wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa sinh

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị cấu tạo của Glucid:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Alcol và acid béo

d)

Monosaccarid

2.

Câu 2: Hai thành phần cấu tạo nên maltose là:

a)

2 phân tử glucose

b)

2 phân tử pentose

c)

2 phân tử mannose

d)

2 phân tử fructose

3.

Câu 3: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Monosaccarid:

a)

Glucose, Fructose, Galactose

b)

Glucose, Glycogen, Fructose

c)

Glucose, Glycogen, Saccarose

d)

Maltose, Saccarose, Glycogen

4.

Câu 4: Những chất sau đây là lipid thuần:

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

c)

Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic

d)

Glycerid, cerid, sterid

5.

Câu 5: Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

6.

Câu 6: Liên kết peptid trong phân tử protein được hình thành do sự kết hợp của nhóm:

a)

α-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia

b)

α-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia

c)

β-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia

d)

β-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia

7.

Câu 7: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldopentose

8.

Câu 8: Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong các ARN của tế bào:

a)

ARN ribosom

b)

ARN thông tin

c)

ARN vận chuyển

d)

ARN nhỏ ở nhân

9.

Câu 9: Bốn chuỗi polypeptid của globin gồm:

a)

Hai chuỗi α và hai chuỗi β

b)

Hai chuỗi γ và hai chuỗi β

c)

Hai chuỗi α và hai chuỗi γ

d)

Hai chuỗi α và hai chuỗi δ

10.

Câu 10: Enzym xúc tác cho phản ứng AH2 + B → A + BH2 là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

11.

Câu 11: Thyrocalcitonin có tác dụng:

a)

Tăng phân huỷ xương

b)

Tăng hấp thu Ca ở ruột

c)

Hạ calci máu

d)

Ức chế tạo xương mới

12.

Câu 12: Insulin do loại tế bào nào tiết ra:

a)

β của tuyến tụy

b)

Tủy thượng thận

c)

Gan

d)

Tuyến yên trước

13.

Câu 13: Số phân tử H2O được sử dụng trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14: Quá trình β oxy hoá có mấy giai đoạn:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

15.

Câu 15: Giai đoạn 1 của con đường đường phân (HDP) là:

a)

Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP

b)

Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+

c)

Sự biến đổi tiếp theo của acid pyruvic trong điều kiện yếm khí (tiêu thụ NADH, H+ tạo lactat) hoặc hiếu khí (tạo H2O, CO2, ATP)

d)

Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphat

16.

Câu 16: Trong chu trình Acid citric, acid oxaloacetic được tạo thành từ:

a)

Acid fumaric

b)

Acid malic

c)

Acid succinic

d)

Succinyl CoA

17.

Câu 17: Trong con đường đường phân (HDP), Phosphodioxyaceton được tạo thành từ:

a)

Fructose 1,6-diphosphat

b)

Phosphoglyceraldehyd

c)

Glucose 1,6-diphosphat

d)

3-phosphoglycerat

18.

Câu 18: Sự thoái hóa base purin ở người xảy ra với hai giai đoạn phản ứng chủ yếu với:

a)

Khử amin và thủy phân

b)

Khử amin thủy phân và oxi hóa

c)

Chuyển amin và oxi hóa

d)

Chuyển amin và oxi hóa thủy phân

19.

Câu 19: Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO2 dưới tác dụng của enzym:

a)

Carbonic transferrase

b)

Bicarbonic Anhydrase

c)

Carbonic Anhydrase

d)

Carbonic Anhydratase

20.

Câu 20: Quá trình tân tạo glucid xảy ra mạnh nhất khi:

a)

Khi đói

b)

Khi ngủ

c)

Khi ăn

d)

Khi no

21.

Câu 21: Tại sao mã di truyền là mã thoái hóa:

a)

Một acid amin mã hóa chỉ bởi một mã ba

b)

Một mã ba mã hóa cho nhiều acid amin

c)

Một acid amin mã hóa bởi nhiều mã ba

d)

Có nhiều khung đọc mã khác nhau

22.

Câu 22: Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:

a)

C, H, O

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, N, Ca

d)

C, H, O, N, S

23.

