wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chính tả Lớp 1

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

.....ờ đỏ

a)

k

b)

c

2.

....á .....ờ

a)

c

b)

k

3.

(a)   ồ ghề

4.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ê ce

b)

cụ dà

c)

ghi nhớ

5.

.......ỉ hè

a)

ng

b)

ngh

6.

.....õ nhỏ

a)

ng

b)

ngh

7.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ê ce

b)

cụ dà

c)

ghi nhớ

8.

.......ỉ hè

a)

ng

b)

ngh

9.

.....õ nhỏ

a)

ng

b)

ngh

10.
a)

tay phải

b)

tai phải

11.
a)

thai đồ

b)

thay đồ

12.
a)

quáy vật

b)

quái vật

13.
a)

quai phim

b)

quay phim

14.
a)

máy sai sinh tố

b)

máy xay sinh tố

15.
a)

gãi ngòi

b)

gãy ngòi

16.
a)

gãi ngứa

b)

gãy ngứa

17.
a)

Tai

b)

Tay

18.

đây là gì?

a)

trái cây

b)

tráy cây

19.

Chọn từ đúng

a)

Sum họp

b)

Xum họp

20.

Chọn tất cả những từ đúng

a)

Đặt biệt

b)

Đặc biệt

21.

Chọn đáp án đúng

a)

Ngành học

b)

Nghành học

22.

chọn x hay s:

(a)   ao xuyến

23.

chọn gi,r hay d:

.......ông bão

a)

r

b)

gi

c)

d

24.

chọn ch hay tr:

.......ậm rãi

a)

ch

b)

tr

25.

chọn k hay c:

....i bo

a)

k

b)

c

26.

chọn nh hay kh:

quả .....ế

a)

kh

b)

nh

27.

chọn c hay k :

kiêu ...ăng

a)

c

b)

k

28.

chọn x hay s:

......in lỗi

a)

s

b)

x

29.

Chọn r hay d :

con .....ết

a)

r

b)

d

30.

cầu tr..........

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

31.

thác n....'....

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

________ chân

a)

bướt

b)

bước

33.

Con chọn từ viết đúng chính tả?

a)

chiếc lượt

b)

chiếc lược

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm

_____ chơi

a)

lượt

b)

nượt

c)

lược

d)

nược

35.

Xe cộ không được ________ đèn đỏ

a)

vượt

b)

vược

36.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

37.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

38.
a)

cầu vượt

b)

thước kẻ

c)

cốc nước

d)

lướt ván

39.
a)

cầu vượt

b)

lướt ván

c)

cốc nước

d)

thước kẻ

40.

Từ nào đúng ?

a)

cừu

b)

cườu

41.

Từ nào đúng ?

a)

hưu

b)

hươu

42.

Từ nào đúng ?

a)

quả lựu

b)

quả lượu

43.

Từ nào đúng ?

a)

cứu

b)

cướu

44.

Từ nào đúng ?

a)

bưu điện

b)

bươu điện

45.

Từ nào đúng ?

a)

rựu

b)

rượu

46.

Từ nào đúng ?

a)

bưu đầu

b)

bươu đầu

47.

Từ nào đúng ?

a)

bưu phẩm

b)

bươu phẩm

48.

Từ nào đúng ?

a)

ngải cứu

b)

ngải cướu

49.

Từ nào đúng ?

a)

ốc bưu

b)

ốc bươu

50.

Ông ấy bị bệnh nên phải uống....

a)

thuốc

b)

thuộc

c)

tuộc

d)

cuốc

51.

Nó đọc sách .... cả ngày.

a)

tuốt

b)

buốt

c)

suốt

d)

vuốt

52.

Mẹ đang .... ve con mèo.

a)

tuốt

b)

buốt

c)

suốt

d)

vuốt

53.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: ch......... đồng

a)

uộc

b)

uột

c)

uôi

54.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: thầy th.......

a)

uôt

b)

uốc

c)

uộc

55.

Mẹ buộc tóc cho con.

a)
b)
c)
56.

Con bạch tuộc

a)
b)
c)
57.
a)

cuộc thi chạy

b)

cuộc thi bơi

c)

leo núi

58.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

v..... tr.......

a)

âng, ăng

b)

ầng, ăng

c)

ầng, ằng

d)

âng, ằng

59.

Đây là gì?

a)

Nhà cấp 4

b)

Nhà sàn

c)

Nhà cao tầng

d)

Nhà gỗ

60.

Điền vào chỗ chấm

a)

ăn cỗ

b)

vâng lời

c)

tức giận

61.

Chọn từ thích hợp với bức tranh:

a)

nâng niu

b)

trang vở

c)

bậc thang

d)

lẵng hoa

62.
a)

măng cụt

b)

măng tre

63.

Bé ngắm tr.......

a)

ăn

b)

ân

c)

âng

d)

ăng

64.

Đâu là măng tre?

a)
b)
c)
d)
65.

Đây là gì?

a)

cá mè

b)

cá vàng

c)

cá ngừ

66.

a)

cái trống

b)

cái chống

c)

cái trúng

d)

cái thùng

67.

a)

Bé cõng chị.

b)

Chị đỡ bé.

c)

Chị cõng bé.

68.

điền k hay c?


.......ẻ vở

a)

k

b)

c

c)

cả 2 cách

69.

k; gh; ngh chỉ đi với âm nào?

a)

i; e; ê

b)

o ;ô ; ơ

c)

i; e ; ơ

70.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

71.

Chọn từ viết đúng?

a)

B

b)

C

c)

A

72.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

73.

Chọn từ viết đúng?

a)

C

b)

B

c)

A

74.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

C

c)

B

75.

c, k?

.....á rô

a)

c

b)

k

76.

c, k?

...ì nghỉ

a)

c

b)

k

77.

ng, ngh?

...ỉ hè

a)

ngh

b)

ng

78.

...ẻ gỗ

a)

x

b)

s

c)

b

79.

quà ...ê

a)

k

b)

q

c)

qu

80.

Điền vào chỗ ...

qu... giá

a)

í

b)

ế

c)

ý

81.

Điền vào chỗ chấm:

t... mỉ

a)

b)

c)

82.

Chọn các từ viết đúng

a)

quỷ dữ

b)

đá quý

c)

ngã quị

d)

í nghĩ

83.

Chọn từ viết đúng

a)

ý nghĩ

b)

quí giá

c)

i tế

d)

đá quý

84.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

Đôi dép

b)

Đôi giép

85.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

dá sách

b)

giá sách

86.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

con dao

b)

con giao

c)

con rao

87.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

quả râu

b)

quả dâu

c)

quả giâu

88.

Từ nào điền vào chỗ chấm trong câu thơ sau:

Bố gửi ........cái nhớ

Gửi cả ........cái thương

a)

ngìn

b)

nghìn

89.

Chọn vần phù phợp điền vào chỗ chấm.

củ kh.........

a)

ai

b)

oai

c)

oay

90.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

đứt qu.......

a)

ai

b)

ay

c)

oai

91.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

kh................ tàu

a)

oan

b)

oang

c)

ang

92.

Điền c, k hay qu vào chỗ chấm.

.........àng khăn

a)

c

b)

qu

c)

k

93.

Tờ l.......

a)

ich

b)

ịch

c)

ích

d)

ịt

94.
a)

ach

b)

êch

c)

ich

95.
a)

ich

b)

êch

c)

ach

96.
a)

êch

b)

ich

c)

ach

97.

Em bé rất ......... ngợm.

a)

nghịt

b)

nghịch

c)

ngịch

98.
a)

ach

b)

êch

c)

ich

99.
a)

thạch dừa

b)

xích đu

c)

sách vở

d)

con kênh

100.

......ịch

a)

c

b)

k