wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến cận giáp có chức năng nào sau đây?

a)

 Tham gia điều hòa canxi và phôtpho trong máu

b)

Tiết hormon sinh dục

c)

 Điều hòa đường huyết, muối natri trong máu

d)

 Tiết dịch tiêu hóa và tiết hormon

2.

Các hormon do tuyến giáp tiết ra là?

a)

 Thyroxin và canxitonin

b)

 Insulin và thyroxin

c)

 Canxitonin và glucagon

d)

 Glucagon và oxytoxin

3.

Tác dụng của hormon Thyroxin?

a)

 Ảnh hưởng đến sự tăng trưởng và phát triển trí não

b)

 Kích thích sự phát triển và chín của trứng

c)

 Kích thích hoạt động của tuyến sinh dục

d)

 Điều hòa đường huyết trong cơ thể

4.

Tác dụng phát triển cơ thể của GH:

a)

 Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, chậm cốt hóa sụn liên hợp, dày màng xương

b)

Tăng quá trình đồng hóa protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng calci, tăng cốt hóa sụn liên hợp -> cơ thể lớn lên và tăng trọng.

c)

Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, tăng cốt hóa sụn liên hợp, dày màng xương

d)

Tăng quá trình chuyển hóa làm cho cơ thể lớn lên và tăng trọng

5.

Tác dụng của ACTH:

a)

 Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết corticoid, chủ yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hóa sắc tố dưới da. Có ảnh hưởng lên thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học tập.

b)

 Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

c)

Kích thích chuyển hóa và làm phát triển vỏ tuyến thượng thận, bài tiết chủ yếu là androgen. Có tác dụng lên thần kinh trung ương.

d)

Cường chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển hóa sắc tố dưới da.

6.

Tác dụng của ADH:

a)

 Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

b)

 Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.

 

c)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.

 

d)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp.

7.

Nhiệm vụ của Vùng hạ đồi:

a)

Điều hòa bài tiết nhiều hormon

b)

 Là vùng thuộc trung não

c)

Có rất nhiều chức năng về cảm giác và vận động

 

d)

Bài tiết hormon

Adrenaline

8.

Tuyến yên nằm ở vùng nào?

a)

 Sàn sọ não

 

b)

Trên đồi thị

c)

Sau đồi thị

d)

Cổ trước

9.

Tinh trùng được sinh ra ở đâu?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Trung tinh hoà

d)

Ống xuất

10.

Tác dụng của LH trên nam giới như thế nào?

a)

Kích thích sản xuất testosterone

b)

Kích thích làm nở to tinh hoàn

c)

Kích thích phát triển ống sinh tinh

d)

Kích thích sản sinh tinh trùng

11.

Sự bài tiết FSH của thùy trước tuyến yên ở người nam sẽ bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của:

a)

Inhibin

b)

LH

c)

Testosterone

d)

GnRH

12.

Làm xuất hiện các dấu hiệu sinh dục phụ ở nam là tác dụng của hormone:

a)

Testosteron

b)

Progesteron

c)

Estrogen

d)

FSH

13.

Chức năng chính của các ống sinh tinh là;

a)

Sản xuất tinh trùng, tổng hợp và bài tiết testosteron

b)

Sản xuất tinh trùng, tổng hợp và bài tiết inhibin

c)

Sản xuất tinh trùng, tổng hợp và bài tiết LH, FSH

d)

Sản xuất tinh trùng

14.

Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:

a)

Tế bào Leydig của tinh hoàn.

b)

Tuyến vỏ thượng thận.

c)

Tế bào lớp áo trong nang trứng.

d)

Tế bào hạt của hoàng thể.

15.

Tinh trùng trưởng thành được dự trữ trong dịch của:

a)

Túi tinh

b)

Mào tinh

c)

Ống dẫn tinh

d)

Tiền liệt tuyến

16.

Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất sẽ:

a)

Ức chế bài tiết FSH

b)

Ức chế bài tiết GnRH

c)

Kích thích bài tiết LH

d)

Kích thích bài tiết testosteron

17.

