wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐCHS 1

Total questions: 155

Worksheet time: 5hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa đối tượng nào là cốt lõi của nghề hộ sinh:

a)

Từng người mẹ với gia đình họ

b)

Từng người mẹ với hộ sinh

c)

Từng người mẹ với con họ

d)

Từng hộ sinh với sơ sinh

2.

Đẩy mạnh công tác nào là nhiệm vụ trọng tâm của người hộ sinh:

a)

Đỡ đẻ cho phụ nữ an toàn

b)

Khám thai và quản lý thai nghén an toàn

c)

Nâng cao sức khỏe và công tác y tế dự phòng trong các gia đình và cộng đồng

d)

Khám sức khỏe phụ nữ

3.

Với mức độ can thiệp nào để có được sự an toàn cho mẹ và con trong mục đích chăm sóc của nghề hộ sinh:

a)

Rất nhiều

b)

Nhiều

c)

Trung bình

d)

Ít

4.

Đào tạo Hộ sinh trình độ cao đẳng tại Việt Nam có từ năm nào:

a)

2000

b)

2005

c)

2010

d)

2015

5.

Ba yêu cầu cho một năng lực cơ bản của hộ sinh của liên đoàn Hộ sinh quốc tế:

a)

Kiến thức, thực hành, thái độ

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ

c)

Kiến thức, kỹ năng, tự chủ và trách nhiệm

d)

Thực hành, thái độ, tự chủ và trách nhiệm

6.

Tiêu chuẩn không đúng của đào tạo hộ sinh theo liên đoàn Hộ sinh quốc tế:

a)

Trình độ đầu vào là phổ thông trung học

b)

Thời gian tối thiểu đào tạo Hộ sinh là 2 năm

c)

Nội dung chương trình: lý thuyết tối thiểu là 40%

d)

Nội dung chương trình: thực hành tối thiểu là 50%

7.

Số năng lực cơ bản của hộ sinh Việt Nam:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Một Hộ sinh có khả năng quản lý thai nghén an toàn. Hộ sinh này có năng lực nào trong các năng lực cơ bản của Hộ sinh Việt Nam:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Một Hộ sinh có khả năng đỡ đẻ an toàn cho sản phụ và sơ sinh. Hộ sinh này có năng lực nào trong các năng lực cơ bản của Hộ sinh Việt Nam:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Chủ đề nào là nền tảng của việc thực hành nghề hộ sinh an toàn trong chương trình đào tạo hộ sinh:

a)

Chăm sức sức khỏe ban đầu

b)

Thực hành dựa vào bằng chứng

c)

Thông tin giao tiếp

d)

Chăm sóc lấy người phụ nữ làm trung tâm

11.

Chủ đề nào không phải là chính trong chương trình đào tạo hộ sinh:

a)

Chăm sóc sức khỏe toàn diện

b)

Thực hành dựa vào bằng chứng

c)

Nhận biết và nhạy cảm về văn hóa

d)

Chăm sóc lấy người phụ nữ làm trung tâm

12.

Bằng chứng tốt nhất trong thực hành của hộ sinh:

a)

Kinh nghiệm của người trước truyền lại

b)

Các kết quả nghiên cứu khoa học

c)

Các bài báo chuyên môn được thẩm định

d)

Các tin tức trên internet

13.

Một hộ sinh đang chăm sóc một sản phụ chuyển dạ tại bệnh viện huyện, sản phụ muốn chuyển dạ đẻ thường, chồng sản phụ muốn mổ đẻ, mẹ chồng sản phụ muốn chuyển con lên tuyến trên. Người hộ sinh này cần lấy đối tượng nào làm trung tâm để quyết định chăm sóc:

a)

Người hộ sinh

b)

Người sản phụ

c)

Chồng của sản phụ

d)

Mẹ chồng sản phụ

14.

Người hộ sinh không có vai trò chăm sóc đối tượng nào:

a)

Phụ nữ thời kỳ mang thai

b)

Phụ nữ thời kỳ sinh đẻ

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Trẻ em trên 5 tuổi

15.

Thông tin nào không đúng về vai trò của hộ sinh:

a)

Duy trì sự liên kết với các bác sĩ sản khoa

b)

Xem quá trình sinh đẻ như một hiện tượng đặc biệt

c)

Trang bị cho các bậc cha mẹ những kiến thức về sinh đẻ

d)

Đối xử thân mật và riêng tư với người phụ nữ

16.

Đối tượng người hộ sinh cần hỗ trợ trong quá trình phụ nữ đau đẻ, tại thời điểm sinh con và khoảng thời gian sau sinh:

a)

Người phụ nữ

b)

Người phụ nữ và chồng họ

c)

Người phụ nữ và gia đình họ

d)

Người phụ nữ, chồng và gia đình họ

17.

Can thiệp người hộ sinh thường được thực hiện trong quá trình chăm sóc phụ nữ:

a)

Kiểm soát tử cung

b)

Bấm ối

c)

Bóc rau nhân tạo

d)

Hồi sức sơ sinh

18.

Sản phụ C. đã trải qua cuộc chuyển dạ đẻ đường dưới tại bệnh viện huyện. Sản phụ đã được các nhân viên y tế thực hiện các thủ thuật: cắt khâu tầng sinh môn, forceps, kiểm soát tử cung, hồi sức sơ sinh.

Trong các thủ thuật trên, thủ thuật nào thường do hộ sinh thực hiện:

a)

Cắt khâu tầng sinh môn

b)

Forceps

c)

Kiểm soát tử cung

d)

Hồi sức sơ sinh

19.

Ý nghĩa của từ ʺmidwife” là người chăm sóc liên tục cho một người phụ nữ và con họ từ:

a)

Khi chưa mang thai đến khi chuyển dạ

b)

Khi chưa mang thai đến sau khi sinh

c)

Thời kỳ mang thai tới chuyển dạ

d)

Thời kỳ mang thai tới sau khi sinh

20.

Người hộ sinh có năng lực có khả năng cung cấp sự chăm sóc cho phụ nữ ở đâu:

a)

Từ y tế cơ sở đến trung ương

b)

Từ y tế huyện đến trung ương

c)

Từ y tế tỉnh đến trung ương

d)

Tuyến trung ương

21.

