Font size
WorksheetsHóa sinh
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu 1: Đơn vị cấu tạo của Glucid:
Acid amin
Acid béo
Alcol và acid béo
Monosaccarid
Câu 2: Hai thành phần cấu tạo nên maltose là:
2 phân tử glucose
2 phân tử pentose
2 phân tử mannose
2 phân tử fructose
Câu 3: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Monosaccarid:
Glucose, Fructose, Galactose
Glucose, Glycogen, Fructose
Glucose, Glycogen, Saccarose
Maltose, Saccarose, Glycogen
Câu 4: Những chất sau đây là lipid thuần:
Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
Cerid, Cerebrosid, gangliosid
Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic
Glycerid, cerid, sterid
Câu 5: Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Câu 6: Liên kết peptid trong phân tử protein được hình thành do sự kết hợp của nhóm:
α-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia
α-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia
β-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia
β-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia
Câu 7: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
Aldohexose
Cetopentose
Cetohexose
Aldopentose
Câu 8: Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong các ARN của tế bào:
ARN ribosom
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN nhỏ ở nhân
Câu 9: Bốn chuỗi polypeptid của globin gồm:
Hai chuỗi α và hai chuỗi β
Hai chuỗi γ và hai chuỗi β
Hai chuỗi α và hai chuỗi γ
Hai chuỗi α và hai chuỗi δ
Câu 10: Enzym xúc tác cho phản ứng AH2 + B → A + BH2 là loại enzym:
Vận chuyển nhóm
Thuỷ phân
Đồng phân hoá
Oxy hoá khử
Câu 11: Thyrocalcitonin có tác dụng:
Tăng phân huỷ xương
Tăng hấp thu Ca ở ruột
Hạ calci máu
Ức chế tạo xương mới
Câu 12: Insulin do loại tế bào nào tiết ra:
β của tuyến tụy
Tủy thượng thận
Gan
Tuyến yên trước
Câu 13: Số phân tử H2O được sử dụng trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):
1
2
3
4
Câu 14: Quá trình β oxy hoá có mấy giai đoạn:
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
Câu 15: Giai đoạn 1 của con đường đường phân (HDP) là:
Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP
Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+
Sự biến đổi tiếp theo của acid pyruvic trong điều kiện yếm khí (tiêu thụ NADH, H+ tạo lactat) hoặc hiếu khí (tạo H2O, CO2, ATP)
Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphat
Câu 16: Trong chu trình Acid citric, acid oxaloacetic được tạo thành từ:
Acid fumaric
Acid malic
Acid succinic
Succinyl CoA
Câu 17: Trong con đường đường phân (HDP), Phosphodioxyaceton được tạo thành từ:
Fructose 1,6-diphosphat
Phosphoglyceraldehyd
Glucose 1,6-diphosphat
3-phosphoglycerat
Câu 18: Sự thoái hóa base purin ở người xảy ra với hai giai đoạn phản ứng chủ yếu với:
Khử amin và thủy phân
Khử amin thủy phân và oxi hóa
Chuyển amin và oxi hóa
Chuyển amin và oxi hóa thủy phân
Câu 19: Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO2 dưới tác dụng của enzym:
Carbonic transferrase
Bicarbonic Anhydrase
Carbonic Anhydrase
Carbonic Anhydratase
Câu 20: Quá trình tân tạo glucid xảy ra mạnh nhất khi:
Khi đói
Khi ngủ
Khi ăn
Khi no
Câu 21: Tại sao mã di truyền là mã thoái hóa:
Một acid amin mã hóa chỉ bởi một mã ba
Một mã ba mã hóa cho nhiều acid amin
Một acid amin mã hóa bởi nhiều mã ba
Có nhiều khung đọc mã khác nhau
Câu 22: Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:
C, H, O
C, H, O, N
C, H, O, N, Ca
C, H, O, N, S
Câu 23: Enzym xúc tác cho phản ứng ABC → BCA là loại enzym:
Vận chuyển nhóm
Thuỷ phân
Đồng phân hoá
Oxy hoá khử
Câu 24: Enzym KHÔNG được gọi tên theo cách nào trong các cách sau:
Tên cơ chất + ase
Tên phản ứng enzym + ose
Tên cơ chất + tên phản ứng enzym + ase
Gọi theo tên riêng: Pepsin, trypsin...
