wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi trắc nghiệm triết học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

chủ nghĩa mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ 19

a)

Những năm 30 của thế kỷ 19

b)

những năm 40 của thế kỉ 19

c)

những năm 50 của tk 19

d)

những năm 20 của tk 19

2.

Quan điểm cho rằng: mọi sự vật hiện tượng chỉ là " phức hợp những cảm giác" của con người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

3.

hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giả quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giói quan của các triết gia và học thuyết của học;

a)

Vấn đề giai cấp

b)

vấn đề con người

c)

vấn đề dân tộc

d)

vấn đề cơ bản của triết học

4.
  1. tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan ?

a)

do có những tiền đề khách quan quy định

b)

do có đièu kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chính muồi quy đinh

c)

do có những tiền đề chủ quan quy định

d)

do có những tiền đề khoa học quy định

5.

hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học

a)

hệ thống tri thức về kinh tế chính trị

b)

hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

c)

nghệ thuật tranh luận

d)

khoa học của mọi khoa học

6.

nguồn gốc của sự ra đời triết học là

a)

nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

c)

nguồn gốc xã hội

d)

nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

7.

đối tượng nghiên cứu của triết học Mác- lenin là

a)

những quy luật kinh tế

b)

những quy luật xã hội

c)

những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

những quy luật chính trị- xã hội

8.

hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là

a)

phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại

b)

phép biện chứng duy tâm cổ điển đức

c)

phép biện chứng duy vật

d)

cả A, B và C

9.

ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là

a)

chủ nghĩa duy vật mộc mach, chất phác cổ đại; chủ nghĩa duy kinh tế; chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại ; chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật mộc mạc , chất phác cổ đại; chủ nghĩa duy vật tầm thường; chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy kinh tế; chủ nghĩa duy vật siêu hình; chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

chọn đáp án đúng nhất

a)

triết học mác-lenin là sự thống nhất của thế giưới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học

b)

triết hoc mác lenin là sự thống nhất của thế giưới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

c)

triết học mác lenin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên

d)

triết học mác lenin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể

11.

mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là

a)

con người có khả năng nhận thức được thế gới hay không

b)

giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

ý thức quyết định vật chất

d)

vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

12.

mặt thứ 2 của vấn đề cơ bản của triết học là

a)

con người có khả năng nhận thức được thế giới hay ko

b)

bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức

c)

ý thức quyết định vật chất

d)

vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

13.

chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

c)

chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận

d)

chủ nhĩa duy danh và phiếm thần luận

14.

hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển

a)

thế giới quan tôn giáo- thế giưới quan triết học - thế giới quan huyền thoại

b)

tg quan huyền thoại- tg quan tôn giáo- tg quan triết học

c)

tg quan tôn giáo - tg quan huyền thoại- tg quan triết học

d)

tg quan triết học- tg quan tôn giáo - tg quan huyền thoại

15.

điền từ còn thiếu trong câu sau:"...là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giưới đó"

a)

phương pháp luậ

b)

phương pháp

c)

nhân sinh quan

d)

thế giưới quan

16.

câu nói" khôngn thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông" là của nhà triết học nào dưới đây

a)

ta let

b)

dêmocrit

c)

heraclit

d)

xocrat

17.

trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho hình thành thế giới quan

a)

cảm giác

b)

tri giác

c)

tri thức

d)

vô thức

18.

điền từ còn thiếu trong câu sau:" vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại , chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

vật thể

b)

thực tại khách quan

c)

giới tự nhiên

d)

thực tại chủ quan

19.

hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C. Mác trong quan niệm về vật chất

a)

đồng nhất vật chất với ý thức

b)

đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

cho rằng vật chất tồn tại khách quan

d)

cho rằng vật chất do chúa sinh ra

20.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào:

a)

bộ não người

b)

bộ não người và thế giưới khách quan tác động đến bộ não

c)

lao động

d)

lao động và ngôn ngữ

21.

hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất

a)

có khối lượng

b)

có cấu trúc nguyên tử

c)

tồn tại khách quan

d)

lệ thuộc vào cảm giác

22.

căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của PH. ăng ghen, anh chị hãy cho biết , vận động của các phân tử điện tử , các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây

a)

vận động cơ học

b)

vận động vật lý

c)

vận động hoá học

d)

vận đốnginh học

23.

theo quan điẻm triết học mác lenin thời gian là

a)

thuộc tính do chúa đem lại cho sự vật

b)

cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều

c)

hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến

d)

cái do cảm giác của con người đem lại

24.

có quan điểm " tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên". hãy cho biết, quan điểm trên thể hiện lập trường triết học nào dưới đây :

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

25.

hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

a)

ý thức quyết định vật chất

b)

ý thức do vật chất quyết định những có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

khi y thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo

d)

tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất

26.

hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức

a)

sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối

b)

sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối

c)

sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối

d)

giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập

27.

hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí

a)

coi vật chất là cái quyết định tất cả

b)

tôn trọng quy luật khách quan

c)

tuyệt đối hoá vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

d)

tuyệt đối hoá kinh nghiệm thực tiễn

28.

quan điểm triết học cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải trách bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

29.

vì sai phảo phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người

a)

vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)

vì vật chất quyết định ý thức

c)

vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất

d)

vì ý thức do vật chất sinh ra

30.

thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học hy lapk cổ đại là

a)

thuyết ý niệm

b)

thuyết địa tâm

c)

thuyết vạn vật hấp dẫn

d)

thuyết nguyên tử

31.

hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật cận đại là

a)

tính chất duy tâm

b)

tính chất ko triệt để

c)

tính chất siêu hình

d)

tính trực quan, mộc mạc, chất phác

32.

thực chất cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỉ 19, đầu tk 20 là do

a)

mâu thuẩn giữa quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật về vật chất

b)

sự suy tàn của vật lý học

c)

mâu thuẫn giữa triết học duy vật và vật lý học

d)

mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới trong khoa học tự nhiên

33.

lenin đã định nghĩa vật chất bằng

a)

quy vật chất về một phạm trù rộng hơn

b)

đối lập vật chất với ý thức

c)

đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất

d)

cả A, B và C

34.

định nghĩa vật chất của lenin đã

a)

góp phần giải quyết cuộc khủng hoảng vật lý học cuối tk 19, đầu tk 20 và định hướng cho khoa học phát triển

b)

bác bỏ chủ nghĩa duy tâm, chủ nghãi duy vật siêu hình và thuyết không thể biết

c)

giúp xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội

d)

cae A, B và C

35.

không gian theo quan điẻm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là

a)

hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến

b)

khoảng trống rống chứa vật thể

c)

hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính

d)

cả A, B C

36.

chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, thế giưới thống nhất ở

a)

tính tồn tại của nó

b)

tính tinh thần của nó

c)

tính vật chất của nó

d)

tính vận động của nó

37.

quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó thể hiện lập trường triết học nào

a)

duy vật biện chứng

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật siêu hình

d)

duy tâm chủ quan

38.

hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im

a)

là một trường hợp đặc biệt của vận động , là vận động trong cân bằng

b)

là bất động tuyệt đối

c)

là phương thức tồn tại của vật chất

d)

là sai lầm của nhận thức

39.

khi nhận thức và hành động theo cái tất yếu, chúng ta đạt tới điều gì

a)

tự do

b)

dân chủ

c)

bình dẳng

d)

bác ái

40.

bộ phận nào đóng vai trò là hạt nhân và là phương thức tồn tại của ý thức

a)

tri thức

b)

tự ý thức

c)

vô thức

d)

tình cảm

41.

nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

do phân công lao động xã hội

b)

lao động

c)

ngôn ngữ

d)

cả B, C

42.

sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

a)

phải thông qua con người

b)

phải thông qua công cụ lao động

c)

phải thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

phải thông qua hoạt động tinh thần của con người

43.

quan điểm nào dưới dây khôgn phải là quan điểm của triết học mac- lenin

a)

thế giới tâm linh luôn song hành với thế giới vật chất

b)

thế giới vật chất vô hạn, vô tận, không sinh ra, không mất đi

c)

chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

d)

các bộ phận của thế giới vật chất đều có liên hệ với nhau

44.

theo chủ nghĩa mác- lenin yếu tố nào dưới đây ko phải là nguồn gốc của ý thức:

a)

bộ óc con người hoạt động bình thường

b)

thees giới khách quan

c)

sự chỉ dẫn của thánh thần

d)

ngôn ngữ

45.

quan điểm nào về đứng yên dưới đây không phải của chủ nghĩa mác- lenin

a)

đứng yên là trạng thái vận động trong cân bằng

b)

đứng yên chỉ xảy ra với một hình thức vận động

c)

đứng yên là tách khỏi mọi mối quan hệ

d)

đứng yên chỉ xảy ra trong một mối quan hệ

46.

phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỉ 19 vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật

a)

thuyết tiến hoá

b)

học thuyết tế bào

c)

định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

thuyết tương đối

47.

người được C.Mác coi là " thuỷ tổ " của phép biện chứng duy vật là

a)

đêmocrit

b)

heraclit

c)

heghen

d)

kant

48.

chọn đáp án đúng điền vào chôc trống trong câu sau :"...là khoa học về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của tự nhiên, xã hội và tu duy "

a)

lý luận nhận thức

b)

phạm trù

c)

quy luật

d)

phép biện chứng duy vật

49.

theo Ph.Angghen phép biện chứng đã trải qua mấy hình thức cơ bản

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

50.

quan niêmh nào sau đây về phương pháp biện chứng là quan niệm đúng đắn nhất

a)

xem xét sự vật, hiện tượng một cách tách biệt, cô lập, không liên hệ với nhau

b)

chỉ nhìn thấy sự tồn tại của sự vật mà không thấy sự tiêu vong của chúng

c)

nhìn thấy sự tồn tại của sự vật và những mối liên hệ bề ngoài của chúng

d)

xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại, trong sự vận động, trong sự phát sinh, phát triển và tiêu vong của chúng

51.

nguyên lí cơ bản của phéo biện chứng duy vật

a)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

nguyên lý về sự vận động và sự đứng im của sự vật

c)

nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

d)

nguyên lý về tồn tại xã hội và ý thức xã hội

52.

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cơ sở của mối liên hệ phổ biến giữa các sự vật, hiện tượng

a)

sự đồng nhất của tư duy và tồn tại

b)

tính thống nhất của vật chất của thế giới

c)

tính thống nhất của tư duy

d)

tính tồn tại của các sự vật, hiện tượng

53.

theo quan điểm của duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất cơ bản nào

a)

tính khách quan và chủ quan

b)

tính đặc thù và biến chất

c)

tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng phong phú

d)

tính kế thừa và lặp lại

54.

luận điểm " phát triển là quá trình vận động tiến lên theo đường xoáy ốc" thuộc lập trường triết học nào

a)

duy vật siêu hình

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật biện chứng

d)

duy tâm chủ quan

55.

quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

xem xét sự vật trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

xem xét sự vật không những trong trạng thái đang tồn tại của sự vật mà còn phải vạch ra xu hướng biến đổi của sự vật

c)

xem xét sự vật trong trạng thái cô lập

d)

xem xét sự vật trong trạng thái đứng yên

56.

nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

do lực lượng siêu nhiên tạo nên

b)

do ý thức con người

c)

nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật, do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

d)

do cái " hích ban đầu"

57.

quan điểm duy vật biện chứng, sự phát triển của những tính chất cơ bản nào

a)

tính liên tục và gián đoạn

b)

tính đặc thù và bất biên

c)

tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú và tính kế thừa

d)

tính tương đối và tuyệt đối

58.

quy luật phủ định của phủ định chỉ ra

a)

khuynh hướng của sự phát triển

b)

nguồn gốc của sự phát triển

c)

cách thức của sự phát triển

d)

cả A, B và C

59.

trong số các nội dung sau, nội dung nào là biểu hiện của thuật nguỵ biện khi xem xét các sự vật, hiện tượng:

a)

khái niệm những tri thức phong phú về nhiều mặt, nhiều mối liên hệ để rút ra tri thức về bản chất của sự vật

b)

kết hợp một cách vô nguyên tắc những cái hết sức khác nhau thành một hình ảnh ko đúng về sự vật

c)

tuy để ý đến những mặt, những mối liên hệ khác nhau của sự vật, nhưng lại được cái không cơ bản thành cái cơ bản, cái không bản chất thành cái bản chất.

d)

chỉ dựa vào một số mặt, một số mối liên hệ nào đó cửa sự vật để đưa ra kết luận về sự vật khi chưa có đầy đủ thông tin về nó

60.

theo quan điểm triết học Mác- lênin điều nào dưới đây không đúng với quan điểm toàn diện

a)

khi nhận thức các sự vật, hiện tượng phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ trong sự tác động qua lại vốn có

b)

phải giũ nguyên các mối liên hệ của mỗi sự vật, không được thay đổi vai trò, vị trí của chúng trong mọi trường hợp

c)

phải biết phân biệt từng mối liên hệ

d)

phải lưu ý tới sự chuyển hoá lẫn nhau giữa cái mối liên hệ ở những điều kiện xác định

61.

theo quan điểm triết học mác- lenin, điều nào dưới đây không đúng với quan điểm về sự phát triển

a)

yếu tố quyết định sự phát triển là môi trường khách quan, bên ngoài

b)

sự phát triển là kết quả của quá trình thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

sự phát triển có thể báo gồm những bước lùi tạm thời

d)

sự phát triển dẫn đến sự vật dường như quay về điểm khở đầu nhưng trên cơ sở cao hơn

62.

trong số những phạm trù dưới đây, phạm trù nào không phải là phạm trù của phép biện chứng duy vật

a)

chất

b)

lượng

c)

vật chất

d)

vận động

63.

trong những quan điểm sau, quan điểm nào không phải là quan điểm của triết học Mác- lênin về phạm trù

a)

phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn

b)

phạm trù là những bậc thang của quá trình nhận thức

c)

phạm trù là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

phạm trù có sẵn trong bản thân con người một cách bẩm sinh

64.

trong bút ký triết học, V.I.Lênin nhận xét rằng dù người ta bắt đầu bằng bất cứ mệnh đề đơn giản nào, chẳng hạn, bắt đầu bằng những mệnh đề đơn giản nhấ, quen thuộc nhất như " Ivan là một người ", "Giutsoco" là con chó",.. thì ngay ở đó người ta đã thấy có phép biện chứng rồi. Hãy cho biết, nhận xét trên của V.Lenin nói về mối liên hệ giữa 2 phạm trù nào dưới đây

a)

bản chất và hiện tượng

b)

nội dung và hình thức

c)

cái riêng và cái chung

d)

tất nhiên và ngẫu nhiên

65.

trong những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung, quan điểm nào là của triết học Mác- lênin

a)

cái chung tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào cái riếng và sinh ra cái riêng

b)

cái riêng chỉ tồn tại trong một thời gian nhất định, còn cái chung tồn tại vĩnh viễn

c)

chỉ có cái riêng tồn tại thực sự, còn cái chung chỉ là những tên gọi do lý tri đặt ra, không phản ánh một cái gì có trong hiẹn thức

d)

cái riếng chỉ tồn tại trong mối quan hệ với cái chung, không có cái riêng tồn tại độc lập tuyệt đối tách rời cái chung

66.

theo quan điểm triết học Mác- lênin cái mới xuất hiện dưới dạng nào dưới đây

a)

cái chung

b)

cái riêng

c)

cái đơn nhất

d)

cái phổ biến

67.

trong những nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện quan điểm triết học mác- lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quả

a)

một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả

b)

mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

khái niệm nguyên nhân và kết quả chỉ là những ký hiệu mà con người dùng để ghi những cảm giác của mình

d)

tring sự vận động của thế giới vật chất, có nguyên nhân đầu tiên và kết quả cuối cùng

