wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12/10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của doanh nghiệp là hoạt động tài chính?

a)

Đầu tư chứng khoán

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Xuất nhập khẩu hàng hóa

d)

Dịch vụ khai báo thuế

2.

Phương pháp tính lãi kép của một khoản tiền trong tương lai:

a)

Fn= V0*(1+ i)n

b)

Fn= V0*(1- i)n

c)

Fn=Vn*(1+ i)n

d)

Đáp án khác

3.

Cho số liệu của một DN:

- Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ  là 1.400 triệu đồng

- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ  là  1.200 triệu đồng

Các khoản làm giảm trừ doanh thu là bao nhiêu?

a)

200 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

Đáp án khác

4.

Đại lượng 1/(1+i)n gọi là?

a)

Hệ số hiện tại hóa

b)

Hệ số chiết khấu

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

5.

Doanh nghiệp A có số liệu trong một kỳ kinh doanh sau:

- Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm: 195.000 đồng/sp.

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng: 220.000 đồng/sp.

- Sản lượng hòa vốn kinh tế: 140.000 sản phẩm.

Chi phí cố định trong kỳ của DN là bao nhiêu?

a)

2.000 triệu đồng

b)

3.500 triệu đồng

c)

4.000 triệu đồng

d)

Đáp án khác

6.

Trong tháng 8/2022, DN đưa vào sử dụng thêm một TSCĐ có nguyên giá 360 triệu đồng. Nguyên giá bình quân TSCĐ tăng trong năm là?

a)

350 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

Đáp án khác

7.

Nguyên giá bình quân TSCĐ phải trích khấu hao trong năm 2022 của DN là 5.890 triệu đồng.

Tỷ lệ khấu hao bình quân năm: 8,8%

Mức trích khấu hao TSCĐ năm 2022 là?

a)

508,32 triệu đồng

b)

518,32 triệu đồng

c)

528,32 triệu đồng

d)

Đáp án khác

8.

Doanh nghiệp nhập khẩu một TSCĐ phục vụ sản xuất, có số liệu như sau:

- Giá trị mua: 5.000 $, được bên bán giảm 10% giá mua nhân dịp khai trương

- Các khoản thuế khi nhập khẩu: thuế nhập khẩu 15%, thuế tiêu thụ đặc biệt 55%

Hãy tính thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp, biết tỷ giá giao dịch 23.000 đ/$

a)

55.463.750 đ

b)

65.463.750 đ       

c)

75.463.750 đ

d)

Đáp án khác

9.

Công ty D vay vốn ngân hàng 400 triệu đồng, trong 3 năm, cứ 4 tháng trả tiền lãi 1 lần, với lãi suất 12%/năm, tính số tiền lãi phải trả lần đầu tiên ?

a)

16 triệu đồng

b)

16,5 triệu đồng

c)

17 triệu đồng

d)

Đáp án khác

10.

Anh A vay thời hạn 3 năm, sau 3 năm anh trả số tiền 450trđ, với lãi suất 12%/ năm, tìm số tiền vay ban đầu?

a)

320 trđ

b)

340 trđ

c)

360 trđ

d)

Đáp án khác

11.

Công ty B cho khách hàng vay 900 triệu đồng trong 3 năm, với lãi suất 11%/ năm, thu lãi định kỳ 4 tháng 1 lần. Tính số tiền lãi thu được kỳ đầu tiên?

a)

23 triệu đồng

b)

33 triệu đồng

c)

43 triệu đồng

d)

Đáp án khác

12.

Công ty A vay 2 tỷ đồng và phải trả 3,5 tỷ đồng sau 5 năm, tìm lãi suất của khoản vay trên?

a)

11,8%/ năm

b)

12,1%/ năm

c)

13,1%/ năm

d)

Đáp án khác

13.

Tính NVP của dự án, biết: số vốn ban đầu của dự án là 600 triệu đồng, sau 4 năm DN dự kiến thu về lần lượt số tiền như sau: 280 triệu đồng, 220 triệu đồng, 370 triệu đồng, 360 triệu đồng, với lãi suất đầu tư 11%/năm.

a)

247.234.842 đ

b)

347.234.842 đ

c)

447.234.842 đ

d)

Đáp án khác

14.

Công ty C đầu tư vào một dự án, vốn đầu tư ban đầu 200 triệu đồng, lãi suất 11%/năm, tính tổng số tiền gốc và lãi nhận được sau 3 năm ?

a)

274.526.200 đồng

b)

273.526.200 đồng

c)

272.526.200 đồng

d)

Đáp án khác

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

Tất cả các doanh nghiệp đều có nghĩa vụ nộp thuế xuất nhập khẩu theo quy định của nhà nước

b)

Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu hoạt động của doanh nghiệp là điều quan trọng

c)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi để đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Trong kỳ, lợi nhuận tăng khi doanh thu tăng nhiều hơn chi phí

16.

Công ty E đầu tư và một dự án, sau 6 năm thu về từ dự án là 890 triệu đồng, với mức lãi suất 11%/năm, tìm số vốn đầu tư ban đầu?

a)

453.170.405 đồng

b)

463.190.305

c)

475.830.344

d)

Đáp án khác

17.

Công ty F cho khách hàng vay 4,5 tỷ đồng, sau 4 năm thu về cả vốn và lãi là 5,8 tỷ đồng, tìm lãi suất cho vay ?

a)

6,7%/ năm

b)

6,6%/ năm

c)

6,5%/ năm

d)

Đáp án khác

18.

Công ty G gửi tiết kiệm số tiền 250 triệu đồng vào ngân hàng, thời hạn 3 năm, lãi suất 10%/năm, ngân hàng tính lãi và nhập vào tiền gốc định kỳ 6 tháng một lần. Sau 3 năm, công ty G sẽ nhận được số tiền bao nhiêu?

a)

336.023.910 đồng

b)

326.023.910 đồng

c)

335.023.910 đồng

d)

Đáp án khác

19.

Công ty H vay ngân hàng 500trđ và phải trả 560 trđ sau 1 năm, tìm lãi suất của khoản vay trên?

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

Đáp án khác

20.

Công ty K đầu tư vào một dự án trong 4 năm, với mức lãi suất 11%/ năm, trong 3 năm thu được từ dự án mỗi năm là 250 triệu đồng, tìm số vốn đầu tư ban đầu?

a)

778,611 triệu đồng

b)

777,611 triệu đồng

c)

775,611 triệu đồng

d)

Đáp án khác

21.

Công ty N là một công ty cổ phần, cuối kỳ kinh doanh, công ty chia cổ tức cho 3 cổ đông theo tỷ lệ góp vốn như sau: 20%, 25%, 15%, phần cổ tức còn lại thuộc về công ty N, hãy tính số cổ tức của công ty N, biết lợi nhuận ròng của công ty là 4.800.000.000đ

a)

1.920.000.000₫

b)

1.900.000.000₫

c)

1.800.000.000₫

d)

Đáp án khác

22.

Xác định giá gốc của một tài sản cố định của 1 DN như sau:

- Giá mua trên hóa đơn GTGT đã bao gồm thuế GTGT 10% là 990 triệu đồng

- Chi phí vận chuyển về DN 1 triệu đồng, chi phí lắp đặt vận hành 5 triệu đồng, được bên lắp đặt giảm 10% dịch vụ ưu đãi.

a)

991 triệu đồng

b)

996 triệu đồng

c)

995,5 triệu đồng

d)

Đáp án khác

23.

Thành viên chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp?

a)

Cổ đông của công ty cổ phần

b)

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Cả 3 đều đúng

24.

Công ty cổ phần mới thành lập cần phải có ít nhất

a)

10 cổ đông sáng lập

b)

5 cổ đông sáng lập

c)

3 cổ đông sáng lập

d)

Tất cả đều sai

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Định phí của DN gồm các chi phí: chi phí hoa hồng đại lý, chi phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm, chi phí tiền lương nhân viên quản lý

b)

Định phí của DN gồm các chi phí: chi phí hoa hồng đại lý, chi phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm, chi phí tiền lương nhân viên quản lý, chi phí quảng cáo sản phẩm

c)

Biến phí của DN gồm các chi phí: chi phí hoa hồng đại lý, chi phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm, chi phí tiền lương nhân công nhân sản xuất, chi phí quảng cáo sản phẩm, chi phí biến đổi khác

d)

Biến phí của DN gồm các chi phí: chi phí thuê nhà xưởng, chi phí bảo hiểm máy móc thiết bị, chi phí hoa hồng đại lý

26.

Số lần luân chuyển vốn lưu động được tính:

a)

Doanh thu thuần trong kỳ : vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ

b)

Doanh thu tài chính trong kỳ : vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ

c)

Doanh thu bán hàng trong kỳ : vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ

d)

Tất cả đều đúng

27.

Doanh nghiệp A trong năm 2022 có số liệu sau:

Doanh thu thuần là 15.600 triệu đồng.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 20.000 triệu đồng

Vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ là 5.200 triệu đồng

Số lần luân chuyển vốn lưu động của doanh nghiệp trong năm 2022 là?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

Đáp án khác

28.

Cho doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ: 6.800 triệu đồng,

Các khoản làm giảm trừ doanh thu: 50 triệu đồng?

Tính doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của DN

a)

6.850 triệu đồng

b)

6.900 triệu đồng

c)

6.750 triệu đồng

d)

Đáp án khác

29.

Cho Lợi nhuận trước thuế 120 triệu đồng, vốn chủ sở hữu 600 triệu đồng, vốn vay 200 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của DN?

a)

13%

b)

15%

c)

20%

d)

Đáp án khác

30.

Doanh nghiệp A có số liệu sau: Chi phí cố định kinh doanh là 5.000 triệu đồng/năm. Chi phí biến đổi là 200.000 đồng/sp. Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng là 250.000 đồng/sp. Sản lượng sản phẩm tiêu thụ hàng năm dự kiến đạt 160.000 sản phẩm. Sản lượng hòa vốn kinh tế là?

a)

100.000 sản phẩm

b)

110.000 sản phẩm

c)

120.000 sản phẩm

d)

Đáp án khác

31.

Doanh nghiệp A có số liệu sau:

- Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là 220.000 đồng/sp.

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng là 320.000 đồng/sp.

- Sản lượng hòa vốn kinh tế là 90.000 sản phẩm.

Chi phí cố định của DN là?

a)

2.000 triệu đồng

b)

9.000 triệu đồng

c)

4.000 triệu đồng

d)

Đáp án khác

32.

Doanh nghiệp B có số liệu sau:

- Doanh thu hòa vốn là 3.300.000.000 đồng.

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng là 240.000 đồng/sp.

- Sản lượng sản phẩm tiêu thụ hàng năm dự kiến đạt 150.000 sản phẩm. Tính thời gian hòa vốn của doanh nghiệp B?

a)

33 ngày

b)

34 ngày

c)

35 ngày

d)

Đáp án khác

33.

Doanh nghiệp C có số liệu sau:

- Chi phí cố định kinh doanh là 3.000 triệu đồng/năm.

- Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là 175.000 đồng/sp.

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng là 200.000 đồng/sp.

Xác định mức độ tác động của đòn bấy kinh doanh ở mức sản lượng 160.000 sản phẩm?

a)

DOL = 2

b)

DOL = 3

c)

DOL = 4

d)

Đáp án khác

34.

Doanh nghiệp D có số liệu sau:

- Chi phí cố định kinh doanh là 3.000.000.000 đồng/năm.

- Chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là 275.000 đồng/sp.

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế giá trị gia tăng là 300.000 đồng/sp.

- Lãi vay hàng năm DN phải trả là 200.000.000 đồng.

Tính sản lượng hòa vốn kinh tế?

a)

100.000 sản phẩm

b)

120.000 sản phẩm

c)

128.000 sản phẩm

d)

Đấ

35.

Doanh nghiệp E có chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong năm 2022 như sau:

- Khấu hao thiết bị máy móc: 240.000.000 đồng/năm

- Chi phí vật tư: 300.000 đồng/SP

- Tiền thuê nhà xưởng: 170.000.000 đồng/năm

- Chi phí nhân công sản xuất: 200.000 đồng/SP

- Giá bán sản phẩm chưa có thuế GTGT: 1.000.000 đồng/SP

Xác định sản lượng hòa vốn kinh tế?

a)

920 sản phẩm

b)

820 sản phẩm

c)

720 sản phẩm

d)

Đáp án khác

36.

Trong tháng 10/2022, DN thanh lý một nhà xưởng có nguyên giá 240 triệu đồng.

Nguyên giá bình quân TSCĐ giảm trong năm là?

a)

60 triệu

b)

70 triệu

c)

80 triệu

d)

Đáp án khác

37.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:.

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Bao gồm cả a, b, c

38.

……….của khoản đầu tư là số chênh lệch giữa giá trị hiện tại của các khoản thu trong tương lai với giá trị hiện tại của vốn đầu tư bỏ ra.

a)

Giá trị hiện tại

b)

Giá trị tương lai

c)

Giá trị hiện tại thuần

d)

Không có đáp án đúng

39.

Doanh nghiệp M có số liệu năm 2022 như sau:

- Tổng chi phí cố định kinh doanh là 600 triệu đồng

- Giá bán sản phẩm là 200.000 đồng/ sản phẩm

- Chi phí biến đổi là 160.000 đồng/ sản phẩm.

Doanh nghiệp M cần phải sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm để đạt lợi nhuận trước thuế là 150 triệu đồng?

a)

13.750 sản phẩm

b)

18.750 sản phẩm

c)

15.750 sản phẩm

d)

Đáp án khác

40.

Tính tỷ lệ khấu hao của TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, biết nguyên giá TSCĐ khi đưa vào sử dụng là 250.000.000 đồng, thời gian sử dụng TSCĐ dự kiến 5 năm (tương ứng với hệ số điều chỉnh là 2)

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

Đáp án khác

41.

Doanh nghiệp N đưa vào sử dụng một máy sản xuất ở phân xưởng sản xuất trái cây sấy, máy có giá mua trên hóa đơn chưa có thuế GTGT là 400.000.000 đồng, thuế GTGT 40.000.000 đồng, dự kiến thời gian sử dụng hữu ích của máy 10 năm, khi sử dụng được 5 năm, máy hỏng và sữa chữa thay phụ tùng với chi phí đã bao gồm thuế GTGT 10% là 32.000.000 đồng. Xác định nguyên giá của máy sau khi sửa chữa? (biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp)

a)

440 triệu đồng

b)

472 triệu đồng

c)

432 triệu đồng

d)

Đáp án khác

42.

Doanh nghiệp mua một máy sản xuất với giá mua chưa có thuế GTGT là 150.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 10%, chi phí thuê vận chuyển máy về doanh nghiệp là 3.000.000 đồng. Chi phí vận hành thiết bị 10.500.000 đồng. Xác định nguyên giá của máy trên theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT?

a)

163.500.000 đồng

b)

173.500.000 đồng

c)

183.500.000 đồng

d)

Đáp án khác

43.

Doanh nghiệp mua một máy sấy, giá mua chưa đã bao gồm thuế GTGT là 180.000.000 đồng, DN được người bán giảm giá 1.000.000 đồng, chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 2.000.000 đồng, thời gian sử dụng máy dự kiến 5 năm. Xác định mức khấu hao năm của máy theo phương pháp đường thẳng?

a)

36.000.000 đồng

b)

36.600.000 đồng

c)

30.000.000 đồng

d)

Đáp án khác

44.

Doanh nghiệp có số liệu về tình hình kinh doanh như sau:

Bán hàng cho khách hàng: 2.500 sản phẩm, giá bán chưa có thuế GTGT 10% là 20.000 đ/sp, DN hỗ trợ chi phí vận chuyển cho khách hàng 250.000 đồng. Xác định doanh thu thuần trong trường hợp bán hàng trên?

a)

50.000.000 đồng

b)

50.250.000 đồng

c)

49.750.000 đồng

d)

Đáp án khác

45.

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là do?

a)

Do tác động của môi trường

b)

Do chất lượng vật liệu cấu thành tài sản cố định

c)

Do cường độ sử dụng tài sản cố định

d)

Do tiến bộ của khoa học kỹ thuật

46.

Khấu hao tài sản cố định có ý nghĩa kinh tế là?

a)

Biện pháp quan trọng để bảo toàn vốn kinh doanh

b)

Biện pháp quan trọng để bảo toàn vốn lưu động

c)

Biện pháp quan trọng để bảo toàn vốn cố định

d)

Cả ba đáp án trên đúng

47.

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:

a)

Giá mua TSCĐ

b)

Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

c)

Các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí khác liên quan

d)

Tất cả các yếu tố trên

48.

Trong phương pháp khấu hao tài sản cố định theo số dư giảm dần, hệ số điều chỉnh với tài sản cố định có thời gian sử dụng 4 < T ≤ 6 năm là?

a)

H = 1,5

b)

H = 2

c)

H = 2,5

d)

D

49.

Doanh nghiệp mua một máy sản xuất với giá mua chưa có thuế GTGT là 150.000.000đ, thuế suất thuế GTGT là 10%, phí thuê vận chuyển máy về doanh nghiệp là 3.000.000đ, chi phí vận hành thử thiết bị hết 10.500.000đ. Xác định nguyên giá của máy trên theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT?

a)

142.500.000₫

b)

152.500.000₫

c)

162.500.000₫

d)

Đáp án khác

50.

Xác định doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của DN trong trường hợp sau:

- Doanh thu bán hàng: 300.00.000 đồng

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: 88.000.000 đồng

- Hàng bán bị trả lại trị giá: 11.000.000 đồng

- Giảm giá cho khách hàng: 2.000.000 đồng

a)

375.000.000 đồng

b)

350.000.000 đồng

c)

388.000.000 đồng

d)

Đáp án khác

51.

Một thiết bị có nguyên giá 200.000$, thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm. Nếu phương pháp khấu hao đường thẳng được sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị vào đầu năm thứ 2 là bao nhiêu?

a)

180.000$

b)

160.000$

c)

140.000$

d)

Đáp án khác

52.

Doanh nghiệp X sử dụng vốn chủ sở hữu mua 1 TSCĐ với giá mua thực tế là 50 triệu (không gồm VAT được khấu trừ), chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do bên mua chịu). Nguyên giá TSCĐ này:

a)

Nhỏ hơn 50 triệu

b)

Bằng 50 triệu

c)

Lớn hơn 50 triệu

d)

Đáp án khác

53.

Doanh nghiệp nhập khẩu một TSCĐ phục vụ sản xuất, có số liệu như sau:

- Giá trị mua: 3.000 $

- Các khoản thuế khi nhập khẩu: thuế nhập khẩu 20%, thuế tiêu thụ đặc biệt 65%

Hãy xác định nguyên giá TSCĐ, biết tỷ giá giao dịch 20.000 đ/$

a)

118.000.000 đ

b)

118.800.000 đ

c)

119.000.000 đ

d)

Đáp án khác

54.

Cho số liệu về vốn lưu động các quý trong năm 2022 của một DN như sau:

- Cuối quý I: 3.800 triệu đồng

- Cuối quý II: 3.820 triệu đồng

- Cuối quý III: 3.600 triệu đồng

- Cuối quý IV: 4.000 triệu đồng

Tính vốn lưu động bình quân sử dụng trong năm?

a)

3.805

b)

4.100

c)

3.830

d)

Đáp án

55.

Tính NVP của dự án, biết: số vốn ban đầu của dự án là 500 triệu đồng, sau 5 năm DN dự kiến thu về lần lượt số tiền như sau: 200 triệu đồng, 250 triệu đồng, 270 triệu đồng, 350 triệu đồng, 240 triệu đồng, với lãi suất đầu tư 12%/năm.

a)

428.664.337 đồng

b)

438.664.337 đồng

c)

448.664.337 đồng

d)

Đáp án khác

56.

Tính mức trích khấu hao tháng của 1 TSCĐ, biết nguyên giá TSCĐ là 600.000.000 đ, tỷ lệ khấu hao hàng năm là 40%?

a)

20.000.000₫

b)

30.000.000₫

c)

40.000.000₫

d)

Đáp án khác

57.

Công ty Z gửi tiết kiệm 800 trđ trong thời hạn 4 năm với lãi suất 14%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 4 Công ty Z có thể nhận cả gốc và lãi là bao nhiêu?

a)

1.351,168 trđ

b)

912 tr₫

c)

940 tr₫

d)

Đáp án khác

58.

Ông Thành gửi tiết kiệm 100.000.000 đồng trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 Ông Thành có thể nhận cả gốc và lãi là bao nhiêu?

a)

125.971.200 đồng

b)

144.975.200 đồng

c)

154.975.200 đồng

d)

D

59.

Tính chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần của DN X, biết:

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ: 800 triệu đồng

- Các khoản làm giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ: 22 triệu đồng

- Lợi nhuận trước thuế của DN trong kỳ: 400 triệu đồng

a)

71,4%

b)

61,4%

c)

51,4%

d)

Đáp án khác

60.

Giá trị hiện tại của khoản tiền gửi là bao nhiêu, nếu sau một năm DN nhận được cả gốc và lãi 115.000.000đ, biết lãi suất là 10%/năm?

a)

104.545.454 đ

b)

100.545.500 đ

c)

110.545.000 đ

d)

Đáp án khác

61.

Đơn vị dự toán cấp 1 sẽ nhận dự toán thu – chi NSNN từ:

a)

Chính phủ

b)

UBND quận, huyện

c)

UBND tỉnh

d)

A hoặc B hoặc C

62.

Khi rút tạm ứng dự toán để chi hoạt động sẽ ghi vào bên Có của tài khoản:

a)

TK 008111

b)

TK 008112

c)

TK 008211

d)

TK 008212

63.

Đối với cơ quan nhà nước, nguồn nào sau đây mà cơ quan không có?

a)

Kinh phí NSNN cấp

b)

Thu sự nghiệp

c)

Viện trợ, tài trợ

d)

Vốn vay vốn huy động

64.

Bổ sung các quỹ từ thặng dư các hoạt động, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 431

b)

Nợ TK 431 / Có TK 111, 112

c)

Nợ TK 421 / Có TK 431

d)

Nợ TK 431/ Có TK 421

65.

Kế toán đơn vị HCSN thực hiện theo nguyên tắc:

a)

Cơ sở tiền mặt

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Cơ sở tiền mặt kết hợp với cơ sở dồn tích

d)

A, B, C đều sai

66.

Nguồn vốn kinh doanh có thể được hình thành từ nguồn nào?

a)

Các khoản vay từ nước ngoài.

b)

Vốn góp của các cá nhân bên ngoài đơn vị

c)

Phí thu được để lại

d)

Kinh phí viện trợ từ nước ngoài

67.

Các tài khoản có số dư trong hệ thống tài khoản kế toán HCSN gồm:

a)

Các tài khoản từ loại 0 đến 4

b)

Các tài khoản từ loại 1 đến 4

c)

Các tài khoản từ loại 1 đến 6

d)

Các tài khoản từ loại 0 đến 6

68.

Tài khoản cấp 2 của các quỹ phải được phân chia theo:

a)

Nội dung quỹ

b)

Nguồn hình thành

c)

Mục lục Ngân sách nhà nước

d)

A, B, C đều đúng

69.

Kế toán trong đơn vị HÀNH có thể đươc phân loại thành

a)

Kế toán tổng hợp và chi tiết

b)

Kế toán tài chính và quản trị

c)

A và B đều đúng

d)

A và B sai

70.

Giá trị hao mòn TSCĐ hữu hình hình thành bằng quỹ phúc lợi phản ánh:

a)

Nợ TK 611 / Có TK 214

b)

Nợ TK 642 / Có TK 214

c)

Nợ TK 43122 / Có TK 214

d)

Nợ TK 366/ Có TK 511

71.

Cuối năm, đối với tài sản cố định được mua sắm bằng nguồn thu hoạt động do ngân sách nhà nước cấp, tiến hành kết chuyển số khấu hao, hao mòn đã tính (trích) trong năm:

a)

Nợ TK 611 / Có TK 214

b)

Nợ TK 366 / Có TK 511

c)

Nợ TK 642 / Có TK 214

d)

Nợ TK 511/ Có TK 366

72.

Tài sản cố định được mua sắm từ nguồn phí được khấu trừ để lại, bên cạnh bút toán ghi tăng TSCĐ, kế toán còn phản ánh:

a)

Có TK 014

b)

Nợ TK 3373 / Có TK 36631

c)

Nợ TK 3373 / Có TK 3664

d)

A và B đều đúng

73.

Giá trị nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

a)

Khoản thu nhập khác

b)

Khoản phải thu khác

c)

Khoản phải trả khác

d)

Khoản chi phí khác

74.

Xuất kho hàng hóa để bán, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 / Có TK 156

b)

Nợ TK 531 / Có TK 156

c)

Nợ TK 511 / Có TK 156

d)

Nợ TK 611 / Có TK 156

75.

Khoản nào không thuộc các đối tượng kế toán trong đơn vị HCSN?

a)

Nhà riêng của công chức, viên chức

b)

Xe của đơn vị

c)

Máy móc giữ hộ cho đơn vị khác

d)

A và C đều đúng

76.

Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?

a)

Giá trị nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp.

b)

Giá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp.

c)

Giá trị xây dựng cơ bản chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp.

d)

A, B, C đều đúng

77.

Quy định đối với kế toán tiền như thế nào?

a)

Sử dụng thống nhất một đơn vị tiền tệ là Đồng Việt Nam

b)

Phải giữ nguyên đơn vị tiền tệ là ngoại tệ để ghi sổ

c)

Khi hạch toán ngoại tệ phải quy đổi ngoại tệ thành VNĐ để ghi sổ

d)

A và C đều đúng

78.

Đơn vị hành chính sự nghiệp nào có phát sinh sản phẩm nhập kho?

a)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động thương mại

b)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Đơn vị sự nghiệp có hoạt động nghiên cứu thí nghiệm

d)

B và C đều đúng

79.

Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh phản ánh:

a)

Nợ TK 334 / Có TK 111

b)

Nợ TK 642 / Có TK 111

c)

Nợ TK 642 / Có TK 334

d)

Nợ TK 334 / Có TK 332

80.

Nhập kho vật liệu về dùng cho hoạt động sự nghiệp, giá mua chưa thuế 2.000.000 đồng, thuế GTGT 200.000 đồng, chi phí vận chuyển 10.000 đồng. Kế toán ghi tăng vật liệu theo giá nào?

a)

2.000.000 đồng

b)

2.010.000 đồng

c)

2.210.000 đồng

d)

2.200.000 đồng

81.

Tài khoản 331:

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Có hoặc Nợ

82.

Khi mua sắm tài sản cố định phải qua lắp đặt, chạy thử, kế toán tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt, chạy thử trên tài khoản nào?

a)

TK 211

b)

TK 241

c)

TK 242

d)

TK 002

83.

Phát biểu nào không đúng đối với “Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng”?

a)

Là chứng từ bắt buộc

b)

Là chứng từ hướng dẫn

c)

Không được thay đổi mẫu biểu        

d)

A và C đều đúng

84.

