wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHDC - 150c

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Tâm lý học là:

a)

Các hiện tượng tâm lý, tinh thần của con người

b)

Cơ chế sinh lý thần kinh của các hiện tượng tâm lý người

c)

Nghiên cứu bản chất hiện tượng tâm lý người

d)

Đời sống tâm linh của con người do thượng đế ban tặng

2.

Bản chất các hiện tượng tâm lý người là:

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể, tâm lý người mang bản chất xã hội – lịch sử

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Sự tổng hòa các mối quan hệ xã hội

d)

Các phản xạ có điều kiện

3.

Chức năng của các hiện tượng tâm lý người là:

a)

Thúc đẩy, định hướng, điều khiển, điều chỉnh hoạt động của con người

b)

Giúp cơ thể thích ứng với môi trường

c)

Kim hãm và thúc đẩy mọi hoạt động của con người

d)

Dự đoán trước kết quả hành động

4.

Trong truyện Kiều, Nguyễn Du viết: “Cùng trong một tiếng tơ đồng. Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm”. Câu thơ này thể hiện đặc điểm:

a)

Tâm lý người mang bản chất xã hội – lịch sử

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Tâm lý phản ánh hiện thực khách quan

d)

Tâm lý người mang tính chủ thể

5.

Vì tâm lý người mang tính chủ thể, nên trong quá trình dạy học giáo viên cần:

a)

Tổ chức các hoạt động lôi cuốn học sinh tham gia

b)

Xây dựng tập thể học sinh vững mạnh

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Thực hiện nguyên tắc sát đối tượng

6.

Tính chủ thể của hình ảnh tâm lý được cắt nghĩa bởi:

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống, điều kiện giáo dục và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

7.

Sơ đồ trong quá trình dạy học và giáo dục, giáo viên cần thực hiện nguyên tắc sát đối tượng vì:

a)

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội – lịch sử

c)

Tâm lý người mang tính chủ thể

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức, nhân cách con người là:

a)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

b)

Giáo dục

c)

Bẩm sinh, di truyền

d)

Môi trường sống

9.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lý người vì:

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lý người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lý người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp với những nhân cách khác quyết định trực tiếp đến sự hình thành tâm lý người

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lý người là:

a)

Di truyền

b)

Sự lĩnh hội nền văn hóa xã hội

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Tự nhận thức, tự giáo dục

11.

Tâm lý có cơ sở vật chất là hoạt động của não bộ. Đó là quan điểm của:

a)

Tâm lý học cấu trúc

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Phân tâm học

d)

Tâm lý học hành vi

12.

Vì tâm lý người mang bản chất xã hội lịch sử nên:

a)

Phải thực hiện nguyên tắc sát đối tượng trong giao tiếp, trong giáo dục

b)

Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động

c)

Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lý con người

d)

Phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội trong đó con người sống và hoạt động

13.

Bản chất xã hội lịch sử của hiện tượng tâm lý người được thể hiện ở:

a)

4 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

2 điểm

14.

Vì tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan nên:

a)

Phải nghiên cứu môi trường sống xã hội, nền văn hóa xã hội trong đó con người sống và hoạt động

b)

Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động

c)

Phải thực hiện nguyên tắc sát đối tượng trong giao tiếp, trong giáo dục

d)

Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp, phát triển và cải tạo tâm lý con người

15.

Bạn đồng ý với ý kiến nào dưới đây về mối quan hệ giữa não và tâm lý:

a)

Não là cơ quan tiết ra tâm lý

b)

Não quyết định hoàn toàn đến đời sống tâm lý

c)

Quá trình sinh lý và tâm lý diễn ra song song trong não người không phụ thuộc vào nhau

d)

Não là cơ sở vật chất của tâm lý

16.

Trong các hiện tượng tâm lý sau, đâu là thuộc tính tâm lý:

a)

Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp

b)

An nghĩ đến ngày Chủ nhật tôi được về nhà gặp mẹ và các em

c)

Cô Hân hình dung cảnh mình được bước chân vào cổng trường đại học trong tương lai

d)

Cô Lan là người đa cảm

17.

Hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, có mở đầu, biến biến, kết thúc không rõ ràng. Đó là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Hiện tượng vô thức

18.

“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của:

a)

Tình cảm

b)

Hiện tượng vô thức

c)

Tâm trạng

d)

Xúc cảm

19.

Trường hợp nào dưới đây là quá trình tâm lý?

a)

“Tôi buồn không hiểu vì sao tôi buồn”

b)

Tôi đang nghe giảng

c)

Tôi đang chú ý nghe giảng

d)

Tôi yêu âm nhạc

20.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lý?

a)

Tôi rất vui khi ngắm bức tranh “Mùa thu vàng”

b)

Tôi rất vui khi biết tin Nam đỗ Đại học

c)

Tôi đang chăm chú vẽ tranh

d)

Tôi là người rất yêu thích hội họa

21.

Hiện tượng nào dưới đây là thuộc tính tâm lý?

a)

Tôi đang vẽ tranh

b)

Cứ mỗi khi ngắm bức tranh “Mùa thu vàng”, tôi lại thấy nhớ nước Nga da diết

c)

Tôi là người rất yêu hội họa

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương ngắn có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Phương án B và C

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì tâm lý người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hiện thực khách quan

c)

Bản năng

d)

Vô thức

24.

Theo quan điểm của tâm lý học hành vi thì phản ứng hành vi do yếu tố nào quyết định?

a)

Nhân tố xã hội

b)

Kích thích ngoại cảnh

c)

Nhân tố tự nhiên

d)

Não người

25.

Theo quan điểm của tâm lý học nhân văn thì nhu cầu cao nhất của con người là:

a)

Nhu cầu sinh học

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu tự khẳng định mình

d)

Nhu cầu an toàn

26.

Theo quan điểm của tâm lý học nhân văn thì nhu cầu thấp nhất của con người là:

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu được quan hệ xã hội

c)

Nhu cầu sinh học

d)

Nhu cầu vật chất

27.

Theo quan điểm của Phân tâm học thì đời sống tâm lý do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Nhân tố xã hội

b)

Nhân tố tự nhiên

c)

Ý thức

d)

Vô thức

28.

Kết luận: “Trong giao tiếp ứng xử, trong giáo dục cần chú ý đến nguyên tắc sát đối tượng” đã dựa trên luận điểm nào về bản chất hiện tượng tâm lý người?

a)

Tâm lý người có nguồn gốc từ hiện thực khách quan

b)

Tâm lý người mang tính chủ thể

c)

Tâm lý người mang bản chất xã hội – lịch sử

d)

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

29.

Kết luận: “Khi nghiên cứu tâm lý cần nghiên cứu môi trường sống xã hội, nền văn hóa xã hội trong đó con người sống và hoạt động” đã dựa trên luận điểm nào về bản chất hiện tượng tâm lý người?

a)

Tâm lý người có nguồn gốc từ hiện thực khách quan

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội – lịch sử

c)

Tâm lý người mang tính chủ thể

d)

Tâm lý người có chức năng là vô não

30.

Kết luận: “Để tâm lý phát triển tích cực, chúng ta cần tổ chức các hoạt động văn hóa lành mạnh, có các hoạt động giao tiếp phong phú đa dạng” đã dựa trên luận điểm nào về bản chất hiện tượng tâm lý người?

a)

Tâm lý người mang bản chất xã hội lịch sử

b)

Tâm lý là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

c)

Tâm lý người có chức năng là vô não

d)

Tâm lý người mang tính chủ thể

31.

Vì sao tâm lý người mang tính chủ thể?

a)

Vì mỗi người có cấu tạo giác quan, hệ thần kinh khác nhau

b)

Vì mỗi người có hoàn cảnh, môi trường sống khác nhau

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Vì tính tích cực của mỗi người là khác nhau

32.

Tâm lý con người có thể thay đổi được vì:

a)

Cả 3 phương án trên đều sai

b)

Tâm lý sẽ thay đổi theo thời gian

c)

Tâm lý là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

d)

Tâm lý có nguồn gốc từ hiện thực khách quan mà hiện thực khách quan luôn thay đổi

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nào người đóng vai trò gì?

a)

Điều chỉnh hành vi của con người

b)

Quyết định hoàn toàn đến đời sống tâm lý của con người

c)

Cơ sở vật chất

d)

Quan trọng

34.

Quá trình tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian ngắn, kết thúc nhanh

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài

c)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian ngắn có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng

d)

Những hiện tượng tâm lý khó thay đổi

35.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý khó hình thành, khó mất đi và nổi lên bản chất xã hội của con người

b)

Những hiện tượng tâm lý không có thời điểm kết thúc

c)

Những hiện tượng tâm lý không thể thay đổi

d)

Những hiện tượng tâm lý tồn tại trong thời gian dài

36.

Tâm lý học chính thức trở thành ngành khoa học độc lập vào năm nào?

a)

1878

b)

1897

c)

1789

d)

1879

37.

Một trong những hạn chế của trường phái tâm lý học hành vi là:

a)

Xem nhẹ bản chất xã hội của tâm lý

b)

Tâm lý người không thể nghiên cứu và cải tạo được

c)

Kích thích ngoại cảnh không có ý nghĩa đối với phản ứng hành vi của con người

d)

Không tìm ra được nguồn gốc phản ứng hành vi của con người

38.

Cùng nghe một bài hát nhưng có người khen hay, có người lại chê dở. Điều này phản ánh đặc điểm nào của tâm lý?

a)

Tâm lý người mang tính chủ thể

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội lịch sử

c)

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

d)

Tâm lý có chức năng là vô não

39.

Trong các hiện tượng tâm lý sau, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lý?

a)

Bạn Anh rất say mê âm nhạc

b)

Tôi đang nghe nhạc

c)

Tôi buồn vì điểm kém

d)

Tôi vui vì được cô giáo khen

40.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là thuộc tính tâm lý?

a)

Trí nhớ

b)

Trí giác

c)

Xúc cảm

d)

Xu hướng

41.

Tâm lý học cấu trúc đã tuyệt đối hóa vai trò của yếu tố nào đối với tâm lý người?

a)

Não

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Giáo dục

d)

Vô thức

42.

Trạng thái tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài có mở đầu, diễn biến và kết thúc không rõ ràng

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài

c)

Là những hiện tượng tâm lý theo ta suốt cuộc đời

d)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, có cường độ yếu hoặc vừa phải

43.

Cùng một bộ phim nhưng có người khen hay, có người lại chê dở. Điều này phản ánh đặc điểm nào của tâm lý?

a)

Cả 3 phương án trên đều sai

b)

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

c)

Tâm lý mang tính chủ thể

d)

Tâm lý mang bản chất xã hội lịch sử

44.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây là quá trình tâm lý?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Tính cách

c)

Trí nhớ

d)

Khí chất

45.

Hoạt động của cá nhân có vai trò gì đối với sự hình thành và phát triển tâm lý?

a)

Tiền đề

b)

Quan trọng

c)

Quyết định

d)

Cơ bản

46.

Trong thế giới khách quan yếu tố quyết định tâm lý con người là:

a)

Quan hệ tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ xã hội và nền văn hóa xã hội

d)

Quan hệ giáo dục

47.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây diễn ra trong thời gian ngắn nhất?

a)

Xúc cảm

b)

Tâm trạng

c)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác

d)

Xúc động

48.

Cùng một bản nhạc có thể tạo ra hứng thú ở người này nhưng lại gây ra sự khó chịu ở người khác, đó là biểu hiện của:

a)

Tính sinh động

b)

Tính độc đáo

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Tính chủ thể

49.

Quan điểm nào cho rằng vô thức là yếu tố quyết định đời sống tâm lý của con người?

a)

Phân tâm học

b)

Tâm lý học nhân văn

c)

Tâm lý học hành vi

d)

Tâm lý học cấu trúc

50.

Theo nghĩa hẹp, tâm lý được hiểu:

a)

Toàn bộ đời sống tinh cảm của con người

b)

Toàn bộ hiện tượng tinh thần

c)

Những gì diễn ra trong não người

d)

Hiểu mình, hiểu người và ứng xử cho phù hợp

51.

Trong tâm lý học, hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi được gọi là:

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Hiện tượng tâm lý

52.

Để xóa bỏ một hành vi xấu của con người, ta nên làm gì?

a)

Tác động đến tính cảm và rèn luyện ý chí

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Tìm hiểu nguyên nhân

d)

Tác động đến nhận thức của họ

53.