Mỗi ngày trung bình có 120 triệu tinh trùng được tạo ra ở đâu?

a)

Ống sinh tinh

b)

Túi tinh

c)

Mào tinh

d)

Tế bào Leydig

18.

Hormon nào sau đây có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng

a)

FSH

b)

GnRH

c)

LH

d)

Inhibin

19.

Nguồn gốc của estrogen:

a)

Vỏ thượng thận

b)

Tủy thượng thận

c)

Quá trình thơm hóa ở ngoại vi từ pregnandiol

d)

Thùy trước tuyến yên

20.

Hoàng thể là gì?

a)

Được hình thành sau khi rụng trứng

b)

Được duy trì trong thời gian mang thai nhờ hormon FSH

c)

Bị thoái biến nếu có thụ tinh

d)

Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin

21.

Hoàng thể được hình thành từ:

a)

Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn

b)

Các hợp bào được hình thành từ

c)

Các nang trứng bị thoái hóa

d)

Các tế bào Leydig

22.

Các hormon do hoàng thể bài tiết:

a)

Progessteron và estrogen

b)

FSH và LH

c)

HCG

d)

GnRH

23.

Vào cuối giai đoạn bài tiết (giai đoạn hoàng thể) ở buồng trứng có hiện tượng:

a)

Hoàng thể thoái hoá giảm bài tiết estrogen và progesteron.

b)

Phóng noãn và hình thành hoàng thể.

c)

Hoàng thể phát triển mạnh nhất, bài tiết nhiều progesteron và estrogen.

d)

Hoàng thể biến mất để lại sẹo và nang trứng bắt đầu phát triển.

24.

Trong thời gian từ ngày 14-21 của chu kỳ kinh, ở buồng trứng có :

a)

Hoàng thể phát triển.

b)

Nang trứng nguyên thủy.

c)

Nang trứng phát triển.

d)

Hoàng thể thoái hóa

25.

Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 32 ngày, thời điểm rụng trứng có thể nằm trong khoảng những ngày nào trong chu kỳ?

a)

Ngày thứ 16 – 20 của chu kỳ.

b)

Ngày thứ 16 của chu kỳ.

c)

Ngày thứ 12 – 16 của chu kỳ.

d)

Ngày thứ 14 của chu kỳ

26.

Estrogen được bài tiết từ các tế bào nang trứng không có chức năng nào dưới đây:

a)

Làm giãn tử cung bằng cách ức chế sự co thắt tạo thuận lợi hơn cho việc làm tổ của trứng

b)

Thúc đẩy sự phát triển và duy trì các cấu trúc của cơ quan sinh dục nữ, các đặc điểm sinh dục phụ và vú

c)

Tăng cường sinh tổng hợp protein

d)

Giúp kiểm soát cân bằng dịch và điện giải

27.

Nồng độ LH tăng cao nhất ở giai đoạn:

a)

Giai đoạn ngay trước khi rụng trứng

b)

Giai đoạn trước rụng trứng

c)

Giai đoạn rụng trứng

d)

Giai đoạn sau rụng trứng

28.

Sự ức chế bài tiết LH của thùy trước tuyến yên ở người nam được thực hiện qua cơ chế điều hòa ngược do:

a)

Sự gia tăng nồng độ testosteron

b)

Sự gia tăng nồng độ FSH

c)

Sự gia tăng nồng độ inhibin

d)

Sự sút giảm nồng độ testosteron

29.

Trong mỗi chu kỳ kinh, giai đoạn có thời gian ổn định nhất là:

a)

Giai đoạn sau rụng trứng

b)

Giai đoạn hành kinh

c)

Giai đoạn trước rụng trứng

d)

Giai đoạn rụng trứng

30.

Progesteron ở cuối thời kỳ có thai trong máu sẽ:

a)

Progesteron mất gần hết, trái lại Estrogen tăng lên đến mức tối đa

b)

Progesteron mất gần hết, Estrogen cũng giảm

c)

Progesteron vài Estrogen tăng lên đến mức tối đa

d)

Estrogen mất gần

hết, trái lại Progesteron tăng lên đến mức tối đa

31.

Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:

a)

Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.

b)

Phát triển dương vật.

c)

Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.

d)

Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.

32.

Hocmon thùy trước tuyến yên nếu tiết nhiều hơn bình thường?

a)

Kích thích sự tăng trưởng, làm cho người cao lớn quá kích thước bình thường

b)

Làm cường độ trao đổi chất tăng nhiều.

c)

Làm cho người lùn đi

d)

Thần kinh luôn bị kích thích, hốt hoảng

33.

Hormon GH có tác dụng?

a)

 Giúp cơ thể phát triển bình thường

b)

 Kích thích tuyến giáp hoạt động

c)

 Kích thích tuyến sữa hoạt động

d)

Kích thích buồng trứng, tinh hoàn phát triển

34.

Cortisol làm tăng đường huyết:

a)

 Tăng tạo đường mới ở gan.

 

b)

Giảm thoái hoá glucose ở mô.

c)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

d)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

35.

Adrenalin sẽ làm tăng đường huyết vì ?

a)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.

b)

Tăng hấp thu glucose ở ruột.

c)

 Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.

d)

Tăng tạo đường mới.

36.

Vai trò của hormon Androgen?

a)

 Biểu hiện giới tính nam

b)

Điều hòa tim mạch.

c)

Điều hòa muối khoáng trong máu

d)

Điều hòa đường huyết

37.

Hormon adrenalin được tiết ra từ:

a)

Phần tủy của tuyến trên thận

b)

Thùy trước của tuyến yên

c)

Phần vỏ của tuyến trên thận

d)

Thùy sau của tuyến yên

38.

Nhược năng tuyến cận giáp là:

a)

 Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

b)

 Nồng độ phosphat máu giảm.

c)

Nồng độ calci huyết tương tăng.

d)

 Nồng độ calci nước tiểu tăng

39.

Ưu năng tuyến cận giáp là:

a)

Nồng độ calci huyết tương tăng.

b)

Nồng độ calci nước tiểu giảm.

c)

 Nồng độ phosphat nước tiểu giảm.

d)

Nồng độ phosphat huyết tương tăng.

40.

Hormon có tác dụng kích thích hoạt động của tuyến giáp là ?

a)

TSH

b)

ADH

c)

FSH

d)

ACTH

41.

Thyroxin là hormone của:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

 Tuyến cận giáp

d)

Tuyến thượng thận

42.

Kháng thể hệ Rhesus là:

a)

Kháng thể miễn dịch

b)

Kháng thể tự miễn

c)

Kháng thể tự nhiên

d)

Kháng thể tế bào

43.

Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây:

a)

Mao mạch

b)

Tiểu động mạch

c)

Động mạch lớn

d)

Tĩnh mạch lớn

44.

Nhu cầu sắt trong ngày là bao nhiêu?

a)

0,6mg/ngày

b)

1,1mg/ngày

c)

0,9mg/ngày

d)

1,3mg/ngày

45.

Heparin có tác dụng chống đông vì nó có tác dụng nào sau đây:

a)

Ngăn chặn sự hình thành các cục máu đông.

b)

Ngăn cản sự thành lập phức hợp men prothrombinaz

c)

Ngăn cản quá trình biến đổi fibrinogen thành fibrin

d)

Cạnh tranh với vitamin K

46.

Khả năng ngưng tập của tiểu cầu là :

a)

Là khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút chặn tiểu cầu

b)

Là khả năng tiểu cầu thay đổi hình dạng và bài xuất các chất sau khi được hoạt hóa

c)

Là khả năng tiểu cầu kết dính vào lớp lưới nội mạc của mạch máu

d)

Là khả năng tiểu cầu hấp phụ các chất trong huyết tương

47.

Chức năng chủ yếu nhất của bạch cầu hạt trung tính:

a)

Tham gia miễn dịch không đặc hiệu

b)

Chống ký sinh trùng

c)

Khử độc các protein lạ

d)

Khuếch đại phản ứng viêm không đặc hiệu

48.

Điều kiện cần thiết để các chất tham gia quá trình cầm máu được vận chuyển đến nơi cần thiết là :

a)

Khả năng hấp phụ và vận chuyển các chất

b)

Khả năng ngưng tập

c)

Khả năng kết dính tiểu cầu

d)

Khả năng thay đổi hình dạng và kích thích các chất

49.

Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:

a)

Cấu tạo heme

b)

Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu

c)

Thành lập nhân hồng cầu

d)

Là thành phần các hạt của tiểu cầu

50.

Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu :

a)

Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu

b)

Tổng hợp protein và

lipit

c)

Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin

d)

Tham gia đáp ứng viêm

51.

Chọn ý đúng khi định nghĩa về Hồng cầu :

a)

Là những tế bào không nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm

b)

Là những tế bào không nhân, hình cầu, kích thước 7-8 µm

c)

Là những tế bào có nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm

d)

Là những tế bào có nhân, hình đĩa, lõm hai mặt

52.

Hai tính chất sinh lý của động mạch :

a)

Tính đàn hồi và tính co thắt

b)

Tính đàn hồi và tính dẫn truyền

c)

Tính co thắt và tính hưng phấn

d)

Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

53.

Khi vận động, chỉ số nào sau đây sẽ tăng

a)

Lưu lượng tim

b)

Áp suất tâm trương

c)

Tổng kháng lực ngoại biên

d)

Kháng lực động mạch phổi

54.

Hệ thống thần kinh tự động của tim:

a)

Nút keitflac, tawara, bó his, lưới purkinzer

b)

Nút xoang, tawara, bó dejerin, lưới purkinzer

c)

Nút keitflac, tawara, bó his, lưới fibrinozen

d)

Nút xoang, nhĩ thất, bó goll, lưới purkinzer

55.

Trung tâm tự động chính của tim:

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó his

d)

Lưới Purkinzer

56.

Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì:

a)

Tống máu với áp suất cao hơn

b)

Tống máu với tốc độ cao hơn

c)

Chứa nhiều máu hơn

d)

Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

57.

Khả năng khuyếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào ?

a)

Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu

b)

Phân áp CO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi

c)

Áp lực phế nang

d)

Sự chênh lệch phân áp oxy giữa tế bào

và máu

58.

Sau khi đi qua mô, bình thường lượng oxy được máu động mạch giao cho mô bằng bao nhiêu?

a)

¾ lượng oxy chuyên chở

b)

1/3 lượng oxy chuyên chở

c)

2/3 lượng oxy chuyên chở

d)

½ lượng oxy chuyên chở

59.

Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp:

a)

Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên

b)

Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang

c)

Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp

d)

Ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp

60.

Hormon góp phần làm tăng nhu động ở hồi tràng và giãn cơ thắt hồi manh tràng :

a)

Gastrin.

b)

Cholecystokinin.

c)

Molitin.

d)

Secretin.

61.

Vitamin B12 được cung cấp từ những loại thức ăn nào sau đây?

a)

Trứng, sữa, thịt bò

b)

Cá, rau xanh thịt gà

c)

Củ dền, đậu xanh, thịt bò

d)

Củ dền, rau xanh, thịt bò

62.

Vitamin B12 được dự trữ trong:

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Lách

d)

Tủy xương

63.

Enzyme nào sau đây có khả năng thủy phân collagen?

a)

Pepsin

b)

Tributyrase

c)

Trypsin

d)

Ptyalin

64.

Hoạt động cơ học của dạ dày:

a)

Nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày đi vào tá tràng

b)

Nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

c)

Cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

d)

Được chi phối bởi đám rối Meissner

65.

Dịch tiêu hoá nào sau đây có hệ enzym tiêu hoá glucid phong phú nhất:

a)

Dịch ruột non

b)

Dịch vị

c)

Dịch tuỵ

d)

Dịch mật

66.

Các yếu tố nào ảnh hưởng lưu lượng lọc cầu thận:

a)

Giãn động mạch vào, co động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

b)

Giãn động mạch vào, giãn động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

c)

Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

d)

Co cả động mạch vào và động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

67.

Một người bình thường, sau khi uống 1000ml NaCl 9o/oo thì:

a)

Thể tích nước tiểu tăng

b)

Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng

c)

Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng

d)

Tăng bài tiết ADH

68.

Tổ chức cạnh cầu thận bài tiết ra các hormone nào:

a)

Renin

b)

ADH

c)

Aldosterol

d)

Androgen

69.

Sự khác biệt trong thành phần của nước tiểu đầu và máu là:

a)

Trong nước tiểu đầu không có tế bào máu và protein

b)

Trong nước tiểu đầu có tế bào máu nhưng không có protein

c)

Trong máu không có sản phẩm thải

d)

Trong nước tiểu đầu có protein nhưng không có tế bào máu

70.

Nước tiểu được tạo ra từ:

a)

Các đơn vị chức năng của thận

b)

Bàng quang và các ống thận

c)

Nang cầu thận và các bể thận

d)

Các đài thận

71.

Điều hòa áp lực thẩm thấu ở thận là do:

a)

H2O và NaCl tạo nên

b)

H20 và Glucose tạo nên

c)

NaCl và Glucose tạo nên

d)

Protein và Glucose tạo nên

72.

Tác dụng của aldosteron lên ống thận:

a)

Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ chủ yếu ở ống lượn xa

b)

Áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào tăng làm tăng bài tiết aldosteron

c)

Aldosteron máu tăng làm tăng tái hấp thu Na+ và K+ ở ống thận

d)

Aldosteron do tủy thượng thận tiết ra

73.

Tái hấp thu các chất ở ống thận:

a)

Tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần

b)

Tái hấp thu đồng đều ở tất cả các đoạn của ống thận

c)

Tái hấp thu protid ở ống lượn xa kém hơn ống lượn gần

d)

Tái hấp thu glucose ở ống lượn xa theo cơ chế đi cùng với Na+

74.

Quá trình lọc xảy ra ở:

a)

Mao mạch cầu thận có áp suất cao.

b)

Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.

c)

Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.

d)

Toàn bộ các phần của ống thận.

75.

Lưu lượng lọc cầu thận là............được lọc ở tất cả các: nephron của cả hai thận trong một phút.

a)

Lượng huyết tương.

b)

Lượng máu

c)

Lượng huyết thanh.

d)

Lượng nước tiểu.

76.

 Các yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng thân nhiệt:

a)

Thai nghén

b)

Run cơ do lạnh

c)

Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt

d)

Nhiễm khuẩn tả

77.

Cơ thể người có một cơ chế hoàn chỉnh, giữ nhiệt độ thân thể ổn định nhờ sự điều hòa từ:

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Hệ tim mạch

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp

78.

Cơ chế chống nóng của cơ thể là:

a)

Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học

b)

Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý

c)

Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý

d)

Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học

79.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm thân nhiệt:

a)

Run cơ do lạnh

b)

Vận cơ

c)

Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt

d)

Thai nghén

80.

Độ keo của máu tăng là do:

a)

Hồng cầu và protein máu tăng

b)

Bạch cầu và protein máu tăng

c)

Hồng cầu và NaCl tăng

d)

Hồng cầu và các chất vô cơ của máu tăng

81.

Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

a)

Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

b)

Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

c)

Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

d)

Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

82.

Áp lực thẩm thấu là:

a)

Dung dịch có nồng độ thấp thấm sang cao

b)

Dung dịch có nồng độ cao thấm sang thấp

c)

Áp suất không khí từ thấp sang cao

d)

Áp suất không khí từ cao sang thấp

83.

Hiện tượng ngưng kết của máu là:

a)

Hồng cầu dính lại

b)

Hồng cầu lắng xuống

c)

Hồng cầu co lại

d)

Hồng cầu vỡ ra

84.

Bất đồng nhóm máu mẹ con xảy ra khi nào?

a)

Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus ở những lần sinh sau

b)

Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhesus

c)

Xảy ra với tất cả các nhóm múa hạ ABO

d)

Thai luôn chết trong bụng mẹ

85.

Quá trình tan máu diễn ra sau khi hình thành cục máu đông lớn khoảng:

a)

Một vài ngày

b)

Một vài giờ

c)

Vài tuần

d)

Vài tháng

86.

Trong thì tâm trương toàn bộ :

a)

Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất

b)

Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước

c)

Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Chiếm ít thời gian nhất trong chu kỳ tim

87.

Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu :

a)

Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu

b)

Cao nhất ở giữa

c)

Cao nhất ở cuối

d)

Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu

88.

Lượng máu mà tim co bóp tống máu ra động mạch chủ trong một lần co bóp :

a)

70-90ml

b)

50-70ml

c)

20-40ml

d)

100-120ml

89.

Thể tích tâm thu (thể tích nhát bóp) : chọn câu đúng

a)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

b)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

c)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút

d)

Là thể tích máu do một hai thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp

90.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim:

a)

Tính trơ có chu kỳ

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính tự động

91.

Máu về tâm thất trong thời kỳ

a)

Tâm nhĩ thu và tâm trương

b)

Tâm nhĩ thu

c)

Tâm trương

d)

Tâm trương toàn bộ

92.

Tính hưng phấn của tế bào cơ tim:

a)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang dãn.

b)

Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.

c)

Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục.

d)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co

93.

Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?

a)

Serotonin và

Adrenalin

b)

ADP

c)

Adrenalin

d)

Serotonin

94.

Thế nào gọi là trơ có chu kỳ :

a)

Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim

b)

Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim.

c)

Là tính không đáp ứng của cơ tim.

d)

Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim.

95.

Định nghĩa về Khoang màng phổi:

a)

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

b)

Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực

c)

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

d)

Chứa một ít không khí trong thì hít vào

96.

Yếu tố nào sau đây sẽ quyết định sự trao đổi khí ở phổi:

a)

Sự chênh lệch phân áp các khí giữa phế nang và máu

b)

Độ lớn của diện trao đổi

c)

Sự phong phú của mao mạch quanh phế nang

d)

Áp suất âm khoang màng phổi

97.

Chọn câu đúng nhất dưới đây:

a)

Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

b)

Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

c)

Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

d)

Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí

98.

Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây:

a)

Cơ thành bụng trước

b)

Cơ lệch

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ hoành

99.

Tế bào vỏ não sẽ có những tổn thương không hồi phục sau khi:

a)

Thiếu oxy 06 phút

b)

Ngừng thở 30 giây

c)

Ngừng thở 3 phút

d)

Thiếu oxy 15 phút

100.

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:

a)

Hít vào gắng sức

b)

Thở ra bình thường 

c)

Thở ra gắng sức

d)

Hít vào bình thường

101.

Cấu trúc nào sau đây của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi:

a)

Tế bào phế nang loại II

b)

Lông mũi

c)

Tuyến tiết nhầy

d)

Hệ thống lông rung

102.

Chức năng của tế bào phế nang loại II:

a)

Bài tiết surfactant.

b)

Chống bụi.

c)

Thực bào.

d)

Sưởi ấm không khí đi vào.

103.

Đường dẫn khí luôn mở vì sao?

a)

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

b)

Thành có các vòng sụn

c)

Luôn chứa khí

d)

Thành có cơ trơn

104.

Khi cơ hoành co lại và hạ xuống 4cm, nó đã làm tăng thể tích lồng ngực lên khoảng:

a)

1000ml

b)

250ml

c)

500ml

d)

1500ml

105.

VC là thể tích khí:

a)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

c)

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

106.

Nhóm cơ hít vào bình thường gồm :

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

107.

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc :

a)

Tiểu phế quản tận cùng

b)

Ống phế nang

c)

Tiểu phế quản hô hấp

d)

Tiểu phế quản

108.

Thành phần nào trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa:

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Cholesterol

109.

Pepsinogen chuyển thành Pepsin nhờ vai trò của:

a)

Acid HCl

b)

Trypsin

c)

Lipase

d)

Protease

110.

Chức năng chủ yếu của hoạt động tiêu hóa trong cơ thể là:

a)

Biến đổi thức ăn vào cơ thể thành các sản phẩm đơn giản hấp thu được

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào và đưa các chất bã từ tế bào để đào thải.

d)

Đưa các chất bã từ tế bào để đào thải

111.

Nhai là do răng và các cơ nhai dưới sự chi phối của:

a)

Dây V và và trung tâm nhai ở thân não thực hiện

b)

Dây IV và và trung tâm nhai ở tủy sống thực hiện

c)

Dây VI và và trung tâm nhai ở thân não thực hiện

d)

Dây VII và và trung tâm nhai ở thân não thực hiện

112.

Đến cuối bữa ăn, thức ăn trong dạ dày được sắp xếp như sau:

a)

Thức ăn vào trước nằm ở xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở giữa

b)

Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

c)

Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị

d)

Thức ăn vào trước nằm ở giữa, thức ăn vào sau nằm ở xung quanh

113.

Miệng và thực quản hấp thu được chất nào:

a)

Chưa có sự hấp thu các chất từ thức ăn

b)

Hấp thu protid

c)

Hấp thu Glucid

d)

Hấp thu Lipid

114.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa GLUCID trong ống tiêu hóa?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Sucrose.

115.

Các men được bài tiết trong ống tiêu hóa không phân giải được :

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Collagen

d)

Triglyceride

116.

Tủy xương là nơi duy nhất sản sinh hồng cầu vào tháng thứ mấy của thai kỳ :

a)

Tháng thứ 5

b)

  1. Tháng thứ 3

c)
  1. Tháng thứ 2

d)
  1. Tháng thứ 4

117.

Kháng thể hệ ABO là:

a)

Kháng thể tự nhiên

b)

  1. Kháng thể IgG

c)
  1. Kháng thể miễn dịch

d)
  1. Kháng thể tự miễn

118.

Thiếu acid folic gây ra:

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Thiếu máu nhược sắc

c)
  1. Thiếu máu ác tính

d)

Thiếu màu hồng cầu nhỏ

119.

Bạch cầu trung tính tăng trong trường hợp :

a)

Mắc các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Bị nhiễm ký sinh trùng

c)

Dùng các loại corticoid

d)

Bị nhiễm độc kim loại nặng như chì

120.

Yếu tố nào đóng vai trò cầu nối giữa các tiểu cầu khi hình thành nút chặn tiểu cầu?

a)

Fibrinogen

b)

Thromboplastin

c)
  1. Thrombin

d)

Protein kết dính Von-Willebrand

121.

Bạch cầu có đặc tính sau đây, ngoại trừ:

a)

Tạo áp suất keo

b)

  1. Xuyên mạch

c)
  1. Hóa ứng động

d)

  1. Thực bào

122.

Nhóm máu được xác định dựa trên :

a)

Thành phần protein trên màng hồng cầu

b)

Sự hiện diện của kháng thể trong huyết thanh

c)

Sự hiện diện của kháng nguyên trong huyết tương

d)

Sự hiện diện hay vắng mặt của các kháng thể trên màng hồng cầu

123.

Các chất cần thiết cho sự thành lập hồng cầu , ngoại trừ :

a)

Thrombopoietin

b)
  1. Vitamin B12

c)
  1. Acid folic

d)

  1. Sắt

124.
  1. Trong trường hợp viêm mạn tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng:

a)
  1. Monocyte

b)

Eosinophil

c)
  1. Basophil

d)
  1. Neutrophil

125.

Vitamin K cần thiết cho quá trinh tổng hợp yếu tố dòng máu nào?

a)
  1. Prothrombin

b)

  1. Thromboplastin

c)
  1. Fibinogen

d)

Yếu tố Hageman

126.

Đổ máu về tâm nhĩ trái có:

a)
  1. Bốn tĩnh mạch phổi

b)

  1. Tĩnh mạch chủ trên

c)

Xoang tĩnh mạch

d)
  1. Tĩnh mạch chủ dưới

127.

Lỗ nhĩ thất phải của tim được đậy bởi:

a)

Van ba lá

b)

Van hai lá

c)
  1. Van bán nguyệt

d)

Van tổ chim

128.

Máu nuôi tim chủ yếu đổ về:

a)
  1. Xoang tĩnh mạch vành

b)

  1. Tĩnh mạch chủ trên

c)
  1. Tĩnh mạch chủ dưới

d)
  1. Tĩnh mạch lớn

129.

Tâm thất thu:

a)

Là giai đoạn máu được tống vào động mạch

b)
  1. Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở

c)

Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn chu chuyển tim

d)

Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng

130.

Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:

a)

Đóng van tổ chim động mạch

b)

Máu về tâm thất

c)

Máu phun vào động mạch

d)

Đóng van nhĩ thất

131.

Bình thường mỗi lần tâm thu có khoảng …..ml máu được tống vào động mạch

a)
  1. 60 – 80

b)

  1. 30 – 50

c)
  1. 100 – 120

d)

130 – 150

132.

Sự đóng van 2 lá và 3 lá xảy ra do:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

b)

Nhĩ co

c)

Sự co rút của các cột cơ

d)

Sự giãn của mạng Purinje

133.

Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.

a)

Lực co bóp

b)

Sức cản.

c)

Lượng máu

d)
  1. Lực giãn

134.

Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.

a)

Sức cản.

b)

Lực co bóp.

c)

Lượng máu

d)

Lực giãn

135.
  1. Noradrenalin làm co mạch :

a)

Toàn thân.

b)

Tại chỗ.

c)
  1. Trung tâm.

d)

Ngoại vi 

136.

Tần số tim tăng khi:

a)

Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng

b)

Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm

c)

Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng

d)

Tần số tim tăng khi:

  1. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.

137.

Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)
  1. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm

b)

Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng

c)

Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.

d)

pH máu giảm

138.

Huyết áp trung bình :

a)

Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa.

b)

Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

c)

Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ.

d)

Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp.

139.

Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vì lý do nào sau đây?

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối dài.

b)

Co thắt chỉ có thể xảy ra khi tim đầy máu.

c)

Nút xoang phát xung chậm

d)

Điện thế động truyền quá chậm dọc theo mô dẫn truyền để tái kích thích cơ.

140.

Ở người già, thành mạch máu xơ cứng dẫn đến:

a)

Tăng sức cản thành mạch, huyết áp tăng

b)

Tăng tính đàn hồi, huyết áp tăng

c)

Giảm tính đàn hồi, huyết áp giảm

d)

Tăng sức cản thành mạch, huyết áp giảm

141.

Nồng độ epinephrin trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Giảm lượng máu trong một nhát bóp

c)

Giảm co thắt cơ tim

d)

Giảm nhịp tim

142.

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:

a)

Thở ra gắng sức

b)
  1. Thở ra bình thường

c)
  1. Hít vào gắng sức

d)
  1. Hít vào bình thường

143.

Dung tích sống:

a)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa

b)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

144.

 Cơ chế chống lạnh của cơ thể:

a)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

145.

Quá trình thông khí tại phổi:

a)

Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu

b)

Trao đổi khí giữa máu và tế bào

c)

Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào

d)

Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển

146.

Áp suất trong đường dẫn khí:

a)

Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

b)

Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

c)

Luôn bằng áp suất khí quyển

d)

Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào