Font size
WorksheetsNN và PL
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của môn học NN và PL đại cương là?
A. Những vấn đề lý luận chung và cơ bản nhất về NN và PL
B. Những vấn đề liên quan đến sự phát sinh, phát triển của NN và PL
C. Những vấn đề chung và cơ bản nhất về NN và PL
D. Những vấn đề cụ thể về NN và PL
Câu 2: Trong xã hội Cộng sản nguyên thuỷ, các hành vi của con người được điều chỉnh chủ yếu bằng
A. Quy phạm pháp luật
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm tôn giáo
D. Quy phạm xã hội
Câu 3: Nhà nước là hiện tượng xã hội mang
A. Bản chất giai cấp
B. Bản chất xã hội
C. Bản chất giai cấp và bản chất xã hội
D. Bản chất giai cấp sâu sắc hơn bản chất xã hội
Câu 4: Trong xã hội có giai cấp đã tồn tại mấy kiểu nhà nước
A. 3 kiểu nhà nước
B. 4 kiểu nhà nước
C. 5 kiểu nhà nước
D. 6 kiểu nhà nước
Câu 5: Hình thức nhà nước là
A. Kiểu nhà nước được thể hiện trong xã hội
B. Cách thức thể hiện nhà nước trong xã hội và tổ chức quyền lực trong xã hội đó
C. Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước và những biện pháp để thực hiện quyền lực
D. Cách thức tổ chức và trình tự để lập ra các cơ quan nhà nước
câu 6: hình thức NN được tạo thành từ những yếu tố
a. Hình thức chính thể, hình thức quân chủ, hình thức cấu trúc NN
b. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc NN, chế độ chính trị
c. Chế độ dân chủ, chế độ chính trị, hình thức cấu trúc nhà nước
d. Hình thức cấu trúc nhà nước, chính thể cộng hoà, chế độ dân chủ
câu 7: "NN sử dụng pháp luật để giữ cho xã hội trong vòng trật tự, để cải tạo các quan hệ xã hội cũ, tổ chức xây dựng và điều chỉnh mọi lực lượng kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục,..." là ý để chứng minh cho vai trò nào của pháp luật VN
a. Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng cộng sản VN
b. Pháp luật là công cụ thực hiện quyền làm chủ của nhân dân lao động
c. Pháp luật là công cụ tạo dựng các quan hệ mới
d. Pháp luật là công cụ quản lý của nhà nước
câu 8: pháp luật chủ nô có mấy đặc trưng cơ bản
a. 4
b. 5
c. 3
d. 2
câu 9: hình thức pháp luật nào được công nhận và sử dụng rộng rãi trong pháp luật tư sản
a. Tập quán pháp
b. Tiền lệ pháp và văn bản pháp luật
c. Tiền lệ pháp
d. Văn bản pháp luật
câu 10: mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể là những bộ phận cấu thành
a. Quan hệ pháp luật
b. Quy phạm pháp luật
c. Sự kiện pháp lý
d. Vi phạm pháp luật
câu 11: "bộ phận trong đó nêu lên những hoàn cảnh, điều kiện có thể xảy ra trong cuộc sống mà con người gặp phải và cần phải xử sự" là khái niệm về
a. Giả định của quy phạm pháp luật
b. Quy định của quy phạm pháp luật
c. Nội dung của quan hệ pháp luật
d. khách thể của quan hệ pháp luật
câu 12: "đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân" là nguyên tắc thuộc nhóm nguyên tắc chung nào sau đây của pháp luật xhcn
a. Nhóm nguyên tắc kinh tế
b. Nhóm nguyên tắc chính trị
c. Nhóm nguyên tắc xã hội
d. Nhóm nguyên tắc tư tưởng
câu 13: "khả năng chủ thể được NN thừa nhận có các quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định" là khái niệm để chỉ
a. Năng lực pháp luật
b. Năng lực hành vi
c. Năng lực chủ thể
d. Quyền của chủ thể
câu 14: "củng cố quyền thống trị tuyệt đối của người gia trưởng với vợ và con" là đặc điểm của kiểu pháp luật
a. Chủ nô
b. Phong kiến
c. Tư sản
d. Chủ nô và phong kiến
câu 15: khẳng định nào sau đây chưa chính xác
a. Chủ thể trong quan hệ pháp luật có đầy đủ năng lực chủ thể sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về suy nghĩ và hành vi của mình
b. Hành vi trong sự kiện pháp lý là những sự kiện xuất hiện phụ thuộc vào ý chí của con người
c. Sự biến trong sự kiện pháp lý là những sự kiện xuất hiện không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người
d. Hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật là hành động của họ hoặc sự không hành động của họ
câu 16: "trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi của mình và hậu quả do hành vi đó gây ra" là khái niệm về
a. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật
b. động cơ của chủ thể
c. Mục đích của chủ thể
d. Lỗi của chủ thể
câu 17: phương điều chỉnh của ngành luật nhà nước là:
a. phương pháp định nghĩa bắt buộc và phương pháp quyền uy
b. Phương pháp mệnh lệnh phục tùng và phương pháp thoả thuận
c. Phương pháp thoả thuận
d. phương pháp quyền uy
câu 18: quan hệ giữa các bên tham gia trong ngành luật hành chính là
a. Quan hệ bình đẳng - thoả thuận
b. Quan hệ đối kháng
c. Quan hệ quyền lực - phục tùng
d. Quan hệ phục tùng
câu 19: công dân có năng lực hành vi hành chính đầy đủ khi đạt độ tuổi
a. Từ 16 tuổi trở lên
b. Đủ 16 tuổi trở lên
c. Từ 18 tuổi trở lên
d. Đủ 18 tuổi trở lên
