wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD thi HK2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội, là nội dung của khái niệm
a)
A. Cộng đồng
b)
B. Tập thể
c)
C. Dân cư
d)
D. Làng xóm
2.
Câu 2. Cộng đồng là hình thức thể hiện các mối liên hệ và quan hệ xã hội
a)
A.của con người
b)
B.của đất nước
c)
C.của cán bộ, công chức.
d)
D.của tập thể người lao động.
3.
Câu 3.Mỗi người là một thành viên, một tế bào
a)
A.của cộng đồng
b)
B.của Nhà nước.
c)
C.của thời đại.
d)
D.của nền kinh tế đất nước.
4.
Câu 4.Cá nhân có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ mà cộng đồng giao phó, tuân thủ những quy định, những nguyên tắc
a)
A.của cuộc sống.
b)
B.của cộng đồng.
c)
C.của đất nước.
d)
D.của thời đại.
5.
Câu 5.Đời sống cộng đồng chỉ lành mạnh nếu nó được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc
a)
A.mỗi người tự phát triển, không phương hại đến nhau.
b)
B.tự chủ, đôi bên cùng có lợi.
c)
C.không gây mâu thuẫn, hữu nghị, hợp tác.
d)
D.công bằng, dân chủ, kỉ luật.
6.
Câu 6. Cộng đồng là toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong
a)
A.sinh hoạt xã hội.
b)
B.quy định xã hội.
c)
C.quy định pháp luật.
d)
D. quy định nhà nước.
7.
Câu 7.Những chuẩn mực đạo đức nào dưới đây là cần thiết của mỗi công dân đối với cộng đồng?
a)
A.Yêu nước, yêu tập thể.
b)
B.Nhân nghĩa, hòa nhập, hợp tác.
c)
C.Rộng lượng, chân thành.
d)
D.Chăm chỉ, nhiệt tình, nhanh nhẹn.
8.
Câu 8.Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng?
a)
A.Không cần quan tâm tới người khác.
b)
B.Sống vô tư.
c)
C. Sống có trách nhiệm.
d)
D. Sống giữ mình.
9.
Câu 9.Khẳng định nào dưới đây đúng về khái niệm của cộng đồng?
a)
A.Tập hợp những người ở một nơi, cùng sống với nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.
b)
B.Là hình thức thể hiện các mối quan hệ và liên hệ xã hội của con người.
c)
C.Là môi trường xã hội để các cá nhân thực sự liên kết hợp tác với nhau.
d)
D.Là toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.
10.
Câu 10. Một cá nhân có thể tham gia bao nhiêu cộng đồng?
a)
A.Một.
b)
B.Hai.
c)
C.Ba.
d)
D.Nhiều.
11.
Câu 15.Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được
a)
A.ủng hộ.
b)
B.duy trì, phát triển
c)
C.bảo vệ.
d)
D.tuyên truyền sâu rộng.
12.
Câu 16.Quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh, trước hết là những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, làng xóm láng giềng là biểu hiện của
a)
A.tình cảm.      
b)
B.nhân nghĩa.
c)
C.chu đáo.      
d)
D.hợp tác
13.
Câu 17.Kính trọng và biết ơn các vị anh hùng dân tộc, những người có công với đất nước, với dân tộc là biểu hiện của
a)
A.phong tục.      
b)
B.nhân nghĩa.
c)
C.tôn kính.      
d)
D.truyền thống.
14.
Câu 18.Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người
a)
A.theo nguyên tắc.
b)
B.theo lẽ phải.
c)
C.theo tình cảm
d)
D.theo từng trường hợp.
15.
Câu 19.Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên
a)
A.hoàn thiện hơn.
b)
B.tốt đẹp hơn
c)
C.may mắn hơn.
d)
D.tự do hơn.
16.
Câu 20.Sống vui vẻ, cởi mở, chan hòa với thầy cô, bạn bè và mọi người xung quanh là
a)
A.sống thân thiện.
b)
B.sống hòa nhập.
c)
C.sống vô tư.
d)
D.sống hợp tác.
17.
Câu 21. Sống gần gũi với mọi người và có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng là biểu hiện của
a)
A.sống có trách nhiệm.
b)
B.sống hòa nhập.
c)
C.sống hợp tác.
d)
D.sống tích cực.
18.
Câu 22.Người sống hòa nhập với cộng đồng sẽ có thêm niềm vui và sức mạnh
a)
A.trong một số trường hợp.
b)
B.vượt qua khó khăn trong cuộc sống.
c)
C.để làm giàu cho gia đình mình.
d)
D.để chinh phục thiên nhiên.
19.
Câu 23.Cùng chung sức làm việc giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung là nội dung của khái niệm
a)
A. hợp tác.      
b)
B.đoàn kết.
c)
C.giúp đỡ.      
d)
D.đồng lòng.
20.
Câu 24. Mọi người cùng bàn bạc với nhau trong công việc chung, phối hợp nhịp nhàng với nhau, biết về nhiệm vụ của nhau và sẵn sàng hỗ trợ giúp đỡ nhau khi cần thiết là biểu hiện của
a)
A.hợp tác.       
b)
B.chung sức.
c)
C.cộng đồng.       
d)
D.trách nhiệm.
21.
Câu 25. Biết hợp tác trong công việc chung là một phẩm chất quan trọng của người lao động mới, là yêu cầu đối với mỗi công dân trong
a)
A.xã hội hiện đại.
b)
B.xã hội cũ.
c)
C.xã hội tương lai.
d)
D.xã hội công nghiệp.
22.
Câu 26. Một trong những biểu hiện của nhân nghĩa là
a)
A.thể hiện ở sự hợp tác, bàn bạc với nhau khi cần thiết.
b)
B.thể hiện ở sự kính trọng và biết nghĩ về nhau.
c)
C.thể hiện ở sự đoàn kết, quan tâm, vui vẻ với mọi người xung quanh.
d)
D.lòng nhân ái, sự thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau trong hoạn nạn, khó khăn; không đắn đo tính toán.
23.
Câu 27.Hợp tác là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì
a)
A.lợi ích tập thể
b)
B.lợi ích cá nhân
c)
C.mục đích riêng
d)
D.mục đích chung
24.
Câu 28. Để thực hiện tốt sự hợp tác với nhau trong cuộc sống, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A.Quan tâm lân nhau.
b)
B.Tôn trọng, hỗ trợ lẫn nhau.
c)
C.Chân thành, tin cậy.
d)
D.Tự nguyện, bình đẳng các bên cùng có lợi.
25.
Câu 29.Việt Nam và Nhật Bản ký kết hợp tác phát triển du lịch là biểu hiện của loại hợp tác nào dưới đây?
a)
A.Hợp tác giữa các cá nhân.
b)
B.Hợp tác giữa các nhóm
c)
C.Hợp tác giữa các cộng đồng
d)
D.Hợp tác giữa các quốc gia
26.
Câu 30.Tích cực tham gia các hoạt động“ Uống nước nhớ nguồn” và“ Đền ơn đáp nghĩa” là biểu hiện nào dưới đây về trách nhiệm của công dân với cộng đồng?
a)
A.Hòa nhập.
b)
B.Nhân nghĩa.
c)
C.Hợp tác.
d)
D.Nhân đạo.
27.
Câu 31.Phẩm chất đạo đức nào dưới đây là biểu hiện của người có lối sống hòa nhập?
a)
A.Nhân ái
b)
B.Vị tha.
c)
C.Chan hòa, gần gũi, chân thực.
d)
D.Bao dung.
28.
Câu 32.Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về sự hợp tác?
a)
A.Mỗi người đều có điểm mạnh, hạn chế để bổ sung, hỗ trợ nhau.
b)
B.Nhiều người không thể hoàn thành được công việc.
c)
C.Đem lại chất lượng, hiệu quả cao cho công việc.
d)
D.Là phẩm chất quan trọng của người lao động mới.