Yêu cầu không phải của một hộ sinh trong định nghĩa Người hộ sinh của Liên đoàn hộ sinh quốc tế:

a)

Thường xuyên theo học chương trình giáo dục hộ sinh

b)

Được công nhận hợp pháp ở trong nước nơi họ làm việc

c)

Hoàn thành khóa học về hộ sinh cao đẳng theo quy định

d)

Được cấp chứng chỉ giấy phép hành nghề hộ sinh một cách hợp pháp

22.

Chăm sóc không phải là nhiệm vụ của một hộ sinh:

a)

Tăng cường đẩy mạnh việc sinh đẻ bình thường

b)

Phát hiện sớm các biến chứng ở người mẹ và trẻ sơ sinh

c)

Tiếp cận và giữ người phụ nữ tại cơ sở y tế chăm sóc

d)

Tiến hành các biện pháp cấp cứu trong các trường hợp khẩn cấp

23.

Kiến thức chính hộ sinh cần tư vấn và giáo dục sức khỏe cho phụ nữ:

a)

Chuẩn bị làm mẹ

b)

Sức khỏe phụ nữ

c)

Sức khỏe tình dục

d)

Chăm sóc trẻ em

24.

Năng lực hộ sinh nào chưa đầy đủ:

a)

Cung cấp sự chăm sóc cho phụ nữ ở mọi cơ sở

b)

Đánh giá được người phụ nữ trong tình huống cấp cứu

c)

Xác định và sử dụng các nguồn lực sẵn có

d)

Đưa ra các quyết định hợp lý

25.

Quan niệm sai lầm về chăm sóc sau sinh và trẻ em:

a)

Việc của riêng mỗi gia đình

b)

Lĩnh vực của phụ nữ và hộ sinh

c)

Một chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

Một chăm sóc sức khỏe ban đầu

26.

Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe phụ nữ giai đoạn mang thai và giai đoạn hậu sản:

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Hoạt động tình dục sớm

c)

Mang thai vị thành niên

d)

Sử dụng các biện pháp tránh thai

27.

Khi làm việc như một nhân viên chăm sóc sức khỏe ban đầu, người hộ sinh cung cấp sự chăm sóc cho phụ nữ ở đâu:

a)

Bệnh viện chuyên khoa

b)

Bệnh viện huyện

c)

Trạm y tế

d)

Tại nhà

28.

Khi làm việc như một nhân viên chăm sóc sức khỏe ban đầu, người hộ sinh cung cấp sự chăm sóc cho phụ nữ ở đâu:

a)

Bệnh viện

b)

Cộng đồng

c)

Phòng khám

d)

Trung tâm xét nghiệm

29.

Nhiệm vụ chính của hộ sinh trong chăm sóc sức khỏe ban đầu:

a)

Nâng cao và hỗ trợ quá trình mang thai và sinh con bình thường

b)

Đỡ đẻ an toàn

c)

Cấp cứu kịp thời

d)

Quản lý các trường hợp thai nghén bất thường

30.

Công việc không phải của hộ sinh trong chăm sóc sức khỏe ban đầu:

a)

Nâng cao và hỗ trợ quá trình mang thai

b)

Can thiệp và xử lý trong phạm vi hành nghề

c)

Phối hợp làm việc với các chuyên gia sản khoa

d)

Cung cấp các dịch vụ chăm sóc tiên tiến nhất cho phụ nữ

31.

Sai lầm của hộ sinh khi thực hành dựa vào bằng chứng:

a)

Xem xét lại những công việc chăm sóc mà họ đã thực hiện

b)

Nghiên cứu các tài liệu liên quan

c)

Phỏng đoán trong quá trình thực hành nghề

d)

Thực hiện nghiên cứu có liên quan

32.

Bằng chứng ít có giá trị nhất trong thực hành hộ sinh:

a)

Các bài báo khoa học

b)

Các sổ sách ghi chép tại các cơ sở y tế

c)

Các nghiên cứu khoa học

d)

Kiến thức truyền miệng

33.

Thông tin nào không đúng trong định nghĩa giao tiếp của Harris P và cs, 2006:

a)

Bằng lời hoặc không bằng lời

b)

Diễn ra trực tiếp hoặc thông qua điệu bộ

c)

Diễn ra từ xa, cách biệt về không gian và thời gian hoặc

d)

Viết và đọc hoặc thu và nghe lại qua máy ghi âm

34.

Vai trò quan trọng nhất của giao tiếp khi hộ sinh thực hiện chăm sóc:

a)

Đánh giá một cách hiệu quả nhu cầu của người phụ nữ

b)

Lập kế hoạch chăm sóc tốt nhất

c)

Đánh giá kết quả chăm sóc của mình

d)

Đảm bảo làm cho người phụ nữ tin tưởng người hộ sinh

35.

Mối quan hệ không đúng giữa hộ sinh và sản phụ:

a)

Bình đẳng

b)

Tin tưởng

c)

Phụ thuộc

d)

Tôn trọng

36.

Là Hộ sinh, bạn sẽ hành động thế nào khi chăm sóc phụ nữ theo định nghĩa An toàn văn hóa của Pairman et al 2010:

a)

Giảm quyền về văn hóa và sự khỏe mạnh của một cá nhân

b)

Tôn trọng quyền về văn hóa và sự khỏe mạnh của một cá nhân

c)

 Coi thường quyền về văn hóa và sự khỏe mạnh của một cá nhân

d)

Tước bỏ quyền quyền về văn hóa và sự khỏe mạnh của một cá nhân


37.

Đối tượng là trung tâm trong việc chăm sóc của hộ sinh:

a)

Người hộ sinh

b)

Người sản phụ

c)

Chồng của sản phụ

d)

Mẹ chồng sản phụ

38.

Điều quan trọng nhất người hộ sinh cần có để chăm sóc lấy người phụ nữ làm trung tâm:

a)

Kiến thức đầy đủ về hộ sinh

b)

Thực hành hộ sinh an toàn

c)

Một trí óc nhạy bén trên cơ sở có năng lực hộ sinh

d)

Một cơ thể khỏe mạnh

39.