câu 20: việc phân chia sự kiện pháp lý thành sự kiện đơn giản và sự kiện phức tạp là căn cứ vào
a. Tính chất của hoàn cảnh, điều kiện làm nảy sinh sự kiện pháp lý
b. Hậu quả do sự kiện pháp lý mang lại
c. Ý kiến của chủ thể
d. Nội dung của sự kiện pháp lý
câu 21: "tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại, thống nhất với nhau, được phân chia thành các chế định pháp luật và các ngành luật" là khái niệm để chỉ
a. Hệ thống pháp luật
b. Cấu trúc của hệ thống pháp luật
c. Pháp luật
d. Văn bản pháp luật
câu 22: trường hợp bản án do toà án tuyên chưa có hiệu lực pháp luật mà bị kháng cáo thì xét xử theo thủ tục
a. Sơ thẩm
b. phúc thẩm
c. Giám đốc thẩm
d. Tái thẩm
câu 23: yếu tố đặc trưng trong quan hệ hôn nhân - gia đình là yếu tố
a. Tài sản
b. Tình cảm
c. Quyền và nghĩa vụ
d. Trách nhiệm
câu 25: "quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản" là khái niệm để chỉ
a. Quyền sở hữu tài sản
b. Quyền chiếm hữu tài sản
c. Quyền sử dụng tài sản
d. Quyền định đoạt tài sản
câu 26: quyền lực trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ là
a. Quyền lực vừa mang tính xã hội vừa mang tính giai cấp
b. Quyền lực thể hiện tính xã hội nhiều hơn tính giai cấp
c. Quyền lực siêu nhiên của những người đứng đầu xã hội
d. Quyền lực xã hội với hệ thống quản lý siêu đơn giản
câu 27: nhà nước xã hôi chủ nghĩa là nhà nước
a. Tính giai cấp được thể hiện sâu sắc hơn tính xã hội
b. Tính xã hội được thể hiện sâu sắc hơn tính giai cấp
c. Chỉ mang tính xã hội
d. Chỉ mang tính giai cấp
câu 28: các từ còn thiếu trong khái niệm: "....................... Là hệ thống các ........................ Điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội cùng tính chất trong từng lĩnh vực của đời sống xã hội" là
a. Ngành luật, chế định pháp luật
b. Văn bản quy phạm pháp luật, ngành luật
c. Chế định pháp luật, quy phạm pháp luật
d. Chế định pháp luật, điều luật
câu 29: BMNN VN có bao nhiêu hệ thống cơ quan nhà nước
a. 3
b.4
c. 5
d. 6
câu 30: "bộ phận nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với những chủ thể không thực hiện mệnh lệnh của NN đã nêu ở phần quy định" là khái niệm về
a. Giả định của quy phạm pháp luật
b. Quy định của quy phạm pháp luật
c. Chế tài của quy phạm pháp luật
d. Hình phạt trong điều luật
câu 31: ở nhà nước nào 1 bộ phận lớn dân cư không được coi là con người và không có các quyền tối thiểu của con người
a. nhà nước chủ nô
b. Nhà nước phong kiến
c. Nhà nước tư sản
d. Nhà nước chủ nô và phong kiến
câu 32: pháp luật phong kiến có mấy đặc trưng cơ bản
4
5
3
2
câu 33: "hệ thống các quy tắc xử sự có tính chất bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội nhằm điều chỉnh các quan hệ trong xã hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội" là khái niệm để chỉ
pháp luật
quy phạm pháp luật
quan hệ pháp luật
trách nhiệm pháp lý
câu 34: đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành với những hình thức do pháp luật quy định
b. Chứa đựng các quy tắc xử sự chung
c. Được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống
được quy định bởi cơ kinh tế
câu 35: chánh án toà án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành những văn bản quy phạm pháp luật nào
quyết định, chỉ thị, thông tư
quyết định, thông tư
quyết định, chỉ thị
thông tư
câu 36: "hệ thống các chỉ định pháp luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội cùng tính chất trong từng lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội" là khái niệm để chỉ
a. Pháp luật
b. Quy phạm pháp luật
c. Ngành luật
d. Hệ thống pháp luật
câu 37: loại chủ thể xuất hiện chủ yếu ở hầu hết các ngành luật là
pháp nhân
nhà nước
tổ chức
cá nhân
câu 38: "lợi ích vật chất, phi vật chất mà các chủ thể mong muốn đạt được nhằm thoả mãn nhu cầu của mình khi tham gia vào các quan hệ nhất định" là khái niệm để chỉ
mục đích của chủ thể trong quan hệ pháp luật
nội dung của quan hệ pháp luật
nhu cầu của chủ thể trong quan hệ pháp luật
khách thể của quan hệ pháp luật
câu 39: "hành vi của chủ thể thực hiện 1 cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các quy tắc quản lý nhà nước và lợi ích của chủ thể khác mà không phải là tội phạm hình sự và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính về hành vi đó" là khái niệm về
vi phạm hình sự
vi phạm hành chính
c. Vi phạm dân sự
vi phạm kỷ luật
cau 40: bộ luật hình sự của nước CHXHCNVN hiện nay đang có hiệu lực là bộ luật được quốc hội thông qua năm
1998
1999
2000
2001
câu 41: bộ luật hình sự nước ta quy định tuổi chịu trách nhiệm đối với mọi hành vi phạm tội là
đủ 14 tuổi trở lên
từ 14 tuổi trở lên
đủ 16 tuổi trở lên
từ 16 tuổi trở lên
câu 42: trường hợp bản án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị do có vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc xử lý vụ án thì sẽ xét lại theo thủ tục
sơ thẩm
phúc thẩm
giám đốc thẩm
tái thẩm
câu 43: công dân VN được thành lập doanh nghiệp tư nhân khi đạt độ tuổi
16 tuổi trở lên
đủ 16 tuổi trở lên
18 tuổi trở lên
đủ 18 tuổi trở lên
câu 44: cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự khi đạt độ tuổi
18 tuổi trở lên
đủ 18 tuổi trở lên
16 tuổi trở lên
đủ 16 tuổi trở lên
câu 45: " 1 tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, 1 bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện các chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, thực hiện mục đích của giai cấp thống trị và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội' là khái niệm để chỉ
nhà nước
đảng cộng sản
chính phủ
viện kiểm soát
câu 46: "tổng thể các phương pháp, thủ đoạn mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước' là khái niệm để chỉ
hình thức nhà nước
hình thức chính thể
hình thức cấu trúc nhà nước
chế độ chính trị
câu 47: "quyền nắm giữ, quản lý tài sản của chủ thể" là khái niệm để chỉ
quyền sở hữu tài sản
quyền chiếm hữu tài sản
quyền sử dụng tài sản
quyền định đoạt tài sản
câu 48: lỗi của chủ thể nằm trong bộ phận nào của vi phạm pháp luật
mặt khách quan của vi phạm pháp luật
mặt chủ quan của vi phạm pháp luật
khách thể của vi phạm pháp luật
chủ thể vi phạm pháp luật
câu 49: chức năng của nhà nước là:
phạm vi hoạt động của nhà nước
những hình thức và phương thức hoạt động khác nhau để thực hiện nhiệm vụ của nhà nước
những phương diện hoạt động chủ yếu của nhà nước để thực hiện nhiệm vụ của nhà nước
cách thức thực hiện nhiệm vụ của nhà nước
câu 50: trong những khẳng định sau khẳng định nào không chính xác
toà án nhân dân là cơ quan xét xử duy nhất ở VN
viện kiểm soát nhân dân tối cao là cơ quan nhà nước thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp
chính phủ là cơ quan quản lý hành chính nhà nước cao nhất của nước VN
quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước VN
câu 51: nhà nước xuất hiện khi
con người xuất hiện
xã hội có sự tranh chấp về quyền lợi
xã hội có giai cấp và có sự đấu tranh giai cấp
xã hội loài người có những bước phát triển vượt bậc về kinh tế
câu 52: trong xã hội thị tộc
chưa có sự phân công lao động
có sự phân công lao động tự nhiên
có sự phân công lao động mang tính xã hội
có sự phân công lao động mang tính hình thức
câu 53: điểm đặc trưng thể hiện bản chất của nhà nước CHXHXN VN là
bản chất giai cấp và bản chất xã hội cùng được thể hiện sâu sắc
bản chất giai cấp không còn được thể hiện
bản chất giai cấp, tính dân tộc và tính nhân dân
bản chất giai cấp, tính nhân dân và tính xã hội
câu 54: "giới hạn tác động của văn bản theo thời gian, theo không gian và phạm vi đối tượng tác động" là khái niệm để chỉ
hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
phạm vi tác động của văn bản quy phạm pháp luật
hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật
văn bản quy phạm pháp luật
câu 55: "việc xác định thời điểm phát sinh và chấm dứt sự tác động của văn bản quy phạm pháp luật trong cuộc sống" là khái niệm về
hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
mục đích của văn bản quy phạm pháp luật
hiệu lực về thời gian của văn bản quy phạm pháp luật
hiệu lực theo không gian của văn bản quy phạm pháp luật
câu 56: "NN sử dụng pháp luật để giữ cho xã hội trong vòng trật tự, để cải tạo các quan hệ xã hội cũ, tổ chức xây dựng và điều chỉnh mọi lực lượng kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục,..." là ý để chứng minh cho vai trò nào của pháp luật VN
pháp luật là công cụ thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng cộng sản VN
pháp luật là công cụ thực hiện quyền làm chủ của nhân dân lao động
pháp luật là công cụ tạo dựng các quan hệ mới
pháp luật là công cụ quản lý của nhà nước
câu 57: "pháp luật XHCN chỉ hình thành bằng con đường nhà nước" là ý thể hiện đặc điểm nào của pháp luật XHCN
pháp luật XHCN là hệ thống các quy tắc xử sự có tính thống nhất nội tại cao
pháp luật XHCN do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện
pháp luật XHCN có quan hệ mật thiết với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng
pháp luật XHCN có quan hệ với các quy phạm xã hội khác
câu 58: đặc điểm nào sau đây của quy phạm pháp luật được coi là đặc trưng cơ bản để phân biệt với những quy phạm xã hội khác
là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung
do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện
được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống cho đến khi sửa đổi, huỷ bỏ
có tính hệ thống
câu 59: bộ phận nào trong quy phạm pháp luật trả lời câu hỏi "làm như thế nào?"
giả định
quy định
chế tài
quy định và chế tài
câu 60: "những quan hệ được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại" là khái niệm về
mặt khách quan của vi phạm
khách thể của vi phạm
quan hệ pháp luật
mặt chủ quan của vi phạm
câu 61: "những sự việc thực tế, xảy ra phù hợp với những điều kiện, hoàn cảnh đã định trước trong quy phạm pháp luật làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt các quan hệ pháp luật' là khái niệm chỉ
khách thể của quan hệ pháp luật
bộ phận quy định của quy phạm pháp luật
sự kiện pháp lý
vi phạm pháp luật
câu 62: giả định, quy định, chế tài là những bộ phận cấu thành nên
quan hệ pháp luật
sự kiện pháp lý
quy phạm pháp luật
vi phạm pháp luật
câu 63: lựa chọn nào sau đây không để chỉ 1 trong 4 bộ phận cấu thành vi phạm pháp luật
hành vi trái pháp luật
mặt chủ quan của vi phạm
chủ thể
khách thể
câu 64: lựa chọn nào không phải để chỉ người tham gia tố tụng dân sự
đương sự
người bị hại
người bảo vệ quyền lợi của đương sự
kiểm sát viên
câu 65: trong xử phạt vi phạm hành chính, mức cao nhất của khung phạt tiền được quy định là
100 triệu đồng
200 triệu đồng
400 triệu đồng
500 triệu đồng
câu 66: chủ thể luôn luôn tham gia vào quan hệ pháp luật hành chính là
cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội được nhà nước tra quyền
công dân VN
tổ chức xã hội
người nước ngoài, người không quốc tịch
câu 67: giai đoạn đầu tiên của quá trình tố tụng hình sự là
giai đoạn khởi tố
giai đoạn truy tố
giai đoạn điều tra
giai đoạn xét xử
câu 68: chế định lớn nhất trong bộ luật dân sự là
nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự
quyền sở hữu tài sản
quyền sở hữu trí tuệ
quyền thừa kế tài sản
câu 69: trường hợp hoà giải không thành, toà án sẽ quyết định
đình chỉ vụ án
điều tra bổ sung
đưa vụ án ra xét xử
tạm đình chỉ vụ án
câu 71: luật hôn nhân và gia đình hiện đang có hiệu lực là luật được quốc hội thông qua năm
2000
2002
2003
2004
câu 72: "tổng thể những dấu hiệu đặc thù của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện phát sinh, tồn tại và phát triển của pháp luật trong 1 hình thái kinh tế - xã hội nhất định" là khái niệm để chỉ
kiểu pháp luật
hình thức pháp luật
hình thức cấu trúc của pháp luật
chế độ chính trị
câu 73: "mang nặng tính tôn giáo" là đặc điểm của kiểu pháp luật
chủ nô
phong kiến
tư sản
chủ nô và phong kiến
câu 74: cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi trong lĩnh vực tố tụng hình sự khi đạt độ tuổi
từ 18 tuổi trở lên
đủ 18 tuổi trở lên
từ 16 tuổi trở lên
đủ 16 tuổi trở lên
câu 75: "tổng thể các phương pháp, thủ đoạn mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước" là khái niệm để chỉ
hình thức nhà nước
hình thức chính thể
hình thức cấu trúc nhà nước
chế độ chính trị
câu 76: theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin
NN là 1 hiện tượng xã hội không thay đổi
NN không phải là 1 hiện tượng bất biến, vĩnh cửu
NN là 1 hiện tượng xã hội thông thường
NN là 1 hiện tượng xã hội luôn tồn tại
câu 77: "cách thức NN thừa nhận, lựa chọn những phong tục, tập quán có lợi cho địa vị thống trị của mình nâng lên thành pháp luật" là khái niệm để chỉ
phương pháp điều chỉnh
phương pháp nghiên cứu
tập quán pháp
tiền lệ pháp
câu 78: NN có mấy đặc điểm cơ bản
3
4
5
6
câu 79: pháp luật là 1 hiện tượng
chỉ thể hiện bản chất giai cấp
chỉ thể hiện bản chất xã hội
bản chất giai cấp và bản chất xã hội đều được thể hiện
tính giai cấp được thể hiện sâu sắc hơn tính xã hội
câu 80: NN quy định quyền và nghĩa vụ của công dân để
đảm bảo họ được hưởng quyền lợi hợp pháp của mình
buộc họ thực hiện nghĩa vụ của mình
