wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

qtrinh ktra trong dược liệu hoè hoa

a)

tính chất

b)

định tính

c)

định vị

d)

tình chế

2.

tác dụng của saponin trên cá

a)

làm thay đổi màu da cá

b)

tăng cug cấp oxy cho cá

c)

làm cho cá mất khả năng bơi

d)

gây độc vs cá có thể làm chết cá

3.

td rễ cây cam thảo

a)

bền thành mạch hạ huyết áp

b)

chữa dị ubwgs

c)

an thần

d)

chữa ho viêm loét dạ dày

4.

viễn chí

a)

tăng nhu động ruột

b)

tăng kết dính tiểu cầu

c)

giảm sự bài tiết

d)

long đờm , chữa ho

5.

cát cánh

a)

chữa đi ngoài phân lỏng

b)

chữa giảm mỡ máu

c)

mờ mắt

d)

trị ho có đờm

6.

ngưu tất

a)

chữa dị ứng

b)

chữa đau bụng

c)

dùng cho phụ nữ rong kinh

d)

chữa thấp khớp đau lưng

7.

tì giải

a)

bền thành mạch

b)

kích thích nhu động ruột

c)

kích thích tạo hồng cầu

d)

lợi tiểu , viêm đường tiết liệu

8.

tác dụng của dược liệu chứ flavonoid

a)

giãn tĩnh mạch

b)

tăng nhu động ruột

c)

giảm cản hàn

d)

chống oxy hoá

9.

bộ phận dùng làm thuốc của cây hoè hoa

a)

hoa đã nở hết

b)

nụ hoa chưa nở

c)

hạt đã nảy mầm

d)

quả đã chín già

10.

cấu trúc a-pyron trong cấu tao hoá học của coumarrin là

a)

lacton của acdi hydroxy cinnamic

b)

lacton của acid hydroixy cinamic

c)

lactam

d)

lactic

11.

chất hoá học làm mở vòng lacton của coumarin là

a)

naoh

b)

hcl

c)

h2so4

d)

ch3cooh

12.

chất làm đóng vòng lacton của coumarin là

a)

naoh

b)

hcl

c)

h2so4

d)

ch3cooh

13.

tác dụng của coumarin

a)

giãn đồng tử

b)

loãng đờm

c)

gây co thắt thành mạch

d)

chống đông máu

14.

cây bạch chỉ

a)

chữa đau mắt đỏ

b)

chữa nhức cơ khớp

c)

an thần ngủ ngon

d)

chữa cảm sốt nhức đầu

15.

sài đất

a)

cầm máu

b)

chữa đau răng

c)

giảm viêm

d)

chữa mụn nhọt

16.

cây bạch chỉ

a)

hình củ cà rốt

b)

hình củ khoai tây

c)

hình con quay

d)

rễ củ phân nhánh

17.

sài đất

a)

cây thân cỏ có lông ráp

b)

thân gỗ

c)

thân leo

d)

thân cỏ có lông nhẵn

18.

bạch chỉ

a)

thịt vàng

b)

thịt trắng , ít xơ , vị đắng

c)

thịt đen

d)

thịt trắng . ít xơ vị ngọt

19.

thu hái bạch chỉ

a)

9-10

b)

tháng 7-8

c)

tháng 11-12

d)

tháng 11-12 khi rụng hết hoa

20.

sài đất

a)

lông mềm mượt

b)

lông cứng và ráp

c)

lông trơn nhẵn

d)

lông mềm và ráp

21.

tc vật lí của tanin

a)

vị đắng

b)

vị ngọt

c)

vị chát

d)

vị chua

22.

dung môi tôt nhất để chiết tanin là

a)

nc nóng

b)

nc đá

c)

ethanol 90%

d)

ether

23.

dung môi để rửa tanin tinh chế

a)

nc

b)

ether

c)

saponin

d)

glucose

24.

một trong các pứ định tính tanin

a)

hoà tan

b)

tạo tủa vs gelatin

c)

tạo tủa vs genin

d)

tạo màu

25.

tác dụng của tanin

a)

nhuận tràng

b)

tan cục máu đông

c)

loãng đờm

d)

chữa viêm ruột , tiêu chảy , đắp lên vết thương để cầm máu

26.

tp chính trong ngũ bội tử là

a)

tanin gallic (50-70%)

b)

tanin prycocatechic

c)

tanin gallicum

d)

tanin catechicin

27.

ngũ bội tử

a)

chữa đau mắt đỏ

b)

chữa nhức cơ

c)

chữa cảm sốt

d)

giải độc do ngộ độc alcaloid

28.

bộ phận dùng làm thuốc của cây ổi

a)

cành mang lá già

b)

búp và lá non

c)

vỏ thân và vỏ càh

d)

toàn cây trừ rễ

29.

tp chính trong cây ổi là

a)

saponin

b)

anthranoid

c)

tanin

d)

coumarin

30.

td của búp ổi

a)

chữa bệnh viêm nhiễm

b)

chữa đau răng

c)

cải thiện tuần hoàn máu

d)

chữa đi lỏng , lỵ vết loét vết thương

31.