Theo nghĩa rộng, tâm lý là:

a)

Toàn bộ đời sống tinh cảm của con người

b)

Tất cả những hiện tượng tinh thần diễn ra trong bộ não của con người

c)

Hiểu mình, hiểu người

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Chức năng của các hiện tượng tâm lý người là:

a)

Kim hãm và thúc đẩy mọi hoạt động của con người

b)

Dự đoán trước kết quả hành động

c)

Thúc đẩy, định hướng, điều khiển, điều chỉnh hoạt động của con người

d)

Giúp cơ thể thích ứng với môi trường

55.

Trong tâm lý học, tưởng tượng được xếp vào nhóm:

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Ý chí

56.

Nguyên nhân dẫn đến biến đổi tâm lý là gì?

a)

Do sự thay đổi hoàn cảnh sống của cá nhân

b)

Do sự phát triển của cộng đồng

c)

Do sự phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

57.

Trong tâm lý học, vui và buồn được xếp vào:

a)

Cảm giác

b)

Xúc cảm

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Say mê

58.

Công thức S – R là của nhà tâm lý học nào?

a)

Frued

b)

J.Oatson

c)

D.Hium

d)

Maslow

59.

Trong tâm lý học, tri giác được xếp vào nhóm nào?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Tình cảm

d)

Quá trình tâm lý

60.

Giao tiếp có vai trò ... trong sự phát triển nhân cách. Giao tiếp là điều kiện.... của các cá nhân và xã hội loài người. Nhu cầu giao tiếp là một trong những nhu cầu xã hội xuất hiện.... ở con người.

a)

Quan trọng/ không thể thiếu/ sớm nhất

b)

Tồn tại/ không thể thiếu/ sớm nhất

c)

Quan trọng/ cơ bản/ muộn nhất

d)

Tồn tại/ cơ bản/ sớm nhất

61.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lý?

a)

Xúc cảm

b)

Say mê

c)

Tâm trạng

d)

Xúc động

62.

Sự khác biệt trong tâm lý của mỗi người là do yếu tố nào gây nên?

a)

Đặc điểm của não

b)

Hoàn cảnh sống

c)

Mức độ tích cực của cá nhân

d)

Cả 3 phương án trên

63.

Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lí người chịu sự chi phối của lịch sử cá nhân và của cộng đồng

d)

Cả 3 phương án trên

64.

Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a)

Có tính chủ thể

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

d)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

65.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bình thường

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

66.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

d)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

67.

Trong tâm lý học, tính cách được xếp vào nhóm:

a)

Nhận thức

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Quá trình tâm lý

68.

Trong tâm lý học, xu hướng được xếp vào nhóm:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Ý chí

69.

Tâm lý mang tính chủ thể được thể hiện ở mấy điểm?

a)

4 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

70.

Phản ánh là:

a)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

b)

Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

c)

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó

d)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác

71.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Tâm lý mang tính sáng tạo, độc đáo

b)

Phản ảnh tâm lí mang tính chủ thể

c)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái có đến con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

d)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

72.

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau

d)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

73.

Nhận tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

cả 3 phương án trên

74.

Tâm lý có cơ sở vật chất là hoạt động của bộ não. Đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Tâm lý học hành vi

b)

Phân tâm học

c)

Tâm lý học cấu trúc

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hiện tượng tâm lý?

a)

Là hiện tượng tinh thần có thể đo đạc trực tiếp

b)

Là hiện tượng tinh thần nhưng có sức mạnh vô cùng lớn

c)

Là hiện tượng rất gần gũi với mỗi chúng ta

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

76.

Bản chất của hiện tượng tâm lý người được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Phản ánh hiện thực khách quan qua não người mang tính xã hội – lịch sử

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Kinh nghiệm cá nhân biến thành cái riêng của từng người

d)

Tâm lý là chức năng của não bộ

77.

Theo thời gian tồn tại, các hiện tượng tâm lý trong cấu trúc nhân cách gồm những nhóm nào?

a)

Trạng thái tâm lý, quá trình, thuộc tính

b)

Bẩm sinh, di truyền, kỹ năng, thói quen

c)

Nhận thức, tình cảm, ý chí và hoạt động

d)

Cảm giác, tri giác, tư duy và trí nhớ

78.

Mối chủ thể trong khi tạo ra hình ảnh tâm lý về thế giới đã đưa cái gì vào trong làm cho nó mang đậm dấu ấn chủ quan?

a)

Đưa cái riêng não, màu sắc

b)

Đưa cái riêng quá trình, tính

c)

Đưa cái riêng hình ảnh, màu sắc

d)

Đưa cái riêng não, tinh

79.

Giáo dục trong đời sống tâm lý người cần chú ý nguyên tắc nào về tính người?

a)

Chủ thể cuộc sống ứng xử phù hợp

b)

Tích cực ứng xử sát đối tượng

c)

Chủ thể quan hệ sát đối tượng

d)

Chủ thể mọi quan hệ sát đối tượng

80.

Trong tính chủ thể của tâm lý, vì sao tâm lý mang bản chất xã hội – lịch sử?

a)

Phụ thuộc điều kiện xã hội lịch sử nhiều hơn tự nhiên

b)

Đem lại sắc thái tâm lý riêng dẫn đến đặc điểm chung

c)

Mang tính chủ quan nhưng khách quan tuyệt đối

d)

Có thể kiểm soát được hoàn toàn nội dung tâm lý

81.

Quá trình tâm lý là những hiện tượng....... diễn ra trong thời gian......., có mở đầu,......., kết thúc tương đối rõ ràng.
Cụm khái niệm đúng là gì?

a)

Tâm lý / dài / diễn biến

b)

Tâm thần / ngắn / vận động

c)

Tâm lý / ngắn / diễn biến

d)

Tinh thần / dài / vận động

82.

Vì tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp nên cần nghiên cứu gì?

a)

Phải nghiên cứu môi trường xã hội , nền văn hóa xã hội trong đó con người sống và hoạt động

b)

Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động

c)

Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lý con người

d)

Phải thực hiện nguyên tắc sát đối tượng trong dạy học và tránh áp đặt tâm lý cho người khác

83.

Trong hiện thực khách quan, nhân tố nào quyết định nội dung tâm lý?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Nhân tố xã hội

c)

Nhân tố tự nhiên

d)

Mối quan hệ tự nhiên – người

84.

Theo tâm lý học cấu trúc, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến đời sống tâm lý?

a)

Não người

b)

Kích thích ngoại cảnh

c)

Yếu tố xã hội

d)

Vô thức

85.

Một đóng góp quan trọng của tâm lý học hành vi là gì?

a)

Cho phép nghiên cứu và cải tạo hành vi con người

b)

Chỉ ra được tính chủ thể của tâm lý

c)

Tìm ra bản chất lịch sử – xã hội của tâm lý người

d)

Phát hiện vai trò của não đối với tâm lý người

86.

Ưu điểm của trường phái tâm lý học cấu trúc là gì?

a)

Tính đến vai trò di truyền đối với phát triển tâm lý

b)

Chỉ ra vai trò của môi trường sống

c)

Tính đến nỗ lực của cá nhân

d)

Tính đến vai trò của giáo dục đối với tâm lý người

87.

Theo phân tâm học, vô thức hoạt động theo cơ chế nào?

a)

Thỏa mãn

b)

Không theo cơ chế nào

c)

Hiện thực

d)

Chèn ép

88.

Một đóng góp của Phân tâm học đối với thực tiễn là gì?

a)

Đề xuất phương pháp chữa bệnh cho người tâm thần

b)

Nêu vai trò xã hội đối với tâm lý người

c)

Khẳng định vô thức quyết định đời sống tâm lý

d)

Cả 3 phương án đều sai

89.

Ví dụ anh em trong một nhà có tính cách, khả năng khác nhau cho thấy điều gì?

a)

Tính tích cực mỗi cá nhân là khác nhau

b)

Điều kiện văn hóa như nhau

c)

Đặc điểm thần kinh như nhau

d)

Cả 3 phương án trên

90.

Tâm lý vận động biến đổi cùng với lịch sử của đối tượng nào?

a)

Cộng đồng

b)

Dân tộc

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Cá nhân

91.

Cảm giác đóng vai trò gì trong hoạt động cá nhân?

a)

Định hướng hành vi cho hoạt động cá nhân

b)

Động lực thúc đẩy mọi hành động

c)

Kim chỉ nam cho mọi hành động

d)

Cả 3 phương án trên

92.

