Font size
WorksheetsThần kinh (giải phẫu)
Total questions: 154
Worksheet time: 3hrs 34mins
Tủy gai bắt đầu từ bờ trên đốt sống đội (C1) và tận cùng ở ngang mức:
Bờ dưới đốt sống ngực 10 hay bờ trên đốt sống ngực 11
Bờ dưới đốt sống ngực 11 hay bờ trên đốt sống ngực 12
Bờ dưới đốt sống ngực 12 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 1
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 1 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 2
Bờ dưới đốt sống thắt lưng 2 hay bờ trên đốt sống thắt lưng 3
Rãnh trung gian sau chia thừng sau của tủy gai thành hai phần: bó thon và bó chêm. Rãnh trung gian sau hiện diện ở đoạn tủy nào sau đây?
Tủy cổ
Tủy cổ và tủy ngực trên
Tủy ngực trên và tủy ngực dưới
Tủy ngực dưới và chóp tủy
Chóp tủy
Bệnh nhân nhập viện vì chấn thương cột sống cổ. Kết quả cộng hưởng từ ghi nhận hình ảnh tổn thương ngang mức mỏm gai cổ 5. Tổn thường này sẽ tương ứng đoạn tủy nào?
Đoạn tủy cổ 4
Đoạn tủy cổ 5
Đoạn tủy cổ 6
Đoạn tủy cổ 7
Đoạn tủy cổ 8
Ngang vị trí mỏm gai đốt sống ngực 4 sẽ tương ứng với đoạn tủy :
Ngực 4
Ngực 5
Ngực 6
Ngực 7
Ngực 8
Mổ tả về hình thể trong của tủy gai, câu nào sau đây SAI ?
Tủy gai gồm ba phần: ống trung tâm, chất xám và chất trắng
Ống trung tâm thông với não thất tư
Chất xám nằm ở ngoài và bao quanh chất trắng
Chất xám gồm ba cột: cột trước, cột bên và cột sau
Chất trắng được tạo thành bởi các sợi dẫn truyền thần kinh có bao myelin
Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, câu nào sau đây là đúng?
Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau
Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa
Mỗi nửa tủy gai chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau
Phần tủy thắt lưng còn có thêm rãnh trung gian sau
Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào sau đây?
Còn gọi là sừng cảm giác
Tách ra rễ bụng thần kinh gai
Thường có dạng hẹp và dài
Chỉ hiện diện ở đoạn tủy cổ và tủy ngực trên
Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo
Vận động có ý thức được dẫn truyền qua:
Bó thon và bó chêm
Bó tháp trước và bó tháp bên
Bó tiền đình gai và bó mái gai
Bó gai đồi thị bên
Bó lưng bên
Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền qua:
Bó lưng bên
Bó gai đồi thị bên
Bó thon và bó chêm
Bó tháp trước và bó tháp bên
Bó tiền đình gai và bó mái gai
Rễ thần kinh gai sống đi qua lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống cổ 7 và cuống cung đốt sống ngực 1 là
Rễ thần kinh gai sống cổ 5
Rễ thần kinh gai sống cổ 6
Rễ thần kinh gai sống cổ 7
Rễ thần kinh gai sống cổ 8
Rễ thần kinh gai sống ngực 1
Thoát vị đĩa đệm chui vào lỗ liên hợp tạo bởi cuống cung đốt sống thắt lưng L4 và cuống cung đốt sống thắt lưng L5, thần kinh nào sau đây sẽ bị chèn ép?
Thần kinh gai sống L3
Thần kinh gai sống L4
Thần kinh gai sống L5
Thần kinh gai sống S1
Thần kinh gai sống S2
Khoang dưới nhện là một khoang giữa:
Xương sọ và màn cứng
Màng cứng và màng nhện
Hai lá của màng nhện
Màng nhện và màng mềm
Màng mềm và nhu mô não
Dịch não tủy lưu thông ở:
Khoang ngoài màng cứng
Khoang dưới màng cứng
Khoang dưới nhện
Giữa màng mềm và mô não
Mô não
Mô tả về màng cứng ở não, chi tiết nào sau đây SAI?
Được cấp máu bởi động mạch não giữa và động mạch não sau
Dính sát vào xương sọ nên khoang ngoài màng cứng được xem như là một khoang ảo
Có các xoang tĩnh mạch màng cứng
Mặt trong màng cứng ở não có các trẽ màng cứng
Hoành yên là một thành phần thuộc màng cứng
Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
Là mô liên kết lỏng lẻo nhưng chứa nhiều vi mạch
Đi len vào rãnh của các bán cầu đại não
Tạo nên lều tiểu não
Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não
Hình thành nên các đám rối mạc mạch
Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Cùng 1
Cùng 2
Cùng 3
Các nhánh của thần kinh chi phối cảm giác cho màng não xuất phát từ thần kinh sọ nào sau đây?
Thần kinh II
Thần kinh III
Thần kinh IV
Thần kinh V
Thần kinh VI
Dịch não tủy chủ yếu được tạo ra từ:
Các hạt màng nhện
Các xoang tĩnh mạch màng cứng
Các tĩnh mạch não
Các tĩnh mạch liên lạc
Các đám rối màng mạch ở não thất
Dịch não tủy từ não thất bên đi vào não thất ba qua
Lỗ gian não thất
Rãnh hạ đồi
Cống não
Ngách phễu
Khoang dưới nhện
Khi chọc dò dịch não tủy, người ta thường chọn vị trí
Khe gian đốt sống ngực 11 - ngực 12
Khe gian đốt sống ngực 12 - thắt lưng 1
Khe gian đốt sống thắt lưng 1 - thắt lưng 2
Khe gian đốt sống thắt lưng 4 - thắt lưng 5
Khe gian đốt sống cùng 3 - cùng 4
Hai động mạch đốt sống khi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành
Động mạch nền
Động mạch não sau
Động mạch não giữa
Động mạch tiểu não dưới trước
Động mạch tiểu não dưới sau
Não thất tư thông với não thất ba qua
Hai màng nhện
Lỗ bên
Lỗ gian não thất
Cống não
Lỗ giữa
Một đứa bé 2 tuổi được chẩn đoán não úng thủy, siêu âm ghi nhận có tắc nghẽn ở cống não. Ở đứa bé này, não thất nào sau đây có thể bị dãn?
Hai não thất bên
Hai não thất bên và não thất ba
Não thất ba và não thất tư
Hai não thất bên và não thất tư
Hai não thất bên, não thất ba và não thất tư
Trám não gồm:
Hành não, cầu não, tiểu não
Hành não, cầu não, não thất tư
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
Hành não, cầu nào, tiểu não, đoan não
Hành não, cầu não, đoan não, não thất tư
Đoan não gồm:
Hai bán cầu đại não
Cuống đại não
Cầu não và hành não
Cầu não và cuống đại não
Hành não và tiểu não
Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:
Rãnh trung tâm
Rãnh sau trung tâm
Rãnh bên
Rãnh đỉnh chẩm
Rãnh đai
Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm ( vùng 4 Brodmann) có chức năng là
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng khứu giác
Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?
Nhân lưng thần kinh lang thang
Nhân tiền đình trong
Nhân ốc bụng
Nhân bó gai của thần kinh sinh ba
Nhân bụng thể thang
Mô tả về chất trắng ở hành não, sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa nên bắt chéo này còn gọi là:
Bắt chéo hành não
Bắt chéo trong
Bắt chéo tháp
Bắt chéo ngoài
Bắt chéo cảm giác
Mô tả về não thất tư, chi tiết nào sau đây SAI ?
Não thất tư thông ở trên với cống não
Mái não thất tư gọi là màn tủy trên và màn tủy dưới
Đỉnh màn tủy trên được treo bởi hãm màn tủy trên
Nền não thất tư có hai rãnh: rãnh giữa và rãnh giới hạn
Thông với khoang dưới nhện bởi hai lỗ giữa và một lỗ bên
Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang ?
Mép trước
Bao trong
Vành tia
Tia thị giác
Bó gai
Các mép dính gian bán cầu đại não gồm:
Thể chai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt
Thể chai, vòm não, mép trước, vách trong suốt
Thể chai, nhân đuôi, mép trước, vách trong suốt
Thể chai, nhân đuôi, bao trong, bao ngoài
Thể chai, vòm não, mép trước, bao trong
Mỗi bán cầu đại não có một não thất. Não thất bên có đặc điểm:
Gồm có phần trung tâm và ba sừng: sừng trước, sừng sau và sừng trên
Sừng trước của não thất bên nằm trong thùy thái dương
Sừng sau của não thất bên nằm trong thùy trán
Sừng trên của não thất bên nằm trong thùy đỉnh
Phần trung tâm của não thất bên nằm ở cưc sau đồi thị
Trên thiết đồ cắt ngang não, ghi nhận một cấu trúc chất trắng hình chữ V có đỉnh hướng vào đường giữa, đó là:
Tia thị giác
Bao trong
Mép trước
Vách trong suốt
Vòm não
Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa
Nhân bèo và đồi thị
Nhân bèo và nhân trước tường
Nhân bèo và nhân đuôi
Nhân bèo và vỏ thùy đảo
Nhân bèo và lồi thể chai
Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đai. Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là:
Rãnh đai
Rãnh đỉnh chẩm
Rãnh thể chai
Rãnh cựa
Rãnh trung tâm
Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:
Hồi sau trung tâm
Hồi trên viền
Hồi trán trên
Hồi thái dương dưới
Hồi góc
Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thủy đảo
Thùy chẩm
Động mạch nào đi trong rãnh bên của não ?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch nền
Động mạch thông trước
Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành từ:
Động mạch não trước và động mạch não giữa
Hai động mạch não giữa
Hai động mạch não trước
Hai động mạch đốt sống
Động mạch não sau và động mạch não giữa
Động mạch não giữa là nhánh bên của
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch hàm
Động mạch đốt sống
Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ ?
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc trên
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
Trung não nối liền giữa cầu não và
Gian não
Tủy gai
Đoan não
Hành não
Tiểu não
Cuống đại não là cấu trúc thuộc
Trám não
Gian não
Hành não
Trung não
Cầu não
Mô tả về thể chai, chi tiết nào sau đây SAI ?
Có cấu tạo là chất trắng
Là các bó liên hợp dọc
Gồm bốn phần: mỏ, gối, thân và lồi thể chai
Kẹp nhỏ ở phía trước
Kẹp lớn ở phía su
Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là
Rãnh thái dương dưới
Rãnh thái dương giữa
Rãnh bên phụ
Rãnh mũi
Rãnh ổ mắt
Đổ vào hội lưu các xoang có:
Xoang dọc trên, xoang dọc dưới, xoang hang
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm, hai xoang ngang
Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang hang
Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang đá dưới
Các xoang tĩnh mạch ở vòm sọ và nền sọ chủ yếu đổ vào
Xoang hang và hội lưu các xoang
Xoang thẳng và hội lưu các xoang
Xoang dọc trên và hội lưu các xoang
Xoang dọc dưới và hội lưu các xoang
Xoang ngang và hội lưu các xoang
Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?
Động mạch gai sau
Động mạch não trước
Động mạch thông trước
Động mạch não sau
Động mạch đốt sống
Động mạch nền cho hai nhánh tận là:
Động mạch quanh chai
Động mạch não sau
Động mạch tiểu não trước dưới
Động mạch mạch mạc trước
Động mạch thông sau
Về động mạch cấp máu cho gian não và đoan não, các nhánh vân
Xuất phát từ động mạch não giữa
Là các nhánh vỏ não
Đi trong rãnh bên
Cấp máu cho mặt ngoài bán cầu đại não
Tham gia tạo thành vòng động mạch não
Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não trước và động mạch não sau
Xoang tĩnh mạch nào sau đây thuộc nhóm xoang trước dưới?
Xoang thẳng
Xoang xích ma
Xoang dọc dưới
Xoang đá trên
Xoang chẩm
Về các tĩnh mạch liên lạc, chi tiết nào sau đây ĐÚNG ?
Nối các xoang màng cứng với các tĩnh mạch ngoài sọ
Giúp máu thông thương theo một hướng từ trong sọ ra ngoài sọ
Tĩnh mạch ở vòm sọ thường lớn hơn tĩnh mạch ở nền sọ
Đi qua lỗ lớn của xương chẩm
Đổ về hội lưu các xoang
Nền não thất tư được chia thành hai nửa bởi
Khe giữa
Rãnh bên sau
Rãnh giữa
Rãnh trung gian sau
Rãnh bên trước
Động mạch cấp máu cho trung não là các nhánh của
Động mạch não trước và động mạch não giữa
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não sau và động mạch nền
Động mạch nền và động mạch thông trước
Động mạch thông trước và động mạch mạc trước
Động mạch quanh chai là nhánh của động mạch nào sau đây ?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch nền
Động mạch thông sau
Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào
Xoang hang
Xoang chẩm
Xoang thẳng
Xoang ngang
Xoang xích ma
Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên vòng động mạch não ?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch thông trước
Động mạch thông sau
Mô tả về tĩnh mạch của não, chi tiết nào sau đây SAI?
Tĩnh mạch não không có van
Luôn đi kèm động mạch cùng tên
Gồm hai nhóm: tĩnh mạch vỏ và tĩnh mạch trung ương
Các tĩnh mạch vỏ nằm trên bề mặt vỏ não
Các tĩnh mạch trung ương nhận máu từ phần sâu vỏ não
Xoang ngang nằm trong rãnh xoang ngang thuộc
Xương bướm
Xương chẩm
Xương trán
Xương sàng
Xương đỉnh
Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường ?
Thần kinh III
Thần kinh V
Thần kinh IX
Thần kinh X
Thần kinh VII
Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ương của thần kinh đối giao cảm ?
Nhân phụ của thần kinh vận nhãn
Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt
Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt
Nhân lưng của thần kinh lang thang
Nhân hoài nghi của thần kinh thiệt hầu
Mô tả về các thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, thần kinh nào sau đây bao gồm các sợi trước hạch ?
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh tim cổ trên
Thần kinh tim cổ giữa
Thần kinh tim cổ dưới
Thần kinh tạng lớn và tạng bé
Hệ thần kinh tự chủ
Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não
Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và mạch máu
Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan
Gồm hai phần: phần giao cảm và phầnđối giao cảm
Có hai chuỗi hạch đối giao cảm ở hai bên cột sống
Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây ?
Liềm trong
Thể hình thang
Liềm ngoài
Cuống tiểu não dưới
Liềm sinh ba
Mô tả về hình thể trong của tiểu não, chi tiết nào sau đây SAI?
Vỏ tiểu não có cấu tạo là chất xám
Chất xám bao bên ngoài
Chất trắng ở bên trong
Chất trắng còn gọi là thể tủy
Thể tủy gồm nhân răng và nhân cầu
Cấu trúc nào sau đây tạo thành mái trung não ?
Mép sau
Thể vú
Cuống đại não
Tuyến tùng
Củ não sinh tư
Mô tả về đồi thị, chi tiết nào sau đây SAI ?
Về hình thể ngoài, đồi thị có bốn mặt
Góp phần tạo nên thành bên não thất ba
Phân cách với vùng hạ đồi bằng rãnh hạ đồi
Mép dính gian đồi thị nối mặt ngoài của hai đồi thị với nhau
Mặt trên góp phần tạo thành sàn của não thất bên
Giới hạn mặt trên và mặt trong của đồi thị là
Mép dính gian đồi thị
Mép sau
Rãnh hạ đồi
Vân tủy
Lồi não
Đồi chẩm của đồi thị nối với nhau bởi cấu trúc
Vân tủy
Rãnh hạ đồi
Mép sau
Lồi não
Mép dính gian đồi thị
Cấu trúc nào sau đây ở vùng sau đồi ?
Bốn thể gối
Đồi chẩm
Vân tủy
Thể tùng
Tam giác cuống cung
Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ ?
Đồi thị
Vùng sau đồi
Vùng trên đồi
Vùng dưới đồi
Vùng hạ đồi
Cấu trúc nào sau đây không tham gia tạo nên thành trước của não thất ba ?
Vòm não
Giao thị
Mép trước
Đồi thị
Lá cùng
Mô tả về bao trong, chi tiết nào sau đây SAI ?