Câu 25: Bilan nước âm là:
Lượng nước nhập = lượng nước xuất
Lượng nước nhập > lượng nước xuất
Lượng nước nhập < lượng nước xuất
Tất cả đều sai
Câu 26: Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:
Tạo mật của gan
Chuyển hoá glucid
Chuyển hoá protid
Khử độc
Câu 27: Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:
Gan có khả năng tổng hợp hormon điều hoà đường máu
Gan có khả năng tổng hợp heparin cung cấp cho máu
Gan có khả năng tổng hợp và phân ly glycogen
Gan có khả năng tổng hợp acid glucuronic
Câu 28: Tác dụng chính của muối mật:
Tiêu hoá lipid của thức ăn
Hoà tan chất độc
Tăng nhu động ruột
Đào thải chất độc
Câu 29: Các chức năng sau là của thận, NGOẠI TRỪ:
Bài tiết chất cặn bã
Khử độc
Tham gia điều hoà thăng bằng acid – base
Chuyển hoá các chất
Câu 30: Đơn vị chức năng của thận có tên gọi là:
Neuron
Nephron
Cầu thận
Ống thận
Câu 31: Acid amin base là những acid amin:
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Gốc R có nhóm –OH
Câu 32: Estrogen gồm có:
Testosteron, estron, estradiol
Progesteron, estron, estriol
Estron, estriol, estradiol
Progesteron, estradiol, estriol
Câu 33: Nước bị cầm có trong:
Máu
Nước tiểu
Khoảng giữa các phân tử
Dịch ngoài tế bào
Câu 34: Đơn vị cấu tạo của Protein:
Acid amin
Acid béo
Acol và acid béo
Monosaccarid
Câu 35: Saccarose được tạo thành bởi:
2 đơn vị β-Fructose
2 đơn vị α-Glucose
1 α-Fructose và 1 β-Glucose
1 β-Fructose và 1 α-Glucose
Câu 36: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Disaccarid:
Maltose, Saccarose, Glycogen
Lactose, Maltose, Saccarose
Lactose, Maltose, Fructose
Maltose, Fructose, Glycogen
Câu 37: Lipid thuần có cấu tạo:
Este của acid béo và alcol
Acid béo, alcol, acid phosphoric
Glycerol, acid béo, cholin
Acid béo, alcol, protein
Câu 38: Glycerid thuộc thành phần nào:
Lipid tạp
Lipid thuần
Glucid
Steroid
Câu 39: Các acid amin trong phân tử protein nối với nhau bằng liên kết:
Hydro
Disulfid
Peptid
Phospho
Câu 40: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
Aldohexose
Cetopentose
Cetohexose
Aldopentose
Câu 41: Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
Cytosin, Uracil, Guanin
Uracil, Cytosin, Thymin
Thymin, Uracil, Guanin
Cytosin, Guanin, Adenin
Câu 42: Khi điều trị ngộ độc CO ta dùng hỗn hợp khí để kích thích hô hấp là:
Hỗn hợp khí 95%O2 và 10% CO2
Hỗn hợp khí 90%O2 và 5% CO2
Hỗn hợp khí 80%O2 và 15% CO2
Hỗn hợp khí 95%O2 và 5% CO2
Câu 43: Số phân tử CO2 được phóng thích trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):
1
2
3
4
Câu 44: Chu trình thoái hóa theo con đường đường phân (HDP) xảy ra ở giai đoạn 2 có:
8 phản ứng
2 phản ứng
3 phản ứng
7 phản ứng
Câu 45: Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của chuyển hóa purin ở người là:
Allantoin
Ure
Amoniac
Acid uric
Câu 46: Giai đoạn 1 của con đường pentophosphat (HMP) là:
Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphat
Chu trình pentose
Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP
Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+
Câu 47: Tác dụng của ARN polymerase:
Xúc tác sự tổng hợp ARN mồi
Xúc tác sự gắn tARN vào ribosom
Chuyển tARN thành mARN
Xúc tác sự tổng hợp mARN
Câu 48: Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm acid chuyển hóa
Nhiễm acid hô hấp
Nhiễm acid hô hấp
Câu 49: Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:
Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sulfat
Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin
Acid hyaluronic, Cellulose và Heparin
Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin
Câu 50: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