29.
Câu 33.Câu nào dưới đây là đúng khi nói về hòa nhập?
a)
A.Người sống hòa nhập có thêm niềm vui, sức mạnh vượt qua khó khăn trong cuộc sống.
b)
B. Người sống hòa nhập bị thiệt thòi vì luôn phải hi sinh vì người khác.
c)
C.Chỉ có những người kém cỏi mới phải cần hòa nhập với mọi người.
d)
D.Không phải tham gia các hoạt động tập thể vì đó là điều không cần thiết.
30.
Câu 34.Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của hợp tác trong học sinh?
a)
A.Bàn bạc với nhau về việc gây chia rẽ trong lớp học.
b)
B.Cùng nhau thảo luận bài tập nhóm.
c)
C.Hai người ngồi chung một bàn.
d)
D.Hai bạn cùng trực nhật một hôm.
31.
Câu 35.Hợp tác phải dựa trên yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Tự giác, tự lực, tự chủ.
b)
B.Tự nguyện, bình đẳng, các bên cùng có lợi.
c)
C.Cần cù, sáng tạo.
d)
D.Nhiệt tình, chân thành.
32.
Câu 36.Phong tục nào sau đây thể hiện truyền thống nhân nghĩa của dân tộc ta?
a)
A.Xông đất đầu năm.
b)
B.Thờ cúng tổ tiên, ông bà.
c)
C.Đi lễ chua đầu năm.
d)
D. Ăn trầu
33.
Câu 37.Câu nào dưới đây nói về nhân nghĩa?
a)
A.Cái nết đánh chết cái đẹp.
b)
B.Ăn miếng trả miếng.
c)
C.Thua keo này bày keo khác.
d)
D.Lá lành đùm lá rách.
34.
Câu 38.Việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện của nhân nghĩa?
a)
A.Tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.
b)
B.Nhân ái, thương yêu con người.
c)
C.Giúp đỡ người khác chỉ để tạo tiếng tốt cho bản thân.
d)
D.Sẵn sàng giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
35.
Câu 39.Nhường nhịn, giúp đỡ người khác lúc sa cơ lỡ bước là việc làm thể hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây của công dân?
a)
A.Trách nhiệm.<br />
b)
B. Nhân nghĩa<br />
c)
C. Vị tha<br />
d)
D. Bao dung<br />
36.
Câu 40. Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập?
a)
A.Sống tự do trong xã hội.
b)
B.Sống gần gũ, chan hòa với mọi người.
c)
C.Sống theo sở thích cá nhân.
d)
D.Sống phù hợp với thời đại.
37.
Câu 41.Biểu hiện nào dưới đây không phải là nhân nghĩa ?
a)
A.Lòng thương người.
b)
B.Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
c)
C.Chỉ giúp đỡ người nào đã giúp đỡ mình.
d)
D.Nhường nhịn người khác.
38.
Câu 42. Câu tục ngữ nào sau đây không nói về sự hòa nhập?
a)
A.Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
b)
B.Đồng cam cộng khổ.
c)
C.Chung lưng đấu cật.
d)
D.Tức nước vỡ bờ.
39.
Câu 43. Câu ca dao: “Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” nói đến
a)
A.hợp tác.
b)
B.hòa nhập.
c)
C.nghĩa vụ.
d)
D.nhân nghĩa.
40.
Câu 44. Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
a)
A.Việc của ai người nấy biết
b)
B.Chỉ nên hợp tác với người khác khi mình cần họ giúp đỡ
c)
C.Hợp tác sẽ đạt được hiệu quả tốt hơn trong công việc
d)
D.Chỉ có những người năng lực yếu kém mới cần phải hợp tác.
41.
Câu 1. Lòng yêu nước là tình yêu quê hương, đất nước và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình
a)
A.phục vụ lợi ích của Tổ quốc.
b)
B.chăm lo cho cuộc sống của gia đình.
c)
C.xây dựng trường lớp sạch đẹp.
d)
D.phục vụ cho công việc.
