

Ngực 7

e)

Ngực 8

5.

Mổ tả về hình thể trong của tủy gai, câu nào sau đây SAI ?

a)

Tủy gai gồm ba phần: ống trung tâm, chất xám và chất trắng

b)

Ống trung tâm thông với não thất tư

c)

Chất xám nằm ở ngoài và bao quanh chất trắng

d)

Chất xám gồm ba cột: cột trước, cột bên và cột sau

e)

Chất trắng được tạo thành bởi các sợi dẫn truyền thần kinh có bao myelin

6.

Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, câu nào sau đây là đúng?

a)

Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau

b)

Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa

c)

Mỗi nửa tủy gai chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên

d)

Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau

e)

Phần tủy thắt lưng còn có thêm rãnh trung gian sau

7.

Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào sau đây?

a)

Còn gọi là sừng cảm giác

b)

Tách ra rễ bụng thần kinh gai

c)

Thường có dạng hẹp và dài

d)

Chỉ hiện diện ở đoạn tủy cổ và tủy ngực trên

e)

Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo

8.

Vận động có ý thức được dẫn truyền qua:

a)

Bó thon và bó chêm

b)

Bó tháp trước và bó tháp bên

c)

Bó tiền đình gai và bó mái gai

d)

Bó gai đồi thị bên

e)

Bó lưng bên

9.

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền qua:

a)

Bó lưng bên

b)

Bó gai đồi thị bên

c)

Bó thon và bó chêm

d)

Bó tháp trước và bó tháp bên

e)

Bó tiền đình gai và bó mái gai

10.

Rễ thần kinh gai sống đi qua lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống cổ 7 và cuống cung đốt sống ngực 1 là

a)

Rễ thần kinh gai sống cổ 5

b)

Rễ thần kinh gai sống cổ 6

c)

Rễ thần kinh gai sống cổ 7

d)

Rễ thần kinh gai sống cổ 8

e)

Rễ thần kinh gai sống ngực 1

11.

Thoát vị đĩa đệm chui vào lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống thắt lưng L4 và cuống cung đốt sống thắt lưng L5, thần kinh nào sau đây sẽ bị chèn ép?

a)

Thần kinh gai sống L3

b)

Thần kinh gai sống L4

c)

Thần kinh gai sống L5

d)

Thần kinh gai sống S1

e)

Thần kinh gai sống S2

12.

Khoang dưới nhện là một khoang giữa:

a)

Xương sọ và màn cứng

b)

Màng cứng và màng nhện

c)

Hai lá của màng nhện

d)

Màng nhện và màng mềm

e)

Màng mềm và nhu mô não

13.

Dịch não tủy lưu thông ở:

a)

Khoang ngoài màng cứng

b)

Khoang dưới màng cứng

c)

Khoang dưới nhện

d)

Giữa màng mềm và mô não

e)

Mô não

14.

Mô tả về màng cứng ở não, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Được cấp máu bởi động mạch não giữa và động mạch não sau

b)

Dính sát vào xương sọ nên khoang ngoài màng cứng được xem như là một khoang ảo

c)

Có các xoang tĩnh mạch màng cứng

d)

Mặt trong màng cứng ở não có các trẽ màng cứng

e)

Hoành yên là một thành phần thuộc màng cứng

15.

Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Là mô liên kết lỏng lẻo nhưng chứa nhiều vi mạch

b)

Đi len vào rãnh của các bán cầu đại não

c)

Tạo nên lều tiểu não

d)

Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não

e)

Hình thành nên các đám rối mạc mạch

16.

Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống

a)

Thắt lưng 1

b)

Thắt lưng 2

c)

Cùng 1

d)

Cùng 2

e)

Cùng 3

17.

Các nhánh của thần kinh chi phối cảm giác cho màng não xuất phát từ thần kinh sọ nào sau đây?

a)

Thần kinh II

b)

Thần kinh III

c)

Thần kinh IV

d)

Thần kinh V

e)

Thần kinh VI

18.

Dịch não tủy chủ yếu được tạo ra từ:

a)

Các hạt màng nhện

b)

Các xoang tĩnh mạch màng cứng

c)

Các tĩnh mạch não

d)

Các tĩnh mạch liên lạc

e)

Các đám rối màng mạch ở não thất

19.

Dịch não tủy từ não thất bên đi vào não thất ba qua

a)

Lỗ gian não thất

b)

Rãnh hạ đồi

c)

Cống não

d)

Ngách phễu

e)

Khoang dưới nhện

20.

Khi chọc dò dịch não tủy, người ta thường chọn vị trí

a)

Khe gian đốt sống ngực 11 - ngực 12

b)

Khe gian đốt sống ngực 12 - thắt lưng 1

c)

Khe gian đốt sống thắt lưng 1 - thắt lưng 2

d)

Khe gian đốt sống thắt lưng 4 - thắt lưng 5

e)

Khe gian đốt sống cùng 3 - cùng 4

21.

