Font size
WorksheetsKTCT - cuối kì
Total questions: 149
Worksheet time: 3hrs 30mins
Câu 1: Quy luật kinh tế mang tính chất nào sau đây?
Mang tính khách quan
Mang tính chủ quan
Mang tính chủ quan trên cơ sở nhận thức khách quan
Vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan
Câu 2. Đâu là phương pháp nghiên cứu mang tính đặc thù của Kinh tế chính trị học Mác – Lênin?
a. Logic – lịch sử.
b. Thông kê, so sánh.
c. Trừu tượng hóa khoa học.
d. Biện chứng duy vật. (cơ bản)
Câu 3: Hoạt động cơ bản nhất của đời sống xã hội loài người là gì?
a. Tái sản xuất sức lao động.
b. Sản xuất của cải vật chất.
c. Sản xuất tư liệu sản xuất.
d. Sản xuất tư liệu tiêu dùng.
Luận điểm: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” của C.Mác nhấn mạnh yếu tố nào sau đây?
a. Sức lao động
b. Đối tượng lao động
c. Tư liệu sản xuất
d. Tư liệu lao động
Câu 5. Đâu là phạm trù kinh tế chính trị dùng để chỉ “Bộ phận của giới tự nhiên mà sức lao động của con người tác động vào làm thay đổi hình thái của nó cho phù hợp với mục đích của con người”?
a. Đối tượng lao động
b. Công cụ lao động
c. Tư liệu lao động
d. Tư liệu sản xuất
Câu 6. Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a. Tư liệu lao động và người lao động.
b. Tư liệu lao động và đối tượng lao động.
c. Đối tượng lao động và người lao động.
d. Đối tượng lao động, tư liệu lao động và người lao động.
Câu 7. Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định trong quá trình lao động sản xuất?
a. Công cụ lao động.
b. Khoa học - công nghệ
c. Người lao động
d. Tư liệu lao động
Câu 8. Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt nào?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất, quan hệ phân phối kết quả sản xuất
b. Quan hệ phân phối kết quả sản xuất, quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất
c. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất, quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất, quan hệ phân phối kết quả sản xuất
d. Phương án a và b
Câu 9. Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất là gì?
a. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
b. Người lao động và khoa học công nghệ.
c. Người lao động, tư liệu sản xuất và khoa học công nghệ.
d. Tư liệu sản xuất và người lao động.
Câu 10. Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là gì?
a. Quy luật kinh tế có tính khách quan, chính sách kinh tế mang tính chủ quan.
b. Quy luật kinh tế mang tính chủ quan, chính sách kinh tế có tính khách quan
c. Quy luật kinh tế mang tính lịch sử, chính sách kinh tế tồn tại vĩnh viễn
d. Chính sách kinh tế có trước, là cơ sở để các qui luật kinh tế hoạt động và phát huy tác dụng
Câu 11. Yếu tố nào sau đây cho phép phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau?
a. Trình độ quản lý sản xuất
b. Chế độ phân phối
c. Công cụ lao động
d. Chế độ sở hữu
Câu 12. Tiêu chí rõ nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là gì?
a. Quan hệ sản xuất thống trị
b. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất
c. Mô hình nhà nước
d. Cả 3 tiêu chí trên
Câu 13. Tái sản xuất xã hội bao gồm những nội dung nào sau đây?
a. Tái sản xuất của cải vật chất và tái sản xuất môi trường sinh thái;
b. Tái sản xuất sức lao động và quan hệ sản xuất;
c. Tái sản xuất của cải vật chất, quan hệ sản xuất và sức lao động;
d. Tái sản xuất của cải vật chất, quan hệ sản xuất và sức lao động và tái sản xuất môi trường sinh thái
Câu 14. Khâu nào sau đây giữ vai trò quyết định trong quá trình tái sản xuất xã hội?
a. Phân phối.
b. Tiêu dùng.
c. Sản xuất.
d. Trao đổi.
Câu 15. Chỉ số nào sau đây phản ánh quy mô nền kinh tế của một quốc gia dựa trên yếu tố địa lý?
a. GDP
b. GNP
c. GINI
d. ICOR
Câu 16. Chỉ số nào sau đây biểu thị mức độ bất bình đẳng trong thu nhập giữa các vùng miền, giai tầng của một quốc gia?
a. GDP
b. GNP
c. GINI
d. ICOR
Câu 17: Chọn phương án phù hợp để ghép thành câu có nghĩa đúng nhất: “Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là…
a. …hai quá trình lao động khác nhau”.
b. …hai mặt của cùng một quá trình lao động sản xuất”.
c. …hai loại lao động khác nhau về tính chất”.
d. …hai loại lao động khác nhau về trình độ”.
Câu 18. Sản xuất hàng hóa ra đời khi hội đủ điều kiện nào sau đây?
a. Xuất hiện phân công lao động xã hội;
b. Xuất hiện thị trường mua bán;
c. Xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân dẫn đến sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất;
d. Cả a và c
Câu 19. Những yếu tố nào dưới đây quy định giá cả của một hàng hóa?
a. Giá trị của hàng hóa đó; giá trị của tiền
b. Giá trị của tiền.
c. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa đó trên thị trường và giá trị của hàng hóa
d. Giá trị của hàng hóa đó; giá trị của tiền và quan hệ cung - cầu về hàng hóa đó trên thị trường
Câu 20. Chọn phương án phù hợp để ghép thành câu có nghĩa đúng: “Giá cả thị trường của một hàng hóa tăng lên khi ...
a. giá trị hàng hoá đó không đổi, giá trị của tiền giảm xuống, cung - cầu ổn định”.
b. giá trị hàng hoá đó không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung tăng so với cầu”.
c. giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng, cung - cầu ổn định”.
d. giá trị hàng hoá giảm xuống, giá trị của tiền không đổi, cung - cầu ổn định”.
Câu 21. Lượng giá trị của một hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a. Giá cả trung bình của hàng hóa cùng loại trên thị trường;
b. Thời gian lao động cá biệt cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó;
c. Thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa;
d. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa cùng loại;
Câu 22. Giá cả của hàng hóa trên thị trường giảm xuống khi nào?
a. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung < cầu.
b. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm, cung = cầu.
c. Giá trị hàng hoá tăng lên, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.
d. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng lên, cung = cầu.
Câu 23. Lao động phức tạp là gì?
a. Là lao động của những người hoạt động trí óc.
b. Là lao động của người làm việc trong những ngành có kỹ thuật cao.
c. Là lao động của đội ngũ trí thức.
d. Là loại lao động mà người lao động phải trải qua đào tạo và đạt được một trình độ chuyên môn nhất định mới tiến hành được.
Câu 24. Tăng năng suất lao động là gì?
a. Tăng số lượng sản phẩm làm ra.
b. Tăng số lượng sản phẩm trên một đơn vị thời gian hoặc giảm thời gian để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c. Tăng mức độ căng thẳng khẩn trương của lao động.
d. Kéo dài thời gian lao động trong ngày.
Câu 25. Yếu tố nào làm giảm giá trị trong một đơn vị hàng hoá?
a. Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.
b. Tăng năng suất lao động.
c. Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.
d. Tăng chi phí sản xuất ra một đơn vị hàng hóa.
Câu 26. Lượng giá trị hàng hóa thay đổi thế nào khi năng suất lao động tăng lên?
a. Tổng giá trị hàng hóa và giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
b. Tổng giá trị hàng hóa tăng và giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
c. Tổng giá trị hàng hóa giảm và giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.
d. Tổng giá trị hàng hóa không đổi và giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
Câu 27. Giá trị hàng hoá là gì?
a. Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.
b. Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để tạo nên hàng hoá đó.
c. Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau.
d. Đại lượng biểu hiện tính hai mặt của sản xuất hàng hoá.
Câu 28. Khi nào giá cả hàng hóa trên thị trường tăng lên?
a. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm xuống, cung = cầu.
b. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung > cầu.
c. Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng, cung = cầu.
d. Giá trị hàng hoá giảm xuống, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.
Câu 29. Yếu tố căn bản quyết định giá cả hàng hoá là gì?
a. Quan hệ cung cầu.
b. Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ.
c. Giá trị sử dụng của hàng hoá cũng tức là chất lượng của hàng hoá đó.
d. Giá trị của hàng hoá.
Câu 30. Nội dung cơ bản của quy luật giá trị là gì?
a. Sản xuất hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động.
b. Trao đổi phải theo nguyên tắc ngang giá.
c. Sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết và trao đổi phải theo nguyên tắc ngang giá.
d. Hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua sự lên xuống của giá cả
Câu 31. Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?
a. Phương tiện lưu thông.
b. Thước đo giá trị.
c. Phương tiện cất trữ.
d. Phương tiện thanh toán.
Câu 32. Công thức của quy luật lưu thông tiền tệ là gì?
a. M = (P.V)/Q.
b. M = (Q.V)/P.
c. M = V/(P.Q).
d. M = (P.Q)/V).
Câu 33. Một trong những tác dụng quan trọng của qui luật lưu thông tiền tệ là gì?
a. Cải tiến quản lý để tăng chu chuyển tư bản tiền tệ.
b. Cải tiến nghiệp vụ ngân hàng để tăng thời gian quay vòng của đồng tiền.
c. Cải tiến phương pháp phát hành tiền giấy.
d. Điều tiết lượng tiền cần thiết cho lưu thông, chống lạm phát
Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu nhất gây nên lạm phát?
a. Mất cân đối H - T.
b. Lượng tiền giấy phát hành thiếu hụt so với số lượng tiền cần thiết cho lưu thông.
c. Phát triển tín dụng quá mức.
d. Lượng tiền giấy phát hành vượt quá số lượng tiền cần thiết cho lưu thông.
Câu 35. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ giống nhau ở chỗ nào?
a. Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành và hao phí calo nhiều hơn.
b. Đều làm cho số lượng hàng hoá sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
c. Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.
d. Đều làm cho hao phí calo nhiều hơn.
Câu 36. Tăng cường độ lao động là gì?
a. Tăng số lượng sản phẩm làm ra.
b. Tăng số lượng sản phẩm trên một đơn vị thời gian hay giảm thời gian sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c. Tăng mức độ căng thẳng khẩn trương của hoạt động lao động.
d. Kéo dài thời gian lao động tất yếu
Câu 37. Lượng giá trị hàng hóa thay đổi thế nào khi cường độ lao động tăng lên?
a. Tổng giá trị hàng hóa và giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
b. Tổng giá trị hàng hóa tăng và giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
c. Tổng giá trị hàng hóa giảm và giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.
d. Tổng giá trị hàng hóa không đổi và giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
Câu 38. Giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa có quan hệ với nhau như thế nào?
a. Luôn thống nhất với nhau
b. Luôn mâu thuẫn với nhau
c. Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau
d. Độc lập, không có quan hệ gì với nhau
Câu 39. Xã hội nào ra đời dựa trên cơ sở sức lao động trở thành hàng hóa và bóc lột lao động làm thuê?
a. Xã hội Cộng sản nguyên thủy
b. Xã hội Chiếm hữu nô lệ
c. Xã hội Phong kiến
d. Xã hội tư bản
Câu 40. Đâu là quy luật kinh tế cơ bản nhất của chủ nghĩa tư bản?
