wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di Truyền Học Đại Cương 1

Total questions: 150

Worksheet time: 38hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

2.

Cacbonhydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố:

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

3.

Carbohydrate gồm các loại:

a)

Đường đơn, đường đôi

b)

Đường đôi, đường đa

c)

Đường đơn, đường đa

d)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

4.

Cholesterol ở màng sinh chất có chức năng:

a)

Liên kết với protein hoặc lipid đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng

b)

Có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

d)

Làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin

5.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo từ:

a)

Hai phân tử glucose

b)

Một phân tử glucose và một phân tử fructose

c)

Hai phân tử fructose

d)

Một phân tử glucose và một phân tử galactose

6.

Thành phần cấu tạo một phân tử lipid bao gồm:

a)

1 phân tử glycerol với 1 axit béo

b)

1 phân tử glycerol với 2 axit béo

c)

1 phân tử glycerol với 3 axit béo

d)

3 phân tử glycerol với 3 axit béo

7.

Chức năng chính của lipid là:

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên nhiễm sắc thể

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại RNA

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

8.

Phospholipid cấu tạo bởi:

a)

1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phosphate

b)

2 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phosphate

c)

1 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phosphate

d)

3 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phosphate

9.

Đơn phân của protein là:

a)

Glucose

b)

Axit amin

c)

Nucleotide

d)

Axit béo

10.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gắn của gốc R

11.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

a)

Protein

b)

Cacbonhydrate

c)

Acid nucleic

d)

Lipid

12.

DNA là thuật ngữ viết tắt của:

a)

Nucleic acid

b)

Nucleotide acid

c)

Deoxyribonucleic acid

d)

Ribonucleic acid

13.

Đơn phân của DNA là gì:

a)

Nucleotide

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

14.

Mỗi nucleotide cấu tạo gồm:

a)

Đường pentose và nhóm phosphate

b)

Nhóm phosphate và bazơ nitơ

c)

Đường pentose, nhóm phosphate và bazơ nitơ

d)

Đường pentose và bazơ nitơ

15.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:

a)

Ribonucleotide (A, T, G, C)

b)

Nucleotide (A, T, G, C)

c)

Ribonucleotide (A, U, G, C)

d)

Nucleotide (A, U, G, C)

16.

Hai chuỗi polynucleotide của DNA liên kết với nhau bởi liên kết:

a)

Hydro

b)

Peptide

c)

Ion

d)

Cộng hoá trị

17.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin mã hóa trong DNA và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là:

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

18.

Các phân tử RNA được tổng hợp nhờ quá trình:

a)

Tái bản

b)

Sao mã/Phiên mã

c)

Giải mã

d)

Phân bào

19.

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các mRNA thường:

a)

Tồn tại tự do trong tế bào

b)

Liên kết lại với nhau

c)

Bị các enzyme của tế bào phân huỷ thành các nucleotide

d)

Bị vô hiệu hoá

20.

Cho các thành phần sau: 1. Đường 2. Nhóm phosphate 3. Bazơ nitơ Đơn phân của DNA khác đơn phân của RNA ở thành phần:

a)

1, 3

b)

2, 2

c)

2, 3

d)

1, 2, 3

21.

Chất hữu cơ có đặc tính kị nước:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucose

d)

Vitamin C

22.

Cấu trúc bậc 4 khác nhau cơ bản sơ với các cấu trúc còn lại của protein là:

a)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi polypeptide

b)

Không có liên kết hydro

c)

Gấp nếp ß có liên kết hydro

d)

Xoắn α tạo thành khối cầu

23.

Trong tự nhiên, protein có cấu trúc có bao nhiêu bậc:

a)

Một bậc

b)

Ba bậc

c)

Hai bậc

d)

Bốn bậc

24.

Phân tử mang và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ là:

a)

Protein

b)

DNA

c)

mRNA

d)

rRNA

25.

Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi:

a)

Số vòng xoắn

b)

Chiều xoắn

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide

d)

Số lượng protein histone

26.

Chức năng của DNA là:

a)

Thành phần cấu tạo nên ribosome

b)

Truyền thông tin tới ribosome

c)

Vận chuyển axit amin tới ribosome

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

27.

Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây:

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết glycosid

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

28.

Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cacbon:

a)

Glucose, Fructose, Pentose

b)

Fructose, Galactose, Glucose

c)

Galactose, Cellulose, Tinh bột

d)

Tinh bột, Lactose, Pentose

29.