Hai động mạch đốt sống khi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành

a)

Động mạch nền

b)

Động mạch não sau

c)

Động mạch não giữa

d)

Động mạch tiểu não dưới trước

e)

Động mạch tiểu não dưới sau

22.

Não thất tư thông với não thất ba qua

a)

Hai màng nhện

b)

Lỗ bên

c)

Lỗ gian não thất

d)

Cống não

e)

Lỗ giữa

23.

Một đứa bé 2 tuổi được chẩn đoán não úng thủy, siêu âm ghi nhận có tắc nghẽn ở cống não. Ở đứa bé này, não thất nào sau đây có thể bị dãn?

a)

Hai não thất bên

b)

Hai não thất bên và não thất ba

c)

Não thất ba và não thất tư

d)

Hai não thất bên và não thất tư

e)

Hai não thất bên, não thất ba và não thất tư

24.

Trám não gồm:

a)

Hành não, cầu não, tiểu não

b)

Hành não, cầu não, não thất tư

c)

Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư

d)

Hành não, cầu nào, tiểu não, đoan não

e)

Hành não, cầu não, đoan não, não thất tư

25.

Đoan não gồm:

a)

Hai bán cầu đại não

b)

Cuống đại não

c)

Cầu não và hành não

d)

Cầu não và cuống đại não

e)

Hành não và tiểu não

26.

Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh sau trung tâm

c)

Rãnh bên

d)

Rãnh đỉnh chẩm

e)

Rãnh đai

27.

Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm ( vùng 4 Brodmann) có chức năng là

a)

Vùng vận động phối hợp

b)

Vùng vỏ vận động chính

c)

Vùng cảm giác thân thể

d)

Vùng thị giác

e)

Vùng khứu giác

28.

Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?

a)

Nhân lưng thần kinh lang thang

b)

Nhân tiền đình trong

c)

Nhân ốc bụng

d)

Nhân bó gai của thần kinh sinh ba

e)

Nhân bụng thể thang

29.

Mô tả về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa nên bắt chéo này còn gọi là:

a)

Bắt chéo hành não

b)

Bắt chéo trong

c)

Bắt chéo tháp

d)

Bắt chéo ngoài

e)

Bắt chéo cảm giác

30.

Mô tả về não thất tư, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Não thất tư thông ở trên với cống não

b)

Mái não thất tư gọi là màn tủy trên và màn tủy dưới

c)

Đỉnh màn tủy trên được treo bởi hãm màn tủy trên

d)

Nền não thất tư có hai rãnh: rãnh giữa và rãnh giới hạn

e)

Thông với khoang dưới nhện bởi hai lỗ giữa và một lỗ bên

31.

Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang ?

a)

Mép trước

b)

Bao trong

c)

Vành tia

d)

Tia thị giác

e)

Bó gai

32.

Các mép dính gian bán cầu đại não gồm:

a)

Thể chai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt

b)

Thể chai, vòm não, mép trước, vách trong suốt

c)

Thể chai, nhân đuôi, mép trước, vách trong suốt

d)

Thể chai, nhân đuôi, bao trong, bao ngoài

e)

Thể chai, vòm não, mép trước, bao trong

33.

Mỗi bán cầu đại não có một não thất. Não thất bên có đặc điểm:

a)

Gồm có phần trung tâm và ba sừng: sừng trước, sừng sau và sừng trên

b)

Sừng trước của não thất bên nằm trong thùy thái dương

c)

Sừng sau của não thất bên nằm trong thùy trán

d)

Sừng trên của não thất bên nằm trong thùy đỉnh

e)

Phần trung tâm của não thất bên nằm ở cưc sau đồi thị

34.

Trên thiết đồ cắt ngang não, ghi nhận một cấu trúc chất trắng hình chữ V có đỉnh hướng vào đường giữa, đó là:

a)

Tia thị giác

b)

Bao trong

c)

Mép trước

d)

Vách trong suốt

e)

Vòm não

35.

Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa

a)

Nhân bèo và đồi thị

b)

Nhân bèo và nhân trước tường

c)

Nhân bèo và nhân đuôi

d)

Nhân bèo và vỏ thùy đảo

e)

Nhân bèo và lồi thể chai

36.

Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đai. Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là:

a)

Rãnh đai

b)

Rãnh đỉnh chẩm

c)

Rãnh thể chai

d)

Rãnh cựa

e)

Rãnh trung tâm

37.

Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:

a)

Hồi sau trung tâm

b)

Hồi trên viền

c)

Hồi trán trên

d)

Hồi thái dương dưới

e)

Hồi góc

38.

Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thủy đảo

e)

Thùy chẩm

39.

Động mạch nào đi trong rãnh bên của não ?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch nền

e)

Động mạch thông trước

40.

Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành từ:

a)

Động mạch não trước và động mạch não giữa

b)

Hai động mạch não giữa

c)

Hai động mạch não trước

d)

Hai động mạch đốt sống

e)

Động mạch não sau và động mạch não giữa

41.

Động mạch não giữa là nhánh bên của

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Động mạch hàm

e)

Động mạch đốt sống

42.

Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ ?

a)

Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc trên

b)

Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới

c)

Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên

d)

Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên

e)

Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới

43.

Trung não nối liền giữa cầu não và

a)

Gian não

b)

Tủy gai

c)

Đoan não

d)

Hành não

e)

Tiểu não

44.

Cuống đại não là cấu trúc thuộc

a)

Trám não

b)

Gian não

c)

Hành não

d)

Trung não

e)

Cầu não

45.

Mô tả về thể chai, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Có cấu tạo là chất trắng

b)

Là các bó liên hợp dọc

c)

Gồm bốn phần: mỏ, gối, thân và lồi thể chai

d)

Kẹp nhỏ ở phía trước

e)

Kẹp lớn ở phía su

46.

Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là

a)

Rãnh thái dương dưới

b)

Rãnh thái dương giữa

c)

Rãnh bên phụ

d)

Rãnh mũi

e)

Rãnh ổ mắt

47.

Đổ vào hội lưu các xoang có:

a)

Xoang dọc trên, xoang dọc dưới, xoang hang

b)

Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm

c)

Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm, hai xoang ngang

d)

Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang hang

e)

Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang đá dưới

48.

Các xoang tĩnh mạch ở vòm sọ và nền sọ chủ yếu đổ vào

a)

Xoang hang và hội lưu các xoang

b)

Xoang thẳng và hội lưu các xoang

c)

Xoang dọc trên và hội lưu các xoang

d)

Xoang dọc dưới và hội lưu các xoang

e)

Xoang ngang và hội lưu các xoang

49.

Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch gai sau

b)

Động mạch não trước

c)

Động mạch thông trước

d)

Động mạch não sau

e)

Động mạch đốt sống

50.

Động mạch nền cho hai nhánh tận là:

a)

Động mạch quanh chai

b)

Động mạch não sau

c)

Động mạch tiểu não trước dưới

d)

Động mạch mạch mạc trước

e)

Động mạch thông sau

51.

Về động mạch cấp máu cho gian não và đoan não, các nhánh vân

a)

Xuất phát từ động mạch não giữa

b)

Là các nhánh vỏ não

c)

Đi trong rãnh bên

d)

Cấp máu cho mặt ngoài bán cầu đại não

e)

Tham gia tạo thành vòng động mạch não

52.

Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch não giữa và động mạch não sau

e)

Động mạch não trước và động mạch não sau

53.

Xoang tĩnh mạch nào sau đây thuộc nhóm xoang trước dưới?

a)

Xoang thẳng

b)

Xoang xích ma

c)

Xoang dọc dưới

d)

Xoang đá trên

e)

Xoang chẩm

54.

Về các tĩnh mạch liên lạc, chi tiết nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Nối các xoang màng cứng với các tĩnh mạch ngoài sọ

b)

Giúp máu thông thương theo một hướng từ trong sọ ra ngoài sọ

c)

Tĩnh mạch ở vòm sọ thường lớn hơn tĩnh mạch ở nền sọ

d)

Đi qua lỗ lớn của xương chẩm

e)

Đổ về hội lưu các xoang

55.

Nền não thất tư được chia thành hai nửa bởi

a)

Khe giữa

b)

Rãnh bên sau

c)

Rãnh giữa

d)

Rãnh trung gian sau

e)

Rãnh bên trước

56.

Động mạch cấp máu cho trung não là các nhánh của

a)

Động mạch não trước và động mạch não giữa

b)

Động mạch não giữa và động mạch não sau

c)

Động mạch não sau và động mạch nền

d)

Động mạch nền và động mạch thông trước

e)

Động mạch thông trước và động mạch mạc trước

57.

Động mạch quanh chai là nhánh của động mạch nào sau đây ?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch nền

e)

Động mạch thông sau

58.

Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào

a)

Xoang hang

b)

Xoang chẩm

c)

Xoang thẳng

d)

Xoang ngang

e)

Xoang xích ma

59.

Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên vòng động mạch não ?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch thông trước

e)

Động mạch thông sau

60.

Mô tả về tĩnh mạch của não, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Tĩnh mạch não không có van

b)

Luôn đi kèm động mạch cùng tên

c)

Gồm hai nhóm: tĩnh mạch vỏ và tĩnh mạch trung ương

d)

Các tĩnh mạch vỏ nằm trên bề mặt vỏ não

e)

Các tĩnh mạch trung ương nhận máu từ phần sâu vỏ não

61.

Xoang ngang nằm trong rãnh xoang ngang thuộc

a)

Xương bướm

b)

Xương chẩm

c)

Xương trán

d)

Xương sàng

e)

Xương đỉnh

62.

Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường ?

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V

c)

Thần kinh IX

d)

Thần kinh X

e)

Thần kinh VII

63.

Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ương của thần kinh đối giao cảm ?

a)

Nhân phụ của thần kinh vận nhãn

b)

Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt

c)

Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt

d)

Nhân lưng của thần kinh lang thang

e)

Nhân hoài nghi của thần kinh thiệt hầu

64.

Mô tả về các thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, thần kinh nào sau đây bao gồm các sợi trước hạch ?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh tim cổ trên

c)

Thần kinh tim cổ giữa

d)

Thần kinh tim cổ dưới

e)

Thần kinh tạng lớn và tạng bé

65.

Hệ thần kinh tự chủ

a)

Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não

b)

Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và mạch máu

c)

Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan

d)

Gồm hai phần: phần giao cảm và phầnđối giao cảm

e)

Có hai chuỗi hạch đối giao cảm ở hai bên cột sống

66.

Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây ?

a)

Liềm trong

b)

Thể hình thang

c)

Liềm ngoài

d)

Cuống tiểu não dưới

e)

Liềm sinh ba

67.

Mô tả về hình thể trong của tiểu não, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Vỏ tiểu não có cấu tạo là chất xám

b)

Chất xám bao bên ngoài

c)

Chất trắng ở bên trong

d)

Chất trắng còn gọi là thể tủy

e)

Thể tủy gồm nhân răng và nhân cầu

68.

Cấu trúc nào sau đây tạo thành mái trung não ?

a)

Mép sau

b)

Thể vú

c)

Cuống đại não

d)

Tuyến tùng

e)

Củ não sinh tư

69.

Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Về hình thể ngoài, đồi thị có bốn mặt

b)

Góp phần tạo nên thành bên não thất ba

c)

Phân cách với vùng hạ đồi bằng rãnh hạ đồi

d)

Mép dính gian đồi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau

e)

Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên

70.

Giới hạn mặt trên và mặt trong của đồi thị là

a)

Mép dính gian đồi thị

b)

Mép sau

c)

Rãnh hạ đồi

d)

Vân tủy

e)

Lồi não

71.

Đồi chẩm của đồi thị nối với nhau bởi cấu trúc

a)

Vân tủy

b)

Rãnh hạ đồi

c)

Mép sau

d)

Lồi não

e)

Mép dính gian đồi thị

72.

Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi ?

a)

Bốn thể gối

b)

Đồi chẩm

c)

Vân tủy

d)

Thể tùng

e)

Tam giác cuống cung

73.

Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ ?

a)

Đồi thị

b)

Vùng sau đồi

c)

Vùng trên đồi

d)

Vùng dưới đồi

e)

Vùng hạ đồi

74.

Cấu trúc nào sau đây không tham gia tạo nên thành trước của não thất ba ?

a)

Vòm não

b)

Giao thị

c)

Mép trước

d)

Đồi thị

e)

Lá cùng

75.

Mô tả về bao trong, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Có bản chất là các bó tỏa đứng

b)

Gồm ba phần là gối, trụ trước và trụ sau

c)

Gối bao trong hướng ra ngoài

d)

Trụ trước nằm giữa nhân bèo và nhân đuôi

e)

Trụ sau nằm giữa nhân bèo và đồi thị

76.

Nhân bèo được chia thành bèo sẫm và cầu nhạt bởi

a)

Lá tủy ngoài

b)

Trụ sau bao trong

c)

Mép trước

d)

Vách trong suốt

e)

Bao ngoài

77.

Vùng cảm giác thân thể nằm ở vùng não nào sau đây ?

a)

Rãnh cựa

b)

Hồi thái dương ngang

c)

Móc hải mã

d)

Hồi sau trung tâm

e)

Cực thái dương

78.

Nhánh thông trắng

a)

Là đường thần kinh giao cảm từ nhân trung gian ngoài ở tủy ngực và thắt lưng đến hạch giao cảm

b)

Là đường thần kinh giao cảm từ hạch giao cảm đi ra thần kinh gai sống

c)

Là đường thần kinh vận động đi vào hạch giao cảm

d)

Là đường vận động có ý thức từ hạch giao cảm đến thần kinh gai sống

e)

Là đường cảm giác sâu có ý thức từ hạch giao cảm đến thần kinh gai soogns

79.

