Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM MARKETING CÂU 1-152
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Mục đích của sản xuất hàng hóa là gì?
Lợi nhuận
Nhu cầu
Sản xuất
Dịch vụ
Trong quá trình trao đổi, có những mâu thuẫn nào?
Mâu thuẫn giữa người bán với người mua
Mâu thuẫn giữa người bán với người bán
Mâu thuẫn giữa người bán với người mua và mâu thuẫn giữa người bán với người bán
Mâu thuẫn giữa người bán với người mua và mâu thuẫn giữa người mua với người mua
Mâu thuẫn giữa người bán với người mua thể hiện thế nào?
Người bán luôn muốn bán nhiều hàng, bán với giá cao và ngược lại người mua cũng muốn mua với giá thấp để có thể mua được nhiều hơn
Người bán đều muốn lôi kéo khách hàng về phía mình, giành và chiếm giữ những thị trường thuận lợi
Người bán tìm bán giá thấp trong khi khách hàng mua ít hàng hơn
Nhu cầu của người mua quá nhiều trong khi người bán lại ít hàng hóa
Mâu thuẫn giữa người bán với người bán như thế nào?
Người bán luôn muốn bán nhiều hàng, bán với giá cao và ngược lại người mua cũng muốn mua với giá thấp để có thể mua được nhiều hơn
Người bán đều muốn lôi kéo khách hàng về phía mình, giành và chiếm giữ những thị trường thuận lợi
Người bán tìm bán giá thấp trong khi khách hàng mua ít hàng hơn
Nhu cầu của người mua quá nhiều trong khi người bán lại ít hàng hóa
Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của ai?
Người bán
Người mua
Người bán và người mua
Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm trao đổi với bên kia
Các giai đoạn phát triển marketing bao gồm những giai đoạn nào?
Sản xuất – Sản phẩm – Bán hàng – Marketing – Xã hội
Sản xuất – Sản phẩm – Bán hàng – Marketing – Chính trị
Sản xuất – Bán hàng – Marketing – Chính trị – Xã hội
Sản xuất – Sản phẩm – Marketing – Chính trị – Bán hàng
Quyết định về các khoản chiết khấu cho khách hàng thuộc thành phần nào trong marketing Mix?
Giá
Sản phẩm
Phân phối
Tuyên truyền
Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần tới. Sự lựa chọn do quyết định bởi:
Sự thuận của cá nhân bạn
Giá tiền của từng loại hình giải trí
Giá trị của từng loại hình giải trí
Tất cả đều đúng
Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm:
Được bán rộng rãi với giá thấp
Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao
Có kiểu dáng độc đáo
Có nhiều tính năng mới
Có thể nói rằng:
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
Bán hàng bao gồm cả marketing
Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
Mong muốn của con người sẽ trở thành cầu nếu con người:
Nhu cầu
Sản phẩm
Năng lực mua sắm
Ước muốn
Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào:
Giá của hàng hóa cao hay thấp
Kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Trong những điều kiện nào để diễn ra được thương vụ, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn?
Ít nhất phải có 2 bên
Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên
Mỗi bên phải hành động giao tiếp và gây dựng niềm tin
Mỗi bên phải tự lựa chọn và sẵn sàng tham gia
Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?
Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và phát triển sản phẩm A
Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố gắng giảm chi phí đó xuống mức thấp nhất
Chúng ta cần gia tăng nỗ lực đẩy mạnh bán hàng
Theo quan điểm Marketing thì thị trường của doanh nghiệp là gì?
Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định
Tập hợp người đi mua hàng của doanh nghiệp
Tập hợp tất cả các khách hàng có nhu cầu hay mong muốn chưa thỏa mãn, có khả năng và sẵn sàng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó
Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn trong sách?
Sản xuất
Sản phẩm
Dịch vụ
Marketing
Quan điểm ... cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nên vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.
Sản xuất
Sản phẩm
Dịch vụ
Marketing
Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với:
Hàng hóa được sử dụng thường ngày
Hàng hóa được mua có chọn lựa
Hàng hóa mua theo nhu cầu đặc biệt
Hàng hóa mua theo nhu cầu thụ động
Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?
