Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCUỐI KỲ ESS
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Giao thức trao đổi khóa mã hóa công khai là gì?
a)
Một thuật toán tạo số ngẫu nhiên được sử dụng trong mật mã.
b)
Một phương thức trao đổi khóa an toàn giữa hai bên giao tiếp sử dụng cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI).
c)
Một phương pháp xác thực người dùng sử dụng câu hỏi và câu trả lời bí mật.
d)
Một phương pháp mã hóa dữ liệu dựa trên khóa đối xứng.
2.
Câu 2: Khóa mã DES sử dụng bao nhiêu bit?
a)
256
b)
128
c)
56
d)
64
3.
Câu 3: Alice và Bob cần thực hiện gì để sử dụng giao thức “Session Key from Trent”?
a)
Chia sẻ khóa công khai với Trent
b)
Chia sẻ cả khóa bí mật và khóa công khai với Trent
c)
Chia sẻ khóa bí mật riêng với Trent
d)
Không cần chia sẻ khóa nào với Trent
4.
Câu 4: AES là viết tắt của?
a)
Advanced Encoding Standard
b)
Algorithm Encoding Standard
c)
Advanced Encryption Standard
d)
Algorithm Encryption Standard
5.
Câu 5: Ưu điểm chính của DES là gì?
a)
Tốc độ xử lý nhanh
b)
Tất cả các đáp án trên
c)
Dễ dàng triển khai
d)
An toàn cao
6.
Câu 6: RSA sử dụng hai loại khóa nào?
a)
Khóa chính và khóa phụ
b)
Khóa công khai và khóa bí mật
c)
Khóa gốc và khóa nhánh
d)
Khóa mã hóa và khóa giải mã
7.
Câu 7: Giải pháp nào giúp bảo vệ MA khỏi tấn công từ chối dịch vụ?
a)
Sử dụng giới hạn truy cập
b)
Sử dụng mã hóa
c)
Sử dụng xác thực người dùng
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Câu 8: Giao thức “Message Authentication” (MA) là gì?
a)
Giao thức mã hóa dữ liệu
b)
Giao thức xác thực người dùng
c)
Giao thức định tuyến
d)
Giao thức trao đổi khóa
9.
Câu 9: Giao thức Kerberos sử dụng kỹ thuật nào?
a)
Ký số điện tử
b)
Chứng chỉ số
c)
Mã hóa không đối xứng
d)
Mã hóa đối xứng
10.
Câu 10: Nhược điểm chính của DES là gì?
a)
Dễ bị tấn công bằng phương pháp brute-force
b)
Khóa mã tương đối ngắn
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Tốc độ xử lý chậm
11.
Câu 11: Nhược điểm chính của AES là gì?
a)
Không tương thích với các hệ thống cũ
b)
Khó khăn trong việc triển khai
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Gây tốn nhiều tài nguyên hệ thống
12.
Câu 12: Kỹ thuật nào giúp bảo vệ tính toàn vẹn của thông tin trong mô hình Dolev-Yao?
a)
Hash
b)
Ký số điện tử
c)
Mã hóa
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Câu 13: Kỹ thuật nào giúp bảo vệ tính bí mật của thông tin trong mô hình Dolev-Yao?
a)
Hash
b)
Ký số điện tử
c)
Mã hóa
d)
Tất cả các đáp án trên
14.
Câu 14: Kỹ thuật nào giúp Bob xác thực Alice trong mô hình Dolev-Yao?
a)
Ký số điện tử
b)
Mã hóa không đối xứng
c)
Chứng chỉ số
d)
Mã hóa đối xứng
15.
Câu 15: Khối dữ liệu đầu vào của thuật toán AES có kích thước bao nhiêu bit?
a)
128
b)
192
c)
256
d)
Tất cả các đáp án trên
16.
Câu 16: Trong giao thức “Session Key from Trent”, Trent thực hiện:
a)
Tạo khóa bí mật chung cho Alice và Bob
b)
Gửi khóa bí mật chung cho Alice và Bob
c)
Tạo và Gửi khóa bí mật chung cho Alice và Bob
d)
Không thực hiện việc nào
17.
Câu 17: Giao thức “Challenge-response” (CR) là gì?
a)
Giao thức trao đổi khóa
b)
Giao thức xác thực người dùng
c)
Giao thức định tuyến
d)
Giao thức mã hóa dữ liệu
18.