Trong cấu tạo tế bào, đường cellulose có tập trung ở:

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Màng nhân

30.

Liên kết hoá học giữa axit béo và glycerol trong phân tử Triglyceride

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết peptide

c)

Liên kết este

d)

Liên kết hoá trị

31.

Trong các chất sau, chất nào tan được trong nước?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Phospholipid

d)

Steroid

32.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Protein là:

a)

Liên kết hoá trị

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết hydro

33.

Hợp chất hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các axit amin. Hợp chất hữu cơ này có tên gọi là:

a)

Lipid

b)

Nucleic acid

c)

Cacbonhydrate

d)

Protein

34.

Tính đa dạng của protein được qui định bởi:

a)

Nhóm amin của các axit amin

b)

Nhóm cacboxyl của các axit amin

c)

Liên kết peptide

d)

Thành phần, số lượng và trật tự axit amin trong phân tử protein

35.

Cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi:

a)

Liên kết phân cực của các phân tử nước

b)

Nhiệt độ

c)

Sự có mặt của khí oxy

d)

Sự có mặt của khí CO2

36.

Loại protein sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a)

Protein cấu trúc.

b)

Protein kháng thể

c)

Protein vận động

d)

Protein hormone

37.

Protein tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng:

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều khiển các hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

38.

Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Xương

c)

Hemoglobin

d)

39.

Cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ:

a)

Các liên kết hydro

b)

Các liên kết photpho dieste

c)

Các liên kết cùng hoá trị

d)

Các liên kết peptide

40.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

41.

Trong các sự kiện dưới đây, sự kiện nào không xảy ra trong kì nguyên phân:

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phân ly các nhiễm sắc tử chị em

c)

Tạo thoi phân bào

d)

Tách đôi trung thể

42.

Trong chu kỳ tế bào, NST nhân đôi ở pha nào trong chu kì tế bào:

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

Nguyên phân

43.

Ở người trưởng thành, loại tế bào chủ yếu tồn tại ở pha G1 mà hiếm khi phân chia là:

a)

Tế bào cơ tim

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

44.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

45.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

46.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là:

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

47.

Số NST trong tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là:

a)

n NST đơn

b)

2n NST đơn

c)

n NST kép

d)

2n NST kép

48.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách:

a)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

Kéo dài màng tế bào

c)

Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

Phân chia không theo quy luật nào

49.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách:

a)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo

b)

Kéo dài màng tế bào

c)

Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào

d)

Phân chia không theo quy luật nào

50.

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được:

a)

2 x k tế bào

b)

k/2 tế bào

c)

2^k tế bào

d)

k - 2 tế bào

51.

Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau là nhờ:

a)

Quá trình giảm phân và nguyên phân

b)

Quá trình nguyên phân và thụ tinh

c)

Quá trình thụ tinh

d)

Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

52.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

53.

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ:

a)

Màng nhân

b)

Nhân con

c)

Trung thể

d)

Thoi vô sắc

54.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là:

a)

23 NST đơn

b)

46 NST đơn

c)

23 NST kép

d)

92 NST đơn

55.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì giữa của nguyên phân là:

a)

23 NST đơn

b)

46NST đơn

c)

46 NST kép

d)

23 NST kép

56.

Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là:

a)

8

b)

12

c)

24

d)

48

57.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là:

a)

24 NST đơn

b)

24 NST kép

c)

48 NST đơn

d)

48 NST kép

58.

Trong kỳ giảm phân II, NST kép tồn tại ở kỳ nào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ đầu I

59.

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ nào:

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ sau I

d)

Kỳ đầu II

60.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào có bộ NST 2n tạo ra:

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

61.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là:

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

62.

Từ một tế bào qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

63.

Kết thúc quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Bằng

c)

Giảm một nửa

d)

Ít hơn một vài cặp

64.

Tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối giảm phân I số NST trong mỗi tế bào con là:

a)

7 NST kép

b)

7 NST đơn

c)

14 NST kép

d)

14 NST đơn

65.

Cho các phát biểu sau: 1. Xảy ra nhân đôi DNA. 2. Có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I. 3. Ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST là do:

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

2

66.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là bao nhiêu:

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

67.

Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể:

a)

Đơn bào có hình thức sinh sản hữu tính

b)

Đa bào có hình thức sinh sản vô tính

c)

Lưỡng bội có hình thức sinh sản vô tính

d)

Lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính

68.

