wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò của Kế toán tài chính

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của Kế toán tài chính đối với bản thân doanh nghiệp

a)

Điều hành quản lý DN phát triển đúng hướng, phát hiện tiềm năng DN để khuếch trương kinh doanh.

b)

Quản lý sản xuất, tránh lãng phí tiêu cực.

c)

Kiểm tra cấp dưới chấp hành các nguyên tắc kế toán mà BTC đã quy định.

d)

Các câu trên đều đúng.

2.

Vai trò của Kế toán tài chính đối với các khách hàng của doanh nghiệp

a)

Các thông tin kế toán giúp khách hàng yên tâm thực hiện các giao dịch với DN.

b)

Các thông tin kế toán giúp khách hàng đầu tư vào DN.

c)

Hai câu a và b đúng.

d)

Hai câu a và b sai.

3.

Vai trò của Kế toán tài chính đối với các chủ nợ (NHTM, Công ty tài chính) của doanh nghiệp

a)

Nắm được tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của DN.

b)

Yên tâm cho DN vay nợ.

c)

Yên tâm cấp tín dụng cho DN.

d)

Các câu trên đều đúng.

4.

Vai trò của Kế toán tài chính đối với Nhà nước

a)

Kế toán TC rất cần thiết đối với Nhà nước.

b)

Kế toán Tài chính có vai trò quan trọng đối với doanh nghiệp.

c)

Kế toán tài chính là công cụ để Nhà nước điều hành, quản lý nền kinh tế.

d)

Các câu trên đều đúng.

5.

Vốn bằng tiền là gì trong doanh nghiệp?

a)

Vốn bằng tiền là tài sản của doanh nghiệp.

b)

Vốn bằng tiền là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp.

c)

Vốn bằng tiền là tài sản dài hạn của doanh nghiệp.

d)

Vốn bằng tiền là nguồn của doanh nghiệp.

6.

Vốn bằng tiền có đặc điểm gì?

a)

Có thể cất trữ

b)

Có tính linh hoạt (tính thanh khoản cao)

c)

Tham gia tất cả hoạt động của doanh nghiệp

d)

Câu b và c đúng

7.

Câu nào sau đây là nguyên tắc của kế toán vốn bằng tiền?

a)

Có thể ghi sổ kế toán bằng ngoại tệ

b)

Sử dụng đơn vị tiền tệ thống nhất là VND để ghi sổ kế toán

c)

Đối với tiền vàng, đá quý ghi sổ kế toán bằng số lượng

d)

Đối với vàng, đá quý không cần ghi sổ chi tiết

8.

Vốn bằng tiền có mấy dạng tồn tại?

a)

Một dạng

b)

Hai dạng

c)

Ba dạng

d)

Bốn dạng

9.

Vốn bằng tiền có các dạng tồn tại nào?

a)

Tiền mặt, tiền đang chuyển

b)

Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển

c)

Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển

10.

Các tài khoản cấp 1 nào dùng để hạch toán tất cả các nghiệp vụ kế toán vốn bằng tiền?

a)

TK 111, TK 112, TK 113

b)

TK 111, TK 112

c)

TK 111, TK 112, TK 121

d)

TK 111, TK 112, TK 128

11.

Bút toán: Nợ TK 111 / Có TK 112 có nội dung thế nào?

a)

Đem tiền mặt nộp vào TKTG ngân hàng

b)

Phát lương cho nhân viên bằng tiền mặt

c)

Rút tiền mặt từ TK TGNH về nhập quỹ

d)

Đem tiền mặt đi nộp thuế

12.

DN bán 1 lô sản phẩm cho công ty B. Công ty đã thanh toán tiền hàng qua TKTG. NH đã báo có. Nghiệp vụ trên được hạch toán thế nào?

a)

Nợ TK 112 / Có TK 511/ Có TK 3331

b)

Nợ TK 112 / Có TK 515 / Có TK 3331

c)

Nợ TK 113 / Có TK 511 / Có TK 3331

d)

Nợ TK 111 / Có TK 511 / Có TK

13.

Bút toán: Nợ TK 152 / Nợ TK 1331 /Có TK 111

Có nội dung như sau:

a)

DN mua NVL đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt

b)

DN mua NVL, NVL về nhập kho đầy đủ

c)

DN mua công cụ dụng cụ đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt

d)

DN mua hàng hóa, đã thanh toán tiền hàng bằng tiền

14.

Quy định chung của kế toán tiền gửi ngân hàng là gì?

a)

Căn cứ để kế toán hạch toán vào TK tiền gửi NH là các giấy báo (Nợ, Có) kèm chứng từ gốc (UNC, UNT, Sec)

b)

Khi nhận giấy báo NH phải đối chiếu chứng từ gốc. Nếu có sai lệch phải báo ngay cho NH.

c)

Khi nhận giấy báo NH phải đối chiếu chứng từ gốc. Nếu có sai lệch phải báo ngay cho NH bằng văn bản.

d)

Câu a và c đúng.

15.

Bút toán: Nợ TK 211 / Nợ TK 1332 / Có TK 112

Có nội dung như sau:

a)

DN mua TSCĐ hữu hình, đã thanh toán tiền mua bằng tiền mặt

b)

DN mua TSCĐ, đã thanh toán tiền mua bằng tiền gửi ngân hàng

c)

DN mua công cụ dụng cụ đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

d)

DN mua TSCĐ vô hình đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

16.

Khoản phải thu của khách hàng là gì?

a)

Là khoản tiền mà DN còn nợ khách hàng

b)

Là khoản tiền mà khách hàng còn nợ DN

c)

Là khoản tiền mà khách hàng còn nợ DN về tiền mua SP, HH, DV

d)

Là khoản tiền về SP, HH, DV mà khách hàng phải trả trước khi nhận hàng

17.

Chiết khấu thanh toán cho khách hàng là gì?

a)

Là khoản khuyến mãi mà DN cho khách hàng hưởng khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn

b)

Là khoản khuyến mãi mà DN cho khách hàng hưởng khi khách hàng thanh toán nợ tiền hàng trước thời gian giao kết trả nợ

c)

Là khoản giảm trừ cho khách hàng khi DN cung cấp hàng hoá kém chất lượng cho khách hàng

d)

Là khoản giảm trừ cho khách hàng khi DN giao hàng thiếu số lượng

18.

Bút toán sau đây có nội dung gì? : Nợ TK 131.B Có TK 511 Có TK 3331

a)

Bán SP cho khách hàng B, khách hàng còn nợ chưa thanh toán tiền hàng

b)

Bán SP cho khách hàng, khách hàng chưa thanh toán tiền hàng

c)

Bán SP cho khách hàng, khách hàng đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt

d)

Bán SP cho khách hàng, đã thu tiền hàng qua TK TGNH (NH đã báo có)

19.

Bút toán sau đây có nội dung gì? : Nợ TK 635 Có TK 131.M

a)

DN cho khách hàng hưởng chiết khấu thương mại

b)

DN cho khách hàng M hưởng chiết khấu thương mại

c)

DN cho khách hàng M hưởng chiết khấu thanh toán

d)

DN cho khách hàng M hưởng chiết khấu thanh toán bằng cách giảm tiền khách hàng đang nợ

20.

Câu nào sau đây là nguyên tắc hạch toán thuế GTGT được khấu trừ?

a)

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu

b)

Thuế giá trị gia tăng là thuế đánh trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ

c)

Thuế giá trị gia tăng đầu vào chỉ được khấu trừ khi có đủ chứng từ hợp lệ

d)

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế trực thu

21.