Câu 23: Enzym xúc tác cho phản ứng ABC → BCA là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

24.

Câu 24: Enzym KHÔNG được gọi tên theo cách nào trong các cách sau:

a)

Tên cơ chất + ase

b)

Tên phản ứng enzym + ose

c)

Tên cơ chất + tên phản ứng enzym + ase

d)

Gọi theo tên riêng: Pepsin, trypsin...

25.

Câu 25: Bilan nước âm là:

a)

Lượng nước nhập = lượng nước xuất

b)

Lượng nước nhập > lượng nước xuất

c)

Lượng nước nhập < lượng nước xuất

d)

Tất cả đều sai

26.

Câu 26: Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

a)

Tạo mật của gan

b)

Chuyển hoá glucid

c)

Chuyển hoá protid

d)

Khử độc

27.

Câu 27: Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:

a)

Gan có khả năng tổng hợp hormon điều hoà đường máu

b)

Gan có khả năng tổng hợp heparin cung cấp cho máu

c)

Gan có khả năng tổng hợp và phân ly glycogen

d)

Gan có khả năng tổng hợp acid glucuronic

28.

Câu 28: Tác dụng chính của muối mật:

a)

Tiêu hoá lipid của thức ăn

b)

Hoà tan chất độc

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Đào thải chất độc

29.

Câu 29: Các chức năng sau là của thận, NGOẠI TRỪ:

a)

Bài tiết chất cặn bã

b)

Khử độc

c)

Tham gia điều hoà thăng bằng acid – base

d)

Chuyển hoá các chất

30.

Câu 30: Đơn vị chức năng của thận có tên gọi là:

a)

Neuron

b)

Nephron

c)

Cầu thận

d)

Ống thận

31.

Câu 31: Acid amin base là những acid amin:

a)

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

d)

Gốc R có nhóm –OH

32.

Câu 32: Estrogen gồm có:

a)

Testosteron, estron, estradiol

b)

Progesteron, estron, estriol

c)

Estron, estriol, estradiol

d)

Progesteron, estradiol, estriol

33.

Câu 33: Nước bị cầm có trong:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Khoảng giữa các phân tử

d)

Dịch ngoài tế bào

34.

Câu 34: Đơn vị cấu tạo của Protein:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acol và acid béo

d)

Monosaccarid

35.

Câu 35: Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β-Fructose

b)

2 đơn vị α-Glucose

c)

1 α-Fructose và 1 β-Glucose

d)

1 β-Fructose và 1 α-Glucose

36.

Câu 36: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Disaccarid:

a)

Maltose, Saccarose, Glycogen

b)

Lactose, Maltose, Saccarose

c)

Lactose, Maltose, Fructose

d)

Maltose, Fructose, Glycogen

37.

Câu 37: Lipid thuần có cấu tạo:

a)

Este của acid béo và alcol

b)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

c)

Glycerol, acid béo, cholin

d)

Acid béo, alcol, protein

38.

Câu 38: Glycerid thuộc thành phần nào:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glucid

d)

Steroid

39.

Câu 39: Các acid amin trong phân tử protein nối với nhau bằng liên kết:

a)

Hydro

b)

Disulfid

c)

Peptid

d)

Phospho

40.

Câu 40: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldopentose

41.

Câu 41: Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:

a)

Cytosin, Uracil, Guanin

b)

Uracil, Cytosin, Thymin

c)

Thymin, Uracil, Guanin

d)

Cytosin, Guanin, Adenin

42.

Câu 42: Khi điều trị ngộ độc CO ta dùng hỗn hợp khí để kích thích hô hấp là:

a)

Hỗn hợp khí 95%O2 và 10% CO2

b)

Hỗn hợp khí 90%O2 và 5% CO2

c)

Hỗn hợp khí 80%O2 và 15% CO2

d)

Hỗn hợp khí 95%O2 và 5% CO2

43.

Câu 43: Số phân tử CO2 được phóng thích trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 44: Chu trình thoái hóa theo con đường đường phân (HDP) xảy ra ở giai đoạn 2 có:

a)

8 phản ứng

b)

2 phản ứng

c)

3 phản ứng

d)

7 phản ứng

45.

Câu 45: Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của chuyển hóa purin ở người là:

a)

Allantoin

b)

Ure

c)

Amoniac

d)

Acid uric

46.

Câu 46: Giai đoạn 1 của con đường pentophosphat (HMP) là:

a)

Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphat

b)

Chu trình pentose

c)

Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP

d)

Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+

47.

Câu 47: Tác dụng của ARN polymerase:

a)

Xúc tác sự tổng hợp ARN mồi

b)

Xúc tác sự gắn tARN vào ribosom

c)

Chuyển tARN thành mARN

d)

Xúc tác sự tổng hợp mARN

48.

Câu 48: Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

a)

Nhiễm kiềm hô hấp

b)

Nhiễm acid chuyển hóa

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm acid hô hấp

49.

Câu 49: Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sulfat

b)

Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Heparin

d)

Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin

50.

Câu 50: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldopentose

51.

Câu 51: Sản phẩm của giai đoạn 2 trong con đường đường phân (HDP) là:

a)

Pyruvat

b)

Acetyl CoA

c)

Lactat

d)

ATP

52.

Câu 52: Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

53.

Câu 53: Acid amin gắn với tARN bởi liên kết nào sau đây:

a)

Hydro

b)

Peptid

c)

Ion

d)

Este

54.

Câu 54: Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Glycolipid

55.

Câu 55: Enzym xúc tác cho phản ứng AX + B → A + BX là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

56.

Câu 56: Các giai đoạn sau là sự β oxy hoá, TRỪ:

a)

Giai đoạn khử hydro lần 1

b)

Giai đoạn khử nước

c)

Giai đoạn khử hydro lần 2

d)

Giai đoạn gắn CoA, tách acetyl

57.

Câu 57: Chất nào sau đây là acid mật:

a)

Glycocholat

b)

Acid taurocholic

c)

Acid glycocholic

d)

Acid cholic

58.

Câu 58: Ở tổ chức, HbO2 dễ phân li để cung cấp O2 cho tế bào. Đó là do ở tế bào:

a)

pCO2 giảm, H+ giảm, pH tăng

b)

pCO2 tăng, H+ giảm, pH tăng

c)

pCO2 giảm, H+ tăng, pH giảm

d)

pCO2 tăng, H+ tăng, pH giảm

59.

Câu 59: Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:

a)

Amylase

b)

Transaminase

c)

Glutaminase

d)

Lipase

60.

Câu 60: Chất được thận tái hấp thu hoàn toàn là:

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Acid uric

d)

Creatinin

61.

Câu 61: Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

a)

Angiotensin thành Aldosteron

b)

Angiotensinogen thành Angiotensin I

c)

Angiotensin I thành Angiotensin II

d)

Angiotensin II thành Angiotensin I

62.

Câu 62: Tỷ trọng bình thường của nước tiểu:

a)

1,005 - 1,030

b)

1,050 - 1,060

c)

1,003 - 1,008

d)

> 1,050

63.

Câu 63: Sự bài tiết ure trong nước tiểu phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Chế độ thời tiết

b)

Chế độ ăn

c)

Tuổi

d)

Chế độ lao động

64.

Câu 64: Acid amin acid là những acid amin:

a)

Gốc R có một nhóm -OH

b)

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

c)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

d)

Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2

65.

Câu 65: Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:

a)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Lecithin

c)

Tổng hợp phospholipid

d)

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

66.

Câu 66: ALT là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Alanine Aminotransferase

b)

Alamine aminotransferase

c)

Aladonine aminotransferase

d)

Aladomine aminotransferase

67.

Câu 67: Đơn vị cấu tạo của Lipid:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acol và acid béo

d)

Monosaccarid

68.

Câu 68: Lactose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β-galactose

b)

1 β-galactose và 1 α-glucose

c)

1 α- galactose và 1 β- glucose

d)

2 đơn vị α-Glucose

69.

Câu 69: Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

b)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

c)

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin

d)

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

70.

Câu 70: Đường nào không có tính khử

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Galactose

71.

Câu 71: Trong phân tử protein có bao nhiêu bậc cấu trúc:

a)

2 bậc

b)

3 bậc

c)

4 bậc

d)

5 bậc

72.