Giá trị nguyên vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là:

a)

Khoản thu nhập khác

b)

Khoản doanh thu nhận trước

c)

Khoản phải trả khác

d)

Khoản tạm thu khác

85.

Đơn vị mua 1 tài sản cố định dùng cho hoạt động HCSN có giá thanh toán là 44.000.000 đồng, trong đó thuế GTGT là 4.000.000 đồng. Chi phí trước khi sử dụng là 2.000.000 đồng. Vậy nguyên giá tài sản cố định này là:

a)

42.000.000 đồng

b)

44.000.000 đồng

c)

50.000.000 đồng

d)

46.000.000 đồng

86.

Giá trị nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ mua sắm bằng nguồn NSNN cấp đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm xử lý kết chuyển phần kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu sang trở thành:

a)

Khoản thu tương ứng

b)

Khoản phải trả tương ứng

c)

Khoản chi tương ứng

d)

Khoản phải thu tương ứng

87.

Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 156, 133 / Có TK 331

b)

Nợ TK 152, 133 / Có TK 331

c)

Nợ TK 642, 133 / Có TK 331

d)

Nợ TK 611 / Có TK 331

88.

Đơn vị nào sau đây không áp dụng chế độ kế toán HCSN?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Tổ chức chính trị, chính trị - xã hội 

d)

Doanh nghiệp nhà nước

89.

Thuế thu nhập doanh nghiệp mà đơn vị phải nộp cho hoạt động sản xuất kinh doanh được phản ánh:

a)

Nợ TK 821 / Có TK 333

b)

Nợ TK 642 / Có TK 333

c)

Nợ TK 531 / Có TK 333

d)

Nợ TK 421 / Có TK 333

90.

Cuối năm, đối với tài sản cố định được mua bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp dùng cho hoạt động hành chính, đơn vị tiến hành kết chuyển số hao mòn đã trích trong năm như sau:

a)

Nợ TK 611 / Có TK 214

b)

Nợ TK 642 / Có TK 214

c)

Nợ TK 43142 / Có TK 43141

d)

Nợ TK 43142 / Có TK 421

91.

Tài khoản 334:

a)

Có số dư Nợ

b)

Có số dư Có

c)

Không có số dư

d)

Có số dư Nợ hoặc Có

92.

Khi gửi tiền có kỳ hạn, nhận lãi vào ngày đáo hạn, khoản tiền lãi định kỳ được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 515

b)

Nợ TK 1381 / Có TK 515

c)

Nợ TK 121 / Có TK 515

d)

Nợ TK 111, 112 / Có TK 3383

93.

Chuyển tiền gửi kho bạc thanh toán nợ cho nhà cung cấp, cuối kỳ vẫn chưa nhận được giấy báo nợ từ kho bạc, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 331 / Có TK 113

b)

Nợ TK 113 / Có TK 112

c)

Nợ TK 331 / Có TK 112

d)

A, B, C đều sai

94.

Đơn vị hành chính sự nghiệp được góp vốn kinh doanh bằng nguyên liệu, vật liệu, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152 / Có TK 531

b)

Nợ TK 411 / Có TK 152

c)

Nợ TK 152 / Có TK 411

d)

Nợ TK 531 / Có TK 152

95.

Các hình thức kế toán được áp dụng ở đơn vị HCSN gồm:

a)

Nhật ký – Sổ cái

b)

Nhật ký chung

c)

Chứng từ ghi sổ

d)

A, B, C đều đúng

96.

Thặng dư có thể được hình thành từ những hoạt động nào?

a)

Hành chính sự nghiệp

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Tài chính

d)

A, B, C đều đúng

97.

Rút tạm ứng dự toán về nhập quỹ tiền mặt, kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 111 / Có TK 5111 – ĐT: Có 008                  

b)

Nợ TK 111 / Có TK 5111

c)

Nợ TK 111 / Có TK 3371 – ĐT: Có 008

d)

Nợ TK 334 / Có TK 3371

98.

Giá thực tế nguyên vật liệu xuất kho hiện nay không áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhập trước xuất trước

b)

Nhập sau xuất trước

c)

Thực tế đích danh

d)

Bình quân gia quyền

99.

Phát biểu nào sai về TK 511?

a)

Bên Có phản ánh số thu hoạt động do NSNN cấp cho đơn vị

b)

Bên Có phản ánh số thu hoạt động do NSNN cấp đơn vị đã sử dụng

c)

Tài khoản này không có số dư cuối kỳ

d)

Bên Nợ phản ánh số thu hoạt động bị xuất toán

100.

Hiện nay kế toán hành chính sự nghiệp áp dụng theo Luật kế toán nào?

a)

Luật kế toán số 03/2003/QH11

b)

Luật kế toán số 88/2015/QH13

c)

Luật kế toán số 81/2015/QH13

d)

Luật kế toán số 67/2011/QH12

101.

Phân phối kết quả tài chính trong năm sau khi kết thúc năm tài chính và hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thường xuyên giao tự chủ, trích khấu hao, nộp thuế…Trích lập quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp theo tỷ lệ bao nhiêu %?

a)

15%

b)

25%

c)

30%

d)

40%

102.

Đơn vị thuộc nhóm nào được quyền  tự quyết định mức trích lập quỹ bổ sung thu nhập?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

103.

Yêu cầu kế toán theo mục lục NSNN được áp dụng cho hoạt động nào?

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Hành chính sự nghiệp

c)

Chương trình, dự án

d)

B và C đều đúng

104.

Tiêu chuẩn và điều kiện của kế trưởng. Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán từ trình độ trung cấp trở lên;

b)

Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;

c)

Có thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 02 năm đối với người có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán từ trình độ đại học trở lên và thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 03 năm đối với người có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán trình độ trung cấp, cao đẳng.

d)

Có thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 03 năm đối với người có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán từ trình độ đại học trở lên và thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 05 năm đối với người có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán trình độ trung cấp, cao đẳng.

105.

Thời gian chỉnh lý quyết toán  ngân sách nhà nước là:

a)

Kết thúc ngày 31/12 của năm ngân sách.

b)

Kết thúc ngày 31/01 năm sau

c)

Kết thúc ngày 31/02 năm sau

d)

Kết thúc ngày 31/03 năm sau

106.

Thủ trưởng đơn vị có quyền  sử dụng các nguồn thu nào dưới đây vào nguồn thu sự nghiệp của trường?

a)

Căn tin, giữ xe

b)

Giữ xe, hợp đồng liên kết

c)

Căn tin, hợp đồng liên kết đào tạo

d)

Hợp đồng liên kết đào tạo

107.

Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc nguồn NSNN bao gồm:

a)

     Thời gian sử dụng ≥ 1 năm và nguyên giá ≥ 5.000.000đ

b)

     Thời gian sử dụng ≥ 1 năm và nguyên giá ≥ 10.000.000đ

c)

    Thời gian sử dụng < 1 năm và 5.000.000đ ≤ nguyên giá ≤ 10.000.000đ

d)

   A, B, C đều sai

108.

Quỹ nào sau đây dùng để tài trợ cho nhân viên đi du lịch?

a)

Quỹ khen thưởng

b)

Quỹ phúc lợi

c)

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

d)

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

109.

Thanh lý TSCĐ hữu hình thuộc nguồn vốn kinh doanh, kế toán ghi:

a)

    Nợ TK 411, 214 / Có TK 211

b)

  Nợ TK 138, 214 / Có TK 211

c)

  Nợ TK 811, 214 / Có TK 211

d)

    Nợ TK 632, 214 / Có TK 211

110.

Tài khoản 366:

a)

     Có số dư Nợ

b)

  Có số dư Có

c)

    Không có số dư

d)

    Có số dư Nợ hoặc Có

111.

Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:

a)

     Doanh thu khác

b)

     Tạm thu

c)

     Doanh thu nhận trước

d)

Khoản nhận trước chưa ghi thu

112.

Tài khoản 421:

a)

    Có số dư Nợ

b)

    Có số dư Có

c)

    Không có số dư

d)

    Có số dư Nợ hoặc Có

113.

Nhận vốn góp của các tổ chức, cá nhân bên ngoài đơn vị sẽ hạch toán vào tài khoản:

a)

     Thu nhập khác

b)

     Doanh thu tài chính

c)

    Nguồn vốn kinh doanh

d)

    Tùy trường hợp cụ thể

114.

Đối với các khoản vốn góp, khi kết thúc hợp đồng vốn góp, đơn vị nhận lại vốn góp, nếu có lãi thì phần lãi này ghi vào:

a)

     Bên Có TK 515

b)

   Bên Có TK 711

c)

   Bên Nợ TK 337

d)

    Bên Nợ TK 366

115.

Đối với SPHHDV thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán định kỳ xác định nghĩa vụ thuế phải nộp sẽ ghi:

a)

    Nợ TK 333 / Có TK 133

b)

     Nợ TK 333 / Có TK 531

c)

    Nợ TK 642 / Có TK 333

d)

     Nợ TK 531 / Có TK 333

116.

Khi nhận dự toán đầu tư XDCB, kế toán phản ánh:

a)

   Nợ TK 008

b)

    Có TK 008

c)

     Nợ TK 009

d)

     Có TK 009

117.

TK loại 0 nào liên quan đến NSNN hoặc có nguồn gốc NSNN?

a)

     TK 004

b)

    TK 006

c)

TK 008

d)

Tất cả đều đúng

118.

Trường hợp chi từ nguồn NSNN cấp bằng lệnh chi tiền tạm ứng thì:

a)

  Không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012

b)

    Phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 012

c)

    Không hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013

d)

    Phải hạch toán bút toán đồng thời vào bên Có TK 013

119.

Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là một khoản:

a)

    Doanh thu tài chính

b)

     Doanh thu hoạt động dịch vụ

c)

     Doanh thu nhận trước

d)

    Thu nhập khác

120.

Thông tin do kế toán quản trị có đặc điểm là:

a)

Chính xác, linh hoạt, có tính bắt buộc, hướng về tương lai

b)

Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai

c)

Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tính bắt buộc, hướng về quá khứ

d)

Cả 3 câu a,b,c đều sai

121.

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị với kế toán tài chính:

a)

Đối tượng cung cấp thông tin

b)

Thông tin phản ánh quá khứ

c)

Thông tin phải chính xác

d)

Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp.

122.

Cuối năm phần giá trị còn lại của tài sản cố định được hình thành bằng nguồn ngân sách nhà nước cấp được theo dõi riêng:

a)

    Khoản nhận trước chưa ghi thu

b)

    Doanh thu khác

c)

    Chi phí khác

d)

  Tạm thu

123.

Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu về:

a)

Kế toán tài chính

b)

Các chức năng của nhà quản trị

c)

 Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán quản trị

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

124.

Thông tin của kế toán quản trị:

a)

Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp, nhưng chủ yếu là nội bộ doanh nghiệp

b)

Được cung cấp cho đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Được cung cấp cho các nhà quản trị ở các cấp độ quản lý trong doanh nghiệp

d)

Là thông tin có tính chính xác cao

125.