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật giá trị thặng dư
c. Quy luật cạnh tranh.
d. Quy luật cung - cầu.
Câu 41. Tiền trở thành tư bản khi nào?
a. Sức lao động trở thành hàng hoá.
b. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được hình thành.
c. Những thương nhân giàu có bắt đầu bỏ vốn vào sản xuất kinh doanh.
d. Xã hội có phân chia giai cấp.
Câu 42. Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?
b. Người lao động được tự do về thân thể và bị mất một phần tư liệu sản xuất.
c. Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết tư liệu sản xuất.
c. Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán người lao động trên thị trường.
d. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.
a. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.
Câu 43. Giá trị hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố cơ bản nào?
a. Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu tiêu dùng.
b. Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất.
c. Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người bán sức lao động tham gia lao động.
d. Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động.
Câu 44. Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị của hàng hoá thông thường ở điểm nào?
a. Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường.
b. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần.
c. Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.
d. Bao hàm cả yếu tố tinh thần và lịch sử.
Câu 45 . Tính chất đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là gì?
a. Là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.
b. Được mua bán trên thị trường sức lao động.
c. Khi sử dụng, nó tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
d. Mang yếu tố tinh thần và lịch sử.
Câu 46. Giá trị thặng dư là gì?
b. Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.
c. Là giá trị mới do công nhân lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt.
d. Là một phần giá trị mới do người người công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất, bị nhà tư bản chiếm đoạt.
d. Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.
Câu 47. Giá trị thăng dư là do loại tư bản nào tạo ra?
a. Tư bản bất biến.
b. Tư bản khả biến.
c. Tư bản lưu động.
d. Tư bản cố định
Câu 48. Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối nhà tư bản phải làm gì?
a. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để tiết kiệm các chi phí.
b. Tăng cường độ lao động để với mức lương như cũ phải làm ra nhiều sản phẩm hơn.
c. Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu tiêu dùng.
d. Kéo dài thời gian lao động để với mức lương như cũ, phải làm việc nhiều hơn.
Câu 49. Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là gì?
a. M = m.V
b. M = (m/v).m’
c. M = (v/m).V
d. M = m’.V
Câu 50. Giá trị của tư bản khả biến sẽ biến đổi thế nào về lượng trong quá trình sản xuất?
a. Không tăng lên về lượng.
b. Chuyển dần giá trị vào sản phẩm.
c. Được bảo tồn nguyên vẹn.
d. Tăng lên về lượng.
Câu 51. Chỉ số m’phản ánh điều gì?
a. Qui mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.
b. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.
c. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.
d. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.
Câu 52. Đâu là công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư ?
a. M = m’.V
b. m’ = m/v. 100%
c. M = PQ/v
d. m’ = m/c+v
Câu 53. Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì?
a. Giá trị thặng dư.
b. Giá trị thặng dư tuyệt đối.
c. Giá trị thặng dư tương đối.
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 54. Phạm trù khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a. Qui mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.
b. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.
c. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.
d. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.
Câu 55. Vì sao hàng hoá trong nền kinh tế thị trường TBCN có xu hướng ngày càng rẻ đi?
a. Giai cấp tư sản muốn phục vụ người tiêu dùng ngày càng tốt hơn.
b. Trong CNTB, kinh tế thị trường khách hàng là thượng đế.
c. Chế độ TBCN tiến bộ hơn chế độ phong kiến.
d. Các nhà tư bản chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 56. Giá trị hàng hóa sức lao của người công nhân biến động như thế nào khi năng suất lao động xã hội tăng lên?
a. Không thay đổi.
b. Giảm xuống.
c. Tăng lên.
d. Lúc tăng lên, lúc giảm xuống.
Câu 57. Tiền công danh nghĩa là gì?
a. Lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được.
b. Số tiền mà người lao động nhận được sau khi làm việc cho nhà tư bản.
c. Đại lượng phản ánh sự biến động về giá cả các tư liệu sinh hoạt.
d. Số tiền mà người lao động nhận được sau khi bán hàng hóa.
Câu 58. Tiền công thực tế của người công nhân biến động như thế nào khi tiền công danh nghĩa tăng lên?
a. Tiền công thực tế không thay đổi
b. Tiền công thực tế tăng lên trong điều kiện thiểu phát hoặc không có lạm phát.
c. Tiền công thực tế giảm xuống.
d. Tiền công thực tế tăng lên.
Câu 59. Cơ sở phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là gì?
a. Tính chất cố định của từng loại tư bản trong quá trình hoạt động
b. Vai trò của từng loại tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Số lượng từng loại tư bản ít hay nhiều
d. Phương thức chu chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm mới
Câu 60. Tiền công thực tế của người công nhân biến động như thế nào khi xảy ra hiện tượng lạm phát?
a. Giảm xuống.
b. Tăng lên.
c. Không thay đổi.
d. Lúc tăng lên, lúc giảm xuống.
Câu 61. Tích luỹ tư bản là gì?
a. Làm tăng nguồn dự trữ về của cải.
b. Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.
c. Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động hơn nữa.
d. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất.
Câu 62. Biểu hiện của bần cùng hoá tương đối là gì?
a. Mức sống của công nhân ngày càng giảm.
b. Trong thu nhập quốc dân, tỷ lệ phần trăm của giai cấp tư sản chiếm ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ phần trăm của giai cấp công nhân.
c. Tiêu dùng cá nhân của công nhân tăng, nhưng mức tăng chậm hơn mức tăng nhu cầu.
d. Tiêu dùng cá nhân của giai cấp tư sản ngày càng tăng, của giai cấp công nhân ngày càng giảm.
Câu 63. Khi tỷ lệ giữa phân chia giữa quỹ tích luỹ và quỹ tiêu dùng không thay đổi, thì quy mô tích luỹ của tư bản bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a. Khối lượng giá trị thặng dư
b, Lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng.
c. Lượng lao động làm thuê không sản xuất tư liệu sản xuất tăng lên.
d. Lượng tư bản cố định tăng lên.
Câu 64. Nạn thất nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản là hậu quả của hiện tượng nào sau đây ?
a. Cấu tạo kỹ thuật giảm.
b. Cầu về sức lao động tăng lên.
c. Khối lượng tư liệu sản xuất giảm.
d. Cấu tạo hữu cơ của tư bản ngày càng tăng lên.
Câu 65. Biểu hiện của bần cùng hoá tuyệt đối là gì?
a. Mức sống của công nhân ngày càng giảm so với nhu cầu tái sản xuất sức lao động của họ.
b. Trong thu nhập quốc dân, tỷ lệ phần trăm của giai cấp tư sản ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ phần trăm của giai cấp công nhân.
c. Tiêu dùng cá nhân của công nhân tăng chậm.
d. Tiêu dùng cá nhân của giai cấp tư sản ngày càng tăng, của giai cấp công nhân ngày càng giảm.
Câu 66. Sự giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?
a. Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.
b. Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt.
c. Quy mô tư bản xã hội không đổi.
d. Quy mô tư bản cá biệt không đổi
Câu 67. Sự khác nhau căn bản giữa tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản là gì?
a. Tích lũy tư bản dùng biện pháp phi kinh tế còn tích lũy nguyên thủy tư bản dùng biện pháp kinh tế.
b. Tích lũy tư bản dùng biện pháp kinh tế còn tích lũy nguyên thủy tư bản dùng biện pháp phi kinh tế (bằng bạo lực)
c. Tích lũy tư bản diễn ra trước tích lũy nguyên thủy tư bản
d. Tích lũy nguyên thủy tư bản diễn ra sau tích lũy tư bản
Câu 68. Cơ sở phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?
a. Tính chất cố định của từng loại tư bản trong quá trình hoạt động
b. Vai trò của từng loại tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Số lượng từng loại tư bản ít hay nhiều
d. Phương thức chu chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm mới
Câu 69: Thời gian chu chuyển của tư bản được tính như thế nào?
a. Bằng tổng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
b. Bằng tổng thời gian mua và thời gian bán
c. Bằng tổng thời gian dự trữ sản xuất và thời gian sản xuất
d. Bằng tổng thời gian mua và thời gian sản xuất
Câu 70. Điều kiện quyết định để tiền biến thành tư bản?
a. Khi giai cấp tư sản hình thành
b. Khi sức lao động trở thành hàng hóa
c. Khi quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành
d. Khi nhà tư bản bắt đầu bỏ số lượng vốn lớn vào sản xuất, kinh doanh
Câu 71. Xét về nguồn gốc và bản chất, giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư có quan hệ như thế nào?
a. Khác nhau về nguồn gốc.
b. Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về bản chất.
c. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.
d. Cùng nguồn gốc và bản chất.
Câu 72. Lợi nhuận là gì?
a. Giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động.
b. Số tiền chênh lệch sau bán hàng hóa so với chi phí sản xuất.
c. Số tiền nhà tư bản thu được sau khi bán hàng hóa.
d. Một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất.
Câu 73. Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu phản ánh điều gì?
a. Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động.
b. Hiệu quả sử dụng tư bản đầu tư.
c. Hiệu quả sử dụng lao động sống.
d. Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.
Câu 74. Vì sao các nhà tư bản luôn tìm cách rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản?
a. p’ tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản.
b. p’ tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản.
c. p’ tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản.
d. p’ sẽ tăng khi thời gian chu chuyển tăng.
Câu 75. Đâu là công thức tình tỷ suất lợi nhuận?
a. P' = P/k x 100%
b. P' = P/v x 100%
c. P' = P/c x 100%
d. P' = P/ m x 100%
Câu 76. Vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm? (P’=P/K = P/(c+v)= )
a. Vì chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì mức độ bóc lột càng giảm đi, kéo theo sự giảm sút của lợi nhuận.
b. Vì cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ngày càng mạnh, giai cấp tư sản không muốn bị lật đổ đã chia bớt lợi nhuận cho công nhân.
c. Vì trình độ quản lý sản xuất của giai cấp tư sản không tăng kịp với sự tăng trưởng của nền kinh tế.
d. Vì cấu tạo hữu cơ (c/v) ngày càng tăng lên.
Câu 77. Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào một ngành, lĩnh vực. kinh tế ?
a. p
b. p’
c. p-
d. p’-
Câu 78. Khi lợi nhuận bình quân được hình thành thì quy luật giá trị biến đổi thành quy luật nào?
a. Quy luật giá cả sản xuất
b. Qui luật cung - cầu
c. Quy luật cạnh tranh
d. Quy luật giá trị thặng dư
Câu 79. Biện pháp nhà tư bản sử dụng trong cạnh tranh nội bộ ngành là gì?
a. Tăng cường độ lao động.
b. Kéo dài ngày lao động.
c. Cải tiến kỹ thuật công nghệ.
d. Dịch chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác.
Câu 79. Biện pháp nhà tư bản sử dụng trong cạnh tranh các ngành là gì?
a. Tăng cường độ lao động.
b. Kéo dài ngày lao động.
c. Cải tiến kỹ thuật công nghệ.
d. Tự do dịch chuyển tư bản đầu tư từ ngành này sang ngành khác.
Câu 81. Công thức nào sau đây là đúng về giá cả sản xuất?
a. GCSX = k + p
b. GCSX = k + m
c. GCSX = k - p(bq)
d. GCSX = k + p (bq)
Câu 82. Bản chất của tư bản là gì?
a. Là tiền.
b. Là quan hệ sản xuất xã hội.
c. Là tư liệu sản xuất.
d. Là vật, là tiền có khả năng tăng lên.
Câu 83. Hàng hóa tư liệu sản xuất sẽ như thế nào trong quá trình sản xuất?
a. Tạo ra giá trị mới.
b. Bị mất đi cả về gái trị và gái trị sử dụng.
c. Được bảo tồn và không tăng lên về giá trị.
d. Tạo ra giá trị thặng dư
Câu 84. Cạnh tranh giữa các ngành nhằm mục đích gì?
a. Thu lợi nhuận độc quyền.
b. Giành nơi đầu tư có lợi nhất.
c. Thu lợi nhuận siêu ngạch.
d. Thu lợi nhuận tối đa.
Câu 85. Động lực mạnh nhất để thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì?
a. Gía trị thặng dư.
b. Gía trị thặng dư tuyệt đối.
c. Gía trị thặng dư tương đối.
d. Gía trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 86. Trong mọi điều kiện không thay đổi, thì mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận được biểu hiện như thế nào?
a. m' tăng thì p' giảm.
b. m' giảm thì p' tăng.
c. m' tăng thì p' tăng.
d. m' giảm thì p' không đổi.
Câu 87. Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận (p') sẽ như thế nào?
a. Tăng nhanh.
b. Tăng chậm
c. Có lúc tăng, lúc giảm.
d. Có xu hướng giảm dần.
Câu 88. Quan hệ giữa (p) và (m) sẽ như thế nào dưới tác động của quy luật cung - cầu?
a. Cung > cầu thì p > m
b. Cung > cầu thì p < m
c. Cung < cầu thì p < m.
d. Cung < cầu thì p = m.
Câu 89. Lợi nhuận bình quân là kết quả của loại cạnh tranh nào?
a. Cạnh tranh nội bộ ngành
b. Cạnh tranh giữa các ngành
c. Cạnh tranh hoàn hảo
d. Cạnh tranh không hoàn hảo
Câu 90. Lợi nhuận thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản do đâu mà có?
a. Bán hàng hoá với giá cao hơn giá mua.
b. Lưu thông hàng hóa sinh ra.
c. Do công nhân tạo ra trong lĩnh vực sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiệp.
d. Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.
Câu 91. Đâu là công thức chung của tư bản??
a. H - T - H.
b. T - H - T’.
c. H - T - H’.
d. T - H - T.
Câu 92. Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách nào?
a. Bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp theo giá cả thị trường.
b. Bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá cả thị trường để họ bán theo giá cả thị trường.
c. Bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá trị để họ bán theo giá trị hàng hóa.
d. Bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá cả thị trường để họ tuỳ ý nâng giá
Câu 94. Tiền lương thực tế chỉ phản ánh đúng tiền lương danh nghĩa và tiền ăn khớp với nhau khi nào?
a. Cuộc đấu tranh đòi tăng lương của giai cấp công nhân giành thắng lợi.
b. Cung về sức lao động nhỏ hơn cầu sức lao động.
c. Sức mua của tiền tệ và giá cả ổn định.
d. Công nhân và gia đình của anh ta điều chỉnh giảm mức sống.
Câu 95. Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí lưu thông có mối quan hệ như thế nào về lượng?
a. Chi phí lưu thông thuần túy = Chi phí lưu thông.
b. Chi phí lưu thông thuần túy > Chi phí lưu thông.
c. Chi phí lưu thông thuần túy < Chi phí lưu thông.
d. Tùy thuộc vào quan hệ cung - cầu mà chi phí lưu thông thuần túy có khi cao hơn, có khi thấp hơn chi phí lưu thông.
Câu 96. Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
a. Là lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.
b. Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
c. Là khoản chênh lệch giữa giá bán và giá mua.
d. Là kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.
Câu 97. Lợi nhuận thương nghiệp có mối quan hệ như thế nào so với lợi nhuận bình quân?
a. Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.
b. Lợi nhuận thương nghiệp lớn hơn lợi nhuận bình quân.
c. Lợi nhuận thương nghiệp nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
d. Lợi nhuận thương nghiệp lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lợi nhuận bình quân tùy thuộc vào quan hệ cung - cầu trên thị trường
Câu 98. Lợi tức cho vay có mối quan hệ như thế nào so với lợi nhuận bình quân?
a. Lợi tức cho vay bằng lợi nhuận bình quân.
b. Lợi tức cho vay lớn hơn lợi nhuận bình quân.
c. Lợi tức cho vay nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
d. Lợi tức cho vay lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lợi nhuận bình quân tùy thuộc vào quan hệ cung - cầu trên thị trường
Câu 99. Vì sao tiền lương trong chủ ngh tư bản thường thấp hơn giá trị sức lao động?
a. Lòng tham của giai cấp tư sản muốn bóc lột được nhiều giai cấp công nhân.
b. Trong chủ nghĩa trư bản quy luật gía trị không phát huy tác dụng.
c. Giá cả sinh hoạt có xu hướng tăng nhanh.
d. Cung lớn hơn cầu về sức lao động.
Câu 100. Sự khác nhau cơ bản giữa cổ phiếu và trái phiếu là gì?
a. Cổ phiếu là tư bản giả còn trái phiếu là tư bản thật
b. Cổ phiếu mua bán được còn trái phiếu không mua bán được
c. Người sở hữu cổ phiếu là chủ sở hữu một phần công ty cổ phần con người sở hữu trái phiếu là chủ nợ của công ty cổ phần
d. Cổ phiếu có giá bán cao hơn trái phiếu
Câu 101. Chọn phương án phù hợp để ghép thành luận điểm đúng nhất: “Nguồn gốc của lợi tức cho vay là...?
a. một phần của giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất.
b. do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T - T'.
c. do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.
d. giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra.
Câu 102. Tỷ suất lợi tức cho vay là gì?
a. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức thu được và tổng số tư bản tiền tệ cho vay.
b. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi nhuận và tổng số tư bản tiền tệ cho vay.
c. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số giá trị thặng dư và tổng số tư bản tiền tệ cho vay.
d. cả a, b và c đều đúng.
Câu 103. Đâu là giới hạn của tỷ suất lợi tức?
a. Thường ngang với tỷ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.
b. Thường lớn hơn tỷ suất lợi nhuận.
c. Thấp hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn không.
d. Có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỷ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung cầu về vốn trên thị trường.
Câu 104. Tư bản giả có đặc điểm nào dưới đây?
a. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó.
b. Có thể mua bán được.
c. Giá mua bán của nó trên thi trường không cần có sự thay đổi tương ứng của tư bản thật.
d. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 105. Tư bản cho vay dưới chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Tư bản mang hình thái hàng hoá.
b. Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.
c. Một bộ phận của tư bản tiền tệ mà khi cho người khác sử dụng thì thu được lợi tức.
d. Tư bản mang hình thái sản xuất.
Câu 106. Đáp án nào sau đây là đúng về giới hạn của tỷ suất lợi tức?
a. z' = p'(bq).
b. z' > p'(bq).
c. z' < p'(bq).
d. 0 < z' < p'(bq).
Câu 107. Lợi tức cổ phần và lợi tức ngân hàng có mối quan hệ như thế nào?
a. Lợi tức cổ phần luôn bằng lợi tức ngân hàng.
b. Lợi tức cổ phần cao hơn lợi tức ngân hàng khi công ty làm ăn thua lỗ.
c. Lợi tức cổ phần thường thấp hơn lợi tức ngân hàng.
d. Lợi tức cổ phần thường cao hơn lợi tức ngân hàng.
Câu 108. Thi giá cổ phiếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Mệnh giá cổ phiếu.
b. Tỷ suất lợi tức ngân hàng (z').
c. Cổ tức và tỷ suất lợi tức ngân hành hiện hành.
d. Mệnh giá cổ phiếu và cổ tức.
Câu 109. Loại tư bản nào dưới đây đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?
a. Tư bản cho vay.
b. Tư bản công nghiệp.
c. Tư bản thương nghiệp.
d. Tư bản kinh doanh nông nghiệp.
Câu 110. Tư bản thương nhân bao gồm các loại hình tư bản nào dưới đây?
a. Tư bản kinh doanh hàng hóa
b. Tư bản kinh doanh tiền tệ
c. Tư bản kinh doanh nông nghiệp
d. Tư bản kinh doanh hàng hóa và tư bản kinh doanh tiền tệ
Câu 111. Lợi tức cho vay biến động như thế nào dưới tác động của quan hệ cung cầu về tư bản cho vay?
a. Cung = Cầu, lợi tức tăng.
b. Cung = Cầu, lợi tức giảm.
c. Cung > cầu, lợi tức giảm.
d. Cung > Cầu, lợi tức tăng.
Câu 112. Chọn phương án để tạo thành luận điểm đúng nhất: “Địa tô tư bản chủ nghĩa là...”?
a. một phần lợi luận siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân.
b một phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng đất.
c. sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.
d. toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.
Câu 113. Giá cả hàng hoá nông phẩm được quyết định bởi yếu tố nào?
a. Giá trị hàng hoá nông phẩm được sản xuất ra trên ruộng đất trung bình.
b. Giá trị hàng hoá nông phẩm được sản xuất ra trên ruộng đất tốt.
c. Giá trị hàng hoá được sản xuất ra trên những ruộng đất xấu nhất.
d. Giá trị trung bình của số hàng hoá chiếm đại bộ phận hàng hoá nông phẩm trên thị trường trong một vùng hoặc một quốc gia.
Câu 114. Chọn phương án phù hợp để tạo thành luận điểm đúng nhất: “Thực chất của giá cả ruộng đất là...”?
a. biểu hiện bằng tiền của giá trị ruộng đất.
b. giá trị toàn bộ sản phẩm được sản xuất ra trên mảnh ruộng đất đó.
d. địa tô tư bản hoá.
d. địa tô tư bản hoá.
Câu 115. Giá cả ruộng đất phụ thuộc vào những yếu tố cơ bản nào?
a. Quan hệ cung cầu về ruộng đất và nông sản.
b. Số địa tô thu được, tỷ suất lợi tức ngân hàng và quan hệ cung - cầu về ruộng đất.
c. Lao động hao phí tạo ra ruộng đất hoặc chi phí bỏ ra để cải tạo chất đất.
d. Năng suất lao động trong nông nghiệp.
Câu 116. Địa tô chênh lệch I là gì?
a. Lợi nhuận siêu ngạch do ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.
b. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.
c. Lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu được trên ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi và gần nơi tiêu thụ.
d. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.
Câu 117. Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được trên những ruộng đất nào?
a. Trên tất cả các loại ruộng đất.
b. Chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất.
c. Trên ruộng đất tốt.
d. Trên loại ruộng đất trung bình.
Câu 118. Địa tô chênh lệch II là gì?
x
b. Lợi nhuận siêu ngạch thu được trên những ruộng đất tốt.
b. Lợi nhuận siêu ngạch thu được trên những ruộng đất tốt.
c. Lợi nhuận siêu ngạch thu được trên những ruộng đất trung bình.
d. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.
Câu 119. Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lý luận địa tô nào?
a. Địa tô chênh lệch I.
b. Địa tô tuyệt đối.
c. Địa tô chênh lệch II.
d. Địa tô độc quyền.
Câu 120. Lợi nhuân siêu ngạch trong nông nghiệp tồn tại như thế nào?
a. Sẽ bị thay đổi khi dùng máy móc vào sản xuất nông nghiệp.
c. Sẽ bị thay đổi do cạnh tranh với ngành công nghiệp.
c. Sẽ bị thay đổi do cạnh tranh với ngành công nghiệp.
d. Tương đối bền vững.
Câu 121. Chọn phương phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá cả ruộng đất với tỷ suất lợi tức nhận gửi của các ngân hàng?
a. Tỷ lệ thuận.
b. Tỷ lệ nghịch.
c. Vừa có tỷ lệ thuận vừa có tỷ lệ nghịch tùy thuộc vào quan hệ cung - cầu về đất đai.
d. Không có qua hề gì với nhau.
Câu 122. Muốn khuyến khích thâm canh tăng độ màu mỡ của đất đai, chủ sở hữu ruộng đất đó phải làm gì?
a. Cho thuê đất với giá ngày càng rẻ.
b. Thay đổi đối tượng thuê và giới hạn cho thuê.
c. Ổn định đối tượng cho thuê và cho thuê dài hạn.
d. Chia một phần địa tô tuyệt đối cho người thuê đất.
Câu 123. Chọn phương án đúng nhất về mối quan hệ giữa giá cả ruộng đất với mức địa tô tư bản chủ nghĩa?
a. Tỷ lệ thuận.
b. Tỷ lệ nghịch.
c. Không có mối quan hệ gì
d. Tỷ lệ thuận hay nghịch tùy thuộc vào loại đất.
Câu 124. Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế dưới chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dưới chủ nghĩa tư bản.
b. Mất cân đối cung cầu.
c. Hàng hoá ngày càng phong phú nhưng nhu cầu có khả năng thanh toán ngày càng giảm.
d. Mâu thuẫn giữa tính kế hoạch trong nội bộ xí nghiệp với tính chất vô chính phủ trong nền sản xuất xã hội.
Câu 125. Dưới góc độ hiện vật, C.Mác chia nền sản xuất xã hội thành mấy khu vực?
Trả lời:
2
3
4
5
Câu 126. Chu kỳ kinh tế của chủ nghĩa tư bản có mấy giai đoạn, là những giai đoạn nào?
a. Ba giai đoạn: sản xuất, phân phối và tiêu dùng.
b. Bốn giai đoạn: sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.
c. Khi ba giai đoạn, khi bốn giai đoạn.
d. Bốn giai đoạn: khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi, hưng thịnh.
Câu 127. Thực chất của khủng hoảng sản xuất thừa dưới chủ nghĩa tư bản là gì?
a. Thừa so với nhu cầu của người lao động.
b. Thừa so với nhu cầu có khả năng thanh toán của người lao động.
c. Hàng hoá không đáp ứng được nhu cầu của người lao động.
d. Người lao động tẩy chay hàng hoá của nhà sản xuất.
Câu 128. Đâu là biểu hiện của nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng sản xuất thừa dưới chủ nghĩa tư bản?
a. Mâu thuẫn giữa tính có tổ chức, có kế hoạch trong từng xí nghiệp với tính chất tự phát vô chính phủ của sản xuất xã hội nhất là trong giai đoạn tự do cạnh tranh.
b. Mâu thuẫn giữa xu hướng mở rộng sản xuất vô hạn của chủ nghĩa tư bản và sức mua có hạn của quần chúng.
c. Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
d. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 129. Xuất khẩu tư bản là gì?
a. Mang hàng hoá ra nước ngoài bán.
b. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm chiếm đoạt giá trị thặng dư và nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản.
c. Bán tư liệu sản xuất cho nước ngoài.
d. Mang tiền ra nước ngoài mua hàng.
Câu 130. Xuất khẩu tư bản là đặc trưng gắn với giai đoạn nào của chủ nghĩa tư bản?
a. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
b. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c. Giai đoạn tiền tư bản.
d. Cả giai đoạn tự do cạnh tranh và độc quyền.
Câu 131. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự ra đời của các tổ chức độc quyền là gì?
a. Do cạnh tranh nội bộ ngành.
b. Do cạnh tranh giữa các ngành.
c. Sự tích tụ và tập trung sản xuất đạt đến một giới hạn nhất định.
d. Tự do cạnh tranh dưới chủ nghĩa tư bản.
Câu 132. Chọn phương án phù hợp để tạo thành luận điểm đúng nhất: “Tư bản tài chính là...”?
a. Sự hoạt động của các thương nhân.
b. Sự hoạt động của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
c. Sự dung hợp của tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp tạo thành một loại tư bản mới về chất
d. Sự hoạt động của tư bản ngân hàng phát triển tới mức thống trị toàn bộ các loại tư bản khác.
Câu 133. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường đầu tư vào những lĩnh vực nào?
a. Những ngành sinh lợi cao
b. Những ngành thu hồi vốn nhanh
c. Những lĩnh vực thuộc kết cấu hạ tầng để tạo môi trường thuận lợi cho tư bản tư nhân phát triển.
d. Những ngành dịch vụ công
Câu 134. Lợi nhuận độc quyền xuất hiện phổ biến trong giai đoạn nào của chủ nghĩa tư bản?
a. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
b. Giao đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền
c. Giai đoạn hình thành chủ nghĩa tư bản
d. Giai đoạn tiền tư bản
Câu 135. Theo V.I. Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?
6
3
4
5
Câu 136. Đâu là những hình thức tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở liên kết dọc?
a. Cácten và Tơrớt
b. Cácten và Xanhđica
c. Tơrớt và Xanhđica
d. Côngxoócxiom và Côngglômêrat
Câu 137. Mối quan hệ giữa tự do cạnh tranh và độc quyền?
a. Tự do cạnh tranh thủ tiêu độc quyền
b. Tự do cạnh tranh là một nguyên nhân dẫn đến độc quyền, độc quyền ra đời làm cho cạnh tranh ngày càng gay gắt hơn.
c. Độc quyền và cạnh tranh không có quan hệ với nhau.
d. Độc quyền thủ tiêu tự do cạnh tranh
Câu 138. Chọn phương án để tạo thành luận điểm đúng nhất: “Các nước đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm mục đích...”?
a. khai hóa văn minh cho các nước thuộc địa
b. mở rộng tầm ảnh hưởng về kinh tế đối với các nước thuộc địa
c. tận dụng nguồn nhân lực dồi dào, có giá rẻ ở các nước thuộc địa
d. độc chiếm nguồn nguyên liệu, thị trường và nhân công giá rẻ
Câu 136. Đâu là những hình thức tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở liên kết NGANG?
a. Cácten và Tơrớt
b. Cácten và Xanhđica
c. Tơrớt và Xanhđica
d. Côngxoócxiom và Côngglômêrat
Câu 140. Chọn phương án để tạo thành luận điểm đúng: “Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là...”?
a. nhà nước thành lập ra các công ty kinh doanh theo lối tư bản chủ nghĩa.
b. các công ty liên doanh giữa nhà nước tư sản và tư bản tư nhân.
c. một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội chứ không phải là một chính sách trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản.
d. quan hệ liên minh kinh tế giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền.
Câu 141. Chủ nghĩa tư bản tiến hành quân sự hoá nền kinh tế trên những nội dung cơ bản nào?
a. Quân sự hoá cơ cấu sản xuất và lực lượng lao động xã hội.
b. Quân sự hoá khoa học, giáo dục.
c. Quân sự hoá hệ thống tài chính.
d. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 142. Sự kết hợp sức mạnh của tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản là nhằm mục đích gì?
a. Bảo vệ lợi ích của các tổ chức độc quyền.
b. Cứu nguy cho sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản.
c. Bảo vệ lợi ích của các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản.
d. Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động ở các nước tư bản.
Câu 143. Đặc điểm nổi bật của chính sách quân sự hóa nền kinh tế tư bản chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay là gì?
a. Quân sự hóa ngày càng tăng về quy mô và tốc độ.
b. Quân sự hóa ngày càng tăng về tốc độ.
c. Quân sự hóa kinh tế được duy trì ở mức độ cao cả trong thời bình và thời chiến.
d. Quân sự hóa ngày càng tăng cả về quy mô, tốc độ và được duy trì ở mức độ cao cả trong thời bình và thời chiến.
Câu 144. Mục đích điều chỉnh, thích nghi quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của chủ nghĩa tư bản ngày nay là gì?
a. Để xoa dịu mâu thuẫn giữa tư bản với lao động làm thuê.
b. Khai thác tối đa nguồn lực con người.
c. Làm tăng sự lệ thuộc của công nhân làm thuê vào nhà tư bản.
d. Tiếp tục duy trì củng cố quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất, làm cho nó phù hợp phần nào với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, xoa dịu mâu thuẫn giữa tư bản với lao động.
Câu 145. Xu hướng vận động cơ bản chủ yếu của chủ nghĩa tư bản ngày nay như thế nào?
a. Tiếp tục điều chỉnh thích nghi để phát triển.
b. Tạo điều kiện vật chất để phủ định chính nó.
c. Trước mắt vẫn tiếp tục điều chỉnh thích nghi để phát triển song về lâu dài nó đã và đang tạo điều kiện vật chất để phủ định chính nó.
d. Đang giãy chết.
Câu 146. Sự điều chỉnh thích nghi của chủ nghĩa tư bản ngày nay diễn ra trên những mặt nào?
a. Lực lượng sản xuất.
b. Quan hệ sản xuất
c. Kiến trúc tượng tầng
d. Cả 3 phuơng án trên
Câu 147. Kết quả sự điều chỉnh, thích nghi về quan hệ sản xuất của chủ nghĩa tư bản ngày nay?
a. Làm bản chất của chủ nghĩa tư bản thay đổi.
b. Tạo cơ sở cho phát triển mới của lực lượng sản xuất.
c. Tính chất bóc lột tư bản ngày càng tinh vi và tàn bạo hơn.
d. Tạo ra bước phát triển mới của lực lượng sản xuất và kéo dài sự tồn tại, phát triển của chủ nghĩa tư bản song bản chất của nó vẫn không hề thay đổi.
Câu 148. Chọn phương án để tạo thành luận điểm đúng nhất: “Chủ nghĩa tư bản ngày nay là...”
a. giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa tư bản.
b. một phương thức sản xuất mới.
c. nấc thang phát triển cao của chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn độc quyền.
d. một hình thái kinh tế - xã hội mới.
Câu 149: Giai cấp nào được hưởng địa tô tư bản chủ nghĩa?
a. Giai cấp địa chủ
b. Giai cấp công nhân
c. Giai cấp tư sản
d. Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản
Câu 150: Tác phẩm tiêu biểu nhất của Lênin về chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
a. Chủ nghĩa đề quốc giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản
b. Chủ nghĩa tư bản ở Nga
c. Kinh tế chính trị trong thời đại chuyên chính vô sản
d. Cách mạng vô sản và tên phản bội Causky