Câu 72: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose

b)

Cetopentose

c)

Cetopentose

d)

Aldopentose

73.

Câu 73: Base nitơ dẫn xuất từ purin:

a)

Adenin, Cytosin

b)

Guanin, Thymin

c)

Guanin, Adenin

d)

Cytosin, Thymin

74.

Câu 74: Vai trò sinh học của rARN:

a)

Chứa thông tin di truyền

b)

Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosom

c)

Hình thành ribosom, là nơi tổng hợp protein

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosom

75.

Câu 75: Theo hội hoá sinh quốc tế, dựa trên các loại phản ứng và cơ chế phản ứng enzym được:

a)

Chia làm 4 loại

b)

Chia làm 6 loại

c)

Chia làm 7 loại

d)

Chia làm 5 loại

76.

Câu 76: Hormon glucagon của tuyến tuỵ có tác dụng:

a)

Tăng glucose máu

b)

Kích thích bài tiết dịch vị và co bóp của dạ dày

c)

Tăng tổng hợp glycogen

d)

Kích thích tuyến sữa tiết sữa

77.

Câu 77: Chu trình acid citric có bao nhiêu giai đoạn:

a)

6 giai đoạn

b)

7 giai đoạn

c)

8 giai đoạn

d)

9 giai đoạn

78.

Câu 78: Thoái hóa Glucose theo con đường đường phân (HDP) trong điều kiện hiếu khí ở người cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Phospho enol pyruvat

79.

Câu 79: Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Sorbitol

b)

Mannitol

c)

Ribitol

d)

Dulcitol

80.

Câu 80: Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Acetyl CoA

b)

NADPHH+

c)

Lactat

d)

CO2, H2O và ATP

81.

Câu 81: Tập hợp nào sau đây là mã kết thúc:

a)

UAA, UAG, UGA

b)

AUU, AUG, AGU

c)

GAU, UAG, GUU

d)

UUU, GUA, AAA

82.

Câu 82: Tên một hệ đệm trong điều hòa thăng bằng acid-base:

a)

Hệ đệm oxi

b)

Hệ đệm hidro

c)

Hệ đệm phosphat

d)

Hệ đệm carbon

83.

Câu 83: Glycogen được tổng hợp từ Glucose nhờ enzym:

a)

Glycogen dehydrogenase

b)

Glycogen synthase

c)

Glycogen decacboxylase

d)

Glycogenolactonase

84.

Câu 84: Các hormon nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH

85.

Câu 85: Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

86.

Câu 86: Chu trình Acid citric (Chu trình Krebs) tạo ra:

a)

3NADHH+, 1FADH2

b)

1NADHH+, 3FADH2

c)

3NADHH+, 3FADH2

d)

1NADHH+, 1FADH2

87.

Câu 87: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen

b)

Amylopectin, Glycogen

c)

Amylose, Cellulose

d)

Cellulose, Amylopectin

88.

Câu 88: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

b)

Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic

c)

Fructose, Amylopectin, Acid hyaluronic, Heparin

d)

Cellulose, Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin

89.

Câu 89: Enzym xúc tác cho phản ứng AB + H2O → AH + BOH là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

90.

Câu 90: Trong quá trình β oxy hóa, từ Acyl CoA tạo ra:

a)

Acetyl CoA

b)

Glycerol

c)

Dehydro acyl CoA

d)

PGA

91.

Câu 91: Quá trình phân ly glycogen trong con đường đường phân (HDP) xảy ra KHÔNG nhờ enzym nào:

a)

Phosphorylase

b)

Oligotransferase

c)

Amylo α-(1,6)-glucosidase

d)

Glycogen synthase

92.

Câu 92: Chức năng nào không phải là chức năng sinh hoá của gan:

a)

Tạo mật

b)

Chuyển hoá muối nước

c)

Khử độc

d)

Chuyển hoá glucid

93.

Câu 93: Nước được tái hấp thu ở thận:

a)

1%

b)

25%

c)

75%

d)

99%

94.

Câu 94: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

a)

Phản ứng Ninhydrin

b)

Phản ứng Molish

c)

Phản ứng Biurê

d)

Phản ứng thuỷ phân

95.