Mục đích của doanh nghiệp
Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
Phúc lợi xã hội
Tất cả đều đúng
Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thỏa mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?
Quan điểm sản xuất
Quan điểm sản phẩm
Quan điểm bán hàng
Quan điểm Marketing
Quản trị Marketing bao gồm các công việc:
(1) Phân tích các cơ hội thị trường
(2) Thiết lập chiến lược Marketing
(3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu
(4) Hoạch định chương trình Marketing
(5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.
Trình tự đúng trong quá trình này là:
(1) (2) (3) (4) (5)
(1) (3) (4) (2) (5)
(3) (1) (2) (4) (5)
(1) (3) (2) (4) (5)
Các hoạt động như quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, marketing trực tiếp là thuộc về thành phần nào của Marketing mix?
Sản phẩm
Giá cả
Phân phối
Xúc tiến
Sự hài lòng của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá của hàng hóa có thể là cao hay thấp
Chất lượng của sản phẩm
Sự cảm nhận do sản phẩm mang lại so với sự mong đợi của khách hàng
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Theo quan điểm Marketing hiện đại thì doanh nghiệp cần làm gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)
Bán những thứ mà khách hàng cần
Bán những thứ mà doanh nghiệp có và bán những thứ mà khách hàng cần
Tập trung vào việc thỏa mãn nhu cầu của người mua
Bán những thứ mà doanh nghiệp có
Nhu cầu là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà người ta cảm nhận được
Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của các đặc trưng cá nhân
Là mong muốn được kèm theo điều kiện và khả năng thanh toán
Tất cả đều đúng
Mong muốn là gì?
Là sự ao ước có được những thứ cụ thể để thỏa mãn những nhu cầu sâu xa hơn
Là những thứ cung cấp cho thị trường những thứ mà người sản xuất có
Là những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng
Tất cả đều đúng
Số cầu là gì?
Là sự ao ước có được những thứ cụ thể để thỏa mãn những nhu cầu sâu xa hơn
Những thứ cung cấp cho thị trường những thứ mà người sản xuất có
Là những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng
Tất cả đều đúng
Những mong muốn về sản phẩm phù hợp với khả năng thanh toán và sự sẵn sàng để mua chúng được gọi là?
Nhu cầu
Số cầu
Mong muốn có ý thức
Đòi hỏi có ý thức
Sản phẩm là gì?
Là những thứ cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất
Là bất cứ những gì được đưa ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Trao đổi là gì?
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà có thể bên mong muốn hoặc cả hai phía mong muốn
Thị trường là gì?
Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người trao đổi hiện có và sẽ có
Marketing ra đời:
Trong nền sản xuất hàng hóa
Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ nghiên cứu thị trường đến nắm bắt nhu cầu cho đến sau khi bán hàng
Tất cả đều đúng
Marketing mix là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).
Là sự kết hợp các công cụ Marketing như sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến để đạt được các mục tiêu Marketing
Các công cụ Marketing được pha trộn và kết hợp với nhau thành một hệ thống nhất để phối hợp với những yếu tố thay đổi trên thị trường
Là một tập hợp những công cụ Marketing mà công ty sử dụng để đạt được các mục tiêu trên một thị trường cho trước
Tất cả đều đúng
Doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào khi cho rằng "Chỉ cần cái mà khách hàng cần chứ không cần cái bản thân doanh nghiệp có"?
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm gia tăng nỗ lực bán hàng
Quan niệm Marketing
Quan niệm hoàn thiện sản xuất
Sự khác biệt giữa quan điểm Marketing và quan điểm bán hàng là:
Marketing nhấn mạnh đến sản phẩm
Theo quan điểm marketing, sản phẩm được thiết kế dựa trên mong muốn của khách hàng
Marketing hướng đến các hoạch định ngắn hạn
Quản trị Marketing hướng theo sản phẩm
Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến Marketing mix? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).
Uy tín của doanh nghiệp trên thị trường
Yếu tố sản phẩm, thị trường
Giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm
Tất cả đều đúng
Các mục tiêu nào sau đây là mục tiêu của Marketing? (Hãy chọn câu trả lời đơn nhất trong các câu trả lời bên dưới).
