wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tốc độ và Quãng đường

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

a)

v = s.t.

b)

v=s/t

c)

s=v/t.

d)

t=v/t

2.

Tốc độ của vật là

a)

quãng đường vật đi được trong 1 s.

b)

thời gian vật đi hết quãng đường 1 m.

c)

quãng đường vật đi được.

d)

thời gian vật đi hết quãng đường.

3.

Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là

a)

40 km/h.

b)

50 km/h.

c)

55 km/h.

d)

60 km/h.

4.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

5.

Một ô tô chuyển động trên đoạn đường đầu với tốc độ 54 km/h trong 20 phút, sau đó tiếp tục chuyển động trên đoạn đường kế tiếp với tốc độ 60 km/h trong 30 phút. Tổng quãng đường ô tô đi được trong 50 phút tính từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

18 km.

b)

30 km.

c)

48 km.

d)

110 km.

6.

Trong cuộc thi chạy, kết qủa của các bạn học sinh được ghi lại như sau: Học sinh Quãng đường chạy (m) Thời gian chạy (s) A 60 m 10 s B 60 m 9,5 s C 60 m 11 s D 60 m 11,5 s

a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

7.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

hướng chuyển động của vật.

d)

nguyên nhân vật chuyển động.

8.

Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của vật là

a)

v=ts

b)

v=st

c)

v = s.t.

d)

v = s + t.

9.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh Nếu đường bay Hà Nội - Hồ Chí Minh dài 1 400 km thì thời gian bay của máy bay là

a)

1 giờ 20 phút.

b)

1 giờ 30 phút.

c)

1 giờ 45 phút.

d)

2 giờ.

10.

Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là

a)

4,8 km/h.

b)

1,19 m/s.

c)

4,8 m/phút.

d)

1,4 m/s.

11.

Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là

a)

4,8 km/h.

b)

1,19 m/s.

c)

4,8 m/phút.

d)

1,4 m/s.

12.

Tại SEA Game 27 tổ chức tại Myanmar năm 2013, Vũ Thị Hương (nữ hoàng tốc độ của Việt Nam) đã giành huy chương vàng ở cự li 200 m trong 23,55 s. Tốc độ mà Vũ Thị Hương đã đạt được trong cuộc thi là

a)

8,5 m/s.

b)

3,2 m/s.

c)

7,1 m/s.

d)

6,7 m/s.

13.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian chuyển động

c)

Vận tốc.

d)

Cả 3 đại lượng trên

14.

Một ca nô chạy xuôi dòng sông dài 150km. Vận tốc của ca nô khi nước không chảy là 25km/h, vận tốc của dòng nước chảy là 5km/h. Tính thời gian ca nô đi hết đoạn sông đó.

a)

5h

b)

12h

c)

13h

d)

14h

15.

Một người đi xe đạp với tốc độ 16 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài

a)

64 km.

b)

1,625 km.

c)

8 km.

d)

5 km.

16.

Bạn B đi từ nhà đến trường hết 25 phút với tốc độ 5 m/s. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn B là biêu nhiêu?

a)

125 m

b)

750 m

c)

1250 m

d)

7500 m

17.

Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

18.

Bạn A đi bộ từ nhà đến thư viện lấy sách với tốc độ không đổi là 0,5 m/s. Biết quãng đường đến thư viện là 0,6 km. Hỏi A đi mất bao nhiêu lâu?

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

19.

Để so sánh tốc độ của vật chuyển động, ta làm như thế nào?

a)

So sánh quãng đường đi được trong cùng một khoảng thời gian

b)

So sánh thời gian để đi cùng một quãng đường

c)

So sáng quãng đường đi được trong khoảng thời gian khác nhau

d)

Cả A và B đều đúng

20.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau, kết quả nào sai?

a)

40 km/h

b)

666,7 m/phút

c)

4 km/phút

d)

11,1 m.s

21.

Một người đi xe đạp trong 45 phút với vận tốc 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là:

a)

3 km

b)

9 km

c)

3 km/h

d)

6 km.