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong kỳ nguyên phân là:

a)

Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn

b)

Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào

c)

Sự tự nhân đôi và sự phân li

d)

Sự đóng xoắn và tháo xoắn

69.

Sự rối loạn phân ly trong lần phân bào I của cặp NST giới tính ở một tế bào sinh tinh của người bố sẽ cho các loại giao tử mang NST giới tính sau:

a)

Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XX

b)

Giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST XY

c)

Giao tử mang NST XX và giao tử mang NST YY

d)

Giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XX hoặc YY

70.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân:

a)

Nhiễm sắc thể cô đặc

b)

Nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào

c)

Thoi phân bào hình thành

d)

Nhiễm sắc thể tiếp hợp

71.

Sự biến dị xảy ra khi các NST được tổ hợp lại trong giai đoạn nào của thụ tinh:

a)

Nguyên phân

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến

d)

Giảm phân

72.

Tiếp hợp NST xảy ra trong giai đoạn nào sau đây:

a)

Kỳ đầu I giảm phân

b)

Kỳ cuối I và phân chia tế bào chất

c)

Kỳ đầu II giảm phân

d)

Kỳ giữa II giảm phân

73.

Vai trò của giảm phân là:

a)

Tạo ra các tế bào con giống hệt tế bào bố mẹ

b)

Tạo ra 1 tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST tế bào bố mẹ

c)

Tạo ra 4 tế bào con cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

Tạo ra tế bào đơn bội chứa số NST bằng 1/2 so với tế bào bố mẹ

74.

Giảm phân ở người không có chức năng nào sau đây:

a)

Tạo trứng

b)

Tạo tinh trùng

c)

Giảm số lượng NST

d)

Tăng sinh tế bào cơ thể

75.

Khẳng định nào sau đây đúng về các NST tương đồng:

a)

NST tương đồng chỉ thấy ở các tế bào động vật mà không thấy ở tế bào thực vật

b)

NST tương đồng chứa các gen quy định cùng loại tính trạng trên cùng locus

c)

NST tương đồng cặp đôi trong kỳ đầu II của giảm phân

d)

NST tương đồng thấy ở các tế bào đơn bội nữ giới nhưng không thấy ở tế bào nam giới

76.

Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi dễ dàng được là do:

a)

Sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể

b)

Sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể

c)

Sự phân chia tế bào chất

d)

Sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con

77.

Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì:

a)

NST đã xoắn cực đại

b)

NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh

c)

NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất

d)

Các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp

78.

Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở:

a)

Kỳ sau của lần phân bào II

b)

Kỳ sau của lần phân bào I

c)

Kỳ cuối của lần phân bào I

d)

Kỳ cuối của lần phân bào II

79.

Chọn câu ĐÚNG: Trong tế bào, mồi (primer):

a)

Là 1 đoạn DNA gồm 5→10 base

b)

Gồm nhiều protein và enzyme primase

c)

Là 1 đoạn RNA gồm 5→10 base

d)

Là 1 đoạn DNA dài trên 10 base

80.

Cho các ý phát biểu sau: 1. Thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST. 2. Thuận lợi cho sự phân li của NST. 3. Thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc. Quá trình đóng và tháo xoắn của NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa

a)

1, 2

b)

1, 2, 3

c)

2, 3

d)

1, 3

81.

Enzyme có chức năng tháo xoắn trong quá trình tái bản DNA

a)

Topois I, Topois II

b)

DNA polymerase I

c)

Helicase

d)

cả A,B đều đúng

82.

Cấu trúc bậc 3 của DNA thường gặp ở:

a)

Virus, vi khuẩn

b)

Động vật có vú

c)

Con người

d)

Thực vật

83.

Sự tự nhân đôi DNA ở Eukaryote có bao nhiêu loại DNA Polymerase chủ yếu nào tham gia:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

2

84.

Cho các cơ chế sau: 1. Biến đổi cấu trúc chất nhiễm sắc (ví dụ như methyl hóa DNA và acetyl hóa các protein histone). 2. Điều hòa phiên mã. 3. Hoàn thiện mRNA. Quá trình nào dưới đây là cơ chế điều hòa gen ở sinh vật nhân thực:

a)

1

b)

2, 3

c)

2

d)

1, 2, 3

85.

Đặc điểm nào sau đây SAI về quá trình phiên mã ở Eukaryote:

a)

mRNA có 2 giai đoạn: tiền mRNA và mRNA trưởng thành

b)

mRNA chỉ mã hoá 1 loại polypeptide

c)

Có gắn mũ chụp ở đầu 3' và gắn đuôi poly A ở đầu 5'

d)

Tiền mRNA được loại bỏ intron và giữ lại exon để tạo mRNA trưởng thành

86.

Chọn câu SAI: Trong quá trình tự nhân đôi DNA:

a)

Enzym DNA polymerase III chỉ tham gia tổng hợp DNA trên mạch dẫn, DNA polymerase I chỉ tham gia tổng hợp DNA trên mạch chậm.

b)

Mồi RNA bị phân huỷ bởi RNase H

c)

Ligase nối tất cả các chỗ gián đoạn

d)

Các lỗ hổng được lấp lại nhờ DNA polymerase I

87.

Chức năng của protein helicase là:

a)

Làm ổn định các mạch đơn DNA

b)

Tháo xoắn chuỗi xoắn kéo tại vị trí chạc sao chép

c)

Tổng hợp đoàn mồi RNA tại đầu 5'

d)

Loại bỏ các nucleotide RNA thuộc đoạn mồi bắt đầu từ đầu 5'

88.

Phát biểu SAI về diễn biến giai đoạn tổng hợp và kéo dài của quá trình phiên mã ở prokaryote:

a)

RNA polymerase trượt theo chiều 3'-5' trên sợi khuôn, tổng hợp sợi RNA theo chiều 5'-3'

b)

DNA polymerase tiến đến đâu thì DNA được mở xoắn và phiên mã đến đấy. Vùng DNA đã được phiên mã sẽ xoắn lại như cũ

c)

Vùng tách của DNA dài khoảng 10 tới 20 nucleotide

d)

Sợi RNA mới sẽ tách dần khỏi mạch gốc trừ đoạn cách vị trí đang tổng hợp ~12 nucleotide vẫn liênkết với mạch gốc.

89.

Bộ ba mã kết thúc không mã hoá axit amin là:

a)

UAU, UAA, UGA

b)

UGA, UUA, UAA

c)

UAA, UAG, UGA

d)

UAG, UAU, UGA

90.

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở:

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thức phiên mã

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

91.

Quá trình tổng hợp DNA nhờ phiên mã ngược: (chọn câu SAI)

a)

Có sự hình thành 1 phân tử lai DNA-RNA

b)

Chuỗi DNA sẽ tách rời khỏi khuôn RNA nhờ men ribonuclease H

c)

Enzyme DNA polymerase trùng hợp các ribonucleotide trên khuôn RNA

d)

Trong quá trình tổng hợp gen nhân tạo, enzyme DNA polymerase được phân lập từ virus RNA, các tế bào bị ung thư và các tế bào bị nhiễm virus

92.

Trong quá trình nhân đôi DNA, yếu tố làm căng mạch và giúp cho 2 mạch đơn sau khi tách rời sẽ không tạo liên kết hydro trở lại với nhau là:

a)

Protein B

b)

Protein SSB

c)

Helicase

d)

Topois I

93.

Mỗi đoạn Okazaki trên mạch chậm có chiều dài khoảng:

a)

500 - 1000 cặp base

b)

1000 - 10000 cặp base

c)

5000 - 10000 cặp base

d)

100 - 1000 cặp base

94.

Mô hình DNA của Watson và Crick là DNA dạng:

a)

Dạng B

b)

Dạng C

c)

Dạng A

d)

Dạng Z

95.

Tốc độ nhân đôi DNA ở Eukaryote là khoảng bao nhiêu:

a)

3000 Nu/phút

b)

6000 Nu/phút

c)

5000 Nu/phút

d)

4000 Nu/phút

96.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện ở giai đoạn nào của nguyên phân:

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

Kì giữa I

97.

Đường deoxyribose gắn bazơ nitric và phosphate ở những vị trí nào trong phân tử DNA:

a)

C1, C2

b)

C3, C5

c)

C1, C5

d)

C2, C3

98.

Enzyme nào không tham gia trong giai đoạn khởi sự của quá trình nhân đôi DNA:

a)

Helicase

b)

Protein B

c)

DNA polymerase III

d)

Protein SSB

99.

Chọn câu SAI. Quá trình phiên mã:

a)

Chỉ dựa trên 1 mạch đơn DNA

b)

Enzyme xúc tác là RNA polymerase phụ thuộc vào RNA

c)

Tạo ra mRNA

d)

Enzyme xúc tác là RNA polymerase phụ thuộc DNA

100.

Chức năng nhận diện các tín hiệu kết thúc sự phiên mã của prokaryote là của:

a)

Nhân tố Sigma

b)

Nhân tố Rho

c)

Nhân tố RF

d)

Nhân tố RI

101.

Việc gắn mũ chụp ở đầu 5' được tiến hành vào lúc:

a)

Cùng với sự phiên mã

b)

Sau khi sự phiên mã vừa kết thúc

c)

Sau khi đã cắt xén loại bỏ intron, nối các exon lại với nhau

d)

Tất cả đều sai

102.

Đặc điểm không phải là của sự phiên mã Eukaryote:

a)

mRNA có 2 giai đoạn: tiền mRNA và mRNA trưởng thành

b)

mRNA chứa thông tin của một gen

c)

Có gắn mũ chụp ở đầu 3' và gắn đuôi poly A ở đầu 5'

d)

Tiền mRNA được loại bỏ intron và giữ lại exon để tạo mRNA trưởng thành

103.

Chọn câu SAI: Sự phiên mã của Prokaryote:

a)

Không có giai đoạn tiền mRNA

b)

Có 1 loại RNA polymerase tổng hợp tất cả các loại RNA

c)

Tạo ra mRNA chứa thông tin của nhiều gen

d)

Tạo ra mRNA được gắn mũ chụp và đuôi poly A sau khi được cắt xén

104.

Trong quá trình trưởng thành của mRNA vùng sẽ bị loại bỏ khỏi tiền mRNA là:

a)

Vùng exon không mã hóa axit amin

b)

Vùng intron không mã hóa axit amin

c)

Vùng exon mã hóa axit amin

d)

Vùng intron mã hóa axit amin

105.

Tính thoái biến của bộ ba mã di truyền: (chọn câu SAI):

a)

Nhiều bộ mã cùng mã hóa cho 1 axit amin

b)

Có 20 bộ mã mã hóa cho 60 loại acid amin

c)

Là một lợi ích quan trọng giúp sinh vật chống lại đột biết

d)

Nếu một bô ba mã di truyền bị đột biến thì vẫn có thể mã hóa cùng loại axit amin

106.

Bộ ba mã mở đầu là: (chọn câu SAI):

a)

AUG (methyonin)

b)

GUG (valin)

c)

UUG (leucine)

d)

GAU (acid aspartic)

107.

Đoạn Okazaki là (chọn câu SAI):

a)

Được tổng hợp trên mạch lagging strand

b)

Được tổng hợp trên mạch khuôn 3' - 5'

c)

Sự tổng hợp diễn ra không liên tục, mỗi đoạn khoảng 100 - 1000 cặp base

d)

Tốc độ tổng hợp của mạch có okazaki chậm hơn mạch còn lại

108.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng:

a)

Gắn đoạn mồi primer vào và hoạt hóa quá trình nhân đôi AND

b)

Cắt đứt liên kết H giữa 2 mạch đơn

c)

Nối các đoạn Okazaki lại với nhau

d)

Phân hủy đoạn mồi sau khi đã hoàn tất việc nhân đôi

109.

Trong một operon, trình tự nào trên DNA được nhận diện bởi RNA polymerase để thực hiện phiên mã:

a)

Gen cấu trúc thứ nhất

b)

Promoter

c)

Operator

d)

Gen điều chỉnh

110.

Trong cơ chế kìm hãm sự tổng hợp tryptophan ở E.Coli, khi môi trường dư thừa tryptophan:

a)

Tryptophan trở thành chất kìm hãm liên kết trực tiếp vào các gen O

b)

Tryptophan là chất đồng kìm hãm gắn vào chất kìm hãm (R) để tạo nên phức hợp kìm hãm - đồng kìm hãm hoạt động

c)

Tryptophan trở thành chất cảm ứng kích thích sự hoạt động của chất kìm hãm

d)

Tryptophan là chất kìm hãm gắn vào chất kìm hãm (R) để tạo nên phức hợp kìm hãm - kìm hãm hoạt động

111.

Chọn câu SAI: Trong cơ chế kích thích sự tổng hợp lactose ở E coli, khi môi trường có lactose thì:

a)

Lactose là chất cảm ứng liên kết với chất kìm hãm tạo phức hợp bất hoạt

b)

Lactose là chất đồng kìm hãm

c)

Lactose là chất kìm hãm hoạt động của gen điều hòa (R)

d)

Lactose là chất kích thích hoạt động của Operon

112.

