wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Câu 1 - Câu 10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

b)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

c)

Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

2.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

c)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp.

b)

Chức năng giám sát tối cao.

c)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các chức năng trên đều đúng.

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:

a)

5 kiểu nhà nước.

b)

4 kiểu nhà nước.

c)

6 kiểu nhà nước.

d)

3 kiểu nhà nước.

5.

Mục đích tồn tại của nhà nước là:

a)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

d)

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

6.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ.

c)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp.

d)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất.

7.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:

a)

Nhà nước XHCN.

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

c)

Nhà nước tư sản.

d)

Nhà nước phong kiến.

8.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:

a)

2 Kiểu pháp luật.

b)

3 Kiểu pháp luật.

c)

4 Kiểu pháp luật.

d)

5 Kiểu pháp luật.

9.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

10.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

c)

Tính cưỡng chế.

d)

Tính giáo dục.

11.

Câu 11: Con đường hình thành nên pháp luật:

a)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp.

b)

Sáng tạo pháp luật.

c)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp.

d)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp.

12.

Câu 12: Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

a)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

c)

Chức năng giáo dục pháp luật.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

13.

Câu 13: Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ:

a)

Một hình thái kinh tế xã hội.

b)

Một kiểu nhà nước.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội.

14.

Câu 14: Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng giáo dục.

b)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

c)

Chức năng lập hiến và lập pháp.

d)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

15.

Câu 15: Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản Quy phạm pháp luật sau đây:

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị quyết.

d)

Hiến pháp.

16.

Câu 16: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

17.

Câu 17: Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.

b)

Luật, pháp lệnh.

c)

Luật, nghị quyết.

d)

Pháp lệnh, nghị quyết.

18.

Câu 18: Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản pháp luật hiện hành.

c)

Sửa đổi, bổ sung các Văn bản pháp luật hiện hành.

d)

Ban hành mới Văn bản pháp luật.

19.

Câu 19: Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam

a)

Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

20.

Câu 20: Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:

a)

Quy phạm tôn giáo.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm đạo đức.

21.

Câu 21: Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị.

c)

Quyết định.

d)

Nghị định, quyết định.

22.

Câu 22: Bộ trưởng có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị quyết, quyết định.

b)

Pháp lệnh, quyết định.

c)

Thông tư.

d)

Nghị định, quyết định.

23.

Câu 23: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Thông tư.

b)

Pháp lệnh.

c)

Bộ Luật.

d)

Chỉ thị.

24.

Câu 24: Về mặt cấu trúc, mỗi một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài.

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận sau: giả định, quy định, chế tài.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

25.

Câu 25: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Thông tư.

b)

Pháp lệnh.

c)

Luật.

d)

Chỉ thị.

26.

Câu 26: Phần quy định của Quy phạm pháp luật được hiểu:

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà Quy phạm pháp luật đã dự kiến trước.

b)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

27.

Câu 27: Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội:

a)

Quy phạm tập quán.

b)

Quy phạm đạo đức.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

28.

Câu 28: Đạo luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật:

a)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật.

b)

Luật tổ chức quốc hội.

c)

Hiến pháp.

d)

Luật tổ chức chính phủ.

29.

Câu 29: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Bộ trưởng các Bộ.

b)

Tổng kiểm toán Nhà nước.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

30.

Câu 30: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Bộ trưởng các Bộ.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

31.

Câu 31: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Chính phủ.

b)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

32.

Câu 32: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Bộ trưởng các Bộ.

33.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Văn phòng chủ tịch nước

d)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

34.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh:

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao

35.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Luật:

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Quốc hội

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chính phủ

36.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

37.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Bộ trưởng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Lệnh:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Bộ trưởng

d)

Thủ tướng Chính phủ

39.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập thì:

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

40.

UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

d)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

41.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản nào sau đây:

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

42.

Chế tài của Quy phạm pháp luật là:

a)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của Quy phạm pháp luật

b)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật

43.

Câu 43: Phần giả định của Quy phạm pháp luật là:

a)

Nêu đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện là môi trường tác động

b)

Chỉ ra biện pháp tác động áp dụng với chủ thể vi phạm mệnh lệnh quy định

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí nhà nước phải thi hành khi có điều kiện dự kiến

44.

Câu 44: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Pháp lệnh

d)

Thông tư

45.

Câu 45: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau:

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Chỉ thị

c)

Thông tư

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

46.

Câu 46: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau:

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Lệnh

c)

Thông tư

d)

Luật

47.

Câu 47: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau:

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Thông tư

d)

Nghị định

48.

Câu 48: Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước:

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

49.

Câu 49: Trong một Quy phạm pháp luật:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành

c)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành

d)

Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành

50.

Câu 50: Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của Văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Văn bản quy phạm pháp luật không áp dụng đối với hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản có hiệu lực pháp luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Văn bản quy phạm pháp luật chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

51.

Câu 51: Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

52.

Câu 52: Dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

c)

Được áp dụng nhiều lần.

d)

Có tính bắt buộc chung.

53.

Câu 53: Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể:

a)

Chỉ cần có Năng lực hành vi.

b)

Chỉ cần có Năng lực pháp luật.

c)

Có năng lực chủ thể.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

54.

Câu 54: Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.

c)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý.

d)

Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh Quan hệ pháp luật tương ứng.

55.

Câu 55: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phán giả định, quy định và chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phán giả định và quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phán giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

56.

Câu 56: Điều kiện để trở thành chủ thể của Quan hệ pháp luật:

a)

Tất cả các đáp án đều sai.

b)

Có Năng lực pháp luật.

c)

Có Năng lực hành vi.

d)

Có năng lực chủ thể.

57.

Câu 57: Năng lực pháp luật của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều sai.

b)

Khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi và đạt độ tuổi nhất định.

c)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.

d)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

58.

Câu 58: Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó.

c)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập.

d)

Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

59.

Câu 59: Chủ thể của Quan hệ pháp luật là:

a)

Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các Quan hệ pháp luật cụ thể.

b)

Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các Quan hệ pháp luật.

c)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

60.

Câu 60: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính bắt buộc chung.

b)

Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung.

c)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính cưỡng chế nhưng không mang tính bắt buộc chung.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

61.

Năng lực hành vi của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của các chủ thể được làm những gì mà pháp luật không cấm.

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước cho phép tham gia các Quan hệ pháp luật.

c)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.

d)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật.

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các đáp án đều sai.

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phân giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

d)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.

63.

Sự kiện pháp lý có thể:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Làm phát sinh một Quan hệ pháp luật cụ thể.

c)

Làm thay đổi một Quan hệ pháp luật cụ thể.

d)

Làm chấm dứt một Quan hệ pháp luật cụ thể.

64.

Theo quy định của Pháp luật:

a)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là khác nhau.

b)

Tất cả các đáp án đều sai.

c)

Năng lực pháp luật của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể.

d)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là giống nhau.

65.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Trách nhiệm kỷ luật.

b)

Trách nhiệm dân sự.

c)

Trách nhiệm hình sự.

d)

Trách nhiệm hành chính.

66.

Các loại vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỷ luật.

67.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm dân sự.

68.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Hành vi trái pháp luật có thể là hành vi vi phạm pháp luật, có thể không phải là hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật là hành vi vi trái pháp luật.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.

69.

Yếu tố nào sau đây không thể hiện nội dung mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và sự thiệt hại của xã hội:

a)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp.

b)

Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu.

c)

Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợp với mục đích của chủ thể.

d)

Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại.

70.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Đảng cộng sản bầu ra.

b)

Do nhân dân bầu ra.

c)

Do Chủ tịch quốc hội chỉ định.

d)

Do Quốc hội bầu ra.

71.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Do Đảng cộng sản bầu ra.

d)

Do Chủ tịch nước chỉ định.

72.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Đảng cộng sản bầu ra.

b)

Do Chủ tịch nước chỉ định.

c)

Do Quốc hội bầu ra.

d)

Do nhân dân bầu ra.

73.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Chủ tịch nước chỉ định.

b)

Do Đảng cộng sản bầu ra.

c)

Do Quốc hội bầu ra.

d)

Do nhân dân bầu ra.

74.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ:

a)

5 năm.

b)

4 năm.

c)

3 năm.

d)

6 năm.

75.

Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là cơ quan nhà nước thuộc cấp nào:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Cấp huyện.

c)

Cấp tỉnh.

d)

Cấp trung ương.

76.

Chế định “Chế độ chính trị” do ngành luật nào điều chỉnh:

a)

Ngành luật dân sự.

b)

Ngành luật hình sự.

c)

Ngành luật hành chính.

d)

Ngành luật nhà nước (Ngành luật hiến pháp).

77.

Chế định “Chế độ kinh tế” do ngành luật nào điều chỉnh:

a)

Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp).

b)

Ngành luật kinh tế.

c)

Ngành luật tài chính.

d)

Ngành luật lao động.

78.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Do nhân dân bầu ra.

c)

Do Đảng cộng sản bầu ra.

d)

Do Chủ tịch nước giới thiệu.

79.

Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Hiến pháp 2013.

b)

Hiến pháp 2001.

c)

Hiến pháp 1992.

d)

Hiến pháp 1980.

80.

Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử:

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Cơ quan Tòa án.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

81.

Câu 82: Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào:

a)

D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp).

b)

C. Ngành luật lao động.

c)

B. Ngành luật hôn nhân và gia đình.

d)

A. Ngành luật hành chính.

82.

Câu 83: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp):

a)

C. Phương pháp quyên uy.

b)

A. Phương pháp định nghĩa.

c)

B. Phương pháp bắt buộc.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

83.

Câu 84: Nguồn của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp):

a)

C. Ngoài Hiến pháp và các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước thì các nghị quyết của ĐCS cũng là nguồn của ngành luật nhà nước.

b)

B. Ngoài Hiến pháp thì các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước cũng là nguồn của ngành luật nhà nước.

c)

A. Hiến pháp là nguồn duy nhất của ngành luật nhà nước.

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai.

84.

Câu 85: Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

D. Do Chính phủ bầu.

b)

C. Do Chủ tịch nước giới thiệu.

c)

B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

d)

A. Do nhân dân bầu.

85.

Câu 86: Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

C. Bộ Tài nguyên môi trường.

b)

D. Tòa án nhân dân tối cao.

c)

B. Bộ Nội vụ.

d)

A. Bộ Khoa học công nghệ.

86.

Câu 87: Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

A. Bộ Công thương.

b)

B. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

c)

C. Bộ Công an.

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

87.

Câu 88: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là cơ quan nào:

a)

A. Chủ tịch nước.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

88.

Câu 89: Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

A. Các Bộ.

c)

C. UBND các cấp.

d)

B. Chính phủ.

89.

Câu 90: Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

C. Tòa án nhân dân.

b)

D. Viện kiểm sát nhân dân.

c)

A. Quốc hội.

d)

B. Chính phủ.

90.

Câu 88: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

91.

Câu 89: Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

UBND các cấp

b)

Chính phủ

c)

Các Bộ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

92.

Câu 90: Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Quốc hội

93.

Câu 91: Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:

a)

Luật quốc tế

b)

Luật nhà nước (Luật hiến pháp)

c)

Luật dân sự

d)

Luật hành chính

94.

Câu 92: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013:

a)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra.

95.

Câu 93: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013 và Luật tổ chức Tòa án thì Tòa án nhân dân có mấy cấp?

a)

5 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

2 cấp

96.

Câu 94: Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn.

d)

Do Chính phủ bầu ra.

97.

Câu 95: Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam có mấy kỳ họp:

a)

3 kỳ

b)

2 kỳ

c)

1 kỳ

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp.

98.

Câu 96: Cơ quan nào sau đây có chức năng truy tố ai đó ra trước pháp luật:

a)

Cơ quan công an nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân các cấp.

c)

Cơ quan cảnh sát nhân dân.

d)

Cơ quan Viện kiểm sát.

99.

Câu 97: Độ tuổi tối thiểu để công dân Việt Nam có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội là bao nhiêu?

a)

Không quy định độ tuổi chung theo các dân tộc

b)

Từ đủ 21 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Không quy định độ tuổi cụ thể theo giới tính

100.

Câu 98: Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính?

a)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Trường Đại học Điện lực

d)

Hội đồng nhân dân các cấp

101.

Câu 99: Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và nhân dân địa phương

b)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước

c)

Đại diện cho UBND địa phương

d)

Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra

102.

Câu 100: Khái niệm "Hành pháp" tương đương với khái niệm nào?

a)

Tư pháp

b)

Kiểm sát

c)

Lập pháp

d)

Hành chính

103.

Câu 101: Khái niệm "Hành pháp" tương đương với khái niệm nào?

a)

Lập pháp

b)

Tư pháp

c)

Kiểm sát

d)

Quản lý nhà nước

104.

Câu 102: Chủ thể thực hiện hoạt động quản lý nhà nước là:

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

105.

Câu 103: Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật hôn nhân – gia đình

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật Nhà nước

106.

Câu 104: Khái niệm "Hành pháp" tương đương với khái niệm nào?

a)

Lập pháp

b)

Kiểm sát

c)

Chấp hành và điều hành

d)

Tư pháp

107.

Câu 105: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) là những quan hệ xã hội:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nước, bản chất của nhà nước

c)

Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

d)

Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền lực nhà nước

108.

Câu 106: Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Từ đủ 18 tuổi

b)

Từ đủ 21 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 14 tuổi

109.

Câu 107: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính:

a)

Cả hai phương án đều sai

b)

Chỉ liên quan tới quan hệ tư pháp giữa công dân và tòa án

c)

Quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các cơ quan Nhà nước khác

d)

Quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

110.

Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 21 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 14 tuổi

111.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là những quan hệ xã hội nào?

a)

Mang tính kiểm sát của viện kiểm sát

b)

Mang tính tư pháp trong xét xử vụ án dân sự

c)

Mang tính lập pháp giữa các cơ quan quyền lực

d)

Mang tính chấp hành, điều hành trong quản lý nhà nước

112.

Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa hành chính

b)

Tòa hình sự

c)

Tòa dân sự, tòa hành chính

d)

Tòa kinh tế

113.

Theo mức độ nguy hiểm, tội phạm hình sự được chia thành các loại:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

114.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật lao động

115.

Theo Bộ luật Hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Từ đủ 18 tuổi

b)

Từ đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 14 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi

116.

Chế định "Tội phạm" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

117.

Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Nhà nước

b)

Ngành luật hôn nhân – gia đình

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật hình sự

118.

Khái niệm "Hành pháp" tương đương với khái niệm nào?

a)

Tư pháp

b)

Chấp hành và điều hành

c)

Kiểm sát

d)

Lập pháp

119.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật lao động

120.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi

121.

Chế định "Tội phạm" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật tố tụng hình sự

d)

Ngành luật hình sự

122.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự gồm bao nhiêu hình phạt chính và bổ sung?

a)

7 hình phạt chính và 7 bổ sung

b)

8 hình phạt chính và 8 bổ sung

c)

9 hình phạt chính và 9 bổ sung

d)

10 hình phạt chính và 10 bổ sung

123.

Phạt tiền trong trách nhiệm hình sự được xếp vào nhóm hình phạt nào?

a)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

b)

Chỉ là hình phạt bổ sung

c)

Chỉ là hình phạt chính

d)

Không thuộc các nhóm trên

124.

Trục xuất trong trách nhiệm hình sự được xếp vào nhóm hình phạt nào?

a)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

b)

Không thuộc các nhóm trên

c)

Chỉ là hình phạt bổ sung

d)

Chỉ là hình phạt chính

125.

Hình phạt bổ sung nào sau đây được quy định trong Bộ luật Hình sự?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Cảnh cáo

c)

Tù có thời hạn

d)

Tịch thu tài sản

126.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự là gì?

a)

Chỉ được áp dụng một hình phạt chính duy nhất

b)

Chỉ được áp dụng nhiều hình phạt chính, và chỉ một hình phạt bổ sung

c)

Không áp dụng đồng thời hình phạt chính và bổ sung

d)

Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung cùng lúc

127.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

128.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền thuộc nhóm nào?

a)

Chỉ là hình phạt chính

b)

Chỉ là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không thuộc các hình phạt nêu trên

129.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, trục xuất được áp dụng như thế nào?

a)

Chỉ là hình phạt chính

b)

Chỉ là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không được áp dụng trong thực tiễn

130.

Hình phạt bổ sung trong Bộ luật Hình sự bao gồm lựa chọn nào sau đây?

a)

Tịch thu tài sản

b)

Tù có thời hạn

c)

Cảnh cáo

d)

Cải tạo không giam giữ

131.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự là gì?

a)

Không áp dụng hình phạt bổ sung trong mọi trường hợp

b)

Chỉ áp dụng tối đa một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng nhiều hình phạt chính, và chỉ một hình phạt bổ sung

d)

Áp dụng đồng thời nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

132.

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt như thế nào?

a)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm cải tạo

b)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm tù

c)

Khung hình phạt lớn hơn 7 năm tù

d)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

133.

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt tương ứng thế nào?

a)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm tù

b)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm tù

d)

Khung hình phạt lớn hơn 15 năm tù

134.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt tương ứng thế nào?

a)

Khung hình phạt chỉ đến 20 năm tù

b)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm tù

c)

Khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm tù

135.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 12 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

136.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi, nguyên tắc chung nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cá nhân từ đủ 12 tuổi đều chịu trách nhiệm

b)

Chỉ người từ đủ 14 tuổi chịu trách nhiệm mọi tội

c)

Người từ đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm mọi tội

d)

Chỉ người từ đủ 18 tuổi chịu trách nhiệm mọi tội

137.

Khung hình phạt tương ứng với mức độ tội phạm nào có khung nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm tù?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

138.

Khung hình phạt tương ứng với mức độ tội phạm nào có khung nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm tù?

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

139.

Mức độ tội phạm nào có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung trên 15 năm, chung thân, tử hình

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung trên 15 năm, chung thân, tử hình

c)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung trên 15 năm, chung thân, tử hình

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung trên 15 năm, chung thân, tử hình

140.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là từ bao nhiêu?

a)

Người từ đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 14 tuổi chịu trách nhiệm về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 18 tuổi chịu trách nhiệm về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 12 tuổi chịu trách nhiệm về mọi tội phạm

141.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ là khi nào?

a)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Dưới 18 tuổi

d)

Dưới 21 tuổi

142.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là khi nào?

a)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

b)

Dưới 18 tuổi

c)

Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

143.

Khẳng định nào đúng về thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự?

a)

Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

b)

Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

144.

Cơ quan nào có thẩm quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm?

a)

Ngoài tòa án, Chính phủ, Viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt

b)

Chỉ có Tòa án có thẩm quyền áp dụng hình phạt

c)

Ngoài Tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt

d)

Ngoài Tòa án, Chính phủ thì Viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt

145.

Chế định "Giao dịch dân sự" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật dân sự

146.

Câu 142: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có Tòa án có thẩm quyền mới được quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm.

b)

Ngoài Tòa án, Chính phủ thì Viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm.

c)

Ngoài tòa án, Chính phủ, Viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm.

d)

Ngoài Tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm.

147.

Câu 143: Xét về độ tuổi, người có Năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Dưới 21 tuổi.

c)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

148.

Câu 144: Xét về độ tuổi, người không có Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi.

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

Dưới 18 tuổi.

149.

Câu 145: Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hành chính.

b)

Ngành luật kinh tế.

c)

Ngành luật dân sự.

d)

Ngành luật hình sự.

150.

Câu 146: Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hôn nhân và gia đình.

b)

Ngành luật dân sự.

c)

Ngành luật lao động.

d)

Ngành luật kinh tế.