Thế nào là chăm sóc lấy người phụ nữ làm trung tâm:

a)

Thấu hiểu mọi khía cạnh về sức khỏe của người phụ nữ

b)

Trân trọng mọi khía cạnh cuộc sống của người phụ nữ

c)

Trân trọng và thấu hiểu mọi khía cạnh về sức khỏe của người phụ nữ

d)

Trân trọng và thấu hiểu mọi khía cạnh về cuộc sống của người phụ nữ

40.

Sản phụ A đến viện để sinh con. Hiện tại, các cơn co tử cung dồn dập làm sản phụ đau rất nhiều và rất mệt mỏi. Tuy nhiên, sản phụ vẫn không muốn giảm đau bằng biện pháp dùng thuốc. Hành động nào của hộ sinh cho chị A là không đúng về chăm sóc lấy người phụ nữ làm trung tâm:

a)

Hỗ trợ bác sĩ giảm đau bằng thuốc cho chị A để chị đỡ mệt và đau

b)

Hỗ trợ chị A vượt qua các cơn đau theo mong muốn của chị

c)

Nói với các bác sĩ về mong muốn của chị và cùng giúp đỡ chị

d)

Chăm sóc đáp ứng nhu cầu vừa đảm bảo sự an toàn cho người phụ nữ


41.

Những thay đổi về cảm xúc của sản phụ sau đẻ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Bản thân mỗi phụ nữ, sự sinh đẻ

b)

Kinh nghiệm cuộc sống, vai trò gia đình

c)

Bản thân phụ nữ, sự sinh đẻ, kinh nghiệm cuộc sống, hỗ trợ của gia đình

d)

Bản thân mỗi phụ nữ, sự sinh đẻ, kinh nghiệm cuộc sống, vai trò gia đình

42.

Những nguyên nhân làm sản phụ bị ảnh hưởng không tốt đến cảm xúc sau sinh?

a)

Phá vỡ giấc ngủ, thiếu tự do, thiếu đời sống xã hội

b)

Thiếu đời sống xã hội, thay đổi mối quan hệ, hỗ trợ của gia đình

c)

Phá vỡ giấc ngủ, thiếu tự do, thiếu đời sống xã hội, hỗ trợ của gia đình

d)

Phá vỡ giấc ngủ, thiếu tự do, thiếu đời sống xã hội, thay đổi mối quan hệ

43.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của hộ sinh để làm giảm nguy cơ nhiễm khuẩn cho bà mẹ và trẻ sơ sinh?

a)

Kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Phòng ngừa nhiễm khuẩn

c)

Điều trị nhiễm khuẩn

d)

Thực hiện y lệnh kháng sinh

44.

Thông tin không đúng về hộ sinh với việc kiểm soát nhiễm khuẩn?

a)

Hộ sinh phải hiểu biết về vi sinh vật và khả năng lan truyền của chúng

b)

Hộ sinh phải luôn quan tâm tới môi trường nơi việc chăm sóc diễn ra

c)

Hộ sinh thực hiện những bước để đảm bảo làm giảm tuyệt đối nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Hộ sinh sử dụng an toàn và hiệu

45.

Chức năng nào không phải của cơ quan quản lý nghề hộ sinh:

a)

Đảm bảo các thành viên của họ có đủ điều kiện, có năng lực theo các tiêu chuẩn về thực hành và đạo đức

b)

Cấp giấy phép hành nghề

c)

Kiểm tra các khóa học để đảm bảo năng lực hành nghề và tuân thủ đạo đức quy tắc hành nghề

d)

Tổ chức các khóa học để đảm bảo năng lực hành nghề và tuân thủ đạo đức quy tắc hành nghề

46.

Chức năng nào không phải của hội đồng hộ sinh và điều dưỡng:

a)

Đăng ký hành nghề điều dưỡng và hộ sinh

b)

Phát triển các tiêu chuẩn, các quy tắc và hướng dẫn cho nghề điều dưỡng và hộ sinh

c)

Đánh giá các học viên được đào tạo trong nước

d)

Phê duyệt công nhận các tiêu chuẩn và công nhận các khóa học.

47.

Người đứng đầu của cơ quan quản lý Hộ sinh nên là đối tượng nào:

a)

Một bác sĩ

b)

Một hộ sinh

c)

Một điều dưỡng chuyên ngành Sản phụ khoa

d)

Một bác sĩ hoặc một hộ sinh

48.

Cơ quan quản lý Hộ sinh được cấp kinh phí bởi những ai:

a)

Chính phủ

b)

Các nhân viên y tế

c)

Những hộ sinh

d)

Các tổ chức tài trợ

49.

Hội hộ sinh của một nước tại châu Phi có các đặc điểm như sau: 8/10 thành viên trong hội là hộ sinh; chủ tịch hội hộ sinh là một bác sĩ được các thành viên trong hội bầu cử; vốn hoạt động của hội đa số do chính phủ hỗ trợ.

Đặc điểm nào của hội hộ sinh trên không đúng theo quy chế của Hiệp hội hộ sinh quốc tế:


a)

8/10 thành viên trong hội là hộ sinh

b)

Chủ tịch hội hộ sinh là một bác sĩ

c)

Lãnh đạo do các thành viên trong hội bầu cử

d)

Vốn hoạt động của hội đa số do chính phủ hỗ trợ

50.

Đặc điểm nào của hội hộ sinh trên không đúng theo quy chế của Hiệp hội hộ sinh quốc tế:

a)

8/10 thành viên trong hội là hộ sinh

b)

Chủ tịch hội hộ sinh là một bác sĩ

c)

Lãnh đạo do các thành viên trong hội bầu cử

d)

Vốn hoạt động của hội đa số do chính phủ hỗ trợ

51.

Thời gian cần để Hộ sinh phát triển chuyên môn nghiệp vụ:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

Suốt đời

52.

Thời gian hành nghề cần thiết để hộ sinh xin đăng ký, xác nhận đăng ký hoặc đổi mới đăng ký hành nghề:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

53.

Chứng mình thời gian hành nghề 5 năm không áp dụng cho đối tượng hộ sinh nào:

a)

Xin việc sau khi tốt nghiệp

b)

Xin đăng ký hành nghề

c)

Xin xác nhận hành nghề

d)

Xin đổi mới đăng ký hành nghề

54.

