wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3. Các chế độ làm việc

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

Cụm MG1

b)

Cụm MG2

c)

Không cụm nào

d)

Cụm MG1 và cụm MG2

2.

Tăng tốc nhẹ với động cơ cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

Động cơ và MG2

d)

MG1 sẽ phát công suất

3.

Tốc độ thấp ổn định cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

Động cơ và MG2

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

d)

MG1 sẽ phát công suất

4.

Tăng tốc tối đa cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

MG1 sẽ phát công suất

d)

Động cơ và MG2

5.

Tốc độ cao ổn định cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

Động cơ và MG2 hoạt động, MG1 hoạt động ở chế độ phanh

b)

Động cơ và MG1 hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

c)

MG1 hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

d)

Động cơ hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

6.

Tốc độ tối đa cụm nào sẽ phát ra công suất:

a)

MG1 hoạt động (ngược chiều)

b)

MG2 hoạt động

c)

Tất cả đều đúng

d)

Động cơ hoạt động

7.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

8.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

C. Tốc độ tối đa

d)

D. Tốc độ cao ổn định

9.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

C. Tốc độ tối đa

d)

D. Tốc độ cao ổn định

10.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Tốc độ tối đa

c)

C. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

D. Tốc độ cao ổn định

11.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Tốc độ tối đa

c)

C. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

D. Tốc độ thấp ổn định

12.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

13.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Tăng tốc tối đa

c)

C. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

D. Tốc độ cao ổn định

14.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

A. Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

B. Tốc độ tối đa

c)

C. Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

D. Tốc độ cao ổn định

15.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

16.

Tại sao phải làm mát Pin trên xe điện:

a)

Duy trì nhiệt độ làm việc lý tưởng trong khoảng từ 20 – 40 độ C

b)

Để PIN luôn làm việc ở khoảng 80 độ C

c)

Để PIN luôn làm việc ở khoảng 10 độ C

d)

Để duy trì tốc độ xe

17.

Ảnh hưởng của nhiệt độ cao tới PIN

a)

Làm dòng điện sinh ra của PIN tăng lên

b)

Làm cho điện áp sinh ra cao hơn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Pin càng tiêu hao càng nhiều năng lượng điện, động cơ càng dễ rơi vào tình trạng quá nhiệt

18.

Hệ thống làm mát PIN xe điện có những loại nào

a)

Làm mát pin xe điện bằng chất lỏng

b)

Làm mát pin xe điện bằng cánh tản nhiệt

c)

Làm mát pin xe điện bằng không khí

d)

Tất cả đều đúng

19.

Làm mát pin xe điện bằng chất lỏng – dung dịch làm mát chuyên dụng là:

a)

Quạt hoặc máy thổi sẽ thổi không khí qua bề mặt pin nóng, giúp nhiệt lượng được truyền ra bên ngoài

b)

Chất làm mát dạng lỏng được luân chuyển tuần hoàn giữa bộ pin và bộ tản nhiệt thông qua bơm

c)

Nhiệt được truyền từ bộ pin đến cánh tản nhiệt thông qua quá trình dẫn nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

20.

Làm mát pin xe điện bằng cánh tản nhiệt là:

a)

Quạt hoặc máy thổi sẽ thổi không khí qua bề mặt pin nóng, giúp nhiệt lượng được truyền ra bên ngoài

b)

Chất làm mát dạng lỏng được luân chuyển tuần hoàn giữa bộ pin và bộ tản nhiệt thông qua bơm

c)

Nhiệt được truyền từ bộ pin đến cánh tản nhiệt thông qua quá trình dẫn nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

21.

Làm mát pin xe điện bằng không khí là:

a)

Quạt hoặc máy thổi sẽ thổi không khí qua bề mặt pin nóng, giúp nhiệt lượng được truyền ra bên ngoài

b)

Chất làm mát dạng lỏng được luân chuyển tuần hoàn giữa bộ pin và bộ tản nhiệt thông qua bơm

c)

Nhiệt được truyền từ bộ pin đến cánh tản nhiệt thông qua quá trình dẫn nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

22.

Chương 4: Xác định các thông số động lực học chuyển động của ôtô hybrid khi phối hợp hai dòng công suất. Chi tiết số 1 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Máy phát MG1

b)

Máy phát MG2

c)

Động cơ

d)

Bơm dầu

23.

Chi tiết số 2 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng mặt trời

b)

Bánh răng hành tinh

c)

Bơm dầu

d)

Máy phát MG2

24.

Chi tiết số 3 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng mặt trời

b)

Bánh răng quả dứa

c)

Bộ vi sai

d)

Cần dẫn

25.

Chi tiết số 4 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng mặt trời

b)

Cần dẫn

c)

Bánh răng bao

d)

Bánh răng quả dứa

26.

Chi tiết số 5 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

A. Cần dẫn

b)

B. Bánh răng chủ động

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Ly hợp

27.

Bánh răng dẫn động xích là:

a)

Máy phát MG1

b)

Bánh răng dẫn động xích

c)

Bánh răng mặt trời

d)

Bánh răng bao

28.

Chi tiết số 6 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Máy phát MG1

b)

Bánh răng bao

c)

Bánh răng dẫn động xích

d)

Bánh răng mặt trời

29.

Chi tiết số 7 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Máy phát MG1

b)

Bánh răng mặt trời

c)

Bánh răng truyền động cuối cùng

d)

Bộ giảm chấn cụm truyền động

30.

Chi tiết số 8 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bộ giảm chấn cụm truyền động

b)

Bơm dầu

31.

Chi tiết số 9 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Động cơ

b)

Xích êm

c)

Dây đai

d)

Bánh răng dẫn động trung gian

32.

Câu hỏi: (Không có nội dung câu hỏi đầy đủ, chỉ có đáp án được đánh dấu)

a)

Động cơ

b)

Máy phát

33.

Chi tiết số 10 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bơm dầu

c)

Máy phát MG1

d)

Máy phát MG2

34.

Chi tiết số 11 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Máy phát

35.

Chi tiết số 12 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Bánh răng bị động trung gian

d)

Dây đai

36.

Chi tiết số 13 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng bị động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Bộ truyền vi sai

d)

Bánh răng mặt trời

37.

Chi tiết số 14 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng truyền động cuối cùng

b)

Máy phát MG1

38.

Chi tiết số 15 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng truyền động cuối cùng

b)

Bánh răng hành tinh

c)

Bánh răng mặt trời

d)

Bơm dầu

39.

Trong công thức dưới đây thì Mc chi đại lượng: MC = MS + MR

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

40.

Trong công thức dưới đây thì Ms chi đại lượng: MC = MS + MR

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

41.

Trong công thức dưới đây thì MR chỉ đại lượng:

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

42.

Trong công thức dưới đây thì Nc chỉ đại lượng:

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

43.

Trong công thức dưới đây thì NS chỉ đại lượng:

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

44.

Trong công thức dưới đây thì NR chỉ đại lượng:

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

45.

Trong công thức dưới đây thì ωc chỉ đại lượng:

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cần dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

46.

Trong công thức dưới đây thì s chỉ đại lượng: ωc = 1/2 rc (ωs/rs + ωR/rR)

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cành dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

47.

Trong công thức dưới đây thì R chỉ đại lượng: ωc = 1/2 rc (ωs/rs + ωR/rR)

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cành dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

48.

Trong công thức dưới đây thì rc chỉ đại lượng: ωc = 1/2 rc (ωs/rs + ωR/rR)

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cành dẫn

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

49.

Trong công thức dưới đây thì rs chỉ đại lượng: ωc = 1/2 rc (ωs/rs + ωR/rR)

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cành dẫn

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

50.

Trong công thức dưới đây thì rR chỉ đại lượng: ωc = 1/2 rc (ωs/rs + ωR/rR)

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cành dẫn

51.

Trong công thức dưới đây thì r chỉ đại lượng:

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính bánh xe chủ động

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

52.

Trong công thức dưới đây thì Fk chỉ đại lượng:

a)

A. Lực kéo tiếp tuyến tại bánh xe chủ động

b)

B. Lực kéo tiếp tuyến tại bánh răng mặt trời

c)

C. Lực kéo động cơ

d)

D. Lực kéo mô tơ điện

53.

Trong công thức dưới đây thì Mt chỉ đại lượng:

a)

Moment kéo động cơ đốt trong

b)

Moment kéo động cơ điện

c)

Moment kéo bánh răng bao

d)

Moment tổng sau khi phối hợp hai nguồn công suất

54.

Trong công thức dưới đây thì it1 chỉ đại lượng:

a)

A. Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh

b)

B. Tích số của tỷ số truyền bộ truyền lực chính

c)

C. Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực

d)

D. Tất cả đều đúng

55.

Trong công thức dưới đây thì u chỉ đại lượng: F_k = Mtitηtηlr\frac{M_t i_t \eta_t \eta_l}{r}

a)

Hiệu suất của động cơ đốt trong

b)

Hiệu suất của hệ thống truyền lực

c)

Hiệu suất của động cơ điện

d)

Hiệu suất của máy khởi động

56.

Trong công thức dưới đây thì P_k chỉ đại lượng: P_k = F_k . v = M_t . \omega_t . \eta_tl = P_t . \eta_tl

a)

Công suất kéo tại bánh xe chủ động

b)

Công suất kéo tại bộ truyền hành tinh

c)

Công suất kéo tại bộ truyền lực chính

d)

Công suất kéo tại bánh răng mặt trời

57.

Công suất kéo tại bánh xe chủ động P_k được xác định bằng:

a)

P_k = M_t . t_l

b)

P_k = F_k . v

c)

P_k = P_t . t_l

d)

Tất cả đều đúng

58.

Trong công thức dưới đây thì v chỉ đại lượng: v = ωtitl\frac{\omega_t}{i_tl} r

a)

Vận tốc của bánh răng hành tinh

b)

Vận tốc của máy phát

c)

Vận tốc của mô tơ điện

d)

Vận tốc của ôtô

59.

Trong công thức dưới đây thì f chỉ đại lượng: O_f = m . g . f . cos\alpha

a)

Lực cản gió

b)

Lực cản quán tính

c)

Lực cản lăn

d)

Lực cản leo dốc

60.

Trong công thức dưới đây thì m chỉ đại lượng:

a)

Khối lượng gió

b)

Khối lượng bánh xe

c)

Khối lượng ôtô

d)

Khối lượng cầu xe

61.

Trong công thức dưới đây thì f chỉ đại lượng:

a)

Hệ số cản gió

b)

Hệ số cản dốc

c)

Hệ số cản lăn

d)

Tần số động cơ

62.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng:

a)

Lực cản lăn

b)

Lực cản gió

c)

Lực cản quán tính

d)

Lực cản leo dốc

63.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng:

a)

Hệ số cản lăn

b)

Hệ số cản gió

c)

Hệ số cản quán tính

d)

Hệ số cản dốc

64.

Trong công thức dưới đây thì S chỉ đại lượng:

a)

Diện tích cản lăn

b)

Diện tích cản quán tính

c)

Diện tích cản gió

d)

Diện tích cản dốc

65.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng:

a)

Lực cản quán tính

b)

Lực cản gió

c)

Lực cản lăn

d)

Lực cản dốc

66.

Trong các lực cản dưới đây, lực nào ảnh hưởng đến chuyển động của ô tô khi leo dốc?

a)

Lực cản lăn

b)

Lực cản lăn

c)

Lực cản gió

d)

Lực cản leo dốc

67.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng: Oa=m.δa.aO_a = m.\delta_a.a

a)

Hệ số khối lượng cầu trước

b)

Hệ số khối lượng cầu sau

c)

Hệ số khối lượng thân xe

d)

Hệ số khối lượng chuyển động quay của ôtô

68.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng: Oα=m.g.sinαO_\alpha = m.g.sin\alpha

a)

A. Lực cản lăn

b)

B. Lực cản quán tính

c)

C. Lực cản gió

d)

D. Lực cản leo dốc

69.

Trong công thức dưới đây thì chỉ đại lượng: Oα=m.g.sinαO_\alpha = m.g.sin\alpha

a)

Góc nghiêng thùng xe

b)

Góc quay vòng xe

c)

Góc đánh lái

d)

Góc dốc của mặt đường

70.

Phương trình sau thể hiện: Fk=Mt.i1ηt1r=Of+Oω+Oα+OaF_k = \frac{M_{t.i1}\eta_{t1}}{r} = O_f + O_\omega + O_\alpha + O_a

a)

Phương trình cân bằng lực phanh

b)

Phương trình cân bằng thùng xe

c)

Phương trình cân bằng lực kéo

d)

Phương trình cân bằng lực quán tính

71.

Ô tô đạt vận tốc cực đại khi:

a)

A. Lực cản quán tính

b)

B. Lực cản leo dốc

c)

C. Bao gồm ; và

d)

D. Di chuyển trên đường thẳng

72.

Điều kiện để Ôtô đạt vận tốc cực đại:

4 lines
73.

Ô tô đạt được độ leo dốc cực đại khi:

a)

A. Tất cả các yếu tố trên

b)

B. Bỏ qua lực cản gió

c)

C. Không xảy ra trượt ở bánh xe chủ động

d)

D. Chuyển động với vận tốc nhỏ

74.

Ô tô đạt gia tốc cực đại khi:

a)

Chuyển trên đường thẳng

b)

Lực cản gió không đáng kể

c)

Không xảy ra trượt ở bánh xe chủ động

d)

Tất cả đều đúng

75.

Đồ thị ở hình bên thể hiện:

a)

Đồ thị cân bằng công suất

b)

Đồ thị mô tả lực cản lăn

c)

Đồ thị lực cản bánh xe

d)

Đồ thị mô tả lực kéo tiếp tiếp tại bánh xe chủ động

76.

Khi chạy lùi, động cơ trên xe Hybrid sẽ hoạt động như thế nào?

a)

Sử dụng mô tơ MG1

b)

Sử dụng mô tơ MG2

c)

Sử dụng mô tơ MG1 + MG2

d)

Tất cả đều đúng

77.

Vị trí số “B” trên xe Hybrid được sử dụng nhằm mục đích nào?

a)

Giúp xe đạt hiệu quả giảm tốc tốt hơn.

b)

Giúp xe tăng tốc

c)

Đỗ xe

d)

Số trung gian

78.

Khi dùng xe Hybrid lâu dài người lái nên để cần số ở vị trí nào?

a)

Nên để cần số ở vị trí L

b)

Nên để cần số ở vị trí D

c)

Nên để cần số ở vị trí R

d)

Nên để cần số ở vị trí P

79.

Khi xe Hybrid đang chạy bởi động cơ điện, điều kiện nào sau đây sẽ khiến động cơ xăng hoạt động;

a)

A. Khi tiến hành phanh xe

b)

B. Khi xe giảm tốc độ

c)

C. Khi đạp mạnh bàn đạp ga & khi pin Hybrid có trạng thái nạp thấp

d)

D. Khi xe xuống dốc

80.

Phương pháp để lái xe Hybrid tiết kiệm nhiên liệu là gì?

a)

Luôn đi ở tốc độ thấp

b)

Tăng tốc và giảm tốc từ từ.

c)

Luôn đi ở tốc độ cao

d)

Chuyển số liên tục

81.

Khi khởi hành, xe Hybrid sử dụng loại động cơ nào:

a)

Động cơ điện.

b)

Động cơ xăng

c)

Động cơ dầu

d)

Động cơ đốt trong

82.

Khác biệt giữa hoạt động của xe Hybrid khi tăng tốc (toàn tải) và khi chạy duy trì tốc độ:

a)

Không có sự khác biệt trong cả hai trường hợp

b)

Toàn bộ sử dụng động cơ điện

c)

Toàn bộ sử dụng động cơ đốt trong

d)

Điện bổ sung từ ắc quy Hybrid giúp tăng công suất của động cơ điện.

83.

Cách để nhận biết Pin HV đang xuống cấp:

a)

Khi pin Hybrid đã thực sự xuống cấp thì sẽ xuất hiện DTC (mã chẩn đoán hư hỏng)

b)

Quan sát bên ngoài

c)

Dùng đồng hồ VOM đo

d)

Nhìn điện áp ắc quy phụ

84.

Công thức này dùng để tính:

a)

Gia tốc cực đại

b)

Độ leo dốc cực đại

c)

Vận tốc cực đại của ôtô

d)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh ở tốc độ tối đa

85.

Công thức này dùng để tính:

a)

Gia tốc cực đại

b)

Vận tốc cực đại của ôtô

c)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh ở tốc độ tối đa

d)

Độ leo dốc cực đại

86.

Phương trình này dùng để tính:

a)

Vận tốc cực đại của ôtô

b)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh ở tốc độ tối đa

c)

Độ leo dốc cực đại

d)

Gia tốc cực đại

87.

Công thức này dùng để tính:

a)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh ở tốc độ tối đa

b)

Độ leo dốc cực đại

c)

Gia tốc cực đại

d)

Lực cản tổng cộng của mặt đường

88.

Công thức này dùng để tính:

a)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh ở tốc độ cao ổn định

b)

Gia tốc cực đại

c)

Độ leo dốc cực đại

d)

Lực cản tổng cộng của mặt đường

89.

Trên đồ thị này thì thể hiện lực cản gì?

a)

Lực cản tổng cộng của mặt đường

b)

Đồ thị lực cản lăn

c)

Đồ thị lực cản gió

d)

Lực cản dốc

90.

Trên đồ thị này thì Or thể hiện lực cản gì?

a)

Đồ thị lực cản lăn

b)

Đồ thị lực cản gió

c)

Lực cản tổng cộng của mặt đường

d)

Lực cản dốc

91.

Trên đồ thị này thì thể hiện lực cản gì:

a)

Đồ thị lực cản gió

b)

Đồ thị lực cản lăn

c)

Lực cản tổng cộng của mặt đường

d)

Lực cản dốc

Similar Resources on Wayground