22.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2 km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1 m/s thì thời gian Nam đi từ nhà tới công viên là

a)

0,5 h

b)

1 h

c)

1,5 h

d)

2 h

23.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn.

d)

Đường gấp khúc.

24.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Tốc độ chuyển động.

d)

Hướng chuyển động.

25.

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả

a)

liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

26.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

27.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s.

b)

8 m/s.

c)

0,4 m/s.

d)

2,5 m/s.

28.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

Các yếu tố khác

29.

Đồ thị trên biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian của một chất điểm. Kết luận nào dưới đây là chính xác?

4 lines
30.

Đồ thị trên biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian của một chất điểm. Kết luận nào dưới đây là chính xác?

a)

Chất điểm chuyển động đều với vận tốc 5km/h

b)

Chất điểm chuyển động không đều với vận tốc 5km

c)

Chất điểm đứng yên.

d)

Chất điểm chuyển động từ điểm cách mốc 5km

31.

Một vật nhỏ chuyển động thẳng đều có đồ thị như trên hình vẽ. Kết luận nào dưới đây là chính xác?

a)

Vật chuyển động từ điểm A cách mốc 5km

b)

Vật chuyển động từ vị trí mốc O.

c)

Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 5m

d)

Vật chuyển động từ vị trí cách mốc 2,5km

32.

Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4h.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

33.

Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Mô tả nào sau đây không đúng?

a)

Minh và Nam xuất phát cùng lúc.

b)

Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam.

c)

Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng đường Nam đi.

d)

Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn thời gian đạp xe của Minh.

34.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian của một xe đang chuyển động. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Xe đang đứng yên.

b)

Xe đang chuyển động với vận tốc không đổi.

c)

Xe đang chuyển động nhanh dần.

d)

Xe đang chuyển động chậm dần.

35.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

Biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

Biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

Biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

Biểu diễn độ dờ

36.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Thời gian vật đã đi.

c)

Tốc độ của vật chuyển động.

d)

Khoảng cách của vật so với cây ven đường.

37.

Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình vẽ, em hãy cho biết: sau 2 giờ kể từ khi xuất phát thì vật cách điểm xuất phát bao nhiêu km?

a)

25km

b)

50km

c)

75km

d)

100km

38.

Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?

a)

Giờ xuất phát của ca nô là lúc 6 h.

b)

Mỗi giờ ca nô chuyển động được quãng đường 30 km.

c)

Tốc độ của ca nô trên cả quãng đường 60 km là 30 km/h.

d)

Thời gian để ca nô đi được hết quãng đường 60 km là 8 h.

39.

Quãng đường từ nhà bạn Lan đến công viên Thống Nhất dài 4000 m. Bạn Lan chạy bộ từ nhà ra công viên hết bao nhiêu thời gian?

a)

30 phút.

b)

48 phút.

c)

52 phút.

d)

60 phút.

40.

Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5100 m

b)

5000 m

c)

5200 m

d)

5300 m

41.

Đồ thị quãng đường - thời gian ở hình 10.3 mô tả chuyển động của các vật 1, 2, 3 có tốc độ tương ứng là v1, v2, v3, cho thấy

a)

v1 = v2 = v3

b)

v1 > v2 > v3

c)

v1 < v2 < v3

d)

v1 = v2 > v3

42.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

4 lines
43.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

Biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

Biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

Biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

Biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

44.

Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?

a)

Giờ xuất phát của ca nô là lúc 6 h.

b)

Mỗi giờ ca nô chuyển động được quãng đường 30 km.

c)

Tốc độ của ca nô trên cả quãng đường 60 km là 30 km/h.

d)

Thời gian để ca nô đi được hết quãng đường 60 km là 8 h.

45.

Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)

từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)

bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

46.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

47.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t

a)

Giảm 2/3 lần

b)

Tăng 4/3 lần

c)

Giảm 3/4 lần

d)

Tăng 3/2 lần

48.

Vận tốc cho biết gì?

a)

Tính nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

d)

Tác dụng của vật này lên vật khác

49.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

45 km.

c)

2700 km

d)

10 km

50.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường

4 lines
51.

Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

45 km.

c)

2700 km

d)

10 km

52.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

quãng đường và hướng chuyển động của vật.

53.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

kg/m3

c)

km/h

d)

m/phút

54.

Thứ tự đúng của các bước là

a)

(1), (4), (2), (3).

b)

(4), (2), (3), (1).

c)

(4), (1), (2), (3).

d)

(1), (3), (2), (4).

55.

Để đo tốc độ của một người chạy cự ly ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

56.

Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

Từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)

Bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

Bạn Nam chạy 400 m rồi c

57.

thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

Từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)

Bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

58.

Trường hợp nào dưới đây nên sử dụng thước đo và đồng hồ bấm giờ để đo tốc độ của vật?

a)

Đo tốc độ của viên bi chuyển động trên bàn.

b)

Đo tốc độ bơi của vận động viên.

c)

Đo tốc độ rơi của vật trong phòng thí nghiệm.

d)

Đo tốc độ bay hơi của nước.

59.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là:

a)

19,44 m/s

b)

15 m/s

c)

1,5 m/s

d)

2/3 m/s

60.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

61.

Bảng dưới đây ghi kết quả đo thời gian chạy 100 m của một học sinh trong các lần chạy khác nhau: Tốc độ trung bình của bạn học sinh này là

a)

7,02 m/s.

b)

8,01 m/s.

c)

6,90 m/s.

d)

9,03 m/s.

62.

Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.

a)

(1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.

b)

(2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.

c)

(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

63.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

2/3 giờ

b)

1,5 giờ

c)

75 phút

d)

120 phút

64.

Dụng cụ dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Cổng quang điện và đồng hồ hiện số.

b)

Súng bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ bấm giờ.

d)

Cổng quang điện.

65.

Dụng cụ dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Cổng quang điện và đồng hồ hiện số.

b)

Súng bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ bấm giờ.

d)

Cổng quang điện.

66.

Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:

a)

Đứng yên so với xe lửa thứ hai.

b)

Đứng yên so với mặt đường.

c)

Chuyển động so với xe lửa thứ hai.

d)

Chuyển động ngược lại.

67.

Chuyển động của phân tử hiđro ở 0 độ C có vận tốc 1692 m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất có vận tốc 28800 km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn?

a)

Chuyển động của phân tử hiđro nhanh hơn.

b)

Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất nhanh hơn.

c)

Hai chuyển động bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai.

68.

108 km/h = ...m/s

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15m/s

d)

10 m/s

69.

Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo bảng 11.1 đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25 m/s

a)

35m

b)

55m

c)

70m

d)

100m

70.

Một xe đạp đi với vận tốc 10 km/h. Con số đó cho ta biết:

4 lines
71.

Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm

a)

Camera và máy tính.

b)

Thước và máy tính.

c)

Đồng hồ và máy tính.

d)

Camera và đồng hồ.

72.

Khi một người lái xe nhanh sẽ không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Có ít thời gian xử lí để tránh va chạm.

b)

Khoảng cách tối thiểu để dừng xe càng lớn.

c)

Vụ va chạm để lại hậu quả nặng nề.

d)

Gây ô nhiễm môi trường càng lớn.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

74.

Camera của thiết bị "bắn tốc độ" ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,56 s. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

64,3 (km/h)

b)

60,3 (km/h)

c)

34,3 (km/h)

d)

30,3 (km/h)

75.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h

a)

Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h

b)

Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h

c)

Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

76.

Dùng quy tắc "3 giây" để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

a)

46,67m

b)

68m

c)

56,67m

d)

32m

77.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

78.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,25 s. Tốc độ của ô tô là

a)

20 m/s.

b)

0,05 m/s.

c)

20 km/h.

d)

0,05 km/h.

79.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

Để tránh khói bụi của xe phía trước.

c)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

d)

Để giảm thiểu tắc đường.

80.

Trên quãng đường AB có đặt một thiết bị bắn tốc độ, hai vạch mốc cách nhau 8 m, tốc độ giới hạn là 45 km/h. Khoảng thời gian phương tiện giao thông đi giữa hai vạch mốc là bao nhiêu để không vượt

4 lines
81.

Trên quãng đường AB có đặt một thiết bị bắn tốc độ, hai vạch mốc cách nhau 8 m, tốc độ giới hạn là 45 km/h. Khoảng thời gian phương tiện giao thông đi giữa hai vạch mốc là bao nhiêu để không vượt quá tốc độ cho phép?

a)

Nhỏ hơn 0,64 s.

b)

Lớn hơn 0,64 s.

c)

Lớn hơn 0,7 s.

d)

Nhỏ hơn 0,7 s.

82.

Theo em nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ?

a)

Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn

b)

Chở hàng quá trọng tải của phương tiện

c)

Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường

d)

Tất cả các đáp án trên.

83.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì?

a)

Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông.

b)

Để các xe đi đúng làn đường

c)

Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép

d)

Tất cả các đáp án trên

84.

Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

b)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô có vượt tốc độ.

c)

Tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô có vượt tốc độ.

d)

Tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

85.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h.

86.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

87.

Một chiếc ô tô và một chiếc xe máy được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m thời gian ô tô chạy giữa hai vạch mốc là 0,2 s và thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc là 0,3 s.

4 lines
88.

iếc xe máy được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m thời gian ô tô chạy giữa hai vạch mốc là 0,2 s và thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc là 0,3 s. Nếu tốc độ giới hạn là 24 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Ô tô và xe máy đều vượt quá tốc độ cho phép.

b)

Ô tô và xe máy đều không vượt quá tốc độ cho phép.

c)

Ô tô vượt quá tốc độ cho phép, xe máy không vượt quá tốc độ cho phép.

d)

Ô tô không vượt quá tốc độ cho phép, xe máy vượt quá tốc độ cho phép.

89.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

90.

Một chiếc ô tô và một chiếc xe máy được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m thời gian ô tô chạy giữa hai vạch mốc là 0,2 s và thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc là 0,3 s. Nếu tốc độ giới hạn là 24 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Ô tô và xe máy đều vượt quá tốc độ cho phép.

b)

Ô tô và xe máy đều không vượt quá tốc độ cho phép.

c)

Ô tô vượt quá tốc độ cho phép, xe máy không vượt quá tốc độ cho phép.

d)

Ô tô không vượt quá tốc độ cho phép, xe máy vượt quá tốc độ cho phép.

91.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

92.

Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

93.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Sóng âm mang năng lượng.

b)

Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.

c)

Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân

94.

ểu nào dưới đây không đúng khi nói về sóng âm?

a)

Sóng âm mang năng lượng.

b)

Sóng âm được tạo ra bởi các vật dao động.

c)

Chất rắn truyền âm kém hơn chất khí.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

95.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

Từ -10 dB đến 100dB.

d)

Từ 0 dB đến 130 dB.

96.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm.

97.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

98.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

f = 85 Hz.

b)

f = 170 Hz.

c)

f = 200 Hz.

d)

f = 255 Hz.

99.

Sóng âm là

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

100.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.

b)

Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.

c)

Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.

d)

Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.

101.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chân không.

d)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

102.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì

a)

chân không không có trọng lượng.

b)

chân không không có vật chất.

c)

chân không là môi trường trong suốt.

d)

chân không không đặt được nguồn âm.

103.

Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là:

a)

1,7 km

b)

68 km

c)

850 m

d)

68 m

104.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

105.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

106.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

đôi môi của người thổi.

107.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?

4 lines
108.

Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là

a)

500 Hz.

b)

2000 Hz.

c)

1000 Hz.

d)

1500 Hz.

109.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

Nguồn âm và tai người nghe.

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

110.

Âm thanh không thể truyền trong

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

111.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

a)

Môi trường không khí loãng.

b)

Môi trường không khí.

c)

Môi trường nước nguyên chất.

d)

Môi trường chất rắn.

112.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, khí,

113.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, khí, rắn

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Rắn, khí, lỏng

114.

Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nước

b)

Sắt

c)

Khí O2

d)

Chân không

115.

Bộ phận nào sau đây của loa là nguồn âm?

a)

Màng loa.

b)

Thùng loa.

c)

Dây loa.

d)

Cả ba bộ phận: màng loa, thùng loa, dây loa.

116.

Âm thanh không truyền được

a)

trong thủy ngân.

b)

trong khí hydrogen.

c)

trong chân không.

d)

trong thép.

117.

Trường hợp nào sau đây không được gọi là nguồn âm?

a)

Nước suối chảy.

b)

Mặt trống khi được gõ.

c)

Các ngón tay dùng để gảy đàn ghi ta.

d)

Sóng biển vỗ vào bờ.

118.

Biên độ dao động của vật càng lớn khi

a)

Vật dao động càng nhanh.

b)

Vật dao động với tần số càng lớn.

c)

Vật dao động càng chậm.

d)

Vật dao động càng mạnh.

119.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to.

b)

Độ cao.

c)

Tốc độ lan truyền.

d)

Biên độ.

120.

Hình dưới đây là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động ký. Độ dài của đoạn nào mô tả biên độ âm?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

121.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

4 lines
122.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

a)

Con lắc không phải là nguồn âm.

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

123.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động mạnh hơn.

b)

Khi vật dao động chậm hơn.

c)

Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

d)

Khi tần số dao động lớn hơn.

124.

Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn.

b)

Khi vật dao động mạnh hơn.

c)

Khi vật dao động nhanh hơn.

d)

Khi vật dao động yếu hơn.

125.

Một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu?

a)

512 Hz.

b)

8,5 Hz.

c)

1024 Hz.

d)

256 Hz.

126.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gỗ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gỗ nhẹ là vì

a)

Gỗ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

Gỗ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

Gỗ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

Gỗ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

127.

Một âm thoa dao động với tần số 25 Hz. Trong 1 phút âm thoa thực hiện được

a)

25 dao động.

b)

1500 dao động.

c)

750 dao động.

d)

50 dao động.

128.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

129.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)

Trong 10 s, mặt trống thực hiện

130.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)

Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.

c)

Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.

d)

Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.

131.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

Đơn vị tần số là giây (s).

c)

Tần số là đại lượng không có đơn vị.

d)

Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây.

132.

Một bạn học sinh nghe âm phát ra từ hai chiếc loa: loa A và loa B. Biết rằng âm do lao A phát ra có tần số lớn hơn 100 Hz so với âm do loa B phát ra. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra cao hơn loa B.

b)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A.

c)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra to hơn loa B.

d)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra to hơn loa A.

133.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

134.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

135.

Khi nào âm phát ra là âm bổng?

a)

Khi âm phát ra có tần số thấp.

b)

Khi âm phát ra có tần số cao.

c)

Khi âm nghe nhỏ.

d)

Khi âm nghe to.

136.

Tần số dao động càng cao thì

a)

Âm nghe càng trầm

b)

Âm nghe càng to

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm nghe càng bổng

137.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

a)

10

b)

55

c)

250

d)
138.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

a)

10

b)

55

c)

250

d)

45

139.

Khi đo độ to của các âm thanh, âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là:

a)

40 dB

b)

50 dB

c)

60 dB

d)

70 dB

140.

Đơn vị của tần số là

a)

dB.

b)

m.

c)

Hz.

d)

m/s.

141.

Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Gảy vào dây đàn mạnh hơn.

b)

Thay đổi vị trí bấm phím đàn.

c)

Thay đổi tư thế ngồi.

d)

Tì thân đàn sát vào thân người.

142.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

143.

Trong những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống lọa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

144.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thu âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm.

b)

vật liệu thấu âm.

c)

vật liệu truyền âm.

d)

vật liệu phản xạ âm.

145.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi xe cứu thương.

b)

Tiếng thầy giáo giảng bài trong giờ học.

c)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.

d)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.

146.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)

gạch, gỗ, vải.

b)

thép, vải, xốp.

c)

vải nhung, gốm.

d)

sắt, thép, đá.