Thể vân gồm

a)

Các nhân xám dưới vỏ não của đoan não

b)

Nhân đuôi, đồi thị

c)

Nhân đuôi, nhân bèo, nhân trước tường

d)

Nhân đuôi, nhân bèo

e)

Nhân đuôi, nhân trước tường

80.

Vùng hạ đồi thuộc phần não nào sau đây ?

a)

Đoan não

b)

Hành não

c)

Thân não

d)

Tiểu não

e)

Gian não

81.

Đồi não gồm các cấu trúc nào sau đây ?

a)

Đồi thị, vùng trên đồi, vùng hạ đồi, rãnh hạ đồi

b)

Đồi thị, vùng sau đồi, vùng hạ đồi, rãnh hạ đồi

c)

Đồi thị, vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi

d)

Đồi thị, vùng trên đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi

e)

Đồi thị, vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi

82.

Thể tùng là cấu trúc thuộc

a)

Đồi thị

b)

Vùng trước đồi

c)

Vùng trên đồi

d)

Vùng sau đồi

e)

Vùng dưới đồi

83.

Ngay phía sau hồi cạnh hải mã là

a)

Hồi lưỡi

b)

Hồi đai

c)

Hồi chêm

d)

Hồi răng

e)

Hồi trước chêm

84.

Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là

a)

Rãnh thái dương dưới

b)

Rãnh thái dương giữa

c)

Rãnh bên phụ

d)

Rãnh mũi

e)

Rãnh ổ mắt

85.

Ranh giới giữa vùng dưới đồi và vùng hạ đồi là

a)

Lá tận cùng

b)

Gối thể chai

c)

Rãnh hạ đồi

d)

Mép cuống cùng

e)

Bờ sau cảu cột vòm não

86.

Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Màng cứng, màng nuôi, màng nhện

b)

Màng cứng, màng nhện, màng nuôi

c)

Màng nhện, màng cứng, màng nuôi

d)

Màng nhện, màng nuôi, màng cứng

e)

Màng nuôi, màng cứng, màng nhện

87.

Mô tả về não thất III, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất III

b)

Rãnh hạ đồi chia thành bên làm hai tầng

c)

Tầng lưng thuộc đồi thị, tầng bụng thuộc vùng hạ đồi

d)

Ở 1/3 sau của tầng lưng có mép dính gian đồi thị

e)

Tầng bụng chỗ thấp nhất là đỉnh của ngách phễu

88.

Nói về tiểu não, điều nào sau đây SAI ?

a)

Nằm ở hố sọ sau

b)

Vỏ trắng ở ngoài, các nhân xám ở trong

c)

Các nhân xám gồm: nhân răng, nhân cầu, nhân nút và nhân mái

d)

Gồm một thùy giun và hai bán cầu tiểu não

e)

Nối với thân não bởi ba cặp cuống tiểu não trên giữa và dưới

89.

Thân não gồm

a)

Cầu não, hành não

b)

Trung não, cầu não

c)

Trung não, cầu não, hành não

d)

Cầu não, hành não, tiểu não

e)

Trung não, cầu não, hành não, tiểu não

90.

Củ não sinh tư thuộc

a)

Gian não

b)

Trám não

c)

Đoan não

d)

Hành não

e)

Trung não

91.

Cuống não giữa thuộc

a)

Trung não

b)

Tiểu não

c)

Cầu não

d)

Gian não

e)

Hành não

92.

Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây?

a)

Đường cảm giác sâu có ý thức

b)

Đường cảm giác sâu vô ý thức

c)

Đường cảm giác vùng mặt

d)

Đường vận động có ý thức

e)

Đường vận động vô ý thức

93.

Nhân của thần kinh nào sau đây không nằm ở cầu não ?

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh tiền đình ốc tai

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh vận nhãn ngoài

e)

Thần kinh sinh ba

94.

Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu ?

a)

V, VI, VII

b)

VII, VIII

c)

IV, V, VI, VII

d)

VI, VII, VII', VIII

e)

VIII, IX,X

95.

Nhãn cầu được vận động bởi các dây thần kinh

a)

II, III, IV

b)

III,IV,V

c)

III,IV,VI

d)

III,VII,IX

e)

II,III,VI

96.

Cảm giác xúc giác da vùng mi trên của mắt được chi phối bởi

a)

Thần kinh sọ số II

b)

Thần kinh sọ số III

c)

Thần kinh sọ số IV

d)

Thần kinh sọ số V

e)

Thần kinh sọ số VI

97.

Các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử đi cùng

a)

Thần kinh mắt

b)

Thần kinh thị giác

c)

Thần kinh vận nhãn

d)

Thần kinh ròng rọc

e)

Thần kinh vận nhãn ngoài

98.

Thần kinh nào sau đây thuộc nhóm thần kinh vận động đơn thuần?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh sinh ba

c)

Thần kinh phụ

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thần kinh lang thang

99.

Về chức năng, nhóm thần kinh hỗn hợp gồm các dây thần kinh

a)

III, V, VII, IX

b)

II, IV, VI, VIII

c)

V, VII, X, XI

d)

V, VII, IX, X

e)

V, VII, IX, XII

100.

Khi nhãn cầu trong tư thế đứng yên, thần kinh nào sau đây có tác dụng vận động nhãn cầu nhìn xuống và liếc ngoài ?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh vận nhãn ngoài

c)

Thần kinh ròng rọc

d)

Thần kinh mắt

e)

Thần kinh thị giác

101.

Mô tả về cuống đại não, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Là cấu trúc thuộc trung não

b)

Có cấu tạo là các bó chất trắng

c)

Còn gọi là trụ đại não

d)

Giữa hai trụ đại não là hố gian cuống

e)

Rãnh trong cuống đại não có thần kinh ròng rọc đi ra

102.

Dùng các dữ liệu dưới đây để trả lời

I Cảm giác nóng IV Cảm giác gân cơ

II Cảm giác lạnh V Cảm giác khớp

III Cảm giác xúc giác VI Cảm giác đau

a)

I, III, IV

b)

II, V, VI

c)

I, II, VI

d)

III, IV, V

e)

IV, V, VI

103.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Khoang ngoài màng cứng có ở sọ

b)

Khoang ngoài màng cúng có ở tủy

c)

Ở dây thần kinh sinh ba là trẽ của màng nhện

d)

Màng nhện tủy xuống tận đốt sống thắt lưng 2

e)

Màng tủy cứng tới đốt sống thắt lưng 2, bao quanh dây cùng tạo nên dây màng cứng

104.

Gian não có nguồn gốc từ

a)

Ống thần kinh

b)

Bọng não sau

c)

Bọng não giữa

d)

Phần sau bọng não trước

e)

Phần trước bọng não trước

105.

Tủy gai được chia thành bốn đoạn, đó là

a)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tủy

b)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng

c)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt

d)

Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt

e)

Phần cổ, phần ngực, phần cùng và nón tủy

106.

Nhân chen kẽ của hành não nằm giữa

a)

Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân bó đơn độc

b)

Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân lưng thần kinh lang thang

c)

Nhân lưng thần kinh lang thang và nhân bó đơn độc

d)

Nhân bó đơn độc và nhân hoài nghi

e)

Nhân hoài nghi và nhân bó gai thần kinh sinh ba

107.

Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của các thần kinh nào sau đây?

a)

V, VII, IX, X

b)

VII, IX, X

c)

VII, IX, X, XII

d)

IX, X, XII

e)

IX, XII

108.

Vùng vỏ não vận động chính nằm ở

a)

Hồi góc

b)

Hồi thẳng

c)

Hồi hải mã

d)

Hồi thái dương dưới

e)

Hồi trước trung tâm

109.

Vùng thị giác nằm ở vị trí nào sau đây ?

a)

Nắp đỉnh

b)

Hai bên khe cựa

c)

Cực thái dương

d)

Hồi trước trung tâm

e)

Thể hạnh nhân

110.

Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Nguyên ủy thật là nơi xuất phát ra dây thần kinh

b)

Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh đi vào hay đi ra ở bề mặt não

c)

Nhân cầu được vận động bởi các thần kinh III, IV, VI

d)

Tất cả các cơ bám da mặt đều được vận động bởi thần kinh mặt

e)

Thần kinh V là thần kinh vận động đơn thuần

111.

Thần kinh khứu giác có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Là thần kinh hỗn hợp

b)

Có nguyên ủy thật tại hành khứu

c)

Có nguyên ủy hư tại vùng khứu lớp niêm mạc mũi

d)

Thân tế bào có hai loại nhánh: sợi ngoại biên và sợi trung ương

e)

Các sợi trung ương đi xuyên qua thành xoang bướm để vào não

112.

Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang ?

a)

Thần kinh I

b)

Thần kinh III

c)

Thần kinh VII

d)

Thần kinh IX

e)

Thần kinh XI

113.

Tại xoang hang, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong ?

a)

Thần kinh II

b)

Thần kinh IV

c)

Thần kinh VI

d)

Thần kinh VIII

e)

Thần kinh X

114.

Thần kinh mặt đi vào xương thái dương qua

a)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ gai

e)

Lỗ tai trong

115.

Thần kinh mặt ra khỏi hộp sọ qua

a)

Lỗ tròn

b)

Lỗ bầu dục

c)

Lỗ gai

d)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

e)

Lỗ trâm chũm

116.

Thần kinh ròng rọc chi phối cho cơ nào sau đây ?

a)

Cơ nâng mi trên

b)

Co thẳng trên

c)

Cơ thẳng dưới

d)

Cơ chéo trên

e)

Cơ chéo dưới

117.

Thần kinh ròng rọc có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Là thần kinh hỗn hợp

b)

Có nguyên ủy thật là bờ của hãm màng tủy trên

c)

Vận động cho cơ chéo dưới

d)

Đi ở thành ngoài của xoang tĩnh mạch hang

e)

Chui qua khe ổ mắt trên để vào vòng gân chung

118.

Trong trường hợp có tổn thương thần kinh hàm dưới, cơ nào sau đây có thể sẽ bị ảnh hưởng?

a)

Cơ chẩm trán

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ hạ môi dưới

d)

Cơ hạ góc miệng

e)

Cơ gò má lớn

119.

Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ ?

a)

Thần kinh thị giác

b)

Thần kinh hàm trên

c)

Thần kinh đá lớn

d)

Thàn kinh vận nhãn

e)

Thần kinh mặt

120.

Mô tả về thần kinh sinh ba, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Là thần kinh hỗn hợp

b)

Nguyên ủy thật phần vận động là nhân vận động nằm ở cầu não

c)

Nguyên ủy hư ở mặt trước bên cầu não

d)

Cho ba nhánh: thần kinh trán, thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới

e)

Chui qua lỗ bầu dục ở nền sọ

121.

Khi khám bệnh, bác sĩ phát hiện bệnh nhân mất nếp nhăn trán một bên, Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương trên bệnh nhân này ?

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V

c)

Thần kinh VII

d)

Thần kinh IX

e)

Thần kinh XI

122.

Cảm giác da vùng cằm và môi dưới được chi phối bởi

a)

Thần kinh V1

b)

Thần kinh V2

c)

Thần kinh V3

d)

Thần kinh số VII

e)

Thần kinh số X

123.

Dây thần kinh vận động các cơ ở lưỡi là

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh lang thang

124.

Nguyên ủy hư của thần kinh thiệt hầu là

a)

Rãnh trong cuống đại não

b)

Hãm màng tủy trên

c)

Mặt trước bên cầu não

d)

Bắt chéo tháp

e)

Rãnh bên sau của hành não

125.

Cảm giác vị giác 1/3 sau của lưỡi được chi phối bởi

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Thần kinh lang thang

e)

Thần kinh hàm trên

126.

Cấu trúc nào sau đây là nguyên ủy thật của cả ba thần kinh IX, X, XI

a)

Nhân bó đơn độc

b)

Nhân hoài nghi

c)

Nhân đỏ

d)

Nhân gai

e)

Nhân nước bọt trên

127.

Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây ?

a)

Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên

b)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

c)

Nhánh hầu của thần kinh lang thang

d)

Các rễ gai của thần kinh phụ

e)

Nhánh cơ nhẫn giáp của thần kinh hạ thiệt

128.

Nói về hạch mi, chi tiết nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Thuộc phần giao cảm

b)

Nằm ở thành ngoài xoang hang

c)

Sợi sau hạch nối với dây thần kinh mũi mi

d)

Các sợi sau hạch là thần kinh mi ngắn

e)

Thần kinh mi ngắn vận động cơ dãn đồng tử

129.

Các thành phần của thần kinh sinh ba đi ra khỏi hộp sọ qua các lỗ (hoặc khe) nào sau đây ?

a)

Khe ổ mắt trên, lỗ tròn, và lỗ rách

b)

Khe ổ mắt trên, lỗ tròn và lỗ bầu dục

c)

Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ tĩnh mạch cảnh

d)

Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ gai

e)

Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ rách

130.

Nguyên ủy hư của thần kinh thị giác là

a)

Giao thoa thị giác

b)

Thể gối ngoài và thể gối trong

c)

Lồi não trên và lồi não dưới

d)

Thể gối ngoài và lồi não trên

e)

Thể gối trong và lồi não trên

131.

Thần kinh nào sau đây có nguyên ủy hư tại rãnh giữa cầu não và hành não ?

a)

Thần kinh thị giác (II)

b)

Thần kinh vận nhãn (III)

c)

Thần kinh ròng rọc (IV)

d)

Thần kinh sinh ba (V)

e)

Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)

132.

Chọn câu ĐÚNG :

a)

Thần kinh mũi mi là một nhánh tận của thần kinh mắt V

b)

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi là do thần kinh lưỡi chi phối

c)

Nguyên ủy thật của thần kinh mặt là lồi mặt ở sàn não thất IV

d)

Thừng nhĩ là nhánh của thần kinh nhĩ

e)

Thần kinh mặt chi phối cảm giác vùng mặt

133.

Thần kinh lưỡi là nhánh của

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh phụ

134.

Nguyên ủy thật của phần vận động của thần kinh thiệt hầu là

1 Nhân hoài nghi (1/3 trên)

2 Nhân hoài nghi (2/3 trên )

3 Nhân lưng thần kinh thiệt hầu

4 Nhân nước bọt trên

5 Nhân nước bọt dưới

a)

3

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,3,5

e)

2,3,4

135.

Nhánh thần kinh nào sau đây không phải là nhánh tận của thần kinh mặt ?

a)

Nhánh trán

b)

Nhánh gò má

c)

Nhánh thái dương

d)

Nhánh cổ

e)

Nhánh má

136.

Nguyên ủy thật của phần cảm giác thần kinh lang thang là

a)

Hạch chân bướm khẩu cái

b)

Hạch xoắn ốc tai

c)

Hạch trên và hạch dưới của thần kinh lang thang

d)

Hạch gối

e)

Hạch mi

137.

Dây thần kinh nào sau đây có nguyên ủy thật vừa ở hành não vừa ở tủy cổ ?

a)

Thần kinh thiệt hầu

b)

Thần kinh phụ

c)

Thần kinh lang thang

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh tiền đình ốc tai

138.

Thần kinh mắt

a)

Là nhánh của thần kinh mặt

b)

Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ

c)

Chi phối vận động cho cơ vòng mắt

d)

Chi phối cảm giác cho vùng môi trên

e)

Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não

139.

Thần kinh hàm trên

a)

Là nhánh nhỏ nhất của thần kinh sinh ba

b)

Đi qua lỗ tròn ở sàn sọ

c)

Cho nhánh vận động cơ cắn

d)

Chi phối cảm giác cho vùng môi dưới

e)

Cho nhánh tận là nhánh lều tiểu não

140.

Thần kinh nào sau đây cho nhánh màng não quặt ngược qua lỗ gai để vào hố sọ giữa ?

a)

Thần kinh ổ mắt

b)

Thần kinh mũi mi

c)

Thần kinh cằm

d)

Thần kinh ống chân bướm

e)

Thần kinh hàm dưới

141.

Cơ chân bướm ngoài được chi phối bởi thần kinh nào sau đây ?

a)

Thần kinh trung gian

b)

Thần kinh nhĩ

c)

Thần kinh hàm dưới

d)

Thần kinh lang thang

e)

Thần kinh má

142.

Mô tả về thần kinh mặt, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Là thần kinh hỗn hợp

b)

Vận động các cơ bám da mặt

c)

Nguyên ủy hư là rãnh bên sau

d)

Cho nhánh thần kinh cơ bàn đạp

e)

Chi phối cảm giác 2/3 trước lưỡi

143.

Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây là SAI ?

a)

Là nhánh của thần kinh lang thang

b)

Đi trong rãnh khí quản - thực quản

c)

Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới

d)

Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ

e)

Vừa có chức năng vận động vừa có chức năng cảm giác

144.

Mô tả về thần kinh lang thang, chi tiết nào sau đây SAI ?

a)

Là dây thần kinh hỗn hợp

b)

Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch

c)

Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh

d)

Cho nhánh vận động các cơ nhai

e)

Là dây thần kinh sọ duy nhất đi ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng

145.

Khám bệnh nhân ghi nhận yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang, có thể nghĩ thần kinh sọ nào sau đây bị tổn thương ?

a)

Thần kinh VII

b)

Thần kinh VIII

c)

Thần kinh X

d)

Thần kinh IX

e)

Thần kinh XI

146.

Thần kinh vận động cho cơ vòng miệng là

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh hàm trên

c)

Thần kinh hàm dưới

d)

Thần kinh mặt

e)

Thần kinh thiệt hầu

147.

Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối ?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Thần kinh lang thang

e)

Thần kinh hàm dưới

148.

Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VII

d)

Thần kinh sọ số IX

e)

Thần kinh sọ số XI

149.

Là dây thần kinh có đoạn đi trong phần đá xương thái dương

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VII

d)

Thần kinh sọ số IX

e)

Thần kinh sọ số XI

150.

Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VII

d)

Thần kinh sọ số IX

e)

Thần kinh sọ số XI

151.

Là dây thần kinh hỗn hợp, đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VII

d)

Thần kinh sọ số IX

e)

Thần kinh sọ số XI

152.

Là dây thần kinh vận động hầu hết các cơ nhãn cầu

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VII

d)

Thần kinh sọ số IX

e)

Thần kinh sọ số XI

153.

(I) Khi chọc dò dịch não tủy ta thường chọn vị trí khoảng gian đốt sống thắt lưng 4-5 ,

(II) Vị trí này nằm ở phía dưới đáy túi màng cứng

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng , (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

154.

(I) Khi tổn thương thần kinh sọ số VII, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở nửa bên mặt, VÌ:

(II) Thần kinh này chi phối các cơ bám da mặt

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai