wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

b)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

c)

Do có sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

d)

Do có sự phân hoá lao động trong xã hội

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế - xã hội Công xã nguyên thuỷ

3.

Tổ chức thị tộc trong xã hội công xã nguyên thuỷ là?

a)

Một xã hội độc lập

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một tổ chức kinh tế

d)

Một đơn vị độc lập

4.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thị tộc là gia đình trong xã hội công xã nguyên thuỷ

b)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hoá ngành nghề

c)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội công sản nguyên thuỷ

d)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

b)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

d)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

6.

Dân cư trong xã hội công sản nguyên thuỷ được phân bổ theo?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Tôn giáo

d)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

7.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

8.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

b)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

c)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội công sản nguyên thuỷ

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

9.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong xã hội công sản nguyên thuỷ là?

a)

Tín điều tôn giáo, tập quán pháp

b)

Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo

c)

Tập quán, tín điều tôn giáo, luật pháp

d)

Đạo đức, tập quán, pháp luật

10.

Trong các quan điểm mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

11.

Mác và Ăngghen đã khái quát hoá quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua..........lần phân công lao động?

a)

Năm

b)

Bốn

c)

Ba

d)

Hai

12.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ ba là do những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

b)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

13.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội công sản nguyên thuỷ đã tồn tại quyền lực Nhà nước

b)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội công sản nguyên thuỷ là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Quyền lực trong xã hội công sản nguyên thuỷ là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

d)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

15.

Quyền lực trong xã hội công sản nguyên thuỷ mới chỉ là quyền lực xã hội vì?

a)

Chưa mang tính giai cấp

b)

Quyền lực gắn liền với xã hội, hoà nhập với xã hội

c)

Bao gồm các đáp án

d)

Do toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng

16.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của?

a)

Aristotle

b)

J.J.Rousseau

c)

E.Duhring

d)

Mác-Lênin

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ công sản nguyên thuỷ

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

18.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

c)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

19.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

20.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ cơ sở bền để duy trì sự thống trị giai cấp

d)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

21.

Với bản chất là chủ thể chiếm hữu vốn, “nô” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước”, “nô” đó là Nhà nước?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

22.

Nhà nước có mấy thuộc tính?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

23.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

24.

Nhà nước nào cũng có chức năng?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Ký kết điều ước quốc tế

d)

Đối nội và đối ngoại

25.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

26.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

c)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

d)

Bản chất Nhà nước

27.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

28.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về?

a)

Nhiệm vụ của Nhà nước

b)

Quyền hạn của Nhà nước

c)

Chức năng đối nội của Nhà nước

d)

Chức năng Nhà nước

29.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là?

a)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

b)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

d)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

30.

Nói nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước

b)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

31.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước phong kiến

32.

Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

c)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

d)

Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

33.

Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Phong kiến

d)

Chiếm hữu nô lệ

34.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Cộng hòa tổng thống

35.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?

a)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa

b)

Hình thức kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ

c)

Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc; hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính trị

36.

Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

37.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại.........kiểu Nhà nước, bao gồm các kiểu Nhà nước là?

a)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư sản - XHCN

b)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư hữu - XHCN

c)

4: Chủ nô - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản - XHCN

d)

4: Địa chủ - Nông nô, phong kiến - Tư bản - XHCN

38.

Hình thức Nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực Nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực Nhà nước. Hình thức Nhà nước được thể hiện chủ yếu ở..........khía cạnh; đó là........?

a)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

b)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

c)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

d)

3 - 3 hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

39.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng giám sát tối cao

b)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Chức năng công tố

d)

Chức năng lập pháp

40.

Quyền lập pháp được hiểu là?

a)

Thực hiện pháp luật

b)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

c)

Thiết lập Hiến pháp

d)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

41.

Quyền hành pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền bảo vệ pháp luật

d)

Quyền tổ chức thi hành pháp luật

42.

Quyền tư pháp được hiểu là?

a)

Quyền xét xử

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Quyền bảo vệ pháp luật

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin thì nguyên nhân pháp luật ra đời là?

a)

Do các thành viên trong xã hội ban hành

b)

Do có sự chia rẽ trong xã hội

c)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

d)

Do thương đề tạo ra

44.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội Phong kiến

b)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy

d)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa

45.

Mối quan hệ giữa cộng đồng trong xã hội nguyên thủy được điều chỉnh bởi?

a)

Tín điều xã hội

b)

Pháp luật

c)

Tin điều tôn giáo

d)

Tập quán

46.

Nhận định nào sau đây đúng khi nghiên cứu về sự ra đời của pháp luật?

a)

Pháp luật là những quy tắc xử lý được lưu truyền qua nhiều thế hệ

b)

Nhà nước đã nằng tập quán tông tồn tại trở thành pháp luật

c)

Giai cấp thống trị đã chọn lọc những quy phạm xã hội còn phù hợp và ban hành các quy định mới để trở thành pháp luật

d)

Pháp luật ra đời là kết quả của cuộc tranh giành giữa các giai cấp

47.

Pháp luật là sản phẩm của?

a)

Nhà nước

b)

Đạo đức

c)

Đảng phái chính trị

d)

Tôn giáo

48.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về sự ra đời của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thỏa hiệp về ý chí của mọi người trong xã hội

b)

Ý chí chủ quan của Nhà nước được nâng thành pháp luật

c)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Pháp luật ra đời do nhu cầu khách quan của xã hội mà không cần đến vai trò của Nhà nước

49.

Pháp luật là phương tiện để khẳng định vai trò của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, đây là nội dung thể hiện?

a)

Thước tính của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Bản chất xã hội của pháp luật

d)

Bản chất của pháp luật

50.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội

b)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

c)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh chỉ của giai cấp thống trị

d)

Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

51.

Nhận định nào sau đây sai khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Tùy vào mỗi kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giai cấp hay bản chất xã hội sẽ thể hiện rõ nét hơn

b)

Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

c)

Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích của Nhà nước

d)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

52.

Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Chủ yếu, quan trọng

b)

Tất cả các quan hệ xã hội

c)

Điển hình, quan trọng

d)

Phổ biến, điển hình

53.

Tính quy phạm của pháp luật thể hiện giới hạn cần thiết để các chủ thể pháp luật tự do xử lý trong khuôn khổ Nhà nước quy định, giới hạn đó xác định ở các khía cạnh sau?

a)

Bắt buộc thực hiện

b)

Cho phép thực hiện

c)

Bao gồm các đáp án

d)

Cấm đoán thực hiện

54.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

a)

Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật

b)

Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật

c)

Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp dụng

d)

Áp dụng các phán thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành

55.

Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Tồn tại trong thời gian dài

b)

Tính rộng rãi

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xã hội

56.

Pháp luật ghi nhận các quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền, nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể trong quan hệ đó, thể hiện?

a)

Chức năng giáo dục của pháp luật

b)

Nhiệm vụ của pháp luật

c)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội của pháp luật

d)

Chức năng của pháp luật

57.

Nhận định nào sau đây sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật?

a)

Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật tác động đến các quan hệ xã hội chủ yếu, tạo hành lang pháp lý an toàn cho quan hệ xã hội tồn tại, phát triển

c)

Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện tính răn đe đối với hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung cho toàn xã hội

d)
58.

Người lao động đình công theo quy định pháp luật đòi tăng lương, giảm giờ làm, thể hiện vai trò nào sau đây của pháp luật?

a)

Pháp luật là phương tiện để bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Pháp luật là cơ sở để tạo lập mối quan hệ đối ngoại

c)

Pháp luật làm ổn định những quan hệ mới

d)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

59.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành ra pháp luật

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

60.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời, tồn tại, thay đổi và tiêu vong

b)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Pháp luật đứng trên Nhà nước vì nó là cơ sở pháp lý thừa nhận sự tồn tại của Nhà nước

d)

Tương ứng với mỗi kiểu Nhà nước thì có một kiểu pháp luật

61.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Nhân dân

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Nhà nước và xã hội

62.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Đó là mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

63.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp án

64.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Các đáp án đều sai

b)

Pháp luật tư sản

c)

Pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật chủ nô

65.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ, phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật tư sản

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Pháp luật chủ nô

66.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ...... là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Hình thức văn bản

b)

Kiểu pháp luật

c)

Hình thức pháp luật

d)

Hình thức Nhà nước

67.

Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Đối lập nhau

d)

Tương tự nhau

68.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Án lệ pháp

69.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thức Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế - xã hội

c)

Hình thái kinh tế - xã hội và bản chất Nhà nước

d)

Kiểu Nhà nước

70.

Kiểu pháp luật...... thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai giai cấp đối kháng trong xã hội, nhất là thân phận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của.........?

a)

Phong kiến - giai cấp địa chủ

b)

Tư sản - giai cấp thống trị

c)

Chủ nô - giai cấp chủ nô

d)

Chủ nô - giai cấp phong kiến

71.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Án lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Các đáp án đều sai

72.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Bao gồm các đáp án

73.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

74.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?

a)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

b)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật

c)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

d)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

75.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất

b)

Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

76.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tương tự pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tiền lệ pháp

77.

Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp?

a)

Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau

b)

Hiện nay hình thức tiền lệ pháp được áp dụng phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam

c)

Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là dễ tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm

d)

Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo tính trật tự, thủ tục chặt chẽ

78.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể, chặt chẽ theo trình tự, thủ tục nhất định, đó là?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản luật

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

79.

Đáp án nào sau đây không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi

b)

Quốc triều hình luật

c)

Bộ luật Manu

d)

Luật Đôrắcông

80.

Trong các bộ luật nổi tiếng sau thuộc kiểu pháp luật chủ nô, bộ luật nào hoàn thiện nhất?

a)

Luật Đôrắcông của Nhà nước CHNL Hy Lạp

b)

Bộ luật Hammurabi của Nhà nước CHNL Babilon

c)

Luật mười hai bảng của Nhà nước CHNL La Mã

d)

Bộ luật Manu của Nhà nước CHNL Ấn Độ

81.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế

b)

Bao gồm các đáp án

c)

Biện pháp về mặt tổ chức

d)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước

82.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

d)

Nghị quyết của Quốc hội

83.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

d)

Điều lệ Hội Cựu chiến binh

84.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

c)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao

85.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính.... do..... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các........?

a)

Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội

b)

Bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật

86.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Văn bản pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Quy phạm luật pháp

87.

Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội có tư hữu

b)

Xã hội có Nhà nước

c)

Xã hội có giai cấp

d)

Các đáp án đều đúng

88.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định

b)

Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc

c)

Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

89.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội?

a)

Vừa có điểm giống nhau, vừa có điểm khác nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Là hai khái niệm đồng nhất

90.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

91.

Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện

d)

Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

92.

Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Bao gồm các đáp án

93.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: ......của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của Nhà nước?

a)

Bộ phận quy định

b)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

c)

Bộ phận chế tài

d)

Bộ phận giả định

94.

Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế cuộc sống mà Nhà nước dự liệu và dùng pháp luật tác động, được ghi nhận tại bộ phận.....của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Giả thuyết

c)

Quy định

d)

Giả định và quy định

95.

Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?

a)

Bộ phận chế tài

b)

Bộ phận quy định

c)

Bộ phận giả định

d)

Bộ phận giả định và bộ phận chế tài

96.

Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

Bộ phận chế tài

97.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh?

a)

Chế tài

b)

Quy định

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định

98.

Giới hạn Nhà nước đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể thực hiện hành vi hoặc tiến hành một công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận..........của quy phạm pháp luật?

a)

Chế định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Quy định

99.

Giả định nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh và giữa chúng có mối liên hệ với nhau, gọi là?

a)

Giả thuyết phức tạp

b)

Giả định phức tạp

c)

Giả định phù hợp

d)

Giả định đơn giản

100.

Những biện pháp cưỡng chế Nhà nước dự liệu áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng pháp luật được ghi nhận tại bộ phận........của quy phạm pháp luật?

a)

Chế tài

b)

Giả định

c)

Chế định

d)

Quy định

101.

Một quy phạm pháp luật thông thường cấu trúc gồm có các bộ phận?

a)

Giả định, chế định, chế tài

b)

Giả thuyết, quy định, chế tài

c)

Giả định, chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

102.

....... là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

103.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện?

a)

Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

b)

Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

104.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?

a)

Bao gồm cả a, b, c

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Quy phạm pháp luật

105.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là?

a)

Các loại văn bản luật

b)

Các ngành luật

c)

Các quy phạm pháp luật

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật

106.

....... là đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật

a)

Ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Văn bản pháp luật

d)

Chế định pháp luật

107.

....... là một nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

108.

....... là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội?

a)

Ngành luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Pháp luật

109.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do?

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chính phủ ban hành

c)

Chủ tịch nước ban hành

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

110.

Tính thứ bậc của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự?

a)

Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

c)

Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

111.

Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là?

a)

Trình độ kỹ thuật pháp lý cao

b)

Tính toàn diện, tính đồng bộ

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Tính phù hợp

112.

Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là?

a)

Giả định - Quy định - Chế tài

b)

Quy định - Chế tài - Giả định

c)

Giả định - Chế tài - Quy định

d)

Không nhất thiết phải như a, b, c

113.

Các cơ quan được phép ban hành Nghị quyết?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Quốc hội; Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ; Quốc hội

d)

Quốc hội; Ủy ban Thường vụ Quốc hội

114.

Chủ tịch nước được quyền ban hành?

a)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

b)

Lệnh; Quyết định

c)

Lệnh; Nghị quyết

d)

Nghị quyết; Nghị định

115.

Bộ trưởng có quyền ban hành?

a)

Thông tư

b)

Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị

c)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

d)

Quyết định; Chỉ thị; Lệnh

116.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành?

a)

Quyết định; Nghị quyết

b)

Quyết định; Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định; Thông tư

117.

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền ban hành?

a)

Thông tư

b)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

c)

Nghị quyết

d)

Nghị quyết; Thông tư

118.

Thủ tướng Chính phủ không có quyền ban hành?

a)

Quyết định; Chỉ thị

b)

Cả a, b, c đều sai

c)

Quyết định

d)

Nghị quyết; Quyết định; Chỉ thị

119.

Theo quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật chỉ có hiệu lực thi hành khi?

a)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được công bố

b)

Văn bản quy phạm pháp luật đã được đăng công báo, trừ trường hợp đặc biệt được pháp luật quy định

c)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được thông qua

d)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được ban hành

120.

Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành

b)

Kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật

c)

Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật

d)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật

121.

Trường hợp Chính phủ ban hành một Nghị định mới thay thế một Nghị định đã được ban hành trước đó thì Nghị định đã ban hành trước đây sẽ?

a)

Chấm dứt hiệu lực

b)

Phát sinh hiệu lực

c)

Tiếp tục có hiệu lực

d)

Ngưng hiệu lực

122.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
123.

Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ xã hội

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Quan hệ pháp luật

124.

Quan hệ pháp luật là?

a)

Quan hệ kinh tế, quan hệ chính trị, quan hệ gia đình

b)

Quan hệ nảy sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội

d)

Những quan hệ phát sinh khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra

125.

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quan hệ chính trị

126.

Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là?

a)

Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

127.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Sự điều chỉnh của pháp luật

b)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

c)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

128.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ tình yêu nam nữ

d)

Quan hệ bạn bè

129.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước quy định

130.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội có ý chí, ý chí đó là của?

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Nhà nước và các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Các đáp án đều sai

d)

Nhà nước

131.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?

a)

Nhà nước

b)

Nghị quyết của Đảng

c)

Pháp luật

d)

Quy tắc tôn giáo

132.

Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?

a)

Bao gồm các đáp án

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Nhà nước

133.

Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Năng lực chủ thể

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

134.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

d)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

135.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a, b, c đều đúng

136.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Bao gồm cả a, b, c

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

137.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ xã hội

b)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

d)

Nhà nước, các tổ mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

138.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân đủ 18 tuổi

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

139.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà Nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định

c)

Năng lực pháp luật của người thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên

d)

Năng lực pháp luật của cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản luật

140.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi

c)

Cá nhân có năng lực hành vi thì cũng có năng lực pháp luật

d)

Cá nhân không có năng lực hành vi thì cũng không có năng lực pháp luật

141.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

b)

Được Nhà nước quy định

c)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

d)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

142.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Nhan danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

143.

Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi cá nhân và tổ chức có đủ những điều kiện do pháp luật quy định đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

b)

Tất cả mọi tổ chức đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

c)

Tất cả mọi cá nhân đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

d)

Tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong xã hội đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

144.

Khi nghiên cứu về quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn chủ quan của mình

b)

Khả năng yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm việc thực hiện quyền của mình

c)

Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền của mình khi bị phía chủ thể bên kia vi phạm

d)

Cả a, b, c đều đúng

145.

Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể gồm có?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định

c)

Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định

d)

Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định

146.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

147.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?

a)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

b)

Từ hành vi xử sự của con người

c)

Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

148.

Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cá nhân đạt độ tuổi do luật định được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật

b)

Mọi cá nhân đều có năng lực hành vi như nhau

c)

Mọi chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật đều có quyền và nghĩa vụ nhất định

d)

Mọi tổ chức đều được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật

149.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quan hệ pháp luật do Nhà nước quy định

b)

Quan hệ pháp luật luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

c)

Quan hệ pháp luật là loại quan hệ có ý chí

d)

Quan hệ pháp luật xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

150.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Bao gồm các đáp án

d)

Khả năng pháp lý