42.
Câu 2. Lòng yêu nước bắt nguồn từ những tình cảm bình dị và gần gũi nhất đối với con người như
a)
A.yêu gia đình, yêu người thân.
b)
B.yêu quý người nào ủng hộ mình.
c)
C.yêu thích hoạt động ngoại khóa.
d)
D.yêu thích ca nhạc.
43.
Câu 3.Yêu nước là một truyền thống đạo đức cao quý và thiêng liêng nhất
a)
A.của dân tộc Việt Nam.
b)
B.của người lao động.
c)
C.của mọi người sống trên đất nước Việt Nam.
d)
D.của mọi cộng đồng trên đất nước Việt Nam.
44.
Câu 4. Tình yêu quê hương đất nước và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình phục vụ lợi ích của Tổ quốc là nội dung của khái niệm
a)
A.lòng yêu nước.
b)
B.tình cảm dân tộc.
c)
C.truyền thống đạo đức.
45.
Câu 5. Yêu nước là phẩm chất đạo đức quan trọng nhất của công dân đối với
a)
A.làng xóm.
b)
B.tổ quốc.
c)
C.toàn thế giới.
d)
D.quê hương.
46.
Câu 6.Yêu nước là cội nguồn của hàng loạt các giá trị truyền thống khác của
a)
A.dân tộc.
b)
B.mỗi người.
c)
C.cá nhân.
d)
D.lịch sử.
47.
Câu 7. Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam được hình thành và hun đúc trong cuộc đấu tranh liên tục, gian khổ và kiên cường
a)
A.của dân tộc.
b)
B.dựng nước và giữ nước.
c)
C.chống giặc ngoại xâm.
d)
D.bảo vệ Tổ quốc
48.
Câu 8. Ý nào dưới đây là biểu hiện của lòng yêu nước của dân tộc Việt Nam?
a)
A.Tình cảm gắn bó với thiên nhiên.
b)
B.Tình cảm gắn bó với quê hương đất nước.
c)
C.Yêu quý các di sản văn hóa.
d)
D.Yêu quý lao động.
49.
Câu 9. Ý nào dưới đây thể hiện lòng yêu nước của dân tộc Việt nam?
a)
A.Đoàn kết với nhân dân các nước.
b)
B.Đoàn kết, kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm.
c)
C.Hòa nhập với mọi người trong cộng đồng.
d)
D.Không phân biệt dân tọc Kinh với các dân tộc thiểu số.
50.
Câu 10. Ý nào dưới đây không phải là thể hiện lòng yêu nước của dân tộc Việt nam?
a)
A.Tình cảm gắn bó với quê hương đất nước.
b)
B.Đề cao dân tộc mình hơn dân tộc khác.
c)
C.Lòng tự hào dân tộc chính đáng.
d)
D.Cần cù và sáng tạo trong lao động.
51.
Câu 11. Tình cảm nào dưới đây là biểu hiện của lòng yêu nước?
a)
A.Yêu quê hương đất nước.
b)
B.Yêu công việc đang làm.
c)
C.Yêu thích ngoại ngữ.
d)
D.Yêu thích tham quan, du lịch.
52.
Câu 12 Ý nào dưới đây không nói về nguồn gốc của lòng yêu nước?
a)
A.Yêu gia đình, người thân.
b)
B.Yêu nơi mình sinh ra, lớn lên.
c)
C.Tích cực lao động giúp đỡ gia đình.
d)
D.Yêu xóm làng, khu dân cư của mình.
53.
Câu 13. Ý nào dưới đây đúng khi nói về lòng yêu nước?
a)
A.Lòng yêu nước là điều lớn lao rất khó thực hiện.
b)
B.Lòng yêu nước bắt nguồn từ những điều bình dị, gần gũi nhất.
c)
C.Chỉ những người trong quân đội mới cần có lòng yêu nước.
d)
D.Học sinh phổ thông còn nhỏ nên không cần có long yêu nước.
54.
Câu 14.Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam?
a)
A.Tình thương yêu đối với đồng bào, giống nòi, dân tộc.
b)
B.Vị tha, bao dung, độ lượng.
c)
C.Biết giữ gìn danh dự, nhân phẩm.
d)
D.Sống có trách nhiệm với gia đình.
55.
Câu 15. T được địa phương cấp kinh phí cho đi du học. T đã hoàn thành khoá học với kết quả xuất sắc. Để góp phần xây dựng quê hương đất nước, theo em bạn T cần
a)
A.trở về để phục vụ quê hương.
b)
B.tìm mọi cách để ở lại nước ngoài.
c)
C.tìm đất nước nào phù hợp để ở và làm việc.
d)
D.về nước và yêu cầu được làm việc với những điều kiện tốt nhất.
56.
Câu 16. Mặc dù học tập ở Ô-xtrây-li-a, nhưng anh Hưng thường xuyên quan tâm đến tình hình đất nước và tích cực tham gia các hoạt động vì quê hương đất nước của lưu học sinh Việt Nam. Những hành vi, việc làm của anh Hưng nói lên biểu hiện nào dưới đây của người Việt Nam?
a)
A.Truyền thống vì cộng đồng.
b)
B.Lòng yêu nước.
c)
C.Lòng tự tôn dân tộc.
d)
D.Truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”.
57.
Câu 17. Trường THPT X phát động quyên góp tiền ủng hộ đồng bào miền Trung bị lũ lụt. Việc làm đó thể hiện
a)
A.lòng tự hào dân tộc.
b)
B.tình yêu đồng bào, giống nòi, dân tộc.
c)
C.tình cảm gắn bó với quê hương.
d)
D.sự sẻ chia, thương hại.
58.
Câu 18.Chăm chỉ, sáng tạo trong học tập, lao động; có mục đích, động cơ học tập đúng đắn, vì đất nước là biểu hiện trách nhiệm của học sinh đối với việc
a)
A.bảo vệ Tổ quốc.
b)
B.thực hiện nghĩa vụ học tập.
c)
C.xây dựng Tổ quốc.
d)
D.thực hiện quyền học tập.
59.
Câu 19. Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi là thực hiện trách nhiệm
a)
A.làm tốt nghĩa vụ quân sự.
b)
B.bảo vệ Tổ quốc.
c)
C.giữ gìn quê hương.
d)
D.công dân với bản thân mình.
60.
Câu 20. Đấu tranh với các biểu hiện của lối sống lai căng, thực dụng, xa rời các giá trị văn hoá - đạo đức truyền thống của dân tộc là trách nhiệm của thanh niên, học sinh đối với việc
a)
A.thực hiện quyền học tập.
b)
B.xây dựng Tổ quốc.
c)
C.thực hiện nghĩa vụ xã hội.
d)
D.bảo vệ Tổ quôc.
61.
Câu 21.Bảo vệ Tổ quốc là quyền và nghĩa vụ thiêng liêng, cao quý của mỗi
a)
A.thanh niên
b)
B.doanh nghiệp.
c)
C.công dân.
d)
D.cá nhân.
62.
Câu 22. Hành vi nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?
a)
A.Tham gia tập luyện quân sự ở các cơ quan, trường học.
b)
B.Vận động bạn bè, người thân thực hiện nếp sống văn hóa.
c)
C.Trốn tránh trách nhiệm chung của cộng đồng.
d)
D.Xây dựng chuồng trại chăn nuôi không có hệ thống xử lý chất thải.
63.
Câu 23. Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là
a)
A.lịch sử oai hùng của dân tộc ta.
b)
B.thế mạnh của dân tộc ta.
c)
C.một truyền thống quý báu của dân tộc ta.
d)
D.một phong tục tốt đẹp của dân tộc ta.
64.
Câu 24.Tích cực tham gia góp phần xây dựng quê hương bằng những việc làm thiết thực, phù hợp với khả năng là thực hiện trách nhiệm nào dưới đây của thanh niên học sinh?
a)
A.Bảo vệ quê hương
b)
B.Xây dựng Tổ quốc
c)
C.Giữ gìn quê hương.
d)
D.Làm giàu cho quê hương.
65.
Câu 25. “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”, là câu nói của
a)
A.Hồ Chí Minh.
b)
B.Phạm Văn Đồng.
c)
C.Trường Chinh.
d)
D.Lê Duẩn.
66.
Câu 26. Trong giai đoạn hiện nay, để thực hiện tốt nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, chúng ta cần phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết
a)
A.toàn xã hội.
b)
B.trong nhân dân.
c)
C.toàn dân tộc.
d)
D.quốc tế
67.
Câu 27. Câu nói: “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quí báu của dân tộc ta.” là của
a)
A.Nguyễn Trãi.
b)
B.Lý Thường Kiệt.
c)
C.Hồ Chí Minh.
d)
D.Mạc Đĩnh Chi.
68.
Câu 28. Để góp phần thực hiện tốt nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, mỗi học sinh, thanh niên cần có thái độ phê phán hành vi nào dưới đây?
a)
A.Sẵn sàng lên đường làm nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
b)
B.Chăm chỉ, tự giác sáng tạo trong học tập và lao động.
c)
C.Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và chế độ xã hội chủ nghĩa.
d)
D.Chỉ tập trung học, không nên quan tâm đến tình hình chính trị - xã hội của đất nước.
69.
Câu 29. Để góp phần thực hiện tốt nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, mỗi học sinh, thanh niên cần đấu tranh với hành vi nào dưới đây?
a)
A.Tham gia biểu tình chống nhà nước.
b)
B.Cảnh giác trước mọi âm mưu, thủ đoạn của thế lực thù địch.
c)
C.Góp phần ngăn chặn các hành vi xâm phạm chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
d)
D.Tích cực tham gia các hoạt động chính trị - xã hội do nhà trường và địa phương tổ chức.
70.
Câu 30. Khi phát hiện các trường hợp đe dọa, gây rối, vi phạm đến an ninh, quốc phòng và trật tự xã hội ở địa phương, công dân cần
a)
A.không quan tâm.
b)
B.vận động mọi người tham gia.
c)
C.tránh xa các địa điểm đó.
d)
D.thông báo cho các cơ quan chức năng.
71.
Câu 31. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là trách nhiệm của
a)
A.công dân nam từ 17 tuổi trở lên.
b)
B.công dân nam từ 18 tuổi trở lên.
c)
C.công dân từ 20 tuổi trở lên.
d)
D.mọi công dân Việt Nam.
72.
Câu 1. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến
a)
A.con người và sinh vật.
b)
B.trật tự, an toàn xã hội.
c)
C.công bằng xã hội.
d)
D.ổn định xã hội.
73.
Câu 2. Ô nhiễm môi trường là vấn đề nóng bỏng
a)
A.của nhân loại.
b)
B.của một số quốc gia.
c)
C.của những nước kém phát triển.
d)
D.của những người quan tâm.
74.
Câu 3. Bảo vệ môi trường là khắc phục mâu thuẫn nảy sinh trong quan hệ giữa con người với
a)
A.tự nhiên.
b)
B.xã hội.
c)
C.con người.
d)
D.thời đại.
75.
Câu 4. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của
a)
A.tất cả các quốc gia, dân tộc.
b)
B.một số quốc gia.
c)
C.chỉ các nước lớn.
d)
D.chỉ các nước nhỏ
76.
Câu 5. Giữ gìn vệ sinh trường học, lớp học, nơi ở và nơi công cộng là góp phần thực hiện
a)
A.xây dựng trường học vững mạnh.
b)
B.bảo vệ môi trường.
c)
C.bảo vệ cảnh quan thiên nhiên.
d)
D.bảo vệ trật tự trường học.
77.
Câu 6. Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là nội dung của khái niệm
a)
A.môi trường.
b)
B.ô nhiễm môi trường.
c)
C.bảo vệ môi trường.
d)
D.cải tạo môi trường.
78.
Câu 7. Ý nào dưới đây không phải là vấn đề cấp thiết của nhân loại hiện nay?
a)
A.Ô nhiễm môi trường.
b)
B.Bùng nổ dân số.
c)
C.Những dịch bệnh hiểm nghèo.
d)
D.An ninh lương thực.
79.
Câu Nước ta ban hành Luật Bảo vệ môi trường mới nhất vào năm nào?
a)
A.1992.
b)
B.2005.
c)
C.2008.
d)
D.2014.
80.
Câu 9. Ngày môi trường thế giới là ngày
a)
A.26/12.
b)
B.05/06.
c)
C.01/12.
d)
D.26/06.
81.
Câu 10. Hội nghị Thượng đỉnh về bảo vệ môi trường ở Ri-ô đê Gia-nê-rô (Bra-xin) diễn ra vào thời gian nào?
a)
A.Tháng 5/1992.
b)
B.Tháng 6/1992.
c)
C.Tháng 5/1995.
d)
D.Tháng 6/1996.
82.
Câu 11.Việc làm nào dưới đây thể hiện tham gia bảo vệ môi trường?
a)
A.Nhập khẩu, quá cảnh chất thải.
b)
B.Thu gom, tái chế và tái sử dụng chất thải.
c)
C.Chôn lấp chất thải tùy ý.
d)
D.Xả nước thải chưa qua xử lí.
83.
Câu 12. Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên là góp phần vào thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
A.Bảo vệ năng lượng.
b)
B.Bảo vệ môi trường.
c)
C.Bảo vệ an toàn xã hội.
d)
D.Bảo vệ an ninh quốc gia.
84.
Câu 13. Tích cực tham gia tổng vệ sinh đường làng, ngõ xóm, khu dân cư là trách nhiệm của ai dưới đây?
a)
A.Người lớn.
b)
B.Mọi công dân.
c)
C.Những công nhân vệ sinh môi trường.
d)
D.Trẻ em.
85.
Câu 14. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của công dân được thể hiện thông qua việc làm nào dưới đây?.
a)
A.Vứt rác bừa bãi..
b)
B.Phân loại rác.
c)
C.Bắt các động vật quý hiếm.
d)
D.Đốt bao nilon khi dọn vệ sinh.
86.
Câu 15. Cơ sở thu mua bình ắc quy cũ của gia đình ông H thường xuyên đổ axit ra cống rãnh làm ô nhiễm nguồn nước của thôn. Nếu là hàng xóm của ông H em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?
a)
A.Làm ngơ coi như không biết gì.
b)
B.Viết bài gửi đăng báo về hành vi của ông H.
c)
C.Đổ chất thải sang khu đất nhà ông H để trả thù.
d)
D.Báo với chính quyền địa phương về hành vi của ông H.
87.
Câu 16.Ở gia đình nơi K sinh sống, một số người thường vứt xác động vật chết xuống hồ, ao hoặc vứt ra đường. Nếu là K, em sẽ chọn cách cư xử nào sau đây?
a)
A.Ủng hộ việc làm đó.
b)
B.Khuyên ngăn kịp thời.
c)
C.Mắng cho họ một trận.
d)
D.Lờ đi coi như mình không biết.
88.
Câu 17. Nhà máy X không xử lý rác thải mà chôn lấp rác thải gần khu dân cư. Hành động này đã vi phạm chính sách
a)
A. bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. khoa học và công nghệ.
c)
C. bảo vệ và phát triển tài nguyên.
d)
D. tài nguyên và bảo vệ môi trường
89.
Câu 18. Trong dịp trường H tổ chức đi tham quan Tam Đảo, sau khi ăn trưa, một nhóm học sinh lớp 10K đã gói thức ăn vào túi ni – long rồi thả xuống suối. Hành vi này của các bạn lớp 10K không thể hiện trách nhiệm nào của công dân – học sinh?
a)
A.Bảo vệ khu dân cư.
b)
B.Bảo vệ nơi công cộng.
c)
C.Bảo vệ môi trường.
d)
D.Bảo vệ an toàn nguồn nước sinh hoạt.
90.
Câu 19. Sau khi quét dọn sân trường, Lan và Yến không đổ rác vào nơi quy định, mà đã đổ ngay sau một góc khuất ở đầu dãy nhà trường học. Nếu là bạn của Lan và Yến, em sẽ lựa chọn cách xử lí nào dưới đây?
a)
A.Lờ đi coi như không biết.
b)
B.Mắng cho hai bạn một trận.
c)
C.Phê bình hai bạn trong buổi họp lớp.
d)
D.Nói với hai bạn nên đổ rác đúng nơi quy định.
91.
Câu 20. Sau mỗi buổi học, bạn A lại vào rừng khai thác trái phép gỗ để bán lấy tiền để giúp đỡ gia đình. H đã giới thiệu cho A bán số gỗ khai thác trái phép cho B với giá cao hơn. Trong trường hợp này, những ai đã vị phạm chính sách về bảo vệ môi trường?
a)
A. Mình A.
b)
B. Bạn A và H.
c)
C. Bạn A, H và B.
d)
D. Bạn B và H.
92.
Câu 21. Bùng nổ về dân số là sự gia tăng dân số quá nhanh
a)
A.trong một thời gian ngắn.
b)
B.trong một thời gian dài.
c)
C.thường xuyên, liên tục.
d)
D.trong mỗi năm.
93.
Câu 22.Bùng nổ dân số trở thành nỗi lo của các nước trên thế giới và của cả
a)
A.cộng đồng quốc tế.
b)
B.các nước lớn.
c)
C.các nước kém phát triển.
d)
D.các nước đang phát triển.
94.
Câu 23.Tích cực tuyên truyền, vận động gia đình và mọi người xung quanh thực hiện tốt Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 và Chính sách dân số của Nhà nước là trách nhiệm của công dân trong việc
a)
A.hạn chế các vấn đề xã hội.
b)
B.hạn chế bùng nổ dân số.
c)
C.xóa đói giảm nghèo.
d)
D.bảo vệ gia đình.
95.
Câu 24.Để hạn chế bùng nổ dân số, chúng ta cần
a)
A.nghiêm chỉnh thực hiện chính sách dân số.
b)
B.tích cực lao động sản xuất và tiết kiệm.
c)
C.thực hiện tốt chính sách phát triển kinh tế, văn hóa của đất nước.
d)
D.thực hiện tốt chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.
96.
Câu 25. Bùng nổ dân số không gây ra hậu quả gì dưới đây?
a)
A.Nạn đói, thất học.
b)
B.Suy thoái nòi giống, ô nhiễm môi trường.
c)
C.Làm ảnh hưởng đến văn hóa dân tộc.
d)
D.Làm suy thoái nền kinh tế quốc dân.
97.
Câu 26.Vận động gia đình và mọi người xung quanh thực hiện tốt chính sách dân số là góp phần thực hiện vấn đề cấp thiết nào dưới đây?
a)
A.Giảm dân số
b)
B.Hạn chế bùng nổ dân số.
c)
C.Bình đẳng nam nữ.
d)
D. Đảm bảo chinh sách xã hội.
98.
Câu 27.Bùng nổ dân số có tác nào sau đây đến mọi mặt của đời sống xã hội?
a)
A.Tích cực.
b)
B.Tiêu cực.
c)
C.Thúc đẩy.
d)
D.Phát triển.
99.
Câu 28.Ý nào nào dưới đây không phải là tác động của bùng nổ dân số đến đời sống xã hội?
a)
A.Gây ra nạn đói.
b)
B.Ô nhiễm môi trường.
c)
C.Thất nghiệp, thất học.
d)
D.Hạn chế quan hệ đối ngoại