WorksheetsLuat TM
Total questions: 148
Worksheet time: 37hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo luật TM Việt Nam 2005, tiêu chí để xác định một thương nhân là:
a)
A. Hoạt động thương mại thường xuyên
b)
B. Hoạt động thương mại độc lập
c)
C. có đăng ký kinh doanh
d)
D Cả 3 đáp án trên
2.
Câu 2. Chủ thể nào dưới đây không phải là thương nhân?
a)
A. Doanh nghiệp Logistics.
b)
B. Tổ chức phi thương mại.
c)
C. Cá nhân buôn bán hàng hóa có đăng ký kinh doanh.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3. Thương nhân nước ngoài là gì?
a)
A. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài.
b)
B. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài và được pháp luật nước ngoài công nhận.
c)
C. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận.
d)
D. Là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài và được pháp luật Việt Nam công nhận.
4.
Câu 4. Thương nhân nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam có được thực hiện hoạt động quảng cáo thương mại về hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của mình tại Việt Nam hay không?
a)
A. Không được.
b)
B. Được nếu trực tiếp thực hiện.
c)
C. Được nếu thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại của Việt Nam thực hiện.
d)
D. Được nếu làm cùng thương nhân Việt Nam
5.
Câu 5. Hoạt động thương mại gồm những hoạt động nào? Chọn đáp án đúng nhất.
a)
A. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
b)
B. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại.
c)
C. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại và đại lý thương mại.
d)
D. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
6.
Câu 6. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và….
a)
A. các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
b)
B. Logistic
c)
C. Trung gian thương mại
d)
D. đấu giá hàng hoá
7.
Câu 7......là nguồn quan trọng điều chỉnh các giao dịch thương mại
a)
A. Luật thương mại
b)
B. Các luật chuyên ngành về hoạt động thương mại
c)
C. Bộ luật Dân sự
d)
D. Luật đầu tư
8.
Câu 8. Hoạt động thương mại phải được diễn ra
a)
A. Theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
b)
B. trên thị trường và do thương nhân thực hiện
c)
C. thị trường
d)
D. theo quyết định của thương nhân
9.
Câu 9. Hoạt động thương mại là
a)
A. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại.
b)
B. Là các hoạt động bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
c)
C. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
d)
D. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
10.
Câu 10. Hoạt động thương mại gồm những hoạt động nào?
a)
A. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
b)
B. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại.
c)
C. Mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, xúc tiến thương mại và đại lý thương mại.
d)
D. Mua bán hàng hoá, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
11.
Câu 11. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và….
a)
A. các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
b)
B. Logistic
c)
C. Trung gian thương mại
d)
D. Đại diện thương nhân
12.
Câu 12….. chịu trách nhiệm trước Chính phủ quản lý việc cấp giấy phép cho thương nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam
a)
A. Bộ Thương mại
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
d)
D. Bộ công thương
13.
Câu 13. Cơ quan cấp phép thành lập văn phòng đại diện Thương nhân NN
a)
A. Sở Công thương thực hiện cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép thành lập VPĐD;
b)
B. Ban quản lý KCN, KCX, KCNC;
c)
C. Trường hợp được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.
d)
D. Tất cả đáp án
14.
Câu 14. Cơ quan cấp phép thành lập chi nhánh Thương nhân NN
a)
A. Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài chính
b)
B. Bộ trưởng Bộ Công Thương; Bộ Trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đối với những lĩnh vực chuyên ngành.
c)
C. Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đối với những lĩnh vực chuyên ngành.
d)
D. Bộ Tài chính; Bộ Trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đối với những lĩnh vực chuyên ngành.
15.
Câu 15. Là văn bản quy định chung về hợp đồng trong kinh doanh thương mại
a)
A. Bộ luật dân sự, Luật thương mại, các luật chuyên ngành về hoạt động thương mại đó.
b)
B. Bộ luật dân sự.
c)
C. Luật thương mại.
d)
D. Các luật chuyên ngành về hoạt động thương mại đó.
16.
Câu 16. Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và….
a)
A. làm thủ tục chuyển quyền sở hữu
b)
B. bảo hành
c)
C. nhận thanh toán
d)
D. tất cả đáp án trên
17.
Câu 17. Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và….
a)
A. quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận
b)
B. quyền sở hữu hàng hóa theo quy định pháp luật.
c)
C. quyền sở hữu hàng hóa
d)
D. quyền sở hữu hàng hoá sau khi làm thủ tục chuyển quyền
18.
Câu 18. Mục đích thông thường của bên bán là
a)
A. lợi nhuận.
b)
B. trao đổi theo nhu cầu
c)
C. tùy thuộc vào ý chí của chủ thể
d)
D. phi lợi nhuận
19.
Câu 19. Hoạt động mua bán có thể chia thành mua bán…… và mua bán…….
a)
A. hàng hóa /dịch vụ.
b)
B. tài sản dân sự /hàng hóa thương mại
c)
C. kiếm lời/ không kiếm lời
d)
D. lợi nhuận/ phi lợi nhuận
20.
Câu 20. Tập quán thương mại là:
a)
A. Phong tục tập quán thương mại tại một vùng
b)
B. Thói quen được thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại trên một vùng, miền hoặc một lĩnh vực thương mại;
c)
C. là thói quen được thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại trên một vùng, miền hoặc một lĩnh vực thương mại, có nội dung rõ ràng được các bên thừa nhận để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động thương mại.
d)
D. Tất cả đáp án
21.
Câu 21…….là nguồn quan trọng điều chỉnh các giao dịch thương mại
a)
A. Luật thương mại
b)
B. Các luật chuyên ngành về hoạt động thương mại
c)
C. Bộ luật Dân sự
d)
D Tất cả đáp án
22.
Câu 22. Đối tượng của hợp đồng trong kinh doanh thương mại là
a)
A. hàng hoá, dịch vụ và đối tượng khác theo quy định của pháp luật
b)
B. hàng hóa
c)
C. dịch vụ
d)
D. hàng hóa và dịch vụ.
23.
Câu 23. Giao kết hợp đồng trong kinh doanh thương mại là
a)
A. quá trình các bên đàm phán giao kết hợp đồng kinh doanh thương mại.
b)
B. các bên ký hợp đồng kinh doanh thương mại
c)
C. cả 2 đều sai
d)
D. cả 2 đều đúng
24.
Câu 24. Hàng hóa là đối tượng của mua bán hàng hóa phải
a)
A. Có thể lưu thông
b)
B. Có tính hợp pháp
c)
C. Có thể lưu thông và có tính hợp pháp.
d)
D. phải được đăng ký
25.
Câu 25. Bên bán…… chịu trách nhiệm về những khiếm khuyết của hàng hóa mà bên mua đã biết hoặc phải biết tại thời điểm giao kết
a)
A. buộc phải
b)
B. không phải
c)
C. tùy thuộc thỏa thuận
d)
D. phải
26.
Câu 26. Nếu hàng hóa giao cho bên mua không phù hợp với hợp đồng thì bên mua có quyền ……
a)
A. từ chối nhận.
b)
B. yêu cầu buộc thực hiện đúng hợp đồng và bồi thường thiệt hại
c)
C. yêu cầu bồi thường thiệt hại
d)
D. tất cả đáp án trên
27.
Câu 27. Hoạt động mua bán là phương thức chủ yếu để dịch chuyển tài sản và…… từ chủ thể này sang chủ thể khác
a)
A. quyền sở hữu.
b)
B quyền chiếm hữu
c)
C quyền sử dụng
d)
D quyền định đoạt
28.
Câu 28. Để thực hiện mua bán hàng hóa qua sở giao dịch các bên cần thỏa thuận trước về loại hàng hóa trong tương lai và
a)
A. phải trong danh mục hàng hóa được phép mua bán qua sở giao dịch và được sở giao dịch chấp nhận được
b)
B. phải đăng ký quỹ giao dịch theo quy định của sở giao dịch
c)
C. phải được sở giao dịch chấp nhận
d)
D. phải trong danh mục hàng hóa được phép mua bán qua sở giao dịch
29.
Câu 29. Mua bán hàng hoá quốc tế được thực hiện dưới các hình thức
a)
A. xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập
c)
C. chuyển khẩu
d)
D Tất cả đáp án
30.
Câu 30. Quyết định áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện bởi
a)
A. Chủ tịch Quốc Hội
b)
B. Tổng Bí thư
c)
C. Thủ tưởng Chính phủ.
d)
D. Chủ tịch nước
31.
Câu 31. Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa
a)
A. do các bên thỏa thuận trừ trường hợp pháp luật quy định bắt buộc bằng văn bản
b)
B. văn bản hoặc các hình thức có giá trị pháp lý tương đương văn bản
c)
C bằng lời nói, bằng văn bản hoặc được xác lập thành hành vi cụ thể.
d)
D. bằng văn bản
32.
Câu 32. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa theo hình thức trả góp hàng hóa thuộc sở hữu của
a)
A. Bên mua
b)
B. Bên bán
c)
C. Bên bán đến khi bên mua hoàn thành nghĩa vụ thanh toán.
d)
D. theo thoả thuận
33.
Câu 33. Nếu đối tượng của hợp đồng là hàng hoá đang trên đường vận chuyển thì rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hoá được chuyển cho
a)
A. Bên bán
b)
B. Bên mua
c)
C. tùy vào thỏa thuận.
d)
D. Bên thứ ba
34.
Câu 34. Trường hợp bên bán giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận thì bên mua có quyền
a)
A. Bắt buộc nhận hàng
b)
B. nhận hoặc không nhận hàng.
c)
C. Từ chối nhận hàng
d)
D. thoả thuận lại
35.
Câu 35.Trong trường hợp hợp đồng có........ thì rủi ro về hàng hóa được
a)
A. địa điểm giao hàng xác định.
b)
B. điều khoản về địa điểm giao hàng
c)
C. địa điểm giao hàng
d)
D. địa điểm được bên mua chọn
36.
Câu 36. Chuyển khẩu hàng hóa là việc......... từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam.
a)
A. mua hàng.
b)
B. vận chuyển
c)
C. nhập khẩu
d)
D. nhận hàng
37.
Câu 37. A mua một lô hàng của B nhưng khi giao hàng thì B lại giao dư số lượng cho A, nếu A nhận thì số hàng dư được tính giá như thế nào?
a)
A. Giá theo hợp đồng.
b)
B. Giá theo thỏa thuận.
c)
C. Theo gía thị trường.
d)
D. Giá theo hợp đồng hoặc giá theo thỏa thuận.
38.
Câu 38. Bên bán không chịu trách nhiệm về bất kỳ khiếm khuyết của hàng hóa sau thời điểm…
a)
A. Chuyển rủi ro
b)
B. Thanh toán
c)
C. Giao kết xong
d)
D. thực hiện xong
39.
Câu 39. Mua bán hàng hoá quốc tế phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng
a)
A. bằng văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương
b)
B. bằng văn bản
c)
C. tùy thỏa thuận giữa các bên
d)
D. bằng thư điện tử
40.
Câu 40. Trường hợp người bán giao thiếu hàng, người mua có quyền
a)
A. Nhận và trả tiền số hàng thực nhận
b)
B. không nhận hàng, buộc bên bán phải chịu các chế tài
c)
C. Nhận phần đã giao, đồng thời yêu cầu bên bán giao tiếp phần còn thiếu trong thời hạn nhất định
d)
D. Tất cả đều đúng
41.
Câu 41. Đối với hàng hóa hạn chế kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện, việc mua bán chỉ được thực hiện khi nào?
a)
A. Khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép
b)
B. khi hàng hóa và các bên mua bán hàng hóa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.
c)
C. Khi Điều ước quốc tế quy định
d)
D. Nếu đó là hàng hóa không gây ảnh hưởng xấu tới người tiêu dùng Việt Nam
42.
Câu 42. Hợp đồng dịch vụ được lập theo hình thức nào?
a)
A. Bằng văn bản, bằng lời nói hoặc hành vi cụ thể.
b)
B. Bằng văn bản nếu pháp luật có quy định.
c)
C. Cả a và b đều sai
d)
D. Cả a và b đều đúng.
43.
Câu 43. Chủ thể cung ứng dịch vụ:
a)
A. Thương nhân
b)
B. Không bắt buộc là thương nhân
c)
C. Pháp nhân
d)
D. Cá nhân
44.
Câu 44. Chủ thể sử dụng dịch vụ:
a)
A. Thương nhân
b)
B. Không bắt buộc là thương nhân
c)
C. Pháp nhân
d)
D. Cá nhân
45.
Câu 45. Tính chất của sản phẩm dịch vụ cung ứng
a)
A. Hàng hoá vô hình
b)
B. Không tách rời
c)
C. Không thể cất trữ
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
46.
Câu 46.Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng về đặc trưng của hoạt động cung ứng
a)
A. Dịch vụ không thể mua đi bán lại được
b)
B. Dịch vụ là hàng hóa có thể không lưu kho
c)
C. Dịch vụ là của sản phẩm vô hình
d)
D. Dịch vụ có tính đồng nhất, không tiêu chuẩn hóa được
47.
Câu 47. Nội dung nào sau đây đúng về đặc trưng của hoạt động cung ứng dịch vụ
a)
A. Dịch vụ không thể tách rời giữa sản xuất và tiêu dùng được
b)
B. Dịch vụ là hàng hóa có thể lưu kho
c)
C. Dịch vụ là sản phẩm hiện hữu
d)
D. Dịch vụ có tính đồng nhất, không tiêu chuẩn hóa được
48.
Câu 48. Thương nhân A cung ứng dịch vụ cho khách hàng B trong thời hạn là 03 tháng. Tuy nhiên, sau khi hết 03 tháng thì thương nhân A vẫn chưa cung ứng dịch vụ xong. Vậy trong trường hợp này sẽ giải quyết như thế nào?
a)
A. Tiếp tục cung ứng dịch vụ theo nội dung đã thoả thuận nếu khách hàng B không từ chối.
b)
B. Bồi thường thiệt hại cho khách hàng B nếu có.
c)
C. Cả a và b đều đúng
d)
D. Cả a và b đều sai.
49.
Câu 49. Trong hoạt động đại diện cho thương nhân, phạm vi đại diện được quy định như thế nào?
a)
A. Một phần hoạt động thương mại thuộc phạm vi hoạt động của bên giao đại diện.
b)
B. Toàn bộ hoạt động thương mại thuộc phạm vi hoạt động của bên giao đại diện.
c)
C. Cả a và b đều đúng.
d)
D. Theo thoả thuận của hai bên.
50.
Câu 50. Bên đại diện cho thương nhân là đại diện cho…
a)
A. kinh nghiệm đại diện
b)
B. tư cách thương nhân
c)
C. quyền lợi của thương nhân
d)
D. Tất đáp án trên
51.
Câu 51. Bên đại diện cho thương nhân phải thực hiện công việc nhân danh.….
a)
A. bên thứ ba
b)
B. Bên giao đại diện
c)
C. Chính mình
d)
D. cả hai
52.
Câu 52. Hoạt động trung gian thương mại nào sau đây bắt buộc cả hai bên tham gia đều là thương nhân?
a)
A. Tất cả các hoạt động trung gian thương mại
b)
B. Ủy thác mua bán hàng hóa
c)
C. Môi giới thương mại
d)
D. Đại diện cho thương nhân
53.
Câu 53. Đặc điểm nào sau đây của đại diện cho thương nhân cho thấy sự khác biệt giữa đại diện cho thương nhân theo LTM và hoạt động đại diện theo BLDS
a)
A. Đại diện cho thương nhân luôn phát sinh thù lao
b)
B. Đại diện cho thương nhân là một dạng ủy quyền
c)
C. Các bên trong hoạt động đại diện cho thương nhân được thỏa thuận về phạm vi đại diện
d)
D. Đại diện cho thương nhận là thực hiện công việc nhân danh bên được đại diện
54.
Câu 55. Hợp đồng đại diện cho thương nhân:
a)
A. Phải lập thành văn bản
b)
B. Có thể bằng văn bản, hành vi, lời nói
c)
C. Văn bản, lời nói
d)
D. Không quy định cụ thể
55.
Câu 56. Đặc điểm nào sau đây của đại diện cho thương nhân cho thấy sự khác biệt giữa đại diện cho thương nhân theo LTM và hoạt động đại diện theo BLDS
a)
A. Chủ thể tham gia trong quan hệ đều là thương nhân
b)
B. Đại diện cho thương nhân là một dạng ủy quyền
c)
C. Các bên trong hoạt động đại diện cho thương nhân được thỏa thuận về phạm vi đại diện
d)
D. Đại diện cho thương nhận là thực hiện công việc nhân danh bên được đại diện
56.
Câu 57. Đặc điểm nào sau đây cho thấy sự KHÁC nhau giữa đại diện cho thương nhân và đại lý thương mại
a)
A. Chủ thể tham gia trong quan hệ đều là thương nhân
b)
B. Hình thức hợp đồng
c)
C. Là một dạng quan hệ ủy quyền đặc biệt
d)
D. Tư cách của bên trung gian trong quan hệ giao dịch với bên thứ ba
57.
Câu 58. Bên giao đại diện phải…..cho bên đại diện
a)
A. Thanh toán thù lao, chỉ dẫn và thông báo kịp thời
b)
B. Cung cấp tài liệu, tài sản, thông tin cần thiết
c)
C. Cả A và B
d)
D. Thanh toán thù lao
58.
Câu 59. Quan hệ đại diện cho thương nhân gồm
a)
A. bên đại diện và bên giao đại diện
b)
B. thương nhân đại diện và khách hàng
c)
C. thương nhân và người đại diện theo pháp luật của thương nhân
d)
D. hai thương nhân
59.
Câu 60. Bên đại diện cho thương nhân phải có…
a)
A. Kinh nghiệm đại diện Tư cách
b)
B. thương nhân
c)
C. Tư cách thương nhân và đăng ký kinh doanh đại diện
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
60.
Câu 61. Nội dung nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của Môi giới thương mại
a)
A. Bên môi giới được hưởng thù lao môi giới khi các bên được môi giới giao kết hợp đồng với nhau, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
b)
B. Bên môi giới sắp xếp, kết nối các bên được môi giới với nhau trên cơ sở thỏa thuận trong hợp đồng môi giới
c)
C. Bên môi giới có quyền đại diện cho một bên được môi giới giao kết và thực hiện hợp đồng với bên được môi giới còn lại trên cơ sở thỏa thuận trong hợp đồng môi giới
d)
D. Bên môi giới bắt buộc phải là thương nhân
61.
Câu 62. Các bên tham gia hợp đồng môi giới thương mại bắt buộc phải là thương nhân
a)
A. Cả hai bên phải là thương nhân
b)
B. Chỉ bên môi giới thương mại
c)
C. Chỉ bên được môi giới thương mại
d)
D. Cả hai bên không bắt buộc phải là thương nhân
62.
Câu 63. Mục đích của bên môi giới thương mại
a)
A. Mục đích kinh doanh
b)
B. Mục đích lợi nhuận
c)
C. Mục đích kiếm lợi
d)
D. Các bên được môi giới giao kết hợp đồng thương mại
63.
Câu 64.Thù lao môi giới thương mại được trả khi
a)
A. Khi hai bên ký kết hợp đồng môi giới
b)
B. Khi các bên được môi giới gặp nhau
c)
C. Các bên được môi giới giao kết hợp đồng với nhau
d)
D. Khi các bên được môi giới thực hiện hợp đồng thương mại
64.
Câu 65. Nội dung nào sau đây đúng về trách nhiệm của bên Môi giới thương mại
a)
A. Người môi giới phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới
b)
B. Người môi giới phải chịu trách nhiệm về việc tư cách pháp lý của các bên được môi giới
c)
C. Người môi giới phải chịu trách nhiệm về nghĩa vụ thanh toán giữa các bên được môi giới
d)
D. Người môi giới phải chịu trách nhiệm về sự vi phạm hợp đồng giữa các bên được môi giới
65.
Câu 66. Bên môi giới thương mại có các nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo quản các mẫu hàng hoá, tài liệu được giao để thực hiện việc môi giới và phải hoàn trả cho bên được môi giới sau khi hoàn thành việc môi giới
b)
B. Cung cấp các thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết liên quan đến hàng hoá, dịch vụ
c)
C. Trả thù lao môi giới và các chi phí hợp lý khác cho bên môi giới
d)
D. Cung cấp tài sản, tài liệu, thông tin cần thiết để bên đại diện thực hiện hoạt động đại diện
66.
Câu 67. Bên ủy thác mua bán hàng hóa là:
a)
A. Thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.
b)
B. Không phải là thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.
c)
C. Thương nhân hoặc không phải là thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác.
d)
D. là bên giao việc mua hàng hoá cho bên thứ ba.
67.
Câu 68. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Bên nhận uỷ thác chỉ được nhận uỷ thác mua bán hàng hoá của một bên uỷ thác
b)
B. Bên nhận uỷ thác có thể nhận uỷ thác mua bán hàng hoá của nhiều bên uỷ thác khác nhau
c)
C. Cả 2 đáp án đều sai
d)
D. Cả 2 đáp án đều đúng
68.
Câu 69. Bên nhận ủy thác ……. ủy thác lại cho bên thứ 3 thực hiện hợp đồng ủy thác mua bán đã ký kết
a)
A. được phép
b)
B. không được
c)
C. nếu có sự chấp nhận của bên ủy thác thì được
d)
D. có thể
69.
Câu 70. Bên nhận ủy thác mua bán hàng hóa phải có
a)
A. Tư cách thương nhân
b)
B. Tư cách thương nhân và đăng ký dịch vụ ủy thác
c)
C. Tư cách thương nhân và đăng ký kinh doanh mặt hàng phù hợp với hàng hóa ủy thác
d)
D. không cần điều kiện gì
70.
Câu 71. Bên ủy thác chỉ phải trả.…cho bên nhận ủy thác
a)
A. Thù lao ủy thác và chi phi hợp lý khác
b)
B. Thù lao ủy thác
c)
C. chi phí hợp lý khác
d)
D. theo thoả thuận
71.
Câu 72. Bên đại lý không được tự mình quyết định giá bán hàng hóa mà mình làm đại lý?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai.
c)
C. Bên đại lý được tự mình quyết định giá bán nếu có thoả thuận trước.
d)
D. Giá bán là do bên giao đại lý quyết định theo thoả thuận trước.
72.
Câu 73. Bên giao đại lý có nghĩa vụ chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hóa dịch vụ đã giao cho bên đại lý
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Căn cứ vào thỏa thuận của 2 bên
d)
D. Tuỳ từng đại lý
73.
Câu 74. Trong hợp đồng đại lý thương mại, mức phạt vi phạm được quy định ra sao?
a)
A. Tối đa 8% giá trị hợp đồng.
b)
B. Do các bên thỏa thuận nhưng tối đa không quá 20% giá trị hợp đồng.
c)
C. Do các bên thỏa thuận nhưng không quá 8% giá trị của phần nghĩa vụ hợp đồng vi phạm.
d)
D. Do các bên thỏa thuận nhưng không quá 8% giá trị giá trị hợp đồng.
74.
Câu 75. Xúc tiến thương mại là…
a)
A. Giới thiệu hàng hóa
b)
B. thúc đẩy hoạt động thương mại
c)
C. hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ
d)
D. quảng bá sản phẩm
75.
Câu 76. Chủ thể tham gia hoạt động xúc tiến thương mại gồm
a)
A. thương nhân kinh doanh dịch vụ và thương nhân có nhu cầu
b)
B. các tổ chức thương mại
c)
C. thương nhân kinh doanh dịch vụ và thương nhân có nhu cầu; chính phủ; các tổ chức thương mại
d)
D. thương nhân kinh doanh hàng hoá/dịch vụ, thương nhân kinh doanh dịch vụ xúc tiến thương mại.
76.
Câu 77. Cách thức thực hiện xúc tiến thương mại
a)
A. thương nhân tự thực hiện hoặc thuê thương nhân khác thực hiện
b)
B. thương nhân tự thực hiện
c)
C. thuê thương nhân khác thực hiện
d)
D. hai thương nhân cùng nhau thực hiện
77.
Câu 78. Chọn đáp án đúng nhất về hoạt động xúc tiến thương mại
a)
A. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm: Khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá và hội trợ triển lãm thương mại;
b)
B. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm: Khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
c)
C. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm: Khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá, hội trợ triển lãm thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
d)
D. Xúc tiến thương mại là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mại, quảng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại.
78.
Câu 79. Đối tượng của hoạt động xúc tiến thương mại là?
a)
A. Khách hàng.
b)
B. Người tiêu dùng.
c)
C. Đối tác thương mại (thương nhân mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ cho chính họ hoặc thương nhân làm trung gian thương mại).
d)
D. Tất cả các đối tượng trên.
79.
Câu 80. Các chủ thể thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phải là:
a)
A. Thương nhân (người bán hàng, người cung ứng dịch vụ).
b)
B. Không phải là thương nhân.
c)
C. Cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh.
d)
D. Tất cả các chủ thể trên.
80.
Câu 81. Vai trò của hoạt động xúc tiến thương mại là:
a)
A. Tạo nên các điều kiện thị trường, bao gồm: (i) thị trường tiêu thụ. (ii) thị trường nguyên vật liệu tốt nhất cho hàng hoá, dịch vụ.
b)
B. Tác động đến sự lựa chọn hàng hoá, dịch vụ của khách hàng trong môi trường cạnh tranh.
c)
C. Tạo nên thị trường cho các hoạt động cung ứng dịch vụ xúc tiến thương mại của thương nhân.
d)
D. Tất cả các vai trò trên.
81.
Câu 82. Hoạt động xúc tiến thương mại gồm những hoạt động nào?
a)
A. Hoạt động khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá và hội trợ triển lãm thương mại;
b)
B. Khuyến mại, quảng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại.
c)
C. Khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá, hội trợ triển lãm thương mại và môi giới thương mại.
d)
D. Hoạt động khuyến mại, quảng cáo, trưng bày giới thiệu hàng hoá và hoạt động đại diện cho thương nhân.
82.
Câu 83. Hiểu thế nào là “Khuyến mại”?
a)
A. Là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân nhằm xúc tiến việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.
b)
B. Là hoạt động thương mại, theo đó một thương nhân thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ cho thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng.
c)
C. Là hoạt động thương mại của thương nhân nhằm mục đích thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng.
d)
D. Là hoạt động thương mại của thương nhân thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng nhằm mục đích để thu lợi nhuận.
83.
Câu 84. Trong hoạt động kinh doanh, các hình thức khuyến mại chủ yếu sau đây được dùng, ngoại trừ:
a)
A. Đưa hàng mẫu, cung ứng dịch vụ mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền.
b)
B. Tặng hàng hoá cho khách, cung ứng dịch vụ không cần thu tiền.
c)
C. Sử dụng hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh để khuyến mại. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng, dự thi cho khách hàng.
d)
D. Bán hàng, cung ứng dịch vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ trước đó, được áp dụng trong thời gian khuyến mại đã đăng ký thông báo.
84.
Câu 85. Hiểu thế nào là đúng nhất về hình thức “Kinh doanh dịch vụ khuyến mại”?
a)
A. Là hoạt động thương mại, theo đó một thương nhân thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng.
b)
B. Là hoạt động dịch vụ, theo đó thương nhân đầu tư các nguồn lực của mình vào hoạt động khuyến mại để thu lợi nhuận.
c)
C. Là hoạt động thương mại của thương nhân nhằm mục đích thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng.
d)
D. Là hoạt động thương mại của thương nhân thực hiện khuyến mại cho hàng hoá, dịch vụ của thương nhân khác trên cơ sở hợp đồng nhằm mục đích để thu lợi nhuận.
85.
Câu 86. Đâu không phải là hoạt động khuyến mại?
a)
A. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm phiếu dự thi cho khách hàng để chọn người trao thưởng theo thể lệ và giải thưởng đã công bố.
b)
B. Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo việc tham dự các chương trình mang tính may rủi mà việc tham gia chương trình gắn liền với việc mua hàng hóa, dịch vụ và việc trúng thưởng dựa trên sự may mắn của người tham gia theo thể lệ và giải thưởng đã công bố.
c)
C. Tổ chức chương trình khách hàng thường xuyên, theo đó việc tặng thưởng cho khách hàng căn cứ trên số lượng hoặc trị giá mua hàng hóa, dịch vụ mà khách hàng thực hiện được thể hiện dưới hình thức thẻ khách hàng, phiếu ghi nhận sự mua hàng hoá, dịch vụ hoặc các hình thức khác.
d)
D. Tổ chức tri ân cán bộ nhân viên tham gia các chương trình văn hóa, nghệ thuật, giải trí và các sự kiện khác.
86.
Câu 87. Đâu không phải là hoạt động khuyến mại?
a)
A. Công ty Samsung tặng quà cho các cháu thiếu nhi là con cán bộ công nhân nhân ngày 01/6;
b)
B. Khi mua 5 sản phẩm trở lên tại Bếp Việt sẽ được giảm 20%, mua từ 10 sản phẩm trở lên giảm 25%.
c)
C. Đấu giá ngược.
d)
D. KOI chi nhánh Tân Phong tặng 500 ly trà sữa nhân ngày khai trương, ...
87.
Câu 88. Đâu không phải là hàng hóa, dịch vụ đuợc khuyến mại và hàng hóa dịch vụ dùng để khuyến mãi?
a)
A. Hàng hoá, dịch vụ dùng tặng, thưởng, cung ứng không thu tiền.
b)
B. Hàng hóa, dịch vụ ngoài phạm vi kinh doanh.
c)
C. Hàng hoá, dịch vụ chưa đăng ký kinh doanh.
d)
D. Hàng hóa, dịch vụ được kinh doanh hợp pháp
88.
Câu 89. Là hành vi khuyến mại bị cấm
a)
A. Quảng cáo so sánh
b)
B. Vượt quá hạn mức khuyến mại
c)
C. Dùng bia để khuyến mại
d)
D. Dùng sản phẩm của thương nhân khác để khuyến mại
89.
Câu 90............... là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân nhằm Xúc tiến Việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định
a)
A. Khuyến mại
b)
B. Quảng cáo
c)
C. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa dịch vụ
d)
D. Hội chợ, triển lãm
90.
Cau 91. Giá trị vật chất dùng để khuyến mại cho một đơn vị hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại không được vượt quá.......% giá trị của đơn vị hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại đó trước thời gian khuyến mại
a)
A. 40
b)
B. 50
c)
C. 60
d)
D 70
91.
Câu 92. Trong Luật Thương mại, khái niệm “Quảng cáo thương mại” được hiểu thế nào là đúng?
a)
A. Là tuyên truyền, giới thiệu về hàng hoá bằng cách sử dụng các phương tiện khác nhau trong khoảng thời gian và không gian nhất định.
b)
B. Là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân để giới thiệu với khách hàng về hoạt đông sản xuất, kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ của mình.
c)
C. Là hoạt động xúc tiến thương mại để giới thiệu với khách hàng về hoạt động sản xuất, kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ.
d)
D. Tất cả các ý trên.
92.
Câu 93. ........là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân giới thiệu với khách
a)
A. Khuyến mại
b)
B. Quảng cáo
c)
C. Hội chợ
d)
D. Triển lãm
93.
Câu 94.Văn phòng đại diện của thương nhân có được thực hiện quảng cáo thương mại tại Việt Nam cho thương nhân mà mình đại diện hay không?
a)
A. Được
b)
B. Được dưới hình thức thuê thương nhân khác.
c)
C. Được khi được thương nhân uỷ quyền.
d)
D. Không được.
94.
Câu 95. Thương nhân nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam có được thực hiện hoạt động quảng cáo thương mại về hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của mình tại Việt Nam hay không?
a)
A. Được
b)
B. Được dưới hình thức thuê thương nhân Việt Nam kinh doanh dịch vụ quảng thực hiện.
c)
C. Được khi được thương nhân uỷ quyền.
d)
D. Không được.
95.
Câu 95. Hãy nêu các yêu cầu của việc sử dụng các phương tiện quảng cáo thương mại?
a)
A. Tuân thủ các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản, về quản lý mạng thông tin, chương trình hoạt đông văn hoá, thể thao, hội chợ, triển lãm.
b)
B. Tuân thủ về địa điểm quảng cáo, không gây ảnh hưởng xấu đến cảnh quan, môi trường, trật từ an toàn giao thông, an toàn xã hội.
c)
C. Đúng với mức độ, thời lượng, thòi điểm, quy định đối với từng loại phương tiện thông tin đại chúng.
d)
D. Cả ba yêu cầu trên đều đúng.
96.
Câu 96.Thế nào là “Sản phẩm quảng cáo thương mại”?
a)
A. Gồm những thôn tin bằng hình ảnh, hành động, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng chứa đựng nội dung quảng cáo thương mại.
b)
B. Gồm những thông tin bằng hình ảnh, hành động, âm thanh, chữ viết, biểu tượng, màu sắc chứa đựng nội dung quảng cáo thương mại.
c)
C. Gồm những thông tin bằng hình ảnh, hành động, âm thanh, chữ viết, biểu tượng, màu sắc chứa đựng nội dung sản phẩm hàng hoá, dịch vụ.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
97.
Câu 97. Đối tượng nào dưới đây không phải là chủ thể quảng cáo thương mại?
a)
A. Người quảng cáo.
b)
B. Tổ chức kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại.
c)
C. Thương nhân nước ngoài có hàng hoá, dịch vụ cần quảng cáo.
d)
D. Cá nhân buôn bán hàng hoá có đăng ký kinh doanh.
98.
Câu 98. Quảng cáo thương mại thường sử dụng những phương tiện cơ bản nào?
a)
A. Máy điện thoại, máy fax.
b)
B. Truyền hình
c)
C. Các thiết bị công nghệ thanh toán điện tử.
d)
D. Tất cả các phương tiện trên.
99.
Câu 99. Quảng cáo rượu là hoạt động quảng cáo bị cấm dưới mọi hình thức
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. tùy thuộc vào loại rượu được quảng cáo
d)
D. tuỳ thuộc đối tượng tiếp nhận quảng cáo
100.
Câu 100. Quảng cáo sử dụng phương pháp ……… sản phẩm của mình với thương nhân khác là vi phạm pháp luật
a)
A. so sánh trực tiếp
b)
B. so sánh gián tiếp
c)
C. sắp xếp cạnh nhau
d)
D. tất cả phương án trên
101.
Câu 101. Chủ thể của hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại phải là thương nhân
a)
A. đúng
b)
B. Sai
c)
C. Tùy thuộc vào phương thức quảng cáo
d)
D. Tất cả đáp án trên
102.
Câu 102. ......là hoạt động xúc tiến thương mại của thương nhân dùng hàng hóa dịch vụ và tài liệu về hàng hóa dịch vụ để giới thiệu cho khách hàng về hàng hóa dịch vụ đó
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa dịch vụ
c)
C. Khuyến mãi
d)
D. Triển lãm hàng hoá
103.
Câu 103. Đề cập nào sau đây là sai về hoạt động trưng bày giới thiệu hàng hoá?
a)
A. Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ là việc dùng chính hàng hoá, dịch vụ để quảng cáo, giới thiệu về hàng hoá, dịch vụ.
b)
B. Thường được tiến hành đồng thời với các hoạt động thương mại khác như hoạt động mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ hoặc hội chợ, triển lãm.
c)
C. Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ chỉ áp dụng với hàng hoá, dịch vụ được nhập khẩu.
d)
D. Hàng hoá, dịch vụ được trưng bày, giới thiệu phải là những hàng hoá kinh doanh hợp pháp trên thị trường và phải tuân thủ các quy định của pháp luật về chất lượng hàng hoá và ghi nhãn hàng hoá.
104.
Câu 104. Hiểu thế nào là “Hội chợ triễn lãm, thương mại”?
a)
A. Là hình thức tổ chức để các nhà kinh doanh dịch vụ, các nhà sản xuất, kinh doanh quảng cáo hàng hoá, bán hàng, nắm lấy nhu cầu và ký kết hợp đồng kinh tế.
b)
B. Là hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện tập trung trong một thời gian và tại một địa điểm nhất định để thương nhân trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ nhằm mục đích thúc đẩy tìm kiếm cơ hội giao kết hợp đồng mua bán hàng hoá, hợp đồng dịch vụ.
c)
C. Là hình thức tổ chức để các nhà kinh doanh dịch vụ, các nhà sản xuất, kinh doanh giao lưu, trao đổi hàng hoá, bán hàng.
d)
D. Tất cả các ý trên.
105.
Câu 107. Đâu là hàng hoá, dịch vụ không được phép tham gia hội chợ, triễn lãm thương mại?
a)
A. Hàng hoá, dịch vụ thuộc diện cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh, chưa được phép lưu thông theo quy định của pháp luật.
b)
B. Hàng hoá, dịch vụ do thương nhân ở nước ngoài cung ứng thuộc diện cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
c)
C. Hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trừ trường hợp trưng bày giới thiệu để so sánh với hàng thật.
d)
D. Cả ba loại trên.
106.
Câu 108. Thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại khi tổ chức cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài phải đăng ký với
a)
A. Đại sứ quán tại nước sở tại
b)
B. Bộ Kế hoạch và Đầu Tư
c)
C. Bộ Thương mại
d)
D. Bộ công thương
107.
Câu 109. Văn phòng đại diện của thương nhân có được trực tiếp tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại hay không?
a)
A. Được.
b)
B. Không được.
c)
C. Được khi được thương nhân ủy quyền.
d)
D. Bộ công thương
108.
Câu 110. Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài có được thực hiện trưng bày, giới thiệu hàng hoá dịch vụ tại Việt Nam cho thương nhân mà mình đại diện hay không?
a)
A. Được.
b)
B. Được dưới hình thức thuê thương nhân khác thực hiện.
c)
C. Không được.
d)
D. Được dưới hình thức thuê thương nhân Việt Nam thực hiện
109.
Câu 112. “ …là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đón gói bao bì, ghi mã kí hiệu, giao hàng và các dịc vụ khác có liên quan đến hàng hóa thỏa thuận của khách hàng để hưởng thù lao”. Dấu … là?
a)
A Ngành logictics
b)
B Dịch vụ vận tải
c)
C Xuất nhập khẩu
d)
D. Dịch vụ logictics
110.
Câu 113. Các giai đoạn của logictics là:
a)
A. Phân phối logictics, hệ thống logictics, quản trị chuỗi cung ứng
b)
B. Phân phối logictics, quản trị chuỗi cung ứng, hệ thống logictics
c)
C. Hệ thống logictics, quản trị chuỗi cung ứng, phân phổi logictics
d)
D. Hệ thống logictics, phân phối logictics, quản trị chuỗi cung ứng
111.
Câu 114. Các dịch vụ logictics liên quan đến vận tải không bao gồm điều nào sau đây:
a)
A. Dịch vụ vận tải hàng hải
b)
B. Dịch vụ vận tải thủy nội địa
c)
C. Dịch vụ vận tải đường ống
d)
D. Dịch vụ vận tải tổng hợp
112.
Câu 115. Có mấy thành phần cơ bản trong chuỗi dây chuyền cung ứng?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
113.
Câu 116. Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định pháp luật về quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định?
a)
A. Cấp chứng thư giám định
b)
B. Chấp hành các tiêu chuẩn và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến dịch vụ giám định
c)
C. Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các tài liệu cần thiết để thực hiện dịch vụ giám định
d)
D. Yêu cầu giám định lại nếu có lý do chính đáng để cho rằng mình giám định thiếu khách quan
114.
Câu 117. Nội dung nào sau đây đúng theo quy định pháp luật về chủ thể của hợp đồng cung ứng dịch vụ logistics?
a)
A. Bên sử dụng dịch vụ logistics không thể là doanh nghiệp
b)
B. Cá nhân không có tư cách thương nhân có thể là một bên trong hợp đồng cung ứng dịch vụ logistics
c)
C. Hợp tác xã có thể là một bên trong hợp đồng cung ứng dịch vụ logistics
d)
D. Bên cung ứng dịch vụ có thể là thương nhân, đáp ứng đấầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật
115.
Câu 118. Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định pháp luật về việc xử lý khi chứng thư giám định lại có kết quả khác với chứng thư giám định ban đều?
a)
A. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp chứng thư giám định ban đầu không thừa nhận kết quả của chứng thư giám định lại thì bên còn lại được lựa chọn một thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định khác để giám định lại.
b)
B. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp chứng thư giám định ban đầu không thừa nhận kết quả của chứng thư giám định lại thì các bên thỏa thuận lựa chọn một thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định khác để giám định lại cho đến khi các bên chấp thuận.
c)
C. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp chứng thư giám định ban đầu thừa nhận kết quả của chứng thư giám định lại thì kết quả của chứng thư giám định lại có giá trị pháp lý với tất cả các bên.
d)
D. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp chứng thư giám định ban đầu không thừa nhận kết quả của chứng thư giám định lại thì kết quả của chứng thư giám định lại không có giá trị pháp lý với tất cả các bên.
116.
Câu 119. Nội dung nào sau đây không đúng về đặc điểm của hoạt động cung ứng dịch vụ?
a)
A. Chủ thể tham gia quan hệ cung ứng dịch vụ bắt buộc phải là thương nhân
b)
B. Cả hai chủ thể tham gia cung ứng dịch vụ và bắt buộc phải là thương nhân
c)
C. Bên có nhu cầu sử dụng dịch vụ có thể không là thương nhân
d)
D. Chủ thể cung ứng dịch vụ bắt buộc phải là thương nhân
117.
Câu 120. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ logistics là:
a)
A. Các dịch vụ gắn liền với hoạt động mua bán, vận chuyển hàng hóa
b)
B. Hoạt động cung ứng dịch vụ logistics
c)
C. Hoạt động mua bán hàng hóa
d)
D. Các công việc nhận hàng và vận chuyển hàng hóa
118.
Câu 121. Nội dung nào sau đây đúng về đặc trưng của hoạt động cung ứng dịch vụ?
a)
A. Dịch vụ là hàng hóa có thể không lưu kho
b)
B. Dịch vụ là các sản phẩm vô hình
c)
C. Dịch vụ thể mua đi bán lại được
d)
D. Dịch vụ có tính đồầng nhấất, không tiêu chuẩn hóa được.
119.
Câu 122. Nội dung nào sau dây đúng theo quy định pháp luật về thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại?
a)
A. Các thương nhân đủ điếầu kiện theo quy định của pháp luật, đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký KD dịch vụ giám định thương mại
b)
B. Các thương nhân thực hiện theo thỏa thuận của bên sử dụng kết quả giám định
c)
C. Các thương nhân đếầu có thể kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
d)
D. Các thương nhân đã được cấấp giấấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
120.
Câu 123. Nội dung nào sau đây đúng theo quy định pháp luật về hình thức của quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại?
a)
A. Quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại được xác lập dưới hình thức hợp đồầng cung ứng dịch vụ.
b)
B. Quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại được xác lập dưới bất kỳ hình thức hợp đồng cung ứng dịch vụ.
c)
C. Quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại phải được xác lập dưới hình thức văn bản hợp đồng cung ứng dịch vụ.
d)
D. Dù xác lập dưới bấất bấất kỳ hình thức nào, quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại phải được thể hiện bằầng văn bản thỏa thuận giữa các bên.
121.
Câu 124. Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định pháp luật về nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics?
a)
A. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồầng dịch vụ
b)
B. Thực hiện các nghĩa vụ của mình trong thời hạn hợp lý nếu không có thoả thuận vế thời hạn cụ thể
c)
C. Tuân thủ các quy định của pháp luật
d)
D. Tuân thủ các quy định vế tập quán vận tải
122.
Câu 125. Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định pháp luật về điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại?
a)
A. Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật
b)
B. Các giám định viên đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật
c)
C. Giám định viên phải có tồấi thiểu ba năm công tác trong lĩnh vực giám định hàng hoá, dịch vụ
d)
D. Có khả năng thực hiện quy trình, phương pháp giám định hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật
123.
Câu 126. Nội dung nào sau đây đúng vềề đồếi tượng của quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại?
a)
A. Đồi tượng mà các bên tham gia quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại hướng tới là việc thực hiện một công việc theo yêu cầu của bên sử dụng dịch vụ.
b)
B. Đồi tượng mà các bên tham gia quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại hướng tới là dịch vụ
c)
C. Đồi tượng của quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại không khác với đồấi tượng của quan hệ mua bán hàng hóa
d)
D. Quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại hướng tới đồấi tượng hàng hóa vô hình và hữu hình
124.
Câu 127.Nội dung nào sau đây không đúng vềề đặc điểm của hoạt động dịch vụ logistics?
a)
A. Thương nhân cung ứng dịch vụ logistics được hưởng thù lao từ dịch vụ do mình cung ứng
b)
B. Dịch vụ logistics do thương nhân cung ứng dịch vụ logistics thực hiện trên cơ sở hợp đồầng song vụ
c)
C. Chủ thể tham gia hợp đồầng cung ứng dịch vụ logistics là thương nhân
d)
D. Dịch vụ logistics do thương nhân cung ứng dịch vụ logistics thực hiện một cách chuyên nghiệp
125.
Câu 128. Nội dung nào sau đây không đúng về trường hợp miền trách đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics?
a)
A. Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không nhận được thông báo về khiếu nại hoặc bị kiện trong thời hạn theo quy định của pháp luật;
b)
B. Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics không có lỗi trong tổn thất hàng hóa
c)
C. Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics vi phạm hợp đồầng vì lý do khách quan;
d)
D. Thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics thực hiện dịch vụ logistics sai địa điểm do lồẫi của mình.
126.
Câu 129. Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định pháp luật về nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ?
a)
A. Cung ứng các dịch vụ và thực hiện những công việc có liên quan một cách đầy đủ, phù hợp với thoả thuận và theo quy định pháp luật
b)
B. Bảo quản và giao lại cho khách hàng tài liệu và phương tiện được giao để thực hiện dịch vụ sau khi hoàn thành công việc
c)
C. Giữ bí mật về thông tin mà mình biết được trong quá trình cung ứng dịch vụ nếấu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định
d)
D. Cung cấp kịp thời các kế hoạch, chỉ dẫn và những chi tiết khác để việc cung ứng dịch vụ được thực hiện không bị trì hoãn hay gián đoạn
127.
Câu 130. Nội dung nào sau đây không đúng về đặc trưng pháp lý của dịch vụ giám định hàng hóa?
a)
A.Trong quan hệ dịch vụ giám định có một bên có thể không phải là thương nhân
b)
B. Nội dung của hoạt động giám định hàng hóa là xác định tình trạng thực tế của hàng hóa, kết quả cung ứng dịch vụ;
c)
C. Bên thực hiện việc giám định hàng hóa phải là thương nhân
d)
D. Đối tượng hướng tới của hoạt động giám định hàng hóa là mọi dịch vụ, hàng hóa thuộc đối tượng điếu chỉnh của luật
128.
Câu 131. Nội dung nào sau đây đúng theo quy định pháp luật về hình thức của hợp đồng dịch vụ logistics?
a)
A. Hợp đồng bằng lời nói không được áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ logistics
b)
B. Hợp đồng dịch vụ logistics phải bằầng văn bản trong những trường hợp do pháp luật quy định
c)
C. Trong mọi trường hợp, hình thức của hợp đồng dịch vụ logistics do các bên thỏa thuận
d)
D. Hợp đồng dịch vụ logistics phải bằng văn bản
129.
Câu 132. Nội dung nào sau đây đúng về mục đích của các bên khi tham gia quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại?
a)
A. Bên cung ứng dịch vụ hướng tới mục tiêu nhằm thỏa mãn nhu cầu của mình vế dịch vụ, được hưởng những lợi ích nhất định từ việc thực hiện dịch vụ.
b)
B. Bên sử dụng dịch vụ hướng tới mục tiêu nhằầm thỏa mãn nhu cầu của mình về dịch vụ, được hưởng những lợi ích nhất định từ việc thực hiện dịch vụ của bên cung ứng dịch vụ.
c)
C. Bên sử dụng dịch vụ hướng tới mục tiêu tìm kiếm khoản tiền thù lao phát sinh từ việc thực hiện dịch vụ theo yêu cấầu của bên cung ứng dịch vụ.
d)
D. Mục đích của các bên tham gia quan hệ cung ứng dịch vụ thương mại là hoàn toàn giồấng nhau và nhằầm mục đích tìm kiếm một khoản lợi nhuận phát sinh từ việc thực hiện dịch vụ.
130.
Câu 133. Nội dung nào sau đây đúng về giới hạn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics?
a)
A. Toàn bộ trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ logistics không thể vượt quá giới hạn trách nhiệm đồấi với tổn thấất toàn bộ hàng hoá nếu có thỏa thuận
b)
B. Nếu có thỏa thuận, toàn bộ trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ logistics không vượt quá giới hạn trách nhiệm đồi với tổn thất toàn bộ hàng hoá
c)
C. Nếu có thỏa thuận, toàn bộ trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ logistics có thể vượt quá giới hạn trách nhiệm đồấi với tổn thất toàn bộ hàng hoá
d)
D. Mọi trường hợp, toàn bộ trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ logistics không thể vượt quá giới hạn trách nhiệm đồấi với tổn thất toàn bộ hàng hoá
131.
Câu 134. Cung ứng dịch vụ và mua bán hàng hóa khác nhau ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Mục đích của cung ứng dịch vụ là hưởng các tiện ích phát sinh từ việc thực hiện dịch vụ, của mua bán hàng hóa là lợi nhuận
b)
B. Mục đích của cung ứng dịch vụ là thù lao, của mua bán hàng hóa là lợi nhuận
c)
C. Đồi tượng của cung ứng dịch vụ là công việc, của mua bán hàng hóa là hàng hóa.
d)
D. Mục đích của cung ứng dịch vụ là lợi nhuận, của mua bán hàng hóa là khoản tiến thù lao
132.
Câu 135. Nội dung của hợp đồng dịch vụ logistics không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đồi tượng hợp đồng và các yêu cầu cụ thể của khách hàng đồi với dịch vụ được cung ứng;
b)
B. Giới hạn trách nhiệm và các trường hợp miễn trách nhiệm đối với bên sử dụng dịch vụ;
c)
C. Quyến và nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng.
d)
D. Thời gian và địa điểm thực hiện dịch vụ; phương thức thanh toán; phương thức giải quyết tranh chấp
133.
Câu 136. Khi nào cuộc đấu giá được coi là không thành?
a)
A. Không có người tham gia đấu giá, trả giá.
b)
B. Giá cao nhất đã trả thấp hơn mức giá khởi điểm đối với phương thức trả giá lên.
c)
C. Không có người tham gia đấu giá, trả giá hoặc giá cao nhất đã trả thấp hơn mức giá khởi điểm đối với phương thức trả giá lên.
d)
D Giá đã trả bằng giá khởi điểm
134.
Câu 137. Việc đấu giá hàng hoá được thực hiện theo phương thức:
a)
A. trả giá lên
b)
B. trả giá xuống
c)
C. trả giá lên hoặc trả giá xuống
d)
D. trả giá bằng giá khởi điểm
135.
Câu 138. Người tổ chức đấu giá là
a)
A. thương nhân có đăng ký kinh doanh dịch vụ đấu giá
b)
B. là người bán hàng của mình trong trường hợp người bán hàng tự tổ chức đấu giá
c)
C. thương nhân có đăng ký kinh doanh dịch vụ đấu giá hoặc người bán hàng của mình trong trường hợp người bán hàng tự tổ chức đấu giá
d)
D. Tất cả hai đáp án đều đúng
136.
Câu 139. Cuộc đấu giá được coi là không thành trong các trường hợp
a)
A. Không có người tham gia đấu giá
b)
B. Không có người chấp nhận giá khởi điểm
c)
C. Người tổ chức đấu giá hủy đấu giá
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
137.
Câu 140. Trường hợp nào sau đây không có đủ tư cách hợp lệ tham dự thầu?
a)
A. Doanh nghiệp có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
b)
B. Chi nhánh hạch toán độc lập về nghiệp vụ tài chính kế toán và thuế
c)
C. Hộ kinh doanh cá thể
d)
D. Trường hợp (b) và (c)
138.
Câu 141. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm trong việc tổ chức lập hồ sơ mời thầu là:
a)
A. Tổ thẩm định
b)
B. Tổ chuyên gia
c)
C. Bên mời thầu
d)
D. Người có thẩm quyền
139.
Câu 142. Báo đảm dự thầu được thực hiện bằng các biện pháp:
a)
A. Đặt cọc
b)
B. Thư bảo lãnh của ngân hàng
c)
C. Ký quỹ
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
140.
Câu 143. Đâu không phải quy trình đấu thầu hàng hoá, dịch vụ
a)
A. Mời thầu
b)
B. Tiếp nhận hồ sơ thầu
141.
Câu 144. Đâu không phải quy trình đấu thầu hàng hoá, dịch vụ
a)
A. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
b)
B. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
c)
C. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
d)
D. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
142.
Câu 145. Hồ sơ dự thầu do …… quản lý
a)
A. Bên dự thầu
b)
B. Bên mời thầu
c)
C. Bên dự thầu hoặc bên mời thầu
d)
D. Bên thứ ba
143.
Câu 146. Việc đấu thầu lại được tổ chức khi:
a)
A. Có sự vi phạm các quy định về đấu thầu;
b)
B. Có thêm các bên dự thầu mới.
c)
C. Có bên dự thầu rút khỏi đấu thầu.
d)
D. Bên mời thầu có thay đổi nội dung mời thầu.
144.
Câu 147. Việc đấu thầu lại được tổ chức khi:
a)
A. Bên mời thầu có thay đổi nội dung mời thầu.
b)
B. Có thêm các bên dự thầu mới.
c)
C. Có bên dự thầu rút khỏi đấu thầu.
d)
D. Các bên dự thầu đều không đạt yêu cầu đấu thầu.
145.
Câu 148. Chọn đáp án đúng nhất:
a)
A. Tất cả các loại hàng hoá đều có thể gia công, trừ những vật gắn liền với đất đai.
b)
B. Tất cả các loại hàng hoá thuộc sở hữu tư nhân đều có thể gia công.
c)
C. Tất cả các loại hàng hoá đều có thể gia công, trừ trường hợp hàng hoá thuộc diện cấm kinh doanh.
d)
D. Tất cả các loại hàng hoá đều có thể gia công, trừ những vật thuộc sở hữu toàn dân.
146.
Câu 149. Nhượng quyền thương mại là hoạt động thương mại, theo đó bên nhượng quyền ….. bên nhận quyền tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định.
a)
A. Cho phép và yêu cầu
b)
B. Đồng ý cho phép
c)
C. Thỏa thuận đồng ý
d)
D. Đồng ý và yêu cầu
147.
Câu 150. Bên nhận quyền … được nhượng quyền lại cho bên thứ ba
a)
A. có thể
b)
B. không
c)
C. đương nhiên
d)
D. khi có sự chấp thuận của bên nhượng quyền.
148.
Câu 151. Bên nhận quyền phải giữ bí mật về bí quyết kinh doanh đã được nhượng quyền
a)
A. Nếu các bên có thoả thuận trước
b)
B. Kể cả sau khi hợp đồng nhượng quyền thương mại kết thúc hoặc chấm dứt
c)
C. Trong thời hạn hợp đồng chuyển nhượng
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
100 %
