wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỰ PHÂN CẮT VÀ SỰ TẠO BA LÁ / Phan Bảo Lâm và Huỳnh Đỗ Phương Vy

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Màng ối được hình thành và biệt hóa từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Thượng bì phôi

e)

Nguyên bào nuôi

2.

Túi noãn hoàng chính thức:

a)

Có nguồn gốc từ túi noãn hoàng nguyên thủy

b)

Là túi noãn hoàng nguyên thủy đổi tên

c)

Tạo thành tự sự tăng sinh và di chuyển của các tế bào từ hạ bì

d)

Có thành là màng Heuser và hạ bì phôi

e)

Thường tồn tại cho đến khi sinh

3.

Phôi làm tổ được nhờ vào:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Nguyên bào phôi

e)

Thượng bì phôi

4.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

e)

Phôi khép mình

5.

Giai đoạn phôi vị được khởi đầu bằng:

a)

Sự hình thành của đường nguyên thủy

b)

Hạ bì trở thành nội bì

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Thượng bì được đổi thành ngoại bì

e)

Phôi vừa làm tổ xong

6.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự phân cắt phôi sau khi thụ tinh

a)

Sự phân cắt phôi xảy ra đồng thời với quá trình di chuyển phôi

b)

Khi hợp tử đến tử cung thì mới bắt đầu phân cắt

c)

Màng trong suốt sẽ biến mất ngay trong lần phân cắt phôi đầu tiên

d)

Câu A và C đúng

7.

Phôi 2 lá gồm

a)

Thượng bì phôi và hạ bì phôi

b)

Ngoại bì phôi và nội bì phôi

c)

Trung bì phôi và trung bì ngoài phôi

d)

Lá thành và lá tạng

8.

Ở tuần lễ thứ 3 của phôi sự xuất hiện cấu trúc gì có ý nghĩa quan trọng trong sự phát triển phôi?

a)

Đĩa phôi 2 lá

b)

Đường nguyên thuỷ

c)

Nút nguyên thuỷ

d)

Khoang ối

9.

Phôi 2 lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và hạ bì

10.

Phôi 3 lá được đặc trưng bởi

a)

Ngoại bì, trung bì, nội bì

b)

Thượng bì, trung bì, hạ bì

c)

Ngoại bì, trung bì, hạ bì

d)

Tất cả đều sai

11.

Hầu hết các cơ quan nội tạng được thành lập vào tháng thứ mấy của thai kỳ?

a)

Tháng thứ nhất

b)

Tháng thứ hai

c)

Tháng thứ tư

d)

Tháng thứ sáu

12.

Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Lá nuôi tế bào

13.

Nếu một phôi dâu mất đi lớp nguyên bào nuôi thì sẽ chỉ có thể phát triển đến giai đoạn

a)

Phôi nang

b)

Phôi hai lá

c)

Phôi ba lá

d)

Không thể phát triển

14.

Nếu một phôi ba lá không có màng nhớp, khả năng nào có thể xảy ra:

a)

Không hình thành được xoang niệu dục

b)

Không có sự ngăn cách giữa trung mô trong và ngoài phôi

c)

Phôi sẽ không phát triển tiếp

d)

Chưa có câu trả lời thích hợp

15.

Chi tiết số 3 trong hình

a)

Quan trọng hơn so với chi tiết số 1 (trong hình) trong việc xác định đầu đuôi phôi

b)

Xuất hiện trước chi tiết số 2 (trong hình)

c)

Góp phần quan trọng trong việc xác định mặt lưng và mặt bụng của phôi

d)

Phát triển để tạo thành màng họng

16.

Trong quá trình sàn lọc phôi cho một IVF, người ta quan sát thấy có 1 phôi dâu tam bội. Hiện tượng này là kết quả của quá trình nào ?

a)

Bất thường trong lần phân chia cuối nên noãn mang NST 2n

b)

Bất thường giảm phân ở tinh trùng

c)

Bất thường do quá trình phân chia NST trong thụ tinh

d)

Bất thường quá trình thụ tinh có 2 tinh trùng kết hợp với 1 noãn

17.

Khi sự phân cắt tiếp tục, các phôi bào bắt đầu bơm ion Na+ vào giữa khối tế bào làm nước khuếch tán vào và các phôi bào được sắp xếp thành một lớp bao quanh một xoang chứa đầy dịch gọi là xoang phôi (blastocoel). Lúc này phôi ở giai đoạn phân chia nào?

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi 2 lá

18.

Nếu phôi không hình thành được dây nguyên sống, hiện tượng nào sẽ xảy ra:

a)

Thượng bì sẽ không phát triển

b)

Trung bì sẽ không được hình thành

c)

Nội bì sẽ không được thành lập

d)

Phôi sẽ không tiếp tục phát triển

19.

Giai đoạn phôi có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Sau khi thụ tinh sẽ xảy ra quá trình phân cắt

b)

Phôi ngày thứ 3 sau thụ tinh thường có 8 tế bào

c)

Phôi dâu thoát màng trước khi làm tổ

d)

Phôi dâu có nhiều hơn 8 tế bào

e)

Phôi dâu phát triển thành phôi nang

20.

Ghép cặp thích hợp, sử dụng hình vẽ sau:

Số 1

a)

Tạo ra đài bể thận, ống ra và niệu đạo

b)

Tạo ra tử cung và một phần của âm đạo

c)

Không có đáp án thích hợp

21.

Các tế bào của lá này lộn xuống dưới để hình thành hai lá còn lại

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

22.

Giữ vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các cơ quan

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

23.

Không có mặt khi hai lá còn lại dán sát vào nhau

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

24.

Bệnh Duchenne là một bệnh loạn dưỡng cơm di truyền lặn nhiễm sắc thể X. Bệnh biểu hiện bằng triệu chứng giảm vận động dần dần do teo cơ toàn thân dẫn đến tử vong. Lá phôi nào có liên quan đến bệnh Duchenne?

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

25.

Nếu bị tổn thương sẽ gây ra nhiều dị tật nghiêm trọng cho cơ thể

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

26.

Hiện tượng sốt cao co giật biểu hiện bằng triệu chứng sốt cao và co giật, thường biểu hiện ở dưới 6 tuổi, hết hẳn khi trẻ lớn. Lá phôi nào có liên quan đến hiện tượng này?

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Cả ba lá phôi trên

e)

Không lá phôi nào kể trên

27.

Phôi nang là do phôi dâu tích tụ nước tạo thành. Buồng chứa nước trong phôi nang sau này sẽ phát triển thành:

a)

Túi ối

b)

Túi noãn hoàng nguyên phát

c)

Túi noãn hoàng thứ phát

d)

Khoang ngoài phôi

e)

Tất cả đều sai

28.

Lá nuôi hợp bào khác với lá nuôi tế bào ở các chi tiết sau, TRỪ MỘT:

a)

Nguồn gốc

b)

Phân bào

c)

Ranh giới tế bào

d)

Số lượng nhân

e)

Chức năng

29.

Phôi bắt đầu có hình dáng người rõ rệt vào tuần thứ mấy của thai kỳ?

a)

Tuần thứ 6

b)

Tuần thứ 7

c)

Tuần thứ 8

d)

Tuần thứ 9

e)

Tuần thứ 10

30.

Cấu trúc giúp cơ thể định vị các cơ quan trái - phải, trước - sau, lưng - bụng

a)

Đường nguyên thuỷ

b)

Rãnh nguyên thuỷ

c)

Hố nguyên thuỷ

d)

Nút nguyên thuỷ

e)

Tất cả đều đúng

31.

Khoang ối phát triển từ cấu trúc nào sau đây

a)

Giữa lớp thượng bì

b)

Giữa thượng bì và hạ bì

c)

Giữa hạ bì

d)

Giữa lá nuôi tế bào và hợp bào

e)

Giữa trung bì ngoài phôi

32.

Cấu trúc thông nối tạm thời giữa túi noãn hoàng và khoang phôi nang

a)

7

b)

2

c)

1

d)

11

e)

Không có câu nào phù hợp

33.

Tham gia vào việc hình thành nên vách niệu dục trực tràng

a)

7

b)

2

c)

1

d)

11

e)

Không có câu nào phù hợp

34.

Trở thành hệ thần kinh trung ương sau nay

a)

7

b)

2

c)

1

d)

11

e)

Không có câu nào phù hợp

35.

Một trẻ sơ sinh có một bướu máu ở trán trái, kích thước 3*5 cm. Bướu máu này có thể tự hết sau 2 tuổi. Bướu máu này là do sự phát triển bất thường của:

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì

d)

Nội bì và ngoại bì

e)

Trung bì và ngoại bì

36.

Màng trong suốt sẽ bị tiêu đi ở giai đoạn:

a)

Ngay sau khi sinh

b)

Phôi dâu

c)

Phôi nang

d)

Phôi có 2 lớp

37.

Phôi có đặc điểm sau, Trừ một:

a)

Phôi ngày thứ 3 sau thụ tinh thường có 8 tế bào

b)

Giai đoạn đầu của phôi dâu có nhiều hơn 8 tế bào

c)

Phôi dâu xuất hiện khoảng ngày 5 sau thụ tinh

d)

Phôi nang là giai đoạn phôi có kích thước lớn nhất

38.

Phôi 2 lá là giai đoạn phát triển ngay sau giai đoạn nào:

a)

Phôi nang

b)

Phôi dâu

c)

Phôi vị hoá

d)

Phôi làm tổ

39.

Trong tuần phát triển thứ hai, có sự hình thành của các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Trung bì ngoài phôi (lá thành và lá tặng

b)

Khoang ối, khoang túi noãn hoàng

c)

Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

d)

Ngoại bì phôi và nội bì phôi

40.

Sự phân chia và di cư tế bào để hình thành 3 lá phôi gọi là:

a)

Sự phân cắt

b)

Sự phôi vị hoá

c)

Sự định vị tế bào

d)

Sự tạo mầm cơ quan

41.

Cuối tuần thứ 2 sau thụ tinh, phôi có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Đã nằm hoàn toàn vào nội mạc tử cung

b)

Trung bì ngoài phôi được tạo ra

c)

Lá nuôi hợp bào có nhiều hồ máu chứa máu mẹ

d)

HÌnh thành túi noãn hoàn thứ phát

e)

Hạ bì biến thành nội bì

42.

Màng ối được hình thành và biệt hoá từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Thượng bì phôi

43.

Phôi thường làm tổ xong ở giai đoạn

a)

Phôi nang

b)

Phôi hai lá

c)

Phôi ba lá

d)

Phôi thần kinh

e)

Phôi khép mình

44.

Giai đoạn phôi vị được khởi đầu bằng:

a)

Sự hình thành của đường nguyên thuỷ

b)

Hạ bì trở thành nội bì

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Thượng bì được đổi thành ngoại bì

e)

Phôi vừa làm tổ xong

45.

Trung bì trong phôi có nguồn gốc từ sự tăng sinh và biệt hoá của:

a)

Màng ối

b)

Trung bì ngoài phôi

c)

Thượng bì

d)

Hạ bì

e)

Ngoại bì thần kinh

46.

Ống thần kinh có nguồn gốc từ:

a)

Ống nguyên sống

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Màng đệm

e)

Tất cả đều sai

47.

Phôi nang có các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Khoang phôi nang

b)

Màng trong suốt

c)

Phôi bào

d)

Khối tế bào bên trong (mầm phôi)

e)

Thể cựu (cực cầu)

48.

Giai đoạn hình thành phôi 2 lá:

a)

Tuần thứ 3

b)

Giữa tuần thứ nhất

c)

Cuối tuần thứ 2

d)

Đầu tuần thứ 2

e)

Tuần thứ 4

49.

Giai đoạn hình thành phôi 3 lá:

a)

Tuần thứ 5

b)

Tuần thứ 7

c)

Tuần thứ 10

d)

Tuần thứ 3

e)

Phôi làm tổ

50.

Đặc điểm hình thành trung bì của phôi 3 lá:

a)

Đầu tiên trong 3 lá phôi

b)

Thứ 2 trong 3 lá phôi

c)

Cuối cùng trong 3 lá phôi

d)

Vào cuối tuần thứ tư của thai kỳ

e)

C và D đúng

51.

Trung bì (lá phôi giữa) sẽ biệt hoá thành các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Mô liên kết, mô cơ trơn

b)

Mô máu, hệ tim mạch

c)

Biểu mô tiêu hoá

d)

Hệ sinh dục

e)

A và B đúng

52.

Nội bì sẽ biệt hoá thành các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Phần vỏ tuyến thượng thận

b)

Biểu mô đường hô hấp

c)

Biểu mô bàng quang và niệu đạo

d)

Nhu mô amidan, tuyến giáp

e)

B và C đúng

53.

Ngoại bì sẽ biệt hoá thành các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Da và các thành phần phụ thuộc da

c)

Hệ thần kinh ngoại biên

d)

Nhu mô amidan, tuyến giáp

e)

A và B đúng

54.

Ngoại bì có nguồn gốc từ

a)

TB thượng bì trải qua quá trình phôi vị tạo thành

b)

Lá nuôi tế bào

c)

TB thượng bì không trải qua quá trình phôi vị tạo thành

d)

Tất cả đều đúng

55.

Số lượng tế bào noãn đạt tối đa vào thời điểm nào của sự phát triển ở nữ?

a)

Tháng thứ năm giai đoạn phôi thai

b)

Ngay lúc sinh ra đời

c)

Dậy thì (12-14 tuổi)

d)

Trường thành (16-20 tuổi)

e)

21-26 tuổi

56.

Hãy sắp xếp các giai đoạn phôi sau đây theo thứ tự hợp lý:

1. Phôi dâu

2. Phôi nang

3. Phân cắt đơn thuần

4. Phôi thoát màng trong suốt

5. Hợp tử

a)

1-2-3-4-5

b)

5-4-3-1-2

c)

5-3-1-2-4

d)

5-3-2-1-4

e)

1-3-2-4-5

57.

Phần trung bì của phôi 3 lá được hình thành:

a)

Đầu tiên trong 3 lá phôi

b)

Thứ 2 trong 3 lá phôi

c)

Cuối cùng trong 3 lá phôi

d)

Vào tuần thứ 4 của thai kì

e)

C và D đúng

58.

Chi tiết nào không liên quan đến sự hình thành phôi 3 lá:

a)

Ngoại bì và nội bì

b)

Rãnh nguyên thuỷ

c)

Sự di chuyển các tế bào

d)

Sự nhân đôi 1 lá phôi

e)

Câu C và D

59.

Nội bì biệt hoá thành các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Phần tuỷ tuyến thượng thận

b)

Biểu mô đường hô hấp

c)

Biểu mô bàng quang

d)

Biểu mô tuyến giáp

e)

Biểu mô niệu đạo ở nữ

60.

Ngoại bì sẽ biệt hoá thành các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Da

c)

Hệ thần kinh ngoại biên

d)

Các tuyến ngoài đường tiêu hoá

e)

Tuyến bả, tuyến vú

61.

Phôi ở người có các đặc điểm:

a)

Phôi người không thể phát triển bên ngoài cơ thể ngày thứ tư sau thụ tinh

b)

Cấy phôi của ngừoi này vào buồng tử cung của người kia sẽ gây hiện tượng thải ghép và phôi không thể làm tổ

c)

Có thể thụ tinh được 1 trứng với 1 tinh trùng duy nhất

d)

Phôi ở giai đoạn phân cắt không phát triển được trong lòng tử cung

e)

Phôi người không thể phát triển bên ngoài cơ thể sau thụ tinh ba ngày

62.

Lần phân bào đầu tiên của hợp tử sau thụ tinh

a)

Xảy ra trong vòng 24 giờ đầu

b)

Tạo thành phôi dâu

c)

Tạo thành phôi nang

d)

Có trục phân chia song song với mặt phẳng xích đạo của hợp tử

e)

Tất cả đều đúng

63.

Phôi dâu

a)

Có kích thước bằng hợp tử từ lúc thụ tinh

b)

Do hợp tử phân chia 2 lần tạo thành

c)

Có chứa nước bên trong

d)

Có cực phôi và cực không phôi

e)

Chứa lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

64.

Phôi hai lá:

a)

Có màng trong suốt bao quanh

b)

Do lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào tạo thành

c)

Có buồng ối ở mặt trên

d)

Thực chất là phôi dâu đổi tên

e)

Gồm hai lớp: ngoại bì và nội bì

65.

Phôi hai lá:

a)

Trung bì ngoài phôi do hạ bì tạo ra

b)

Túi noãn hoàng nguyên phát do trung bì tạo ra

c)

Túi noãn hoàng nguyên phát do thượng bì tạo ra

d)

Túi noãn hoàng thứ phát do hạ bì tạo ra

e)

Màng Heuser do trung bì tạo ra

66.

Phôi ba lá:

a)

Tất cả đều do các tế bào ở nội bì tạo ra

b)

Gồm thượng bì, hạ bì và trung bì

c)

Còn gọi là giai đoạn phôi vị

d)

Do phôi dâu tạo ra

e)

Tất cả đều sai

67.

Sử dụng hình vẽ sau:

Chi tiết số 2 trong hình

a)

Sẽ phát triển thành thượng bì

b)

Sẽ tiêu biến đi

c)

Là lá nuôi tế bào

d)

Là lá nuôi hợp bào

e)

Sẽ phát triển thành hạ bì

68.

Sử dụng hình vẽ sau:

Chi tiết số 1 trong hình là

a)

Cực không phôi

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Phôi bào

d)

Là lá nuôi tế bào

e)

Buồng ối

69.

Chi tiết số 2 trong hình sẽ biệt hoá thành:

a)

Sụn, xương

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ niệu dục

d)

Hệ Tim mạch

e)

Hệ thần kinh

70.

Chi tiết số 3 trong hình là

a)

Trung bì bên

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

e)

Nội bì

71.

Chi tiết số 7 trong hình là

a)

Màng Heuser

b)

Nội bì

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Trung bì bên

e)

Tất cả đều sai

72.

Chi tiết số 1 trong hình là

a)

Trung bì bên

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

e)

Nội bì

73.

Chi tiết số 4 trong hình

a)

Là nơi chỉ có ngoại bì và nội bì

b)

Do đường nguyên thuỷ tạo thành

c)

Sẽ biệt hoá thành màng nhớp

d)

sẽ biệt hoá thành hệ tim mạch

e)

Tất cả đều sai

74.

Chi tiết số 2 trong hình

a)

Đường nguyên thuỷ

b)

Máng thần kinh

c)

Nút nguyên thuỷ

d)

Hố nguyên thuỷ

e)

Rãnh thần kinh

75.

Chi tiết số 13 trong hình

a)

Không có chức năng ở người

b)

Tạo thành dây rốn

c)

Là ruột sau

d)

Tạo thành cuống phôi

e)

Tạo thành dây chằng rốn giữa

76.

Chi tiết số 9 trong hình

a)

Ruột sau

b)

Màng Heuser

c)

Vách niệu trực tràng

d)

Màng nhớp

e)

Dây sống

77.

Sự phân cắt của hợp tử:

a)

Là sự phân bào liên tiếp

b)

Xảy ra sau thụ tinh

c)

Bào tương không tăng trưởng

d)

Tất cả đều đúng

78.

Sự phát triển của phôi từ 1 hợp tử lần lượt là: phôi dâu (1), phôi hai lá (2), phôi nang (3), phôi ba lá (4)

a)

1-3-2-4

b)

1-2-4-3

c)

1-4-2-3

d)

1-2-4-3

79.

Trung bì bao gồm, TRỪ MỘT:

a)

Trung bị cận trục

b)

Trung bì trung gian

c)

Trung bì lá thành

d)

Trung bì lá đáy

80.

Sự biệt hóa của nội bì gồm, TRỪ MỘT:

a)

Biểu mô phủ đường hô hấp

b)

Các tế bào tuyến ức (lympho T)

c)

Biểu mô phủ tuyến đường tiêu hóa

d)

Tuyến giáp, cận giáp

81.

Tổn thương các tế bào thuộc cấu trúc nào ở giai đoạn phôi 2 lá sẽ ảnh hưởng đến quá trình hình thành các tê bào của cơ thể sau này:

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Thượng bì

d)

Hạ bì

e)

C và D đúng

82.

Có nhiều hình ảnh phân bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

83.

Giúp phôi làm tổ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

84.

Tạo ra lớp nội bì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

85.

Kết hợp với màng Heuser để tạo ra túi noãn hoàng nguyên phát

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

86.

Ngoại bì

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Mào thần kinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

88.

Kích thích ngoại bì cảm ứng tạo ra ống thần kinh

a)

1

b)

4

c)

8

d)

5

e)

6

89.

Nơi không có trung bì chen giữa ngoại bì và nội bì

a)

1

b)

4

c)

8

d)

5

e)

6

90.

Phát triển thành ruột sau

a)

1

b)

4

c)

8

d)

5

e)

6

91.

Sau khi phôi khép mình, sẽ nằm trong ống noãn hoàng

a)

1

b)

4

c)

8

d)

5

e)

6

92.

Giúp phôi định vị trái-phải, trước-sau, trên-dưới

a)

1

b)

4

c)

8

d)

5

e)

6

93.

Một trẻ sơ sinh có một bướu máu ở trán trái, kích thước 3*5cm. Bướu máu này có thể tự hết sau 2 tuổi. Bướu máu này là do sự phát triển bất thường của

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Nội bì và ngoại bì

d)

Nội bì

e)

Trung bì và ngoại bì

94.

Theo bạn hình trên chỉ phôi đang ở vị trí nào trong tử cung mẹ

a)

Mặt trước phần đáy tử cung

b)

Phần thấp phía dưới của tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Vòi trứng

95.

Dựa vào hình vẽ mô phỏng để trả lời: Quá trình nào đang xảy ra là đúng nhất

a)

Phôi thoát màng trong suốt

b)

Quá trình biệt hóa thành phôi 2 lá

c)

Quá trình biệt hóa thành phôi 3 lá

d)

Quá trình tạo khoang ối và hồ máu

96.

Cấu trúc biệt hóa tạo Hạch thần kinh tuỷ sống:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D