Trường phái nào cho rằng kích thích ngoại cảnh quy định phản ứng hành vi của con người?

a)

Phân tâm học

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Tâm lý học hành vi

d)

Tâm lý học cấu trúc

93.

Yếu tố nào quyết định đến đời sống tâm lý và tư duy của con người theo quan điểm nhân văn?

a)

Phân tâm học

b)

Tâm lý học nhân văn

c)

Tâm lý học hành vi

d)

Tâm lý học cấu trúc

94.

Mệnh đề “Tâm lý là phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể và mang bản chất xã hội – lịch sử” thuộc quan điểm nào?

a)

Tâm học cấu trúc

b)

Tâm lý học nhận thức

c)

Cả 3 phương án đều sai

d)

Tâm lý học nhân văn

95.

Cùng một kích thích tác động lên một chủ thể tại những thời điểm khác nhau tạo ra những hình ảnh tâm lý khác nhau chứng tỏ điều gì?

a)

Không phải kết quả phản ánh thế giới khách quan

b)

Tâm lý mang tính chủ thể

c)

Tâm lý luôn sáng tạo, độc đáo

d)

Thế giới khách quan chỉ là cái cớ để tự tạo hình ảnh

96.

Dấu hiệu nào đặc trưng cho nhận thức cảm tính?

a)

Sự phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

b)

Phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật một cách khái quát

d)

Phản ánh gián tiếp bằng phương tiện ngôn ngữ

97.

“Trong dạy học, người giáo viên cần nói đủ to, viết đủ rõ”. Điều này cho thấy cảm giác của con người tuân theo quy luật:

a)

Ngưỡng cảm giác

b)

Không có quy luật nào

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

98.

Quy luật cảm giác nào được thể hiện trong ví dụ: “Một đứa trẻ bị đánh đòn nhiều sẽ dẫn đến hiện tượng dạn đòn”

a)

Không có quy luật nào

b)

Thích ứng của cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

99.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là nội dung của:

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật về tính ổn định

d)

Quy luật thích ứng của cảm giác

100.

“Nguồn gốc duy nhất của hiểu biết” là:

a)

Tư duy

b)

Tri giác

c)

Cảm giác

d)

Tưởng tượng

101.

Khi đang đứng ở chỗ sáng bước vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới rõ dần. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn được:

a)

Tăng lên rồi giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

102.

Dấu hiệu nào sau đây phản ánh rõ nét nhất bản chất của tri giác:

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

b)

Sự phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài sự vật hiện tượng của thế giới xung quanh

c)

Sự phản ánh các quy luật của tự nhiên và xã hội

d)

Kết quả của sự hoạt động phối hợp của một loạt các cơ quan phân tích

103.

Những đoàn người đi trên sa mạc thường nhìn thấy ở phía trước hình ảnh những con sóng, những ngôi làng... Điều đó thể hiện quy luật:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật ảo giác

104.

“Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”. Câu thơ trên phản ánh quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật về tính đối tượng

d)

Quy luật lựa chọn

105.

Khi đọc sách ta hay dùng bút đỏ gạch chân những ý quan trọng. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật ổn định

c)

Quy luật về tính lựa chọn

d)

Quy luật tổng giác

106.

Luận điểm nào sau đây không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác:

a)

Ít xảy ra nhưng vẫn có quy luật

b)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác

c)

Không cần thiết trong đời sống của con người

d)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng

107.

Dấu hiệu nào sau đây đặc trưng cho quá trình tư duy?

a)

Phản ánh các dấu hiệu chung và bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong của các sự vật hiện tượng

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của nó

c)

Phản ánh những dấu hiệu chung của một vài sự vật hiện tượng nào đó

d)

Phản ánh diễn ra khi có sự tác động trực tiếp vào các cơ quan cảm giác

108.

Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp với quá trình tư duy của con người:

a)

Mang tính khái quát

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

c)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

d)

Diễn ra theo một quá trình

109.

Thao tác trí tuệ nhằm tách sự vật, hiện tượng ra thành nhiều bộ phận, thuộc tính để phân tích tốt hơn. Đó là thao tác nào của tư duy:

a)

So sánh

b)

Tổng hợp

c)

Phân tích

d)

Trừu tượng hóa

110.