Mục tiêu không phải của Liên đoàn hộ sinh quốc tế:

a)

Phát huy vai trò của hộ sinh là một nhân viên y tế quan trọng nhất

b)

Thúc đẩy việc cung cấp chăm sóc thai sản

c)

Hỗ trợ và tư vấn cho các hiệp hội các hộ sinh

d)

Tăng cường vị trí trên toàn cầu các hộ sinh

55.

Năm thành lập của Hội Nữ hộ sinh Việt Nam:

a)

1994

b)

1995

c)

1996

d)

1997

56.

Năm Hội Nữ hộ sinh Việt Nam gia nhập Liên đoàn Hộ sinh Thế giới:

a)

1994

b)

1995

c)

1996

d)

1997

57.

Hoạt động không phải của hội Nữ hộ sinh Việt Nam:

a)

Cải thiện sức khỏe sinh sản cộng đồng

b)

Thúc đẩy các hoạt động đào tạo mới

c)

Duy trì và phát triển các Trung tâm tư vấn- Dịch vụ SKSS

d)

Bảo vệ quyền lợi cho Hội viên.

58.

Tiêu chuẩn không phải là tiêu chuẩn cần thiết để lựa chọn một chỉ số để sử dụng ở cấp quốc gia:

a)

Hợp đạo đức

b)

Tính hữu ích ở cấp quốc gia

c)

Tính khoa học

d)

Tính đơn giản

59.

Tiêu chuẩn nào cần đạt cho một chỉ số sức khỏe đảm bảo quyền bí mật cá nhân:

a)

Hợp đạo đức

b)

Tính hữu ích ở cấp quốc gia và quốc tế

c)

Tính khoa học

d)

Tính đại diện

60.

Tiêu chuẩn nào cần đạt cho một chỉ số sức khỏe là một thước đo của sự tiến bộ:

a)

Hợp đạo đức

b)

Tính hữu ích ở cấp quốc gia và quốc tế

c)

Tính khoa học

d)

Tính đại diện

61.

Một chỉ số sức khỏe phản ánh có căn cứ, đặc trưng, có độ nhạy và đáng tin cậy, chỉ số đó đạt tiêu chuẩn gì:

a)

Hợp đạo đức

b)

Tính hữu ích ở cấp quốc gia và quốc tế

c)

Tính khoa học

d)

Tính đại diện

62.

Một chỉ số sức khỏe bao gồm đầy đủ tất cả các vấn đề hoặc nhóm quần thể này dự kiến sẽ bao quát, chỉ số đó đạt tiêu chuẩn gì:

a)

Hợp đạo đức

b)

Tính hữu ích ở cấp quốc gia và quốc tế

c)

Tính khoa học

d)

Tính đại diện

63.

Thông tin nào không đúng trong khái niệm ca sinh sống:

a)

Thai xổ ra hoặc sẩy ra khỏi người mẹ

b)

Tuổi thai trên 22 tuần

c)

Thai có thở

d)

Có dấu hiệu khác của sự sống

64.

Phụ nữ được quản lý thai tại các cơ sở y tế là những phụ nữ như thế nào?

a)

Được khám thai và xét nghiệm

b)

Được khám thai, ghi tên vào sổ và lập phiếu khám

c)

Được khám thai, ghi tên vào sổ và xét nghiệm

d)

Được khám thai, ghi tên vào sổ

65.

Trường hợp nào không phải là can thiệp trong định nghĩa đẻ khó:

a)

Phẫu thuật

b)

Forcep

c)

Cắt tầng sinh môn

d)

Giác hút

66.

Trường hợp nào là tai biến sản khoa:

a)

Sản giật

b)

Dọa sảy

c)

Thai lưu

d)

Đái tháo đường thai kỳ

67.

Trường hợp nào là tai biến sản khoa về phía thai:

a)

Sản giật

b)

Vỡ tử cung

c)

Chảy máu sau đẻ

d)

Uốn ván

68.

Trường hợp nào không phải là tai biến sản khoa:

a)

Sản giật

b)

Vỡ tử cung

c)

Đái tháo đường thai kỳ

d)

Nhiễm khuẩn hậu sản

69.

Chết mẹ hay tử vong mẹ là những phụ nữ chết từ khi mang thai đến bao nhiêu ngày sau khi kết thúc thai nghén:

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

70.

Trường hợp nào là nguyên nhân của chỉ số "chết mẹ”:

a)

Tai nạn

b)

Ngộ độc

c)

Vỡ tử cung

d)

Tự tử

71.

Phụ nữ đẻ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh là những bà mẹ và/hoặc trẻ sơ sinh được cán bộ y tế chăm sóc khi nào sau sinh:

a)

Ngay sau sinh

b)

Một tuần

c)

30 ngày

d)

42 ngày

72.

Vô sinh là khi khi một cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ từ 20-49 tuổi muốn có thai, không sử dụng bất kỳ biện pháp tránh thai nào nhưng qua bao lâu vẫn không có thai:

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

73.

Chu sinh là giai đoạn từ khi:

a)

Thai nghén từ 22 tuần đến khi sinh

b)

Thai nghén từ 22 tuần đến dưới 7 ngày sau sinh

c)

Chuyển dạ đến sau sinh sinh

d)

Chuyển dạ đến dưới 7 ngày sau sinh

74.

Tử vong chu sinh là các trường hợp chết của thai nhi từ khi:

a)

22 tuần tuổi trở lên đến khi trẻ sơ sinh < 7 ngày tuổi

b)

22 tuần tuổi trở lên đến khi trẻ sơ sinh < 30 ngày tuổi

c)

28 tuần tuổi trở lên đến khi trẻ sơ sinh < 7 ngày tuổi

d)

28 tuần tuổi trở lên đến khi trẻ sơ sinh < 30 ngày tuổi

75.

Tỷ lệ chết chu sinh được tính trên tổng số bao nhiêu ca sinh trong một năm hoặc thời kỳ nhất định là:

a)

100

b)

1000

c)

10.000

d)

100.000

76.

Chết sơ sinh là những trường hợp trẻ chết vào thời điểm nào:

a)

< 28 ngày tuổi

b)

≤ 28 ngày tuổi

c)

< 30 ngày

d)

≤ 30 ngày tuổi

77.

Chết sơ sinh sớm là những trường hợp trẻ chết vào thời điểm nào:

a)

Ngay sau sinh

b)

< 3 ngày tuổi

c)

< 7 ngày tuổi

d)

< 14 ngày tuổi

78.

Chết sơ sinh muộn là những trường hợp trẻ chết vào thời điểm nào:

a)

Ngay sau sinh

b)

< 7 ngày tuổi

c)

7 đến < 14 ngày tuổi

d)

14 đến 28 ngày tuổi

79.

Suy dinh dưỡng ở trẻ em < 5 tuổi là số trẻ em < 5 tuổi có cân nặng nhỏ hơn trọng lượng trung bình của nhóm tuổi đó bao nhiêu độ lệch chuẩn (SD) so với chuẩn của Tổ chức Y tế thế giới:

a)

+ 1 SD

b)

+ 2 SD

c)

– 1 SD

d)

– 2 SD

80.

Tỷ lệ sơ sinh < 2500 gram được tính trên bao nhiêu trẻ đẻ ra được cân của một khu vực trong thời kỳ báo cáo:

a)

100

b)

1000

c)

10.000

d)

100.000

81.

Tỷ số giới tính khi sinh được tính là (thuộc một khu vực trong năm xác định):

a)

Số trẻ đẻ ra là trai tính trên 100 trẻ đẻ ra là gái

b)

Số trẻ đẻ ra là trai tính trên số trẻ đẻ ra là gái

c)

Số trẻ đẻ ra là gái tính trên 100 trẻ đẻ ra là trai

d)

Số trẻ đẻ ra là gái tính trên số trẻ đẻ ra là trai

82.

Công thức tính tỷ suất chết chu sinh: Tỷ suất chết chu sinh (‰) = a/b x c. Giá trị a trong công thức trên là:

a)

Số thai nhi ≥ 22 tuần tuổi chết và trẻ sơ sinh chết < 7 ngày

b)

Số thai nhi ≥ 22 tuần tuổi chết và trẻ sơ sinh chết < 14 ngày

c)

Số thai nhi ≥ 28 tuần tuổi chết và trẻ sơ sinh chết < 7 ngày

d)

Số thai nhi ≥ 28 tuần tuổi chết và trẻ sơ sinh chết < 14 ngày

83.

Công thức tính tỷ suất chết chu sinh: Tỷ suất chết chu sinh (‰) = a/b x c. Giá trị b trong công thức trên là:

a)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong năm

b)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong cùng kỳ

c)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong năm

d)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong cùng kỳ

84.

Công thức tính tỷ suất chết sơ sinh: Tỷ suất chết sơ sinh (‰) = a/b x c. Giá trị a trong công thức trên là:

a)

Số trẻ chết < 7 ngày tuổi

b)

Số trẻ chết < 14 ngày tuổi

c)

Số trẻ chết < 21 ngày tuổi

d)

Số trẻ chết < 28 ngày tuổi

85.

Công thức tính tỷ suất chết sơ sinh: Tỷ suất chết sơ sinh (‰) = a/b x c. Giá trị b trong công thức trên là:

a)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong năm

b)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong cùng kỳ

c)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong năm

d)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong cùng kỳ

86.

Tỷ suất chết trẻ em <1 tuổi là số trẻ chết <1 tuổi tính trên tính trên bao nhiêu trẻ đẻ ra sống thuộc một khu vực trong năm xác định:

a)

100

b)

1000

c)

10.000

d)

100.000

87.

Giá trị a trong công thức trên là:

a)

Số mắc, chết của từng tai biến

b)

Số chết của từng tai biến

c)

Số mắc, chết của các tai biến

d)

Số chết của các tai biến

88.

Giá trị b trong công thức trên là:

a)

Tổng số bà mẹ sinh đẻ của khu vực đó trong năm

b)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong cùng kỳ

c)

Tổng số bà mẹ sinh đẻ của khu vực đó trong cùng kỳ

d)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong cùng kỳ

89.

Công thức tính tỷ suất chết mẹ do tai biến sản khoa:

Tỷ suất chết do tai biến SK(i) = a/b x c

Giá trị c trong công thức trên là:

a)

100

b)

1000

c)

10000

d)

100.000

90.

Công thức tính tỷ số chết mẹ: Tỷ số chết mẹ = a/b x c

Giá trị a trong công thức trên là:

a)

Số chết mẹ trong năm xác định

b)

Số chết mẹ thuộc một khu vực

c)

Số chết mẹ thuộc một khu vực trong năm xác định

d)

Số chết mẹ thuộc một khu vực trong cùng kỳ

91.

Công thức tính tỷ số chết mẹ: Tỷ số chết mẹ = a/b x c

Giá trị b trong công thức trên là:

a)

Tổng số bà mẹ sinh đẻ của khu vực đó trong năm

b)

Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó trong cùng kỳ

c)

Tổng số bà mẹ sinh đẻ của khu vực đó trong cùng kỳ

d)

Tổng số trẻ đẻ ra của khu vực đó trong cùng kỳ

92.

Công thức tính tỷ số chết mẹ: Tỷ số chết mẹ = a/b x c

Giá trị c trong công thức trên là:

a)

100

b)

1000

c)

10000

d)

100.000

93.

 Công thức tính tỷ số giới tính khi sinh: Tỷ số giới tính khi sinh = a/b x c

Giá trị a, b trong công thức trên là:

a)

Số trẻ đẻ ra là gái; số trẻ đẻ ra là trai

b)

Số trẻ đẻ ra là gái; tổng số trẻ đẻ ra

c)

Số trẻ đẻ ra là trai; số trẻ đẻ ra là gái

d)

Số trẻ đẻ ra là trai; tổng số trẻ đẻ ra

94.

Giá trị b trong công thức trên là: 

a)

Tổng số đẻ ra của khu vực trong cùng kỳ

b)

Tổng số đẻ ra được cân của khu vực trong cùng kỳ

c)

Tổng số đẻ ra sống được cân của khu vực trong cùng kỳ

d)

Tổng số đẻ ra sống được cân của khu vực trong năm

95.

Nguyên nhân trực tiếp gây "tử vong mẹ" là:

a)

Tắc mạch ối

b)

Thiếu máu

c)

Viêm gan

d)

Suy tim

96.

Nguyên nhân gián tiếp gây "tử vong mẹ" là:

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hen phế quản

d)

Sản giật

97.

Trường hợp nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây "tử vong mẹ"?

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Suy tim

d)

Đẻ khó

98.

Đâu không phải là nguyên nhân gián tiếp gây "tử vong mẹ"?

a)

Chảy máu

b)

Thiếu máu

c)

Suy tim

d)

Lao phổi

99.

Thông tin nào không đúng về nguyên nhân trực tiếp gây tử vong mẹ?

a)

Biến chứng sản khoa trong thời kỳ thai sản

b)

Biến chứng của những bệnh đã mắc từ trước

c)

Không kịp can thiệp sản khoa

d)

Chẩn đoán sai, điều trị sai

100.

Thông tin nào không đúng về nguyên nhân gián tiếp gây tử vong mẹ?

a)

Biến chứng sản khoa trong thời kỳ thai sản

b)

Biến chứng của những bệnh đã mắc từ trước

c)

Hậu quả của việc mang thai không do nguyên nhân sản khoa trực tiếp

d)

Mắc các bệnh nội khoa

101.

Chết chu sinh không bao gồm:

a)

Chết thai nhi từ 22 tuần tuổi trở lên cho đến trước khi sinh

b)

Số chết thai nhi trong khi sinh

c)

Số chết sơ sinh < 7 ngày tuổi

d)

Số chết sơ sinh < 30 ngày tuổi

102.

Chỉ số nào là số chết của thai nhi từ khi được 22 tuần tuổi trở lên và trẻ sơ sinh chết < 7 ngày tính trên 1000 trẻ đẻ ra sống:

a)

Tỷ suất chết chu sinh

b)

Tỷ suất chết sơ sinh

c)

Tỷ lệ chết chu sinh

d)

Tỷ lệ chết sơ sinh

103.

Chỉ số nào là số trẻ chết < 28 ngày tuổi tính trên 1000 trẻ đẻ ra sống thuộc một khu vực trong năm xác định:

a)

Tỷ suất chết chu sinh

b)

Tỷ suất chết sơ sinh

c)

Tỷ lệ chết chu sinh

d)

Tỷ lệ chết sơ sinh

104.

Trẻ An 11 tháng tuổi, đã được tiêm chủng vắc xin phòng Lao; Bại liệt; Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván; Viêm gan B. Vacxin trẻ chưa được tiêm chủng theo chương trình tiêm chủng mở rộng:

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Não mô cầu

c)

Thủy đậu

d)

Sởi

105.

Trẻ Lan 11 tháng tuổi, đã được tiêm chủng 1 liều vắc xin phòng Lao; 1 liều vắc xin phòng Sởi; 2 liều vắc xin Bại liệt; 3 liều vắc xin Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván; 3 liều Viêm gan B. Loại và số liều vacxin trẻ chưa được tiêm chủng đủ theo chương trình tiêm chủng mở rộng:

a)

2 liều vacxin phòng lao

b)

2 liều vacxin phòng sởi

c)

1 liều vacxin bại liệt

d)

1 liều vacxin viêm gan B

106.

Tỷ suất chết chu sinh của vùng Trung du miền núi phía Bắc là:

a)

7,29‰

b)

8,28‰

c)

8,92‰

d)

11,52‰

107.

Tỷ suất chết chu sinh của vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung là:

a)

7,29‰

b)

8,28‰

c)

8,92‰

d)

11,52‰

108.

Tỷ suất chết chu sinh của vùng Tây Nguyên là:

a)

8,28%

b)

8,28‰

c)

8,92%

d)

8,92‰

109.

Tỷ suất chết chu sinh của vùng Đông Nam Bộ là:

a)

7,29%

b)

7,29‰

c)

8,28%

d)

8,28‰

110.

Tỷ suất chết chu sinh của cả nước là:

a)

5,36‰

b)

6,97‰

c)

9,11‰

d)

10,03‰

111.

Tỷ suất chết sơ sinh của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

1,56‰

b)

2,33‰

c)

3,89‰

d)

5,90‰

112.

Tỷ suất chết sơ sinh của vùng Trung du miền núi phía Bắc là:

a)

4,19‰

b)

5,58‰

c)

7,34‰

d)

9,77‰

113.

Tỷ suất chết sơ sinh của vùng đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

1,75‰

b)

1,79‰

c)

3,34‰

d)

3,38‰

114.

Tỷ suất chết sơ sinh của vùng Đông Nam bộ là:

a)

0,69‰

b)

1,82‰

c)

2,51‰

d)

2,66‰

115.

Vùng có tỷ suất chết sơ sinh lớn nhất là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi phía Bắc

c)

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung 

d)

Tây Nguyên

116.

Vùng có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi lớn nhất là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi phía Bắc

c)

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung 

d)

Tây Nguyên

117.

Vùng có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thấp nhất là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam bộ

c)

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

118.

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi tại Tây Nguyên là:

a)

A. 6,09‰

b)

6,41‰

c)

12,79‰ 

d)

13,48‰

119.

Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi tại Đông Nam bộ là:

a)

2,51‰

b)

2,66‰

c)

5,17‰ 

d)

6,99‰

120.

Tỷ số giới khi sinh của vùng Tây Nguyên là:

a)

88,96%

b)

88,96‰

c)

112,41%

d)

112,41‰

121.

Tỷ số giới khi sinh của vùng nào là cao nhất là:


a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi phía Bắc

c)

Tây Nguyên 

d)

Đông Nam Bộ

122.

Tỷ số giới khi sinh của vùng nào là thấp nhất là:

a)

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên 

d)

Đông Nam Bộ

123.

Tỷ số giới khi sinh của cả nước là:

a)

89,19%

b)

89,19‰

c)

112,13%

d)

112,13‰

124.