Câu 95: Trọng lượng hai thận ở người trưởng thành chiếm:

a)

0,5% thân trọng

b)

1% thân trọng

c)

5% thân trọng

d)

10% thân trọng

96.

Câu 96: Bệnh lý gây tăng số lượng nước tiểu

a)

Đái tháo đường

b)

Suy thận

c)

Bỏng nặng

d)

Tiêu chảy

97.

Câu 97: Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm –COOH

d)

R là gốc hydrocarbon

98.

Câu 98: MSH có tác dụng kích thích hoạt động:

a)

Tuyến giáp trạng

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tạo hắc tố của tế bào da

99.

Câu 99: AST là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Asparat Aminotransferase

b)

Aspatagin Aminotransferase

c)

Aspatat Aminotransferase

d)

Asparagin Aminotransferase

100.

Câu 100: Dựa vào bản chất của các hợp chất, chia các thành phần hóa học cấu tạo cơ thể thành:

a)

Nước, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ

b)

Nguyên tố chính, nguyên tố vi lượng, nguyên tố siêu vi lượng

c)

Glucid, lipid, protid

d)

Muối vô cơ rắn, muối vô cơ dạng hoà tan trong dung dịch, các hợp chất cơ kim

101.

Câu 101: Lipid không có chức năng nào sau đây:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Vận chuyển

d)

Chứa thông tin di truyền

102.

Câu 102: Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:

a)

Arginin

b)

Valin

c)

Threonin

d)

Glycin

103.

Câu 103: Thành phần hóa học chính của ARN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

b)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose, H3PO4

c)

Guanin, Uracil, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

d)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4

104.

Câu 104: ADN và ARN là:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Nucleosid

d)

Acid nucleic

105.

Câu 105: Tuyến yên tiết ra:

a)

ACTH, GH, TSH, FSH, LH, Prolactin, MSH

b)

ACTH, GH, TSH, Prolactin, LH, CRH

c)

ACTH, GH, MRH, Prolactin, LH, CRH

d)

PIH, GH, TSH, Prolactin, LH, MSH

106.

Câu 106: Sự phosphoryl hoá là sự gắn:

a)

Một gốc Phosphate vào một phân tử chất hữu cơ

b)

Một gốc Sulphate vào một phân tử chất hữu cơ

c)

Một gốc Clorua vào một phân tử chất hữu cơ

d)

Một gốc Cacbonat vào một phân tử chất hữu cơ

107.

Câu 107: Liên kết phosphat nghèo năng lượng:

a)

Liên kết acylphosphat

b)

Liên kết estephosphat

c)

Liên kết enolphosphat

d)

Liên kết thiophosphat

108.

Câu 108: Đặc điểm của chu trình Acid citric (Chu trình Krebs)

a)

Xảy ra ở ty thể, trong điều kiện ái khí

b)

Xảy ra ở ty thể, trong điều kiện yếm khí

c)

Xảy ra ở bào dịch, trong điều kiện ái khí

d)

Xảy ra ở bào dịch, trong điều kiện yếm khí

109.

Câu 109: Glycogen synthase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

b)

Tạo các liên kết α-1-4 trong glycogen

c)

Enzym cắt nhánh glycogen

d)

Tạo các liên kết α-1-6 trong glycogen

110.

Câu 110: Trong con đường đường phân (HDP), 2-phosphoglycerat được tạo thành từ:

a)

3-phosphoglycerat

b)

1-phosphoglycerat

c)

1,3-diphosphoglycerat

d)

Phosphoglyceraldehyd

111.

Câu 111: Tại sao chỉ tại gan mới có thể chuyển glycogen thành glucose mà cơ lại không có chứng năng này:

a)

Do gan có Glucose-6-phosphatase

b)

Do gan có Glucose-6-phosphat dehydrogenase

c)

Do gan có Glucose-1-6-diphosphatase

d)

Do gan có Glucose-1-phosphatase

112.

Câu 112: Thoái hóa glucid theo con đường đường phân (HDP) trong điều kiện hiếu khí tạo ra các sản phẩm, NGOẠI TRỪ:

a)

Lactat

b)

Acetyl CoA

c)

NADH

d)

H+

113.

Câu 113: Dựa vào kích thước (đường kính) của các loại protein huyết tương, chọn câu đúng:

a)

Chylomicron > LDL > VLDL > HDL

b)

Chylomicron > VLDL > LDL > HDL

c)

HDL > LDL > VLDL > Chylomicron

d)

HDL > VLDL > LDL > Chylomicron

114.

Câu 114: Ứ nước trong tế bào có thể do:

a)

Nước ở ngoại bào ưu trương

b)

Nước ở nội bào nhược trương

c)

Nước ở ngoại bào nhược trương

d)

Áp suất thẩm thấu ở ngoại bào tăng

115.

Câu 115: Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:

a)

Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm

b)

PaCO2 máu giảm

c)

pH máu tăng

d)

HCO3- máu tăng

116.

Câu 116: Đặc điểm nào sau đây là của quá trình dị hóa:

a)

Tích lũy năng lượng dưới dạng ATP

b)

Phân giải các chất phức tạp thành đơn giản

c)

Luôn cần nguồn năng lượng từ bên ngoài

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp

117.

Câu 117: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

d)

Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

118.

Câu 118: Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:

a)

Triose

b)

Tetrose

c)

Pentose

d)

Hexose

119.

Câu 119: Chất nào là lipid thuần:

a)

Phosphoglycerid

b)

Sphingolipid

c)

Glycolipid

d)

Sterid

120.

Câu 120: Acid amin nào sau đây có chứa nhóm imin:

a)

Prolin

b)

Glycin

c)

Valin

d)

Tyrosin

121.

Câu 121: Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

a)

Purin, Pyridin

b)

Purin, Pyrol

c)

Pyridin, Indol

d)

Pyrimidin, Purin

122.

Câu 122: Thành phần chính của ARN gồm:

a)

GMP, TMP, ATP, CMP

b)

CMP, TMP, UMP, GMP

c)

CMP, TMP, UMP, GTP

d)

AMP, CMP, UMP, GMP

123.

Câu 123: Sản phẩm nào không phải của chu trình Acid citric

a)

CO2

b)

H2O

c)

NADHH+

d)

FADH2

124.

Câu 124: Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

b)

Tạo các liên kết α-1-4 trong glycogen

c)

Enzym cắt nhánh glycogen

d)

Tạo các liên kết α-1-6 trong glycogen

125.

Câu 125: Trong con đường đường phân (HDP), 3-phosphoglycerat được tạo thành từ:

a)

Phosphoenolpyruvat

b)

Phosphodioxyaceton

c)

Phosphoglyceraldehyd

d)

1,3-diphosphoglycerat

126.

Câu 126: Enzym dùng để chuyển hóa Glucose thành Glucose 6-phosphat là:

a)

Hexokinase

b)

Phosphorylase

c)

Glycogenesis

d)

Pentose

127.

Câu 127: Tổng hợp Cholesterol diễn tiến theo thứ tự:

a)

Acetyl CoA – Mevalonat – Lanosterol – Squalen – Cholesterol

b)

Acetyl CoA – Squalen – Mevalonat – Lanosterol – Cholesterol

c)

Acetyl CoA – Mevalonat – Squalen – Lanosterol – Cholesterol

d)

Lanosterol – Mevalonat – Squalen – Cholesterol – Acetyl CoA

128.

Câu 128: Tế bào nhân thật có bao nhiêu loại ARN polymerase:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Câu 129: Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:

a)

pH máu và độ bảo hoà O2 máu động mạch

b)

pH máu và PaCO2

c)

pH máu và acid lactic máu động mạch.

d)

Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2

130.

Câu 130: Phân thường màu vàng do có:

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Stercobilin

d)

Urobilin

131.

Câu 131: Sản phẩm cuối cùng của quá trình đồng hóa là:

a)

ATP và nhiệt

b)

Các chất hữu cơ phức tạp

c)

Các chất hữu cơ đơn giản và năng lượng

d)

Nước và khí carbon dioxide

132.

Câu 132: Mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa là:

a)

Đồng hóa cung cấp năng lượng cho dị hóa

b)

Chúng chỉ xảy ra ở các sinh vật khác nhau

c)

Dị hóa cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho đồng hóa

d)

Chúng là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau

133.

Câu 133: Tại sao carbon monoxide (CO) lại nguy hiểm khi liên quan đến hemoglobin:

a)

Liên kết với globin của hemoglobin, làm biến tính protein

b)

Liên kết với nhóm heme của hemoglobin, ngăn cản hemoglobin vận chuyển oxy

c)

Ngăn chặn sự tổng hợp hemoglobin mới trong tủy xương

d)

Phá hủy các tế bào hồng cầu, gây thiếu máu

134.

Câu 134: Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Polysaccarid

b)

Trisaccarid

c)

Oligosaccarid

d)

Monosaccarid

135.

Câu 135: α-D-glucose là:

a)

Aldopentose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldohexose

136.

Câu 136: Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Lipoprotein

137.

Câu 137: Cấu trúc bậc hai của protein:

a)

Sự xoắn cuộc gấp khúc của chuỗi polypeptid

b)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid do liên kết hydro quy định

c)

Do các liên kết disulfur quyết định

d)

Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành

138.

Câu 138: Nồng độ cao của 2,3-diphosphoglycerat khi kết hợp với Hb sẽ gây ra hiện tượng nào:

a)

Dịch chuyển đường cong phân ly Oxy-Hb sang trái

b)

Dịch chuyển đường cong phân ly Oxy-Hb sang phải

c)

Không ảnh hưởng đường cong phân ly Oxy-Hb

d)

Tăng ái lực của Hb với oxy

139.

Câu 139: Thành phần hóa học chính của ADN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4

b)

Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

c)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

d)

Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4

140.

Câu 140: Thông tin di truyền được chứa trong phân tử nào sau đây:

a)

ADN

b)

mARN

c)

rARN

d)

tARN

141.

Câu 141: Vai trò AMP vòng:

a)

Tham gia phản ứng phosphoryl hóa

b)

Tham gia tổng hợp hormon

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Chất vận chuyển thông tin thứ hai bên trong tế bào

142.

Câu 142: Trong con đường đường phân (HDP), Fructose 1,6-diphosphat được tạo thành từ:

a)

Fructose 1-phosphat

b)

Fructose 6-phosphat

c)

Glucose 1-phosphat

d)

Glucose 6-phosphat

143.

Câu 143: Đồng phân hóa Glucose 6-phosphat thành Fructose 6-phosphat nhờ enzym:

a)

Phosphohexose Isomerase

b)

Phosphofructokinase-1

c)

Phosphorylase

d)

Hexokinase

144.

Câu 144: Hoạt chất có tác dụng làm tăng đường huyết, NGOẠI TRỪ:

a)

Glucocorticoid

b)

Adrenaline

c)

Glucagon

d)

Metformin

145.

Câu 145: Thoái hóa glucid yếm khí tương tự như quá trình nào của vi sinh vật:

a)

Lên men

b)

Oxy hóa

c)

Thủy phân

d)

Đồng hóa

146.

Câu 146: Câu nào sau đây đúng về β-alanin và β-aminoisobutyrat:

a)

Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid purin

b)

Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid pyrimidin

c)

Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid purin

d)

Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid pyrimidin

147.

Câu 147: Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:

a)

Tỷ lệ nước giảm theo tuổi

b)

Tỷ lệ nước tăng ở người béo

c)

Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới

d)

Tỷ lệ nước giảm ở người gầy

148.

Câu 148: Bộ ba mã mở đầu trên phân tử mARN:

a)

UGA

b)

AUG

c)

GUA

d)

UAG

149.

Câu 149: Quá trình nào được gọi là “tổng hợp” và quá trình nào là “phân giải”:

a)

Cả hai đều là phân giải

b)

Đồng hóa là phân giải, dị hóa là tổng hợp

c)

Cả hai đều là tổng hợp

d)

Đồng hóa là tổng hợp, dị hóa là phân giải

150.

Câu 150: Ion kim loại liên kết với oxy trong phân tử hemoglobin:

a)

Sắt(II) (Fe2+)

b)

Sắt(I) (Fe+)

c)

Sắt(III) (Fe3+)

d)

Sắt(IV) (Fe4+)