Trong số báo tưởng kỉ niệm chiến thắng Đống Đa, người ta thấy hình ảnh vua Quang Trung – Nguyễn Huệ được học sinh tạo ra rất độc đáo, hiện đại. Trong trường hợp này, ở học sinh đã xuất hiện:

a)

Biểu tượng của biểu tượng

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Biểu tượng AAAAAAAAAAAAAA

d)

Biểu tượng của trí nhớ

111.

Một trong những điểm khác của tưởng tượng so với tư duy là:

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Cùng nảy sinh khi gặp tình huống có vấn đề

c)

Sự không chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

d)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

112.

Dấu hiệu nào sau đây phản ánh rõ nét nhất bản chất của tưởng tượng:

a)

Sự xây dựng hoặc tái tạo của hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác

b)

Sự phản ánh hiện thực khách quan tác động vào các giác quan

c)

Hành động tâm lý phức tạp mà nguồn gốc của nó không phải là hiện thực khách quan

d)

Sự phản cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

113.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tưởng tượng:

a)

Mang tính khái quát

b)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

c)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Hình ảnh “chú bé tý hon” đã được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Cả 3 phương án trên đều sai

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Nhấn mạnh

115.

Sở dĩ, tưởng tượng được xếp vào giai đoạn nhận thức lý tính vì, cũng giống như tư duy, tưởng tượng:

a)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách khái quát

b)

Phản ánh bản chất sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp

d)

Cả 3 phương án trên

116.

Một trong những điểm giống nhau giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là:

a)

Cả 3 phương án trên đều sai

b)

Đều mang tính khái quát

c)

Đều phản ánh thế giới một cách gián tiếp

d)

Đều là quá trình tâm lý

117.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

Tư duy phản ánh gián tiếp

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Tư duy mang tính khái quát

d)

Kết quả và phương thức phản ánh của tư duy chủ yếu diễn ra dưới dạng ngôn ngữ

118.

Một trong những điểm khác của nhận thức cảm tính so với tư duy

a)

Có cơ sở sinh lý là não

b)

Là một quá trình tâm lý

c)

Phản ánh ảnh hiện thực khách quan

d)

Phản ánh trực tiếp

119.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tư duy:

a)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

b)

Mang tính khái quát

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

120.

Hình ảnh “tranh biếm họa” được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Loại suy

b)

Nhấn mạnh

c)

Liên hợp

d)

Chắp ghép

121.

Người béo mặc áo kẻ sọc đã vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật ổn định

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật lựa chọn

d)

Quy luật tổng giác

122.

Sản phẩm của tưởng tượng là:

a)

Biểu tượng cấp I

b)

Biểu tượng của biểu tượng

c)

Biểu tượng cấp II

d)

Phương án B và C

123.

Đâu là phương thức phản ánh của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh dưới dạng biểu tượng

b)

Tư duy phản ánh dưới dạng hình ảnh

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Tư duy phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

124.

Sản phẩm của tư duy là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Khái niệm, quy luật

c)

Biểu tượng cấp II

d)

Cả 3 phương án trên

125.

Đâu là phương thức phản ánh của tưởng tượng?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng biểu tượng

c)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng hình ảnh

126.

Trong tác phẩm “Tắt đèn”, hình ảnh chị Dậu được xây dựng theo phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hóa

d)

Nhấn mạnh

127.

Hiện tượng nào sau đây không phải là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy đói

b)

Phương án A và B

c)

Tôi cảm thấy buồn

d)

Tôi cảm thấy hổ thẹn

128.

Hiện tượng nào sau đây là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy nóng

b)

Tôi cảm thấy nhớ nhà

c)

Cả 3 phương án trên đều sai

d)

Tôi cảm thấy vui

129.

Đặc điểm nào cho thấy tri giác là mức phản ánh cao hơn so với cảm giác?

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

c)

Phản ánh bản thân các sự vật hiện tượng đang tác động

d)

Cả 3 phương án trên

130.

Quá trình tâm lý nào giúp phản ánh đặc điểm bản chất, quan hệ bên trong của sự vật hiện tượng?

a)

Tưởng tượng

b)

Xúc cảm

c)

Tư duy

d)

Cảm giác

131.

