wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trích xuất từ worksheet (Kinh tế vi mô)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên

b)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất cũng thay đổi

c)

sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên

d)

sản phẩm tăng đột biến trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất cũng thay đổi

2.

Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

sản phẩm tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

sản phẩm tăng thêm tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

c)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

d)

không phải phương án nào trên

3.

Năng suất cận biên của vốn là:

a)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi

b)

Chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi

c)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn và 1 đơn vị lao động

d)

Không phải phương án nào trên

4.

Qui luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện:

a)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng

b)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm

c)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm

d)

Với số lượng đầu vào cố định cho trước, khi sử dụng càng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ tăng

5.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

hàm hàng hóa

b)

hàm tiêu dùng

c)

Hàm sản xuất

d)

không phải các phương án trên

6.

Hàm sản xuất của doanh nghiệp X có dạng: Q = K0,7L0,4. Có thể kết luận doanh nghiệp này có:

a)

Năng suất tăng dần theo quy mô

b)

năng suất giảm dần theo quy mô

c)

năng suất không đổi theo quy mô

d)

không phải các phương án trên

7.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5*(K0,2)*(L0,5). Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Năng suất giảm theo quy mô

b)

năng suất tăng theo quy mô

c)

năng suất không đổi theo quy mô

d)

không phải các phương án trên

8.

Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:

a)

Năng suất giảm theo quy mô

b)

Năng suất tăng theo quy mô

c)

Năng suất không đổi theo quy mô

d)

Không phải các phương án trên

9.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

10.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

11.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

12.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

14.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

15.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu

d)

di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

16.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

17.

Lượng cầu giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

18.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái

19.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái

20.

Cầu giảm có nghĩa là:

a)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

c)

đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

d)

đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

21.

Cầu tăng có nghĩa là:

a)

đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

b)

đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

22.

Cho hàm sản xuất: Q = 2K(L-2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk=2L-4, MPi=2K

b)

MPk=3L-4, MPi=2K

c)

MPk=2L-4, MPi=3K

23.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q = L2 + K2 - KL (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Năng suất biên của lao động (MPL) và vốn (MPK):

a)

MPk=2L-4, MPi=2K

b)

MPk=2K, MPi=2L-4

c)

MPI=2L-K, MPk=2K-L

d)

MPk=2L-4, MPi=3K

24.

Hàm sản xuất được cho bởi: Q = K2 + L2 + 2KL - 3K - 2L. Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk=K+2L-3, MPi=2L+2K-2

b)

MPk=2K+2L-3, MPi=2L+2K-2

c)

MPk=2K+2L-3, MPi=2L+K-2

d)

MPk=2K+L-3, MPi=2L+2K-2

25.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

những mức sản lượng như nhau với phối hợp như nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi

b)

những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về nhiều yếu tố sản xuất biến đổi

c)

Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi

d)

không phải các phương án trên

26.

Một đường đồng lượng cho biết:

a)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

b)

các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra khác nhau

c)

các kết hợp vốn và lao động giống nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

d)

không phải các phương án trên

27.

Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:

a)

càng gần góc tọa độ hơn

b)

Càng xa góc tọa độ hơn

c)

có thể cả 2 phương án trên

d)

không phải các phương án trên

28.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ dốc của:

a)

đường đồng phí

b)

đường bàng quan

c)

đường đồng lượng

d)

đường ngân sách

29.

Phương trình đường đồng phí là:

a)

K=TC/PL(PK/PL)LK=TC/PL-(PK/PL)L

b)

L=TC/PK(PI/PK)KL=TC/PK-(PI/PK)K

c)

K=TC/PK(PI/PK)LK=TC/PK-(PI/PK)L

d)

K=TC/PK+(PI/PK)LK=TC/PK+(PI/PK)L

30.

Độ dốc của đường đồng phí là:

a)

PK/PLPK/PL

b)

PL/PKPL/PK

c)

PK/PL-PK/PL

d)

PL/PK-PL/PK

31.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đồng phí chính là:

a)

tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường

b)

là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất

c)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường và là tỷ số giá của cả 2 yếu tố sản xuất

d)

không phải các phương án trên

32.

Giá sử dụng lao động là 60.000 đồng/ngày, giá thuê máy móc là 120.000 đồng/ngày. Với tổng chi phí là 1,2 triệu đồng, kết hợp vốn và lao động nào hãng có thể thuê được:

a)

15 máy móc và 20 lao động

b)

20 máy móc và 15 lao động

c)

5 máy móc và 10 lao động

d)

10 máy móc và 5 lao động

33.

Theo hình bên, đường đồng phí có độ dốc bằng 1:

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

34.

Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất. Tại đó:

a)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đồng phí và đồng lượng bằng nhau

b)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tích số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đồng phí và đường đồng lượng bằng nhau

c)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đồng phí và đường lượng khác nhau

d)

tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tích số giá của 2 yếu tố sản xuất, và hệ số góc của đường đồng phí và đồng lượng bằng nhau

35.

Một nhà sản xuất chi ra khoản tiền TC=15,000TC=15{,}000 để mua 2 yếu tố KKLL với giá PK=600P_K=600 , PL=300P_L=300 . Hàm sản xuất được cho Q=2K(L2)Q=2K(L-2) . Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=620, L=210K=620,\ L=210

b)

K=210, L=620K=210,\ L=620

c)

K=260, L=120K=260,\ L=120

d)

K=12, L=26K=12,\ L=26

36.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp là: Q=L2+K2KLQ=L^2+K^2-KL (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK=20P_K=20 ; PL=10P_L=10 . Chi phí sản xuất không đổi TC=140TC=140 . Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=5, L=4K=5,\ L=4

b)

K=40, L=40K=40,\ L=40

c)

K=50, L=40K=50,\ L=40

d)

K=40, L=50K=40,\ L=50

37.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp là: Q=L2+K2KLQ=L^2+K^2-KL (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK=20P_K=20 ; PL=10P_L=10 . Chi phí sản xuất không đổi TC=210TC=210 . Sản lượng tối ưu là:

a)

4,275

b)

47,25

c)

4,752

d)

4,257

38.

Với chi phí sản xuất không đổi TC=15,000TC=15{,}000 để mua 2 yếu tố KKLL với giá PK=600P_K=600 , PL=300P_L=300 . Hàm sản xuất được cho Q=2K(L2)Q=2K(L-2) . Sản lượng tối đa đạt được:

a)

576

b)

75

c)

67

d)

65

39.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

các yếu tố phụ thuộc vào mức sản lượng

b)

các yếu tố tác động vào mức sản lượng

c)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng

d)

không phải các phương án trên

40.

Tổng chi phí là:

a)

chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi trung bình

b)

chi phí cố định trung bình cộng với chi phí biến đổi

c)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

d)

không phải các phương án trên

41.

Chi phí cố định là:

a)

chi phí thay đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

b)

Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

c)

chi phí thay đổi khi thay đổi mức sản lượng

d)

không phải các phương án trên

42.

Chi phí biến đổi là:

a)

chi phí cố định khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

c)

chi phí thay đổi khi doanh nghiệp đổi mới sáng tạo

d)

không phải các phương án trên

43.

Chi phí cận biên là:

a)

Chi phí giảm đi trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi nhiều đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

44.

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TCTCVCVC là:

a)

FC

b)

AFC

c)

AVC

d)

ATC

45.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

46.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

47.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

48.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

49.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

50.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

51.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

52.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

53.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

54.

Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là: TC = 100 + 2Q + Q2. Trong đó chi phí biến đổi là gì?

a)

3Q + Q2

b)

Q + Q2

c)

2Q + Q2

d)

2Q + 2Q2

55.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q (đơn vị tính 10.000). Nếu sản xuất 100.000 dvsp, chi phí biến mỗi dvsp là bao nhiêu?

a)

3,5

b)

35

c)

53

d)

530

56.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định là gì?

a)

0,5

b)

5

c)

500

d)

50

57.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí biến đổi là gì?

a)

Q2 + 2Q

b)

Q2 + Q

c)

Q2 + 3Q

d)

Q2

58.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí biên là gì?

a)

2Q

b)

Q + 2

c)

2Q + 2

d)

2Q − 2

59.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải làm gì?

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC > MR

b)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC < MR

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

d)

Không phải các phương án trên

60.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi nào?

a)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân

b)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

c)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí cố định bình quân

d)

Không phải các phương án trên

61.

Doanh thu cận biên là gì?

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng giá thành khi bán thêm 1 sản phẩm

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng giá vốn hàng bán khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

d)

Không phải các phương án trên

62.

Thặng dư của người sản xuất trên thị trường là gì?

a)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biên (TR - ΣMC)

b)

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi

c)

Diện tích nằm phía trên đường cung và phía dưới giá thị trường của hàng hóa

d)

Các phương án đều đúng

63.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung đúng nhất?

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố có thể thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

64.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách nào?

a)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

65.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết điều gì về thịt lợn?

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

66.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện quy luật nào?

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

67.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

Tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

Tương tác giữa người mua và người bán

d)

Không phải phương án nào trên

68.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quyết sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

69.

Hạn hán có thể sẽ gây ra điều gì cho thị trường lúa gạo?

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

70.

Một hãng chấp nhận giá có đặc điểm đường cầu như thế nào?

a)

Đường cầu hoàn toàn co giãn

b)

Đường cầu hoàn toàn không co giãn

c)

Đường cầu ít co giãn

d)

Đường cầu co giãn đơn vị

71.

Một hãng chấp nhận giá là hãng có khả năng tác động đến giá sản phẩm của mình không?

a)

Có thể trong một số trường hợp tác động đến giá sản phẩm của hãng

b)

Không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng

c)

Cả hai phương án trên

d)

Không phải phương án nào trên

72.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng bằng gì?

a)

Giá bán

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí bình quân

d)

Giá thành bình quân

73.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của một hãng bằng gì?

a)

Giá bán và doanh thu

b)

Giá bán và doanh thu trung bình

c)

Giá bán và chi phí trung bình

d)

Giá thành và doanh thu trung bình

74.

Điều nào dưới đây không xảy ra trong cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Có nhiều người bán

b)

Người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường

c)

Các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập

d)

Có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành

75.

Đối với một doanh nghiệp trong một ngành cạnh tranh hoàn hảo, vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được?

a)

Số lượng các yếu tố sản xuất

b)

Số lượng sản phẩm sản xuất

c)

Sản xuất như thế nào

d)

Giá bán sản phẩm

76.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì hãng đó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên nào?

a)

Nằm trên điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

b)

Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

c)

Nằm dưới điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

d)

Không có đáp án đúng

77.

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá như thế nào?

a)

Lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

b)

Nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

Bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

Không có đáp án đúng

78.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định gì?

a)

Tiếp tục sản xuất

b)

Sản xuất cầm chừng

c)

Ngừng sản xuất

d)

Không có đáp án đúng

79.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp khoản nào?

a)

Chi phí cố định

b)

Tổng chi phí

c)

Chi phí biến đổi

d)

Không có đáp án đúng

80.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo nên rời bỏ thị trường khi nào?

a)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

b)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi

d)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí cố định trung bình

81.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân thì hãng ở tình trạng nào?

a)

Đang lời

b)

Đang hòa vốn

c)

Đang lỗ

82.

(Một đáp án) Điểm đóng cửa sản xuất xảy ra ở điểm

a)

chi phí trung bình tối thiểu

b)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

83.

(Một đáp án) Điểm hòa vốn xảy ra ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

Chi phí trung bình tối thiểu

b)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

84.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC = 200+20Q+Q2200 + 20Q + Q^2 . Giá và sản lượng đóng cửa của sản xuất của DN là:

a)

P = 10, Q = 5

b)

P = 5, Q = 15

c)

P = 20, Q = 0

d)

P = 10, Q = 10

85.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC = 200/Q; AVC = 20 + Q. Giá và sản lượng đóng cửa của sản xuất của DN là:

a)

P = 10, Q = 5

b)

P = 5, Q = 15

c)

P = 20, Q = 0

d)

P = 10, Q = 10

86.

(Một đáp án) Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC = 20 + 2Q; Chi phí cố định FC = 200. Giá và sản lượng đóng cửa của sản xuất của DN là:

a)

P = 10, Q = 5

b)

P = 5, Q = 15

c)

P = 20, Q = 0

d)

P = 10, Q = 10

87.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC = 255+10Q+Q2255 + 10Q + Q^2 . Giá đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

88.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC = 255/Q; AVC = 10 + Q. Giá đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

89.

(Một đáp án) Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC = 10 + 2Q; Chi phí cố định FC = 255. Giá đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

90.

(Một đáp án) Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S): Qs = Ps − 8; (D): Qd = 90 − Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

a)

P = 31, Q = 39

b)

P = 41, Q = 49

c)

P = 49, Q = 41

d)

P = 39, Q = 31

91.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC = 255+10Q+Q2255 + 10Q + Q^2 . Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P = 49,137; Q = 15,968

b)

P = 41,937; Q = 15,968

c)

P = 49,937; Q = 15,568

d)

P = 49,397; Q = 15,698

92.

(Một đáp án) Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC = 255/Q; AVC = 10 + Q. Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P = 49,397; Q = 15,698

b)

P = 49,937; Q = 15,568

c)

P = 41,937; Q = 15,968

d)

P = 49,137; Q = 15,968

93.

(Một đáp án) Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC = 10 + 2Q; Chi phí cố định FC = 255. Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P = 49,973; Q = 15,986

b)

P = 49,937; Q = 15,568

c)

P = 49,137; Q = 15,968

d)

P = 41,937; Q = 15,968

94.

(Một đáp án) Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Giá của bản thân hàng hóa đó thay đổi

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất

c)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

95.

(Một đáp án) Yếu tố nào dưới đây không gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

96.

(Một đáp án) Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

97.

(Một đáp án) Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

98.

(Một đáp án) Lượng cung tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

99.

(Một đáp án) Cung giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

100.

(Một đáp án) Cung tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

101.

(Một đáp án) Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

102.

(Một đáp án) Đường cung dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

103.

(Một đáp án) Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

104.

(Một đáp án) Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

105.

(Một đáp án) Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

106.

(Một đáp án) Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

107.

(Một đáp án) Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

108.

(Một đáp án) Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

109.

(Một đáp án) Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên

a)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

b)

Giá cà phê Trung Nguyên thay đổi

c)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

d)

Không phải phương án nào trên

110.

(Một đáp án) Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

b)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc xuống dưới

111.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

112.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

113.

Công nghệ sản xuất laptop tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

114.

Công nghệ sản xuất xe máy tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

115.

Công nghệ sản xuất ô tô tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

116.

Một thị trường độc quyền bán:

a)

Chỉ có một hãng duy nhất

b)

có nhiều hãng

c)

có 1 số lượng nhỏ các hãng

d)

Không có đáp án đúng

117.

Rào cản gia nhập thị trường bao gồm:

a)

bằng phát minh sáng chế

b)

đặc quyền kinh doanh của chính phủ

c)

tính kinh tế của quy mô

d)

Cả 3 phương án trên

118.

Sức mạnh thị trường đề cập tới:

a)

khả năng tạo phúc lợi

b)

Khả năng đặt giá

c)

khả năng áp chế

d)

không có đáp án đúng

119.

Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là:

a)

Một đặc trưng cơ bản của độc quyền

b)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh

c)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh độc quyền

d)

không có đáp án đúng

120.

Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền bán là:

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm nhiều đơn vị sản phẩm

b)

Sự thay đổi doanh thu cận biên khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

c)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Sự thay đổi doanh thu trung bình khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

121.

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:

a)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu bằng chi phí cận biên

b)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí

c)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu trung bình bằng chi phí cận biên

122.

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 6 đến 7 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị giảm từ 5 triệu đồng xuống 4 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là:

a)

100 triệu đồng

b)

-1 triệu đồng

c)

10 triệu đồng

d)

-100 triệu đồng

123.

Đường cung của hãng độc quyền bán là:

a)

trong độc quyền bán có đường cung

b)

Trong độc quyền bán không có đường cung

c)

trong độc quyền bán có tổ hợp các đường cung

d)

không câu nào đúng

124.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất ở mức sản lượng:

a)

MC = MR

b)

MC > MR

c)

MC < MR

d)

không câu nào đúng

125.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=15PQ = 15 - P , có chi phí bình quân ATC=Q/2+3/QATC = Q/2 + 3/Q . Để tối đa hóa lợi nhuận, hãng sẽ sản xuất tại mức giá và sản lượng:

a)

Q=10,P=50Q = 10, P = 50

b)

Q=5,P=10Q = 5, P = 10

c)

Q=60,P=90Q = 60, P = 90

d)

Q=90,P=60Q = 90, P = 60

126.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=54P/2Q = 54 - P/2 , có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC=Q/2+3AVC = Q/2 + 3 và có chi phí cố định FC=95FC = 95 . Lợi nhuận tối đa mà hãng có thể thu được là:

a)

1007,5

b)

100,5

c)

107,5

d)

105,7

127.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1,000QVC = 2Q^2 + 1{,}000Q ; và chi phí cố định: FC=2,200FC = 2{,}200 . Lợi nhuận tối đa mà hãng có thể thu được là:

a)

15380

b)

15830

c)

185300

d)

18530

128.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1,000QVC = 2Q^2 + 1{,}000Q ; và chi phí cố định: FC=2,200FC = 2{,}200 . Chính phủ đánh thuế t=6t = 6 /sp bán ra, lợi nhuận lớn nhất mà hãng độc quyền thu được sau khi đã nộp thuế bằng:

a)

18383

b)

183803

c)

18308

129.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái:

a)

Giá thiết bị, máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

b)

Giá hàng hóa X tăng

c)

Giá hàng hóa X giảm

d)

Một yếu tố khác

130.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:

a)

Có dư thừa trên thị trường

b)

Thiếu hụt trên thị trường

c)

Cân bằng lượng trên thị trường

d)

Không phải phương án nào trên

131.

Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a)

Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu

b)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

Lượng cung bằng với lượng cầu

d)

Không phải phương án nào trên

132.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P , có hàm chi phí bình quân AC=4Q+2,200/Q+1,000AC = 4Q + 2{,}200/Q + 1{,}000 . Tổng của thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất bằng:

a)

123750

b)

13275

c)

12357

d)

21375

133.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P ; Có hàm chi phí biến đổi VC=3Q2+1,000QVC = 3Q^2 + 1{,}000Q ; và chi phí cố định: FC=2,200FC = 2{,}200 . Tổng lợi ích xã hội thu được bằng:

a)

NSB = 185,302,225

b)

NSB = 158,302,225

c)

NSB = 158,203,125

d)

NSB = 185,203,225

134.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1,000QVC = 2Q^2 + 1{,}000Q ; và chi phí cố định: FC=2,200FC = 2{,}200 . Phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

605

b)

602

c)

652

d)

6250

135.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=210,25PQ = 21 - 0{,}25P . Có hàm chi phí biến đổi VC=0,5Q2+3QVC = 0{,}5Q^2 + 3Q ; và chi phí cố định: FC=115FC = 115 . Thặng dư tiêu dùng và phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

CS = 1620, DWL = 126,9

b)

CS = 162, DWL = 129,6

c)

CS = 1260, DWL = 129,6

d)

CS = 1260, DWL = 126,9

136.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2,500PQ = 2{,}500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1,000QVC = 2Q^2 + 1{,}000Q ; và chi phí cố định: FC=2,200FC = 2{,}200 . Chỉ số sức mạnh độc quyền là:

a)

L=0,35555L = 0{,}35555

b)

L=0,53333L = 0{,}53333

c)

L=0,11111L = 0{,}11111

d)

Không xác định được

137.

Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

138.

Dư thừa hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

139.

Độ dốc của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cầu là dốc xuống

b)

đường cầu là dốc lên

c)

đường cầu là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cầu là thẳng đứng so với trục hoành

140.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

Không phải phương án nào trên

141.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

142.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

143.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

144.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

145.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

146.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

147.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu

d)

di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

148.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

149.

Lượng cầu giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

150.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự di chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự di chuyển của đường cầu sang trái