Câu 18: Giao thức “Challenge-response” (CR) sử dụng phương pháp nào để xác thực người dùng?
a)
Gửi mã OTP
b)
Gửi thông tin cá nhân
c)
Gửi câu hỏi bí mật
d)
Gửi mật khẩu
19.
Câu 19: DES là viết tắt của?
a)
Data Encryption Standard
b)
Digital Encoding System
c)
Digital Encryption System
d)
Data Encoding Standard
20.
Câu 20: Giao thức trao đổi khóa Diffie-Hellman (D-H) sử dụng phương pháp nào để Alice và Bob tạo khóa chung?
a)
Mã hóa đối xứng
b)
Mã hóa không đối xứng
c)
Trao đổi khóa bí mật bằng kênh an toàn
d)
Ký số điện tử
21.
Câu 21: Hạn chế của mô hình Dolev-Yao:
a)
Không mô tả được các giao thức mạng thực tế
b)
Không mô tả được các tấn công mạng thực tế
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Không mô tả được các mối đe dọa bảo mật thực tế
22.
Câu 22: Alice và Bob cần thực hiện gì để sử dụng giao thức “Session Key from Trent”?
a)
Chia sẻ cả khóa bí mật và khóa công khai với Trent
b)
Chia sẻ khóa công khai với Trent
c)
Chia sẻ khóa bí mật riêng với Trent
d)
Không cần chia sẻ khóa nào với Trent
23.
Câu 23: Các tấn công phổ biến đối với giao thức trao đổi khóa mã hóa công khai là gì?
a)
Tấn công vét cạn.
b)
Tấn công tấn công từ điển
c)
Tấn công MitM (Man-in-the-Middle)
d)
Tấn công replay.
24.
Câu 24: Ưu điểm chính của AES là gì?
a)
Tốc độ xử lý nhanh
b)
Hỗ trợ nhiều kích thước khóa
c)
An toàn cao
d)
Tất cả các đáp án trên
25.
Câu 25: Giao thức trao đổi mã hoá công khai là gì?
a)
a. Một thuật toán tạo số ngẫu nhiên được sử dụng trong mật mã.
b)
b. Một phương pháp xác thực người dùng sử dụng câu hỏi và câu trả lời bí mật.
c)
c. Một phương thức trao đổi khóa an toàn giữa hai bên giao tiếp sử dụng cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI).
d)
d. Một phương pháp mã hóa dữ liệu dựa trên khóa đối xứng.
26.
Câu 26: Kerberos là gì?
a)
a. Là một ngôn ngữ lập trình.
b)
b. Là một dịch vụ lưu trữ đám mây.
c)
c. Là một hệ điều hành.
d)
d. Là một giao thức mạng.
27.
Câu 27: Giao thức xác thực dùng khóa công khai nào an toàn nhất?
a)
ECV
b)
RSA
c)
DSA
d)
ECC
28.
Câu 1: Định danh là gì?
a)
Xác định danh tính của một người.
b)
3 đáp án còn lại đều đúng
c)
Tạo hồ sơ thông tin về một người.
d)
Cấp mã số duy nhất cho một người.
29.
Câu 2: Có bao nhiêu loại giao thức xác thực?
a)
Nhiều hơn 3
b)
3
c)
1
d)
2
30.
Câu 3: Các phương pháp đoán mật khẩu phổ biến là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)
Tấn công dựa trên tên người dùng
b)
Tấn công dựa trên ngày sinh
c)
Tấn công dựa trên thông tin cá nhân.
d)
Tấn công dựa trên số điện thoại
31.
Câu 4: Cách thức hoạt động của tấn công Email Spoofing là gì?
a)
Gửi email giả mạo từ một địa chỉ email đáng tin cậy để lừa người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm.
b)
Gửi email quảng cáo.
c)
Gửi email chứa virus hoặc phần mềm độc hại.
d)
Gửi email spam.
32.
Câu 5: Mật khẩu của tài khoản định danh điện tử phải đáp ứng các yêu cầu nào?
a)
Bao gồm cả chữ số và ký tự đặc biệt.
b)
Ít nhất 8 ký tự.
c)
Tất cả đáp án còn lại đều đúng
d)
Bao gồm cả chữ hoa và chữ thường.
33.
Câu 6: Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng nào an toàn nhất?
a)
RSA.
b)
DES.
c)
BES
d)
AES.
