Font size
Worksheetsdược liệu
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
qtrinh ktra trong dược liệu hoè hoa
tính chất
định tính
định vị
tình chế
tác dụng của saponin trên cá
làm thay đổi màu da cá
tăng cug cấp oxy cho cá
làm cho cá mất khả năng bơi
gây độc vs cá có thể làm chết cá
td rễ cây cam thảo
bền thành mạch hạ huyết áp
chữa dị ubwgs
an thần
chữa ho viêm loét dạ dày
viễn chí
tăng nhu động ruột
tăng kết dính tiểu cầu
giảm sự bài tiết
long đờm , chữa ho
cát cánh
chữa đi ngoài phân lỏng
chữa giảm mỡ máu
mờ mắt
trị ho có đờm
ngưu tất
chữa dị ứng
chữa đau bụng
dùng cho phụ nữ rong kinh
chữa thấp khớp đau lưng
tì giải
bền thành mạch
kích thích nhu động ruột
kích thích tạo hồng cầu
lợi tiểu , viêm đường tiết liệu
tác dụng của dược liệu chứ flavonoid
giãn tĩnh mạch
tăng nhu động ruột
giảm cản hàn
chống oxy hoá
bộ phận dùng làm thuốc của cây hoè hoa
hoa đã nở hết
nụ hoa chưa nở
hạt đã nảy mầm
quả đã chín già
cấu trúc a-pyron trong cấu tao hoá học của coumarrin là
lacton của acdi hydroxy cinnamic
lacton của acid hydroixy cinamic
lactam
lactic
chất hoá học làm mở vòng lacton của coumarin là
naoh
hcl
h2so4
ch3cooh
chất làm đóng vòng lacton của coumarin là
naoh
hcl
h2so4
ch3cooh
tác dụng của coumarin
giãn đồng tử
loãng đờm
gây co thắt thành mạch
chống đông máu
cây bạch chỉ
chữa đau mắt đỏ
chữa nhức cơ khớp
an thần ngủ ngon
chữa cảm sốt nhức đầu
sài đất
cầm máu
chữa đau răng
giảm viêm
chữa mụn nhọt
cây bạch chỉ
hình củ cà rốt
hình củ khoai tây
hình con quay
rễ củ phân nhánh
sài đất
cây thân cỏ có lông ráp
thân gỗ
thân leo
thân cỏ có lông nhẵn
bạch chỉ
thịt vàng
thịt trắng , ít xơ , vị đắng
thịt đen
thịt trắng . ít xơ vị ngọt
thu hái bạch chỉ
9-10
tháng 7-8
tháng 11-12
tháng 11-12 khi rụng hết hoa
sài đất
lông mềm mượt
lông cứng và ráp
lông trơn nhẵn
lông mềm và ráp
tc vật lí của tanin
vị đắng
vị ngọt
vị chát
vị chua
dung môi tôt nhất để chiết tanin là
nc nóng
nc đá
ethanol 90%
ether
dung môi để rửa tanin tinh chế
nc
ether
saponin
glucose
một trong các pứ định tính tanin
hoà tan
tạo tủa vs gelatin
tạo tủa vs genin
tạo màu
tác dụng của tanin
nhuận tràng
tan cục máu đông
loãng đờm
chữa viêm ruột , tiêu chảy , đắp lên vết thương để cầm máu
tp chính trong ngũ bội tử là
tanin gallic (50-70%)
tanin prycocatechic
tanin gallicum
tanin catechicin
ngũ bội tử
chữa đau mắt đỏ
chữa nhức cơ
chữa cảm sốt
giải độc do ngộ độc alcaloid
bộ phận dùng làm thuốc của cây ổi
cành mang lá già
búp và lá non
vỏ thân và vỏ càh
toàn cây trừ rễ
tp chính trong cây ổi là
saponin
anthranoid
tanin
coumarin
td của búp ổi
chữa bệnh viêm nhiễm
chữa đau răng
cải thiện tuần hoàn máu
chữa đi lỏng , lỵ vết loét vết thương
lá ổi
lá đơn , hình bầu dục , vị chát
lá đơn , hình trái tim , vị chát
lá kép mọc đối
lá kép mọc so le
ngũ bội tử
mặt ngoài màu nâu xám
màu ngoài màu vàng nhạt
mặt ngoài màu trắng
mặt ngoài màu trắng nh lông
ngũ bội tử
tổ đã phơi của loài chim sâu
tổ đã phơi của ấu trùng
của ong
của loại sâu đục thân
tên gọi của những hợp chất chứa nito có pứ kiềm thường có dược tính mạnh là
alcaloid
glycosid
carbohydrat
flavonoid
cách đặt tên riêng của alcaloid là
tên ng + in
tên danh pháp hoá học
vị trí dây nối đôi
nơi trồng cây thuốc
tính tan của alcaloid trong base là
dễ tan trong các dung môi hữu cơ
k tan dc
dễ tan trong nc
k tan dc trong acid loãng
thuốc thử tạo màu trắng vs alcaloid là
thuốc frohde
mayer
bouchardat
dragendorft
alcaloid là hợp chất hữu cơ chứa
nito
lưu huỳnh
lti
calci
vông nem
an thần ngủ ngon
giãn mạch hạ huyết áp
chống viêm
hoạt huyết
tên latin của lạc tiên
foli
herba
ftruc
radix
lạc tiên
an thần gây ngủ
cầm máu
long đờm ho
giãn mạch
tinh dầu
ngửi mùi tinh dầu
sắc kí lớp mỏng
hoà tan
cắt kéo hơi nc
bpd làm thuốc của bình vôi là
cành cây phình to
bạch gốc phình to
rễ phình to
thân rễ phình to
dd tv của cây bình vôi
cây theo leo bạch gốc pt
cây thân leo bạch gốc phân nhánh
thân cột đứng
cây thân quấn mọc xoắn
vông nem
lá kép , có 3 lá chét hình tam giác
lá kép có 3 lá chét hình trứng
lá đơn hình tam giác
lá đơn hình trứng
lạc tiên
thân leo nh lông thưa và mềm
thân bò lông dày và cứng
thên leo lông dày và cứng
thân bò
cây dùng để chữa trĩ hơ nóng là
lạc tiên
bình vôi
sen
vông nem
td của hoàng liên chân gà
giãn mạch
lợi tiểu chữa phù
long đờm
trị lỵ amip và lỵ trực khuẩn
vàng đắng
cây dây leo to
cây thân thảo
cây thân cỏ
cây mọc thành bụi
hoàng bá
cây gỗ
cây dây leo to
cây thân bò
cây mọc thành bụi
hoàng liên chân gà
cây thân thảo
cây thân cột
cây mọc thành bụi
cây dây leo to
cây thổ hoàng liên
lá kép 3 lần lông chim
lá kép 2 lần lông chim
lá đơn
lá kép chân vịt
bộ phận cần cắt bỏ của cây hoàng liên
lá và lá kèm
thân và đốt
rễ co. và gốc thân
gốc lá và lá chét
hoàng liên
trị tràm đỏ
trị sốt xuất huyết
chữa dị ứng ban đỏ
chữa đau mắt đỏ
tên dug của ma hoàng
folium
herba
fructus
caulis
thành phần chính của ma hoàng
strychnin
berberin
ephedrin
atropin
ma hoàng chữa
chữa viêm tuyến sữa
chữa đau nhức răg
cải thiện tuần hoàn máu
chữa bệnh viêm phế quản hen xuyễn
bộ phận dùng của cà độc dược
thân cành rễ
lá hoa hạt
quả đài hoa
rễ vỏ thân vỏ cành
mã tiền
ephedrin
berberin
strychnin
atropin
mã tiền
liều nhỏ nhuận tràng
giảm bài tiết
giảm huyết áp
liều nhỏ kích thích dây thần kinh
dừa cạn
cây thân thảo cành thẳng đứng
cây thân gỗ to
cây thân thảo cành quấn
cây thân bò
dd của cây dừa cạn
lá đơn mọc đối
lá kép
lá đơn xẻ thuỳ
lá đơn mọc vòng
bp dùng làm thuốc của cây dừa cạn
thân lá
lá rễ
quả hạt
thân rễ
dừa cạn
chữa viêm nhiễm tuyến sữa
chữa đau nhức răng
cải thiện tuần hoàn máu
hạ huyết áp , an thần gây ngủ
cây bách bộ
rễ củ vàng nhạt 20-30 củ
rễ củ vàng nhạt phình to
rễ củ màu đỏ
rễ củ màu trắng đục
bp dùng làm thuốc bách bộ
thân củ
rễ củ
thân rễ
bạch gốc phình thành củ
thảo ma hoàng
lá thành móc câu
lá mọc đối
lá mọc so le
lá thành gai
bách bộ
an thần chữa mất ngủ
giãn mạch , hạ huyết áp
cải thiện tuần hoàn máu
trị ho trị giun đũa giun kim
hợp chất điều chế từ thảo mộc pp kéo hơi nc thường có mùi bay thơm hay dc ở nhiệt đồ thường là
tinh dầu
tinh bột
dầu béo
dầu mỡ
tinh dầu
dễ tan trong nc có mùi thơm
dễ bay hơi có mùi thơm
k tan trong ethanol
k bay hơi ở nđ thường
dược liệu chứa tinh dầu kích thích tiêu hoá là
xuyên khunh đương quy
tinh dầu giun
thymol
gừng thảo quả hồi
chất có trong tinh dầu trị giun sán là
santoni
thymol
citril A
menthol
chất có trong tinh dầu trị sốt rét là
santonin
thymol
artemsinin
menthol
tinh dầu thường gặp trong các nhóm sau
thuốc giải biểu( trị cảm mạo phong hàn phong nhiệt)
thuốc an thần
thuốc bổ huyết
thuốc chỉ huyết
bộ phận dùng của cây sả chanh là
toàn cây
lá
rễ
hoa
tp chính của sả chanh là
menthol
eugenol
citral
citronelal
công dụng của sả chanh
chiết xuất
dùng trong kỹ nghệ
dùng làm tá dược
chiết xuất citral tổng hợp vtm A
nhựa thông
melthol
eugenol
colophan
citral
nhựa thông
long đờm chữa ho
chữa cảm cúm
cầm ỉa chảy
hạ huyết áp
bạc hà á
cutral
eugenol
menthol
citronelal
long não
colopha
eugennol
menthol
camphor
sa nhân
long đờm chữa ho
hạ huyết áp
an thần gây ngủ
chữa ăn k tiêu đầy hơi nôn mửa
tác dụng của tràm
ức chế tk hô hấp
lợi tiểu chữa bí tiểu
kích thích thần kinh trung ương
kích thích trung tâm hô hấp , chữa viêm đường hô hấp
gừng
cây thảo thân rễ phồng thành củ
cây thân gỗ
cây thảo thân phồng thành củ
cây thân thân vuông
gừng
lá đơn mọc so le hình mác có mùi thơm
lá đơn hình tim có mùi thơm
lá kép chân vịt
lá kép lông chim
gừng
an thân gây ngủ
giảm co thắt cơ tim
giãn mạch vành
chữa cảm lạnh loãng đờm chữa ho
nghệ
cây thảo thân rễ phân nh nhánh có màu vàng mùi hắc
thân gỗ mọc đứng
thân thảo
thân gỗ ph nh màu đen mùi thơm
tp nghệ
menthol
eugenol
curcumin
zingibezen
đing hương
eugenol
zinglibezen
curcumin
citral
đinh hương
tăng tuần hoàn máu
giảm co thắt cơ tim
làm bền thành mạch
diệt tuỷ răng và chế kẽm