Quá trình nào giúp phản ánh đặc điểm bên ngoài như màu sắc, hình khối, trọng lượng của sự vật?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Phương án A và B

c)

Nhận thức lý tính

d)

Cảm giác

132.

Khi giải quyết nhiệm vụ của tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa) được diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ tư duy

b)

Theo đúng trình tự đã xác định

c)

Đúng, đủ, các thao tác của tư duy

d)

Mỗi thao tác thực hiện độc lập, không phụ thuộc

133.

Nhận thấy tờ giấy màu trắng dưới ánh đèn đỏ thể hiện tri giác có tính:

a)

Ổn định

b)

Tổng giác

c)

Ảo giác

d)

Cảm ứng

134.

Nếu cảm giác, tri giác phản ánh sự vật hiện tượng ta đã biết thì tư duy phản ánh sự vật hiện tượng ta chưa biết bằng cách:

a)

Một nhiều sự vật

b)

Bản thân mối liên hệ sự vật

c)

Gián tiếp trực tiếp cái mới

d)

Trực tiếp gián tiếp cái mới

135.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tư duy?

a)

Tư duy mang bản chất xã hội

b)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

c)

Tư duy có mối quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

136.

Đặc điểm nào sau đây là của tư duy?

a)

Tư duy gắn liền với ngôn ngữ

b)

Tư duy phản ánh đặc điểm bên ngoài

c)

Tư duy không mang tính khái quát

d)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

137.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng chỉ nảy sinh khi rơi vào tình huống có vấn đề

b)

Tưởng tượng mang tính khái quát

c)

Tưởng tượng lấy nguyên liệu từ nhận thức cảm tính

d)

Tưởng tượng phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

138.

Đặc điểm nào sau đây là của tưởng tượng?

a)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trực tiếp

b)

Giải quyết vấn đề luôn chặt chẽ, logic, tường minh

c)

Phương thức phản ánh chủ yếu là dưới dạng biểu tượng

d)

Tưởng tượng gắn liền với ngôn ngữ

139.

Giảng viên dùng bút đỏ để chữa bài là vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật tính đối tượng

c)

Quy luật về tính ý nghĩa

d)

Quy luật lựa chọn

140.

“Đưa người ta không đưa qua sông / Sao có tiếng sóng ở trong lòng” cho thấy tri giác tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật tổng giác

b)

Cả 3 phương án đều sai

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật lựa chọn

141.

Khi quan sát, cần tách đối tượng ra khỏi nền để tri giác, đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật lựa chọn

d)

Quy luật ảo giác

142.

Trong quá trình tri giác có nhiều yếu tố bên trong tham gia, đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật về tính đối tượng

143.

Tri giác không đúng, sai lệch so với thực tế là nội dung của quy luật:

a)

Tính ý nghĩa

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật lựa chọn

144.

Bản chất xã hội của cảm giác được thể hiện ở:

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Cảm giác chịu tác động của ngôn ngữ

c)

Cảm giác có thể phát triển phong phú và mạnh mẽ

d)

Đối tượng phản ánh là sản phẩm lao động

145.

Một trong những điểm khác nhau của tư duy so với tưởng tượng là:

a)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

b)

Tư duy mang tính khái quát

c)

Tư duy chỉ nảy sinh trong tình huống có vấn đề

d)

Tư duy phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

146.

Cảm giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh một số thuộc tính bên trong của sự vật khi chúng ta tiếp xúc trực tiếp

b)

Một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan của chúng ta

c)

Một quá trình tâm lý phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật một cách gián tiếp

d)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật

147.

Tri giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh một số thuộc tính bên trong của sự vật khi chúng ta tiếp xúc trực tiếp

b)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên giác quan

c)

Một quá trình tâm lý phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật một cách gián tiếp

d)

Một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan của chúng ta

148.

Về mùa hè người ta thiết kế áo màu xanh nhạt, mùa đông màu đỏ cho phụ nữ là vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật bù trừ

b)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật ngưỡng cảm giác

d)

Quy luật thích ứng

149.

Khi mới lên xe Bus, ta cảm thấy mùi khó chịu nhưng sau đó thấy bình thường, điều này nói lên cảm giác tuân theo quy luật nào?

a)

Cảm ứng

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

150.

Hình ảnh “con rồng” được xây dựng bằng phương pháp nào?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa