wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4 chữ cái

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)?

a)

Cung cầu

b)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

c)

Sự khan hiếm

d)

Chi phí cơ hội

2.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay; vấn đề này thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

3.

Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất?

a)

Qui luật năng suất biên giảm dần

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật cầu

d)

Qui luật cung – cầu

4.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản: sản xuất cái gì, số lượng bao nhiêu, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai; xuất phát từ đặc điểm nào?

a)

Nguồn cung của nền kinh tế

b)

Đặc điểm tự nhiên

c)

Tài nguyên có giới hạn

d)

Nhu cầu của xã hội

5.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền cạnh tranh với nhau bằng việc nào?

a)

Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

b)

Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

c)

Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

d)

Cả ba câu đều sai

6.

Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền có đặc điểm nào?

a)

Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

b)

Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

c)

Là đường cầu của toàn bộ thị trường

d)

Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

7.

Trong mô hình đường cầu gãy (the kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên MC thay đổi thì điều gì xảy ra?

a)

Giá P tăng, sản lượng Q giảm

b)

Giá P tăng, sản lượng Q không đổi

c)

Giá P không đổi, sản lượng Q giảm

d)

Giá P và sản lượng Q không đổi

8.

Trong mô hình đường cầu gãy, khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ làm gì?

a)

Giảm giá

b)

Không thay đổi giá

c)

Không biết được

d)

Tăng giá

9.

Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là gì?

a)

Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi

b)

Cạnh tranh về sản lượng

c)

Cạnh tranh về giá cả

d)

Các câu trên đều sai

10.

Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là: P = 70 - 2Q ; P = 10 + 4Q. Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của nhà sản xuất (PS) là:

a)

CS = 150 & PS = 200

b)

CS = 100 & PS = 200

c)

CS = 200 & PS = 100

d)

CS = 150 & PS = 150

11.

Giả sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau: Qd = 180 - 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78, thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a)

10

b)

3

c)

12

d)

5

12.

Chính phủ đánh thuế mặt hàng bia chai là 500500 đ/chai đã làm cho giá tăng từ 25002500 đ/chai lên 27002700 đ/chai. Vậy mặt hàng trên có cầu co giãn:

a)

Nhiều.

b)

Ít

c)

Co giãn hoàn toàn.

d)

Hoàn toàn không co giãn.

13.

Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt Qd = -2P + 200 và Qs = 2P - 40. Nếu chính phủ tăng thuế là 1010 /sản phẩm, tổn thất vô ích (hay lượng thặng dư xã hội mất hay thiệt hại mà xã hội phải chịu) do việc đánh thuế của chính phủ trên sản phẩm này là:

a)

P = 4040

b)

P = 6060

c)

P = 7070

d)

P = 5050

14.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = 2-2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì lượng cầu của mặt hàng X sẽ

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Các câu trên đều sai

15.

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

a)

Thay thế cho nhau.

b)

Độc lập với nhau.

c)

Bổ sung cho nhau.

d)

Các câu trên đều sai.

16.

Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản: Qd = -2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 sp. Nếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a)

850

b)

950

c)

750

d)

Không có câu nào đúng

17.

Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hàng năm được xác định là: Qd = 480.000 - 0,1P (đvt: P($/tấn), Q(tấn)). Sản lượng cà phê năm trước Qs1 = 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs2 = 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P1) & năm nay (P2) trên thị trường là:

a)

P1 = 2 100 000 & P2 = 2 000 000

b)

P1 = 2 100 000 & P2 = 1 950 000

c)

P1 = 2 000 000 & P2 = 2 100 000

d)

Các câu là đều sai

18.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lượng sẽ ảnh hưởng:

a)

Người tiêu dùng và người sản xuất cùng gánh

b)

P tăng

c)

Q giảm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

19.

Thị trường độc quyền hoàn toàn với đường cầu P=Q/10+2000P = - Q/10 + 2000 , để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng nào?

a)

Q < 10.000

b)

Q với điều kiện MP = MC = P

c)

Q = 20.000

d)

Q = 10.000

20.

Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng ở mức cao nhất?

a)

Đánh thuế không theo sản lượng

b)

Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đường cầu và đường MC

c)

Đánh thuế theo sản lượng

d)

Quy định giá trần bằng với MR

21.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC=QMC = Q , bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu P1=Q/10+120P_1 = - Q/10 + 120 , P2=Q/10+180P_2 = - Q/10 + 180 . Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì mức giá thích hợp trên hai thị trường là:

a)

109,09 và 163,63

b)

136,37 và 165

c)

110 và 165

d)

Các câu trên đều sai

22.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường P=Q+2400P = - Q + 2400 . Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, hệ số co giãn của cầu theo giá bằng 3-3 , chi phí biên bằng 1010 . Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

24

d)

Các câu trên đều sai

23.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có chi phí TC=Q25Q+100TC = Q^2 - 5Q + 100 , hàm cầu thị trường P=2Q+5P = - 2Q + 5 . Ở mức sản lượng 13,7513{,}75 sản phẩm thì doanh nghiệp đang ở tình huống nào?

a)

Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Các câu trên đều sai

24.

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thực khẳng định?

a)

Doanh thu cực đại khi MR = 0

b)

Để tối đa hóa lợi nhuận luôn ứng tại mức sản lượng có cầu co giãn nhiều

c)

Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận

d)

Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

25.

Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành hai nhóm, với đường cầu Q1=100(2/3)P1Q_1 = 100 - (2/3)P_1 , Q2=160(4/3)P2Q_2 = 160 - (4/3)P_2 , tổng chi phí sản xuất TC=30Q+100TC = 30Q + 100 . Để đạt mức tiêu tối đa hóa lợi nhuận và không thực hiện phân biệt giá, mức giá và sản lượng chung trên hai thị trường là:

a)

P=75P = 75 ; Q=60Q = 60

b)

P=80P = 80 ; Q=100Q = 100

c)

P=90P = 90 ; Q=40Q = 40

d)

Tất cả đều sai

26.

Tỷ lệ thay thế biên giữa hai sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện điều gì?

a)

Tỷ lệ đánh đổi giữa hai sản phẩm trong tiêu dùng khi lượng hữu dụng không đổi

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa hai sản phẩm trên thị trường

c)

Tỷ giá giữa hai sản phẩm

d)

Độ dốc của đường ngân sách

27.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng đạt được kết quả nào?

a)

Cùng mức hữu dụng như nhau

b)

Cùng mức chi tiêu như nhau

c)

Cùng mức giá như nhau

d)

Cùng mức thu nhập như nhau

28.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là Px, Py và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa, mệnh đề nào đúng?

a)

MUx/Px = MUy/Py

b)

MRSxy = Px/Py

c)

MUx/MUy = Px/Py

d)

Các câu trên đều đúng

29.

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hoá hữu dụng người tiêu dùng mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc nào?

a)

Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau

b)

Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau

c)

Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau

d)

Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ hơn

30.

Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá PX = 100 /SP;PY=200/SP; PY = 200 /SP. Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20 vdhd; MUy = 50 vdhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:

a)

Tăng lượng Y, giảm lượng X

b)

Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y

c)

Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

d)

Tăng lượng X, giảm lượng Y

31.

X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn với tỷ lệ thay thế biên MRSxy = ΔY/ΔX-\Delta Y/\Delta X = 2-2 . Nếu Px=3PyP_x = 3P_y thì người tiêu dùng tối ưu sẽ mua:

a)

Chỉ có hàng X

b)

Có cả X và Y

c)

Chỉ có hàng Y

d)

Các câu trên đều sai

32.

Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần cho thấy đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng:

a)

Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải

b)

Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

c)

Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

d)

Không có câu nào đúng

33.

Một người tiêu dùng dành 2 triệu đồng/tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y với giá của X là 20000 đồng và của Y là 50000 đồng. Đường ngân sách của người này là:

a)

X = 5Y/2 + 100

b)

Y = 2X/5 + 40

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

34.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn: LTC=Q2+64LTC = Q^2 + 64 . Mức giá cân bằng dài hạn là:

a)

8

b)

16

c)

64

d)

32

35.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20; TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250. Chọn đáp án đúng về hai điểm này:

a)

Q = 10 và Q = 14

b)

Q = 10 và Q = 12

c)

Q = 12 và Q = 14

d)

Không có câu nào đúng

36.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC=Q2+300Q+100,000TC = Q^2 + 300Q + 100{,}000 . Nếu giá thị trường là 11001100 thì thặng dư sản xuất của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

160,000160{,}000

b)

320,000320{,}000

c)

400,000400{,}000

d)

Các câu trên đều sai

37.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng mà tổng lợi nhuận bị giảm, điều này cho biết mối quan hệ giữa doanh thu biên và chi phí biên là gì?

a)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

c)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

d)

Các câu trên đều sai

38.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản xuất ngắn hạn: TC=10q2+10q+450TC = 10q^2 + 10q + 450 . Hàm cung ngắn hạn của thị trường là gì?

a)

P=2000+4000QP = 2000 + 4000Q

b)

Q=100P10Q = 100P - 10

c)

P=Q10+10P = \dfrac{Q}{10} + 10

d)

Không có câu nào đúng

39.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là phần nào của đường SMCSMC ?

a)

Phần đường SMCSMC từ mức AVCAVC tối thiểu trở lên

b)

Phần đường SMCSMC từ mức ACAC tối thiểu trở lên

c)

Là nhánh bên phải của đường SMCSMC

d)

Các câu trên đều sai

40.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn có dạng khác (đa dạng hơn) so với ngắn hạn là do yếu tố nào?

a)

Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

b)

Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động nào?

a)

Giá cả sản phẩm trên thị trường thay đổi

b)

Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

42.

Năng suất trung bình của 2 người lao động là 2020 , năng suất biên của người lao động thứ 3 là 1717 . Năng suất trung bình của 3 người lao động bằng bao nhiêu?

a)

12,3312{,}33

b)

18,518{,}5

c)

1919

d)

1414

43.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp: TC=Q2+40Q+10,000TC = Q^2 + 40Q + 10{,}000 . Chi phí trung bình ở mức sản lượng 10001000 sản phẩm là bao nhiêu?

a)

10501050

b)

20402040

c)

10401040

d)

Các câu trên đều sai

44.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có đặc điểm nào?

a)

AFCAFC tối thiểu

b)

AVCAVC tối thiểu

c)

MCMC tối thiểu

d)

Các câu trên sai

45.

Cho hàm sản xuất Q=aXbX2Q = aX - bX^2 với XX là yếu tố sản xuất biến đổi. Đường MPxMP_x có dạng như thế nào so với APxAP_x ?

a)

Đường MPxMP_x dốc hơn đường APxAP_x

b)

Đường APxAP_x dốc hơn đường MPxMP_x

c)

Đường MPxMP_x có dạng parabol

d)

Đường APxAP_x có dạng parabol

46.

Độ dốc của đường đẳng lượng là gì?

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

47.

Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:

a)

Chi phí trung bình dài hạn

b)

Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn

c)

Chi phí trung bình ngắn hạn

d)

Tất cả các câu trên đều sai

48.

Hàm sản xuất có dạng Q=L+5KQ = \sqrt{L + 5K} . Trong dài hạn, nếu doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng Q sẽ:

a)

Chưa đủ thông tin để kết luận

b)

Tăng lên đúng 2 lần

c)

Tăng lên nhiều hơn 2 lần

d)

Tăng lên ít hơn 2 lần

49.

Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì:

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất không đổi

b)

Năng suất biên của các yếu tố sản xuất bằng nhau

c)

Tỷ số giá cả của các yếu tố sản xuất không đổi

d)

Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào

50.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC=Q25Q+100TC = Q^2 - 5Q + 100 , hàm số cầu thị trường có dạng: P=2Q+55P = -2Q + 55 . Ở mức sản lượng 13.7513.75 sp thì doanh nghiệp:

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Các câu trên đều sai

51.

Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành 2 nhóm, cho biết phương trình đường cầu của 2 nhóm này lần lượt là: Q1=10023P1Q_1 = 100 - \tfrac{2}{3}P_1 ; Q2=16043P2Q_2 = 160 - \tfrac{4}{3}P_2 ; tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp độc quyền TC=30Q+100TC = 30Q + 100 . Để đạt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, và không thực hiện chính sách phân biệt giá, thì mức giá và sản lượng (P và Q) chung trên 2 thị trường lúc này là:

a)

P=75P = 75 ; Q=60Q = 60

b)

P=90P = 90 ; Q=40Q = 40

c)

P=80P = 80 ; Q=100Q = 100

d)

Tất cả đều sai

52.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu:

a)

Không co giãn

b)

Co giãn ít

c)

Co giãn đơn vị

d)

Co giãn nhiều

53.

Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất:

a)

Đánh thuế theo sản lượng.

b)

Quy định giá trần bằng với MR.

c)

Đánh thuế không theo sản lượng.

d)

Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đường cầu và đường MC.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Hệ số góc của đường doanh thu biên gấp đôi hệ số góc của đường cầu.

b)

Chính phủ đánh thuế lợi tức đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho giá và sản lượng không đổi.

c)

Đường tổng doanh thu của độc quyền hoàn toàn là một hàm bậc 2.

d)

Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tại đó P = MC.

55.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC=Q210+400Q+3,000,000TC = \dfrac{Q^2}{10} + 400Q + 3{,}000{,}000 , hàm số cầu thị trường có dạng: P=Q20+2200P = \dfrac{Q}{20} + 2200 . Nếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp150\,\text{đ/sp} thì lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp này đạt được là:

a)

1.537.500

b)

2.400.000

c)

2.362.500

d)

Các câu trên đều sai.

56.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng: P=Q+2400P = - Q + 2400 . Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ số co giãn của cầu theo giá là 3-3 , chi phí biên là 1010 . Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:

a)

20

b)

10

c)

15

d)

Các câu trên đều sai.

57.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

b)

Độ dốc của đường ngân sách.

c)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

d)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi.

58.

Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập–tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hóa này đối với người tiêu dùng:

a)

X là hàng hóa thông thường, Y là hàng hóa cấp thấp.

b)

X và Y đều là hàng hoá cấp thấp.

c)

X và Y đều là hàng hoá thông thường.

d)

X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường.

59.

Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nhập:

a)

Có thể cùng chiều hay ngược chiều.

b)

Ngược chiều nhau.

c)

Cùng chiều với nhau.

d)

Các câu trên đều sai.

60.

Tỷ lệ thay thế biên giữa hai mặt hàng X và Y được thể hiện là:

a)

Độ dốc của đường đẳng ích.

b)

Tỷ lệ giá cả của hai loại hàng hóa X và Y.

c)

Độ dốc của đường tổng hữu dụng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách.

61.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là Px, Py và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

MUx/MUy=Px/PyMU_x/MU_y = P_x/P_y

b)

MRSxy=Px/PyMRS_{xy} = P_x/P_y

c)

MUx/Px=MUy/PyMU_x/P_x = MU_y/P_y

d)

Các câu trên đều đúng

62.

Một người dành một khoản thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px = 10 ngàn đồng/sp; Py = 30 ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích (hữu dụng) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2xy. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, số lượng x và y người này mua là:

a)

x = 20 và y = 60

b)

x = 10 và y = 30

c)

x = 30 và y = 10

d)

x = 60 và y = 20

63.

Hàm số cầu cá nhân có dạng: P=q/2+40P = - q/2 + 40 , trên thị trường của sản phẩm X có 50 người tiêu thụ có hàm số cầu giống nhau hoàn toàn. Vậy hàm số cầu thị trường có dạng:

a)

P=Q/100+2P = - Q/100 + 2

b)

P=25Q+800P = - 25Q + 800

c)

P=25Q+40P = - 25Q + 40

d)

P=Q/100+40P = - Q/100 + 40

64.

Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng:

a)

Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

b)

Là đường thẳng dốc xuống dời từ trái sang phải

c)

Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

d)

Không có câu nào đúng

65.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC=Q2+300Q+100,000TC = Q^2 + 300Q + 100{,}000 . Nếu giá thị trường là 1100 thì tháng đó sản xuất của doanh nghiệp:

a)

160.000

b)

320.000

c)

400.000

d)

Các câu trên đều sai

66.

Trong ngắn hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi giá các yếu tố sản xuất biến đổi tăng lên, sản lượng của xi nghiệp sẽ:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Các câu trên đều sai

67.

Khi giá bán nhờ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

b)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

c)

Ngừng sản xuất

d)

Các câu trên đều có thể xảy ra

68.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hoà vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: Q: 0 10 12 14 16 18 20 TC: 80 115 130 146 168 200 250

a)

Q = 10 và Q = 14

b)

Q = 10 và Q = 12

c)

Q = 12 và Q = 14

d)

Không có câu nào đúng

69.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn: LTC=Q2+64LTC = Q^2 + 64 , mức giá cân bằng dài hạn:

a)

64

b)

8

c)

16

d)

32

70.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC=10Q2+10Q+450TC = 10Q^2 + 10Q + 450 . Nếu giá trên thị trường là P=210P = 210 đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là

a)

1550

b)

1000

c)

550

d)

Các câu trên đều sai

71.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn

a)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

c)

Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

d)

Thặng dư sản xuất bằng 0

72.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng các yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ

a)

Nằm ngang

b)

Dốc lên trên

c)

Thẳng đứng

d)

Dốc xuống dưới

73.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là

a)

Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b)

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

74.

Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền

a)

Là đường cầu của toàn bộ thị trường

b)

Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

c)

Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

d)

Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

75.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có

a)

Đường cầu mới doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

b)

Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn

c)

Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

d)

Cả ba câu đều đúng

76.

Trong "mô hình đường cầu gãy" (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ

a)

Không biết được

b)

Tăng giá

c)

Giảm giá

d)

Không thay đổi giá

77.

Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có ưu thế có thể quyết định sản lượng theo cách

a)

Cạnh tranh hoàn toàn

b)

Độc quyền hoàn toàn

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

78.

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại sản lượng có

a)

LMC = SMC = MR = LAC = SAC

b)

Chi phí trung bình AC là thấp nhất (cực tiểu)

c)

Chi phí trung bình AC chưa là thấp nhất (cực tiểu)

d)

MR = LMC = LAC

79.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vi mô, thực chứng

c)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

80.

Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là

a)

Không thể thực hiện được

b)

Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c)

Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

81.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là

a)

Nhà nước tham gia quản lí kinh tế

b)

Nhà nước quản lí ngân sách

c)

Nhà nước quản lí các quỹ phúc lợi

d)

Các câu trên đều sai

82.

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh

a)

Chi phí cơ hội của việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

b)

Tập hợp tất cả các kết hợp giữa vốn và lao động mà doanh nghiệp có thể mua với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

c)

Năng suất biên giảm dần của đầu vào

d)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai đầu vào

83.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có

a)

AVC min

b)

MC min

c)

AFC min

d)

Các câu trên sai

84.

Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L − 2), trong đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá trung bình Pk = 600 đvt, Pl = 300 đvt, tổng chi phí sản xuất là 15.000 đvt. Vậy sản lượng tối đa đạt được

a)

576

b)

560

c)

480

d)

Các câu trên đều sai

85.

Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì

a)

Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố sản xuất không đổi

c)

Tỷ số giá cả của các yếu tố sản xuất không đổi

d)

Năng suất biên của các yếu tố sản xuất bằng nhau

86.

Độ dốc của đường đẳng lượng là

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố sản xuất

b)

Tỷ số năng suất biên của hai yếu tố sản xuất

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

87.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học

a)

Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất

b)

Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng

c)

Thời gian ngắn hơn 11 năm

d)

Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi

88.

Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K), lao động (L), để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn:

a)

K=LK = L

b)

MPKPL=MPLPK\dfrac{MP_K}{P_L} = \dfrac{MP_L}{P_K}

c)

MPKPK=MPLPL\dfrac{MP_K}{P_K} = \dfrac{MP_L}{P_L}

d)

MPK=MPLMP_K = MP_L

89.

Độ dốc của đường đẳng phí là:

a)

Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

b)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất.

c)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất.

d)

Các câu trên đều sai.

90.

Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000 dvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên là 1200 dvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng

a)

Hàng thông thường.

b)

Hàng cấp thấp.

c)

Hàng xa xỉ.

d)

Hàng thiết yếu.

91.

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh họa sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang phải.

b)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái.

c)

Vẽ một đường cầu có độ dốc âm.

d)

Vẽ một đường cầu thẳng đứng.

92.

Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây:

a)

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1.

b)

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm.

c)

Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1.

d)

Hệ số co giãn của cầu theo 2 sản phẩm thay thế là âm.

93.

Hàm số cung sản phẩm Y dạng tuyến tính nào dưới đây bạn là thích hợp nhất:

a)

Py=10+2QyP_y = -10 + 2Q_y

b)

Py=10+2QyP_y = 10 + 2Q_y

c)

Py=2QyP_y = 2Q_y

d)

Các hàm số kia đều không thích hợp.

94.

Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P=Q2+40P = - \dfrac{Q}{2} + 40 . Ở mức giá P=30P = 30 , hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là:

a)

Ed=34E_d = -\dfrac{3}{4}

b)

Ed=3E_d = -3

c)

Không có câu nào đúng.

95.

Khi giá của Y là 400 d/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá của Y tăng lên là 600 d/sp thì lượng cầu của X tăng lên là 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, có thể kết luận X và Y là 2 sản phẩm:

a)

Thay thế nhau có Exy=0,45E_{xy} = 0{,}45

b)

Bổ sung nhau có Exy=0,25E_{xy} = 0{,}25

c)

Thay thế nhau có Exy=2,5E_{xy} = 2{,}5

d)

Bổ sung nhau có Exy=0,45E_{xy} = 0{,}45

96.

Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do:

a)

Mía năm nay bị mất mùa.

b)

Thu nhập của dân chúng tăng lên.

c)

Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại cho sức khỏe.

d)

Các câu trên đều sai.

97.

Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P=Q4+280P = - \dfrac{Q}{4} + 280 , từ mức giá P=200P = 200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của người tiêu thụ sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không thể xác định

98.

Trong lý thuyết trò chơi, khi một trong các doanh nghiệp độc quyền nhóm tham gia thị trường âm thầm gia tăng sản lượng để đạt lợi nhuận cao hơn sẽ dẫn đến

a)

Các doanh nghiệp khác sẽ gia tăng sản lượng

b)

Giá sản phẩm sẽ giảm

c)

Lợi nhuận của các doanh nghiệp sẽ giảm

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

99.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền

a)

Chỉ được nhập ngành, nhưng không được xuất ngành

b)

Hoàn toàn không thể nhập và xuất ngành

c)

Chỉ được xuất ngành, nhưng không được nhập ngành

d)

Có sự tự do nhập và xuất ngành

100.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có: Đường cầu của doanh nghiệp là tiếp tuyến với ACAC tại mức sản lượng mà MR=MCMR=MC ; sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa; mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.

a)

Chỉ mệnh đề về tiếp tuyến với ACAC tại MR=MCMR=MC đúng

b)

Chỉ mệnh đề về không còn nhập hoặc xuất ngành đúng

c)

Chỉ mệnh đề về tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn đúng

d)

Cả ba mệnh đề đều đúng

101.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền cạnh tranh với nhau bằng việc

a)

Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

b)

Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

c)

Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

d)

Cả ba câu đều sai

102.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại mức sản lượng mà

a)

AC=MCAC=MC

b)

P=MCP=MC

c)

MR=MCMR=MC

d)

AR=MCAR=MC

103.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là

a)

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm khác biệt nhưng có thể dễ thay thế cho nhau

b)

Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất với sản phẩm không có thay thế

c)

Có ít doanh nghiệp bán sản phẩm đồng nhất hoàn toàn

d)

Rào cản gia nhập rất cao, hầu như không thể gia nhập

104.

Một người dành một khoản thu nhập I=600I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px=10P_x = 10 ngàn đồng/sp; Py=30P_y = 30 ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích (hữu dụng) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y)=2xyTU(x,y)=2xy . Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a)

TU(x,y) = 2400

b)

TU(x,y) = 1200

c)

TU(x,y) = 600

d)

TU(x,y) = 300

105.

Đường tiêu dùng theo giá là tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu giữa hai sản phẩm khi:

a)

Thu nhập và giá sản phẩm đều thay đổi

b)

Chỉ có giá 1 sản phẩm thay đổi

c)

Chỉ có thu nhập thay đổi

d)

Các câu trên đều sai

106.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây: a) Đường cong bàng quan thể hiện các phối hợp khác nhau về 2 loại hàng hoá cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng; b) Các đường đẳng ích thường lồi về phía gốc O; c) Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 hàng hoá; d) Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.

a)

a đúng, b đúng, c đúng, d đúng

b)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

c)

a đúng, b sai, c đúng, d đúng

d)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng

107.

Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x và y. Với phương án tiêu dùng hiện tại thì MUx/Px<MUy/PyMU_x/P_x < MU_y/P_y . Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ điều chỉnh phương án tiêu dùng theo hướng:

a)

Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ

b)

Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn

c)

Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn

d)

Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ

108.

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a)

Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ hơn

b)

Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau

c)

Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau

d)

Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau

109.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

a)

Đạt được mức hữu dụng tăng dần

b)

Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c)

Sử dụng hết số tiền mà mình có

d)

Đạt được mức hữu dụng như nhau

110.

Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập–tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối với người tiêu dùng:

a)

X và Y đều là hàng hoá cấp thấp

b)

X và Y đều là hàng hoá thông thường

c)

X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường

d)

X là hàng hoá thông thường, Y là hàng hoá cấp thấp

111.

Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thị trường và bên trên đường cung thị trường.

b)

Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

c)

Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

d)

Các câu trên đều sai

112.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản (sản xuất cái gì, số lượng bao nhiêu, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai) xuất phát từ đặc điểm:

a)

Nguồn cung của nền kinh tế

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Đặc điểm tự nhiên

d)

Tài nguyên có giới hạn

113.

Khái niệm nào sau đây thuộc về thiết lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Sự khan hiếm

b)

Cung cầu

c)

Chi phí cơ hội

d)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

114.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về:

a)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c)

Kinh tế vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

115.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

Nhà nước quản lí ngân sách

b)

Nhà nước tham gia quản lí kinh tế

c)

Nhà nước quản lí các quỹ phúc lợi

d)

Các câu trên đều sai

116.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC=QMC = Q , bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu: P1=Q/10+120P_1 = -Q/10 + 120 , P2=Q/10+180P_2 = -Q/10 + 180 . Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:

a)

109,09 và 163,63

b)

110 và 165

c)

136,37 và 165

d)

Các câu trên đều sai

117.

Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:

a)

MR = MC

b)

P = MC

c)

TR = TC

d)

MR = 0

118.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC=Q25Q+100TC = Q^2 - 5Q + 100 , hàm số cầu thị trường: P=2Q+55P = -2Q + 55 . Ở mức sản lượng 13,7513{,}75 sản phẩm thì doanh nghiệp:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Các câu trên đều sai

119.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC=Q2+60Q+15,000TC = Q^2 + 60Q + 15{,}000 , hàm số cầu thị trường: P=2Q+180P = -2Q + 180 . Mức giá bán để đạt được lợi nhuận tối đa là:

a)

140

b)

100

c)

120

d)

Các câu trên đều sai

120.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho:

a)

Người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng và chính phủ

c)

Nhà độc quyền

d)

Các câu trên đều sai

121.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng P=Q+2400P = -Q + 2400 . Tổng doanh thu tối đa của doanh nghiệp là:

a)

14.400.000

b)

1.440.000

c)

144.000

d)

Các câu trên đều sai

122.

Một doanh nghiệp độc quyền bán hàng trên nhiều thị trường tách biệt nhau, để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp nên phân phối sản lượng bán trên các thị trường theo nguyên tắc:

a)

MC1=MC2==MCMC_1 = MC_2 = \dots = MC

b)

MR1=MR2==MRMR_1 = MR_2 = \dots = MR

c)

AC1=AC2==ACAC_1 = AC_2 = \dots = AC

d)

Các câu trên đều sai

123.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn: MR=Q10+1000MR = -\frac{Q}{10} + 1000 , MC=Q10+400MC = \frac{Q}{10} + 400 . Nếu chính phủ quy định mức giá, buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất, vậy mức giá đó là:

a)

P=800P = 800

b)

P=600P = 600

c)

P=400P = 400

d)

tất cả đều sai

124.

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu:

a)

AVC>MCAVC > MC

b)

AC>MCAC > MC

c)

AVC=MCAVC = MC

d)

AC=MCAC = MC

125.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC=Q2+20Q+40000TC = Q^2 + 20Q + 40\,000 , mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình:

a)

220

b)

120

c)

420

d)

Các câu trên đều sai

126.

Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm số nào thể hiện tình trạng năng suất theo quy mô tăng dần:

a)

Q=K0,3L0,3Q = K^{0{,}3}L^{0{,}3}

b)

Q=aK2+bL2Q = aK^2 + bL^2

c)

Q=K0,4L0,6Q = K^{0{,}4}L^{0{,}6}

d)

Q=4K1/2L1/2Q = 4K^{1/2}L^{1/2}

127.

Độ dốc của đường đẳng phí là:

a)

Tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

c)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

d)

Các câu trên đều sai

128.

Cho hàm sản xuất Q=aXbX2Q = aX - bX^2 với XX là yếu tố sản xuất biến đổi.

a)

Đường MPXMP_X có dạng parabol

b)

Đường APXAP_X có dạng parabol

c)

Đường APXAP_X dốc hơn đường MPXMP_X

d)

Đường MPXMP_X dốc hơn đường APXAP_X

129.

Cho hàm sản xuất Q=KLQ = \sqrt{KL} . Đây là hàm sản xuất có:

a)

Không thể xác định được

b)

Năng suất tăng dần theo quy mô

c)

Năng suất giảm dần theo quy mô

d)

Năng suất không đổi theo quy mô

130.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q=L+5KQ = \sqrt{L + 5K} . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng QQ sẽ:

a)

Tăng lên đúng 2 lần

b)

Chưa đủ thông tin để kết luận

c)

Tăng lên hơn 2 lần

d)

Tăng lên nhiều hơn 2 lần

131.

Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm XX có hàm sản xuất có dạng: Q=2K(L2)Q = 2K(L - 2) , trong đó KKLL là hai yếu tố sản xuất có giá trung bình PK=600P_K = 600 , PL=300P_L = 300 . Nếu tổng sản lượng của xí nghiệp là 784784 sản phẩm, vậy chi phí thấp nhất để thực hiện sản lượng trên là:

a)

17.000

b)

14.700

c)

15.000

d)

Các câu trên đều sai

132.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

Tiếp tục sản xuất nếu PAVCP \ge AVC , ngừng sản xuất nếu P<AVCP < AVC

b)

Ngừng sản xuất ngay cả khi P>AVCP > AVC

c)

Tăng sản lượng để làm giảm chi phí trung bình

d)

Giảm giá bán để tăng cầu

133.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng nào? Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20 TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250

a)

Q = 10 và Q = 12

b)

Q = 12 và Q = 14

c)

Q = 10 và Q = 14

d)

Không có câu nào đúng

134.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi, thì đường cung dài hạn của ngành sẽ như thế nào?

a)

Nằm ngang

b)

Dốc xuống dưới

c)

Dốc lên trên

d)

Thẳng đứng

135.

Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

SACmin=LACminSAC_{min} = LAC_{min}

b)

LMC=SMC=MR=PLMC = SMC = MR = P

c)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô sản xuất tối ưu

d)

Các câu trên đều đúng

136.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn có độ co giãn lớn hơn trong ngắn hạn là do nguyên nhân nào?

a)

Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

b)

Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

137.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Nếu giá trên thị trường là 1616 đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là bao nhiêu? Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20 TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250

a)

170

b)

88

c)

120

d)

Các câu trên đều sai

138.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn?

a)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau

b)

Thặng dư sản xuất bằng 0

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

d)

Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

139.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn LTC=Q2+100LTC = Q^2 + 100 . Mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

110

d)

100

140.

Nếu bột giặt TIDE giảm giá 10%10\% , các yếu tố khác không đổi, lượng cầu bột giặt OMO giảm 15%15\% , thì độ co giãn chéo của 2 sản phẩm là bao nhiêu?

a)

0,75

b)

3

c)

1,5

d)

-1,5

141.

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hoá thứ cấp (hàng xấu) sẽ

a)

Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn

b)

Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn

c)

Giá cao hơn và số lượng không đổi

d)

Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn

142.

Giá điện tăng đã làm cho phần chi tiêu cho điện tăng lên, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm điện là

a)

Co giãn đơn vị

b)

Co giãn hoàn toàn

c)

Co giãn nhiều

d)

Co giãn ít

143.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed=2E_d = -2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Các câu trên đều

144.

Tại điểm A trên đường cầu có mức giá P=10P = 10 , Q=20Q = 20 , Ed=1E_d = -1 , hàm số cầu là hàm tuyến tính có dạng

a)

P=  Q/2+40P = -\;Q/2 + 40

b)

P=  Q/2+20P = -\;Q/2 + 20

c)

P=  Q/2+10P = -\;Q/2 + 10

d)

Các câu trên đều sai

145.

Tại điểm A trên đường cung có mức giá P=10P = 10 , Q=20Q = 20 , Es=0,5E_s = 0{,}5 , hàm số cung là hàm tuyến tính có dạng

a)

P=Q10P = Q - 10

b)

P=Q+20P = Q + 20

c)

P=Q+10P = Q + 10

d)

Các câu trên đều sai

146.

Giả sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau: Qd=1803PQ_d = 180 - 3P , Qs=30+2PQ_s = 30 + 2P . Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 7878 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a)

12

b)

10

c)

5

d)

3

147.

X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = -1. Người tiêu dùng chắc chắn sẽ chỉ mua hàng Y khi nào?

a)

Px = Py

b)

Px > Py

c)

Px < Py

d)

Các câu trên đều sai

148.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là Px, Py và số lượng là x, y; khi đạt được lợi ích tối đa có điều kiện nào đúng?

a)

MUx · Px = MUy · Py

b)

MUx / Py = MUy / Px

c)

MUx / Px = MUy / Py

d)

MUx · Px + MUy · Py = I

149.

Một người có thu nhập I = 600 nghìn đồng, chi tiêu hết cho hai sản phẩm X và Y với Px = 10 nghìn đồng/sp, Py = 30 nghìn đồng/sp. Hàm tổng hữu dụng TU(x,y) = 2xy. Ở phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng bằng bao nhiêu?

a)

TU(x,y) = 2400

b)

TU(x,y) = 300

c)

TU(x,y) = 1200

d)

TU(x,y) = 600

150.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá Px, Py và số lượng x, y; khi đạt được lợi ích tối đa có mệnh đề nào đúng?

a)

MUx / Px = MUy / Py

b)

MUx / MUy = Px / Py

c)

MRSxy = Px / Py

d)

Các câu trên đều đúng