Điều hòa hoạt động gen chính là:

a)

Điều hòa lượng sản phẩm do gen tạo ra

b)

Điều hòa lượng mRNA

c)

Điều hòa lượng tRNA

d)

Điều hòa lượng rRNA

113.

Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở cấp độ:

a)

Phiên mã

b)

Sau phiên mã

c)

Trước phiên mã

d)

Dịch mã

114.

Sự kiểm soát gen ở sinh vật nhân thực đa bào phức tạp hơn so với nhân sơ là do:

a)

Các tế bào nhân thực lớn hơn

b)

Sinh vật nhân sơ sống giới hạn trong môi trường ổn định

c)

Các nhiễm sắc thể nhân thực có ít nucleotide hơn, do vậy mỗi trình tự nucleotide phải đảm nhiệm nhiều chức năng

d)

Trong cơ thể sinh vật nhân thực đa bào, các tế bào khác nhau được biệt hóa về các chức năng khác nhau

115.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

b)

Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

c)

Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

116.

Khi nhắc đến cấu trúc của operon, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Operon là một nhóm gen cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gen cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau

c)

Operon là một nhóm gen cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau

d)

Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA

117.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose:

a)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng

b)

Gen điều hoà R tổng hợp protein ức chế

c)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

118.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac thì enzyme RNA polymerase thường xuyên phiên mã ở loại gen nào sau đây:

a)

Gen điều hòa

b)

Gen A

c)

Gen Y

d)

Gen Z

119.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế

b)

Đường lactose

c)

Enzym DNA polymerase

d)

Đường mantose

120.

Trong cấu trúc của operon Lac nếu đột biến mất một đoạn phân tử DNA thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả các gen cấu trúc không tổng hợp được:

a)

Mất vùng khởi động

b)

Mất vùng vận hành

c)

Mất gen điều hòa

d)

Mất một gen cấu trúc

121.

Cho các sự kiện sau:
1. Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại protein ức chế.
2. Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế.
3. Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mRNA.
4. Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mRNA, từ đó tổng hợp các chuỗi polypeptide.
Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn
E.coli, khi môi trường có lactose (có chất cảm ứng) thì diễn ra các sự kiện nào. Chọn đáp án ĐÚNG là:

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

1, 2, 4

122.

Cấu trúc gen của sinh vật nhân sơ và nhân thực khác biệt nhau rõ rệt ở đặc điểm:

a)

Phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa liên tục, còn phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa không liên tục

b)

Phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa liên tục, còn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục hoặc không liên tục

c)

Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có vùng mã hóa liên tục hoặc không liên tục

d)

Phần lớn các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, còn phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục

123.

Trong mô hình điều hòa biểu hiện gen của Jacob và Monodd, protein ức chế liên kết vào trình tự nào:

a)

Trình tự tăng cường (Enhancer)

b)

Trình tự AUG

c)

Trình tự điều hành (Operator)

d)

Hộp TATA

124.

Diễn biến nào xảy ra khi vi khuẩn E. coli được chuyển từ môi trường giàu glucose sang môi trường không có glucose:

a)

Lượng cAMP tăng → cAMP liên kết vào CAP → phức hệ cAMP-CAP liên kết vào DNA và thúc đẩy phiên mã

b)

Lượng cAMP tăng → cAMP liên kết vào CAP → phức hệ cAMP-CAP liên kết vào DNA và ức chế phiên mã

c)

Lượng cAMP giảm → cAMP được giải phóng khỏi CAP → CAP liên kết vào DNA và thúc đẩy phiên mã

d)

Lượng cAMP giảm → cAMP được giải phóng khỏi CAP → CAP liên kết vào DNA và ức chế phiên mã

125.

Chọn đáp án ĐÚNG khi nhắc đến đặc điểm của gen của sinh vật nhân sơ:

a)

Có một trình tự poly(A) được bổ sung vào phía đầu 5' của phân tử mRNA được phiên mã từ chúng trước khi phân tử này được dùng làm khuôn để dịch mã

b)

Có một trình tự poly(A) được bổ sung vào phía đầu 3' của phân tử mRNA được phiên mã từ chúng trước khi phân tử này được chuyển ra tế bào chất để tiến hành dịch mã

c)

Được phiên mã bằng nhiều loại RNA polymerase khác nhau

d)

Có thể được dịch mã đồng thời với quá trì

126.

Giả sử trong môi trường không có glucose, đột biến gen tổng hợp chất ức chế (Lac I) trong mô hình operon ở E. coli làm cho sản phẩm gen này không gắn được vào trình tự điều hành. Kết quả của đột biến này là:

a)

Các gen trong operon Lac không biểu hiện hay biểu hiện yếu đi

b)

Các gen trong operon Lac biểu hiện theo kiểu cơ định

c)

Các gen trong operon Lac chỉ biểu hiện khi có lactose

d)

Các gen trong operon Lac chỉ biểu hiện khi có cả lactose và glucose

127.

Trong mô hình operon Lac, phân tử kích hoạt hoạt động của operon bằng cách ngăn cản protein ức chế gắn vào trình tự operator là:

a)

Lactose

b)

Glucose

c)

Allolactose

d)

β - galactosidase

128.

Operon Lac trong mô hình của Jacob và Monod được điều hòa hoạt động mạnh trong trường hợp nào?

a)

Khi môi trường chỉ có glucose

b)

Khi môi trường có glucose và có lactose

c)

Khi môi trường có lactose và không có glucose

d)

Khi môi trường không có lactose và không có glucose

129.

Trong điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực, protein histone có chức năng cơ bản giống như một:

a)

Yếu tố tăng cường sự biểu hiện của gen

b)

Yếu tố ức chế sự biểu hiện của gen

c)

Yếu tố khởi đầu phiên mã

d)

Protein ngăn cản hoạt động phân giải DNA của DNaseI

130.

Vì sao khi chất ức chế lactose liên kết vào operator của operon Lac thì sự phiên mã bị ngăn cản:

a)

Vì chất ức chế lacI khi liên kết vào operator sẽ ngăn cản RNA polymerase liên kết vào promoter

b)

Vì chất ức chế lacI khi liên kết vào operator sẽ thúc đẩy enzym Dnase phân hủy DNA tại điểm khởi đầu phiên mã

c)

Vì chất ức chế lacI khi liên kết vào operator làm thay đổi cấu hình không gian của RNA polymerase

d)

Vì chất ức chế lacI khi liên kết vào operator sẽ hoạt hóa protease phân hủy yếu tố sigma của RNA polymerase

131.

Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:

a)

Khởi sự, kéo dài

b)

Mở đầu, kéo dài, kết thúc

c)

Khởi sự, rút ngắn, kết thúc

d)

Khởi sự, kéo dài, kết thúc

132.

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của operon Lac ở E.coli:

a)

Nhóm gen cấu trúc

b)

Gen điều hoà

c)

Vùng vận hành (O)

d)

Vùng khởi động (P)

133.

Mục đích của sự điều hòa ở tế bào Prokaryote:

a)

Để đối phó với các biến động ngoại bào

b)

Tế bào không tiếp xúc trực tiếp với môi trường

c)

Nhằm điều chỉnh hệ enzyme cho phù hợp với các tác nhân dinh dưỡng và lý hóa của môi trường để tăng trưởng và sinh sản

d)

Điều hòa hướng đến sự biệt hóa tế bào

134.

Chọn đáp án SAI: Đặc điểm di truyền của vi khuẩn E.coli là:

a)

Có một phân tử DNA vòng (DNA nhiễm sắc thể) duy nhất chứa khoảng 4,6 triệu cặp nucleotide

b)

Trong điều kiện môi trường thuận lợi, tế bào E. coli có thể sao chép toàn bộ phân tử DNA này và phân chia trong vòng chưa đến 1 giờ

c)

E. coli còn có thể có thêm nhiều phân tử DNA vòng nhỏ hơn gọi là plasmid

d)

Các plasmid trong E.coli có sự tái bản diễn ra phụ thuộc với DNA vùng nhân

135.

Các yếu tố tham gia quá trình nhân đôi DNA:

a)

Phân tử DNA mẹ (khuôn), Nucleoside triphosphate (dNTP: dATP, dGTP, dTTP và dCTP), hệ thống các enzyme

b)

Phân tử DNA mẹ (khuôn), Nucleoside triphosphate (dNTP: dATP, dGTP, dTTP và dCTP), các NTP (ATP, GTP, UTP và CTP) để tổng hợp đoạn mồi (primer), hệ thống các enzyme

c)

Phân tử DNA mẹ (khuôn), Nucleoside triphosphate (dNTP: dATP, dGTP, dTTP và dCTP), các NTP (ATP, GTP, UTP và CTP) để tổng hợp đoạn mồi (primer)

d)

Nucleoside triphosphate (dNTP: dATP, dGTP, dTTP và dCTP), các NTP (ATP, GTP, UTP và CTP) để tổng hợp đoạn mồi (primer), hệ thống các enzyme

136.