68.

nội dung sau thể hiện tính chất gì của mối liên hệ nhân - quả:" tất cả mọi hiện tượng trong tự nhiên và trong xã hội đều được gây ra bởi nhũng nguyên nhân nhất định, không có hiện tượng nào là không có nguyên nhân "

a)

tính khách quan

b)

tính phổ biến

c)

tính tất yếu

d)

tính đa dạng, phong phú

69.

những nguyên nhân mà sự có mặt của chúng chỉ quyết định những đặc điểm nhất thời, không ổn định, cá biệt của hiện tượng được gọi là nguyên nhân gì

a)

nguyên nhân khách quan

b)

nguyên nhân bên trong

c)

nguyên nhân chủ yếu

d)

nguyên nhân thứ yếu

70.

cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác được gọi là gì

a)

bản chất

b)

kết quả

c)

tất nhiên

d)

đơn nhất

71.

dựa trên quan điểm của triết học Mác- lenin về cái chung và cái tất nhiên , hãy cho biết trong số 4 ý kiến sau, ý kiến nào đúng

a)

phạm trù cái chung và phạm trù tất nhiên hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

phạm trù cái chung rộng hơn phạm trù tất nhiên

c)

phạm trù cái chung hẹp hơn phạm trù tất nhiên

d)

phạm trù cái chung hoàn toàn kahcs biết phạm trù tất nhiên

72.

trong một cuộc tranh luận, khi bàn về nguyên của cái ngẫu nhien, 4 nhóm sinh viên đã đưa ra ý kiến khác nhau, hãy cho biết trong 4 ý kiến dưới đây ý kiến nào đúng

a)

ngẫu nhiên là cái do những nguyên nhân cơ bản , bên trong của kết cấu vật chất quyết định

b)

ngẫu nhiên là cái do những nguyên nhân bên ngoài, so sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định

c)

ngẫu nhiên là cái vừa do những nguyên nhân bên trong, vừa do nguyên nhân bên ngoài quyết định

d)

tất cả các phương án A B C đều sai

73.

tróng số các quan điểm sau, quan điểm nào là quan điểm của triết hộc Mác-Lênin về cái tất nhiên và ngẫu nhiên

a)

phủ nhận tính khách quan của cái tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

thừa nhận tính khách quan của cái tất nhiên nhưng ko thừa nhận tính kahcsh quan của cái ngẫu nhiên

c)

thừa tính khách quan của cái ngẫu nhiên nhưng ko thừa nhận tính khách quan của cái tất nhiên

d)

cả cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên đều có tính khách quan

74.

trong một buổi thảo luận khi bàn về vai trò của cái tất nhiên và ngẫu nhiên đối với sự vận động phát triển của sự vật, 4 nhóm sinh viên đã đưa ra 4 ý kiến như sau. hãy cho biết ý kiến nào đúng

a)

cái ngẫu nhiên quyết định sự tồn tại phát triển của sự vật

b)

cái tất nhiên quyết định sự tồn tại, phát triển của sự vật

c)

cả cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên đều quyết định sự tồn tại phát triển của sự vật

d)

cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều ko quyết định sự tồn tại phát triển của sự vật

75.

tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, được triết học Mác- lênin gọi là gì

a)

chất

b)

bản chất

c)

nội dung

d)

lượng

76.

trong số những ý kiến sau về bản chất và quy luật cách diễn đạt nào đúng với quan điểm của triết học Mác- lênin

a)

bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc, nhưng chúng ko hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

bản chất và quy luật là những phạm trù cùng bậc chúng hoàn toàn đồng nhất với nhau

c)

bản chất và quy luật là những phạm trù ko cùng bậc và cũng ko đồng nhất với nhau

d)

tất cả ý kiến trên đều sai

77.

" tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật " được gọi là gì

a)

nội dung

b)

quy luật

c)

bản chất

d)

tất nhiên

78.

" trong xã hội có giai cấp, bất kỳ nhà nước nào cũng là bộ máy trấn áp của giai cấp này đối với giai cấp khác. Điều đó thể hiện ở chỗ, bất kỳ nhà nước nào cũng có quân đội, cảnh sát, toà án, nhà tù,..". Hãy cho biết, nội dung này là một trong những biểu hiện trên thực tế của mối quan hệ phạm trù giữa 2 phạm trù nào dưới đây

a)

tất nhiên - ngẫu nhiên

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

bản chất - hiện thực

d)

nội dung - hình thức

79.

dựa trên quan điểm của triết học Mác- lênin về cặp phạm trù bản chất và hiện tượng, hãy cho biết , trong những nội dung dưới đây, nội dung nào đúng

a)

hiện tượng biến đối nhanh hơn so với bản chất

b)

hiện tượng biến đổi chậm hơn so với bản chất

c)

hiện tượng ko phụ thuộc vào bản chất

d)

tất cả các nội dung trên đều sai

80.

Dựa trên mối quan hệ biện chững giữa khả năng và hiện thực , triết học Mác- lênin đã rút ra ý nghĩa phương pháp luận nào dưới đây

a)

trong hoạt động thực tiễn, cần căn cứ trước hết vào khả năng

b)

trong hoạt động thực tiễn cần căn cyws trước hết vào hiện thực, đồng thời phải tính đến các khả năng

c)

trong hoạt động thực tiễn, cần căn cứ trước hết vào hiện thực, không cần tính đến các khả năng

d)

trong hoạt động thực tiễn, chỉ cần căn cứ vào khả năg, không cần căn cứ vào hiện thực

81.

V.I.Lênin cho rằng:" người Mácxit chỉ có thể sử dụng, để làm căn cứ cho chính sách của mình, những sự thật được chứng minh rõ rệt và ko thể chối cái được". Bạn hãy cho biết, trong câu trích này, V.I .Lênin nhấn mạnh các chính sách phải dựa vào cái gì

a)

cái chung

b)

hiện thực

c)

tất nhiên

d)

bản chất

82.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật phổ biến tác động trong các lĩnh vực nào dưới đây

a)

lĩnh vực tự nhiên

b)

lĩnh vực xã hội

c)

lĩnh vực tư duy của con người

d)

tất cả các lĩnh vực trên

83.

loại quy luật" nói lên mối liên hệ nội tại của những khái niệm, phạm trù, những phán đoán nhờ đó trong tư tưởng của con người hình thành tri thức nào đó về sự vật" là loại quy luật nào trong số các quy luật dưới đây

a)

quy luật tự nhiên

b)

quy luật xã hội

c)

quy luật của tư duy

d)

quy luật riêng

84.

trong những quan niệm sau, quan niệm nào là quan niệm của triết học Mác- lênin

a)

thuộc tính là những tính chất của sự vật, là cái vốn có của sự vật

b)

thuộc tính là những tính chất không phải là tính chất vốn có của sự vật

c)

mỗi sự vật chỉ có duy nhất một thuộc tính

d)

thuộc tính là biểu hiện của những chất bị che giấu

85.

điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lươgnj sẽ làm thay đổi chất của sự vật được gọi là

a)

bước nhảu đột biến

b)

bước nhảy dần dần

c)

bước nhảy quá độ

d)

điểm nút

86.

mâu thuẩn biện chứng là

a)

sự ko nhất quán trong tư duy

b)

sự thống nhất của các mặt đối lập bên trong các sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật hiện tượng

c)

sự bù trừ lẫn nhau của các mặt đối lập

d)

sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong các sự vật hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau

87.

khi chúng ta nhúng một thanh sắt đã nung đó vào chậu nước lạnh thì nhiệt độ của nước ở trong chậu tăng lên . Song sự tăng nhiệt độ của nước ở trong chậu , đến lượt mình.\, lại kìm hãm tốc độ toả nhiệt của sắt.

Hãy cho biết, tình huống trên thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

nguyên nhân sinh ra kết quả nhưng sau khi xuất hiện, kết quả ảnh hưởng trở lại đối với nguyên nhân

b)

bản chất sinh ra hiện tượng nhưng sau khi xuất hiện hiện tượng ảnh hưởng trở lại đối với bản chất

c)

nội dung sinh ra hình thức nhưng sau khi xuất hiện hình thức ảnh hưởng troẻ lại đối với nội dung

d)

hiện thực sinh ra khả năng nhưng sau khi xuất hiện, khả năng ảnh hưởng trở lại đối với hiện thực

88.

Ph.Angghen viết:" Việc Napoleong chính là nhà độc tài quân sự mà nền cộng hoà Pháp hết sức cần đến là một việc hoàn toàn ngẫu nhiên. Đã có nhiều bằng chứng tỏ rằng, nếu ko có Napoleong thì sẽ có một người khác thế chỗ ông ta, vì mỗi khi cần đến một người như thế trong lịch sử thì người đó sẽ xuất hiện".

Đó trích trên thể hiện quan điểm của triết học Mác- lênin về nội dung nào dưới đây

a)

cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên có thể chuyển hoá cho nhau

b)

cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên hoàn toàn tách rời

c)

cái ngẫu nhiên và cái ngẫu nhiên loại trừ nhau

d)

cái tất nhiên bao giờ cũng vạch đường đi cho mình thông qua vô số cái ngẫu nhiên, còn cái ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất yêu s

89.

khi ta nhúng một nửa cái thước vào chậu nước, nhìn vào ta thấy cái thước bị gấp khúc, trong khi đó sự thực cái thước vẫn thẳng

Tình huống trên thể hiện quan điểm triết học mác- lênin về nội dung nào dưới đây

a)

hiện tượng thay đổi nhanh hơn bản chất

b)

bản chất thay đổi thì hiện tượng cũng thay đổi theo

c)

hiện tượng phản ánh sai lẹch bản chất

d)

bản chất sâu sắc hơn hiện tượng

90.

bản chất bóc lột giá trị thặng dư của giai cấp tư sản được biểu hiện qua nhiều hiện tượng khác nhau, chẳng hạn như: nhà tư bản ngày càng giàu có ; công nhân có thu nhập thấp và cuộc sống ngày càng khó khắn; nhiều phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân diễn ra; bất bình đẳng xã hội tăng lên'..

Tình huống trên cho phép chúng ta rút ra kết luận nào dưới đây

a)

hiện tượng sâu sắc hơn bản chất

b)

hiện tượng phong phú hơn bản chất

c)

hiện tượng quan trọng hơn bản chất

d)

bản chất là bất biến

91.

khi ta gieo một đồng tiền kim loạ hoàn toàn đối xứng xuống đất thì khả năng xuất hiện một trong 2 mặt của đồng tiền là khả năng gì

a)

khả năng chủ yếu

b)

khả năng thứ yếu

c)

khả năng tất nhiên

d)

khả năng ngẫu nhiên

92.

trong lịch sử triết học, do tuyệt đối hoá tính tiệm tiến, tính dần dần của sự thay đổi về luọng nên các nhà triết học siêu hình đã phủ nhận tồn tại của cái gfi

a)

bước nhảy

b)

lượng

c)

vận động

d)

chất bị che dấu

93.

quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật

a)

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

cả A B C

94.

quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự phát triển

a)

là sự vận động trong cân bằng

b)

là quá trình vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đén hoàn thiện hơn của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

là sự tăng lên một cách đơn thuần về lượng của các sự vật, hiện tượng mà ko có thay đổi về chất

d)

là quá trình tiên sleen liên tục, ko có những bước quanh co phức tạp

95.

mỗi sự vật có bao nhiêu chất

a)

một chất

b)

hai chất

c)

ba chất

d)

vô vàn chất

96.

quan niệm nào sau đây về 'độ " là quan niệm đúng

a)

là điểm giưới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi chất của sự vật

b)

là sự thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

c)

là quá trình chuyển hoá về chất do những thay đổi về luọng trước đó gây nên

d)

là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng đủ để làm thay đổi căn về chất của sự vật

97.

" quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về luọng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại " chỉ ra điều gì;

a)

khuynh hướng của sự vận động, phát triển

b)

nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển

c)

cách thức của sự vận động , phát triển

d)

cả A B C

98.

theo quan điểm triết học mác lênin mâu thuẫn được tạo ra từ những nhân tố nào sau đây

a)

khối lượng

b)

điểm nút

c)

mặt đối lập

d)

độ

99.

khái niệm " chất" trong triết học mác lênin

a)

bản chất của sự vật

b)

chất liệu tạo nên sự vật

c)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó và phân biệt nó với những cái khác

d)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô, tốc độ, nhịp điệu của quá trình vận động

100.

khái niệm" lượng" trong triết học mác lênin hiểu như thế nào

a)

là tổng hợp cá thuộc tính của sự vật

b)

là cấu trúc của sự vật

c)

là một thuộc tính của sự vật

d)

là tính quy định khách quan, vốn có của sự vật biểu thị số lươgnj, quy mô, trình độ, tốc độ của sự vận động và phát triển của sự vật

101.

" khoảng thời gian hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật " được gọi là

a)

điểm nút

b)

đường nút

c)

độ

d)

bước nhảy

102.

khái niệm " bước nhảy" dùng để chỉ

a)

sự biến đổi nói chung

b)

sự chuyển dần về chất

c)

sự hoàn thiện chất

d)

quá trình chuyển hoá về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên

103.

điểm giống nhau căn bản giữa phủ định và phủ định biện chứng là gì

a)

thay thế sự vật, hiện tượng này bằng sự vật, hiện tượng khác

b)

giữ lại những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái bị phủ định

c)

quá trình tự thân phủ định

d)

có sự xuất hiện cái mới trên cơ sở cao hơn

104.

quan niệm nào sau đây về mặt đối lập biện chứng là quan niệm đầy đủ và đúng nhất

a)

các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau

b)

các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau nằm trong cùng một sự vật

c)

các mặt tồn tại biệt lập

d)

các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau, tồn tại trong cùng sự vật hay hệ thống sự vật; tác động qua lại lẫn nhau, tạo nên sự vận động, biến đổi của sự vật

105.

nguồn gốc, động lực của sự phát triển là

a)

mặt đối lập

b)

thống nhất

c)

mâu thuẫn biện chứng

d)

đứng im

106.

câu thành ngữ " rút dây đôgnj rừng" có thể nói lên nội dung triết học nào

a)

mọi sự vật đều vận động, phát triển

b)

mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ

c)

mọi sự vật đều thống nhất và đấu tranh với nhau

d)

mọi sự vật đều tồn tại khách quan

107.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:".. là phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, ràng buộc, tác động qua lại và chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các bộ phận của một sự vật, hiện tượng".

a)

sự tương tác

b)

mối quan hệ

c)

mối liên hệ phổ biến

d)

mối liên hệ

108.

quan điểm siêu hình về sự phát triển là quan điểm

a)

khẳng định tính kế thừa của sự phát triển

b)

không thừa nhận tính kế thừa của sự phát triển

c)

coi sự phát triển có nguồn gốc từ thực thể tinh thần

d)

không thừa nhận tính khách quan của sự phát triển

109.

phạm trù triết học dùng để chỉ toàn bộ những thuộc tính quy định sự vật là nó và phân biệt nó với cái khác là

a)

chỉnh thể

b)

chất

c)

lượng

d)

thực thể

110.

tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt trình độ, quy mô, tốc độ vận động, phát triển gọi là

a)

chất

b)

lượng

c)

số lượng

d)

độ

111.

lượng và chất thống nhất với nhau

a)

điểm nút

b)

độ

c)

bước nhảy

d)

thuộc tính

112.

phủ định biện chứng có đặc điểm

a)

do những nguyên nhân bên ngoài tác động vào sự vật

b)

tính kế thừa

c)

tính khách quan

d)

cả B và C

113.

cơ sở để xác định những mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng trong xã hội là gì

a)

lội ích căn bản đối lập nhau

b)

chế độ sở hữu

c)

nhu cầu

d)

dân chủ

114.

theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn là

a)

mối liên hệ thống nhất, đấu tranh và chuyển hoá giữa các mặt đối lập của mỗi sự vật hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau

b)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các mặt đối lập

c)

sự bài trừ, phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

d)

sự nương tựa vào nhau của các mặt đối lập

115.

mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì

a)

mâu thuẫn cơ bản

b)

mâu thuẫn chủ yếu

c)

mâu thuẫn bên trong

d)

mâu thuẫn bản chất

116.

điền cặp từ còn thiếu vào những chỗ trống trong câu sau;" biện chứng gọi là ..(1).. thì chi phối trong toàn bộ giới tự nhiên, còn biện chứng gọi là ......(2)..., tức là tư duy biện chứng, thì chỉ phản ánh sự chi phối, trong toàn bộ giới tự nhiên, của sự vận động thông qua những mặt đối lập

a)

khách quan / chủ quan

b)

chủ quan / khách quan

c)

duy vật/ duy tâm

d)

duy tâm/ duy vật

117.

câu thành ngữ " quá mù ra mưa " biểu hiện quy luật nào

a)

quy luật chuyển háo từ những sự thay đổi về lưognj thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

118.

mâu thuẫn nào trong các mâu thuẫn sau là mâu thuẫn cơ bản

a)

mâu thuẫn đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật

b)

mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất định của sự vật

c)

mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cưới trong suốt quá trình tồn tại, phát triển của sự vật. khi mâu thuẫn này được giải quyết thì làm thay đổi căn bản chất của sự vật

d)

cả A B và C

119.

mâu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật

a)

mâu thuẫn thứ yếu

b)

mâu thuẫn chủ yếu

c)

mâu thuẫn cơ bản

d)

cả A, B và C

120.

trong nhận thức và hoạt động thực tiễn vần phải quán triệt quan điểm phát triển. nguyên tắc đó dựa trực tiếp trên cơ sở lý luận nào

a)

nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

nguyên lý về sự phát triển

d)

nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

121.

lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: " cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ.. được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riênh lẻ"

a)

một sự vật nhất định

b)

những mặt, những thuộc tính

c)

xu hướng

d)

một quá trình nhất định

122.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vàio chỗ trống trong câu sau: " cái riêng là một phạm trù triết học chỉ.."

a)

những mặt , những thuộc tính chung lặp lại ở nhiều sự vật

b)

những mặt, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

c)

các yêu tố cấu thành một hệ thống

d)

một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

123.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: " cái đơn nhất là phạm trù chỉ để.."

a)

những thuộc tính chỉ có ở một kết cấu vật chất nhất định và ko lặp lại ở bất cứ kết cấu vật chất nào khác

b)

những mặt, những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật

c)

một sự vật riêng lẻ

d)

một quá trình nhất định

124.

lựa chọn cặp từ phù hợp để điền vào những chỗ trống trong câu sau: " cái.. chỉ tồn tại trong cái..., thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

a)

chung / riêng

b)

chung / đơn nhất

c)

đơn nhất/ riêng

d)

riêng/ chung

125.

lựa chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống sau" cái... và cái.. có thể chuyển hoá lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật"

a)

chung/ riêng

b)

chung/ đơn nhất

c)

đơn nhất/ riêng

d)

riêng / đơn nhất

126.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chôc trống trong câu sau: " công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước, đó là bài học về việc.."

a)

áp dụng cái chung phải tuỳ theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho phù hợp

b)

áp dụng cái đơn nhất phải dựa vào cái chung

c)

áp dụng cái riêng phải dựa vào cái đơn nhất

d)

áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

127.

cái không do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định mà do nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì

a)

tất nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

hệ quả

d)

khả năng

128.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chôc trống trong câu sau: "... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người"

a)

tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

giữa cái tất nhiên và ngẫu nhiên thì chỉ có cái tất nhiên

c)

giữa cái tất nhiên và ngẫu nhiên thì chỉ có cái ngẫu nhiên

d)

tất nhiên và ngẫu nhiên không

129.

trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào nói về " hình thức" của Truyện Kiều theo cách hiểu của phép biện chứng duy vật về " hình thức"

a)

Truyện Kiều là một tác phẩm của Nguyễn Du

b)

TRuyện Kiều là một tác phẩm có bìa mầu xanh

c)

Truyện Kiều là tác phẩm ra đời vào thế kỷ 18

d)

Truyện Kiều là một tác phẩm thuộc thể loại thơ lục bát

130.

hiện tượng là gì

a)

biểu hiện bên ngoài của bản chất

b)

một bộ phận bên ngoai của bản chất

c)

luôn đồng nhất với bản chất

d)

kết quả của bản chất

131.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào những chỗ trống trong câu sau: "... tương đối ốn định, biến đổi chậm. Ngược lại, .. không ổn định mà thường xuyên biến đổi"

a)

bản chất/ hiện tượng

b)

cái riêng/ cái chung

c)

hiện tượng/ bản chất

d)

nguyên nhân/ kết quả

132.

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập vạch ra

a)

khuyên hướng của sự vận động, phát triển của sự vật

b)

nguồn gốc, động lực của sự vận động , phát triển của sự vật

c)

cách thức của sự vận động, phát triển của sự vật

d)

khả năng của sự vận động, phát triển của sự vật

133.

thống nhất của các mặt đối lập là

a)

sự đồng nhất của các mặt đối lập

b)

sự tác động ngang nhau của các mặt đối lập

c)

sự phù hợp nhau giữa các mặt đối lập

d)

cả A, B và C

134.

loại mâu thuẫn đặc thù chỉ có trong xã hội, đó là

a)

mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn ko cơ bản

b)

mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

mâu thuẫn đối kháng và ko đối kháng

d)

mâu thuẫn bên trong và bên ngoài

135.

lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào những chỗ trống trong câi sau " sự phát triển là một ... giữa các mặt đối lập" ( V.Lenin)

a)

quá trình thống nhẩt

b)

quá trình phủ định

c)

cuộc đấu tranh

d)

sự hoà hợp

136.

trong các cách hiểu về " ohur định của phủ định" sau đây, cách nào là cách hiểu đúng và đầy đủ

a)

là sự bác bỏ một cái gì đó

b)

là sự lặp lại cái cũ trên cơ sở cao hơn

c)

lần phủ định thứ nhất tạo ra sự vật mới trong đó chứa đựng xu hướng dẫn tới những lần phủ định tiếp theo. Lần phủ định thứ hai tạp ra sự vật mới, trong đó có lặp lại một số đặc trưng cơ bản của cái xuất phát ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn

d)

là loại bỏ hết cái cũ

137.

lựa chọn phương án đúng và đầy dủ nhất về tính kế thừa của phủ định biện chứng

a)

tiếp thu trên cơ sử có chọn lọc những yếu tố tiến bộ của cái cũ - cái bị phủ định

b)

tiếp thu trên cơ sở có chọn lọc những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái cũ - cái bị phủ định. Đồng thời phải cải tạo, biến đổi cho phù hợp với điều kiện mới

c)

tiếp thu toàn bộ những yếu tố tiếng bộ của cái cũ- cái bị phủ định để tạo ra cái mới

d)

giữa lại cái nguyên si cái cũ

138.

quan điểm ủng hộ cái mới, chống lại cái cũ lạc hậu, lỗi thười kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra từ quy luật nào dưới đây

a)

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lự lương sản xuất

139.

điều nào dưới đây ko đúng với quan điểm của triết học Mác- lênin về phủ định biện chứng

a)

là quá trình tự luận

b)

là quá trình khách quan

c)

phủ định trong xã hội thì tuỳ thuộc mong muốn của con người

d)

vừa loại bỏ, vừa kế thừa

140.

theo quan niệm của triết học mác- lênin, sinh viên a với lớp học của mình có quan hệ

a)

giữa cái riêng và cái chung

b)

giữa cái cụ thể và cái trừu tượng

c)

giữa cái bộ phận và cái toàn thể

d)

giữa cái đơn nhất và cái chung

141.

theo quan điểm triết học Mác- lênin thì sự phát triển diễn ra theo con đường nào?

a)

đường thẳng

b)

đường chéo

c)

đường xoáy ốc

d)

đường ngang

142.

nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực, tự giác, sáng tạo dựa trên cơ sở thực tiễn" là quan niệm của lập trường triết học nào?

a)

quan niệm duy vật siêu hình

b)

quan niệm duy vật biện chứng

c)

quan niệm duy tâm chủ quan

d)

quan niệm duy tâm khách quan

143.

quan niệm cho rằng" nhận thức là sự sáng tạo thuần tuý chủ quan của con người" là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

quan niệm duy vật siêu hình

b)

quan niệm duy vật biện chứng

c)

quan niệm duy tâm chủ quan

d)

quan niệm duy tâm khách quan

144.

nhận thức là sự phản ánh sự vật một cách cơ giới, theo kiểu soi gươgn, chụp ảnh là quan niệm của trường phái triết học nào

a)

quan niệm duy vật siêu hình

b)

quan niệm duy vật biện chứng

c)

quan niệm duy tâm chủ quan

d)

quan niệm duy tâm khách quan

145.

" nhận thức là sự tha hoá của ý niệm tuyệt đối vào đầu óc con người" là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

quan niệm duy vật biện chứng

b)

quan niệm duy vật tầm thường

c)

quan niệm duy tâm chủ quan

d)

quan niệm duy tâm khách quan

146.

" con người ko thể nhận thức được bản chất của sự vật, hiện tượng trong thế giới" là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

duy tâm khách quan

b)

khả tri luận

c)

bất khả tri

d)

cả A, B và C

147.

hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước c. Mác trong quan niệm về nhận thức là gì

a)

tính trực quan

b)

ko thấy được vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

c)

ko thấy được vai trò của tư duy lý luận

d)

ko thấy được ý thức là sự phản ánh của vật chất

148.

câu nói " quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức" thể hiện lập trường triết học nào?

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa hoài nghi

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

149.

trong số những định nghĩa dưới đây, định nghĩa nào về thực tiễn là đầy đủ và chính xác nhất

a)

thực tiễn là hoạt động sản xuất vật chất có mục địch của con người

b)

thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục địch, mang tính lịch sử- xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

thực tiễn là toàn bộ hoạt động có tính chất loài của con người

d)

là hoạt động bản chất của con người

150.

trong số những hoạt động sau, hoạt động nào ko phải là hình thức cơ bản của thực tiễn

a)

hoạt động sản xuất vật chất

b)

hoạt động sản xuất tinh thần

c)

hoạt động chính trị xã hội

d)

hoạt động thực nghiệm khoa học