lá ổi

a)

lá đơn , hình bầu dục , vị chát

b)

lá đơn , hình trái tim , vị chát

c)

lá kép mọc đối

d)

lá kép mọc so le

32.

ngũ bội tử

a)

mặt ngoài màu nâu xám

b)

màu ngoài màu vàng nhạt

c)

mặt ngoài màu trắng

d)

mặt ngoài màu trắng nh lông

33.

ngũ bội tử

a)

tổ đã phơi của loài chim sâu

b)

tổ đã phơi của ấu trùng

c)

của ong

d)

của loại sâu đục thân

34.

tên gọi của những hợp chất chứa nito có pứ kiềm thường có dược tính mạnh là

a)

alcaloid

b)

glycosid

c)

carbohydrat

d)

flavonoid

35.

cách đặt tên riêng của alcaloid là

a)

tên ng + in

b)

tên danh pháp hoá học

c)

vị trí dây nối đôi

d)

nơi trồng cây thuốc

36.

tính tan của alcaloid trong base là

a)

dễ tan trong các dung môi hữu cơ

b)

k tan dc

c)

dễ tan trong nc

d)

k tan dc trong acid loãng

37.

thuốc thử tạo màu trắng vs alcaloid là

a)

thuốc frohde

b)

mayer

c)

bouchardat

d)

dragendorft

38.

alcaloid là hợp chất hữu cơ chứa

a)

nito

b)

lưu huỳnh

c)

lti

d)

calci

39.

vông nem

a)

an thần ngủ ngon

b)

giãn mạch hạ huyết áp

c)

chống viêm

d)

hoạt huyết

40.

tên latin của lạc tiên

a)

foli

b)

herba

c)

ftruc

d)

radix

41.

lạc tiên

a)

an thần gây ngủ

b)

cầm máu

c)

long đờm ho

d)

giãn mạch

42.

tinh dầu

a)

ngửi mùi tinh dầu

b)

sắc kí lớp mỏng

c)

hoà tan

d)

cắt kéo hơi nc

43.

bpd làm thuốc của bình vôi là

a)

cành cây phình to

b)

bạch gốc phình to

c)

rễ phình to

d)

thân rễ phình to

44.

dd tv của cây bình vôi

a)

cây theo leo bạch gốc pt

b)

cây thân leo bạch gốc phân nhánh

c)

thân cột đứng

d)

cây thân quấn mọc xoắn

45.

vông nem

a)

lá kép , có 3 lá chét hình tam giác

b)

lá kép có 3 lá chét hình trứng

c)

lá đơn hình tam giác

d)

lá đơn hình trứng

46.

lạc tiên

a)

thân leo nh lông thưa và mềm

b)

thân bò lông dày và cứng

c)

thên leo lông dày và cứng

d)

thân bò

47.

cây dùng để chữa trĩ hơ nóng là

a)

lạc tiên

b)

bình vôi

c)

sen

d)

vông nem

48.

td của hoàng liên chân gà

a)

giãn mạch

b)

lợi tiểu chữa phù

c)

long đờm

d)

trị lỵ amip và lỵ trực khuẩn

49.

vàng đắng

a)

cây dây leo to

b)

cây thân thảo

c)

cây thân cỏ

d)

cây mọc thành bụi

50.

hoàng bá

a)

cây gỗ

b)

cây dây leo to

c)

cây thân bò

d)

cây mọc thành bụi

51.

hoàng liên chân gà

a)

cây thân thảo

b)

cây thân cột

c)

cây mọc thành bụi

d)

cây dây leo to

52.

cây thổ hoàng liên

a)

lá kép 3 lần lông chim

b)

lá kép 2 lần lông chim

c)

lá đơn

d)

lá kép chân vịt

53.

bộ phận cần cắt bỏ của cây hoàng liên

a)

lá và lá kèm

b)

thân và đốt

c)

rễ co. và gốc thân

d)

gốc lá và lá chét

54.

hoàng liên

a)

trị tràm đỏ

b)

trị sốt xuất huyết

c)

chữa dị ứng ban đỏ

d)

chữa đau mắt đỏ

55.

tên dug của ma hoàng

a)

folium

b)

herba

c)

fructus

d)

caulis

56.

thành phần chính của ma hoàng

a)

strychnin

b)

berberin

c)

ephedrin

d)

atropin

57.

ma hoàng chữa

a)

chữa viêm tuyến sữa

b)

chữa đau nhức răg

c)

cải thiện tuần hoàn máu

d)

chữa bệnh viêm phế quản hen xuyễn

58.

bộ phận dùng của cà độc dược

a)

thân cành rễ

b)

lá hoa hạt

c)

quả đài hoa

d)

rễ vỏ thân vỏ cành

59.

mã tiền

a)

ephedrin

b)

berberin

c)

strychnin

d)

atropin

60.

mã tiền

a)

liều nhỏ nhuận tràng

b)

giảm bài tiết

c)

giảm huyết áp

d)

liều nhỏ kích thích dây thần kinh

61.

dừa cạn

a)

cây thân thảo cành thẳng đứng

b)

cây thân gỗ to

c)

cây thân thảo cành quấn

d)

cây thân bò

62.

dd của cây dừa cạn

a)

lá đơn mọc đối

b)

lá kép

c)

lá đơn xẻ thuỳ

d)

lá đơn mọc vòng

63.

bp dùng làm thuốc của cây dừa cạn

a)

thân lá

b)

lá rễ

c)

quả hạt

d)

thân rễ

64.

dừa cạn

a)

chữa viêm nhiễm tuyến sữa

b)

chữa đau nhức răng

c)

cải thiện tuần hoàn máu

d)

hạ huyết áp , an thần gây ngủ

65.

cây bách bộ

a)

rễ củ vàng nhạt 20-30 củ

b)

rễ củ vàng nhạt phình to

c)

rễ củ màu đỏ

d)

rễ củ màu trắng đục

66.

bp dùng làm thuốc bách bộ

a)

thân củ

b)

rễ củ

c)

thân rễ

d)

bạch gốc phình thành củ

67.

thảo ma hoàng

a)

lá thành móc câu

b)

lá mọc đối

c)

lá mọc so le

d)

lá thành gai

68.

bách bộ

a)

an thần chữa mất ngủ

b)

giãn mạch , hạ huyết áp

c)

cải thiện tuần hoàn máu

d)

trị ho trị giun đũa giun kim

69.

hợp chất điều chế từ thảo mộc pp kéo hơi nc thường có mùi bay thơm hay dc ở nhiệt đồ thường là

a)

tinh dầu

b)

tinh bột

c)

dầu béo

d)

dầu mỡ

70.

tinh dầu

a)

dễ tan trong nc có mùi thơm

b)

dễ bay hơi có mùi thơm

c)

k tan trong ethanol

d)

k bay hơi ở nđ thường

71.

dược liệu chứa tinh dầu kích thích tiêu hoá là

a)

xuyên khunh đương quy

b)

tinh dầu giun

c)

thymol

d)

gừng thảo quả hồi

72.

chất có trong tinh dầu trị giun sán là

a)

santoni

b)

thymol

c)

citril A

d)

menthol

73.

chất có trong tinh dầu trị sốt rét là

a)

santonin

b)

thymol

c)

artemsinin

d)

menthol

74.

tinh dầu thường gặp trong các nhóm sau

a)

thuốc giải biểu( trị cảm mạo phong hàn phong nhiệt)

b)

thuốc an thần

c)

thuốc bổ huyết

d)

thuốc chỉ huyết

75.

bộ phận dùng của cây sả chanh là

a)

toàn cây

b)

c)

rễ

d)

hoa

76.

tp chính của sả chanh là

a)

menthol

b)

eugenol

c)

citral

d)

citronelal

77.

công dụng của sả chanh

a)

chiết xuất

b)

dùng trong kỹ nghệ

c)

dùng làm tá dược

d)

chiết xuất citral tổng hợp vtm A

78.

nhựa thông

a)

melthol

b)

eugenol

c)

colophan

d)

citral

79.

nhựa thông

a)

long đờm chữa ho

b)

chữa cảm cúm

c)

cầm ỉa chảy

d)

hạ huyết áp

80.

bạc hà á

a)

cutral

b)

eugenol

c)

menthol

d)

citronelal

81.

long não

a)

colopha

b)

eugennol

c)

menthol

d)

camphor

82.

sa nhân

a)

long đờm chữa ho

b)

hạ huyết áp

c)

an thần gây ngủ

d)

chữa ăn k tiêu đầy hơi nôn mửa

83.

tác dụng của tràm

a)

ức chế tk hô hấp

b)

lợi tiểu chữa bí tiểu

c)

kích thích thần kinh trung ương

d)

kích thích trung tâm hô hấp , chữa viêm đường hô hấp

84.

gừng

a)

cây thảo thân rễ phồng thành củ

b)

cây thân gỗ

c)

cây thảo thân phồng thành củ

d)

cây thân thân vuông

85.

gừng

a)

lá đơn mọc so le hình mác có mùi thơm

b)

lá đơn hình tim có mùi thơm

c)

lá kép chân vịt

d)

lá kép lông chim

86.

gừng

a)

an thân gây ngủ

b)

giảm co thắt cơ tim

c)

giãn mạch vành

d)

chữa cảm lạnh loãng đờm chữa ho

87.

nghệ

a)

cây thảo thân rễ phân nh nhánh có màu vàng mùi hắc

b)

thân gỗ mọc đứng

c)

thân thảo

d)

thân gỗ ph nh màu đen mùi thơm

88.

tp nghệ

a)

menthol

b)

eugenol

c)

curcumin

d)

zingibezen

89.

đing hương

a)

eugenol

b)

zinglibezen

c)

curcumin

d)

citral

90.

đinh hương

a)

tăng tuần hoàn máu

b)

giảm co thắt cơ tim

c)

làm bền thành mạch

d)

diệt tuỷ răng và chế kẽm