Tỷ số trẻ sơ sinh dưới 2500 gram của vùng Tây Nguyên là:

a)

4,35‰

b)

4,35%

c)

4,59‰

d)

4,59%

125.

Tỷ số trẻ sơ sinh dưới 2500 gram của vùng nào cao nhất là:

a)

Trung du miền núi phía Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

126.

Chỉ số là mốc chính để đánh giá chất lượng chăm sóc sức khỏe sinh sản:

a)

Số phụ nữ đăng ký quản lý thai

b)

Tỷ lệ chết chu sinh

c)

Tỷ lệ sản phụ bị tai biến sản khoa

d)

Tỷ số giới tính khi sinh

127.

 Chỉ số nào được sử dụng như là một thước đo về chất lượng của một hệ thống chăm sóc sức khỏe của một quốc gia, khu vực:

a)

Tỷ suất chết do tai biến sản khoa

b)

Tỷ số chết mẹ

c)

Tỷ số giới tính khi sinh

d)

Tỷ lệ sơ sinh < 2500 gam

128.

 Số năng lực cơ bản của hộ sinh Việt Nam:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

129.

 Hộ sinh đã thực hiện khám vú, khám toàn thân cho người phụ nữ, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:


a)

Xã hội, văn hoá và sức khỏe cộng đồng trong chăm sóc bà mẹ và sơ sinh

b)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

c)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

d)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

130.

Một Hộ sinh có khả năng "Xác định những thay đổi sinh lý trong quá trình thai nghén”, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:

a)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

b)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

c)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

d)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

131.

 Một Hộ sinh Đo và đánh giá hiệu quả của cơn co tử cung cho sản phụ, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:

a)

Xã hội, văn hoá và sức khỏe cộng đồng trong chăm sóc bà mẹ và sơ sinh

b)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

c)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

d)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

132.

Một Hộ sinh có khả năng "Đánh giá sự co hồi tử cung và vết khâu tầng sinh môn”, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:


a)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

b)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

c)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

d)

Chăm sóc bà mẹ thời kỳ sau đẻ

133.

Hộ sinh đã hướng dẫn bà mẹ cho trẻ bú mẹ ngay sau đẻ càng sớm càng tốt và hỗ trợ bú mẹ hoàn toàn, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:

a)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

b)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

c)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

d)

Chăm sóc sơ sinh sau đẻ

134.

 Một Hộ sinh có khả năng "Thực hiện hút thai chân không với tuổi thai dưới 7 tuần”, người hộ sinh đó đã có một phần của năng lực nào:

a)

Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình

b)

Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai

c)

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ

d)

Chăm sóc phụ nữ phá thai

135.

Nội dung nào không thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Năng lực về xã hội, văn hoá và sức khỏe cộng đồng trong chăm sóc bà mẹ và sơ sinh”: 

a)

Nhận thức được việc sử dụng các chiến lược nâng cao sức khỏe và phòng

chống bệnh tật

b)

Góp phần trong xây dựng chính sách liên quan đến lĩnh vực hộ sinh

c)

Xác định được nguyên nhân trực tiếp và gián tiếp gây tử vong và tàn tật cho bà mẹ và trẻ sơ sinh tại cộng đồng

d)

Xác định được tầm quan trọng của công tác kiểm soát nhiễm khuẩn

136.

Nội dung nào thuộc kỹ năng cơ bản của năng lực "Năng lực về xã hội, văn hoá và sức khỏe cộng đồng trong chăm sóc bà mẹ và sơ sinh”: 

a)

Tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, quy định pháp luật, đạo đức nghề

nghiệp

b)

Góp phần trong xây dựng chính sách liên quan đến lĩnh vực hộ sinh

c)

Đảm đương trách nhiệm và phát huy vai trò quản lý trong thực hành nghề

d)

Hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn nghề nghiệp

137.

Nội dung nào thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Năng lực về xã hội, văn hoá và sức khỏe cộng đồng trong chăm sóc bà mẹ và sơ sinh”: 

a)

Thực hiện các cuộc thảo luận giáo dục sức khỏe với phụ nữ

b)

Hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn nghề nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm và giải trình các quyết định và thực hành lâm sàng

d)

Tuân thủ quy định pháp luật, chuẩn mực, đạo đức nghề nghiệp

138.

Nội dung nào không thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình”: 

a)

Xác định được tầm quan trọng của công tác kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Sự phát triển và trưởng thành của cơ thể liên quan đến tình dục

c)

Giải phẫu sinh lý liên quan đến sự thụ thai và quá trình sinh sản

d)

Giáo dục sức khỏe, sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản

139.

Nội dung nào thuộc kiến thức mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình”: 

a)

Sự phát triển và trưởng thành của cơ thể liên quan đến tình dục

b)

Giải phẫu sinh lý liên quan đến sự thụ thai và quá trình sinh sản

c)

Nội dung chăm sóc sức khỏe sinh sản nam giới

d)

Giáo dục sức khỏe, sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản

140.

Nội dung nào thuộc kỹ năng cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình”:

a)

Đặt và tháo các loại dụng cụ tử cung

b)

Tiến hành lấy dịch cổ tử cung làm xét nghiệm tế bào (PAP test)

c)

Sử dụng kính hiển vi thực hiện những xét nghiệm sàng lọc đơn giản

d)

Lau acid acetic và quan sát, nhận định tổn thương cổ tử cung

141.

Nội dung nào không thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai”: 

a)

Biểu hiện lâm sàng của các dấu hiệu chuyển dạ

b)

Sinh lý của sinh sản, quá trình thụ thai

c)

Giáo dục sức khỏe, sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản

d)

Quá trình mang thai bình thường

142.

 Nội dung nào thuộc kiến thức mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai”: 

a)

Các biện pháp giảm khó chịu không dùng thuốc khi mang thai

b)

Các biện pháp phòng chống sốt rét

c)

Sinh lý của sinh sản, quá trình thụ thai

d)

Tác động của thuốc lá và các chất gây nghiện đối với bà mẹ và thai nhi

143.