Enzyme RNA polymerase II có chức năng:

a)

Tổng hợp mạch phụ

b)

Tổng hợp rRNA

c)

Tổng hợp mRNA

d)

Tổng hợp tRNA

137.

Đặc điểm của mã di truyền:

a)

Có tính đặc hiệu, có tính phổ biến

b)

Có tính đặc hiệu, có tính thoái hoá

c)

Có tính phổ biến, có tính thoái hoá

d)

Có tính đặc hiệu, có tính phổ biến, tính thoái hoá

138.

Ở đậu Hà Lan, tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Tính trạng do một cặp gen nằm trên NST thường qui định. Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây ♂ hạt trơn thuần chủng với cây ♀ hạt nhăn sau đó cho F1 giao phấn lại với cây mẹ ở thế hệ xuất phát. Theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là

a)

100% hạt trơn

b)

100% hạt nhăn

c)

3 hạt trơn : 1 hạt nhăn

d)

1 hạt trơn : 1 hạt nhăn

139.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:

a)

Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến sự phân li của cặp allele

b)

Sự phân li của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hơp của cặp allele

c)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử của chúng đưa đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp allele

d)

Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp allele

140.

Kiểu gen AABbDdeeFf giảm phân bình thường cho bao nhiêu giao tử:

a)

5 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau

b)

32 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau

c)

6 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau

d)

8 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau

141.

Mendel cho rằng hình dạng và màu sắc hạt đậu di truyền độc lập vì:

a)

Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều là 3/1

b)

F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

F2 có 4 kiểu hình

d)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành

142.

Phép lai: AaBBddEe x aaBbDdEe cho bao nhiêu kiểu gen?

a)

24

b)

36

c)

8

d)

16

143.

Các gen hoạt động riêng rẽ, mỗi gen qui định một tính trạng. Phép lai AaBbddEe x aaBbDDEe cho bao nhiêu kiểu hình?

a)

16

b)

8

c)

6

d)

4

144.

Điểm nổi bật trong phương pháp nghiên cứu của Mendel so với các nhà khoa học nghiên cứu di truyền trước đó là:

a)

Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ

b)

Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân li và tổ hợp của các NST

c)

Tạo dòng thuần và nghiên cứu cùng một lúc nhiều tính trạng

d)

Chọn đậu Hà lan làm đối tượng nghiên cứu

145.

Cho các công việc sau:
1: Sử dụng toán thống kê để phân tích kết quả lai
2: Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2
3: Tiến hành thí nghiệm chứng minh
4: Tạo các dòng thuần bằng tự thụ
Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung theo trình tự:

a)

4→2→3→1

b)

4→3→2→1

c)

4→2→1→3

d)

4→1→2→3

146.

Tiến hành lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Mendel đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

a)

Chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ

b)

Biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ

c)

Luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

d)

Luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

147.

Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ, Mendel thu được ở đời F2 tỉ lệ kiểu hình:

a)

1/4 giống bố đời P: 2/4 giống F1: 1/4 giống mẹ đời P

b)

3/4 giống bố đời P: 1/4 giống mẹ đời P

c)

1/4 giống bố đời P: 3/4 giống mẹ đời P

d)

3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1: 1/4 giống bên còn lại đời P

148.

Khi cho các cá thể F2 có kiểu hình giống F1 tự thụ phấn. Mendel thu được F3 có kiểu hình:

a)

100% đồng tính

b)

100% phân tính

c)

1/3 cho F3 đồng tính giống P: 2/3 cho F3 phân tính 3:1

d)

2/3 cho F3 đồng tính giống P: 1/3 cho F3 phân tính 3:1

149.

Tính trạng do một cặp allele trội – lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở đời F2 là:

a)

1 trội / 2 trung gian / 1 lặn

b)

2 trội / 1 trung gian / 1 lặn

c)

3 trội / 1 lặn

d)

100% trung gian

150.

Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn

a)

Kiểu gen và kiểu hình F1

b)

Kiểu gen và kiểu hình F2

c)

Kiểu gen F1 và F2

d)

Kiểu hình F1 và F2