wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý luận Nhà nước + bộ máy NN+ Luật Dân Sự + TTDS

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chính phủ là cơ quan?

a)

quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2.

Cơ quan nào thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội   

b)

Thủ tướng Chính phủ  

c)

Chính phủ

3.

Câu 3. Chính phủ gồm?

a)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

b)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

4.

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ gồm?

a)

các bộ, cơ quan ngang bộ

b)

các bộ, cơ quan ngang bộ, UBND cấp tỉnh

c)

các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

5.

Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ?

a)

cũng hết nhiệm kỳ

b)

tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ

c)

tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội thành lập Chính phủ

6.

Thủ tướng Chính phủ do cơ quan nào bầu trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

7.

Đâu không phải là nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với tư cách là người đứng đầu bộ, cơ quan ngang bộ?

a)

  Quyết định các biện pháp để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước; chỉ đạo triển khai và kiểm tra việc thực hiện các nghị quyết, nghị định, chương trình công tác của Chính phủ…

b)

Quyết định phân cấp cho chính quyền địa phương thực hiện một số nhiệm vụ liên quan đến ngành, lĩnh vực được giao quản lý theo phạm vi lãnh thổ; phân cấp, ủy quyền cho các tổ chức, đơn vị trực thuộc.

c)

Quyết định chương trình nghiên cứu khoa học, công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ; các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và các định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền.

d)

Quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

8.

Nhiệm vụ và quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ?

a)

Trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước

c)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước

9.

Đâu là câu nói đúng nhất về Bộ, cơ quan ngang bộ?

a)

  Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan của Quốc Hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc.

b)

   Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc.

c)

Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước

d)

Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan củaQuốc Hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

10.

Trách nhiệm của Chính phủ là?

a)

a.     Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình; về kết quả, hiệu lực, hiệu quả quản lý, điều hành của bộ máy hành chính nhà nước; về các chủ trương, chính sách do mình đề xuất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

  Chính phủ báo cáo công tác của Chính phủ với Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước một năm hai lần.

c)

   Cả A và B đều đúng.

11.

Đâu không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Chính phủ?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ; bảo đảm bình đẳng giới

b)

  Phân định rõ nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm giữa Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ và chức năng, phạm vi quản lý giữa các bộ, cơ quan ngang bộ; đề cao trách nhiệm cá nhân của người đứng đầu.

c)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

d)

Tổ chức bộ máy hành chính tinh gọn, năng động, hiệu lực, hiệu quả; bảo đảm nguyên tắc cơ quan cấp dưới phục tùng sự lãnh đạo, chỉ đạo và chấp hành nghiêm chỉnh các quyết định của cơ quan cấp trên.

12.

Trong các chức năng sau đây, chức năng nào không phải của Chính phủ?

a)

Quản lý đát nước theo quy định của Hiến pháp và pháp luật

b)

Quyết định những vấn đề cơ bản nhất về đối nội, đối ngoại của Nhà nước

c)

Lãnh đạo thống nhất bộ máy hành chính Nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

d)

  Tổ chức và thực hiện các văn bản luật và nghị quyết của Quốc hội

13.

1. Hiến pháp là do ai ban hành ?

a)

Nhân dân

b)

Tòa án

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

14.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

b)

Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật

c)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội

15.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước:

a)

Nhà nước ban hành pháp luật

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước qui định và thực hiện việc thu các loại thuế

d)

Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức

16.

Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

17.

Hình thức chính thể của Nhà nước XHCN là

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

Chính thể quân chủ hạn chế

c)

Chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể cộng hòa quí tộc

18.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

c)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng hành vi và năng lực nhận thức

19.

Tử hình không áp dụng đối với những trường hợp

a)

Phụ nữ có thai

b)

Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi bị kết án đã chủ động nộp lại ít nhất 3/4 tài sản tham ô, nhận hối lộ và lập công lớn

c)

Người từ 75 tuổi trở lên

d)

Người nuôi con nhỏ

20.

Người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc phải bao gồm những đối tượng sau

a)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết

b)

Cha, mẹ, vợ, chồng , con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

c)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

d)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người chết

21.

Lựa chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau?

a)

Pháp luật có ba chức năng: chức năng điều chỉnh, chức năng bảo vệ, chức năng giáo dục

b)

Quy phạm pháp luật là yếu tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật

c)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa cho phép sử dụng tùy tiện bạo lực

d)

Quan hệ pháp luật luôn mang tính xác định cụ thể

22.

Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trốn thuế

b)

Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần

c)

Ý định cướp tài sản của người khác

d)

Hành vi cư xử không lịch sự

23.

 Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

Các quan hệ công vụ và nhân thân

b)

Các quy tắc quản lý nhà nước

c)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

24.

Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt không?

a)

Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.

b)

Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.

c)

Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải ủу quуền cho người khác.

d)

Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.

25.

Những tài ѕản nào ѕau đâу được coi là tài ѕản chung của ᴠợ ᴠà chồng?

a)

Tài ѕản do ᴠợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động ѕản хuất, kinh doanh ᴠà những thu nhập hợp pháp khác của ᴠợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Tài ѕản mà ᴠợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung ᴠà những tài ѕản khác mà ᴠợ chồng thỏa thuận là tài ѕản chung.

c)

Quуền ѕử dụng đất mà ᴠợ chồng có được ѕau khi kết hôn.

d)

Tài sản mà hai vợ chồng sử dụng chung sau khi kết hôn

26.

Để bảo vệ chế độ hôn nhân và gia đình, Nhà nước ta cấm thực hiện những hành vi nào?

a)

Bạo lực gia đình, hôn nhân giả tạo

b)

Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn

c)

Yêu sách của cải trong kết hôn

d)

Kết hôn khi vợ, chồng đã chết

27.

Dân sự bao gồm 2 nhóm quan hệ là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể mua bán nhà nếu có tiền

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nhà nước phân biệt với tổ chức quyền lực khác bởi điều nào sau đây?

A. Nhà nước có lãnh thổ và dân cư cố định.
B. Nhà nước không có tính cưỡng chế.
C. Nhà nước tồn tại từ khi có loài người.
D. Nhà nước không bị ràng buộc bởi pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Một trong các chức năng đối nội của nhà nước là gì?

A. Bảo vệ an ninh quốc gia.
B. Thúc đẩy thương mại quốc tế.
C. Bảo vệ trật tự xã hội.
D. Phát triển quan hệ ngoại giao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Nhà nước có quyền ban hành pháp luật vì lý do nào?

A. Vì nhà nước có quyền lực công cộng.
B. Vì nhà nước được nhân dân lập ra.
C. Vì nhà nước tồn tại trên lãnh thổ xác định.
D. Vì nhà nước là tổ chức cộng đồng lâu đời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc trưng của nhà nước?

A. Có tổ chức quyền lực mang tính cưỡng chế.
B. Có lãnh thổ xác định.
C. Có quyền lực tối cao và độc lập.
D. Không chịu sự ràng buộc của pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nhà nước có vai trò như thế nào đối với xã hội?

A. Là tổ chức duy nhất bảo vệ quyền lợi của toàn dân.
B. Là tổ chức mang tính đối kháng với các tầng lớp xã hội.
C. Là công cụ duy nhất để quản lý xã hội.
D. Là tổ chức quyền lực phục vụ lợi ích chung của xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Nhà nước pháp quyền được hiểu như thế nào?

A. Là nhà nước cai trị bằng luật pháp và tuân thủ pháp luật.
B. Là nhà nước dựa trên quyền lực quân sự.
C. Là nhà nước chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị.
D. Là nhà nước có quyền lực không giới hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chức năng bảo vệ tổ quốc thuộc nhóm chức năng nào?

A. Đối nội.
B. Đối ngoại.
C. Kinh tế.
D. Văn hóa - xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chức năng xã hội của nhà nước thể hiện ở đâu?

A. Xây dựng hệ thống giáo dục và y tế công cộng.
B. Thực hiện quan hệ thương mại quốc tế.
C. Phát triển sản xuất hàng hóa.
D. Duy trì trật tự an ninh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Dấu hiệu của NHà Nước

1, Quyền lực chính trị đặc biệt, có bộ máy chuyên thực hiện cưỡng chế và quản lí công việc chung của xã hội

2, Có chủ quyền quốc gia

3, Ban hành pháp luật và thực hiện quản lí bắt buộc chung với công dân

a)

12

b)

13

c)

123

d)

23

38.

Tính pháp lý của việc thực hiện quyền lực nhà nước bao gồm

1, Lập pháp: xây dựng ban hành pháp luật (Quốc hội)

2, Hành pháp: Tổ chức thực hiện PL Chính phủ (trung ương), Bộ và cơ quan ngang Bộ, UBND các cấp (địa phương)

3, Tư pháp: bảo vệ pháp luật (TAND, Viện kiểm sát, Công an, Thanh tra)

a)

12

b)

23

c)

13

d)

123

39.

Lĩnh vực hoạt động thực tế của NN bao gồm

1, Kinh tế

2, Xã hội

3, Đối Nội

4, Đối Ngoại

a)

12

b)

13

c)

23

d)

34

40.

Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy NN

1, Quyền lực của nhà nước được phân bổ

2, Quốc Hội lãnh đạo

3, Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật

4, Tập trung dân chủ

5, Bình đẳng và đoàn kết dân tộc

a)

124

b)

123

c)

345

d)

1234

e)

234

41.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân

làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về .....

mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp ...... với

giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

a)

Nhân dân/ công nhân

b)

Đảng / thống trị

c)

Quốc hội / công nhân

42.

Nhà nước thực hiện chính sách phát triển toàn diện và

tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát huy .....,

cùng phát triển với đất nước.

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Khả năng

d)

Năng lực

43.

Bộ máy nhà nước việt nam được tổ chức theo nguyên tắc

a)

Tập quyền

b)

Phân Quyền

c)

Đa đảng

44.

Đặc tính nào sau đây là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

A. Pháp luật luôn thay đổi và không có tính ổn định
B. Pháp luật là những quy tắc xã hội được ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền
C. Pháp luật không có tính bắt buộc đối với mọi cá nhân
D. Pháp luật chỉ điều chỉnh hành vi của cá nhân mà không quan tâm đến tổ chức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Đặc tính nào sau đây phản ánh tính bắt buộc của pháp luật?

A. Pháp luật có quyền xử phạt và cưỡng chế thi hành
B. Pháp luật chỉ quy định những điều mà mọi người đều đồng ý
C. Pháp luật mang tính khuyến khích hành vi đạo đức
D. Pháp luật chỉ điều chỉnh các mối quan hệ trong gia đình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 3: Pháp luật có tính khách quan là vì:

A. Pháp luật được ban hành và áp dụng độc lập với ý chí của cá nhân, tổ chức
B. Pháp luật chỉ áp dụng trong phạm vi một quốc gia
C. Pháp luật dựa vào truyền thống xã hội
D. Pháp luật có tính linh hoạt và thay đổi theo thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 4: Đặc tính nào của pháp luật liên quan đến việc pháp luật phải được thực hiện một cách đồng đều cho mọi người, không phân biệt đối tượng?

A. Tính CƯỠNG CHẾ
B. Tính QUY PHẠM PHỔ BIẾN
C. Tính TỔNG QUÁT
D. Tính ỔN ĐỊNH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

ĐẶC TÍNH CỦA PHÁP LUẬT BAO GỒM

1, Tính quy phạm phổ biến

2, Tính cưỡng chế

3, Tính tổng quát

4, Tính hệ thống

5, Tính toàn diện

6, Tính ổn định

a)

12346

b)

12345

c)

23456

d)

13456

49.

Luật Nhà Nước bao gồm

1, Dân sự

2, Tố tụng dân sự

3, Luật lao động

4, Tố tụng hình sự

5, Hôn nhân và gia đình

6, Hình sự

7, Quốc tế

a)

14

b)

12

c)

23

d)

34

e)

45

50.

Luật Hành chính bao gồm

1, Dân sự

2, Tố tụng dân sự

3, Luật lao động

4, Tố tụng hình sự

5, Hôn nhân và gia đình

6, Hình sự

7, Quốc tế

a)

32

b)

12

c)

34

d)

45

51.

Luật Dân sự điều chỉnh quan hệ nào?

A. Quan hệ xã hội giữa các quốc gia.
B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. Quan hệ lao động.
D. Quan hệ hành chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Quyền sở hữu bao gồm những quyền nào?

A. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.
B. Quyền thừa kế, quyền tài sản, quyền nhân thân.
C. Quyền chiếm hữu và quyền sử dụng.
D. Quyền tài sản và quyền nhân thân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự là ai?

A. Chỉ cá nhân.
B. Chỉ pháp nhân.
C. Cá nhân và pháp nhân.
D. Chỉ cơ quan nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Nghĩa vụ dân sự là gì?

A. Việc cá nhân hoặc pháp nhân thực hiện quyền tài sản.
B. Việc bên này phải chuyển giao tài sản hoặc thực hiện công việc vì lợi ích của bên khác.
C. Quyền được nhận lợi ích vật chất.
D. Quyền sở hữu đối với tài sản của một người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Tài sản theo quy định của Luật Dân sự bao gồm gì?

A. Động sản và bất động sản.
B. Chỉ bất động sản.
C. Chỉ động sản.
D. Quyền sở hữu trí tuệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Quan hệ hôn nhân và gia đình có thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Dân sự không?

A. Có, trong mọi trường hợp.
B. Không, thuộc luật hôn nhân và gia đình.
C. Có, nhưng chỉ giới hạn ở quan hệ tài sản.
D. Có, nếu có sự đồng ý của hai bên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Quyền nhân thân không gắn với tài sản bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền sở hữu trí tuệ.
B. Quyền sống, quyền tự do cá nhân.
C. Quyền thừa kế tài sản.
D. Quyền sử dụng đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Việc tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự thuộc thẩm quyền của ai?

A. Công an.
B. Tòa án.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Bộ Tư pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Nguyên tắc cơ bản của luật dân sự

1, Bình đẳng

2, Tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuân

3, Cưỡng chế, phục tùng'

4, Thiện chí trung thực

5, Tôn trọng lợi ích quốc gia, dân tộc

6, Tự chịu trắc nhiệm dân sự

a)

12456

b)

1245

c)

12345

60.

Thứ tự áp dụng luật

1, Áp dụng bộ luật dân sự

2, Áp dụng tập quán

3, Áp dụng tương tự pháp luật

a)

123

b)

132

c)

213

d)

231

61.

Quyền dân sự khác quyền con người như thế nào?

a)

Chủ thể của quyền dân sự là cá nhân pháp nhân, chủ thể của quyền con người là cá nhân

b)

Chủ thể của quyền dân sự là cá nhân pháp nhân, chủ thể của quyền con người là pháp nhân

c)

Chủ thể của quyền dân sự là pháp nhân, chủ thể của quyền con người là cá nhân

62.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự, cá nhân được hiểu là gì?

A. Người có tài sản riêng.
B. Người có năng lực hành vi dân sự và năng lực pháp luật dân sự.
C. Người tham gia giao dịch dân sự.
D. Người thành niên có đủ khả năng lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân bắt đầu khi nào?

A. Khi cá nhân đủ 18 tuổi.
B. Khi cá nhân được sinh ra và còn sống.
C. Khi cá nhân được cấp chứng minh nhân dân.
D. Khi cá nhân được công nhận là người thành niên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Pháp nhân được xác định khi nào?

A. Khi được nhà nước công nhận là tổ chức hợp pháp.
B. Khi tổ chức được thành lập, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ và có tài sản riêng.
C. Khi tổ chức tham gia quan hệ dân sự.
D. Khi tổ chức có lãnh đạo hợp pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Pháp nhân được xác định khi nào?

A. Khi được nhà nước công nhận là tổ chức hợp pháp.
B. Khi tổ chức được thành lập, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ và có tài sản riêng.
C. Khi tổ chức tham gia quan hệ dân sự.
D. Khi tổ chức có lãnh đạo hợp pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Tổ chức nào sau đây không phải là pháp nhân?

A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty cổ phần.
C. Hợp tác xã.
D. Trường đại học công lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự khi nào?

A. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
B. Khi đủ 18 tuổi và không bị tuyên bố mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Khi có việc làm ổn định và tự lập tài chính.
D. Khi được cha mẹ đồng ý cho thực hiện giao dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Đâu là điểm khác biệt chính giữa pháp nhân và tổ chức không có tư cách pháp nhân?

A. Pháp nhân có tài sản riêng, tổ chức không có tư cách pháp nhân thì không.
B. Pháp nhân tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình, tổ chức không có tư cách pháp nhân thì thành viên chịu trách nhiệm.
C. Pháp nhân có quyền tham gia giao dịch dân sự, tổ chức không có tư cách pháp nhân thì không.
D. Pháp nhân có tư cách pháp lý, tổ chức không có tư cách pháp nhân không được pháp luật công nhận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

TỔ CHỨC KHÔNG CÓ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN BAO GỒM

1, Doanh nghiệp tư nhân

2, Văn phòng luật sư

3a, Văn phòng quản lí tài sản

3b, Văn phòng đại diện công ty cổ phần

4, Công ty cổ phần

5, Quỹ đầu tư chứng khoán, tài chính

a)

123a3b5

b)

1245

c)

125

d)

234

70.

Quyền nhân thân là gì?

A. Quyền gắn liền với tài sản của cá nhân.
B. Quyền gắn liền với giá trị nhân thân của cá nhân và không thể chuyển giao.
C. Quyền sở hữu tài sản và chuyển nhượng tài sản.
D. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại về tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Quyền nhân thân của cá nhân được pháp luật bảo vệ bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền tài sản.
B. Quyền có họ tên, quyền sống, quyền được bảo vệ danh dự và nhân phẩm.
C. Quyền sở hữu trí tuệ.
D. Quyền ký kết hợp đồng lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Quyền nhân thân gắn với tài sản bao gồm quyền nào?

A. Quyền hưởng di sản thừa kế.
B. Quyền tác giả, quyền liên quan.
C. Quyền sở hữu đất đai.
D. Quyền sử dụng tài sản công cộng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín thuộc loại quyền nào?

A. Quyền nhân thân không gắn với tài sản.
B. Quyền nhân thân gắn với tài sản.
C. Quyền tài sản.
D. Quyền tài sản liên quan đến hợp đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Quyền bảo vệ bí mật đời tư có nghĩa là gì?

A. Mọi thông tin cá nhân của cá nhân phải được giữ bí mật và chỉ được công khai khi có sự đồng ý.
B. Mọi thông tin cá nhân phải được công khai trên giấy tờ pháp lý.
C. Mọi thông tin cá nhân chỉ được chia sẻ trong gia đình.
D. Mọi thông tin phải được giữ bí mật mà không có ngoại lệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Quyền tài sản là gì?

A. Quyền của cá nhân được hưởng các giá trị vật chất hoặc lợi ích tài sản.
B. Quyền không gắn với giá trị kinh tế.
C. Quyền liên quan đến nhân thân.
D. Quyền liên quan đến tài sản trí tuệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Tài sản bao gồm những loại nào?

A. Bất động sản và động sản.
B. Chỉ bao gồm bất động sản.
C. Chỉ bao gồm động sản.
D. Tài sản thuộc sở hữu nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Quyền sở hữu bao gồm các quyền nào sau đây?

A. Quyền sử dụng, quyền định đoạt.
B. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.
C. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng.
D. Quyền định đoạt và quyền chuyển nhượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Quyền tài sản gắn liền với quyền nhân thân bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền sở hữu trí tuệ.
B. Quyền sử dụng đất đai.
C. Quyền hưởng lợi tức từ tài sản.
D. Quyền vay mượn tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Quyền sở hữu tài sản được xác lập khi nào?

A. Khi cá nhân hoặc tổ chức chiếm hữu tài sản một cách hợp pháp.
B. Khi tài sản được thừa kế từ người khác.
C. Khi tài sản được tặng cho, chuyển nhượng hợp pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đặc điểm của quyền nhân thân bao gồm

1, Không tính ra được bằng tiền

2, Tính ra được bằng tiền như quyền nhân thân gắn với tài sản

3, Không di chuyển được

4, Quyền thừa kế

a)

13

b)

123

c)

134

d)

234

81.

Đối với quyền thay đổi họ tên, phải có sự đồng ý của người từ bao nhiêu tuổi

a)

đủ 15 tuổi

b)

đủ 9 tuổi

c)

đủ 10 tuổi

82.

Phần mềm máy tính có phải 1 loại tài sản không

a)

b)

không

83.

Các chủ thể trong luật dân sự có địa vị pháp lí

a)

Bình đẳng

b)

Không bình đẳng

84.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là

1,Là khả năng của cá nhân được hưởng các quyền dân sự và gánh vác các nghĩa vụ dân sự. được xác lập từ khi sinh ra và chấm dứt khi cá nhân chết.

  • 2,Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự. phụ thuộc vào độ tuổi và tình trạng nhận thức của cá nhân, có thể bị hạn chế hoặc mất đi theo quy định pháp luật.

a)
  • 1

b)

2

85.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là

1,Là khả năng của cá nhân được hưởng các quyền dân sự và gánh vác các nghĩa vụ dân sự. được xác lập từ khi sinh ra và chấm dứt khi cá nhân chết.

  • 2,Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự. phụ thuộc vào độ tuổi và tình trạng nhận thức của cá nhân, có thể bị hạn chế hoặc mất đi theo quy định pháp luật.

a)

1

b)

2

86.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân bắt đầu khi nào?

A. Khi cá nhân đủ 18 tuổi.
B. Khi cá nhân được sinh ra và còn sống.
C. Khi cá nhân đạt năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
D. Khi cá nhân tham gia giao dịch dân sự lần đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được xác định dựa trên yếu tố nào?

A. Độ tuổi và khả năng nhận thức, làm chủ hành vi.
B. Khả năng sở hữu tài sản.
C. Trình độ học vấn.
D. Quyết định của cha mẹ hoặc người giám hộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Điểm khác biệt cơ bản giữa năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì?

A. Năng lực pháp luật dân sự có trước, năng lực hành vi dân sự có sau.
B. Năng lực hành vi dân sự có trước, năng lực pháp luật dân sự có sau.
C. Năng lực pháp luật dân sự chỉ có ở người thành niên, còn năng lực hành vi dân sự có ở mọi cá nhân.
D. Năng lực hành vi dân sự tồn tại suốt đời, còn năng lực pháp luật dân sự thì không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự trong trường hợp nào?

A. Khi cá nhân không có tài sản riêng.
B. Khi cá nhân bị tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự do mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và làm chủ hành vi.
C. Khi cá nhân chưa đủ 18 tuổi.
D. Khi cá nhân bị cha mẹ tước quyền giám hộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

trường hợp cá nhân có năng lực pháp luật dân sự nhưng không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?

A. Trẻ em dưới 6 tuổi.
B. Người thành niên bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Người chưa thành niên hoặc người mất năng lực hành vi dân sự.
D. Cả A và C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Năng lực pháp luật dân sự chấm dứt khi nào?

A. Khi cá nhân mất quyền công dân.
B. Khi cá nhân chết.
C. Khi cá nhân bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Khi cá nhân không tham gia bất kỳ giao dịch dân sự nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự giống nhau ở điểm nào?

A. Cả hai đều gắn liền với cá nhân từ khi sinh ra.
B. Cả hai đều là điều kiện để cá nhân tham gia vào quan hệ dân sự.
C. Cả hai đều tồn tại mãi mãi mà không bị giới hạn bởi pháp luật.
D. Cả hai đều phụ thuộc vào quyết định của cha mẹ hoặc người đại diện theo pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Quyền nhân thân gắn với tài sản là gì?

A. Quyền của cá nhân được hưởng các lợi ích vật chất liên quan đến nhân thân.
B. Quyền liên quan đến các giá trị tinh thần của cá nhân.
C. Quyền bảo vệ danh dự, nhân phẩm.
D. Quyền được bảo vệ bí mật đời tư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Quyền nhân thân không gắn với tài sản bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền sở hữu trí tuệ.
B. Quyền sống, quyền tự do cá nhân.
C. Quyền sử dụng tác phẩm sáng tạo.
D. Quyền nhận tiền bản quyền từ tài sản trí tuệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Quyền tác giả trong hoạt động sáng tạo là quyền thuộc loại nào?

A. Quyền nhân thân không gắn với tài sản.
B. Quyền nhân thân gắn với tài sản.
C. Quyền tài sản độc lập.
D. Quyền thừa kế tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Quyền nhân thân không gắn với tài sản có đặc điểm gì?

A. Không thể chuyển giao và không thể định giá bằng tiền.
B. Có thể chuyển giao cho người khác.
C. Luôn mang lại lợi ích kinh tế trực tiếp.
D. Chỉ áp dụng trong các giao dịch kinh doanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Quyền được đặt tên tác phẩm thuộc loại quyền nào?

A. Quyền nhân thân gắn với tài sản.
B. Quyền nhân thân không gắn với tài sản.
C. Quyền tài sản.
D. Quyền định đoạt tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Quyền nhân thân khác quyền tài sản ở điểm nào?

A. Quyền nhân thân không thể chuyển giao, còn quyền tài sản có thể chuyển giao.
B. Quyền nhân thân gắn với lợi ích vật chất, quyền tài sản gắn với tinh thần.
C. Quyền nhân thân luôn gắn với tài sản, còn quyền tài sản thì không.
D. Quyền nhân thân và quyền tài sản đều không thể chuyển giao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Quyền tài sản có đặc điểm nào sau đây?

A. Gắn liền với quan hệ nhân thân.
B. Có thể định giá được bằng tiền và chuyển giao trong giao dịch.
C. Không thể bị hạn chế bởi pháp luật.
D. Chỉ được thực hiện khi có sự cho phép của cơ quan nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

. Điểm khác biệt giữa quyền tài sản và quyền nhân thân gắn với tài sản là gì?

A. Quyền tài sản luôn có thể chuyển nhượng, quyền nhân thân gắn với tài sản có thể không.
B. Quyền tài sản không được định giá, quyền nhân thân gắn với tài sản có thể định giá.
C. Quyền tài sản không bị giới hạn, quyền nhân thân gắn với tài sản có giới hạn.
D. Quyền tài sản luôn phải gắn với quan hệ nhân thân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

HIỆN NAY TA ĐANG SỬ DỤNG BỘ LUẬT DÂN SỰ

a)

2015

b)

2013

c)

2018

102.

Luật Tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hôn nhân và gia đình.
B. Quan hệ tố tụng giữa Tòa án, các đương sự và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
C. Quan hệ về hình sự.
D. Quan hệ giữa cá nhân và pháp nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Nguyên tắc xét xử của Tòa án trong tố tụng dân sự là gì?
A. Bảo đảm bí mật hoàn toàn.
B. Xét xử công khai, nhưng có thể xét xử kín trong trường hợp đặc biệt.
C. Xét xử theo ý kiến của nguyên đơn.
D. Chỉ xét xử khi các đương sự đồng ý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Chủ thể nào sau đây không phải là đương sự trong vụ án dân sự?
A. Nguyên đơn.
B. Bị đơn.
C. Tòa án.
D. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp dân sự theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự?
A. Cơ quan công an.
B. Viện kiểm sát.
C. Tòa án nhân dân.
D. Cơ quan thi hành án dân sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Thời hiệu khởi kiện trong vụ án dân sự thông thường là bao lâu?
A. 1 năm.
B. 2 năm.
C. 3 năm.
D. 5 năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Ai là người chịu trách nhiệm cung cấp chứng cứ trong vụ án dân sự?
A. Chỉ Tòa án.
B. Nguyên đơn, bị đơn và các đương sự liên quan.
C. Cơ quan công an.
D. Luật sư của nguyên đơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

. Khi có tranh chấp về thẩm quyền giải quyết vụ án, Tòa án nào có quyền xử lý?
A. Tòa án cấp cao.
B. Tòa án nhân dân tối cao.
C. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi nguyên đơn cư trú.
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

1, Vụ án dân sự

2, Việc dân sự

3, Vụ việc dân sự

4, Quan hệ giữa tòa án và đương sự

5, Pháp nhân và cá nhân

6, quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

a)

123

b)

56

c)

456

d)

1234

110.

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

1, Vụ án dân sự

2, Việc dân sự

3, Vụ việc dân sự

4, Quan hệ giữa tòa án và đương sự

5, Pháp nhân và cá nhân

6, quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

a)

123

b)

1234

c)

56

d)

4

111.

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

a)

BÌNH ĐẲNG, TỰ THỎA THUẬN

b)

UY QUYỀN - MỆNH LỆNH

c)

MỀM DẺO- LINH HOẠT

d)

UY QUYỀN- MỆNH LỆNH KẾT HỢP VỚI MỀM DẺO VÀ LINH HOẠT

112.

Vụ án dân sự là gì?

A. Các tranh chấp giữa các cá nhân, tổ chức về quyền và nghĩa vụ dân sự.
B. Các yêu cầu không có tranh chấp về quyền, nghĩa vụ dân sự.
C. Các vụ việc liên quan đến tội phạm hình sự.
D. Các vấn đề hành chính giữa cá nhân và cơ quan nhà nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Việc dân sự là gì?

A. Các tranh chấp quyền sở hữu giữa các cá nhân.
B. Các yêu cầu được Tòa án giải quyết nhưng không có tranh chấp giữa các bên.
C. Các tranh chấp về nghĩa vụ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.
D. Các vụ việc liên quan đến hành vi vi phạm hành chính.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

114.

Vụ việc dân sự bao gồm những loại nào?

A. Chỉ bao gồm vụ án dân sự.
B. Chỉ bao gồm việc dân sự.
C. Bao gồm cả vụ án dân sự và việc dân sự.
D. Chỉ bao gồm các tranh chấp liên quan đến tài sản.A

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

115.

Điểm khác biệt cơ bản giữa vụ án dân sự và việc dân sự là gì?

A. Vụ án dân sự luôn có tranh chấp, còn việc dân sự không có tranh chấp.
B. Việc dân sự luôn có tranh chấp, còn vụ án dân sự không có tranh chấp.
C. Vụ án dân sự không yêu cầu Tòa án giải quyết, còn việc dân sự thì có.
D. Việc dân sự chỉ do Viện kiểm sát giải quyết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là vụ án dân sự?

A. Tranh chấp về hợp đồng vay tài sản.
B. Yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự.
C. Yêu cầu công nhận việc giám hộ.
D. Yêu cầu tuyên bố một người đã chết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Trường hợp nào sau đây là việc dân sự?

A. Tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ.
B. Yêu cầu thay đổi người giám hộ.
C. Tranh chấp hợp đồng thuê tài sản.
D. Tranh chấp quyền thừa kế tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Điểm giống nhau giữa vụ án dân sự và việc dân sự là gì?

A. Cả hai đều liên quan đến quyền và nghĩa vụ dân sự.
B. Cả hai đều bắt buộc phải có tranh chấp.
C. Cả hai đều không thể giải quyết tại Tòa án.
D. Cả hai chỉ được giải quyết bởi cơ quan hành chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

119.

Vụ án dân sự có đặc điểm nào sau đây?

A. Luôn có tranh chấp giữa các bên.
B. Không có tranh chấp giữa các bên.
C. Do cơ quan hành chính giải quyết.
D. Không cần sự tham gia của các bên liên quan.A

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

120.

Việc dân sự có đặc điểm nào sau đây?

A. Không có tranh chấp giữa các bên liên quan.
B. Có tranh chấp và được giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự.
C. Không được giải quyết tại Tòa án.
D. Luôn liên quan đến quyền sở hữu tài sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Ai có quyền yêu cầu giải quyết việc dân sự?

A. Chỉ nguyên đơn và bị đơn.
B. Cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền và lợi ích liên quan.
C. Chỉ Viện kiểm sát.
D. Chỉ cơ quan hành chính nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

. Cơ quan nào có thẩm quyền tiến hành tố tụng dân sự?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan thi hành án dân sự.
D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Vai trò chính của Tòa án nhân dân trong tố tụng dân sự là gì?
A. Điều tra và truy tố các vụ án dân sự.
B. Giải quyết tranh chấp dân sự và xem xét các yêu cầu dân sự.
C. Thi hành bản án, quyết định dân sự.
D. Phát hiện và xử lý hành vi vi phạm hành chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Cơ quan nào có quyền kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án trong tố tụng dân sự?
A. Tòa án nhân dân cấp cao.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Bộ Tư pháp.
D. Ủy ban nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Người tiến hành tố tụng dân sự bao gồm các chức danh nào sau đây?
A. Thẩm phán, Kiểm sát viên, Chánh án.
B. Thẩm phán, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên.
C. Thẩm phán, Kiểm sát viên, Cơ quan thi hành án.
D. Thẩm phán, Luật sư, Kiểm sát viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Người tiến hành tố tụng dân sự có trách nhiệm gì trong quá trình tố tụng?
A. Đảm bảo quy trình tố tụng được thực hiện đúng pháp luật.
B. Giải quyết các tranh chấp giữa đương sự và người đại diện.
C. Đưa ra quyết định cuối cùng trong vụ án.
D. Tuyên án trực tiếp mà không cần xét xử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Người tiến hành TTDS tại tòa án bao gồm

1, chánh án

2, thẩm phán

3, hội thẩm nhân dân

4, viện trưởng viện kiểm sát

5, kiểm sát viên

6, kiểm tra viên

a)

123

b)

1245

c)

1245

128.

Hội thẩm nhân dân có vai trò gì trong tố tụng dân sự?

A. Tham gia xét xử vụ án cùng với Thẩm phán.
B. Chỉ tham gia phiên tòa với vai trò quan sát.
C. Là người đại diện cho Tòa án tại địa phương.
D. Giám sát việc thực thi bản án, quyết định dân sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Hội thẩm nhân dân phải tuân thủ nguyên tắc nào khi tham gia xét xử?

A. Độc lập, khách quan và chỉ tuân theo pháp luật.
B. Thực hiện theo sự chỉ đạo của Thẩm phán và Viện kiểm sát.
C. Phối hợp với cơ quan hành chính để giải quyết vụ án.
D. Chỉ cần tuân thủ hướng dẫn của Tòa án.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

HỘI THẨM NHÂN DÂN:

1, Là cán bộ của toàn án

2, do Hội đồng nhân dân các cấp bầu cử

3, Chỉ có thể tham gia xét xử chứ không có nhiệm vụ tiến hành hòa giải, lấy lời khai

4, có quyền hạn ngang thẩm phán và chánh án

a)

234

b)

1234

c)

124

d)

234

131.

Bao nhiêu tổ chức sau là pháp nhân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

132.

ĐẶC ĐIỂM QUAN HỆ TÀI SẢN

1, Quan hệ ý chí

2, mang hình thức hàng hóa tiền hệ

3, không thể quy đổi ra tiền

4, không thể chuyển giao

a)

12

b)

13

c)

14

d)

34

133.

Theo quy định của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hình thức văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Tổng kiểm toán nhà nước là:

1, Thông tư

2, Quyết định

3, Nghị định

4, Nghị quyết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

134.

Đâu không phải là nguyên tắc tập trung dân chủ?

1,Thiểu số phải phục tùng đa số
2,Quyết định của cơ quan nhà nước cấp trên có tính bắt buộc thực hiện đối với cơ quan nhà nước cấp dưới

3,Thực hiện chính sách bồi dưỡng, đào tạo nguồn cán bộ, công chức là người dân tộc thiểu số

4,Cán bộ nhà nước khi thực thi công quyền phải nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật, không được lạm quyền.

a)

1234

b)

12

c)

34

d)

24

135.

Người nào sau đây không phải kê khai tài sản, thu nhập

1,Thanh tra viên

2,Giáo viên

3,Thẩm phán

4,Giám đốc bệnh viện công

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập?

1,Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ

2,Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3,Thanh tra Chính phủ

4,Tòa án nhân dân tối cao

a)

1234

b)

12

c)

123

137.

Chức năng của Nhà nước căn cứ vào lĩnh vực hoạt động thực tế là:

1,Chức năng về kinh tế, xã hội

2,Chức năng đối nội, đối ngoại

3, Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp

a)

2

b)

3

c)

1

138.

Chức năng của Nhà nước căn cứ vào phạm vi tác động là:

1,Chức năng về kinh tế, xã hội

2,Chức năng đối nội, đối ngoại

3, Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp

a)

1

b)

2

c)

3

139.

Chức năng của Nhà nước căn cứ vào tính pháp lý của việc thực hiện quyền lực là:

1,Chức năng về kinh tế, xã hội

2,Chức năng đối nội, đối ngoại

3, Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp

a)

1

b)

2

c)

3

140.

Nghị quyết do ai, cơ quan nào ban hành

1, Quốc hội

2, Ủy ban thường vụ quốc hội

3, Chủ tịch nước

4, Chính phủ

5, Thủ tướng chính phủ

6, Hội đồng thẩm phán TANDTC

7, Chánh án TANDTC

8, Viện trưởng VKSNDTC

9, Bộ trưởng, thủ trưởng

10, Tổng kiểm toán tòa án

11, Hội đồng nhân dân

12, UBND

a)

1,2,6,11

b)

1234

c)

1,3,4,6

d)

1,5,6,11

141.

NGHỊ ĐỊNH do ai, cơ quan nào ban hành

1, Quốc hội

2, Ủy ban thường vụ quốc hội

3, Chủ tịch nước

4, Chính phủ

5, Thủ tướng chính phủ

6, Hội đồng thẩm phán TANDTC

7, Chánh án TANDTC

8, Viện trưởng VKSNDTC

9, Bộ trưởng, thủ trưởng

10, Tổng kiểm toán tòa án

11, Hội đồng nhân dân

12, UBND

a)

4

b)

1246

c)

12611

d)

1235

142.

QUYẾT ĐỊNH do ai, cơ quan nào ban hành

1, Quốc hội

2, Ủy ban thường vụ quốc hội

3, Chủ tịch nước

4, Chính phủ

5, Thủ tướng chính phủ

6, Hội đồng thẩm phán TANDTC

7, Chánh án TANDTC

8, Viện trưởng VKSNDTC

9, Bộ trưởng, thủ trưởng

10, Tổng kiểm toán tòa án

11, Hội đồng nhân dân

12, UBND

a)

3, 5, 10,12

b)

1246

c)

1357

d)

1,9,11,12

143.

THÔNG TƯ do ai, cơ quan nào ban hành

1, Quốc hội

2, Ủy ban thường vụ quốc hội

3, Chủ tịch nước

4, Chính phủ

5, Thủ tướng chính phủ

6, Hội đồng thẩm phán TANDTC

7, Chánh án TANDTC

8, Viện trưởng VKSNDTC

9, Bộ trưởng, thủ trưởng

10, Tổng kiểm toán tòa án

11, Hội đồng nhân dân

12, UBND

a)

7,8,9

b)

8,9,10

c)

11,12,1,2

d)

9,8,7,

144.

Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi

A.Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi

B.Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi

C.Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 21 tuổi

D.Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi và người lao động phải từ đủ 15 tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

145.

Khi vụ việc thực tế xảy ra chưa có điều luật áp dụng

A.Tòa án có quyền từ chối

B.Áp dụng tương tự pháp luật

C.Áp dụng tương tự luật dân sự

D.Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

Khi người lao động vi phạm kỷ luật lao động, người sử dụng lao động không có quyền áp dụng hình thức xử lý nào dưới đây?

1.Cảnh cáo

2.Khiển trách

3.Kéo dài thời hạn nâng lương (không quá 6 tháng)

4.Cách chức

5.Sa thải

a)

1

b)

2345

c)

14

d)

24

147.

Trường hợp một cá nhân, tổ chức thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính mà bị xử phạt trong cùng một lần thì?

A.Ra từng quyết định xử phạt

B.Chỉ ra một quyết định xử phạt

C.Ra nhiều quyết định xử phạt

a)

A

b)

B

c)

C

148.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Dân sự?

A.A mua xe máy của B để dùng

B.A nhận thừa kế của B

C.A tặng đồng hồ cho B nhân ngày sinh nhật

D.A nhận tiền lương hằng tháng do doanh nghiệp chi trả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

1,Chức năng tiến hành chiến tranh, xâm lược

2,Chức năng giám sát tối cao

3,Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

4,Chức năng về kinh tế và xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Nhận định nào sau đây là đúng về năng lực pháp luật Dân sự?

A.Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật Dân sự như nhau

B.Các cá nhân đều có năng lực pháp luật Dân sự trừ những người bị tâm thần

C.Tùy vào mức độ nhận thức mà cá nhân có năng lực pháp luật Dân sự khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C