wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT THUẾ (CÔ NGÂN)

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuế suất thuế nhập khẩu bao gồm:

a)

Thuế suất lũy tiến từng phần

b)

Thuế suất toàn phần

c)

a và b đều đúng

d)

tất cả đều sai

2.

Tỷ giá tính thuế

a)

Tỷ giá mua vào tiền mặt

b)

Tỷ giá bán ra chuyển khoản

c)

Tỷ giá mua vào chuyển khoản

d)

Tỷ giá mua vào

3.

Không phải chỉ có hàng xuất nhập khẩu qua biên giới quốc gia mới chịu thuế xuất nhập khẩu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Trị giá tính thuế nhập khẩu là giá của hàng hóa mà bên nhập khẩu ký hợp đồng với bên xuất khẩu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:

a)

Quà biếu, quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi tặng cá nhân là người Việt Nam

b)

Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường của cửa khẩu

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện chịu thuế, DN nhập khẩu có thể chưa nộp thuế NK nhưng hàng hóa vẫn được thông qua

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Hàng hóa từ thị trường trong nước đưa qua khu phi thuế quan thuộc diện:

a)

Chịu thuế xuất khẩu

b)

không chịu thuế xuất khẩu

c)

chịu thuế nhập khẩu

d)

Tất cả đều đúng

8.

Hàng hóa từ khu phi thuế quan đưa vào thị trường trong nước thuộc diện:

a)

Chịu thuế xuất khẩu

b)

không chịu thuế xuất khẩu

c)

chịu thuế nhập khẩu

d)

Tất cả đều đúng

9.
Khu phi thuế quan
a)
Khu chế xuất
b)
Doanh nghiệp chế xuất
c)
Khu chế xuất, DN chế xuất
d)
DN có vốn đầu tư nước ngoài
10.
Khu phi thuế quan
a)
Khu bảo thuế, khu ngoại quan
b)
Khu vực do DN để hàng xuất khẩu
c)
Kho để hàng của DN có vốn đầu tư nước ngoài
d)
Tất cả đều đúng
11.
Thuế suất (TS) tương đối xuất nhập khẩu bao gồm
a)
TS thông thường, TS ưu đãi thuế suất đặc biệt
b)
TS tương đối, TS tuyệt đối
c)
A hoặc B đều đúng
d)
A và B đều sai
12.
Các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại đối với VN
a)
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
b)
Nhật Bản
c)
Campuchia
d)
Tất cả đều đúng
13.
Nhập khẩu ngày 04/11/2022 (Thú 6), tỷ giá tính thuế là tỷ giá ngày…
a)
20/10/2022
b)
27/10/2022
c)
13/10/2022
d)
All sai
14.
Nhập khẩu ngày 31/10/2022 (Thú 2), tỷ giá tính thuế là tỷ giá ngày…
a)
20/10/2023
b)
27/10/2023
c)
13/10/2023
d)
All sai
15.
Tỷ giá tính thuế XNK sẽ lấy tỷ giá
a)
Bình quân liên ngân hàng
b)
Tỷ giá do ngân hàng Nhà nước công bố
c)
Tỷ giá của ngân hàng nơi DN mở tài khoản
d)
All sai
16.
Luật thuế XNK đánh vào
a)
dịch vụ
b)
hàng hóa
c)
a hoặc b
d)
a và b
17.
Giá tính thuế nhập khẩu là
a)
Giá thực tế phải trả tính tới của khẩu nhập đầu tiên
b)
Giá ký hợp đồng với đối tác
c)
Giá do Nhà nước quy định
d)
All sai
18.
Giá tính thuế xuất khẩu là
a)
Giá FOB
b)
Giá CIF
c)
Giá cao nhất mà bên xuất khẩu thu được
d)
All sai
19.
Số lượng hàng hóa dùng để tính thuế nhập khẩu là
a)
Số lượng đã ký kết trong hợp đồng ngoại thương
b)
Số lượng thực nhập theo tờ khai hải quan
c)
Số lượng ký kết trong hợp đồng hoặc số lượng thực nhập theo tờ khai hải quan
d)
all sai
20.
Dịch vụ là đối tượng
a)
Không chịu thuế XNK
b)
Chịu thuế XNK
c)
Miễn thuế XNK
d)
all sai
21.
Thuế TTĐB không chỉ bị tính ở khâu bán ra
a)
Đúng
b)
Sai
22.
DN tiêu dùng nội bộ thì không phải chịu thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Thuế TTĐB chỉ có 1 loại thuế suất tương đối
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Thuế NK chỉ có một loại thuế suất tương đối
a)
Đúng
b)
Sai
25.
DN bán hàng hóa chịu thuế TTĐB, nếu tặng cho thì không phải đóng thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
26.
DN tiêu dùng nội bộ sản phẩm do mình sản xuất ra thì vẫn phải chịu thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Người nộp thuế TTĐB là tổ chức, cá nhân tiêu thụ hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
28.
DN được hoàn lại toàn bộ thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu nguyên liệu đầu vào
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Phương pháp tính thuế tuyệt đối là phương pháp được áp dụng trong tính thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Không phải tất cả các DN tham gia vào khâu phân phối hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB thì phải nộp thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa sản xuất trong nước là:
a)
Giá bán của cơ sở sx
b)
Giá bán của cơ sở sx chưa thuế GTGT
c)
Giá bán của cơ sở sx chưa thuế GTGT và TTĐB
d)
all sai
32.
DN sx hàng hóa chịu thuế TTĐB bằng NVL đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong ký là
a)
Thuế TTĐB của hàng hóa tiêu thụ trong ký
b)
Thuế HH tiêu thụ trong kỳ (-) thuế đã nộp ở khâu mua vào t ứng
c)
Thuế HH tiêu thụ trong kỳ (-) thuế đã nộp ở khâu NVL mua vào
d)
all sai
33.
Những HH dưới đây, HH nào thuộc diện chịu thuế TTĐB
a)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
b)
Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên
c)
Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3
d)
all đúng
34.
Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?
a)
Giá tính thuế của HH, DV chịu thuế TTĐB
b)
Thuế suất thuế TTĐB
c)
Giá tính thuế của HH, DV chịu thuế TTĐB và TS thuế TTĐB HH, DV đó
d)
Giá tính thuế của HH, DV chịu thuế TTĐB hoặc TS thuế TTĐB HH, DV đó
35.
Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là
a)
Giá tính thuế NK
b)
Giá tính thuế NK + Thuế NK
c)
Giá tính thuế NK + TS NK + Thuế GTGT
d)
all sai
36.
HH nào sau đây chịu thuế TTĐB:
a)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa
b)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng khách
c)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh hàng khách du lịch
d)
Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích cá nhân
37.
HH được mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau là đối tượng không chịu thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Xe ô tô chở người <24cđc mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau là đối tượng chịu thuế TTĐB
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Giá tính thuế TTĐB đối với HH bán theo phương pháp trả góp là
a)
Giá bán trả tiền 1 lần của hàng hóa + lãi trả góp
b)
Giá bán trả tiền 1 lần của hàng hóa đó không bao gồm lãi trả góp
c)
Tổng số tiền thu được từ việc bán HH đó
d)
Tổng số tiền thu được từ việc bán HH chưa gồm thuế GTGT
40.
Người nộp thuế TTĐB được hoàn thuế đã nộp
a)
Hàng tạm NK; hàng tái XK
b)
HH là nguyên liệu nhập khẩu để sx hàng xuất khẩu
c)
a và b đùng
d)
a và b sai
41.
Thuế GTGT được kê khai theo
a)
Tháng
b)
Quý
c)
a hoặc b
d)
all sai
42.
Thời điểm tính thuế GTGT đối với hàng hòa bán ra là thời điểm người mua thanh toán cho người bán
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Kinh doanh SP không chịu thuế GTGT thì không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Đối tượng chịu thuế GTGT là
a)
HHDV sx, kinh doanh ở VN
b)
HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
c)
HHDV dùng cho sx kinh doanh, tiêu dùng ở VN; trừ đối tượng không chịu thuế GTGT
d)
all đúng
45.
HH, DV nào sau đây thuộc đối tượng ko chịu thuế GTGT
a)
HH xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả ủy thác xuất khẩu
b)
HH gia công chuyển tiếp
c)
HH xuất khẩu tại chỗ
d)
SP xuất khẩu là tài nguyên khai thác chưa chế biến thánh SP khác
46.
Giá tính thuế GTGT đối với HH nhập khẩu là
a)
Giá chưa có thuế GTGT
b)
Giá chưa thuế GTGT, đã thuế TTĐB
c)
Giá chưa thuế GTGT, đã có thuế NK
d)
Giá NK + thuế NK + thuế TTĐB
47.
HH xuất khẩu ra nước ngoài là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?
a)
Ko thuộc diện chịu thuế GTGT
b)
0%
c)
5%
d)
10%
48.
Thuế suất thuế TNCN là
a)
Thuế suất lũy tiến từng phần
b)
Thuế suất toàn phần
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
49.
Người phụ thuộc bao gồm
a)
con
b)
vợ hoặc chồng
c)
all đúng
d)
all sai
50.
Người phụ thuộc bao gồm
a)
vợ hoặc chồng
b)
con
c)
cha, mẹ
d)
all sai
51.
Người phụ thuộc bao gồm
a)
Con chưa thành niên
b)
Con đã thành niên nhưng mất khả năng lao động
c)
a và b đúng
d)
all sai
52.
1 người có thể có tối đa … người phụ thuộc
a)
2
b)
3
c)
4
d)
không có quy định
53.
Giảm trừ gia cảnh được quy định đối với thu nhập từ
a)
Thừa kế
b)
trúng thường
c)
chuyển nhượng BĐS
d)
Tiền lương, tiền công
54.
Thuế TNCN kê khai theo
a)
tháng
b)
quý
c)
năm
d)
all sai
55.
Thu nhập chịu thuế TNCN
a)
Thu nhập từ thừa kế
b)
Thu nhập từ trúng thường
c)
Thu nhập từ quà tặng
d)
all đúng
56.
Thu nhập tính thuế TNCN từ trúng thưởng là toàn bộ số tiền trúng thưởng
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Thu nhập từ quà tặng đều phải đóng thuế TNCN
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Giảm trừ gia cảnh chỉ áp dụng đối với thu nhập từ
a)
Tiền lương, tiền công
b)
Chuyển nhượng vốn
c)
chuyển nhượng BĐS
d)
all đúng
59.
Mức giảm trừ gia cảnh hiện nay
a)
4,4 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người có thu nhập
b)
11 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người có thu nhập
c)
a hoặc b đúng
d)
a và b sai
60.
Mức giảm trừ gia cảnh hiện nay
a)

9 triệu đồng/tháng đối với người phụ thuộc

b)
11 triệu đồng/tháng đối với người phụ thuộc
c)
a hoặc b đúng
d)
a và b sai
61.
Giảm trừ gia cảnh chỉ áp dụng đối với cá nhân cư trú
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Khoản thu nào sau đây không tính vào thu nhập tính thuế TNCN
a)
Lãi cho cá nhân, tổ chức khác vay
b)
Lợi tức cổ phần
c)
Lãi từ trái phiếu Chính Phủ
d)
all đúng
63.
Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS giữa … KHÔNG thuộc thu nhập miễn thuế
a)
Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ
b)
Cha mẹ chồng với con dâu
c)
Mẹ kế với con chồng
d)
all đúng
64.
Khoản thu nào được miễn thuế TNCN
a)
Tiền lương làm thêm giờ
b)
Phần tiền lương làm thêm giờ trả cao hơn tiền lương trong ngày
c)
Tiền thưởng tăng năng suất
d)
all đúng
65.
Mức giảm trừ gia cảnh đối với người phụ thuộc:
a)
4,4tr/người/tháng
b)
2,4tr/người/tháng
c)
3.6tr/người/tháng
d)
all sai
66.
Thu nhập miễn thuế TNCN:
a)
Lãi tiền gửi ngân hàng
b)
Lãi cho cá nhân, tổ chức khác không phải tổ chức tín dụng vay vốn.
c)
Tiền công làm thêm giờ
d)
all đúng
67.
Thu nhập tính thuế TNCN từ trúng thưởng
a)
Toàn bộ số tiền thưởng
b)
Phần trúng thưởng trên 5tr đồng
c)
Phần trúng thưởng trên 10tr đồng
d)
Phần trúng thưởng trên 15tr đồng
68.
Ko tính vào thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn đối với
a)
Tiền lãi nhận được từ việc cho các tổ chức, DN, Hộ GĐ
b)
Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cổ phần
c)
Lợi tức của DNTN
d)
all đúng
69.
Ko tính vào thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn đối với
a)
Lợi tức của DNTN
b)
Lợi tức của cty TNHH MTV do cá nhân làm chủ
c)
a và b đều đúng
d)
all sai
70.
Thu nhập từ đầu tư vốn là khoản thu nhập
a)
Lãi trái phiếu trừ trái phiếu Chính Phủ
b)
Lãi tín phiếu
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
71.
Thu nhập từ cổ tức trả bằng cổ phiếu vẫn được coi là thu nhập từ đầu tư vốn
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp trong cty TNHH MTV vẫn được xem là thu nhập chịu thuế TNCN
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Trúng thưởng cá độ bóng đá vẫn được xem là một khoản thu nhập chịu thuế TNCN
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Khi chuyển nhượng BĐS, cá nhân luôn phải chịu thuế TNCN
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Thu nhập từ thừa kế, quà tặng là BĐS phải nộp thuế TNCN
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Thu nhập từ học bổng
a)
Là thu nhập chịu thuế TNCN
b)
Là thu nhập miễn thuế TNCN
c)
Là thu nhập tính thuế TNCN
d)
all đúng
77.
Thu nhập từ quà tặng là các tài sản sau thuộc đối tượng chịu thuế TNCN
a)
Chứng khoán
b)
Phần vốn trong các tổ chức kinh tế
c)
BĐS
d)
all đúng
78.
Thu nhập từ quà tặng là các tài sản sau thuộc đối tượng chịu thuế TNCN
a)
Xe máy
b)
TV
c)
Smartphone
d)
all đúng
79.
Thời điểm tính thuế TNCN là
a)
Thời điểm chi trả thu nhập cho NLĐ
b)
Thời điểm tính thu nhập cho NLĐ
c)
a hoặc b đúng
d)
a và b sai
80.
Lương cơ sở hiện nay là
a)
4tr420 đồng/tháng
b)
3tr920 đồng/tháng
c)
3tr430 đồng/tháng
d)
all sai
81.
Lương tối thiểu vùng hiện nay là
a)
4tr420 đồng/tháng
b)
3tr920 đồng/tháng
c)
3tr430 đồng/tháng
d)
all sai
82.
Ngày 10/1/2020 cty trả lương tháng 12/2019 cho NLĐ thì tiền lương đó
a)
tính vào thu nhập tính thuế của năm 2019
b)
tính vào thu nhập tính thuế của năm 2020
c)
a hoặc b đúng
d)
a hoặc b sai
83.
Khấu trừ tại nguồn đối với thu nhập từ tiền lương tiền công áp dụng với
a)
cá nhân cư trú có hợp đồng lao động dưới 3 tháng
b)
tổng mức thu nhập từ 2tr đồng/ lần trở lên
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
84.
Khấu trừ tại nguồn đối với cá nhân cư trú thuế suất
a)
5%
b)
10%
c)
20%
d)
all sai
85.
Khấu trừ tại nguồn đối với cá nhân không cư trú thuế suất
a)
5%
b)
10%
c)
20%
d)
all sai
86.
Cá nhân có HĐLĐ dưới 3 tháng nếu không muốn khấu trừ tại nguồn có thể ký cam kết
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Cá nhân có HĐLĐ dưới 3 tháng nếu không muốn khấu trừ tại nguồn có thể ký cam kết nếu
a)
Có duy nhất thu nhập một nơi
b)
Thu nhập chưa tới mức nộp thuế
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
88.
Mặt hàng chịu thuế suất 0% và không chịu thuế GTGT là giống nhau vì thuế GTGT đều = 0
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Thuế GTGT có 2 cách tính: khấu trừ và trực tiếp
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Hóa đơn bao gồm
a)
Hóa đơn GTGT
b)
Hóa đơn bán hàng thông thường
c)
Hóa đơn khác
d)
all đúng
91.
Nếu còn thuế GTGT đầu vào lớn hơn thuế GTGT đầu ra thì DN được hoàn thuế
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Doanh nghiệp được toàn quyền kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Thuế GTGT là loại thuế đánh trên hàng hóa, dịch vụ được mua bán, cung ứng tại VN
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Đối với mọi cơ sở kinh doanh khi bán HH, DV đều phải sử dụng hóa đơn GTGT
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Hiện nay thuế GTGT có bao nhiêu mức thuế suất
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
96.
Các mức thuế suất của thuế GTGT là
a)
5%, 8%, 10%, 15%
b)
0%, 5%, 8%, 10%
c)
0%, 8%, 10%, 15%
d)
all sai
97.
Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?
a)
Số thuế GTGT đầu ra (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
b)
Tổng số thuế GTGT đầu ra
c)
Giá tính thuế GTGT*Thuế suất thuế GTGT
d)
Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào
98.
Giá tính thuế GTGT của HH do cơ sở sx, kinh doanh bán ra là:
a)
Giá bán lẻ HH trên thị trường
b)
Giá bán chưa thuế GTGT
c)
Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn
d)
all sai
99.
Việc tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng phương pháp nào?
a)
PP khấu trừ thuế
b)
PP tính trực tiếp trên GTGT
c)
Cả hai đúng
d)
Cả hai sai
100.
Giá tính thuế GTGT đối với HH chịu thuế TTĐB là giá bán
a)
Giá bán đã có thuế TTĐB
b)
Giá bán đã có thuế TTĐB nhưng chưa thuế GTGT
c)
Giá bán đã có thuế TTĐB và thuế GTGT
d)
all sai
101.
Kê khai thuế GTGT theo pp khấu trừ sẽ sử dụng
a)
Hóa đơn tài chính
b)
Hóa đơn GTGT
c)
Hóa đơn bán hàng thông thường
d)
all đúng
102.
Kê khai thuế GTGT theo pp trực tiếp sẽ sử dụng
a)
Hóa đơn tài chính
b)
Hóa đơn GTGT
c)
Hóa đơn bán hàng thông thường
d)
all đúng
103.
Hóa đơn theo quy định của pháp luật phải là
a)
Hóa đơn đỏ
b)
Hóa đơn GTGT, Hóa đơn bán hàng và hóa đơn khác
c)
Hóa đơn tự in
d)
all đúng
104.
Các đối tượng sau không chịu thuế GTGT
a)
Cho vay
b)
Phát hành thẻ tín dụng
c)
Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng
d)
all đúng
105.
Kinh doanh chứng khoán
a)
Là đối tượng chịu thuế GTGT
b)
Là đối tượng không chịu thuế GTGT
c)
Là đối tượng được miễn thuế GTGT
d)
all sai
106.
Chuyển nhượng vốn
a)
Là đối tượng chịu thuế GTGT
b)
Là đối tượng không chịu thuế GTGT
c)
Là đối tượng được miễn thuế GTGT
d)
all sai
107.
Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
a)
Là đối tượng chịu thuế GTGT
b)
Là đối tượng không chịu thuế GTGT
c)
Là đối tượng được miễn thuế GTGT
d)
all sai
108.
DN kê khai thuế theo pp trực tiếp được khấu trừ lại thuế GTGT nếu HH, DV mua vào có thuế GTGT
a)
Đúng
b)
Sai
109.
DN kê khai thuế theo pp khấu trừ được khấu trừ lại thuế GTGT nếu HH, DV mua vào có thuế GTGT
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Tỷ lệ tính thuế GTGT cho các doanh nghiệp kê khai thuế theo PP trực tiếp là như nhau
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Các trường hợp không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT
a)
Tổ chức, cá nhân nhận các khoản thu về bồi thường bằng tiền
b)
Hàng hóa nhập khẩu
c)
Hàng hóa xuất khẩu
d)
all đúng
112.
Ông A là cá nhân ko kinh doanh bán 01 ô tô 4 chỗ ngồi cho ông B với giá 600trđ thì ông A
a)
Phải kê khai thuế GTGT
b)
Phải nộp thuế GTGT
c)
a và b đúng
d)
all sai
113.
Cơ sở kinh doanh góp vốn bằng tài sản để thành lập doanh nghiệp
a)
Không phải kê khai thuế GTGT
b)
Không phải nộp thuế GTGT
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
114.
Giá tính thuế GTGT do cơ sở sx, kinh doanh bán ra là giá bán
a)
Chưa có thuế GTGT
b)
Đã có thuế môi trường, thuế TTĐB (nếu có) nhưng chưa thuế GTGT
c)
Đã có thuế môi trường (nếu có), nhưng chưa thuế GTGT
d)
all đúng
115.
Giá tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu
a)
Giá NK + Thuế NK + Thuế TTĐB
b)
Giá chưa có thuế GTGT
c)
a hoặc b đúng
d)
a và b sai
116.
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT khi
a)
Chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi DN
b)
Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
117.
Thu nhập tính thuế được tính =
a)
Doanh thu - chi phí
b)
Thu nhập chịu thuế - thu nhập được miễn thuế - lỗ được kết chuyển
c)
a hoặc b đúng
d)
all sai
118.
Thu nhập từ hoạt động … phải xác định riêng để kê khai nộp thuế
a)
chuyển nhượng BĐS
b)
sản xuất, kinh doanh
c)
thanh lý tài sản
d)
all đúng
119.
Thu nhập từ hoạt động … phải xác định riêng để kê khai nộp thuế
a)
chuyển nhượng dự án đầu tư
b)
sản xuất, kinh doanh
c)
thanh lý tài sản
d)
all đúng
120.
Thu nhập từ hoạt động … phải xác định riêng để kê khai nộp thuế
a)
Chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến, khoáng sản
b)
Chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư
c)
Chuyển nhượng BĐS
d)
all đúng
121.
Doanh thu là toàn bộ tiền bán hàng, gia công, cung ứng dịch vụ, phụ thu, phụ trội DN được hưởng
a)
Đúng
b)
Sai
122.
Doanh thu được tính =
a)
Đồng VN
b)
Ngoại tệ
c)
a hoặc b đúng
d)
a và b đúng
123.
Tỷ giá quy đổi doanh thu từ ngoại tệ sang đồng VN là tỷ giá
a)
NH ngoại thương VN ngày thứ 5
b)
tỷ giá bình quân liên ngân hàng
c)
tỷ giá ngân hàng nơi DN mở tài khoản
d)
tỷ giá bình quân liên ngân hàng tới điểm thu tiền
124.
Bán hàng từ trên … đồng phải xuất hóa đơn ngay
a)
200 ngàn
b)
2 tr
c)
200tr
d)
all sai
125.
Mua hàng từ trên … đồng phải yêu cầu xuất hóa đơn ngay
a)
201 ngàn
b)
3 tr
c)
200tr
d)
all sai
126.
Mua hàng từ 20tr đồng phải thanh toán qua ngân hàng mới được đưa vào chi phí được trừ đối với
a)
từng lần mua hàng
b)
cộng dồn nhiều lần trong 1 ngày đối với 1 đơn vị cung cấp
c)
a hoặc b đúng
d)
all sai
127.
Khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
a)
Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính
b)
Chi lương nhân viên
c)
Chi phí quản lý
d)
all đúng
128.
Khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
a)
Tiền lương chủ DNTN
b)
Chi lương nhân viên
c)
Chi phí quản lý
d)
all đúng
129.
Khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
a)
Thù lao trả sáng lập viên DN KH trực tiếp tham gia điều hành sx
b)
Chi lương chủ DNTN
c)
Phần chi trả lãi tiền vay vốn ứng với phần vốn ĐL còn thiếu
d)
all đúng
130.
Thuế suất thuế TNDN thông thường hiện nay là
a)
20%
b)
22%
c)
24%
d)
25%
131.
Thu nhập miễn thuế là thu nhập của DN có từ 30% số lao động bình quân trong năm trở lên là
a)
người khuyết tật
b)
người sau cai nghiên
c)
người nhiễm vi rút (HIV/AIDS)
d)
all sai
132.
DN kinh doanh BĐS có TB 20 lao động trở lên và 30% số lao động là người khuyết tật sẽ được miễn thuế TNDN
a)
Đúng
b)
Sai
133.
DN có TB 20 lao động trở lên và 30% số lao động là người HIV sẽ được miễn thuế TNDN (-DN BĐS và DN tài chính)
a)
Đúng
b)
Sai
134.
Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật được miễn TNDN
a)
Đúng
b)
Sai
135.
Phần thu nhập không chia của cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo là
a)
Thuu nhập tính thuế
b)
Thuu nhập chịu thuế
c)
Thuu nhập miễn thuế
d)
all sai
136.
Mọi khoản chi từ 20tr đồng trở lên muốn đưa vào chi phí được trừ phải thanh toán qua ngân hàng
a)
Đúng
b)
Sai
137.
Phần chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu
a)
được đưa vào chi phí khi tính thuế TNDN
b)
Không được đưa vào chi phi khi tính thuế TNDN
c)
Đc đưa vào chi phí với mức lãi suất không quá 150% ls cơ bản
d)
all sai
138.
Thuế suất Thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí, tài nguyên quý hiếm khác tại VN
a)
32%
b)
50%
c)
từ 32% đến 50%
d)
all sai
139.
Thuế TNDN kê khai theo
a)
Tháng
b)
Quý
c)
Năm
d)
all sai
140.
Mua hàng từng lần từ 20tr đồng trở lên, chưa thanh toán, DN vẫn đưuọc tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
a)
Đúng
b)
Sai
141.
Trong mọi trường hợp, khoản chi không có hóa đơn đều không được đưa vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
a)
Đúng
b)
Sai
142.
Trong mọi trường hợp, khoản chi không có hóa đơn, chứng từ đều không được đưa vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
a)
Đúng
b)
Sai
143.
Mua hàng hóa của những nơi sau được lập bảng kê kèm chứng từ thanh toán vẫn được đưa vào chi phí
a)
HH là nông, lâm, thủy sản người sx, đánh bắt trực tiếp bán
b)
Mua hàng của hộ kinh doanh cá thể
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
144.
Mua HH,DV của cá nhân, hộ kinh danh có mức doanh thu dưới … vẫn được lập bảng kê đưa vào chi phí
a)
100tr
b)
200tr
c)
300tr
d)
all sai
145.
Phần chi trang phục bằng tiền cho NLĐ vượt quá … sẽ KHÔNG được đưa vào chi phí
a)
5trđ/người/năm
b)
10trđ/người/năm
c)
15trđ/người/năm
d)
all sai
146.
Chi thưởng sáng kiến, cải tiến không được đưa vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
a)
Đúng
b)
Sai
147.
Chi thưởng sáng kiến DN không có quy chế, không có hội đồng nghiệm thu thì không được đưa vào chi phí được trừ
a)
Đúng
b)
Sai
148.
DN chi tiền ăn giữa ca vượt quá … sẽ không được đưa vào chi phí
a)
680k/người/tháng
b)
730k/người/tháng
c)
780k/người/tháng
d)
all sai
149.
Khi nào thu tiền bán hàng hóa hoặc dịch vụ thì DN mới phải ghi nhận doanh thu
a)
Đúng
b)
Sai
150.
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT khi
a)
Giải thể
b)
Phá sản
c)
a và b đúng
d)
a và b sai
151.
DN nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ thuế nếu có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
a)
sẽ được hoàn thuế
b)
Sẽ được khấu trừ thuế vào kỳ sau
c)
Không được hoàn thuế
d)
Không được khấu trừ thuế vào kỳ sau
152.
Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ
a)
Từ 100trđ trở lên thì được hoàn thuế GTGT
b)
Từ 200trđ trở lên thì được hoàn thuế GTGT
c)
Từ 300trđ trở lên thì được hoàn thuế GTGT
d)
Từ 400trđ trở lên thì được hoàn thuế GTGT
153.
Dự án đầu tư, nếu thuế GTGT lũy kế HH,DV mua vào từ …. triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT
a)
100
b)
200
c)
300
d)
400