Nội dung nào không thuộc kỹ năng cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai”:

a)

Sử dụng thuốc cho bà mẹ theo chỉ định

b)

Phát hiện những trường hợp thai nghén bất thường

c)

Phối hợp các chuyên khoa xử trí những vấn đề bất thường của bà mẹ trong thời kỳ mang thai

d)

Hướng dẫn bà mẹ các phương pháp làm giảm những khó chịu thường

gặp trong thời kỳ mang thai

144.

Nội dung nào thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ”: 

a)

Giải phẫu hộp sọ của thai nhi, đường kính lọt và các điểm mốc

b)

Các biện pháp phòng chống sốt rét

c)

Sinh lý của sinh sản, quá trình thụ thai

d)

Tác động của thuốc lá và các chất gây nghiện đối với bà mẹ và thai nhi

145.

 Nội dung nào không thuộc kỹ năng cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ”:

a)

Khám, xác định chuyển dạ và các giai đoạn của chuyển dạ

b)

Sử dụng biểu đồ chuyển dạ theo dõi tiến trình chuyển dạ

c)

Xác định và xử trí vết rách cổ tử cung

d)

Sử dụng Monitor sản khoa

146.

Nội dung nào thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ và sinh đẻ”:

a)

Thực hiện cấp cứu hồi sinh hô hấp tuần hoàn

b)

Thực hiện khâu vết rách âm đạo, tầng sinh môn độ 3, độ 4

c)

Sử dụng biểu đồ chuyển dạ theo dõi tiến trình chuyển dạ

d)

Sử dụng Monitor sản khoa

147.

Nội dung không thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc bà mẹ thời kỳ sau đẻ”: 

a)

Các dấu hiệu bất thường do co hồi tử cung kém

b)

Thay đổi tâm, sinh lý của bà mẹ sau đẻ

c)

Các quy tắc sử dụng bơm hút chân không để hút buồng tử cung lấy rau sót

d)

Tác động của thuốc lá và các chất gây nghiện đối với bà mẹ và thai nhi

148.

Nội dung thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ thời kỳ sau đẻ”: 

a)

Tiến hành hút buồng tử cung bằng bơm hút chân không

b)

Cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình lồng ghép với chăm sóc bà mẹ

c)

Đánh giá sự co hồi tử cung và vết khâu tầng sinh môn

d)

Cung cấp thông tin về sử dụng thuốc cho bà mẹ

149.

Nội dung không thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc sơ sinh sau đẻ”: 

a)

Ưu điểm của phương pháp tiếp xúc da – kề – da

b)

Kiến thức truyền thông, tư vấn liên quan tới chăm sóc trẻ sơ sinh

c)

Dấu hiệu và triệu chứng không gây biến chứng của trẻ sơ sinh

d)

Tác động của thuốc lá, các chất gây nghiện đối với bà mẹ và thai nhi

150.

Nội dung thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Chăm sóc sơ sinh sau đẻ”: 

a)

Xác định tuổi của trẻ sơ sinh

b)

Đánh giá ngay những đặc điểm của trẻ non tháng, nhẹ cân

c)

Thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp cho trẻ sơ sinh đặc biệt

d)

Chăm sóc thích hợp với những trẻ có mẹ HIV dương tính

151.

Nội dung thuộc kiến thức cơ bản của năng lực "Chăm sóc phụ nữ phá thai”: 

a)

Những nguyên lý cơ bản về tác dụng của các phương tiện tránh thai

b)

Các dấu hiệu của các nhiễm trùng đường sinh sản hay gặp ở cộng đồng

c)

Các biện pháp tránh thai phù hợp sau phá thai

d)

Các chuẩn mực văn hóa và thực hành liên quan đến sinh đẻ

152.

Nội dung không thuộc kỹ năng cơ bản của năng lực "Chăm sóc phụ nữ phá thai”: 

a)

Tư vấn người phụ nữ về tình dục và các biện pháp tránh thai sau phá thai

b)

Theo dõi, đánh giá sự co hồi tử cung sau phá thai

c)

Xác định các tai biến của phá thai (như thủng tử cung)

d)

Thực hiện phá thai bằng bơm hút chân không với tuổi thai < 8 tuần

153.

 Hộ sinh A. thực hiện khám phụ khoa cho một khách hàng tại khoa Phụ Sản, bệnh viện huyện. Hộ sinh A. đã thực hiện các bước khám âm hộ; đặt mỏ vịt khám âm đạo, cổ tử cung; lấy dịch cổ tử cung làm xét nghiệm tế bào và sử dụng acid acetic để nhận định tổn thương cổ tử cung.

Bước thăm khám nào thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình”:

a)

Khám âm hộ

b)

Đặt mỏ vịt khám âm đạo, cổ tử cung

c)

Lấy dịch cổ tử cung làm xét nghiệm tế bào

d)

Sử dụng acid acetic để nhận định tổn thương cổ tử cung

154.

Hộ sinh B. khám phụ khoa cho một khách hàng tại khoa Phụ Sản, bệnh viện huyện. Hộ sinh A. đã thực hiện các bước khám âm hộ; đặt mỏ vịt khám âm đạo, cổ tử cung; lấy dịch cổ tử cung làm xét nghiệm tế bào và sử dụng acid acetic để nhận định tổn thương cổ tử cung.

Việc hộ sinh A lấy dịch cổ tử cung làm xét nghiệm tế bào thuộc thành tố nào của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trước mang thai và kế hoạch hoá gia đình”:

a)

Kiến thức cơ bản

b)

Kiến thức mở rộng

c)

Kỹ năng cơ bản

d)

Kỹ năng mở rộng

155.

Hộ sinh C. thực hiện khám thai cho chị D. tại nhà hộ sinh. Chị đã thực hiện một số bước khám thai như sau: hỏi bệnh và khám toàn thân; theo dõi tim thai bằng ống nghe gỗ; siêu âm thai và phần phụ của thai và tư vấn cho chị D. sử dụng viên sắt.

Bước khám thai nào thuộc kỹ năng mở rộng của năng lực "Chăm sóc bà mẹ trong thời gian mang thai”:

a)

Hỏi bệnh và khám toàn thân

b)

Theo dõi tim thai bằng ống nghe gỗ

c)

Siêu âm thai và phần phụ của thai

d)

Tư vấn cho chị D. sử dụng viên sắt