Thỏa mãn khách hàng
Chiến thắng trong cạnh tranh
Lợi nhuận lâu dài
Tất cả đều đúng
Sự khác biệt trong việc đạt mục tiêu lợi nhuận giữa quan điểm bán hàng và quan điểm Marketing là gì? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).
Quan điểm bán hàng nhấn mạnh việc đạt lợi nhuận thông qua tối đa hóa doanh số, còn quan điểm Marketing nhấn mạnh việc đạt lợi nhuận thông qua thỏa mãn khách hàng
Quan điểm bán hàng quan tâm đến lợi nhuận trước mắt, còn quan điểm Marketing quan tâm đến lợi nhuận lâu dài
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là gì?
Thúc đẩy bán hàng
Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối
Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng
Tổ chức bán hàng
Hỗn hợp marketing 4P căn bản bao gồm:
Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng
Sản phẩm; giá; phân phối; xúc tiến
Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành
Bao bì; kênh phân phối; yếu thế thương hiệu; quảng cáo
4C là yếu tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của ai?
Nhà sản xuất và cung cấp dịch vụ
Khách hàng
Trung gian phân phối
Tất cả đều đúng
Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở
Xuất phát điểm của quy trình
Đối tượng phục vụ
Công cụ thực hiện và mục tiêu
Tất cả đều đúng
Môi trường vĩ mô có tác động đến doanh nghiệp
Trực tiếp
Gián tiếp
Trực tiếp và gián tiếp
Tất cả đều đúng
Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố nào
Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
Công ty, nhà cung cấp, công chúng và khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng
Công ty, nhà cung cấp, các trung gian marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng
Môi trường vĩ mô bao gồm yếu tố nào
Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa
Ứng khách, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên
Công ty, nhà cung cấp, các trung gian marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng
Đặc điểm của các yếu tố trong môi trường vi mô là
Doanh nghiệp không thể điều chỉnh và thay đổi được
Có mối quan hệ tương tác với nhau để cùng tác động đến tổ chức
Tác động trực tiếp đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức
Tất cả đều sai
Các yếu tố nằm trong môi trường kinh tế là
Lãi suất
Tỷ lệ thất nghiệp
Tốc độ tăng thu nhập của lao động
Tất cả đều đúng
Môi trường vi mô gồm bao nhiêu yếu tố
8
7
6
5
Môi trường vĩ mô gồm bao nhiêu yếu tố
8
7
6
5
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô
Nhà cung cấp
Xã hội
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô
Xã hội
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tự nhiên
Yếu tố nào sau đây là sai
Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng...
Môi trường chính trị bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng...
Môi trường văn hóa xã hội bao gồm các yếu tố: giá trị xã hội, dân tộc, thể chế xã hội, tôn giáo, truyền thống, lối sống,...
Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tố: khí hậu, tài nguyên, địa hình,...
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp
Các trung gian Marketing
Khách hàng
Tỷ lệ lạm phát hằng năm
Đối thủ cạnh tranh
Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp
Dân số
Thu nhập của dân cư
Thương hiệu của doanh nghiệp
Lạm phát
Công ty Yamaha thuê công ty quảng cáo Dentsu thực hiện hoạt động quảng cáo cho sản phẩm xe máy của mình. Hỏi công ty Dentsu được xem là đối với công ty Yamaha
Là đối thủ cạnh tranh
Là công chúng
Là nhà cung cấp
Là trung gian Marketing
NNhững năm gần đây, chính phủ Mỹ đã liên tục thuyết phục các hãng công nghệ thông t in lớn như Apple, Google, Facebook cài "cổng hậu" (backdoor) vào sản phẩm của họ để khi cần thiết các cơ quan điều tra có thể truy cập trực tiếp vào điện thoại hay máy t ính của người sử dụng. Hỏi chính phủ Mỹ đóng vai trò là yếu tố nào trong môi trường vi mô của các công ty công nghệ thông tin kể trên.
Nhà cung cấp
Trung gian marketing
Đối tượng cạnh tranh
Công chúng
Nhóm công chúng nội bộ của doanh nghiệp bao gồm
Những người ủng hộ doanh nghiệp
Công nhân, nhà quản lý của doanh nghiệp
Các cổ đông lâu năm của doanh nghiệp
Những cư dân lân cận và các tổ chức cộng đồng nằm trong địa bàn hoạt động của doanh nghiệp
Các trung gian Marketing bao gồm các đối tượng nào sau đây
Kênh phân phối sản phẩm cho người mua cuối cùng
Công ty hỗ trợ hoạt động xúc tiến
Công ty hỗ trợ hoạt động bán hàng
Tất cả đều đúng
Tổ chức cung cấp vận chuyển sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng được gọi là gì
Nhà cung cấp
Trung gian Marketing
Đại lý
Nhà cung cấp và đại lý
Nhóm công chúng của doanh nghiệp bao gồm các nhóm nào sau đây
Nhóm công chúng truyền thông
Các nhóm địa phương
Các nhóm hoạt động cộng đồng
Tất cả đều đúng
Môi trường văn hóa bao gồm các yếu tố nào sau đây
Những yếu tố tác động đến sức mua và khả năng chi tiêu của khách hàng
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị cơ bản, ý thức, sở thích và hành vi của xã hội
Trình độ văn hóa, cơ cấu gia đình, cơ cấu tuổi
Các tiến bộ của khoa học kỹ thuật
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường dân số
Tỷ lệ sinh
Tuổi thọ trung bình
Chỉ số giá
Quy mô hộ gia đình
Môi trường vi mô bao gồm những yếu tố nào sau đây
Công ty, nhà cung cấp
Công chúng và khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Tất cả đều đúng
Thị trường tiêu dùng bao gồm các đối tượng nào sau đây
Các cá nhân và hộ gia đình mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho mục đích cá nhân và gia đình
Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho quá trình sản xuất
Các tổ chức mua hàng để vệ sinh và để sau bán lại kiếm lời
Các doanh nghiệp
“Các giá trị ... rất bền vững và ít thay đổi”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Văn hóa cốt lõi
Văn hóa thứ cấp
Thái độ
Thương hiệu
“Thị trường người tiêu dùng thường bao gồm những ... mua hàng hóa và dịch vụ cho mục đích tiêu dùng cá nhân”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Cá nhân và hộ gia đình
Cá nhân và tổ chức
Tổ chức
Các cơ quan chính phủ
Tổ chức nào sau đây không phải là nhà cung cấp của doanh nghiệp
Cung cấp khách hàng
Cung cấp nguyên liệu đầu vào
Cung cấp máy móc thiết bị để sản xuất hàng hóa
Cung cấp nguồn nhân lực
GDP, lạm phát, thất nghiệp là các yếu tố thuộc môi trường nào
Pháp luật
Kinh tế
Quốc tế
Vi mô
Tiến bộ khoa học kỹ thuật có thể tác động đến thị trường như thế nào
Làm xuất hiện các ngành mới
Xóa bỏ các sản phẩm hiện hữu
Làm chu kỳ sống sản phẩm bị rút ngắn lại
Tất cả đều đúng
Các công ty Honda, Suzuki, Yamaha cùng sản xuất các loại xe máy có thể thay thế cho nhau. Các doanh nghiệp này là đối thủ cạnh tranh gì của nhau
Đối thủ cạnh tranh theo hình thái sản phẩm
Đối thủ cạnh tranh về chủng loại sản phẩm
Đối thủ cạnh tranh về loại sản phẩm
Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu
Sự thay đổi cơ cấu gia đình thuộc về yếu tố nào trong môi trường Marketing
Tiểu văn hóa
Kinh tế
Dân số
Tự nhiên
Sự cạnh tranh giữa công ty du lịch và công ty sản xuất quần áo thuộc loại cạnh tranh nào
Cạnh tranh về hình thái sản phẩm
Cạnh tranh về ước muốn
Cạnh tranh về loại sản phẩm
Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm
Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ
Dân số
Thu nhập của dân cư
Lợi thế cạnh tranh
Các chỉ số về khả năng tiêu dùng
Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing
Đối thủ cạnh tranh
Công chúng
Những người cung ứng
Công ty vận tải, ô tô
Tín ngưỡng và các giá trị ... rất bền vững và ít thay đổi nhất. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Nhân khẩu
Sơ cấp
Nhân văn hoá
Nền văn hóa
Các nhóm bảo vệ quyền lợi của các chủng không thuộc lĩnh vực cho
Chủ nghĩa tiêu dùng
Dự trữ bảo vệ môi trường của chính phủ
Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số
Một doanh nghiệp trên thị trường tự do
Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì
Không sản phẩm nào không chịu ảnh hưởng của văn hóa
Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau
Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yếu của văn hoá
Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng
Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là
Một tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được
Một tập hợp các nhân tố có thể không kiểm soát được
Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp
Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thường có đặc trưng
Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ
Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp
Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích có thể xác định
Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp
Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
Cơ cấu của ngành kinh tế
Thay đổi quy mô hộ gia đình
Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố vĩ mô có hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ
Thu nhập của dân cư không đều
Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
Nhu cầu của dân cư khác nhau
Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing
Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội cạnh tranh trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên thuộc phạm trù nào
Cạnh tranh mong muốn
Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ cho sản xuất để kiếm lợi nhuận nhằm thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường
Mua đi bán lại
Quốc tế
Công nghiệp
Tiêu dùng
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau
Giá trị văn hóa cốt lõi rất bền vững và dễ thay đổi
Giá trị văn hóa cốt lõi bền vững và khó thay đổi hơn giá trị văn hóa thứ cấp
Giá trị văn hoá thứ cấp ít bền vững và khó thay đổi
Giá trị văn hóa cốt lõi khó thay đổi hơn giá trị văn hóa cốt lõi
Tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng gồm mấy bước?
2 bước
3 bước
4 bước
5 bước
Bước 1 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:
Xác định nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá lựa chọn
Quyết định mua hàng
Bước 2 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:
Xác định nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá lựa chọn
Quyết định mua hàng
Bước 3 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:
Xác định nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá lựa chọn
Quyết định mua hàng
Bước 4 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:
Xác định nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá sau khi mua
Quyết định mua hàng
Bước 5 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:
Xác định nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá sau khi mua
Quyết định mua hàng
Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm:
Thứ cấp
Sơ cấp
Tham khảo trực tiếp
Thứ cấp, tham khảo trực tiếp
Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:
Một loại nhiễu trong thông điệp
Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
Thông tin thứ cấp
Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:
Bảo lưu có chọn lọc
Tri giác có chọn lọc
Bóp méo có chọn lọc
Lĩnh hội có chọn lọc
Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?
Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó
Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó
Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp
Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:
Người quyết định
Người ảnh hưởng
Người khởi xướng
Người mua sắm
Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:
Các thuộc tính nổi bật
Các chức năng hữu ích
Các giá trị tiêu dùng
Hình ảnh về nhãn hiệu
Theo định nghĩa, ........ của một người tiêu dùng thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.
Nhân cách
Tâm lý
Niềm tin
Lối sống
Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:
Sự chú ý
Nhận thức
Thái độ và niềm tin
Không câu nào đúng
Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin .... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin .... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.
Cá nhân/ Đại chúng
Thương mại/ Đại chúng
Thương mại/ Cá nhân
Cá nhân/ Thương mại
Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:
Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn
Thường là như nhau
Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm
Thương mại/ Thương mại
Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?
Số lượng người mua ít hơn
Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn
Mang tính rủi ro phức tạp hơn
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
Kinh tế
Văn hoá
Chính trị
Khuyến mại
Khả năng chi tiêu của khách hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
Giá cả
Mức thu nhập
Nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện tài chính, tín dụng
Tất cả các đúng
Nhận thức là gì?
Là tiến trình trong đó cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận
Là những thay đổi trong hành vi của một cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm mà họ đã trải qua
Là ý nghĩa cụ thể mà một người ta có được về một sự vật nào đó
Là những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một sự tượng
Phát biểu nào sau đây là nói về nhóm ngưỡng mộ? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)
Nhóm mà cá nhân chịu ảnh hưởng, nhưng cá nhân không phải là thành viên của nhóm
Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác
Gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân
Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác và gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân
Khái niệm “động cơ” được hiểu là:
Hành vi mang tính định hướng
Nhu cầu có khả năng thành toàn
Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó
Tác nhân kích thích của môi trường
Hành vi mua hàng phức tạp thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?
Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng
Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không phân biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường
Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày
Sản phẩm có giá trị thấp
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:
Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, tự thể hiện
An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cảm thông
Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện
Không câu nào đúng
Hành vi mua hàng theo thói quen thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?
Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng
Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không phân biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường
Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày và sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường là rất thấp
Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày và những nhãn hiệu có nhiều khác biệt
Hành vi mua nào sau đây thuộc dạng hành vi mua nhằm mục đích thỏa hiệp?
Mua nhiều lựa chọn
Mua thỏa hiệp
Mua theo thói quen
Không câu nào đúng
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua giảm thiểu sai lệch giống nhau ở điểm nào sau đây?
Sản phẩm đắt tiền
Sản phẩm mua không thường xuyên
Sản phẩm không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác nhau trên thị trường
Sản phẩm đắt tiền và sản phẩm được mua không thường xuyên
Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào sau đây?
Người mua ở các tổ chức thường phải đối mặt với nhiều quyết định phức tạp hơn
Các tổ chức mua thường có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn
Người mua hàng ở các tổ chức thường có tính chuyên nghiệp hơn
Tất cả đều đúng
Khách hàng không hài lòng sẽ có những phản ứng nào sau đây:
Trực tiếp đối mặt nhà sản xuất hoặc bán hàng
Không làm gì cả
Mua hàng hoặc tẩy chay người bán
Tất cả các đúng
Trong tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu được chia thành các loại mức độ nào?
Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý
Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn
Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý, nhu cầu thoái quá
Không câu nào đúng
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người, nhu cầu được yêu thương, được chia sẻ, được thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu xã hội
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong cơ bản về thức ăn, nước uống, nơi trú ngụ, nghỉ ngơi thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu xã hội
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu về sự an toàn cho bản thân, cho gia đình liên quan đến sức khỏe, tài sản, công việc thì được gọi là nhu cầu gì?
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu xã hội
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu thể hiện về sự mong muốn nhận được sự chú ý, quan tâm và tôn trọng từ những người khác thì được gọi là nhu cầu gì?
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu xã hội
Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu mong muốn thể hiện cái tôi của bản thân, theo những sở thích cá nhân thì được gọi là nhu cầu gì?
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu xã hội
Hiểu được nhu cầu của người tiêu dùng là hiểu được
Tầm nhìn của khách hàng
Nhu cầu và mong muốn của khách hàng
Ý định khách hàng mong muốn
Nơi mua và giá khách hàng mong muốn
Khi phân tích “nghề nghiệp, tình trạng kinh tế, lối sống của người tiêu dùng” là chúng ta đang phân tích yếu tố nào?
Tính chất văn hóa
Tính chất tâm lý
Tính chất xã hội
Tính chất cá nhân
Mọi nhu cầu chỉ trở thành.... khi nó được thôi thúc đủ mạnh để hướng người ta tìm cách thỏa mãn nhu cầu đó
Ý định
Động cơ
Hiện thực
Sự thật
Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng là gì?
Tâm lý, cá nhân, văn hóa, xã hội
Văn hóa, sinh lý, xã hội, tâm lý
Tâm lý, văn hóa, sinh lý, xã hội
An toàn, tâm lý, sinh lý, xã hội
Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
4
5
6
2
Đối với tiến trình mua mới, tiến trình ra quyết định mua cho những bước nào?
Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm
Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng
Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm
Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá sản phẩm
Các nhân tố tâm lý bao gồm những yếu tố nào?
Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ
Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, t ình trạng kinh tế, cá tính, lối sống
Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị
Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác
Các nhân tố cá nhân bao gồm những yếu tố nào?
Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ
Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống
Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị
Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác
Các nhân tố văn hóa bao gồm những yếu tố nào?
Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ
Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống
Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị
Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác
Các nhân tố xã hội bao gồm những yếu tố nào?
Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ
Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống
Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưa thích, sự cảm thụ, giá trị
Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác
Tiến trình nhận thức được chia làm bao nhiêu giai đoạn?
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
Tiến trình nhận thức bao gồm những giai đoạn nào?
Tiếp nhận bị động
Tiếp nhận có chủ đích
Diễn giải thông tin
Tất cả đều đúng
Sự tiếp thu là gì?
Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua
Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng
Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng
Tất cả đều đúng
Thái độ là gì?
Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua
Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng
Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng
Tất cả đều đúng
Niềm tin là gì?
Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua
Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng
Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật hoặc đối tượng
Tất cả đều đúng
Các dạng hành vi mua sắm của người tiêu dùng mà doanh nghiệp cần quan tâm là những hành vi nào?
Hành vi trước khi mua, hành vi trong khi mua, hành vi sau khi mua
Hành vi trước khi mua, hành vi sau khi mua
Hành vi trong khi mua và sau khi mua
Hành vi trước khi mua và hành vi trong khi mua
Những dạng hành vi mua sắm gồm những hành vi nào?
Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen
Khách hàng quan tâm nhiều, cân nhắc nhiều cho hàng hóa thuộc hành vi nào?
Hành vi mua phức tạp
Hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn
Khách hàng quan tâm ít,cân nhắc ít cho hàng hóa thuộc hành vi nào?
Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua theo thói quen
Khách hàng khi không tìm hiểu kỹ sẽ rơi vào các trường hợp thực hiện hành vi nào dưới đây?
Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua theo thói quen
Khách hàng khi tìm hiểu kỹ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua phức tạp và hành vi mua nhiều lựa chọn
Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp
Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen
Hành vi mua của khách hàng tổ chức bao gồm:
Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua, người quyết định, người bảo vệ
Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng
Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người quyết định, người ảnh hưởng, người mua
Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng
Mức độ ảnh hưởng của người vợ và người chồng đối với các quyết định mua hàng như thế nào?
Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn
Là như nhau
Thường thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm
Theo ý người vợ vì họ là người mua hàng
Khi mua mì gói, một người lấy một mì Acecook mà không cân nhắc, khi ăn họ đánh giá mì Acecook có hương vị rất ngon. Nhưng ở lần mua tiếp theo, người đó lại chọn mì Vifon vì muốn thử cái mới. Hỏi hành vi mua hàng của người này là biểu hiện của hành vi nào sau đây?
Mua hàng theo thói quen
Mua hàng thỏa hiệp
Mua hàng phức tạp
Mua hàng tìm kiếm sự đa dạng
Tình huống mua nào sau đây của khách hàng tổ chức đem lại cơ hội và thách thức lớn nhất cho những người làm Marketing.
Mua lại
Mua lại có thay đổi
Mua lại không thay đổi
Mua mới
Tình huống mua nào sau đây của khách hàng đưa vào đơn đặt hàng lặp lại có kèm theo những thay đổi liên quan đến tính năng, quy cách, chủng loại sản phẩm, giá cả và những điều kiện cung ứng khác hoặc có thể thay thế các nhà cung ứng khác?
Mua lại
Mua lại có thay đổi
Mua lại không thay đổi
Mua mới
Tình huống mua nào sau đây của khách hàng giao đơn đặt hàng lặp lại về một sản phẩm đã mua và không kèm theo bất cứ một thay đổi gì hay điều chỉnh nào cả?
Mua lại
Mua lại có thay đổi
Mua lại không thay đổi
Mua mới
Những người tham gia vào quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức gồm những ai?
Người sử dụng, người mua
Người sử dụng, người quyết định
Người sử dụng, người bảo vệ
Tất cả đều đúng
Theo Philip Kotler, “những đặc tính tâm lý nổi bật của mỗi con người tạo ra các cách xử sự ổn định định và nhất quán của cá nhân đối với môi trường xung quanh” gọi là:
Thái độ
Cá tính
Nhận thức
Động cơ
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing?
Kinh tế
Văn hoá
Quảng cáo
Tất cả các câu trên đều đúng
Nghiên cứu marketing là gì?
Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt đến các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Tất cả đều đúng
Nghiên cứu marketing sẽ giúp cung cấp thông tin… cho nhà quản trị marketing ra quyết định các vấn đề liên quan đến các hoạt động marketing của doanh nghiệp.
Quan trọng nhất
Hỗ trợ
Đầy đủ
Tất cả đều đúng
