wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM MARKETING CÂU 1-152

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Nhu cầu

c)

Sản xuất

d)

Dịch vụ

2.

Trong quá trình trao đổi, có những mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua

b)

Mâu thuẫn giữa người bán với người bán

c)

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua và mâu thuẫn giữa người bán với người bán

d)

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua và mâu thuẫn giữa người mua với người mua

3.

Mâu thuẫn giữa người bán với người mua thể hiện thế nào?

a)

Người bán luôn muốn bán nhiều hàng, bán với giá cao và ngược lại người mua cũng muốn mua với giá thấp để có thể mua được nhiều hơn

b)

Người bán đều muốn lôi kéo khách hàng về phía mình, giành và chiếm giữ những thị trường thuận lợi

c)

Người bán tìm bán giá thấp trong khi khách hàng mua ít hàng hơn

d)

Nhu cầu của người mua quá nhiều trong khi người bán lại ít hàng hóa

4.

Mâu thuẫn giữa người bán với người bán như thế nào?

a)

Người bán luôn muốn bán nhiều hàng, bán với giá cao và ngược lại người mua cũng muốn mua với giá thấp để có thể mua được nhiều hơn

b)

Người bán đều muốn lôi kéo khách hàng về phía mình, giành và chiếm giữ những thị trường thuận lợi

c)

Người bán tìm bán giá thấp trong khi khách hàng mua ít hàng hơn

d)

Nhu cầu của người mua quá nhiều trong khi người bán lại ít hàng hóa

5.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm trao đổi với bên kia

6.

Các giai đoạn phát triển marketing bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Sản xuất – Sản phẩm – Bán hàng – Marketing – Xã hội

b)

Sản xuất – Sản phẩm – Bán hàng – Marketing – Chính trị

c)

Sản xuất – Bán hàng – Marketing – Chính trị – Xã hội

d)

Sản xuất – Sản phẩm – Marketing – Chính trị – Bán hàng

7.

Quyết định về các khoản chiết khấu cho khách hàng thuộc thành phần nào trong marketing Mix?

a)

Giá

b)

Sản phẩm

c)

Phân phối

d)

Tuyên truyền

8.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần tới. Sự lựa chọn do quyết định bởi:

a)

Sự thuận của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả đều đúng

9.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá thấp

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

10.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

11.

Mong muốn của con người sẽ trở thành cầu nếu con người:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

12.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào:

a)

Giá của hàng hóa cao hay thấp

b)

Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

13.

Trong những điều kiện nào để diễn ra được thương vụ, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn?

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải hành động giao tiếp và gây dựng niềm tin

d)

Mỗi bên phải tự lựa chọn và sẵn sàng tham gia

14.

Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và phát triển sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố gắng giảm chi phí đó xuống mức thấp nhất

d)

Chúng ta cần gia tăng nỗ lực đẩy mạnh bán hàng

15.

Theo quan điểm Marketing thì thị trường của doanh nghiệp là gì?

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đi mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp tất cả các khách hàng có nhu cầu hay mong muốn chưa thỏa mãn, có khả năng và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

16.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

17.

Quan điểm ... cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nên vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

18.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với:

a)

Hàng hóa được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hóa được mua có chọn lựa

c)

Hàng hóa mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hóa mua theo nhu cầu thụ động

19.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả đều đúng

20.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thỏa mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

21.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc:

(1) Phân tích các cơ hội thị trường

(2) Thiết lập chiến lược Marketing

(3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

(4) Hoạch định chương trình Marketing

(5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

22.

Các hoạt động như quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, marketing trực tiếp là thuộc về thành phần nào của Marketing mix?

a)

Sản phẩm

b)

Giá cả

c)

Phân phối

d)

Xúc tiến

23.

Sự hài lòng của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá của hàng hóa có thể là cao hay thấp

b)

Chất lượng của sản phẩm

c)

Sự cảm nhận do sản phẩm mang lại so với sự mong đợi của khách hàng

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

24.

Theo quan điểm Marketing hiện đại thì doanh nghiệp cần làm gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Bán những thứ mà khách hàng cần

b)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có và bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Tập trung vào việc thỏa mãn nhu cầu của người mua

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

25.