những người khác không được xâm phạm quyền lợi của họ
bảo vệ quyền và xác định nghĩa vụ cho họ
câu 81: trong pháp luật XHCN, hình thức pháp luật nào được công nhận và sử dụng rộng rãi
tập quán pháp
tiền lệ pháp
văn bản pháp luật
tiền lệ pháp và văn bản pháp luật
câu 82: "pháp luật XHCN chỉ hình thành bằng con đường NN" là ý thể hiện đặc điểm nào của pháp luật XHCN
pháp luật XHCN là hệ thống các quy tắc xử sự có tính thống nhất nội tại cao
pháp luật XHCN do NN ban hành và bảo đảm thực hiện
pháp luật XHCN có quan hệ mật thiết với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng
pháp luật XHCN có quan hệ với các quy phạm xã hội khác
câu 83: lựa chọn nào sau đây không để chỉ 1 trong 4 bộ phận cấu thành vi phạm pháp luật
hành vi trái pháp luật
mặt chủ quan của vi phạm
chủ thể
khách thể
câu 84: trong quy phạm pháp luật, bộ phận chế tài "bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến 2 năm hoặc bị phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm" là
chế tài hình sự
chế tài dân sự
chế tài hành chính
chế tài kỷ luật
câu 85: chế độ quản lý nhà nước về đất đai theo luật đất đai 2003 có
10 nội dung
11 nội dung
12 nội dung
13 nội dung
câu 86: "khả năng xử sự mà pháp luật cho phép chủ thể được tiến hành khi tham gia vào 1 quan hệ pháp luật nhất định và được nhà nước bảo vệ bằng sự cưỡng chế" là khái niệm để chỉ
năng lực pháp luật
năng lực hành vi
quyền chủ chủ thể
nghĩa vụ của chủ thể
câu 87: "những sự việc thực tế, xảy ra phù hợp với những điều kiện, hoàn cảnh đã định trước trong quy phạm pháp luật làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt các quan hệ pháp luật" là khái niệm chỉ
khách thể của quan hệ pháp luật
bộ phận quy định của quy phạm pháp luật
sự kiện pháp lý
vi phạm pháp luật
câu 88: "bộ phận nêu lên quy tắc xử sự, bắt buộc các chủ thể phải thực hiện khi ở vào những hoàn cảnh, điều kiện đã nêu trong phần giả định" là khái niệm về
quy định của quy phạm pháp luật
nội dung của quan hệ pháp luật
chủ thể của quan hệ pháp luật
mặt khách quan của vi phạm pháp luật
câu 89: loại chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật là
cá nhân
tổ chức
pháp nhân
nhà nước
câu 90: "hành vi của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện bằng hành động hoặc không hành động, trái với quy định của pháp luật và có lỗi, xâm hại đến các quan hệ được pháp luật bảo vệ" là khái niệm về
sự kiện pháp lý
vi phạm pháp luật
trách nhiệm pháp lý
quan hệ pháp luật
câu 91: chủ thể, nội dung, khách thể là những bộ phận cấu thành
quan hệ pháp luật
quy phạm pháp luật
vi phạm pháp luật
sự kiện pháp lý
câu 92: đối tượng nào sau đây không phải là công chức nhà nước
sĩ quan
chủ tịch nước
giảng viên chính
thẩm phán toà án nhân dân
câu 93: chế định trung tâm, quan trọng nhất trong bộ luật dân sự là
chế định quyền sở hữu
chế định nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự
chế định quyền sở hữu trí tuệ
chế định quyền thừa kế tài sản
câu 94: trong quá trình giải quyết vụ án dân sự có 1 bước bắt buộc thực hiện mà trong quá trình giải quyết vụ án hình sự không có, đó là
khởi tố, thụ lý vụ án
lập hồ sơ vụ án
hào giải
thi hành án
câu 95: bộ luật dân sự của nước ta hiện đang có hiệu lực là bộ luật được quốc hội thông qua năm
1995
1998
2002
2005
câu 96: "phương diện hoạt động chủ yếu của NN nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra cho NN" là khái niệm để chỉ
chức năng của NN
vai trò của NN
nhiệm vụ của NN
hình thức NN
câu 97: "hệ thống các cơ quan NN từ trung ương đến địa phương, được tổ chức và hoạt động theo những nguyên tắc chung thống nhất tạo thành 1 cơ quan đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của NN" là khái niệm để chỉ
NN
BMNN
hình thức cấu trúc NN
hình thức NN
câu 98: "văn bản do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, chứa đựng các quy tắc xử sự chung, được NN bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội" là khái niệm để chỉ
văn bản pháp luật
văn bản quy phạm pháp luật
văn bản áp dụng pháp luật
văn bản hành chính thông dụng
câu 99: "chủ thể vi phạm không nhận thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội do hành vi của mình gây ra, mặc dù có thể hoặc cần phải thấy trước hậu quả đó" là dấu hiệu của
lỗi cố ý trực tiếp của chủ thể
lỗi cố ý gián tiếp của chủ thể
lỗi vô ý vì quá tự tin của chủ thể
lỗi vô ý do cẩu thả của chủ thể
câu 100: chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ 1 của người chết
cha đẻ
cha nuôi
con đẻ
anh ruột
câu 101: trong xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu NN
3 kiểu
4 kiểu
5 kiểu
6 kiểu
câu 102: bào tộc là 1 liên minh gồm
nhiều thị tộc hợp thành
nhiều bộ lạc hợp thành
nhiều người dân tự tập hợp nhau lại
nhiều tổ chức khác nhau trong xã hội lập nên
câu 103: hình thức NN được tạo thành từ những yếu tố
hình thức chính thể, hình thức quân chủ, hình thức cấu trúc NN
hình thức chính thể, hình thức cấu trúc NN, chế độ chính trị
chế độ dân chủ, chế độ chính trị, hình thức cấu trúc NN
hình thức cấu trúc NN, chính thể cộng hoà, chế độ dân chủ
câu 104: kỳ họp quốc hội khoá XIII đã quyết định cơ cấu tổ chức của chính phủ nước ta gồm bao nhiêu bộ và cơ quan ngang bộ
18 bộ và cơ quan ngang bộ
20 bộ và cơ quan ngang bộ
22 bộ và cơ quan ngang bộ
26 bộ và cơ quan ngang bộ
câu 105: yếu tố nào sau đây không để chỉ mặt khách quan của vi phạm pháp luật
hành vi trái pháp luật
hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra
thời gian, địa điểm thực hiện hành vi
mụ đích vi phạm
câu 106: bản chất của pháp luật không được thể hiện 1 cách sâu sắc trong mối quan hệ giữa pháp luật với
kinh tế
đạo đức
văn hoá
nhà nước
câu 107: trong các chế định phát triển của pháp luât tư sản, chế định nào tiến bộ nhất
chế định quyền sở hữu
chế định hợp đồng
chế định địa vị pháp lý của công dân
chế định tội phạm và hình phạt
câu 108: điểm khác biệt cơ bản của pháp luật XHCN so với các kiểu pháp luật khác là ở chỗ
pháp luật XHCN là hệ thống các quy tắc xử sự có tính thống nhất nội tại cao
pháp luật XHCN có mối quan hệ chặt chẽ với chế độ kinh tế
pháp luật XHCN góp phần tạo dựng các quan hệ mới
pháp luật XHCN thể hiện ý chí của GCCN và nhân dân lao động
câu 109: hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật
quyết định, nghị quyết
nghị quyết
quyết định, chỉ thị
nghị định
câu 110: nhờ có vai trò nào sau đây của pháp luật XHCN mà nhà nước XHCN luôn ổn định trước sự thay đổi thường xuyên của thực tiễn
pháp luật đảm bảo cho việc thực hiện có hiệu quả chức năng tổ chức và quản lý kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất XHCN
pháp luật đảm bảo nền dân chủ XHCN, phát huy quyền lực của nhân dân, đảm bảo công bằng xã hội
pháp luật là cơ sở để giữ vững an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội
pháp luật tạo dựng các quan hệ mới
câu 111: bộ phận nào trong quy phạm pháp luật trả lời câu hỏi "hoàn cảnh, điều kiện nào"
giả định
quy định
chế tài
giả định và quy định
câu 112: "khả năng NN thừa nhận, để 1 chủ thể khi có đầy đủ các điều kiện nhất định, bằng chính hành vi của mình tham gia vào các quan hệ pháp luật và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý; đồng thời, phải gánh chịu trách nhiệm do chính hành vi của mình mang lại" là khái niệm để chỉ
năng lực pháp luật
năng lực hành vi
quyền chủ chủ thể
năng lực chủ thể
câu 113: yếu tố nào sau đây không để chỉ mặt khách quan của vi phạm pháp luật
hành vi trái pháp luật
hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra
thời gian, địa điểm thực hiện vi phạm
mục đích vi phạm
câu 114: "hành vi không tôn trọng kỷ luật NN, quy chế nội bộ cơ quan, tổ chức của người vi phạm, gây thiệt hại cho các tổ chức trong quá trình lao động, phục vụ lao động, học tập,..." là khái niệm về
vi phạm hình sự
vi phạm dân sự
vi phạm hành chính
vi phạm kỷ luật
câu 115: "kết quả cuối cùng mà trong suy nghĩ của mình chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật" là khái niệm về
lỗi của chủ thể
động cơ vi phạm
mục đích vi phạm
khách thể của vi phạm pháp luật
câu 116: công dân có năng lực hành vi tố tụng dân sự đầy đủ khi đạt độ tuổi
từ 16 tuổi trở lên
đủ 16 tuổi trở lên
từ 18 tuổi trở lên
đủ 18 tuổi trở lên
câu 117: đối tượng nào sau đây không phải là công chức NN
sĩ quan
chủ tịch nước
giảng viên chính
thẩm phán toà án nhân dân
câu 118: lựa chon nào dưới đây không để chỉ 1 yếu tố cấu thành tội phạm
khách thể
chủ thể
mặt khách quan
hình phạt
câu 119: hình thức người đứng đầu NN chỉ nắm 1 phần quyền lực tối cao, bên cạnh đó còn có các cơ quan quyền lực khác là hình thức
chính thể quân chủ tuyệt đối
chính thể quân chủ hạn chế
chính thể cộng hoà dân chủ
chính thể cộng hòa quý tộc
câu 120: trường hợp bản án có hiệu lực pháp luật của toà án bị kháng nghị do phát hiện những tình tiết mới quan trọng làm sai lệch hoặc thay đổi cơ bản nội dung bản án mà toà án và các đương sự không biết khi ra bản án đó thì sẽ xét lại theo thủ tục
sơ thẩm
phúc thẩm
tái thẩm
giám đốc thẩm
câu 121: bộ luật tố tụng hình sự của nước ta đang có hiệu lực là bộ luật năm
2001
2003
2004
2005
câu 122: yếu tố đặc trưng trong quan hệ hôn nhân - gia đình là yếu tố
tài sản
tình cảm
quyền và nghĩa vụ
trách nhiệm
câu 123: chế độ quản lý NN về đất đai theo luật đất đai hiện hành có
10 nội dung
11 nội dung
12 nội dung
13 nội dung
câu 124: "sự cấu tạo NN thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập những mối quan hệ qua lại giữa các đơn vị ấy với nhau, cũng như mối quan hệ giữa trung ương và địa phương" là khái niệm để chỉ
hình thức nhà nước
hình thức chính thể
hình thức cấu trúc NN
chế độ chính trị
câu 125: "tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành những chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các bản pháp luật" là khái niệm để chỉ
pháp luật
hệ thống pháp luật
hệ thống văn bản pháp luật
cấu trúc của hệ thống pháp luật
câu 1*: khẳng định nào sau đây chưa chính xác
quyền sở hữu là 1 trong những chế định phát triển, hoàn thiện nhất của pháp luật tư sản
trên thực tế, quyền tư hữu của mọi người trong pháp luật tư sản là thiêng liêng, bất khả xâm phạm và luôn được bảo vệ
địa vị pháp lý của công dân là chế định tiến bộ nhất của pháp luật tư sản
sự thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quyền tư hữu không hề tồn tại đối với giai cấp vô sản
câu 2*: kỳ họp quốc hội khoá XII đã quyết định cơ cấu tổ chức của chính phủ nước ta gồm bao nhiêu bộ và cơ quan ngang bộ
18 bộ và cơ quan ngang bộ
20 bộ và cơ quan ngang bộ
22 bộ và cơ quan ngang bộ
26 bộ và cơ quan ngang bộ
câu 3*: đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật
do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành với những hình thức do pháp luật quy định
chứa đựng các quy tắc xử sự chung
được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống
được quy định bởi cơ sở kinh tế
câu 4*: trong các chế định phát triển của pháp luật tư sản, chế định nào ít mang dấu ấn chính trị nhất?
văn bản pháp luật
văn bản quy phạm pháp luật
câu 10*: dấu hiệu nào sau đây không được coi là 1 trong những dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật
là hành vi nguy hiểm cho xã hội
có lỗi của chủ thể
do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
chủ thể đạt độ tuổi do pháp luật quy định
câu 11*: chủ thể vi phạm nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội do hành vi của mình gây ra và mong muốn điều đó xảy ra" là dấu hiệu của
lỗi vô ý vì quá tự tin của chủ thể
lỗi vô ý do cẩu thả của chủ thể
lỗi cố ý gián tiếp của chủ thể
lỗi cố ý trực tiếp của chủ thể
câu 12*: NN là chủ thể luôn luôn có trong quan hệ pháp luật nào dưới đây
quan hệ pháp luật hình sự
quan hệ pháp luật dân sự
quan hệ pháp luật lao động
quan hệ pháp luật kinh tế
câu 13*: dấu hiệu đầu tiên là căn cứ để xác định có vi phạm pháp luật xảy ra là
có hành vi trái pháp luật
có lỗi của chủ thể
có thiệt hại cho xã hội
chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý
câu 14*: lựa chọn nào sau đây không phải để chỉ 1 trong những yếu tố cơ bản nhất khi nói về ngành luật
đối tượng điều chỉnh
phương pháp điều chỉnh
các chế định pháp lý
các quyền và nghĩa vụ của chủ thể
câu 20*: cơ cấu tổ chức của chính phủ theo nghị quyết của quốc hội khoá XII gồm
2 phó thủ tướng
3 phó thủ tướng
4 phó thủ tướng
5 phó thủ tướng
câu 21*: điểm khác biệt cơ bản nhất của pháp luật XHCN so với các kiểu pháp luật khác là ở chỗ
pháp luật XHCN là hệ thống các quy tắc xử sự có tính thống nhất nội tại cao
pháp luật XHCN có mối quan hệ chặt chẽ với chế độ kinh tế
pháp luật XHCN góp phần tạo dựng các quan hệ mới
pháp luật XHCN thể hiện ý chí của GCCN và nhân dân lao động
câu 22*: trong các chế định phát triển của pháp luật tư sản, chế định nào ít mang dấu ấn chính trị nhất
chế định đại vị pháp lý của công dân
chế định tội phạm và hình phạt
chế định hợp đồng
chế định quyền sở hữu
câu 23*: yếu tố nào sau đây không nằm trong cấu trúc của hệ thống pháp luật
ngành luật
văn bản pháp luật
chế định pháp luật
quy phạm pháp luật
câu 24*: hình thức pháp luật nào được công nhận và sử dụng rộng rãi trong pháp luật tư sản
tập quán pháp
tiền lệ pháp và văn bản pháp luật
tiền lệ pháp
văn bản pháp luật
câu 31: người bị toà án quyết định đưa ra xét xử là
người bị tạm giam
bị can
bị cáo
bị đơn dân sự
câu 32*: điểm khác biệt cơ bản nhất của pháp luật với tập quán là
tính hệ thống
tính bắt buộc thi hành
thể hiện lợi ích chung của cộng đồng
là quy tắc xử sự
câu 33*: trong quan hệ pháp luật "A cho B 1 ngôi nhà", khách thể là
B
ngôi nhà
quyền cho nhà
không có khách thể
câu 34*: lựa chọn nào sau đây không phải để chỉ 1 loại vi phạm pháp luật
vi phạm hình sự
vi phạm hành chính
vi phạm kỷ luật
vi phạm vật chất
câu 35*: hiệu lực trở về trước thời điểm văn bản phát sinh hiệu lực" là khái niệm để chỉ
hiệu lực theo thời gian
hiệu lực theo không gian
hiệu lực theo đối tượng
hiệu lực hồi tố
câu 36*: quốc hội khoá XII có mấy uỷ ban giúp việc
5 uỷ ban
7 uỷ ban
9 uỷ ban
10 uỷ ban
câu 42*: lựa chọn nào không để chỉ 1 loại điều khoản của hợp đồng dân sự
điều khoản cơ bản
điều khoản thông thường
điều khoản đặc biệt
điều khoản tuỳ nghi
câu 43: "chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội do hành vi của mình gây ra nhưng hy vọng, tin tưởng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được" là dấu hiệu của
lỗi cố ý trực tiếp của chủ thể
lỗi cố ý gián tiếp của chủ thể
lỗi vô ý vì quá tự tin của chủ thể
lỗi vô ý do cẩu thả của chủ thể
câu 44*: tiêu chuẩn độ tuổi thường được các nước sử dụng làm tiêu chí để xác định
năng lực pháp luật của cá nhân
năng lực hành vi của cá nhân
trách nhiệm pháp lý của cá nhân
quyền và nghĩa vụ của chủ thể
câu 45*: khẳng định nào sau đây chính xác
hình phạt chỉ được áp dụng đối với tội phạm
bất kỳ hành vi nào gây nguy hiểm cho xã hội cũng đều có lỗi của chủ thể
mức hình phạt được quy định trong luật hình sự luôn cao hơn mức xử phạt trong luật hành chính
mọi cá nhân khi thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự đều phải chịu trách nhiệm hình sự
câu 46: lựa chọn nào không để chỉ 1 trong những người tiến hành tố tụng hình sự
điều tra viên
hội thẩm nhân dân
người giám định
thư ký toà án
câu 53*: "một nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh 1 nhóm các quan hệ xã hội có tính chất, đặc điểm giống nhau và có quan hệ mật thiết với nhau trong cùng 1 loại" là khái niệm để chỉ
điều luật
chế định pháp luật
ngành luật
văn bản quy phạm pháp luật
câu 54: lựa chọn nào sau đây không phải là 1 trong những biện pháp để tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa
tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật
bảo đảm sự lãnh đạo của đảng cộng sản VN
kiện toàn các cơ quan quản lý nhà nước và các cơ quan tư pháp
đảm bảo sự hoạt động độc lập của các cơ quan nhà nước trong quá trình thực thi pháp luật
