wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Văn hóa

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

Trần Ngọc Thêm

b)

Cao Xuân Hạo

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phan Ngọc

2.

Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu dời sống và đổi hỏi của sự sinh tồn là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cao Xuân Hạo

c)

UNESCO

d)

Phan Ngọc

3.

Thuộc tính của văn hóa là:

a)

Tính giá tri, tính dân tộc, tính giai cấp

b)

Tính nhân sinh, tính hệ thống, tính giá trị

c)

Tinh nhân sinh, tính dân tộc, tính giai cấp

d)

Tính lịch sử, tính dân tộc, tính giai cấp

4.

"Thời đại nào văn hóa ấy" thể hiện thuộc tính nào của văn hóa?

a)

Tính dân tộc

b)

Tính giai cấp

c)

Tính hệ thống

d)

Tính lịch sử

5.

Chức năng bao trùm của văn hóa là:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thầm mỹ

d)

Chức năng giải trí

e)

Chức năng dự báo

6.

Phân loại văn hóa thành: văn ha vật chất và văn hóa tinh thần là theo căn cứ nào?

a)

Theo phương pháp liệt kê

b)

Theo nội dung chức năng

c)

Theo kiều triết học

d)

Theo hình thức thê hiện

7.

Phân loại văn hóa thành: văn hóa ăn uống, văn hóa mặc, văn hóa ở, văn hóa sinh hoạt,...là theo căn cứ nào?

a)

Theo phương pháp liệt kê

b)

Theo nội dung chức năng

c)

Theo kiếu triết học

d)

Theo hình thức thê hiện

8.

Phân loại văn hóa thành: văn hóa vật thể và văn hóa phi vật thể là theo căn cứ nào?

a)

Theo phương pháp liệt kê

b)

Theo nội dung chức nang

c)

Theo kiêu triết học

d)

Theo hình thức thế hiện

9.

Can cử phân loại văn hóa nào dựa vào chất liệu của văn hóa và cách thỂ hiện chất liệu của văn hóa?

a)

Theo phương pháp liệt kê

b)

Theo hình thức thể hiện

c)

Theo nội dung chức nang

d)

Theo kiểu triêt học

10.

Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm:

a)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tố chức cộng đồng, Văn hóa ứng phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đổi phó với môi trường xã hội.

b)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tô chức cộng đồng, Văn hoa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chứcđời sống tập thê, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

11.

Văn minh là khái niệm:

a)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trinh độ phát triền.

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị tinh thần và chi trình ộ phát triền

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

12.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn minh

c)

Văn vật

d)

Văn hiến

13.

Theo tác giá Nguyễn Phạm Hùng, Việt Nam có mấy vùng văn hóa?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

14.

Vị trí của phong tục tập quản trong nền văn hóa thể hiện ở?

a)

Điểm văn hoa

b)

Diện văn hóa

c)

Nội dung văn hóa

d)

Hình thức văn hóa

15.

"Tam giáo" ở Việt Nam là:

a)

Nho - Phật - Đạo

b)

Ki tô giáo - Hồi giáo - Tin lành

c)

Nho - Phật - Hồi

d)

Ki tô - Phật - Đạo

16.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâuđời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hiến

b)

Văn minh

c)

Văn hóa

d)

Văn vật

17.

Nội dung định nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh mối quan hệ gi?

a)

Văn hóa và xã hội

b)

Văn hóa và con người

c)

Văn hóa và cá nhân

d)

Văn hóa và tự nhiên

18.

Chức năng nào của văn hóá được xem như là một thứ "gien" xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng tô chức xã hội

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giao tiếp

19.

Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội *

b)

Chức năng giao tiếp

c)

Chức năng tổ chức xã hội

d)

Chức năng giáo dục

20.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tinh nhân sinh

d)

Tính hệ thống

21.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính lịch sử

c)

Tính giá trị

d)

Tinh hệ thống

22.

Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính giá trị

c)

Tính lịch sử.

d)

Tính hệ thống

23.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước do nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử.

24.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triên?

a)

Chức năng tô chức xã hội

b)

Chức năng diều chỉnh xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

25.

Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:

a)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân băng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triên của xã hội

b)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

c)

Bảo đảm tính kê tục lịch sử của văn hóa

d)

Làm tăng độ ổn định, là nền tả

26.

Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở

a)

giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động,không ngừng tự hoàn thiện động lực cho sự phát triển xã hội

b)

Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa

c)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội

d)

Hình thành trong 1 quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

27.

"Văn hóa là kết quá củn mỗi quan hệ các nền văn hóa khác nhau trong quả trình giao lu, tiếp xúc văn hóa" gi là:

a)

Nguồn gốc nội sinh của văn hóa

b)

Nguồn gộo ngoại lai của văn hóa

c)

Nguồn gốc ngoại giao của văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

28.

Đặc điểm của vùng văn hóa Bắc Bộ là:

a)

Văn hoa Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

b)

Loại hình nghệ thuật ca hát dân gian rất đa dạng

c)

Văn hóa dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hóa Việt Nam

d)

Tất cả đều đúng

29.

Nhận định nào dưới đây không dúng?

a)

Phong tục tập quán mang những giá trị văn hóa phổ quát của cả cộng đồng

b)

Phong tục tập quán là một lĩnh vực của văn hóa

c)

Phong tục tập quán là lĩnh vực nhỏ của văn hóa

d)

Thối quen văn hóa tốt đẹp sẽ trở thành những phong tục, tập quán tốt đẹp

30.

Vai trỏ của phong tục tập quán trong sự phát triển du lịch là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Góp phần phát triển các dịch vụ du lịch thích hợp

c)

Góp phần phát triển các hình thức hoạt động hay sản phẩm du lịch đặc thù

d)

Góp phần làm giàu các tài nguyên du lịch

31.

Phát biêu nào dưới đây là chưa chính xác?

a)

Đạo giáo giúp cho con người trong mối quan hệ tự nhiên

b)

Phật giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với chính bản thân mình

c)

Hồi giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với vũ trụ quan và nhân sinh quan

d)

Nho giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với xã hội

32.

Xét về tính giá tri, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lần tinh thần

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hoa có bề dày lịch sử.

c)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

33.

Văn vật là khải niệm:

a)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dây lịch sử, có tính quốc tế

34.

'Văn hóa là kết quả của mỗi quan hệ của con người với thế giới tự nhiên, với cộng đông xã hội và với chính bản thân mình' gọi là:

a)

Nguồn gốc nội sinh của văn hóa

b)

Nguồn gốc ngoại lai của văn hóa

c)

Nguồn gốc tự nhiên của văn hoa

d)

Tất cả đều đúng

35.

"Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nên văn hóa của cộng đồng ây", chỉ mỗi quan hệ:

a)

Văn hóa và con người

b)

Văn hóa và tự nhiên

c)

Văn hóa và cộng đồng

d)

Văn hóa và xã hội

36.

"Mỗi hệ thống xã hội - văn hóa có mô hỉnh nhân cách làm khuôn mẫu cho sự hình thành nhân cach", chỉ mối quan hệ:

a)

Văn hóa và cộng đồng

b)

Ván hóa và con người

c)

Văn hóa và tự nhiên

d)

Văn hoá và xã hội

37.

Nhân cách cá nhãn hình thành theo những khuôn khổ phù hợp với hệ thống xã hội - văn hóa, chỉ mỗi quan hệ:

a)

Văn hóa và xã hội

b)

Văn hồa và tự nhiên

c)

Văn hóa và cộng đồng

d)

Văn hóa và con người

38.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong mỗi quan hệ:

a)

Văn hóa và con người

b)

Văn hoa và tự nhiên

c)

Văn hoa và xã hội

d)

Văn hóa và công đồng

39.

Tập quán là những thỏi quen đã thành nếp trong đời sống....trong sản xuất và sinh hoạt thường ngày, được mọi người công nhận và làm theo.

a)

Xã hội

b)

Tinh thần

c)

Văn hóa

d)

Hàng ngày

40.

Phong tục là những...........đã được xã hội công nhận, đạt được những chuẩn mực nhất định, được coi như là một phần của luật lệ.

a)

Thói quen

b)

Tập quán

c)

Nét văn hóa

d)

Bản sắc của dân tộc

41.

Tín ngưỡng là:

a)

Sự mê tín dị đoan

b)

Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

c)

Sự tin tưởng với thế giới thực

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

42.

Những thối quen ăn sâu vào đời sống xã hội từ lâu đời, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là:

a)

Tôn giáo

b)

Phong tục

c)

Tin ngưỡng

d)

Tập quán

43.

Thuộc tính của phong tục, tập quán là:

a)

Tính giá trị, tính dần tộc, tính giai cấp, tính vùng miền

b)

Tính nhân sinh, tính hệ thống, tính giá trị, tính vùng miền

c)

Tính lịch sử, tính dân tộc, tính giai cấp, tính vùng miền

d)

Tính nhân sinh, tính dân tộc, tính giai cấp, tính vùng thiền

44.

Lễ nạp thái là lễ:

a)

Nhà trai đưa lễ vật đến nhà gái để thông báo chuyện hôn nhân

b)

Nhà trai đến nhà gái xin chọn ngày lành tháng tốt để tố chức cưới

c)

Lễ để tỏ ý đã kén chọn, tục gọi là chạm mặt hay dạm vợ

d)

Nhà trai đem sính lễ đến nhà gái trước khi đón dâu

e)

Lễ nạp thái còn gọi là lễ ăn hỏi

45.

Lễ nạp cát là lễ:

a)

Lễ đê tô ý đã kén chọn, tục gọi là chạm mặt hay dạm vợ

b)

Nhà trai dưa lễ vật đến nhà gái dể thông báo chuyện hôn nhân

c)

Nhà trai đến nhà gái xin chọn ngày lành tháng tốt đê tô chức cưới

d)

Nhà trai đem sinh lễ đến nhà gái trước khi đón dâu

46.

Hôn lễ theo phong tục truyền thống theo trình tự:

a)

Lễ nap cát - thinh kỳ - vân danh - nạp tệ - nạp thái - thân nghinh

b)

Lễ nạp thái - vấn danh - nạp cát - thinh kỳ - nạp tệ - thân nghinh

c)

Lễ vấn danh - thinh kỳ - nạp cát - nạp thái - nạp tệ - thân nghinh

d)

Lễ thinh kỳ - vấn danh - nạp thái - nạp cát - nạp tệ - thân nghinh

47.

Sêu Tết là gì?

a)

Là sự quà cáp biếu xén của nhà trai nhân các dịp lễ tết, mùa màng đến nhà gái trong thời gian từ lễ ăn hỏi đến lễ cưới

b)

Là lễ lại mặt hai nhà dâu - rê

c)

Là quả cáp của nhà trai mang đến cho nhà gái sau khi cưới

d)

Là quà cáp vào các dịp lễ Tết của nhà trai sau lễ cưới

48.

Theo trang phục tập quán truyền thống, áo có hai túi phía dưới, có Thể sẻ tà hai bên hông hoặc bít tà là:

a)

Ao cánh

b)

Áo tứ thân

c)

Áo bà ba

d)

A và B

49.

Theo tập quán nhà ở truyền thống, người Việt làm nhà thường chọn hướng nào?

a)

Nam

b)

Tây

c)

Đông

d)

Bắc

50.

Kết cấu của ngôi nhà Việt truyền thống thường là:

a)

Kiên trúc nhà hình chữ môn

b)

Kiến trúc nhà hình chữ đinh

c)

Kiến trúc nhà hình thước thợ

d)

Kiến trúc nhà hình chữ nhất

51.

Việc đầu tiên khi chuẩn bị tang lễ là:

a)

Viêt cáo phó

b)

Trị quan

c)

Lập tang chủ

d)

Phạt mộc

52.

Lễ Phạt mộc trong phong tục tang ma của Người Việt là:

a)

Nhập quan

b)

Trừ khử các linh hồn ma quỷ

c)

Liệm người chết

d)

Mặc đồ tang phục

53.

Trong các nghi thức của đám tang, lê phạn hàm là lê:

a)

Bỏ tiền và nhúm gạo nêp vào miệng người chêt

b)

Tắm rửa cho người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

Khâm liệm cho ngời chết

54.

Lễ An táng trong phong tục tang ma của người Việt là:

a)

Lễ rước chân dung người quá cố đến trước bàn thờ tổ tiên để trình diện

b)

Chọn đất làm huyệt mộ

c)

Lễ chuyển linh cũu

d)

Đem hài cốt đi táng chỗ khác

55.

Trong phong tục tang lễ, lễ "mộc dục" là:

a)

Tắm gội cho người chết

b)

Đặt người chết vào quan tài

c)

Chôn cất người chết

d)

Đặt tên thụy cho người chết

56.

Lễ cúng mụ trong phong tục sinh nở của người Việt được tố chức vào thời gian nào?

a)

Khi trẻ tròn một năm tuổi

b)

Khi trẻ vừa lọt lòng

c)

Khi trẻ tròn một tháng tuổi

d)

Khi trẻ tròn một tuần tuổi

57.

Trong ẩm thực Việt Nam, ngũ vị bao gồm?

a)

Chua - cay - béo - mặn - ngot

b)

Chua - cay - mặn - ngọt - chát

c)

Chua - cay - ngọt - mặn - đắng

d)

Chua - cay - ngọt - chát -đắng

58.

Lễ chính Đán là lễ:

a)

Cúng sáng mùng 1 tết

b)

Cúng giao thừa

c)

Cúng hóa vàng

d)

Cúng Tất niên

59.

Nhận định nào dưới đây không đúng về Tết Hàn thực ở Việt Nam?

a)

Tết Hàn thực kiêng lửa và không dùng đồ lạnh

b)

Tết Hàn thực bắt nguồn từ tích ở Trung Hoa đời vua Tấn Văn Công

c)

Tết Hàn thực thường làm bánh trôi bánh chay

d)

Tết Hàn thực vào ngày mồng 3 tháng 3 âm lịch

60.

Lễ nghênh xuân còn có tên gọi khác là gì?

a)

Lập tiết

b)

Lập xuân

c)

Lễ thần nông

d)

Nghênh thần

61.

Tết nào diễn ra vào ngày trăng trònđầu tiên của năm mới?

a)

Tết Thanh minh

b)

Tết Nguyên Đán

c)

Tết nguyên tiêu

d)

Têt Đoan Ngọ

62.

Theo truyền thống, cúng Tết Đoan ngọ vào thời gian nào?

a)

Từ 11h đến 13h

b)

Từ 12h đến 14h

c)

Từ 11h đến 12h

d)

Từ 12h đến 13h

63.

Theo quan niệm dân gian, người ta ăn các thứ từ nếp vào ngày Tết Đoan Ngọ là đề:

a)

Cần sung túc, thịnh vượng

b)

Phòng ngừa tai họa

c)

Trừ bệnh tật

d)

Trừ tà

64.

Điều nào dưới đây là không đúng về lễ đón dâu truyền thống:

a)

Ở Nghệ Tĩnh thường mẹ chồng ra đón và cất nón cho cô dâu

b)

Đến nhà trai, trước cửa nhà thường đặt một lò than hồng, cô dâu phải bước qua lò than

c)

Khi đến nhà trai, mẹ chồng cầm cái gương mà gia đình vẫn dùng lánh mặt đi chỗ khác để cô dâu bước vào nhà.

d)

Khi đưa dâu, thường người mẹ của cô gái không đi

65.

Tiền "cheo" trong phong tục cưới xin của người Việt là:

a)

Là lệ phí nhà gái phải nộp cho làng xã bên trai

b)

Là lệ phí nhà trai đòi bên nhà gái phải nộp

c)

Là lệ phí nhà trai phải nộp cho làng xã bên gái

d)

Là lệ phí nhà gái đời bên nhà trai phải nộp

66.

Cây nêu được dựng trước sân nhà mỗi dịp tết đến có ý nghĩa gì?

a)

Trừ tà

b)

Cầu cây cối sinh sôi phát triển

c)

Cầu mưa thuận gió hòa

d)

Chỉ đường cho Tổ tiên về ăn Tết với con cháu

67.

Tinh pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục:

a)

Thách cưới

b)

Ông mai bà mối

c)

Nộp tiền cheo

d)

Bải yết gia tiên

68.

Chế độ mẫu hệ đã làm "nguyên lý Mẹ" ăn sâu trong tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độcđáo trong đời sống tâm linh qua:

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tin ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

Tục thờ Tứ bất tử

d)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

69.

Trong mâng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tổn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây Đa

b)

Cây Dâu

c)

Cây Lúa

d)

Quả Bầu

70.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ:

a)

Nhu cầu sản sinh sức người và sức của

b)

Nhu cầu cuộc sống

c)

Nhu cầu ăn mặc

d)

Nhu cầu sống nâng cao

71.

Điệu múa "Tùng dí" ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

Tín ngưỡng sùng bái con người

b)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tín ngưỡng sùng bái phồn thực

72.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng,... là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành hoàng

d)

Tục thờ Tứ bất tử

73.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt, gần như trở thành một thứ tôn giáo là:

a)

Tín ngưỡng thờ Mầu

b)

Tín ngưỡng phôn thực

c)

Tin ngưỡng thờ cúng tổ tiền

d)

Tín ngưỡng thờ Thành hoàng

74.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản,che chở, định đoạt phúc họa cho dân lang là:

a)

Thô Công

b)

Thô Đia

c)

Thành Hoàng

75.

Trong phạm vi gia đình, vị thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình là:

a)

Thành Hoàng

b)

Tổ Sư

c)

Thổ Công

d)

Thần Tài

76.

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, người chết trôi...) nhưng vẫn được người dân thờ làm Thành Hoàng làng vì:

a)

Thần chết vào giờ thing nên ra oai tác quái, khiến dân làng nề sợ.

b)

Thần giúp cho mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt.

c)

Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh.

d)

Đây là một tín ngưỡng truyền thống có từ lâu đời.

77.

Loại hình dụ lịch mang đến sự trải nghiệm cho du khách về các phương thức sản xuất, sinh hoạt của người dân địa phương tại các khu vực nông thôn được gọi là:

a)

Du lịch nông nghiệp

b)

Du lịch nông thôn

c)

Du lịch bản làng

d)

Du lịch khảo sát phong tục

78.

"Rural tourism" là loại hình du lịch:

a)

Du lich nông nghiệp

b)

Du lịch bản làng

c)

Du lịch nông thôn

d)

Du lịch khảo sát phong tục

79.

Du khách chia sẻ với cuộc sống làng xã và dân làng được hưởng các lợi ích kinh tế do hoạt động du lịch mang lại được gọi là:

a)

Du lịch sinh thái

b)

Du lịch tự nhiên

c)

Du lịch làng xã

d)

Du lịch văn hóa

80.

Du khách tham gia vào các hoạt động văn hóa, lê hội thậm chí các hoạt động liên quan đến lịch sử hay khảo cổ của địa phương nơi khách đến được gọi là:

a)

Du lich sinh thái

b)

Du lịch làng xã

c)

Du lịch văn hóa

d)

Du lich tự nhiên

81.

Du khách trở về những khu vực tự nhiện như những vùng quê, vùng núi,biển.., thằm mục đích nghi ngơi, tải hồi sức lao động được gọi là:

a)

Du lịch tự nhiên

b)

Du lịch sinh thi

c)

Du lịch làng xã hội

d)

Du lịch văn hóa

82.

Hình thức du lịch coi trọng vấn đề bảo vệ nguồn lợi tự nhiên, coi trọng những nét văn hoa của người dânđịa phươngđược gọi là:

a)

Du lịch sinh thải

b)

Du lịch nông nghiệp

c)

Du lịch làng xã

d)

Du lịch văn hóa

83.

Du khách tham quan và tham gia vào các hoạt động sản xuất của người dân địa phương được gọi là:

a)

Du lịch sinh thái

b)

Du lịch làng xã

c)

Du lịch nông nghiệp

d)

Du lịch văn hóa

84.

Loại hình du lịch cung cấp các sản phẩm du lịch cho khách dựa trên nền tăng các vườn cây ăn trái tập trung, có quy mô lớn và phải gắn với cảnh quan sông nước được gọi là:

a)

Du lịch nông nghiệp

b)

Du lịch nông thôn

c)

Du lịch văn hóa miệt vườn

d)

Du lịch sinh thái

85.

Đặc điểm cơ bản của khách du lịch văn hóa miệt vườn là:

a)

Là những người thích hoạt động ngoài thiên nhiên, yêu thích và gần gũi với cảnh quan thiên nhiên, dân dã

b)

Chú trọng đến các cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch

c)

Thường là những người trẻ tuổi

d)

Tất cả đều đúng.

86.

Khu Du lịch sinh thái miệt vườn Củ Lao Thới Sơn thuộc tỉnh nào?

a)

Tiền Giang

b)

Kiên Giang

c)

Cần Thơ

d)

Bến Tre

87.

Khi đến SaPa, du khách đi thăm bàn Lao Chì để khám phá nét văn hóa và sinh hoạt của người Hmông, hình thức du lịch phong tục tập quán này được gọi là:

a)

Du lịch nông nghiệp

b)

Du lịch bản làng

c)

Du lịch nông thôn

d)

Du lịch khảo sát

88.

Miệt vườn Cái Mơn - nơi nổi tiếng với các vườn cây chuyên canh măng cụt, bon bon thuộc tỉnh nào?

a)

Bến Tre

b)

Tiền Giang

c)

Cần Thơ

d)

Kiên Giang

89.

Chợ Nồi Cái Răng - nét văn hóa độc đáo của miền sông nước thuộc tỉnh nào?

a)

Tiền Giang

b)

Cần Thơ

c)

Kiên Giang

d)

Bến Tre

90.

Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế...) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian...).

91.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hạ

b)

Mùa xuân và mùa đông

c)

Tất cả các mùa

d)

Mùa xuân và mùa thu

92.

Đâu không phải là dòng tên gọi dân gian của lễ hội?

a)

Hội lễ

b)

Hội hè

c)

Đám xứ

d)

Hội làng

93.

Nghi lễ là những..... ......tiến hành theo những quy tắc, luật tục nhất định mang tính biêu trưng đề đánh dầu, kỷ niệm một sự kiện, nhân vật nào đó.

a)

Nghị thức

b)

Phép tắc

c)

Khuôn mẫu

d)

Lễ nghi

94.

Hội là tập hợp những hoạt động........... của một cộng đồng dần cư nhất định, là cuộc vui tổ chức cho đông đảo người dự theo phong tục truyền thống hoặc nhân những dịp đặc biệt.

a)

Diễn ra trong đời sống hàng ngày

b)

Vui chơi giải trí

c)

Trò chơi dân gian

d)

Kinh tế, văn hóa - xã hội

95.

Lễ hội là hình thức….diễn ra trên một địa bàn dân cư trong thời gian và không gian xác định.

a)

Vui chơi giải trí

b)

Giao lưu văn hóa

c)

Sinh hoạt văn hóa cộng đồng

d)

Sinh hoạt tập thể

96.

"Lễ hội thường diễn ra vào thời điểm nào trong năm?

a)

Kết thúc mùa vụ

b)

Chính giữa mùa vụ

c)

Mở đầu mùa vụ

d)

Cà A và B

97.

Tại sao lễ hội được người dân gian gọi là "hội mùa"?

a)

Vì lễ hội là cái mốc mở đầu - kết thúc và tái sinh của một chu trình sản xuất

b)

Vì lễ hội thường báo hiệu một mùa vụ mới bắt đầu

c)

Vì lễ hội thường được tổ chức vào mùa vụ

d)

Vì lễ hội thường báo hiệu một mùa vụ kết thúc no ấm

98.

Nội dung nào đưới đây không có trong tính đổi ứng của Lễ?

a)

Khát vọng

b)

Đạo

c)

Chung

d)

Thiêng

99.

Tính chất nào dưới đây không mang nội dung của lễ hội?

a)

Tính tưởng niệm

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính thời gian

d)

Tính hoành tráng

100.

Nhạc khí và nhạc cụ sử dụng trong lễ hội thường do một đội nhạc nào cử hành:

a)

Phường thất âm

b)

Phường lục âm

c)

Phường cửu âm

d)

Phường bát âm

101.

Đội nhạc khí, chiêng trống và đám tuần đinh thối tù và đều đội khăn và thắt lưng màu gì?

a)

Mảu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh

d)

Màu đen

102.

Chủ tế xin phép Thần linh cho dân làng được tiến hành mở lễ hội theo thông lệ hàng năm được gọi là lễ gì?

a)

Lễ tỉnh sanh

b)

Lễ rước nước

c)

Lễ cáo yết

d)

Lễ mộc dục

103.

Lễ vật chay trong lễ cáo yết thường theo hình thức:

a)

Tứ cúng

b)

Ngũ cúng

c)

Lục cúng

104.

Lễ vật mặn trong lễ cáo yết nhất thiết phải có:

a)

Rượu

b)

Xôi

c)

Gà luộc

d)

Oản quả

105.

Lễ "Tình sanh" là lễ:

a)

Lễ xin phép Thần cho dân làng được mở hội

b)

Nghi thức cầu mưa cầu nước

c)

Lễ tắm tượng hay bài vị

d)

Lễ dâng con vật cúng Thần

106.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về lễ mộc dục?

a)

Người mộc dục cho Thần tượng phải là trai giới

b)

Lễ mộc dục thường được tiến hành ở Thần điện

c)

Thời điểm mộc dục thường vào ban ngày

d)

Chỉ những người có trách nhiệm mới được tham gia lễ mộc dục

107.

"Trò diễn lại sinh hoạt, sự tích của vị Thần thờ trong làng" gọi là?

a)

Trà chi ẫn gian

b)

Trò diên dân gian

c)

Hèm

d)

Tất cả đều đúng

108.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về hệ thống nghi lễ nghi thức của lễ hội?

a)

Hệ thống nghi lễ nghi thức thường diễn ra khi mở đầu lễ hội.

b)

Nghi lễ thường chi diên ra trong không gian hẹp.

c)

Các nghi lê, nghi thức mang tính giáo điều, bất biên và bắt buộc.

d)

Nghi lễ là "sự xin xó đối với thần linh"

109.

Việc bài trí đồ thờ trên bàn thờ hoặc trong điện thờ thần phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Đông quả - Tây bình

b)

Bắc bình - Nam quả

c)

Đồng bình - Tây quả

d)

Bắc quả- Nam bình

110.

Căn cứ nào để phân loại lễ hội thành: lễ hội nông nghiệp, lễ hội giao duyên, lễ hội lịch sử, lễ hội giải trí?

a)

Tính chất của lễ hội

b)

Nội đdung của lễ hội

c)

Hình thức của lễ hội

d)

Thời gian của lễ hội

111.

Tín ngưỡng của đại đa số đồng bào các dân tộc thiếu số là:

a)

Tin lành

b)

Phật giáo

c)

Tin ngưỡng đa thần

d)

Tín ngưỡng vật thần

112.

Mốc thời gian ra đời lễ hội hiện đại ở Việt Nam là:

a)

Sau năm 1945

b)

Sau năm 1955

c)

Sau năm 1965

d)

Sau năm 1975

113.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về lễ hội hiện đại?

a)

Lễ hội hiện đại thường tính theo thời gian dương lịch

b)

Lễ hội hiện đại thường diễn ra theo định kỳ ngày tháng trong năm

c)

Lễ hội hiện đại hầu như diễn ra trong nhiều ngày

d)

Lễ hội hiện đại có thể diễn ra trong năm chẵn hoặc lẻ

114.

Bước đầu tiên trong trình tự tiến hành lễ hội hiện đại là?

a)

Rước lửa truyền thống

b)

Rước cờ Tổ quốc

c)

Các nghi thức như Chảo cờ, Quốc ca

d)

Lễ dâng hương

115.

Giỗ tổ Hùng Vương thuộc loại lễ hội gì?

a)

Lễ hội có quan hệ với môi trường tự nhiên

b)

Lễ hội có quan hệ với đời sống cộng đồng

c)

Lễ hội có quan hệ với đời sống kinh tế

d)

Lễ hội có quan hệ với môi trường xã hội

116.

Lề hội đua nghe ngo của đồng bào dân tộc Khmer thuộc loại lễ hội gì?

a)

Lễ hội có quan hệ với môi trường tự nhiên

b)

Lễ hội có quan hệ với môi trường xã hội

c)

Lễ hội có quan hệ với đời sống cộng đồng

d)

Lễ hội có quan hệ với đời sống kinh tế

117.

Trong dân gian luôn tông tại quan niệm Có tích mới dịch nên tro.Điều nãy có nghĩa là gì?

a)

Những trò chơi dân gian trong các lễ hội thường xuất phát từ một nhân vật lịch sử nào đó.

b)

Những trò chơi dẫn gian trong các lê hội thường xuất phát từ một sư thât

c)

Lịch sử hay một hư cấu hoang tưởng nào đó

d)

Những trò chơi dân gian trong các lễ hội tường xuất phát từ một sự thật

118.

Lễ hội Trường Yên - Hoa Lư (Ninh Bình) là lễ hội mang tính:

a)

Lễ hội quốc gia

b)

Lễ hội quốc tế

c)

Lề hội vùng miền

d)

Lễ hội làng

119.

Hội hát Dô của người dân Quốc Oai để tưởng nhớ công ơn của Thánh Tản được tổ chức định kỳ như thế nào?

a)

36 năm / lân

b)

35 năm/ lần

c)

34 năm/lần

d)

37 năm/ lần

120.

Phương châm tổ chức lễ hội giai đoạn từ 1945 đến 1986 là:

a)

Nhiều - Giản - Kiệm - Lạc

b)

Tỉnh - Rộng - Kiệm - Lạc

c)

Tinh - Giản - Kiệm - Lạc

d)

Nhiều - Rộng - Kiệm - Lạc

121.

Trong lễ hội đền Và (Son Tây), lễ vật dâng cúng thường là:

a)

Các món cá luộc, cá nướng, gỏi cá....

b)

Cơm nấu sống

c)

Bánh trôi nặn theo hình quả trứng

d)

Xôi dẻo, gà mái ghẹ

122.

Trò chơi "đốt pháo" có nguồn gốc từ:

a)

Ước vọng xua đuối tà ma

b)

Mong muốn phá vỡ sự yên lặng thường nhật

c)

Nhu câu rèn luyện tinh thần thượng võ

d)

Ước vọng cầu mưa của người nông nghiệp

123.

Tục tế cơm sống của làng Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ liên quan đến nhân vật lịch sử nào?

a)

Hùng Vương

b)

Vua Lý Thánh Tông

c)

Thánh Tăn

d)

Hai Bà Trưng

124.

Lẻ hội Pồn Poông là sinh hoạt văn hóa thẩm mỹ của cộng đồng dân cư ở tình nào?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Thanh Hoá

125.

Đặc điểm nào của lễ hội du lịch thê hiện là một sinh hoạt văn hóa không thể thiếu vắng trong xã Hội hiện đại?

a)

Lễ hội du lịch là một công cụ văn hóa đa năng

b)

Lê hội du lịch là một hoạt động kinh tế mở

c)

Lẻ hội du lịch là một hoạt động kinh tê đổi ngoại

d)

Lễ hội du lịch là một hoạt động mang tính xã hội hóa c

126.

Mục đích của lễ hội du lịch là:

a)

Tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống

b)

Tăng cường giáo dục truyền thống, niềm tự hảo, tình yêu quê hương

c)

Ký niệm các mốc thời gian lịch sử gắn với quá trình ra đời và phát triển của môt dia danh

d)

Tất cả đều đúng

127.

Lễ hội du lịch còn được gọi là:

a)

Du lịch văn hóa

b)

Liên hoan du lịch

c)

Lễ hội văn hóa

d)

Liên hoan văn hóa

128.

"Đưa hình ảnh thân quen, mộc mạc của làng quê thôn dã vào đời sống đô thị" là xu hướng nào trong lễ hội du lịch?

a)

Nông thôn hóa thành thị

b)

Đô thị hóa nông thôn

c)

Hiện đại hóa nông thôn

d)

Đô thị hoá

129.

Phát biêu nào dưới đây là chưa chính xác về du lịch lễ hội?

a)

Du lịch lễ hội thường diễn ra trong một khoảng không gian xác định

b)

Khách chủ yếu của du lịch lễ hội hiện nay là khách nội địa

c)

Du lịch lễ hội thường tập trung vào các tháng mùa Xuân và đầu mùa Thu

d)

Du lịch lễ hội giống như lễ hội, chỉ diễn ra theo thời gian mùa vụ

130.

Du lịch lễ hội là việc tổ chức các tour du lịch tới các địa phương trên khắp miền đất nước trong một khoảng thời gian nhất định trong năm mà thời gian đó trùng với thời gian nào?

a)

Thời gian sinh hoạt văn hóa của địa phương

b)

Thời gian diễn ra một sự kiện đặc biệt của địa phương

c)

Thời gian mở hội của địa phương

d)

Thời gian diễn ra một sự kiện văn hóa của địa phương

131.

Hoạt động giúp du khách tìm hiều và thẩm nhận những giá trị nhiều mặt thông qua hoạt động lễ hội của địa phương gọi là:

a)

Du lịch lễ hội

b)

Lễ hội du lịch

c)

Du lịch văn hóa

d)

Du lịch bản sắc

132.

Du lịch lễ hội có sự tham gia của đối tượng nào?

a)

Cơ quan chính quyền địa phương

b)

Khách du lịch và dân địa phương

c)

Doanh nghiệp du lịch

d)

Tất cả đều đúng

133.

Du lịch lễ hội thường tập trung vào khoảng thời gian nào trong năm?

a)

Vào các tháng mùa Thu

b)

Vào các tháng mùa Xuân

c)

Vào các tháng mùa Xuân và cuối mùa Thu

d)

Vào các tháng mùa Xuân và đầu mùa Thu

134.

Các chương trình du lịch trong du lịch lễ hội thường gắn với đối tượng khách nào chủ yếu?

a)

Khách quốc tế

b)

Khách nội địa

c)

A&B

d)

Khách nội địa và khách Việt kiều

135.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về lễ hội của các tôn giáo?

a)

Lễ hội của các tôn giáo thường có được lòng tin tuệt đối của các giáo dân tham gia

b)

Lề hội của các tôn giáo giới hạn về không gian và thời gian tổ chức

c)

Thưởng gắn với các sự kiện có liên quan đến các bậc giáo chủ

d)

Lễ hội tôn giáo thường nặng về nghi thức hành lễ

136.

Lễ hội Phật giáo là lễ hội mang tính:

a)

Lễ hội quốc tế

b)

Lễ hội miền

c)

Lễ hội quốc gia

d)

Lễ hội làng

137.

Tôn giáo nào du nhập sớm nhất ở Việt Nam?

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Kito giáo

d)

Tin lành

138.

Lễ Đản sinh được tổ chức vào thời gian nào?

a)

15/4 dương lịch

b)

14/5 dương lịch

c)

14/5 âm lịch

d)

15/4 âm lịch

139.

Hội Giongs tiêu biểu ở Hà Nội được tổ chức ở đâu?

a)

Gia Lâm

b)

Sóc Sơn

c)

Thường Tín

d)

Cả A và B

140.

Lễ hội Đền Đô ở Bắc Ninh được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Tháng 3 âm lịch hàng năm

b)

Tháng 2 âm lịch hàng năm

c)

Tháng 2 dương lịch hàng năm

d)

Tháng 3 âm lịch hàng năm

141.

Lễ hội Phủ Giầy là lễ hội tôn vinh vị Thánh nào?

a)

Mẫu Thượng Ngàn

b)

Thái Mẫu Liễu Hạnh

c)

Mẫu Thượng Thiên

d)

Mẫu Thoải

142.

Câu 142.Lễ hội nào dưới đây là lễ hội tôn giáo?

a)

Mừng năm mới

b)

Lé hôi Lông Tông

c)

Lễ hội hoa ban

d)

Noel

143.

Câu 143:Lễ hội hoa ban ở Tây Bắc được tổ chức với ý nghĩa gì?

a)

Cầu mùa màng tươi tốt

b)

Cầu hạnh phúc gia đình

c)

Ngày hội của tình yêu đôi lứa

d)

Tất cả đều đúng

144.

Câu 144.Lễ hội Kate - Bình Thuận thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

Du lịch lễ hội sinh hoạt

b)

Du lịch lễ hội hiện đại

c)

Du lịch lễ hội tôn giảo

d)

Du lịch lê hội nghê nghiệp

145.

Câu 145.Đền Kiếp Bạc (Hải Dương) thờ vị anh hùng dân tộc nào?

a)

Nguyễn Trấi

b)

Chu Văn An

c)

Quang Trung

d)

Trần Hưng Đạo

146.

Câu 146.Trong lễ hội Hoa Lư (Ninh Bình), cờ lau tập trận là trò diễn dân gian nhắc tới vị anh hùng nào?

a)

Ngô Quyền

b)

Lê Hoàn

c)

Lý Bí

d)

Đinh Bộ Lĩnh

147.

Câu 147. Lễ hội truyền thống làng nghề gốm s Bát Tràng thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

Du lich lễ hội hiện đại

b)

Du lich lễ hội sinh hoạt

c)

Lễ hội tôn giáo

d)

Du lich lễ hội nghề nghiệp

148.

Câu 148.Lễ hội Lim (Bắc Ninh) thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

Du lịch lễ hội sinh hoạt

b)

Du lịch lễ hội hiện đại

c)

Du lích lễ hội tôn giáo

d)

Du lích lê hội nghê nghiệp

149.

Câu 149.Festival Du lịch Hạ Long thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

Du lịch lễ hội tôn giáo

b)

Du lịch lễ hội sinh hoạt

c)

Du lịch lễ hội hiện đại

d)

Du lịch lễ hội nghề nghiệp

150.

Câu 150.Lễ hội Gò Đống Đa - Hà Nội liên quan đến nhân vật lịch sử nào?

a)

Quang Trung

b)

Nguyễn Trãi

c)

Chu Văn An

d)

Trần Hưng Đạo