Aldohexose
Cetopentose
Cetohexose
Aldopentose
Câu 51: Sản phẩm của giai đoạn 2 trong con đường đường phân (HDP) là:
Pyruvat
Acetyl CoA
Lactat
ATP
Câu 52: Lipoprotein nào sau là có hại:
VLDL
IDL
LDL
HDL
Câu 53: Acid amin gắn với tARN bởi liên kết nào sau đây:
Hydro
Peptid
Ion
Este
Câu 54: Chất nào là lipid tạp:
Triglycerid
Cerid
Sterid
Glycolipid
Câu 55: Enzym xúc tác cho phản ứng AX + B → A + BX là loại enzym:
Vận chuyển nhóm
Thuỷ phân
Đồng phân hoá
Oxy hoá khử
Câu 56: Các giai đoạn sau là sự β oxy hoá, TRỪ:
Giai đoạn khử hydro lần 1
Giai đoạn khử nước
Giai đoạn khử hydro lần 2
Giai đoạn gắn CoA, tách acetyl
Câu 57: Chất nào sau đây là acid mật:
Glycocholat
Acid taurocholic
Acid glycocholic
Acid cholic
Câu 58: Ở tổ chức, HbO2 dễ phân li để cung cấp O2 cho tế bào. Đó là do ở tế bào:
pCO2 giảm, H+ giảm, pH tăng
pCO2 tăng, H+ giảm, pH tăng
pCO2 giảm, H+ tăng, pH giảm
pCO2 tăng, H+ tăng, pH giảm
Câu 59: Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:
Amylase
Transaminase
Glutaminase
Lipase
Câu 60: Chất được thận tái hấp thu hoàn toàn là:
Nước
Glucose
Acid uric
Creatinin
Câu 61: Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:
Angiotensin thành Aldosteron
Angiotensinogen thành Angiotensin I
Angiotensin I thành Angiotensin II
Angiotensin II thành Angiotensin I
Câu 62: Tỷ trọng bình thường của nước tiểu:
1,005 - 1,030
1,050 - 1,060
1,003 - 1,008
> 1,050
Câu 63: Sự bài tiết ure trong nước tiểu phụ thuộc vào yếu tố:
Chế độ thời tiết
Chế độ ăn
Tuổi
Chế độ lao động
Câu 64: Acid amin acid là những acid amin:
Gốc R có một nhóm -OH
Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
Câu 65: Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este
Xúc tác quá trình tổng hợp Lecithin
Tổng hợp phospholipid
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid
Câu 66: ALT là viết tắt của enzym mang tên:
Alanine Aminotransferase
Alamine aminotransferase
Aladonine aminotransferase
Aladomine aminotransferase
Câu 67: Đơn vị cấu tạo của Lipid:
Acid amin
Acid béo
Acol và acid béo
Monosaccarid
Câu 68: Lactose được tạo thành bởi:
2 đơn vị β-galactose
1 β-galactose và 1 α-glucose
1 α- galactose và 1 β- glucose
2 đơn vị α-Glucose
Câu 69: Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
Acid hyaluronic, glycogen, cellulose
Heparin, acid hyaluronic, cellulose
Tinh bột, condroitin sunfat, heparin
Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic
Câu 70: Đường nào không có tính khử
Saccarose
Lactose
Maltose
Galactose
Câu 71: Trong phân tử protein có bao nhiêu bậc cấu trúc:
2 bậc
3 bậc
4 bậc
5 bậc
Câu 72: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
Aldohexose
Cetopentose
Cetopentose
Aldopentose
Câu 73: Base nitơ dẫn xuất từ purin:
Adenin, Cytosin
Guanin, Thymin
Guanin, Adenin
Cytosin, Thymin
Câu 74: Vai trò sinh học của rARN:
Chứa thông tin di truyền
Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosom
Hình thành ribosom, là nơi tổng hợp protein
Vận chuyển acid amin đến ribosom
Câu 75: Theo hội hoá sinh quốc tế, dựa trên các loại phản ứng và cơ chế phản ứng enzym được:
Chia làm 4 loại
Chia làm 6 loại
Chia làm 7 loại
Chia làm 5 loại
Câu 76: Hormon glucagon của tuyến tuỵ có tác dụng:
Tăng glucose máu
Kích thích bài tiết dịch vị và co bóp của dạ dày
Tăng tổng hợp glycogen
Kích thích tuyến sữa tiết sữa
Câu 77: Chu trình acid citric có bao nhiêu giai đoạn:
6 giai đoạn
7 giai đoạn
8 giai đoạn
9 giai đoạn
Câu 78: Thoái hóa Glucose theo con đường đường phân (HDP) trong điều kiện hiếu khí ở người cho sản phẩm cuối cùng là:
Lactat
Pyruvat
Acetyl CoA
Phospho enol pyruvat