Bút toán sau đây có nội dung gì? : Nợ TK 3331 Có TK 133

a)

DN nộp thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế giá trị gia tăng đánh trên SP, HH bán ra

c)

Thuế giá trị gia tăng phát sinh khi mua HH, DV

d)

Khấu trừ thuế giá trị gia tăng để tính thuế phải nộp định kỳ

22.

Nếu tổng số thuế giá trị gia tăng được khấu trừ (thuế đầu vào) kỳ này lớn hơn tổng số thuế giá trị gia tăng đầu ra kỳ này thì thuế phải nộp kỳ này là bao nhiêu?

a)

Chỉ khấu trừ bằng số thuế đầu ra

b)

Số còn lại sẽ khấu trừ vào kỳ sau.

c)

Số thuế giá trị gia tăng kỳ này phải nộp là 0

d)

Mức thuế phải nộp là: Thuế GTGT đầu vào - Thuế GTGT đầu ra

23.

Nếu tổng số thuế giá trị gia tăng được khấu trừ (thuế đầu vào) kỳ này lớn hơn tổng số thuế giá trị gia tăng đầu ra kỳ này thì cách xử lý để tính thuế phải nộp thế nào?

a)

a. Chỉ khấu trừ bằng số thuế đầu ra

b)

b. Số còn lại sẽ khấu trừ vào kỳ sau.

c)

c. Số thuế giá trị gia tăng kỳ này phải nộp là 0

d)

Câu a và b đúng

24.

Thế nào là khoản tạm ứng trong DN?

a)

Là số tiền DN ứng trước cho khách hàng để mua SP, HH, DV

b)

Là số tiền khách hàng ứng trước cho DN về tiền hàng

c)

Là số tiền hoặc tài sản DN giao cho CB, NV trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ nhất định phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của DN

d)

Là khoản người lao động được nhận khi hoàn thành vượt mức chỉ tiêu được giao

25.

Các quy định của tạm ứng trong DN:

a)

Người nhận tạm ứng phải là CB, NV làm việc thường xuyên, có tên trong danh sách được tạm ứng

b)

Tiền nhận tạm ứng cho mục đích nào thì sử dụng đúng mục đích đó

c)

Khi công việc hoàn tất phải xuất trình chứng từ liên quan để hoàn tạm ứng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

26.

Bút toán sau đây có nội dung gì? : Nợ TK 153, Nợ TK 133, Có TK 141.B

a)

Mua nguyên vật liệu bằng tiền tạm ứng

b)

Mua công cụ dụng cụ bằng tiền tạm ứng

c)

Ông B mua CCDC cho DN, CCDC nhập kho, xuất trình chứng từ để hoàn tạm ứng

d)

Ông B mua nguyên vật liệu cho DN

27.

Chi phí trả trước là gì?

a)

Chi phí trả trước là chi phí đã thực chi ra

b)

Chi phí trả trước là chi phí đã chi ra 1 lần nhưng có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán sau đó nên không thể tính hết vào 1 kỳ kế toán

c)

Chi phí trả trước là chi phí thực tế đã phát sinh

d)

Chi phí trả trước là chi phí ứng trước cho người cung cấp nguyên vật liệu.

28.

Khoảng nào sau đây là chi phí trả trước:

a)

Chi phí đào tạo, chi phí mua nguyên vật liệu

b)

Chi phí mua TSCĐ, mua hàng hoá

c)

CCDC xuất dùng 1 lần với giá trị lớn; Chi phí trồng mới cây lâu năm, thu hoạch nhiều lần; Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh 1 lần với giá trị lớn

d)

Chi phí mua bảo hiểm; Chi phí đào tạo; Chi phí mua công cụ dụng cụ

29.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 627 / Có TK 242

a)

Chi phí trả trước phát sinh

b)

Phân bổ chi phí trả trước

c)

Chi phí trả trước phát sinh ở phân xưởng sản xuất

d)

Định kỳ, phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất chung

30.

Thế nào là khoản phải trả cho người bán?

a)

Là khoản tiền mà DN mua nguyên vật liệu, TSCĐ, HH, DV nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán

b)

Là khoản DN mua hàng của người cung cấp nhưng chưa chấp nhận thanh toán

c)

Là khoản DN ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

d)

Là khoản mà người mua hàng ứng trước cho DN

31.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 153 / Nợ TK 1331 / Có TK 331.Y

a)

DN mua nguyên vật liệu, chưa thanh toán cho người bán

b)

DN mua công cụ dụng cụ, sẽ thanh toán cho người bán

c)

DN mua công cụ dụng cụ, sẽ thanh toán cho người bán Y trong thời gian tối như đã giao kết

d)

DN mua hàng hóa, chưa thanh toán cho người bán Y.

32.

Nếu DN trả nợ tiền hàng sớm hơn thời gian giao kết với người bán thì:

a)

Người bán sẽ cho DN hưởng chiết khấu thương mại

b)

Người bán sẽ giảm giá cho DN

c)

Người bán sẽ khuyến mãi cho DN

d)

Người bán sẽ cho DN hưởng chiết khấu thanh toán

33.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 627 / Có TK 3336

a)

Thuế nhà đất phải nộp cho phân xưởng sản xuất

b)

Thuế tài nguyên phải nộp do DN khai thác tài nguyên Nhà nước

c)

DN đem tiền đi nộp thuế tài nguyên môi trường

d)

DN đem tiền đi nộp thuế nhà đất.

34.

DN nộp thuế nhà đất cho tòa nhà văn phòng bằng TK tiền gửi ngân hàng (NH đã báo nợ). Nghiệp vụ trên được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 3337 / Có TK 112

b)

Nợ TK 3336 / Có TK 111

c)

Nợ TK 3336 / Có TK 112

d)

Nợ TK 642 / Có TK 3337

35.

DN nộp lệ phí trước bạ bằng tiền mặt khi mua 1 xe cho bộ phận bán hàng. Nghiệp vụ này được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 641 / Có TK 3339

b)

Nợ TK 3339 / Có TK 111

c)

Nợ TK 627 / Có TK 3339

d)

Nợ TK 3339 / Có TK 331

36.

Khi nào DN cần vay vốn?

a)

Khi doanh nghiệp cần bù đắp vốn lưu động thiếu tạm thời

b)

Khi doanh nghiệp cần mở rộng sản xuất

c)

Khi doanh nghiệp cần đầu tư cải tiến máy móc thiết bị

d)

Cả 3 lý do trên đều đúng

37.

Khi ngân hàng cấp tín dụng cho DN thì có những cách giải ngân nào?

a)

a. Cho DN nhận tiền mặt hoặc chuyển tiền vay vào TK tiền gửi của DN

b)

b. NH cứ cất giữ khi nào doanh nghiệp cần sẽ giải ngân

c)

c. NH chuyển vào TK người bán NVL, TSCĐ, hàng hóa để trả tiền hàng cho DN.

d)

Câu a và c đúng.

38.

Định kỳ DN trả lãi vay cho ngân hàng là:

a)

Mỗi tháng

b)

Mỗi quý

c)

Do DN và ngân hàng thỏa thuận trên hợp đồng tín dụng

d)

Mỗi 6 tháng

39.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 341. ACB / Có TK 341. VCB

a)

DN vay nợ của ACB để trả cho VCB

b)

DN dùng tiền vay ngân hàng để trả nợ

c)

DN dùng tiền vay NH để trả nợ tiền hàng

d)

DN vay VCB để trả nợ vay của ACB

40.