Câu nào trong các câu dưới đây về chi phí gián tiếp là sai:

a)

Chi phí gián tiếp không thể tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí.

b)

Chi phí gián tiếp được hiểu là các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí.

c)

Chi phí gián tiếp thực ra là một phân nhóm của chi phí trực tiếp.

d)

Chi phí gián tiếp có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí.

126.

Khoản chi phí nào dưới đây không phải là chi phí trực tiếp:

a)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp.

b)

Tiền lương và phụ cấp lương trả cho lao động trực tiếp.

c)

Các khoản trích theo lương của lao động trực tiếp.

d)

Chi phí thuê phân xưởng và bảo hiểm

127.

Chi phí nào trong các khoản chi phí dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở công ty may mặc:

a)

Chi phí vải may.

b)

Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c)

Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng.

d)

Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng.

128.

Chi phí thời kỳ là:

a)

Chi phí được tính trừ ngay vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ mà chúng phát sinh.

b)

Chi phí luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm

c)

Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Chi phí được phép kết chuyển sang kỳ sau và tính trừ vào kết quả hoạt động kinh doanh kỳ sau.

129.

Chi phí ngoài sản xuất bao gồm:

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí sản phẩm và chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí thời kỳ và chi phí quản lý doanh nghiệp

130.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:

a)

Lượng nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp cho  chế tạo sản phẩm.

b)

Giá trị nguyên vật liệu chính, vât liệu phụ, nhiên liệu, công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm. 

c)

Giá trị nguyên vật liệu chính sử dụng trực tiếp chế chế tạo sản phẩm.

d)

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm.

131.

Chi phí chuyển đổi là sự kết hợp của các chi phí:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí sản xuất chung và chi phí bán hàng

d)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

132.

Chi phí hỗn hợp là những khoản chi phí:

a)

Tăng theo tỷ lệ với sản lượng sản xuất.

b)

Giảm theo tỷ lệ với sản lượng sản xuất

c)

Không đổi khi sản lượng sản xuất thay đổi.

d)

Vừa có tính chất của định phí và vừa có tính chất của biến phí

133.

Phân loại theo cách ứng xử của chi phí, với mức hoạt động là sản phẩm sản xuất. Chi phí nhân công trực tiếp có thể là:

a)

Biến phí

b)

Định phí

c)

Chi phí hỗn hợp

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

134.

Số dư đảm phí thay đổi khi:

a)

Đơn giá bán thay đổi

b)

Biến phí đơn vị thay đổi

c)

Đơn giá bán và biến phí đơn vị thay đổi

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

135.

Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a)

Do Bộ tài chính quy định

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)

Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin của các nhà quản trị các cấp trong tổ chức

d)

Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo

136.

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

b)

Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chức, điều hành; kiểm soát và ra quyết định của nhà quản trị.

c)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Cả 3 câu trên đều sai

137.

Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:

a)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

b)

Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

c)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

d)

Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

138.

Kết cấu chi phí là:

a)

Tỷ lệ phần trăm của số dư đảm phí tính trên doanh thu

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá thành trên giá bán

c)

Tỷ lệ phần trăm của tổng chi phí tính trên doanh thu

d)

Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

139.

Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận là nghiên cứu sự tác động của các nhân tố sau đến lợi nhuận:

a)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí.

c)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, kết cấu bán hàng.

d)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí và kết cấu hàng bán.

140.

Doanh thu giảm doanh nghiệp bị lỗ nhanh khi:

a)

Định phí có tỷ lệ bé hơn biến phí

b)

Định phí có tỷ lệ lớn hơn biến phí

c)

Định phí có tỷ lệ tương đương biến phí

d)

Cả 3 câu trên đều sai

141.

Dự toán ngân sách là công việc:

a)

Hoạch định tương lai

b)

Phân tích quá khứ

c)

Kiểm soát tương lai

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

142.

Dự toán tiền được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận:

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Dòng thu và dòng chi

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

143.

Dự toán được xem là xuất phát điểm của các dự toán:

a)

Dự toán lợi nhuận

b)

Dự toán sản xuất

c)

Dự toán tiêu thụ

d)

Dự toán tiền mặt

144.

Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì:

a)

Tổng doanh thu thay đổi

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi

c)

Tổng định phí thay đổi

d)

Tổng biến phí thay đổi

145.

Mục đích của dự toán ngân sách là:

a)

Hoạch định và kiểm soát

b)

Tổ chức và thực hiện

c)

Kiểm soát và đánh giá

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

146.

Tính giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm:

a)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận mong muốn.

d)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

147.

Tính giá bán sản phẩm theo phương pháp trực tiếp, chi phí nền bao gồm:

a)

Biến phí sản xuất

b)

Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp

c)

Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Tổng định phí

148.

Phương pháp toàn bộ tính vào giá thành các loại chi phí sau:

a)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và biến phí và định phí sản xuất chung

b)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và định phí sản xuất chung

c)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và biến phí sản xuất chung

d)

Nguyên liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp

149.

Phương pháp biến phí tính vào giá thành các loại chi phí sau:

a)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và định phí sản xuất chung

b)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và biến phí sản xuất chung

c)

Nguyên liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và biến phí và định phí sản xuất chung

d)

Nguyên liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp.

150.

Giá bán sản phẩm dựa trên nguyên tắc

a)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận cao nhất

b)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận lâu dài

c)

Giá bán phải bù đắp chi phí đã được cân nhắc thích hợp và đạt lợi nhuận lâu dài

d)

Cả 3 câu A,B,C đều sai.