Nhu cầu là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà người ta cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của các đặc trưng cá nhân

c)

Là mong muốn được kèm theo điều kiện và khả năng thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

26.

Mong muốn là gì?

a)

Là sự ao ước có được những thứ cụ thể để thỏa mãn những nhu cầu sâu xa hơn

b)

Là những thứ cung cấp cho thị trường những thứ mà người sản xuất có

c)

Là những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng

d)

Tất cả đều đúng

27.

Số cầu là gì?

a)

Là sự ao ước có được những thứ cụ thể để thỏa mãn những nhu cầu sâu xa hơn

b)

Những thứ cung cấp cho thị trường những thứ mà người sản xuất có

c)

Là những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng

d)

Tất cả đều đúng

28.

Những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng được gọi là?

a)

Nhu cầu

b)

Số cầu

c)

Mong muốn có ý thức

d)

Đòi hỏi có ý thức

29.

Sản phẩm là gì?

a)

Là những thứ cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Là bất cứ những gì được đưa ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

30.

Trao đổi là gì?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn

d)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà có thể bên mong muốn hoặc cả hai phía mong muốn

31.

Thị trường là gì?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Là một tập hợp những người trao đổi hiện có và sẽ có

32.

Marketing ra đời:

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

c)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ nghiên cứu thị trường đến nắm bắt nhu cầu cho đến sau khi bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Marketing mix là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Là sự kết hợp các công cụ Marketing như sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến để đạt được các mục tiêu Marketing

b)

Các công cụ Marketing được pha trộn và kết hợp với nhau thành một hệ thống nhất để phối hợp với những yếu tố thay đổi trên thị trường

c)

Là một tập hợp những công cụ Marketing mà công ty sử dụng để đạt được các mục tiêu trên một thị trường cho trước

d)

Tất cả đều đúng

34.

Doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào khi cho rằng "Chỉ cần cái mà khách hàng cần chứ không cần cái bản thân doanh nghiệp có"?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực bán hàng

c)

Quan niệm Marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản xuất

35.

Sự khác biệt giữa quan điểm Marketing và quan điểm bán hàng là:

a)

Marketing nhấn mạnh đến sản phẩm

b)

Theo quan điểm marketing, sản phẩm được thiết kế dựa trên mong muốn của khách hàng

c)

Marketing hướng đến các hoạch định ngắn hạn

d)

Quản trị Marketing hướng theo sản phẩm

36.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến Marketing mix? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Uy tín của doanh nghiệp trên thị trường

b)

Yếu tố sản phẩm, thị trường

c)

Giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

37.

Các mục tiêu nào sau đây là mục tiêu của Marketing? (Hãy chọn câu trả lời đơn nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Thỏa mãn khách hàng

b)

Chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Lợi nhuận lâu dài

d)

Tất cả đều đúng

38.

Sự khác biệt trong việc đạt mục tiêu lợi nhuận giữa quan điểm bán hàng và quan điểm Marketing là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Quan điểm bán hàng nhấn mạnh việc đạt lợi nhuận thông qua tối đa hóa doanh số, còn quan điểm Marketing nhấn mạnh việc đạt lợi nhuận thông qua thỏa mãn khách hàng

b)

Quan điểm bán hàng quan tâm đến lợi nhuận trước mắt, còn quan điểm Marketing quan tâm đến lợi nhuận lâu dài

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

39.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là gì?

a)

Thúc đẩy bán hàng

b)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

c)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng

d)

Tổ chức bán hàng

40.

Hỗn hợp marketing 4P căn bản bao gồm:

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng

b)

Sản phẩm; giá; phân phối; xúc tiến

c)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành

d)

Bao bì; kênh phân phối; yếu thế thương hiệu; quảng cáo

41.

4C là yếu tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của ai?

a)

Nhà sản xuất và cung cấp dịch vụ

b)

Khách hàng

c)

Trung gian phân phối

d)

Tất cả đều đúng

42.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Đối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả đều đúng

43.

Môi trường vĩ mô có tác động đến doanh nghiệp

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Tất cả đều đúng

44.

Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố nào

a)

Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Công ty, nhà cung cấp, công chúng và khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng

d)

Công ty, nhà cung cấp, các trung gian marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng

45.