DN mua 1 TSCĐ hữu hình của công ty B. DN vay BIDV để thanh toán tiền mua TSCĐ. DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ. Nghiệp vụ trên được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 211, Nợ TK 1332, Có TK 331.B

b)

Nợ TK 211, Nợ TK 1332, Có TK341. BIDV

c)

Nợ TK 213, Nợ TK1332, Có TK 341. BIDV

d)

Nợ TK 211, Nợ TK 3331, Có TK 341.BIDV

41.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 635 / Nợ TK 341.ACB / Có TK 112

a)

Trả nợ gốc và lãi tiền vay của ACB

b)

Trả nợ gốc và lãi tiền vay

c)

Trả nợ gốc đáo hạn cho ngân hàng

d)

Trả vay cuối kỳ cho ACB

42.

Theo thông tư 45/2013/TT-BTC thì TSCĐ trong doanh nghiệp phải đáp ứng các tiêu chuẩn nào?

a)

Có nguyên giá từ 30 triệu trở lên

b)

Có thời gian sử dụng trên 1 năm

c)

Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng tài sản

d)

Đáp ứng đồng thời 3 tiêu chuẩn trên

43.

Tài sản cố định khác với nguyên vật liệu ở điểm nào?

a)

Dùng để sản xuất kinh doanh

b)

Tham gia được nhiều chu kỳ sản xuất

c)

Sử dụng sẽ sinh ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều sai

44.

Tài sản nào sau đây là TSCĐ dùng cho phúc lợi trong DN?

a)

a. Nhà ăn phục vụ người lao động toàn DN

b)

b. Cửa hàng giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp

c)

c. Sân quần vợt trong DN cho người lao động giải trí sau giờ làm việc

d)

Câu a và c đúng

45.

Nguyên giá TSCĐ mua về sử dụng trong doanh nghiệp được tính thế nào?

a)

Nguyên giá TSCĐ = Giá thanh toán trên hóa đơn + Thuế không hoàn lại – Các khoản giảm trừ

b)

Nguyên giá TSCĐ = Giá mua trên hóa đơn (không VAT) + Chi phí thu mua (Không VAT) + Thuế không hoàn lại – Các khoản giảm trừ

c)

Nguyên giá TSCĐ = Giá mua trên hóa đơn (không VAT) + Chi phí thu mua (Không VAT) - Thuế không hoàn lại – Các khoản giảm trừ

d)

Nguyên giá TSCĐ = Giá mua trên hóa đơn (không VAT) + Chi phí thu mua (Không VAT) - Thuế không hoàn lại + Các khoản giảm trừ

46.

DN mua 1 TSCĐ, giá mua chưa thuế 1.500 tr, VAT khấu trừ 10%, chi phí thu mua (vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt) thanh toán bằng tiền mặt 3,3 tr (đã có VAT 10%). Nguyên giá TSCĐ này là bao nhiêu?

a)

1.500 tr

b)

1.503,3 tr

c)

1.503 tr

d)

1.650 tr

47.

DN mua 1 TSCĐ vô hình của công ty B. Giá mua chưa thuế 3.250 tr, VAT khấu trừ 10%. DN sẽ thanh toán tiền hàng cho công ty B trong 20 ngày tới. Nghiệp vụ trên được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 213: 3.250 tr / Nợ TK 1332: 325 tr / Có TK 331.B: 3.575 tr

b)

Nợ TK 211: 3.250 tr / Nợ TK 1332: 325 tr / Có TK 331.B: 3.575 tr

c)

Nợ TK 213: 3.250 tr /

Nợ TK 1332: 325 tr /

Có TK 131.B: 3.575 tr

d)

Nợ TK 211: 3.250 tr / Nợ TK 1332: 325 tr / Có TK 131.B: 3.575 tr

48.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 214 / Nợ TK 811 / Có TK 211

a)

Doanh nghiệp bán TSCĐ

b)

Doanh nghiệp giảm nguyên giá TSCĐ khi bán hoặc thanh lý TSCĐ

c)

Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ

d)

Doanh nghiệp giảm TSCĐ

49.

TSCĐ doanh nghiệp mua về là để phục vụ sản xuất kinh doanh, nhưng vì sao DN phải bán TSCĐ?

a)

a. Vì doanh nghiệp ngừng không sản xuất sản phẩm do TSCĐ này làm ra (không tiêu thụ được)

b)

b. Vì không sử dụng hết công suất của TSCĐ để TSCĐ lại sẽ lãng phí

c)

c. Vì giá thị trường của TSCĐ này đang tăng cao

d)

Câu a và b đúng

50.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 2412 / Nợ TK 1332 / Có TK 111, 112, 331...

a)

Xây dựng cơ bản dở dang TSCĐ

b)

Tập hợp chi phí XDCB đối với các TSCĐ đang trong quá trình xây dựng

c)

Kết chuyển tổng chi phí xây dựng cơ bản

d)

Kết chuyển tổng chi phí xây dựng để tính nguyên giá TSCĐ

51.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 211 / Có TK 2412

a)

Tập hợp chi phí XDCB

b)

Xây dựng cơ bản dở dang TSCĐ

c)

Kết chuyển tổng chi phí xây dựng để tính nguyên giá TSCĐ

d)

Đưa TSCĐ vào sử dụng trong doanh nghiệp

52.

Chi phí khấu hao TSCĐ trong doanh nghiệp sẽ phân bổ theo quy định nào?

a)

TSCĐ của DN thì khấu hao vào chi phí sản xuất

b)

TSCĐ của DN phân bổ giá trị hết 1 lần vào CPSX

c)

TSCĐ không sử dụng nữa thì không phải tính khấu hao

d)

TSCĐ do bộ phận nào sử dụng thì khấu hao tính vào chi phí sản xuất ở bộ phận đó

53.

Mục đích sửa chữa TSCĐ trong doanh nghiệp là gì?

a)

Đảm bảo khả năng hoạt động, tăng năng suất

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Đảm bảo an toàn lao động

d)

Cả 3 mục đích trên

54.

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ trong DN là:

a)

Sửa chữa bộ phận dây chuyền sản xuất

b)

Bảo trì định kỳ TSCĐ

c)

Sửa chữa động cơ MMTB bị hỏng

d)

Cả 3 nội dung trên

55.

Sửa chữa lớn TSCĐ khác với sửa chữa thường xuyên ở những điểm sau:

a)

Thời gian sửa chữa kéo dài

b)

Chi phí sửa chữa lớn

c)

Thường là có kế hoạch sửa chữa trong dự toán kinh phí

d)

Các câu trên đều đúng

56.

Khi 1 TSCĐ bị hỏng đột xuất cần sửa chữa lớn cách xử lý là:

a)

Không có kế hoạch sửa TSCĐ này trong dự toán kinh phí nên không sửa

b)

Chờ duyệt kế hoạch xong mới sửa

c)

Vẫn tiến hành sửa, chi phí sửa chữa lớn đưa vào chi phí trả trước, sẽ phân bổ làm nhiều kỳ kế toán.

d)

Đưa TSCĐ này đi thanh lý

57.

Công cụ dụng cụ khác với TSCĐ các điểm sau:

a)

Có giá trị đơn vị nhỏ < 30 triệu

b)

Có thời gian sử dụng trên 1 năm

c)

Không có lợi ích trong tương lai

d)

Toàn bộ giá trị CCDC chuyển hết vào một chu kỳ sản xuất

58.

Nguyên vật liệu gồm:

a)

a. Vật liệu chính, vật liệu phụ

b)

b. Máy móc thiết bị

c)

c. Phụ tùng thay thế, nhiên liệu

d)

a và c đúng

59.

Các TK nào được sử dụng để hạch toán biến động nguyên vật liệu, CCDC?

a)

TK 152, TK 156, TK 153

b)

TK 151, TK 152, TK 153

c)

TK 151, TK 156, TK 152

d)

TK 121, TK 152, TK 153

60.

Loại tài sản nào sau đây không phải là công cụ dụng cụ:

a)

Dụng cụ làm vệ sinh toàn doanh nghiệp

b)

Bao bì luân chuyển

c)

Máy móc thiết bị ở phân xưởng sản xuất

d)

Đồ dùng cho thuê

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nguyên vật liệu trực tiếp:

a)

Toàn bộ giá trị NVL chuyển hết 1 lần vào SP trong quá trình sản xuất

b)

Sử dụng cho nhiều chu kỳ sản xuất

c)

Là thực thể làm ra sản phẩm

d)

Biến đổi hình thái vật chất sau 1 chu kỳ sản xuất

62.

Thế nào là hàng mua đi trên đường?

a)

Là hàng doanh nghiệp chưa chấp nhận thanh toán

b)

Là hàng mua rồi nhưng doanh nghiệp chưa trả tiền

c)

Là hàng đã mua, hoá đơn đã về đến DN nhưng hàng chưa về

d)

Là hoá đơn đã gửi đến DN nhưng DN chưa chấp nhận mua hàng

63.

Thời điểm nào phải hạch toán vào TK hàng đi trên đường?

a)

Khi doanh nghiệp chấp nhận thanh toán tiền hàng.

b)

Khi hàng về đến doanh nghiệp

c)

Khi nhận được hoá đơn mà hàng chưa về

d)

Cuối kỳ kế toán, khi hàng vẫn chưa về

64.

Bút toán sau đây nội dung gì? Nợ TK 151 / Nợ TK 1331 / Có TK 331

a)

Nhập kho hàng hoá, nguyên vật liệu theo hoá đơn

b)

Cuối kỳ kế toán, hạch toán hàng đang đi trên đường

c)

Hạch toán nhập kho khi nhận được hóa đơn mua hàng

d)

Hạch toán nhập kho khi hàng về nhưng chưa có hóa đơn

65.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 152 / Có TK 151

a)

Nhập kho hàng đi trên đường (vật liệu) đã về đến doanh nghiệp.

b)

Cuối kỳ, nhập kho vật liệu đã xuất kho nhưng chưa đưa vào sản xuất.

c)

Nhập kho vật liệu bên bán giao thiếu cho doanh nghiệp.

d)

Nhập kho vật liệu thu hồi từ sản xuất (phế liệu).

66.

Khi nào bên mua có thể khiếu nại với bên bán là hàng thiếu so với hoá đơn?

a)

Khi bên bán cân đóng hàng lúc nhập kho phát hiện thiếu.

b)

Khi bên mua có cử người sang bên bán nhận hàng.

c)

Khi bên bán theo hợp đồng xuất hàng sang giao cho bên mua.

d)

Các câu trên đều đúng.

67.

Khi bên bán xuất vật liệu sang giao cho bên mua theo hợp đồng đã ký mà bên mua phát hiện hàng thiếu so với hoá đơn thì cách xử lý là:

a)

Nhập kho số vật liệu thực có, số thiếu ghi vào TK 1381.

b)

Lập biên bản khiếu nại bên bán.

c)

Để lần giao hàng sau sẽ khiếu nại.

d)

Câu a và b đúng.

68.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 152.C / Nợ TK 1381 / Nợ TK 1331 / Có TK 331.X

a)

Mua nguyên vật liệu C, chưa thanh toán tiền hàng cho người bán X.

b)

Mua NVL.C, phát hiện thiếu so với hoá đơn, nhập kho số vật liệu thực có.

c)

Mua NVL.C, phát hiện thiếu so với hoá đơn, nhập kho số vật liệu thực có, số vật liệu thiếu ghi vào TK Tài sản thiếu chờ xử lý.

d)

Mua NVL.C nhập kho đầy đủ.

69.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 152.C / Có TK 1381

a)

Nhập kho vật liệu C.

b)

Nhập kho VL.C khi bên bán giao bổ sung số vật liệu thiếu trước đây.

c)

Khiếu nại vật liệu C bị thiếu với bên bán.

d)

Các câu trên đều

70.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 152.C / Có TK 3388

a)

Mua luôn số vật liệu C bên bán giao thừa chờ hóa đơn số vật liệu này

b)

Nhập kho vật liệu C

c)

Giữ vật liệu thừa để trả lại bên bán

d)

Tạm giữ vật liệu C

71.

Xuất kho vật liệu C để sản xuất 2 loại sản phẩm là X và Y. Nghiệp vụ này được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 627 / Có TK 152.C

b)

Nợ TK 621 / Có TK 152.C

c)

Nợ TK 621.X / Có TK 152

d)

Nợ TK 621.X / Nợ TK 621.Y / Có TK 152.C

72.

Nguyên vật liệu trực tiếp xuất kho sử dụng ở đâu, dùng để làm gì?

a)

Để sản xuất sản phẩm ở phân xưởng sản xuất

b)

Để phục vụ sản xuất toàn doanh nghiệp

c)

Để phục vụ sản xuất ở phân xưởng sản xuất

d)

Để phục vụ sản xuất ở bộ phận văn phòng

73.

Bút toán sau đâu có nội dung gì? Nợ TK 627, 642 / Có TK 153.T

a)

Xuất công cụ dụng cụ sử dụng ở phận Văn phòng

b)

Xuất công cụ dụng cụ sử dụng ở phân xưởng sản xuất và Văn phòng

c)

Xuất công cụ dụng cụ T sử dụng toàn doanh nghiệp

d)

Xuất công cụ dụng cụ T sử dụng ở phân xưởng sản xuất và Văn phòng

74.

Khi xuất kho công cụ dụng cụ có giá trị lớn để sử dụng thì nguyên tắc hạch toán của kế toán như thế nào?

a)

a. Phân bổ hết giá trị CCDC vào kỳ kế toán xuất kho

b)

b. Chuyển giá trị CCDC xuất kho vào TK Chi phí trả trước (TK 242)

c)

c. Phân bổ giá trị CCDC từ TK Chi phí trả trước vào CP sản xuất ở nơi sử dụng CCDC vào mỗi kỳ kế toán sau khi xuất kho.

d)

Câu b và c đúng

75.

Xuất kho nhiên liệu để chạy máy móc ở phân xưởng sản xuất. Nghiệp vụ này được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 627 / Có TK 152

b)

Nợ TK 627 / Có TK 152.NL

c)

Nợ TK 642 / Có TK 152.NL

d)

Nợ TK 627 / Có TK 153.

76.

Doanh nghiệp xuất kho dầu Diesel để đổ vào xe khách đưa rước nhân viên, công nhân làm việc mỗi ngày. Nghiệp vụ này được định khoản thế nào?

a)

Nợ TK 641, Có TK 152.NL

b)

Nợ TK 642 / Có TK 152.NL

c)

Nợ TK 627 / Có TK 153

d)

Nợ TK 642 / Có TK 153

77.

Phân xưởng sản xuất báo hỏng 1 số CCDC. Số CCDC này có giá trị lớn nhưng chưa phân bổ hết giá trị vào CPSX. Cách xử lý của kế toán thế nào?

a)

Tiếp tục phân bổ giá trị còn lại vào các kỳ kế toán sau cho đến khi phân bổ hết

b)

Không phân bổ tiếp giá trị còn lại vào chi phí sản xuất

c)

Phân bổ hết phần giá trị còn lại của CCDC trên TK 242 vào chi phí sản xuất ở kỳ kế toán báo hỏng

d)

Các cách xử lý trên đều sai

78.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 242 / Có TK 153.T

a)

Xuất kho công cụ dụng cụ T

b)

Xuất kho công cụ dụng cụ T có giá trị lớn phải phân bổ làm nhiều kỳ kế toán

c)

Xuất kho công cụ dụng cụ T sử dụng toàn doanh nghiệp

d)

Xuất kho công cụ dụng cụ có giá trị lớn

79.

Quỹ lương của doanh nghiệp là gì?

a)

Tiền lương phải trả cho toàn bộ người lao động trong DN trong 1 chu kỳ nhất định

b)

Tiền lương phải trả cho người lao động trong 1 tuần

c)

Tiền lương phải trả cho người lao động trong 1 tháng

d)

Tiền lương phải trả cho toàn bộ người lao động trong doanh nghiệp

80.

Khoản trích theo lương là gì?

a)

a. Là những khoản người lao động được hưởng thêm ngoài tiền lương thể hiện sự quan tâm chăm sóc của DN.

b)

b. Là khoản được tính theo một tỷ lệ nhất định căn cứ trên tiền lương phải trả cho người lao động

c)

c. Là khoản người lao động trích ra cho vào quỹ DN khi lãnh lương

d)

Câu a và b đúng

81.

Các khoản trích theo lương bao gồm:

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn

d)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn

82.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 622.A / Nợ TK 622.B / Có TK 334

a)

Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B

b)

Trả lương cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A và sản phẩm.B

c)

Lương phải trả cho nhân viên phân xưởng sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B

d)

Lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B

83.

Bút toán sau có nội dung gì? Nợ TK 627 / Nợ TK 641 / Có TK 334

a)

Lương phải trả cho nhân viên phân xưởng và nhân viên văn phòng

b)

Lương phải trả cho nhân viên phân xưởng và nhân viên bán hàng

c)

Lương phải trả cho nhân viên bán hàng và nhân viên văn phòng

d)

Lương phải trả cho nhân viên bán hàng, nhân viên tiếp thị

84.

Nghiệp vụ khấu trừ các khoản trích theo lương vào lương người lao động được định khoản:

a)

Nợ TK 622, 627, 641, 642; 10,5 % quỹ lương / Có TK 338

b)

Nợ TK 338 : 10,5% quỹ lương / Có TK 334

c)

Nợ TK 334 : 10,5% quỹ lương / Có TK 338: 10,5 % quỹ

d)

Nợ TK 334: 23,5 % quỹ lương / Có TK 338: 23,5% quỹ lương

85.

Trong quỹ lương của doanh nghiệp thì lương phụ là gì?

a)

Lương làm thêm ngoài giờ của người lao động

b)

Lương tăng ca của người lao động

c)

Lương trả cho người lao động trong những ngày nghỉ phép theo chế độ

d)

Các câu trên đều sai

86.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 334 / Có TK 112

a)

Lương phải trả cho người lao động

b)

Trả lương (phát lương) cho người lao động

c)

Người lao động đến phòng tài vụ lĩnh lương

d)

Phát lương cho người lao động qua TK tiền gửi ngân hàng

87.

Nghiệp vụ trích lập quỹ Bảo hiểm xã hội hàng tháng của công nhân trực tiếp sản xuất được định khoản ra sao?

a)

Nợ TK 622: 17,5% / Nợ TK 334: 8,0% / Có TK 3383: 25,5%

b)

Nợ TK 622: 23,5% / Nợ TK 334: 10,5% / Có TK 338: 34,0%

c)

Nợ TK 627: 17,5% / Nợ TK 334: 8,0% / Có TK 3383: 25,5%

d)

Nợ TK 622: 17,5% / Nợ TK 334: 8,5% / Có TK 3384: 26,0%

88.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 622, 627, 641, 642: 1% Quỹ lương / Nợ TK 334: 1% Quỹ lương / Có TK 3386: 2% Quỹ lương

a)

Sử dụng quỹ Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Trích lập quỹ Bảo hiểm thất nghiệp định kỳ

c)

Nộp quỹ Bảo hiểm thất nghiệp lên trên

d)

Khấu trừ lương người lao động để lập quỹ Bảo hiểm thất nghiệp

89.

Bút toán sau đâu có nội dung gì? Nợ TK 3384 / Có TK 112

a)

Trích lập quỹ Bảo hiểm y tế định kỳ

b)

Trích lập kinh phí công đoàn định kỳ

c)

Sử dụng quỹ Bảo hiểm y tế, chi từ TK tiền gửi ngân hàng

d)

Nộp bảo hiểm y tế lên trên

90.

Trong doanh nghiệp kinh phí công đoàn sử dụng cho các khoản mục nào?

a)

Cho người lao động đi nghỉ mát

b)

Mua sổ tay công đoàn, báo người lao động cho các tổ Công đoàn

c)

Hỗ trợ các đám hiếu hỉ của người lao động

d)

Hỗ trợ bữa ăn trưa cho người lao động.

91.

Khi nào người lao động được lĩnh Bảo hiểm xã hội?

a)

a. Khi về hưu, lĩnh lương hưu

b)

b. Những ngày nghỉ phép năm theo chế độ

c)

c. Những ngày nghỉ ốm có chứng nhận của cơ sở y tế

d)

Câu a và c đúng

92.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 3383 / Có TK 334

a)

Khấu trừ lương người lao động lập quỹ bảo hiểm xã hội

b)

Nộp quỹ bảo hiểm xã hội lên trên

c)

Bảo hiểm xã hội trả thay lương trong những ngày người lao động nghỉ ốm

d)

Bảo hiểm xã hội cấp trên cấp bảo hiểm xã hội cho doanh nghiệp để thanh toán cho người lao động nghỉ ốm.

93.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 3382 / Có TK 112

a)

Sử dụng kinh phí công đoàn

b)

Sử dụng kinh phí công đoàn bằng cách trích tiền từ TK TGNH

c)

Trích lập kinh phí công đoàn.

d)

Nộp kinh phí công đoàn lên công đoàn cấp trên

94.

Nếu phân loại chi phí sản xuất trong doanh nghiệp theo khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm thì có mấy loại chi phí?

a)

Có 3 loại chi phí là: chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Có loại chi phí là: chi phí sản xuất chung, chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công

c)

Có 3 loại chi phí là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

d)

Có 3 loại chi phí là: Chi phí nguyên vật liệu chính, chi phí nguyên vật liệu phụ, chi phí nhân công trực tiếp.

95.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp gồm có:

a)

Vật liệu chính, nhiên liệu, phụ tùng thay thế

b)

Vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu chạy máy móc

c)

Vật liệu chính, phụ tùng thay thế

d)

Vật liệu chính và vật liệu phụ sản xuất ra sản phẩm.

96.

Chi phí nhân công trực tiếp gồm:

a)

Lương và trích theo lương của công nhân

b)

Lương và phụ cấp làm ngoài giờ của công nhân

c)

Lương và trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất

d)

Lương và thưởng của công nhân trực tiếp sản xuất

97.

Câu nào sau đây là nguyên tắc kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

a)

a. Nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho nhiều đối tượng nên phải phân bổ

b)

b. Nguyên vật liệu tập hợp theo bảng phân bổ vật liệu

c)

c. Nguyên vật liệu đã xuất kho nhưng chưa sử dụng hết cuối kỳ phải ghi giảm giá trị trên TK 621

d)

Câu a và c đúng

98.

Nguyên vật liệu trực tiếp được phân bổ cho các đối tượng sử dụng theo tiêu thức nào?

a)

Phân bổ theo một tỷ lệ cho sẵn

b)

Phân bổ tỷ lệ với số lượng sản phẩm sản xuất

c)

Phân bổ tỷ lệ với định mức tiêu hao nguyên vật liệu

d)

Cả 3 tiêu thức trên

99.

Xuất kho 5.500 kg vật liệu C, giá xuất kho bình quân 240/kg để sản xuất 2 loại sản phẩm M và N. Vật liệu C phân bổ 65% cho SP.M và 35% cho SP.N. Tính giá xuất kho vật liệu C để sản xuất từng loại sản phẩm.

a)

724.000 cho SP.M và 462.000 cho SP.N

b)

858.000 cho SP.M và 547.000 cho SP.N

c)

858.000 cho SP.M và 462.000 cho SP.N

d)

786.000 cho SP.M và 462.000 cho SP.N

100.

Nghiệp vụ được định khoản sau đây có nội dung gì?

Nợ TK 627 / Nợ TK 641 / Nợ TK 642 / Có TK 214

a)

Khấu hao TSCĐ toàn doanh nghiệp

b)

Sửa chữa TSCĐ toàn doanh nghiệp

c)

Khấu hao TSCĐ bộ phận bán hàng và bộ phận quản lý doanh nghiệp

d)

Khấu hao TSCĐ phân xưởng sản xuất và bộ phận bán hàng

101.

Trong quỹ lương của doanh nghiệp thì lương phụ là gì?

a)

Lương làm thêm ngoài giờ của người lao động

b)

Lương tăng ca của người lao động

c)

Lương trả cho người lao động trong những ngày nghỉ phép theo chế độ

d)

Các câu trên đều sai

102.

Xuất kho 6.000 kg  vật liệu chính, giá xuất kho bình quân là 350/kg để sản xuất 4.000 SP.A và 3.000 SP.B. Vật liệu chính phân bổ cho từng loại sản phẩm tỷ lệ với số lượng sản phẩm sản xuất.Tính giá xuất kho vật liệu chính để sản xuất từng loại sản phẩm.

a)

1.400.000 cho SP.A và 700.000 cho SP.B

b)

1.200.000 cho SP A và 900.000 cho SP.B

c)

1.500.000 cho SP.A và 800.000 cho SP.B

d)

1.100.000 cho SP.A và 1.000.000 cho SP.B

103.

Xuất kho 4.500 kg vật liệu chính, giá xuất kho bình quân 400/kg để sản xuất 4.000 SP.X và 2.000 SP.Y. Vật liệu chính phân bổ cho SP tỷ lệ với định mức tiêu hao vật liệu. Định mức tiêu hao vật liệu là  300/SP.X và 400/SP.Y. Hệ số phân bổ vật liệu chính là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

0,85

c)

0,9

d)

1,1

104.

Cũng với số liệu của câu 102, giá xuất kho vật liệu chính để sản xuất từng loại sản phẩm là:

a)

980.000 cho SP.X và 640.000 cho SP.Y

b)

1.020.000 cho SP.X và 680.000 cho SP.Y

c)

1.320.000 cho SP.X và 880.000 cho SP.Y

d)

1.080.000 cho SP.X và 720.000 cho SP.Y

105.

Bút toán sau đây có nội dung gì ? Nợ TK 621 / Có TK 152.C

a)

Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm

b)

Cuối kỳ kế toán vật liệu C không sử dụng hết để tại phân xưởng cho  kỳ sản xuất sau

c)

Cuối kỳ vật liệu C không sử dụng hết từ phân xưởng sản xuất trả về kho

d)

Xuất kho vật liệu C để sản xuất sản phẩm

106.

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đã sử dụng trong kỳ để tập họp chi phí sản xuất tính giá thành sản phẩm A. Nghiệp vụ này được định khoản  ra sao?

a)

Nợ TK 621.A / Có TK 154

b)

Nợ TK 154 / Có TK 621

c)

Nợ TK 621.A / Có TK 154.A

d)

Nợ TK 154.A / Có TK 621.A

107.

Chi phí nhân công trực tiếp là chi phí phải trả cho những người lao động làm công việc gì trong doanh nghiệp?

a)

Công nhân trực tiếp vận hành máy móc ở phân xưởng sản xuất để làm ra sản phẩm

b)

Công nhân cơ khí trực tiếp sửa chữa máy móc ở phân xưởng sản xuất

c)

Nhân viên phân xưởng và công nhân gián tiếp

d)

Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm ở phân xưởng

108.

Câu nào sau đây là nguyên tắc kế toán chi phí nhân công trực tiếp:

a)

Tài khoản chi phí nhân công trực tiếp (TK 622) phải được mở chi tiết theo từng đối tượng sản xuất

b)

Chi phí nhân công trực tiếp sử dụng cho nhiều đối tượng sản xuất nên phải phân bổ gián tiếp

c)

Cuối kỳ phải tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp để kết chuyển tính giá thành sản phẩm

d)

Các câu trên đều đúng

109.

Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:

a)

Các khoản phải trả cho công nhân gồm : lương, trích theo lương

b)

Các khoản phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất gồm : lương + phụ cấp + thưởng

c)

Các khoản phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất gồm: Lương + trích theo lương + phụ cấp + thưởng + bảo hiểm trả thay lương

d)

Các khoản phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất gồm: lương + trích theo lương

110.

Tiêu thức để phân bổ tiền lương cho các đối tượng sản xuất là:

a)

Phân bổ theo 1 tỷ lệ cho sẵn

b)

Phân bổ theo định mức tiền lương

c)

Phân bổ tỷ lệ số lượng sản phẩm sản xuất

d)

Cả 3 tiêu thức trên

111.

Tổng số tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 4.000 SP.H và 3.000 SP.K trong kỳ là 3.080.000. Tiền lương phân bổ cho mỗi loại sản phẩm tỷ lệ với số lượng sản phẩm sản xuất. Vậy chi phí nhân công trực tiếp phân bổ cho từng loại sản phẩm là.

a)

1.660.000 cho SP.H và 1.420.000 cho SP.K

b)

1.760.000 cho SP.H và 1.320.000 cho SP.K

c)

1.800.000 cho SP.H và 1.280.000 cho SP.K

d)

1.860.000 cho SP.H và 1.220.000 cho SP.K

112.

Chi phí sản xuất chung (TK 627) còn được gọi là :

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí quản lý phân xưởng sản xuất

c)

Chi phí phục vụ sản xuất ở phân xưởng

d)

Chi phí quản lý và phục vụ sản xuất ở phân xưởng

113.

Câu nào sau đây là  nguyên tắc của kế toán chi phí sản xuất chung?

a)

Chi phí sản xuất chung tập hợp theo từng loại sản phẩm

b)

Chi phí sản xuất chung tập hợp theo từng đối tượng

c)

Chi phí sản xuất chung tập hợp theo từng phân xưởng sản xuất

d)

Chi phí sản xuất chung tập hợp cho tất cả phân xưởng sản xuất

114.

Bút toán sau đây có nội dung gì? Nợ TK 627.PX1 / Có TK 334 / Có TK 338 / Có TK 152.P / Có TK 152. NL / Có TK 153 / Có TK 111

a)

Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ

b)

Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ ở phân xướng 1

c)

Kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành

d)

Phân bổ chi phí sản xuất chung ở phân xưởng 1

115.

Cuối kỳ kết chuyển chi phí quản lý và phục vụ sản xuất ở phân xưởng 2 để tính giá thành sản phẩm. Nghiệp vụ này dược định khoản:

a)

Nợ TK 154 / Có TK 627.PX2

b)

Nợ TK 627.PX2 / Có TK 154

c)

Nợ TK 154.PX2 / Có TK 627.PX2

d)

Nợ TK 154.A / Có TK 627

116.

Phân xưởng sản xuất 1 sản xuất 2 loại SP là A và B. Trong kỳ kế toán tổng chi phí sản xuất chung tập hợp ở phân xưởng là  321.300. Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A trong kỳ là 612.000, sản phẩm B là 459.000. Chi phí sản xuất chung phân bổ cho mỗi loại sản phẩm tỷ lệ với tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất. Vậy chi phí sản xuất chung trong kỳ để sản xuất từng loại sản phẩm là bao nhiêu?

a)

172.000 cho SP.A và 140.300 cho SP.B

b)

183.600 cho SP.A và 137.700 cho SP.B

c)

137.700 cho SP.A và 183.600 cho SP.B

d)

140.300 cho SP.A và 172.000 cho SP.B

117.

Tổng giá thành SP = Giá trị SPDD đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - Giá trị SPDD cuối kỳ - Các khoản không tính vào giá thành sản phẩm.

Đây là cách tính giá thành theo phương pháp gì?

a)

Tính giá thành theo phương pháp giản đơn

b)

Tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ

c)

Tính giá thành theo phương pháp ước lượng

d)

Tính giá thành theo phương pháp từng phần

118.

Khi tính giá thành SP theo phương pháp giản đơn thì các khoản không tính vào giá thành sản phẩm là những khoản nào?

a)

Giá trị phế liệu thu hồi từ sản xuất

b)

Giá trị sản phẩm hỏng ngoài định mức

c)

Các khoản vật tư hao hụt trong quá trình sản xuất

d)

Ba câu trên đều đúng

119.

Bút toán sau đây có nội dung gì?  Nợ TK 154.A / Có TK 621.A / Có TK 622.A / Có TK 627

a)

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

b)

Cuối kỳ kế toán kết chuyển các chi phí sản xuất trong kỳ của SP.A để tính giá thành

c)

Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

d)

Tổng hợp chi phí sản xuất sản phẩm A phát sinh trong kỳ

120.

Số dư đầu kỳ của TK 154.A là gì?

a)

Số dư cuối kỳ trước chuyển sang

b)

Số liệu để tính chi phí trong kỳ này

c)

Đó là giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ

d)

Đó là giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ của sản phẩm A

121.

Bút toán sau đây có nội dung gì?  Nợ TK 152.PL / Có TK 154.X / Có TK 154.Y

a)

Nhập kho phế liệu thu hồi từ sản xuất

b)

Phế liệu nhập kho thu hồi từ phân xưởng sản xuất

c)

Nhập kho phế liệu thu hồi từ sản xuất sản phẩm X và sản phẩm Y

d)

Vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho

122.

Thế nào là sản phẩm dở dang cuối kỳ?

a)

Là sản phẩm chưa sản xuất xong

b)

Là sản phẩm chưa qua hết các công đoạn sản xuất, chưa nhập kho thành phẩm

c)

Là sản phẩm chưa được kiểm tra chất lượng

d)

Các câu trên đều sai

123.

Tình hình sản xuất sản phẩm M trong tháng 5/2025 tại DN A như sau:

+ Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 150.000

+ Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 1.150.000 trong đó chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 850.000 gồm : Vật liệu chính 780.000, vật liệu phụ 70.000.

+ Cuối tháng kiểm kê số lượng thành phẩm M nhập kho : 900 SP, số lượng sản phẩm dở dang: 100 SP.

Giá trị SPDD cuối kỳ là bao nhiêu, nếu SPDD tính theo chi phí vật liệu chính?

a)

100.000

b)

120.000

c)

130.000

d)

93.000

124.

Tình hình sản xuất sản phẩm M trong tháng 5/2025 tại DN A như sau:

+ Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 150.000

+ Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 1.150.000 trong đó chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 850.000 gồm : Vật liệu chính 780.000, vật liệu phụ 70.000.

+ Cuối tháng kiểm kê số lượng thành phẩm M nhập kho : 900 SP, số lượng sản phẩm dở dang: 100 SP.

Nếu SPDD cuối kỳ tính theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thì giá trị SPDD cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

100.000

b)

120.000

c)

130.000

d)

93.000

125.

Tình hình sản xuất sản phẩm M trong tháng 5/2025 tại DN A như sau:

+ Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 150.000

+ Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 1.150.000 trong đó chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 850.000 gồm : Vật liệu chính 780.000, vật liệu phụ 70.000.

+ Cuối tháng kiểm kê số lượng thành phẩm M nhập kho : 900 SP, số lượng sản phẩm dở dang: 100 SP.

Cuối tháng thu hồi 1 số phế liệu từ sản xuất SP.M nhập kho phế liệu trị giá 3.600. Giá thành sản xuất sản phẩm M trong kỳ là bao nhiêu, nếu giá trị SPDD tính theo chi phí NVL chính?

a)

1.207.000

b)

1.203.760

c)

1.196.400

d)

1.200.000

126.

Tình hình sản xuất sản phẩm M trong tháng 5/2025 tại DN A như sau:

+ Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 150.000

+ Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 1.150.000 trong đó chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 850.000 gồm : Vật liệu chính 780.000, vật liệu phụ 70.000.

+ Cuối tháng kiểm kê số lượng thành phẩm M nhập kho : 900 SP, số lượng sản phẩm dở dang: 100 SP.

Nếu giá trị SPDD tính theo chi phí NVL trực tiếp thì giá thành sản xuất SP.M trong kỳ là bao nhiêu?

a)

1.203.400

b)

1.207.000

c)

1.196.400

d)

1.200.000

127.

Định khoản sau đây có nội dung gì ?      Nợ TK 155.A / Có TK 154.A

a)

Kết chuyển tính giá thành sản phẩm

b)

Xuất kho thành phẩm

c)

Nhập kho thành phẩm

d)

Nhập kho thành phẩm A từ phân xưởng sản xuất

128.

Thế nào là hàng gửi bán ?

a)

Hàng xuất kho bên bán đang trên đường đi đến bên mua

b)

Bên mua đã nhận hàng, chấp nhận mua,  nhưng chưa thanh toán tiền

c)

Hàng xuất kho bên bán, bên mua đã nhận hàng nhưng chưa đồng ý mua

d)

Bên bán tự xuất kho mang sang cho bên mua

129.

Giá vốn hàng bán là gì?

a)

Tính theo phương pháp bình quân cuối kỳ

b)

Là giá thực tế xuất kho của thành phẩm

c)

Tính theo phương pháp nhập trước xuất trước

d)

Tính theo phương pháp thực tế đích danh

130.

Xuất kho thành phẩm A gửi bán. Nghiệp vụ này được định khoản ?

a)

Nợ TK 632 / Có TK 155.A

b)

Nợ TK 632 / Có TK 157.A

c)

Nợ TK 157 / Có TK 155

d)

Nợ TK 157.A / Có TK 155.A

131.

Xuất kho thành phẩm B bán trực tiếp cho khách hàng Nghiệp vụ này được định khoản?

a)

Nợ TK 632 / Có TK 155.B

b)

Nợ TK 632 / Có TK 157.B

c)

Nợ TK 155.B / Có TK 157

d)

Nợ TK 632 / Có TK 155

132.

Bút toán sau đây có nội dung gì?     Nợ TK 632 / Có TK 157.A

a)

Xuất kho sản phẩm A gửi bán

b)

Hàng gửi bán bị trả lại

c)

Sản phẩm A gửi bán xác nhận được tiêu thụ (người mua đồng ý mua)

d)

Hàng gửi bán đã tiêu thụ

133.

Bút toán sau đây có nội dung gì?   Nợ TK 155.M / Có TK 632

a)

Hàng gửi bán nhưng bị trả lại

b)

Hàng đã bán (đã tiêu thụ)  nhưng bị trả lại

c)

Sản phẩm M gửi bán được tiêu thụ

d)

Sản phẩm M đã bán (đã tiêu thụ) nhưng bị trả lại

134.

Bút toán sau đây có nội dung gì?   Nợ TK 155.B / Có TK 157.B

a)

Sản phẩm B gửi bán chưa tiêu thụ nhưng bị trả lại

b)

Hàng đã bán (đã tiêu thụ)  nhưng bị trả lại

c)

Sản phẩm B gửi bán được tiêu thụ

d)

Sản phẩm B đã bán (đã tiêu thụ) nhưng bị trả lại

135.

Các khoản giảm trừ khi bán hàng gồm:

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Giảm giá hàng bán

c)

Hàng bán bị trả lại

d)

Cả 3 khoản trên

136.

Doanh thu thuần cuối kỳ kế toán được tính như thế nào?

a)

Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng + các khoản giảm trừ

b)

Doanh thu thuần = Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ - Chiết khấu thương mại

c)

Doanh thu thuần = Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ - Các khoản giảm trừ

d)

Doanh thu thuần = Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ - Giảm giá hàng bán

137.

Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ là 12.500 tr. Trong kỳ có các khoản chiết khấu thương mại 25,8 tr, các khoản giảm giá hàng bán 32, 7 tr. Vậy doanh thu thuần của kỳ này là bao nhiêu?

a)

12.474,2 tr

b)

12.441,5 tr

c)

12.476,5 tr

d)

12.525,8 tr

138.

Một nghiệp vụ bán hàng trực tiếp, người mua đã chấp nhận thanh toán thì kế toán phải hạch toán những bút toán nào?

a)

Bút toán doanh thu bán hàng trực tiếp (thu tiền bán hàng)

b)

Bút toán giá vốn hàng bán trực tiếp

c)

Bút toán doanh thu bán hàng và bút toán chiết khấu thương mại

d)

Bút toán giá vốn hàng bán và bút toán doanh thu bán hàng

139.

Khi bán hàng, nếu có các khoản giảm trừ phát sinh kế toán xử lý thế nào?

a)

a. Hạch toán thẳng làm giảm doanh thu (ghi bên Nợ TK 511)

b)

b. Hạch toán doanh thu bình thường. Cuối kỳ mới hạch toán giảm doanh thu

c)

c. Hạch toán vào các TK giảm trừ doanh thu riêng (5211, 5212, 5213), cuối kỳ kế toán mới kết chuyển sang bên Nợ TK 511 để tính doanh thu thuần

d)

a và b đúng

140.

Nếu doanh nghiệp có các chính sách như chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán thì DN áp dụng các chính sách này với khách hàng thế nào?

a)

DN phải có quy chế quản lý và công bố công khai các chính sách này cho mọi khách hàng và áp dụng đúng mức quy định

b)

DN áp dụng chính sách tùy mức độ quen biết với khách hàng (KH thân thiết)

c)

DN áp dụng chính sách tùy theo số lượng sản phẩm khách hàng mua

d)

DN áp dụng tùy đợt khuyến mãi chứ không áp dụng thường xuyên

141.

Bút toán sau đây có nội dung gì?   Nợ TK 5213 / Nợ TK 3331 / Có TK 131.A

a)

Doanh thu hàng bán bị trả lại

b)

Giảm giá hàng bán cho khách hàng A

c)

Doanh thu hàng bán bị khách hàng A trả lại

d)

Chiết khấu thương mại cho khách hàng A hưởng

142.

Bút toán sau đây có nội dung gì ?   Nợ TK 511 / Có TK 5211

a)

Kết chuyển các khoản giảm trừ

b)

Cuối kỳ kế toán kết chuyển các khoản giảm trừ

c)

Cuối kỳ kế toán kết chuyển chiết khấu thương mại

d)

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chiết khấu thương mại sang bên Nợ TK 511 để tính doanh thu thuần

143.

Khi doanh nghiệp bán hàng qua hệ thống đại lý thì hàng xuất kho cho đại lý được xem là:

a)

Hàng bán trực tiếp

b)

Hàng bán trực tiếp nhưng chưa thu tiền

c)

Hàng được xem là hàng gửi bán

d)

Hàng bán được hưởng hoa hồng

144.

Khi doanh nghiệp bán hàng qua hệ thống đại lý thì hoa hồng cho đại lý hưởng được xem là:

a)

Một khoản chiết khấu thương mại

b)

Một khoản chi phí bán hàng

c)

Một khoản chiết khấu thanh toán

d)

Một khoản chi phí quản lý doanh nghiệp

145.

Bút toán sau đây có nội dung gì?       Nợ TK 511 / Có TK 911

a)

Cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu bán hàng

b)

Kết chuyển doanh thu bán hàng

c)

Cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu bán hàng để xác định kết quả kinh doanh

d)

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh

146.

Bút toán sau đây có nội dung gì?   Nợ TK 641 / Có TK 334 / Có TK 338 / Có TK 152 / Có TK 153 / Có TK 214

a)

Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

b)

Các khoản mục chi phí bán hàng phát sinh

c)

Lương phải trả cho nhân viên bán hàng trong kỳ

d)

Nguyên vật liệu, công cụ dung cho bộ phận bán hàng

147.

Chi phí bán hàng tập hợp theo:

a)

Từng đối tượng sản xuất

b)

Từng loại sản phẩm sản xuất

c)

Toàn bộ doanh nghiệp

d)

Từng phân xưởng sản xuất

148.

Chi phí quản lý doanh nghiệp tập hợp theo:

a)

Từng đối tượng sản xuất

b)

Toàn bộ doanh nghiệp

c)

Từng loại sản phẩm sản xuất

d)

Từng phòng, ban của Văn phòng

149.

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp tính thế nào?

a)

Là hiệu số của tổng doanh thu – Tổng chi phí

b)

Là tổng thu nhập x thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Là tổng thu nhập chịu thuế trong năm x thuế suất thuế thu nhập DN hiện hành

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

150.

Nghiệp vụ thuế thu nhập DN tạm phải nộp hàng quý được định khoản:

a)

Nợ TK 3334 / Có TK 8211

b)

Nợ TK 8211 / Có TK 3334

c)

Nợ TK 3334 / Có TK 112

d)

Nợ TK 3334 / Có TK 111

151.

Nếu trong kỳ kinh doanh bị lỗ thì bút toán kết chuyển lỗ cuối kỳ là:

a)

Nợ TK 911 / Có TK 4211

b)

Nợ TK 911 / Có TK 811

c)

Nợ TK 4211 / Có TK 911

d)

Nợ TK 911 / Có TK 642

152.

Nếu tổng doanh thu trong kỳ kế toán  23.500 triệu, tổng chi phí trong kỳ kế toán là 18.200 triệu. Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là 20% thì thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là bao nhiêu?

a)

4.700

b)

3.640 tr

c)

1.060

d)

1.060 tr

153.

Bút toán sau đây có nội dung gì?    Nợ TK 911 / Có TK 8211

a)

Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh

b)

Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ

c)

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Cuối năm nộp thêm thuế thu nhập doanh nghiệp do trong năm tạm ứng chưa đủ

154.

Bút toán sau đây có nội dung gì?        Nợ TK 511 / Có TK 3333

a)

Khoản giảm trừ doanh thu khi bán hàng

b)

Thuế xuất khẩu phải nộp khi DN xuất khẩu hàng hoa, sản phẩm.

c)

DN nộp thuế xuất khẩu đối với hoạt động có liên quan

d)

Kết chuyển các khoản giảm trừ để tính doanh thu thuần cuối kỳ kế toán

155.

Bút toán sau đây có nội dung gì ?   Nợ  TK 911 / Nợ TK 635

a)

Chi phí tài chinh phát sinh trong kỳ kế toán

b)

Doanh nghiệp chị chi phí tài chính cuối kỳ kế toán

c)

Kết chuyển chi phí tài chính cuối kỳ kế toán để tính kết quả kinh doanh