34.
Câu 7: Cách thức phòng chống tấn công đoán mật khẩu là gì?
a)
Các đáp án còn lại đều đúng
b)
Sử dụng mật khẩu mạnh và phức tạp.
c)
Thay đổi mật khẩu thường xuyên.
d)
Sử dụng xác thực đa yếu tố.
35.
Câu 8: Xác thực là gì?
a)
Là quá trình kiểm tra xem người dùng hoặc thiết bị có quyền truy cập vào hệ thống hay không.
b)
Là quá trình giải mã dữ liệu đã được mã hóa.
c)
Là quá trình tạo mật khẩu cho người dùng.
d)
Là quá trình mã hóa dữ liệu trước khi truyền tải.
36.
Câu 9: Giao thức xác thực là gì?
a)
Là một phương pháp để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.
b)
Là một phương pháp để xác định danh tính của người dùng hoặc thiết bị.
c)
Là một phương pháp để giải mã dữ liệu đã được mã hóa.
d)
Là một phương pháp để mã hóa dữ liệu khi truyền tải.
37.
Câu 10: Loại giao thức xác thực nào dựa trên thẻ thông minh?
a)
Xác thực dựa trên những gì là chính bạn.
b)
Xác thực đa yếu tố
c)
Xác thực dựa trên những gì bạn biết
d)
Xác thực dựa trên những gì bạn có
38.
Câu 11: Giao thức Kerberos là gì?
a)
Là một giao thức xác thực dựa trên mật khẩu.
b)
Là một giao thức xác thực dựa trên mã thông báo
c)
Là một giao thức xác thực dựa trên sinh trắc học
d)
Là một giao thức xác thực đa yếu tố
39.
Câu 12: Phishing là gì?
a)
Là một loại virus máy tính.
b)
Là một kỹ thuật tấn công mạng nhằm lừa người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm.
c)
Là một loại tấn công lừa đảo.
d)
Là một loại phần mềm độc hại.
40.
Câu 13: Tấn công Brute-force là gì?
a)
Dùng thông tin cá nhân của người dùng để đoán mật khẩu.
b)
Thử tên của các nhân vật nổi tiếng
c)
Dùng phần mềm để thử tất cả các tổ hợp ký tự có thể cho đến khi tìm ra mật khẩu chính xác.
d)
Dùng từ điển để thử các mật khẩu phổ biến.
41.
Câu 14: Giao thức xác thực Challenge-Response là gì?
a)
Là một giao thức xác thực dựa trên mã thông báo.
b)
Là một giao thức xác thực dựa trên sinh trắc học.
c)
Là một giao thức xác thực đa yếu tố.
d)
Là một giao thức xác thực dựa trên mật khẩu.
42.
Câu 15: Mục đích của tấn công Spoofing là gì?
a)
Lây lan virus.
b)
Gây ra lỗi hệ thống.
c)
Truy cập trái phép vào hệ thống hoặc tài khoản.
d)
Gây rối cho người dùng.
43.
Câu 16: Mục đích của chính sách mật khẩu là gì?
a)
Giúp người dùng tạo mật khẩu nhanh chóng.
b)
Giúp người dùng dễ dàng nhớ mật khẩu.
c)
Giúp người dùng tạo mật khẩu theo ý thích.
d)
Giúp bảo vệ hệ thống và tài khoản khỏi các truy cập trái phép.
44.
Câu 17: Chính sách mật khẩu là gì?
a)
a. Là một loại tấn công mạng.
b)
b. Là một loại virus máy tính.
c)
c. Là một tập hợp các quy tắc và yêu cầu dành cho việc tạo và sử dụng mật khẩu.
d)
d. Là một loại phần mềm bảo mật.
45.
Câu 18: Tấn công từ điển là gì?
a)
Dùng phần mềm để thử tất cả các tổ hợp ký tự có thể cho đến khi tìm ra mật khẩu chính xác.
b)
Thử các ngày phổ biến trên thế giới
c)
Dùng thông tin cá nhân của người dùng để đoán mật khẩu
d)
Dùng từ điển để thử các mật khẩu phổ biến.
46.
Câu 19: Giao thức Challenge-Response nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
a. HTTP Basic Auth.
b)
b. HTTPS Basic Auth.
c)
c. Kerberos.
d)
d. SAML.
47.
Câu 20: Lợi ích của việc sử dụng chính sách mật khẩu mạnh là gì?
a)
a. Giúp người dùng tạo mật khẩu dễ nhớ.
b)
b. Giảm nguy cơ bị tấn công bởi các hacker.
c)
c. Giúp người dùng tạo mật khẩu nhanh chóng.
d)
d. Giúp người dùng tạo mật khẩu theo ý thích.
48.
Câu 21: Xác thực là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)
Kiểm tra người dùng có phải là người họ tự xưng.
b)
Kiểm tra và cấp quyền truy cập hệ thống hoặc dịch vụ.
c)
Xác nhận và cấp quyền truy cập hệ thống hoặc dịch vụ.
d)
Xác nhận và kiểm tra tính chính xác của thông tin định danh
49.
Câu 22: Có mấy phương thức định danh phổ biến?
a)
3.
b)
2
c)
1
d)
4
50.
Câu 23: Mục đích của tấn công Phishing là gì?
a)
Gây ra lỗi hệ thống.
b)
Lây lan virus.
c)
Gây rối cho người dùng.
d)
Truy cập trái phép vào hệ thống hoặc tài khoản
51.
Câu 24: Tấn công Spoofing là gì?
a)
Là một loại virus máy tính.
b)
Là một loại tấn công lừa đảo.
c)
Là một kỹ thuật tấn công mạng nhằm giả mạo một người dùng hoặc thiết bị khác.
d)
Là một loại phần mềm độc hại.
52.
Câu 25: Loại giao thức xác thực nào dựa trên vân tay?
a)
Xác thực dựa trên những gì là chính bạn
b)
Xác thực dựa trên những gì bạn có
c)
Xác thực dựa trên những gì bạn biết
d)
Xác thực đa yếu tố
53.
Câu 26: Ví dụ về ứng dụng của giao thức DES là gì?
a)
Giao thức SSL/TLS.
b)
Giao thức SSH.
c)
Giao thức ATM.
d)
Giao thức ATM & SSL/TLS
54.
Câu 27: Phương thức xác thực an toàn nhất là gì?
a)
Mật khẩu
b)
Tên
c)
Mã số định danh
d)
Sinh trắc học
55.
Câu 28: Phương thức định danh phổ biến nhất là gì?
a)
Sinh trắc học
b)
Mật khẩu
c)
Mã số định danh
d)
Tên
56.
Câu 29: Loại giao thức xác thực nào dựa trên mật khẩu?
a)
Xác thực dựa trên đa yếu tố
b)
Xác thực dựa những gì bạn biết.
c)
Xác thực dựa trên chính bạn
d)
Xác thực dựa trên những gì bạn có.
57.
Câu 30: Giao thức xác thực dùng khóa công khai nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
RSA.
b)
AES.
c)
BES
d)
DES.
58.
Câu 1: Nhược điểm của DAC là gì?
a)
a. Bảo mật cao.
b)
b. Khó quản lý các quyền truy cập phức tạp.
c)
c. Dễ quản lý.
d)
d. Không dẫn đến dẫn đến việc truy cập trái phép.
59.
Câu 2: Ví dụ nào sau đây không phù hợp với DAC trên dữ liệu bảng?
a)
a. Một bảng chứa thông tin cá nhân của nhân viên, chỉ có chủ sở hữu bảng và quản trị viên hệ thống mới có thể truy cập.
b)
b. Một bảng chứa thông tin tài chính, tất cả người dùng có quyền truy cập vào máy tính đều có thể truy cập.
c)
c. Một bảng chứa thông tin sản phẩm, tất cả người dùng có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu đều có thể truy cập.
d)
d. Một bảng chứa thông tin khách hàng, chỉ những người dùng được chủ sở hữu bảng cấp quyền mới có thể truy cập.
60.
Câu 3: Trong mô hình DAC áp dụng cho dữ liệu bảng, ai có quyền quyết định ai có thể truy cập vào bảng?
a)
a. Chủ sở hữu bảng
b)
b. Quản trị viên hệ thống
c)
c. Người dùng có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu
d)
d. Người dùng có quyền truy cập vào máy tính
61.
Câu 4: Mô hình DAC có những ưu điểm nào so với mô hình RBAC?
a)
a. Khó triển khai
b)
b. Kiểm soát truy cập tốt hơn
c)
c. Dễ quản lý hơn trong môi trường nhỏ.
d)
d. Phức tạp hơn
62.
Câu 5: Mô hình kiểm soát truy cập DAC (Discretionary Access Control) là gì?
a)
a. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên vai trò của người dùng.
b)
b. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên mức độ bảo mật của dữ liệu.
c)
c. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính của người dùng.
d)
d. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên quyền truy cập do chủ sở hữu tài nguyên cấp.
63.
Câu 6: Ưu điểm của DAC là gì?
a)
a. Linh hoạt.
b)
b. Dễ quản lý.
c)
c. Bảo mật cao.
d)
d. Dễ dàng triển khai.
64.
Câu 7: Ai có quyền quyết định ai có thể truy cập tài nguyên trong DAC?
a)
a. Chủ sở hữu tài nguyên
b)
b. Người dùng có quyền truy cập vào máy tính
c)
c. Người dùng có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu
d)
D. Quản trị viên hệ thống
65.
Câu 8: Một nhân viên cần truy cập vào dữ liệu của một bộ phận khác. Giải pháp nào sau đây phù hợp nhất trong mô hình DAC?
a)
Cập nhật quyền truy cập cho nhóm người dùng mà nhân viên đó thuộc về.
b)
Tạo một nhóm người dùng mới bao gồm cả nhân viên đó.
c)
Sử dụng mô hình RBAC để phân cấp quyền truy cập.
d)
Yêu cầu chủ sở hữu dữ liệu cấp quyền truy cập.
66.
Câu 9: Mối quan tâm chính về bảo mật khi áp dụng DAC trên dữ liệu bảng là gì?
a)
Mất dữ liệu
b)
Tấn công mạng
c)
Truy cập trái phép
d)
Lỗ hổng phần mềm
67.
Câu 10: Ví dụ nào sau đây không phù hợp với DAC?
a)
Hệ thống mạng cho phép quản trị viên mạng quyết định ai có thể truy cập mạng.
b)
Hệ thống email cho phép người dùng quyết định ai có thể gửi email cho họ.
c)
Hệ thống ngân hàng cho phép nhân viên ngân hàng truy cập vào thông tin tài khoản của tất cả khách hàng.
d)
Hệ thống quản lý file cho phép chủ sở hữu file quyết định ai có thể truy cập file.
68.
Câu 11: Mô hình DAC có những nhược điểm nào so với mô hình ABAC?
a)
Phù hợp với môi trường năng động hơn
b)
Khó quản lý trong môi trường lớn
c)
Bảo mật hơn
d)
Dễ quản lý hơn trong môi trường nhỏ.
69.
Câu 1: Ưu điểm của MAC là gì?
a)
a. Bảo mật cao.
b)
b. Linh hoạt.
c)
c. Dễ quản lý.
d)
d. Dễ dàng triển khai.
70.
Câu 2: Mức độ bảo mật của người dùng được gọi là gì?
a)
a. Mức độ an ninh.
b)
b. Nhãn bảo mật.
c)
c. Quyền truy cập.
d)
d. Vai trò.
71.
Câu 3: Mức độ bảo mật của dữ liệu của MAC được gọi là gì?
a)
Nhãn bảo mật.
b)
Vai trò.
c)
Mức độ an ninh
d)
Quyền truy cập
72.
Câu 4: Nhược điểm của MAC là gì?
a)
a. Khó quản lý các quyền truy cập phức tạp.
b)
b. Phù hợp với môi trường năng động.
c)
c. Không dẫn đến việc truy cập hợp pháp bị hạn chế.
d)
d. Bảo mật cao.
73.
Câu 5: Mô hình kiểm soát truy cập MAC (Mandatory Access Control) là gì?
a)
a. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên vai trò của người dùng.
b)
b. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính của người dùng.
c)
c. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên quyền truy cập của người dùng.
d)
d. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên mức độ bảo mật của dữ liệu.
74.
Câu 6: Quy tắc truy cập trong MAC được xác định như thế nào?
a)
a. Dựa trên quyền truy cập của người dùng.
b)
b. Dựa trên nhãn bảo mật của dữ liệu và mức độ an ninh của người dùng.
c)
c. Dựa trên vai trò của người dùng.
d)
d. Dựa trên thuộc tính của người dùng.
75.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây phù hợp với MAC?
a)
a. Hệ thống email cho phép người dùng quyết định ai có thể gửi email cho họ.
b)
b. Hệ thống mạng cho phép quản trị viên mạng quyết định ai có thể truy cập mạng.
c)
c. Hệ thống quân đội phân loại thông tin mật theo mức độ bảo mật và chỉ cho phép người dùng có mức độ an ninh phù hợp mới có thể truy cập.
d)
d. Hệ thống quản lý file cho phép chủ sở hữu file quyết định ai có thể truy cập file.
76.
Câu 1: Trong các vai trò sau, vai trò nào đóng vai trò cha trong quản lý truy cập RBAC
a)
a. Giám đốc nhân sự
b)
b. Giám đốc điều hành
c)
c. Giám đốc tài chính
d)
d. Giám đốc marketing
77.
Câu 2: Một nhân viên bán hàng cần truy cập vào dữ liệu khách hàng để giải quyết khiếu nại. Nhân viên này không có quyền truy cập trực tiếp vào dữ liệu khách hàng theo mô hình RBAC.
a)
Cập nhật quyền truy cập cho vai trò "Nhân viên bán hàng" để bao gồm quyền truy cập vào dữ liệu khách hàng.
b)
Sử dụng mô hình DAC để cấp quyền truy cập trực tiếp cho nhân viên bán hàng vào dữ liệu khách hàng.
c)
Tạo một vai trò mới với quyền truy cập vào dữ liệu khách hàng và gán vai trò đó cho nhân viên bán hàng.
d)
Yêu cầu quản trị viên cấp quyền truy cập tạm thời cho nhân viên bán hàng.
78.
Câu 3: Phân cấp vai trò trong RBAC là gì?
a)
Việc gán quyền truy cập cho từng nhóm người dùng.
b)
Việc gán quyền truy cập cho từng người dùng.
c)
Việc sử dụng các thuộc tính để phân cấp quyền truy cập.
d)
Việc tạo ra các cấp bậc giữa các vai trò để phân cấp quyền truy cập.
79.
Câu 4: Ưu điểm của RBAC là gì?
a)
a. Khó Triển khai
b)
b. Khó quản lý
c)
c. Dễ truy cập trái phép
d)
d. Giảm thiểu nguy cơ truy cập trái phép.
80.
Câu 5: Nhược điểm của RBAC là gì?
a)
a. Khó quản lý các vai trò phức tạp.
b)
b. Dễ dàng triển khai
c)
c. Linh hoạt
d)
d. Phù hợp môi trường năng động
81.
Câu 6: Tại sao cần phân cấp vai trò trong RBAC?
a)
Để tăng tính linh hoạt trong việc phân cấp quyền truy cập trong môi trường nhỏ.
b)
Để đơn giản hóa việc quản lý quyền truy cập.
c)
Để tăng tính linh hoạt trong việc phân cấp quyền truy cập trong môi trường lớn.
d)
Để ngăn truy cập trái phép trong các môi trường khác nhau
82.
Câu 7: Mô hình kiểm soát truy cập RBAC (Role-Based Access Control) là gì?
a)
a. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên mức độ bảo mật của dữ liệu.
b)
b. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên quyền truy cập do chủ sở hữu tài nguyên cấp.
c)
c. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên vai trò của người dùng.
d)
d. Mô hình kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính của người dùng.
83.
Câu 8: Phân cấp chức năng có ưu điểm
a)
a. Linh hoạt
b)
b. Dễ quản lý
c)
c. Khó quản lý trong môi trường phức tạp
d)
d. Ít linh hoạt
84.
Câu 9: Vai trò trong RBAC là gì?
a)
Tập hợp các quyền truy cập được gán cho một nhóm người dùng.
b)
Tập hợp các quyền truy cập được gán cho người dùng.
c)
Tập hợp các nhiệm vụ và trách nhiệm của người dùng.
d)
Tập hợp các quyền truy cập, nhiệm vụ và trách nhiệm được gán cho người dùng.
85.
Câu 10: Ví dụ, một người dùng có mức độ an ninh "Bí mật" có thể truy cập dữ liệu có mức độ bảo mật nào? Hệ thống quân đội phân loại thông tin mật theo 3 mức: "Công khai", "Bí mật" và "Tối mật".
a)
"Bí mật".
b)
"Cả Công khai và Tối mật".
c)
"Công khai".
d)
"Tối mật".
Reset