Môi trường vĩ mô bao gồm yếu tố nào

a)

Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa

b)

Ứng khách, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

d)

Công ty, nhà cung cấp, các trung gian marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng

46.

Đặc điểm của các yếu tố trong môi trường vi mô là

a)

Doanh nghiệp không thể điều chỉnh và thay đổi được

b)

Có mối quan hệ tương tác với nhau để cùng tác động đến tổ chức

c)

Tác động trực tiếp đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả đều sai

47.

Các yếu tố nằm trong môi trường kinh tế là

a)

Lãi suất

b)

Tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tốc độ tăng thu nhập của lao động

d)

Tất cả đều đúng

48.

Môi trường vi mô gồm bao nhiêu yếu tố

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

49.

Môi trường vĩ mô gồm bao nhiêu yếu tố

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

50.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô

a)

Nhà cung cấp

b)

Xã hội

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

51.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tự nhiên

52.

Yếu tố nào sau đây là sai

a)

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng...

b)

Môi trường chính trị bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng...

c)

Môi trường văn hóa xã hội bao gồm các yếu tố: giá trị xã hội, dân tộc, thể chế xã hội, tôn giáo, truyền thống, lối sống,...

d)

Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tố: khí hậu, tài nguyên, địa hình,...

53.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hằng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

54.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Lạm phát

55.

Công ty Yamaha thuê công ty quảng cáo Dentsu thực hiện hoạt động quảng cáo cho sản phẩm xe máy của mình. Hỏi công ty Dentsu được xem là đối với công ty Yamaha

a)

Là đối thủ cạnh tranh

b)

Là công chúng

c)

Là nhà cung cấp

d)

Là trung gian Marketing

56.

NNhững năm gần đây, chính phủ Mỹ đã liên tục thuyết phục các hãng công nghệ thông t in lớn như Apple, Google, Facebook cài "cổng hậu" (backdoor) vào sản phẩm của họ để khi cần thiết các cơ quan điều tra có thể truy cập trực tiếp vào điện thoại hay máy t ính của người sử dụng. Hỏi chính phủ Mỹ đóng vai trò là yếu tố nào trong môi trường vi mô của các công ty công nghệ thông tin kể trên.

a)

Nhà cung cấp

b)

Trung gian marketing

c)

Đối tượng cạnh tranh

d)

Công chúng

57.

Nhóm công chúng nội bộ của doanh nghiệp bao gồm

a)

Những người ủng hộ doanh nghiệp

b)

Công nhân, nhà quản lý của doanh nghiệp

c)

Các cổ đông lâu năm của doanh nghiệp

d)

Những cư dân lân cận và các tổ chức cộng đồng nằm trong địa bàn hoạt động của doanh nghiệp

58.

Các trung gian Marketing bao gồm các đối tượng nào sau đây

a)

Kênh phân phối sản phẩm cho người mua cuối cùng

b)

Công ty hỗ trợ hoạt động xúc tiến

c)

Công ty hỗ trợ hoạt động bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

59.

Tổ chức cung cấp vận chuyển sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng được gọi là gì

a)

Nhà cung cấp

b)

Trung gian Marketing

c)

Đại lý

d)

Nhà cung cấp và đại lý

60.

Nhóm công chúng của doanh nghiệp bao gồm các nhóm nào sau đây

a)

Nhóm công chúng truyền thông

b)

Các nhóm địa phương

c)

Các nhóm hoạt động cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

61.

Môi trường văn hóa bao gồm các yếu tố nào sau đây

a)

Những yếu tố tác động đến sức mua và khả năng chi tiêu của khách hàng

b)

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị cơ bản, ý thức, sở thích và hành vi của xã hội

c)

Trình độ văn hóa, cơ cấu gia đình, cơ cấu tuổi

d)

Các tiến bộ của khoa học kỹ thuật

62.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường dân số

a)

Tỷ lệ sinh

b)

Tuổi thọ trung bình

c)

Chỉ số giá

d)

Quy mô hộ gia đình

63.

Môi trường vi mô bao gồm những yếu tố nào sau đây

a)

Công ty, nhà cung cấp

b)

Công chúng và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

64.

Thị trường tiêu dùng bao gồm các đối tượng nào sau đây

a)

Các cá nhân và hộ gia đình mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho mục đích cá nhân và gia đình

b)

Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho quá trình sản xuất

c)

Các tổ chức mua hàng để vệ sinh và để sau bán lại kiếm lời

d)

Các doanh nghiệp

65.

“Các giá trị ... rất bền vững và ít thay đổi”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Văn hóa cốt lõi

b)

Văn hóa thứ cấp

c)

Thái độ

d)

Thương hiệu

66.

“Thị trường người tiêu dùng thường bao gồm những ... mua hàng hóa và dịch vụ cho mục đích tiêu dùng cá nhân”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Cá nhân và hộ gia đình

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Tổ chức

d)

Các cơ quan chính phủ

67.

Tổ chức nào sau đây không phải là nhà cung cấp của doanh nghiệp

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên liệu đầu vào

c)

Cung cấp máy móc thiết bị để sản xuất hàng hóa

d)

Cung cấp nguồn nhân lực

68.

GDP, lạm phát, thất nghiệp là các yếu tố thuộc môi trường nào

a)

Pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Quốc tế

d)

Vi mô

69.

Tiến bộ khoa học kỹ thuật có thể tác động đến thị trường như thế nào

a)

Làm xuất hiện các ngành mới

b)

Xóa bỏ các sản phẩm hiện hữu

c)

Làm chu kỳ sống sản phẩm bị rút ngắn lại

d)

Tất cả đều đúng

70.

Các công ty Honda, Suzuki, Yamaha cùng sản xuất các loại xe máy có thể thay thế cho nhau. Các doanh nghiệp này là đối thủ cạnh tranh gì của nhau

a)

Đối thủ cạnh tranh theo hình thái sản phẩm

b)

Đối thủ cạnh tranh về chủng loại sản phẩm

c)

Đối thủ cạnh tranh về loại sản phẩm

d)

Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu

71.

Sự thay đổi cơ cấu gia đình thuộc về yếu tố nào trong môi trường Marketing

a)

Tiểu văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Dân số

d)

Tự nhiên

72.

Sự cạnh tranh giữa công ty du lịch và công ty sản xuất quần áo thuộc loại cạnh tranh nào

a)

Cạnh tranh về hình thái sản phẩm

b)

Cạnh tranh về ước muốn

c)

Cạnh tranh về loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm

73.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

74.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, ô tô

75.

Tín ngưỡng và các giá trị ... rất bền vững và ít thay đổi nhất. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhân văn hoá

d)

Nền văn hóa

76.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của các chủng không thuộc lĩnh vực cho

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng

b)

Dự trữ bảo vệ môi trường của chính phủ

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do

77.

Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì

a)

Không sản phẩm nào không chịu ảnh hưởng của văn hóa

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yếu của văn hoá

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

78.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là

a)

Một tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp các nhân tố có thể không kiểm soát được

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

79.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thường có đặc trưng

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

80.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích có thể xác định

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

81.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

82.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố vĩ mô có hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

83.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội cạnh tranh trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên thuộc phạm trù nào

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

84.

Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ cho sản xuất để kiếm lợi nhuận nhằm thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường

a)

Mua đi bán lại

b)

Quốc tế

c)

Công nghiệp

d)

Tiêu dùng

85.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

a)

Giá trị văn hóa cốt lõi rất bền vững và dễ thay đổi

b)

Giá trị văn hóa cốt lõi bền vững và khó thay đổi hơn giá trị văn hóa thứ cấp

c)

Giá trị văn hoá thứ cấp ít bền vững và khó thay đổi

d)

Giá trị văn hóa cốt lõi khó thay đổi hơn giá trị văn hóa cốt lõi

86.

Tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

87.

Bước 1 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

88.

Bước 2 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

89.

Bước 3 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

90.

Bước 4 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

91.

Bước 5 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

92.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

Thứ cấp, tham khảo trực tiếp

93.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

94.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

95.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

96.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

97.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

98.

Theo định nghĩa, ........ của một người tiêu dùng thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

Niềm tin

d)

Lối sống

99.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không câu nào đúng

100.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin .... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin .... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Cá nhân/ Thương mại

101.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm

d)

Thương mại/ Thương mại

102.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

103.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

104.

Khả năng chi tiêu của khách hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Giá cả

b)

Mức thu nhập

c)

Nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện tài chính, tín dụng

d)

Tất cả các đúng

105.

Nhận thức là gì?

a)

Là tiến trình trong đó cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận

b)

Là những thay đổi trong hành vi của một cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm mà họ đã trải qua

c)

Là ý nghĩa cụ thể mà một người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Là những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một sự tượng

106.

Phát biểu nào sau đây là nói về nhóm ngưỡng mộ? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Nhóm mà cá nhân chịu ảnh hưởng, nhưng cá nhân không phải là thành viên của nhóm

b)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác

c)

Gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân

d)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác và gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân

107.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu có khả năng thành toàn

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

108.

Hành vi mua hàng phức tạp thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không phân biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày

d)

Sản phẩm có giá trị thấp

109.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, tự thể hiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cảm thông

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện

d)

Không câu nào đúng

110.

Hành vi mua hàng theo thói quen thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không phân biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày và sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường là rất thấp

d)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày và những nhãn hiệu có nhiều khác biệt

111.

Hành vi mua nào sau đây thuộc dạng hành vi mua nhằm mục đích thỏa hiệp?

a)

Mua nhiều lựa chọn

b)

Mua thỏa hiệp

c)

Mua theo thói quen

d)

Không câu nào đúng

112.

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua giảm thiểu sai lệch giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền

b)

Sản phẩm mua không thường xuyên

c)

Sản phẩm không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác nhau trên thị trường

d)

Sản phẩm đắt tiền và sản phẩm được mua không thường xuyên

113.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào sau đây?

a)

Người mua ở các tổ chức thường phải đối mặt với nhiều quyết định phức tạp hơn

b)

Các tổ chức mua thường có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

c)

Người mua hàng ở các tổ chức thường có tính chuyên nghiệp hơn

d)

Tất cả đều đúng

114.

Khách hàng không hài lòng sẽ có những phản ứng nào sau đây:

a)

Trực tiếp đối mặt nhà sản xuất hoặc bán hàng

b)

Không làm gì cả

c)

Mua hàng hoặc tẩy chay người bán

d)

Tất cả các đúng

115.

Trong tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu được chia thành các loại mức độ nào?

a)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý, nhu cầu thoái quá

d)

Không câu nào đúng

116.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người, nhu cầu được yêu thương, được chia sẻ, được thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu xã hội

117.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong cơ bản về thức ăn, nước uống, nơi trú ngụ, nghỉ ngơi thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu xã hội

118.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu về sự an toàn cho bản thân, cho gia đình liên quan đến sức khỏe, tài sản, công việc thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu xã hội

119.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu thể hiện về sự mong muốn nhận được sự chú ý, quan tâm và tôn trọng từ những người khác thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu xã hội

120.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu mong muốn thể hiện cái tôi của bản thân, theo những sở thích cá nhân thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự thể hiện

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu xã hội

121.

Hiểu được nhu cầu của người tiêu dùng là hiểu được

a)

Tầm nhìn của khách hàng

b)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Ý định khách hàng mong muốn

d)

Nơi mua và giá khách hàng mong muốn

122.

Khi phân tích “nghề nghiệp, tình trạng kinh tế, lối sống của người tiêu dùng” là chúng ta đang phân tích yếu tố nào?

a)

Tính chất văn hóa

b)

Tính chất tâm lý

c)

Tính chất xã hội

d)

Tính chất cá nhân

123.

Mọi nhu cầu chỉ trở thành.... khi nó được thôi thúc đủ mạnh để hướng người ta tìm cách thỏa mãn nhu cầu đó

a)

Ý định

b)

Động cơ

c)

Hiện thực

d)

Sự thật

124.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Tâm lý, cá nhân, văn hóa, xã hội

b)

Văn hóa, sinh lý, xã hội, tâm lý

c)

Tâm lý, văn hóa, sinh lý, xã hội

d)

An toàn, tâm lý, sinh lý, xã hội

125.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

126.

Đối với tiến trình mua mới, tiến trình ra quyết định mua cho những bước nào?

a)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm

b)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng

c)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm

d)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm

127.

Các nhân tố tâm lý bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, t ình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

128.

Các nhân tố cá nhân bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

129.

Các nhân tố văn hóa bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

130.

Các nhân tố xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

131.

Tiến trình nhận thức được chia làm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

132.

Tiến trình nhận thức bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Tiếp nhận bị động

b)

Tiếp nhận có chủ đích

c)

Diễn giải thông tin

d)

Tất cả đều đúng

133.

Sự tiếp thu là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

134.

Thái độ là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

135.

Niềm tin là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

136.

Các dạng hành vi mua sắm của người tiêu dùng mà doanh nghiệp cần quan tâm là những hành vi nào?

a)

Hành vi trước khi mua, hành vi trong khi mua, hành vi sau khi mua

b)

Hành vi trước khi mua, hành vi sau khi mua

c)

Hành vi trong khi mua và sau khi mua

d)

Hành vi trước khi mua và hành vi trong khi mua

137.

Những dạng hành vi mua sắm gồm những hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

138.

Khách hàng quan tâm nhiều, cân nhắc nhiều cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua thỏa hiệp

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

139.

Khách hàng quan tâm ít,cân nhắc ít cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen

140.

Khách hàng khi không tìm hiểu kỹ sẽ rơi vào các trường hợp thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

d)

Hành vi mua theo thói quen

141.

Khách hàng khi tìm hiểu kỹ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

142.

Hành vi mua của khách hàng tổ chức bao gồm:

a)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua, người quyết định, người bảo vệ

b)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng

c)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người quyết định, người ảnh hưởng, người mua

d)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng

143.

Mức độ ảnh hưởng của người vợ và người chồng đối với các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm

d)

Theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

144.

Khi mua mì gói, một người lấy một mì Acecook mà không cân nhắc, khi ăn họ đánh giá mì Acecook có hương vị rất ngon. Nhưng ở lần mua tiếp theo, người đó lại chọn mì Vifon vì muốn thử cái mới. Hỏi hành vi mua hàng của người này là biểu hiện của hành vi nào sau đây?

a)

Mua hàng theo thói quen

b)

Mua hàng thỏa hiệp

c)

Mua hàng phức tạp

d)

Mua hàng tìm kiếm sự đa dạng

145.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng tổ chức đem lại cơ hội và thách thức lớn nhất cho những người làm Marketing.

a)

Mua lại

b)

Mua lại có thay đổi

c)

Mua lại không thay đổi

d)

Mua mới

146.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng đưa vào đơn đặt hàng lặp lại có kèm theo những thay đổi liên quan đến tính năng, quy cách, chủng loại sản phẩm, giá cả và những điều kiện cung ứng khác hoặc có thể thay thế các nhà cung ứng khác?

a)

Mua lại

b)

Mua lại có thay đổi

c)

Mua lại không thay đổi

d)

Mua mới

147.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng giao đơn đặt hàng lặp lại về một sản phẩm đã mua và không kèm theo bất cứ một thay đổi gì hay điều chỉnh nào cả?

a)

Mua lại

b)

Mua lại có thay đổi

c)

Mua lại không thay đổi

d)

Mua mới

148.

Những người tham gia vào quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức gồm những ai?

a)

Người sử dụng, người mua

b)

Người sử dụng, người quyết định

c)

Người sử dụng, người bảo vệ

d)

Tất cả đều đúng

149.

Theo Philip Kotler, “những đặc tính tâm lý nổi bật của mỗi con người tạo ra các cách xử sự ổn định định và nhất quán của cá nhân đối với môi trường xung quanh” gọi là:

a)

Thái độ

b)

Cá tính

c)

Nhận thức

d)

Động cơ

150.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Quảng cáo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

151.

Nghiên cứu marketing là gì?

a)

Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt đến các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

152.

Nghiên cứu marketing sẽ giúp cung cấp thông tin… cho nhà quản trị marketing ra quyết định các vấn đề liên quan đến các hoạt động marketing của doanh nghiệp.

a)

Quan trọng nhất

b)

Hỗ trợ

c)

Đầy đủ

d)

Tất cả đều đúng