Câu 79: Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:
Sorbitol
Mannitol
Ribitol
Dulcitol
Câu 80: Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
Acetyl CoA
NADPHH+
Lactat
CO2, H2O và ATP
Câu 81: Tập hợp nào sau đây là mã kết thúc:
UAA, UAG, UGA
AUU, AUG, AGU
GAU, UAG, GUU
UUU, GUA, AAA
Câu 82: Tên một hệ đệm trong điều hòa thăng bằng acid-base:
Hệ đệm oxi
Hệ đệm hidro
Hệ đệm phosphat
Hệ đệm carbon
Câu 83: Glycogen được tổng hợp từ Glucose nhờ enzym:
Glycogen dehydrogenase
Glycogen synthase
Glycogen decacboxylase
Glycogenolactonase
Câu 84: Các hormon nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
Adrenalin, MSH, Prolactin
Adrenalin, Glucagon, Insulin
ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
Vasopressin, Glucagon, ACTH
Câu 85: Lipoprotein nào sau là có lợi:
VLDL
IDL
LDL
HDL
Câu 86: Chu trình Acid citric (Chu trình Krebs) tạo ra:
3NADHH+, 1FADH2
1NADHH+, 3FADH2
3NADHH+, 3FADH2
1NADHH+, 1FADH2
Câu 87: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Amylose, Glycogen
Amylopectin, Glycogen
Amylose, Cellulose
Cellulose, Amylopectin
Câu 88: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen
Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic
Fructose, Amylopectin, Acid hyaluronic, Heparin
Cellulose, Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin
Câu 89: Enzym xúc tác cho phản ứng AB + H2O → AH + BOH là loại enzym:
Vận chuyển nhóm
Thuỷ phân
Đồng phân hoá
Oxy hoá khử
Câu 90: Trong quá trình β oxy hóa, từ Acyl CoA tạo ra:
Acetyl CoA
Glycerol
Dehydro acyl CoA
PGA
Câu 91: Quá trình phân ly glycogen trong con đường đường phân (HDP) xảy ra KHÔNG nhờ enzym nào:
Phosphorylase
Oligotransferase
Amylo α-(1,6)-glucosidase
Glycogen synthase
Câu 92: Chức năng nào không phải là chức năng sinh hoá của gan:
Tạo mật
Chuyển hoá muối nước
Khử độc
Chuyển hoá glucid
Câu 93: Nước được tái hấp thu ở thận:
1%
25%
75%
99%
Câu 94: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
Phản ứng Ninhydrin
Phản ứng Molish
Phản ứng Biurê
Phản ứng thuỷ phân
Câu 95: Trọng lượng hai thận ở người trưởng thành chiếm:
0,5% thân trọng
1% thân trọng
5% thân trọng
10% thân trọng
Câu 96: Bệnh lý gây tăng số lượng nước tiểu
Đái tháo đường
Suy thận
Bỏng nặng
Tiêu chảy
Câu 97: Acid amin trung tính là những acid amin có:
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm –COOH
R là gốc hydrocarbon
Câu 98: MSH có tác dụng kích thích hoạt động:
Tuyến giáp trạng
Tuyến sinh dục
Tuyến vỏ thượng thận
Tạo hắc tố của tế bào da
Câu 99: AST là viết tắt của enzym mang tên:
Asparat Aminotransferase
Aspatagin Aminotransferase
Aspatat Aminotransferase
Asparagin Aminotransferase
Câu 100: Dựa vào bản chất của các hợp chất, chia các thành phần hóa học cấu tạo cơ thể thành:
Nước, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ
Nguyên tố chính, nguyên tố vi lượng, nguyên tố siêu vi lượng
Glucid, lipid, protid
Muối vô cơ rắn, muối vô cơ dạng hoà tan trong dung dịch, các hợp chất cơ kim
Câu 101: Lipid không có chức năng nào sau đây:
Tham gia cấu trúc màng
Dự trữ năng lượng
Vận chuyển
Chứa thông tin di truyền
Câu 102: Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:
Arginin
Valin
Threonin
Glycin
Câu 103: Thành phần hóa học chính của ARN:
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose, H3PO4
Guanin, Uracil, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
Câu 104: ADN và ARN là:
Purin
Pyrimidin
Nucleosid
Acid nucleic
Câu 105: Tuyến yên tiết ra:
ACTH, GH, TSH, FSH, LH, Prolactin, MSH
ACTH, GH, TSH, Prolactin, LH, CRH
ACTH, GH, MRH, Prolactin, LH, CRH
PIH, GH, TSH, Prolactin, LH, MSH
Câu 106: Sự phosphoryl hoá là sự gắn:
Một gốc Phosphate vào một phân tử chất hữu cơ
Một gốc Sulphate vào một phân tử chất hữu cơ
Một gốc Clorua vào một phân tử chất hữu cơ
Một gốc Cacbonat vào một phân tử chất hữu cơ
Câu 107: Liên kết phosphat nghèo năng lượng:
Liên kết acylphosphat
Liên kết estephosphat
Liên kết enolphosphat
Liên kết thiophosphat
Câu 108: Đặc điểm của chu trình Acid citric (Chu trình Krebs)
Xảy ra ở ty thể, trong điều kiện ái khí
Xảy ra ở ty thể, trong điều kiện yếm khí
Xảy ra ở bào dịch, trong điều kiện ái khí
Xảy ra ở bào dịch, trong điều kiện yếm khí
Câu 109: Glycogen synthase có đặc điểm nào sau đây:
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết α-1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Tạo các liên kết α-1-6 trong glycogen
Câu 110: Trong con đường đường phân (HDP), 2-phosphoglycerat được tạo thành từ:
3-phosphoglycerat
1-phosphoglycerat
1,3-diphosphoglycerat
Phosphoglyceraldehyd
Câu 111: Tại sao chỉ tại gan mới có thể chuyển glycogen thành glucose mà cơ lại không có chứng năng này:
Do gan có Glucose-6-phosphatase
Do gan có Glucose-6-phosphat dehydrogenase
Do gan có Glucose-1-6-diphosphatase
Do gan có Glucose-1-phosphatase
Câu 112: Thoái hóa glucid theo con đường đường phân (HDP) trong điều kiện hiếu khí tạo ra các sản phẩm, NGOẠI TRỪ:
Lactat
Acetyl CoA
NADH
H+
Câu 113: Dựa vào kích thước (đường kính) của các loại protein huyết tương, chọn câu đúng:
Chylomicron > LDL > VLDL > HDL
Chylomicron > VLDL > LDL > HDL
HDL > LDL > VLDL > Chylomicron
HDL > VLDL > LDL > Chylomicron
Câu 114: Ứ nước trong tế bào có thể do:
Nước ở ngoại bào ưu trương
Nước ở nội bào nhược trương
Nước ở ngoại bào nhược trương
Áp suất thẩm thấu ở ngoại bào tăng
Câu 115: Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
PaCO2 máu giảm
pH máu tăng
HCO3- máu tăng
Câu 116: Đặc điểm nào sau đây là của quá trình dị hóa:
Tích lũy năng lượng dưới dạng ATP
Phân giải các chất phức tạp thành đơn giản
Luôn cần nguồn năng lượng từ bên ngoài
Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp
Câu 117: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
Câu 118: Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:
Triose
Tetrose
Pentose
Hexose
Câu 119: Chất nào là lipid thuần:
Phosphoglycerid
Sphingolipid
Glycolipid
Sterid
Câu 120: Acid amin nào sau đây có chứa nhóm imin:
Prolin
Glycin
Valin
Tyrosin
Câu 121: Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
Purin, Pyridin
Purin, Pyrol
Pyridin, Indol
Pyrimidin, Purin
Câu 122: Thành phần chính của ARN gồm:
GMP, TMP, ATP, CMP
CMP, TMP, UMP, GMP
CMP, TMP, UMP, GTP
AMP, CMP, UMP, GMP
Câu 123: Sản phẩm nào không phải của chu trình Acid citric
CO2
H2O
NADHH+
FADH2
Câu 124: Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết α-1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Tạo các liên kết α-1-6 trong glycogen
Câu 125: Trong con đường đường phân (HDP), 3-phosphoglycerat được tạo thành từ:
Phosphoenolpyruvat
Phosphodioxyaceton
Phosphoglyceraldehyd
1,3-diphosphoglycerat
Câu 126: Enzym dùng để chuyển hóa Glucose thành Glucose 6-phosphat là:
Hexokinase
Phosphorylase
Glycogenesis
Pentose
Câu 127: Tổng hợp Cholesterol diễn tiến theo thứ tự:
Acetyl CoA – Mevalonat – Lanosterol – Squalen – Cholesterol
Acetyl CoA – Squalen – Mevalonat – Lanosterol – Cholesterol
Acetyl CoA – Mevalonat – Squalen – Lanosterol – Cholesterol
Lanosterol – Mevalonat – Squalen – Cholesterol – Acetyl CoA
Câu 128: Tế bào nhân thật có bao nhiêu loại ARN polymerase:
1
2
3
4
Câu 129: Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:
pH máu và độ bảo hoà O2 máu động mạch
pH máu và PaCO2
pH máu và acid lactic máu động mạch.
Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2
Câu 130: Phân thường màu vàng do có:
Bilirubin
Biliverdin
Stercobilin
Urobilin
Câu 131: Sản phẩm cuối cùng của quá trình đồng hóa là:
ATP và nhiệt
Các chất hữu cơ phức tạp
Các chất hữu cơ đơn giản và năng lượng
Nước và khí carbon dioxide
Câu 132: Mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa là:
Đồng hóa cung cấp năng lượng cho dị hóa
Chúng chỉ xảy ra ở các sinh vật khác nhau
Dị hóa cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho đồng hóa
Chúng là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau
Câu 133: Tại sao carbon monoxide (CO) lại nguy hiểm khi liên quan đến hemoglobin:
Liên kết với globin của hemoglobin, làm biến tính protein
Liên kết với nhóm heme của hemoglobin, ngăn cản hemoglobin vận chuyển oxy
Ngăn chặn sự tổng hợp hemoglobin mới trong tủy xương
Phá hủy các tế bào hồng cầu, gây thiếu máu
Câu 134: Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
Polysaccarid
Trisaccarid
Oligosaccarid
Monosaccarid
Câu 135: α-D-glucose là:
Aldopentose
Cetopentose
Cetohexose
Aldohexose
Câu 136: Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
Lipid thuần
Phospholipid
Lipid tạp
Lipoprotein
Câu 137: Cấu trúc bậc hai của protein:
Sự xoắn cuộc gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid do liên kết hydro quy định
Do các liên kết disulfur quyết định
Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành
Câu 138: Nồng độ cao của 2,3-diphosphoglycerat khi kết hợp với Hb sẽ gây ra hiện tượng nào:
Dịch chuyển đường cong phân ly Oxy-Hb sang trái
Dịch chuyển đường cong phân ly Oxy-Hb sang phải
Không ảnh hưởng đường cong phân ly Oxy-Hb
Tăng ái lực của Hb với oxy
Câu 139: Thành phần hóa học chính của ADN:
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4
Câu 140: Thông tin di truyền được chứa trong phân tử nào sau đây:
ADN
mARN
rARN
tARN
Câu 141: Vai trò AMP vòng:
Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
Tham gia tổng hợp hormon
Dự trữ năng lượng
Chất vận chuyển thông tin thứ hai bên trong tế bào
Câu 142: Trong con đường đường phân (HDP), Fructose 1,6-diphosphat được tạo thành từ:
Fructose 1-phosphat
Fructose 6-phosphat
Glucose 1-phosphat
Glucose 6-phosphat
Câu 143: Đồng phân hóa Glucose 6-phosphat thành Fructose 6-phosphat nhờ enzym:
Phosphohexose Isomerase
Phosphofructokinase-1
Phosphorylase
Hexokinase
Câu 144: Hoạt chất có tác dụng làm tăng đường huyết, NGOẠI TRỪ:
Glucocorticoid
Adrenaline
Glucagon
Metformin
Câu 145: Thoái hóa glucid yếm khí tương tự như quá trình nào của vi sinh vật:
Lên men
Oxy hóa
Thủy phân
Đồng hóa
Câu 146: Câu nào sau đây đúng về β-alanin và β-aminoisobutyrat:
Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid purin
Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid pyrimidin
Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid purin
Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid pyrimidin
Câu 147: Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:
Tỷ lệ nước giảm theo tuổi
Tỷ lệ nước tăng ở người béo
Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới
Tỷ lệ nước giảm ở người gầy
Câu 148: Bộ ba mã mở đầu trên phân tử mARN:
UGA
AUG
GUA
UAG
Câu 149: Quá trình nào được gọi là “tổng hợp” và quá trình nào là “phân giải”:
Cả hai đều là phân giải
Đồng hóa là phân giải, dị hóa là tổng hợp
Cả hai đều là tổng hợp
Đồng hóa là tổng hợp, dị hóa là phân giải
Câu 150: Ion kim loại liên kết với oxy trong phân tử hemoglobin:
Sắt(II) (Fe2+)
Sắt(I) (Fe+)
Sắt(III) (Fe3+)
Sắt(IV) (Fe4+)