Có bản chất là các bó tỏa đứng
Gồm ba phần là gối, trụ trước và trụ sau
Gối bao trong hướng ra ngoài
Trụ trước nằm giữa nhân bèo và nhân đuôi
Trụ sau nằm giữa nhân bèo và đồi thị
Nhân bèo được chia thành bèo sẫm và cầu nhạt bởi
Lá tủy ngoài
Trụ sau bao trong
Mép trước
Vách trong suốt
Bao ngoài
Vùng cảm giác thân thể nằm ở vùng não nào sau đây ?
Rãnh cựa
Hồi thái dương ngang
Móc hải mã
Hồi sau trung tâm
Cực thái dương
Nhánh thông trắng
Là đường thần kinh giao cảm từ nhân trung gian ngoài ở tủy ngực và thắt lưng đến hạch giao cảm
Là đường thần kinh giao cảm từ hạch giao cảm đi ra thần kinh gai sống
Là đường thần kinh vận động đi vào hạch giao cảm
Là đường vận động có ý thức từ hạch giao cảm đến thần kinh gai sống
Là đường cảm giác sâu có ý thức từ hạch giao cảm đến thần kinh gai soogns
Thể vân gồm
Các nhân xám dưới vỏ não của đoan não
Nhân đuôi, đồi thị
Nhân đuôi, nhân bèo, nhân trước tường
Nhân đuôi, nhân bèo
Nhân đuôi, nhân trước tường
Vùng hạ đồi thuộc phần não nào sau đây ?
Đoan não
Hành não
Thân não
Tiểu não
Gian não
Đồi não gồm các cấu trúc nào sau đây ?
Đồi thị, vùng trên đồi, vùng hạ đồi, rãnh hạ đồi
Đồi thị, vùng sau đồi, vùng hạ đồi, rãnh hạ đồi
Đồi thị, vùng trên đồi, vùng sau đồi, vùng dưới đồi
Đồi thị, vùng trên đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi
Đồi thị, vùng sau đồi, vùng dưới đồi, vùng hạ đồi
Thể tùng là cấu trúc thuộc
Đồi thị
Vùng trước đồi
Vùng trên đồi
Vùng sau đồi
Vùng dưới đồi
Ngay phía sau hồi cạnh hải mã là
Hồi lưỡi
Hồi đai
Hồi chêm
Hồi răng
Hồi trước chêm
Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là
Rãnh thái dương dưới
Rãnh thái dương giữa
Rãnh bên phụ
Rãnh mũi
Rãnh ổ mắt
Ranh giới giữa vùng dưới đồi và vùng hạ đồi là
Lá tận cùng
Gối thể chai
Rãnh hạ đồi
Mép cuống cùng
Bờ sau cảu cột vòm não
Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là
Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
Màng nuôi, màng cứng, màng nhện
Mô tả về não thất III, chi tiết nào sau đây SAI ?
Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất III
Rãnh hạ đồi chia thành bên làm hai tầng
Tầng lưng thuộc đồi thị, tầng bụng thuộc vùng hạ đồi
Ở 1/3 sau của tầng lưng có mép dính gian đồi thị
Tầng bụng chỗ thấp nhất là đỉnh của ngách phễu
Nói về tiểu não, điều nào sau đây SAI ?
Nằm ở hố sọ sau
Vỏ trắng ở ngoài, các nhân xám ở trong
Các nhân xám gồm: nhân răng, nhân cầu, nhân nút và nhân mái
Gồm một thùy giun và hai bán cầu tiểu não
Nối với thân não bởi ba cặp cuống tiểu não trên giữa và dưới
Thân não gồm
Cầu não, hành não
Trung não, cầu não
Trung não, cầu não, hành não
Cầu não, hành não, tiểu não
Trung não, cầu não, hành não, tiểu não
Củ não sinh tư thuộc
Gian não
Trám não
Đoan não
Hành não
Trung não
Cuống não giữa thuộc
Trung não
Tiểu não
Cầu não
Gian não
Hành não
Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây?
Đường cảm giác sâu có ý thức
Đường cảm giác sâu vô ý thức
Đường cảm giác vùng mặt
Đường vận động có ý thức
Đường vận động vô ý thức
Nhân của thần kinh nào sau đây không nằm ở cầu não ?
Thần kinh lang thang
Thần kinh tiền đình ốc tai
Thần kinh mặt
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh sinh ba
Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu ?
V, VI, VII
VII, VIII
IV, V, VI, VII
VI, VII, VII', VIII
VIII, IX,X
Nhãn cầu được vận động bởi các dây thần kinh
II, III, IV
III,IV,V
III,IV,VI
III,VII,IX
II,III,VI
Cảm giác xúc giác da vùng mi trên của mắt được chi phối bởi
Thần kinh sọ số II
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số IV
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VI
Các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử đi cùng
Thần kinh mắt
Thần kinh thị giác
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh nào sau đây thuộc nhóm thần kinh vận động đơn thuần?
Thần kinh mặt
Thần kinh sinh ba
Thần kinh phụ
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Về chức năng, nhóm thần kinh hỗn hợp gồm các dây thần kinh
III, V, VII, IX
II, IV, VI, VIII
V, VII, X, XI
V, VII, IX, X
V, VII, IX, XII
Khi nhãn cầu trong tư thế đứng yên, thần kinh nào sau đây có tác dụng vận động nhãn cầu nhìn xuống và liếc ngoài ?
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh mắt
Thần kinh thị giác
Mô tả về cuống đại não, chi tiết nào sau đây SAI ?
Là cấu trúc thuộc trung não
Có cấu tạo là các bó chất trắng
Còn gọi là trụ đại não
Giữa hai trụ đại não là hố gian cuống
Rãnh trong cuống đại não có thần kinh ròng rọc đi ra
Dùng các dữ liệu dưới đây để trả lời
I Cảm giác nóng IV Cảm giác gân cơ
II Cảm giác lạnh V Cảm giác khớp
III Cảm giác xúc giác VI Cảm giác đau
I, III, IV
II, V, VI
I, II, VI
III, IV, V
IV, V, VI
Chọn câu ĐÚNG
Khoang ngoài màng cứng có ở sọ
Khoang ngoài màng cúng có ở tủy
Ở dây thần kinh sinh ba là trẽ của màng nhện
Màng nhện tủy xuống tận đốt sống thắt lưng 2
Màng tủy cứng tới đốt sống thắt lưng 2, bao quanh dây cùng tạo nên dây màng cứng
Gian não có nguồn gốc từ
Ống thần kinh
Bọng não sau
Bọng não giữa
Phần sau bọng não trước
Phần trước bọng não trước
Tủy gai được chia thành bốn đoạn, đó là
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tủy
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và nón tủy
Nhân chen kẽ của hành não nằm giữa
Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân bó đơn độc
Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân lưng thần kinh lang thang
Nhân lưng thần kinh lang thang và nhân bó đơn độc
Nhân bó đơn độc và nhân hoài nghi
Nhân hoài nghi và nhân bó gai thần kinh sinh ba
Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của các thần kinh nào sau đây?
V, VII, IX, X
VII, IX, X
VII, IX, X, XII
IX, X, XII
IX, XII
Vùng vỏ não vận động chính nằm ở
Hồi góc
Hồi thẳng
Hồi hải mã
Hồi thái dương dưới
Hồi trước trung tâm
Vùng thị giác nằm ở vị trí nào sau đây ?
Nắp đỉnh
Hai bên khe cựa
Cực thái dương
Hồi trước trung tâm
Thể hạnh nhân
Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI ?
Nguyên ủy thật là nơi xuất phát ra dây thần kinh
Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh đi vào hay đi ra ở bề mặt não
Nhân cầu được vận động bởi các thần kinh III, IV, VI
Tất cả các cơ bám da mặt đều được vận động bởi thần kinh mặt
Thần kinh V là thần kinh vận động đơn thuần
Thần kinh khứu giác có đặc điểm nào sau đây ?
Là thần kinh hỗn hợp
Có nguyên ủy thật tại hành khứu
Có nguyên ủy hư tại vùng khứu lớp niêm mạc mũi
Thân tế bào có hai loại nhánh: sợi ngoại biên và sợi trung ương
Các sợi trung ương đi xuyên qua thành xoang bướm để vào não
Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang ?
Thần kinh I
Thần kinh III
Thần kinh VII
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Tại xoang hang, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong ?
Thần kinh II
Thần kinh IV
Thần kinh VI
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Thần kinh mặt đi vào xương thái dương qua
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ tai trong
Thần kinh mặt ra khỏi hộp sọ qua
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ trâm chũm
Thần kinh ròng rọc chi phối cho cơ nào sau đây ?
Cơ nâng mi trên
Co thẳng trên
Cơ thẳng dưới
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Thần kinh ròng rọc có đặc điểm nào sau đây ?
Là thần kinh hỗn hợp
Có nguyên ủy thật là bờ của hãm màng tủy trên
Vận động cho cơ chéo dưới
Đi ở thành ngoài của xoang tĩnh mạch hang
Chui qua khe ổ mắt trên để vào vòng gân chung
Trong trường hợp có tổn thương thần kinh hàm dưới, cơ nào sau đây có thể sẽ bị ảnh hưởng?
Cơ chẩm trán
Cơ thái dương
Cơ hạ môi dưới
Cơ hạ góc miệng
Cơ gò má lớn
Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ ?
Thần kinh thị giác
Thần kinh hàm trên
Thần kinh đá lớn
Thàn kinh vận nhãn
Thần kinh mặt
Mô tả về thần kinh sinh ba, chi tiết nào sau đây SAI ?
Là thần kinh hỗn hợp
Nguyên ủy thật phần vận động là nhân vận động nằm ở cầu não
Nguyên ủy hư ở mặt trước bên cầu não
Cho ba nhánh: thần kinh trán, thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
Chui qua lỗ bầu dục ở nền sọ
Khi khám bệnh, bác sĩ phát hiện bệnh nhân mất nếp nhăn trán một bên, Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương trên bệnh nhân này ?
Thần kinh III
Thần kinh V
Thần kinh VII
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Cảm giác da vùng cằm và môi dưới được chi phối bởi
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Thần kinh V3
Thần kinh số VII
Thần kinh số X
Dây thần kinh vận động các cơ ở lưỡi là
Thần kinh lưỡi
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Nguyên ủy hư của thần kinh thiệt hầu là
Rãnh trong cuống đại não
Hãm màng tủy trên
Mặt trước bên cầu não
Bắt chéo tháp
Rãnh bên sau của hành não
Cảm giác vị giác 1/3 sau của lưỡi được chi phối bởi
Thần kinh lưỡi
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Thần kinh hàm trên
Cấu trúc nào sau đây là nguyên ủy thật của cả ba thần kinh IX, X, XI
Nhân bó đơn độc
Nhân hoài nghi
Nhân đỏ
Nhân gai
Nhân nước bọt trên
Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây ?
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Nhánh hầu của thần kinh lang thang
Các rễ gai của thần kinh phụ
Nhánh cơ nhẫn giáp của thần kinh hạ thiệt
Nói về hạch mi, chi tiết nào sau đây ĐÚNG ?
Thuộc phần giao cảm
Nằm ở thành ngoài xoang hang
Sợi sau hạch nối với dây thần kinh mũi mi
Các sợi sau hạch là thần kinh mi ngắn
Thần kinh mi ngắn vận động cơ dãn đồng tử
Các thành phần của thần kinh sinh ba đi ra khỏi hộp sọ qua các lỗ (hoặc khe) nào sau đây ?
Khe ổ mắt trên, lỗ tròn, và lỗ rách
Khe ổ mắt trên, lỗ tròn và lỗ bầu dục
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ tĩnh mạch cảnh
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ gai
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ rách
Nguyên ủy hư của thần kinh thị giác là
Giao thoa thị giác
Thể gối ngoài và thể gối trong
Lồi não trên và lồi não dưới
Thể gối ngoài và lồi não trên
Thể gối trong và lồi não trên
Thần kinh nào sau đây có nguyên ủy hư tại rãnh giữa cầu não và hành não ?
Thần kinh thị giác (II)
Thần kinh vận nhãn (III)
Thần kinh ròng rọc (IV)
Thần kinh sinh ba (V)
Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
Chọn câu ĐÚNG :
Thần kinh mũi mi là một nhánh tận của thần kinh mắt V
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi là do thần kinh lưỡi chi phối
Nguyên ủy thật của thần kinh mặt là lồi mặt ở sàn não thất IV
Thừng nhĩ là nhánh của thần kinh nhĩ
Thần kinh mặt chi phối cảm giác vùng mặt
Thần kinh lưỡi là nhánh của
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh phụ
Nguyên ủy thật của phần vận động của thần kinh thiệt hầu là
1 Nhân hoài nghi (1/3 trên)
2 Nhân hoài nghi (2/3 trên )
3 Nhân lưng thần kinh thiệt hầu
4 Nhân nước bọt trên
5 Nhân nước bọt dưới
3
1,3
2,3
1,3,5
2,3,4
Nhánh thần kinh nào sau đây không phải là nhánh tận của thần kinh mặt ?
Nhánh trán
Nhánh gò má
Nhánh thái dương
Nhánh cổ
Nhánh má
Nguyên ủy thật của phần cảm giác thần kinh lang thang là
Hạch chân bướm khẩu cái
Hạch xoắn ốc tai
Hạch trên và hạch dưới của thần kinh lang thang
Hạch gối
Hạch mi
Dây thần kinh nào sau đây có nguyên ủy thật vừa ở hành não vừa ở tủy cổ ?
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh phụ
Thần kinh lang thang
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh tiền đình ốc tai
Thần kinh mắt
Là nhánh của thần kinh mặt
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
Chi phối vận động cho cơ vòng mắt
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não
Thần kinh hàm trên
Là nhánh nhỏ nhất của thần kinh sinh ba
Đi qua lỗ tròn ở sàn sọ
Cho nhánh vận động cơ cắn
Chi phối cảm giác cho vùng môi dưới
Cho nhánh tận là nhánh lều tiểu não
Thần kinh nào sau đây cho nhánh màng não quặt ngược qua lỗ gai để vào hố sọ giữa ?
Thần kinh ổ mắt
Thần kinh mũi mi
Thần kinh cằm
Thần kinh ống chân bướm
Thần kinh hàm dưới
Cơ chân bướm ngoài được chi phối bởi thần kinh nào sau đây ?
Thần kinh trung gian
Thần kinh nhĩ
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh lang thang
Thần kinh má
Mô tả về thần kinh mặt, chi tiết nào sau đây SAI ?
Là thần kinh hỗn hợp
Vận động các cơ bám da mặt
Nguyên ủy hư là rãnh bên sau
Cho nhánh thần kinh cơ bàn đạp
Chi phối cảm giác 2/3 trước lưỡi
Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây là SAI ?
Là nhánh của thần kinh lang thang
Đi trong rãnh khí quản - thực quản
Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới
Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ
Vừa có chức năng vận động vừa có chức năng cảm giác
Mô tả về thần kinh lang thang, chi tiết nào sau đây SAI ?
Là dây thần kinh hỗn hợp
Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch
Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh
Cho nhánh vận động các cơ nhai
Là dây thần kinh sọ duy nhất đi ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng
Khám bệnh nhân ghi nhận yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang, có thể nghĩ thần kinh sọ nào sau đây bị tổn thương ?
Thần kinh VII
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Thần kinh vận động cho cơ vòng miệng là
Thần kinh lưỡi
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối ?
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Thần kinh hàm dưới
Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
Là dây thần kinh có đoạn đi trong phần đá xương thái dương
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
Là dây thần kinh hỗn hợp, đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
Là dây thần kinh vận động hầu hết các cơ nhãn cầu
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
(I) Khi chọc dò dịch não tủy ta thường chọn vị trí khoảng gian đốt sống thắt lưng 4-5 , VÌ
(II) Vị trí này nằm ở phía dưới đáy túi màng cứng
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng , (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
(I) Khi tổn thương thần kinh sọ số VII, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở nửa bên mặt, VÌ:
(II) Thần kinh này chi phối các cơ bám da mặt
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
