Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTN2. TRẮC NGHIỆM LUẬT BAN HÀNH VBQPPL
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 được thông qua có hiệu lực thi hành kể từ ngày, tháng, năm nào?
a)
Ngày 01 tháng 7 năm 2016.
b)
Ngày 01 tháng 7 năm 2015.
c)
Ngày 01 tháng 01 năm 2016.
2.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 gồm bao nhiêu chương, điều?
a)
17 chương, 173 điều.
b)
16 chương, 173 điều.
c)
17 chương, 170 điều.
3.
Có bao nhiêu nguyên tắc khi xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015?
a)
6 nguyên tắc.
b)
5 nguyên tắc.
c)
7 nguyên tắc.
4.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 không quy định hình thức thông tư liên tịch nào?
a)
Thông tư liên tịch giữa các Bộ trưởng.
b)
Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
c)
Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
5.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ngôn ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật là:
a)
Tiếng Việt.
b)
Tiếng Việt và tiếng Anh.
c)
Tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số.
6.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì: Điều trong văn bản quy phạm pháp luật:
a)
Phải có tiêu đề.
b)
Không có tiêu đề.
c)
Có hoặc không có tiêu đề.
7.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Chủ tịch nước.
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
b)
Quốc hội.
c)
Chính phủ.
8.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật HĐND và UBND cấp tỉnh.
a)
Chính phủ.
b)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
c)
Thủ tướng Chính phủ.
9.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, văn bản quy phạm pháp luật được Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành là:
a)
Quyết định.
b)
Thông tư.
c)
Chỉ thi.
10.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản QPPL để giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
b)
Quốc hội.
c)
Chính phủ.
11.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
UBND cấp tỉnh.
b)
Văn phòng UBND cấp tỉnh.
c)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh.
12.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh.
b)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh.
c)
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
13.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định cơ quan nào sao đây thẩm định đề nghị xây dựng Nghị quyết HĐND do UBND cấp tỉnh trình?
a)
Sở Tư pháp.
b)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh.
c)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh.
14.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây có trách nhiệm thông qua các chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết do UBND cấp tỉnh trình?
a)
UBND cấp tỉnh.
b)
Văn phòng UBND cấp tỉnh.
c)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh.
15.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh do UBND cùng cấp trình?
a)
Sở Tư pháp.
b)
Văn phòng HĐND cấp tỉnh.
c)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh.
16.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây thẩm tra dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
Các Ban của HĐND cấp tỉnh.
b)
Sở Tư pháp.
c)
UBND cấp tỉnh.
17.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây có thẩm quyền thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp tỉnh?
a)
HĐND cấp tỉnh.
b)
UBND cấp tỉnh.
c)
Thường trực HĐND cấp tỉnh.
18.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh?
a)
Cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh.
b)
Các Ban của HĐND tỉnh.
c)
Văn phòng HĐND tỉnh.
19.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì Chủ tịch UBND cấp huyện được đề nghị xây dựng:
a)
Quyết định của UBND cấp tỉnh.
b)
Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh.
c)
Quyết định của UBND cấp tỉnh và Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh.
20.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan nào sau đây có thẩm quyền thông qua dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh?
a)
UBND cấp tỉnh.
b)
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp tỉnh.
c)
HĐND cấp tỉnh.
21.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh được thông qua khi:
a)
Có quá nửa tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành.
b)
Có quá nửa thành viên UBND cấp tỉnh có mặt biểu quyết tán thành.
c)
Có một phần hai tổng số thành viên UBND cấp tỉnh biểu quyết tán thành.
22.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện do cơ quan nào sau đây trình?
a)
UBND cấp huyện.
b)
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện.
c)
Các Ban của HĐND cấp huyện.
23.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện do cơ quan nào sau đây thẩm định?
a)
Phòng Tư pháp.
b)
Ban của HĐND cấp huyện.
c)
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện.
24.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện do cơ quan nào sau đây thẩm tra?
a)
Ban của HĐND cấp huyện.
b)
Phòng Tư pháp.
c)
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện.
25.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện do cơ quan nào sau đây xem xét, biểu quyết thông qua?
a)
HĐND cấp huyện.
b)
Ban của HĐND cấp huyện.
c)
UBND cấp huyện.
26.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cá nhân nào sau đây ký chứng thực nghị quyết của HĐND cấp huyện ?
a)
Chủ tịch HĐND cấp huyện.
b)
Bí thư Huyện ủy.
c)
Chủ tịch UBND cấp huyện.
27.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì ai có trách nhiệm phân công xây dựng dự thảo quyết định của UBND cấp huyện ?
a)
Chủ tịch UBND cấp huyện.
b)
Bí thư Huyện ủy.
c)
Chủ tịch HĐND cấp huyện.
28.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo quyết định của UBND cấp huyện do cơ quan nào sau đây thẩm định?
a)
Phòng Tư pháp.
b)
Ban của HĐND cấp huyện.
c)
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện.
29.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo quyết định của UBND cấp huyện do cơ quan nào sau đây xem xét, biểu quyết thông qua?
a)
UBND cấp huyện.
b)
HĐND cấp huyện.
c)
Thường trực HĐND cấp huyện.
30.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã do cơ quan, tổ chức nào thẩm tra?
a)
Ban của HĐND cấp xã.
b)
UBND cấp xã.
c)
Thường trực HĐND cấp xã.
31.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh phải được đăng tải toàn văn trên cổng thông tin điện tử của tỉnh trong thời hạn nào:
a)
Ít nhất là 30 ngày.
b)
Ít nhất là 10 ngày.
c)
20 ngày.
32.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn.
b)
Áp dụng văn bản ban hành sau.
c)
Áp dụng văn bản chuyên ngành điều chỉnh lĩnh vực đó.
33.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Hiệu lực trở về trước đối với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thế nào?
a)
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân không được quy định hiệu lực trở về trước.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân được quy định hiệu lực trở về trước.
c)
Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân được quy định hiệu lực trở về trước.
34.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Phòng Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện đến cơ quan soạn thảo trong thời gian nào?
a)
Chậm nhất là 05 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện họp.
b)
Chậm nhất là 07 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện họp.
c)
Chậm nhất là 09 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện họp.
35.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì cơ quan, tổ chức, các nhân nào sau đây không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
b)
Quốc hội.
c)
Ủy Ban Thường vụ Quốc hội.
36.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật bằng hình thức nào sau đây?
a)
Lệnh, Quyết định.
b)
Lệnh, chỉ thị.
c)
Quyết định, chỉ thị.
37.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành hình thức văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Thông tư.
b)
Nghị quyết.
c)
Nghị định.
38.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Hội đồng nhân dân các cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật bằng hình thức nào?
a)
Nghị quyết.
b)
Nghị quyết, quyết định.
c)
Quyết định.
39.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật bằng hình thức nào?
a)
Quyết định.
b)
Quyết định, chỉ thị.
c)
Nghị quyết, quyết định.
40.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện được ai ký chứng thực?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện.
b)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c)
Trưởng Ban pháp chế Hội đồng nhân dân cấp huyện.
41.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, hình thức văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật:
a)
Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
Nghị định của Chính phủ.
c)
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
42.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ được ban hành hình thức văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Thông tư.
b)
Quyết định.
c)
Chỉ thị.
43.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Tổng Kiểm toán Nhà nước được ban hành hình thức văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Quyết định.
b)
Thông tư.
c)
Chỉ thị.
44.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 thì Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều bao nhiêu?
a)
Điều 4.
b)
Điều 5.
c)
Điều 6.
45.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội?
a)
Quốc hội.
b)
Chính phủ.
c)
Ủy Ban Thường vụ Quốc hội.
46.
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định: Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng quy định của văn bản quy phạm pháp luật ban hành sau.
b)
Áp dụng quy định của văn bản quy phạm pháp luật ban hành trước.
c)
Áp dụng quy định của cả 02 văn bản.
47.
Theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có dấu hiệu trái luật?
a)
Chính phủ.
b)
Quốc hội.
c)
Ủy Ban Thường vụ Quốc hội.
48.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Thời điểm có hiệu lực đối với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước trung ương được quy định thế nào?
a)
Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành.
b)
Không sớm hơn 30 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành.
c)
Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành.
49.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Thời điểm có hiệu lực đối với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định thế nào?
a)
Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
b)
Không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký ban hành.
c)
Không sớm hơn 05 ngày kể từ ngày ký ban hành.
50.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Thời điểm có hiệu lực đối với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện được quy định thế nào?
a)
Không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký ban hành.
b)
Không sớm hơn 05 ngày kể từ ngày ký ban hành.
c)
Không sớm hơn 03 ngày kể từ ngày ký ban hành.
51.
Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư (Viết tắt là Nghị định số 30/2020/NĐ-CP) gồm bao nhiêu chương, điều, có hiệu lực ban hành ngày nào?
a)
Gồm 7 chương, 38 điều. Có hiệu lực kể từ ngày ký (ngày 05/3/2020).
b)
Gồm 7 chương, 40 điều. Có hiệu lực kể từ ngày ký (ngày 01/3/2020).
c)
Gồm 8 chương, 38 điều. Có hiệu lực kể từ ngày ký (ngày 05/10/2020).
52.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/3/2020 về công tác văn thư. Nghị định này quy định về:
a)
Công tác văn thư và quản lý nhà nước về công tác văn thư.
b)
Công tác văn thư và công tác quản lý nhà nước về văn bản hành chính điện tử
c)
Công tác văn thư và công tác quản lý nhà nước về văn bản hành chính
53.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về công tác văn thư?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Soạn thảo, ký ban hành văn bản; quản lý văn bản; Lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan.
c)
Quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư.
54.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về công tác văn thư?
a)
Quản lý nhà nước về công tác văn thư.
b)
Quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư.
c)
Soạn thảo, ký ban hành văn bản; quản lý văn bản; Lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan.
55.
Theo quy định của Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì đối tượng áp dụng là:
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Cơ quan, tổ chức nhà nước.
c)
Doanh nghiệp nhà nước.
56.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Cơ quan nào căn cứ quy định của Nghị định này và các quy định của Đảng, của pháp luật có liên quan để áp dụng cho phù hợp?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.
c)
Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp.
57.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Nghị định này áp dụng đối với?
a)
Cơ quan, tổ chức nhà nước và doanh nghiệp nhà nước.
b)
Cơ quan, tổ chức nhà nước và các cơ quan đảng.
c)
Cơ quan, tổ chức nhà nước và tất cả doanh nghiệp
58.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định“ Văn bản hành chính” là:
a)
Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.
b)
Văn bản hình thành trong quá trình giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.
c)
Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
59.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định “Bản gốc văn bản” là:
a)
Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử
b)
Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.
c)
Cả 2 phương án đều đúng.
60.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định “Bản sao y” là:
a)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
b)
Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
c)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
61.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định “Bản sao lục” là:
a)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
b)
Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
c)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
62.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định “Bản trích sao” là?
a)
Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
b)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định
c)
Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
63.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định bao nhiêu nội dung trong yêu cầu về quản lý công tác văn thư?
a)
6
b)
5
c)
7
64.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như:
a)
Bản gốc văn bản giấy.
b)
Bản chính văn bản giấy.
c)
Bản sao y văn bản giấy.
65.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Văn thư cơ quan có bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
5
b)
6
c)
7
66.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào sau đây?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án.
c)
Báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.
67.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào sau đây?
a)
Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt).
b)
Nghị quyết (quy phạm pháp luật), quyết định (quy phạm pháp luật).
c)
Nghị quyết, quyết định.
68.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định như thế nào về thể thức văn bản?
a)
Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chính áp dụng đối với tất cả các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể hoặc đối với một số loại văn bản nhất định.
b)
Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản;
c)
Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chính và các thành phần bổ sung.
69.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Thể thức văn bản hành chính gồm bao nhiêu thành phần chính?
a)
9
b)
8
c)
10
70.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định nội dung nào sau đây là thành phần chính trong Thể thức văn bản hành chính?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Quốc hiệu và Tiêu ngữ; Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; Số, ký hiệu của văn bản; Địa danh và thời gian ban hành văn bản; Tên loại và trích yếu nội dung văn bản.
c)
Nội dung văn bản; Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức; Nơi nhận.
71.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Ngoài các thành phần chính, văn bản có thể bổ sung các thành phần khác nào?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Phụ lục; Dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn, các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành.
c)
Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành; Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax.
72.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Kỹ thuật trình bày văn bản bao gồm:
a)
Khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, vị trí trình bày các thành phần thể thức, số trang văn bản.
b)
Quốc hiệu và Tiêu ngữ.
c)
Nội dung văn bản.
73.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc người có thẩm quyền giao cho: đơn vị hoặc cá nhân chủ trì soạn thảo văn bản.
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
cá nhân chủ trì soạn thảo văn bản.
c)
đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản.
74.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Cá nhân được giao nhiệm vụ soạn thảo văn bản chịu trách trước ai về bản thảo văn bản trong phạm vi chức trách, nhiệm vụ được giao?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Người đứng đầu đơn vị.
c)
Pháp luật.
75.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định Duyệt bản thảo văn bản là Ai?
a)
Người có thẩm quyền ký văn bản.
b)
Cả 2 phương án đều đúng.
c)
Cấp phó của người có thẩm quyền ký văn bản.
76.
Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?
a)
Nội dung văn bản.
b)
Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản.
c)
Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản.
77.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Ai phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản?
a)
Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
b)
Cấp phó người đứng đầu.
c)
Lãnh đạo bộ phận văn thư.
78.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?
a)
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
b)
Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
c)
Cả 2 phương án đều đúng.
79.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?
a)
Như cấp phó ký thay cấp trưởng.
b)
Như cấp trưởng.
c)
Như người đứng đầu.
80.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể thì việc ký ban hành văn bản như thế nào?
a)
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức,
b)
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký các văn bản của cơ quan, tổ chức.
c)
Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.
81.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Trình tự quản lý văn bản đi gồm bao nhiêu nội dung?
a)
5
b)
6
c)
7
82.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Số và thời gian ban hành văn bản được lấy theo thứ tự và trình tự thời gian ban hành văn bản của cơ quan, tổ chức:
a)
Trong năm (bắt đầu liên tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm).
b)
Trong nhiều năm (bắt đầu liên tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào năm cuối cùng)
c)
Trong 05 năm.
83.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Trình tự quản lý văn bản đến gồm bao nhiêu nội dung?
a)
4
b)
5
c)
6
84.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Tất cả văn bản giấy đến (bao gồm cả văn bản có dấu chỉ độ mật) gửi cơ quan, tổ chức thuộc diện đăng ký tại Văn thư cơ quan phải được:
a)
bóc bì, đóng dấu “ĐẾN”.
b)
Bóc bì.
c)
đóng dấu “ĐẾN”.
85.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Trình, chuyển giao văn bản đến được Văn thư cơ quan thực hiện như thế nào?
a)
Trình trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm việc tiếp theo đến người có thẩm quyền chỉ đạo giải quyết và chuyển giao cho đơn vị hoặc cá nhân được giao xử lý.
b)
Trình chậm nhất là trong 05 ngày đến người có thẩm quyền chỉ đạo giải quyết và chuyển giao cho đơn vị hoặc cá nhân được giao xử lý.
c)
Trình chậm nhất là trong 03 ngày đến người có thẩm quyền chỉ đạo giải quyết và chuyển giao cho đơn vị hoặc cá nhân được giao xử lý.
86.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định hình thức bản sao y gồm:
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy;
c)
Sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử.
87.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy được thực hiện bằng việc:
a)
Chụp từ bản gốc hoặc bản chính văn bản giấy sang giấy.
b)
In từ bản gốc văn bản điện tử ra giấy.
c)
Số hóa văn bản giấy và ký số của cơ quan, tổ chức.
88.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Đối với hồ sơ giấy: Người lập hồ sơ thực hiện đánh số tờ đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ bao nhiêu năm?
a)
05 năm trở lên.
b)
04 năm.
c)
04 năm trở lên.
89.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản vào Lưu trữ cơ quan:
a)
Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
b)
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
c)
Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
90.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu khác vào Lưu trữ cơ quan:
a)
Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc.
b)
Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
c)
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
91.
Đơn vị và cá nhân trong cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp lưu những hồ sơ, tài liệu được xác định thời hạn bảo quản bao nhiêu năm vào Lưu trữ cơ quan.
a)
Từ 05 năm trở lên.
b)
Từ 03 năm trở lên.
c)
Từ 10 năm trở lên.
92.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Trách nhiệm của văn thư:
a)
Bảo quản an toàn, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức tại trụ sở cơ quan, tổ chức.
b)
Bảo quản an toàn, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức.
c)
Cả 2 phương án đều đúng.
93.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Trách nhiệm của văn thư Chỉ giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức cho người khác khi được phép:
a)
bằng văn bản của người có thẩm quyền. Việc bàn giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được lập biên bản.
b)
người có thẩm quyền. Việc bàn giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được lập biên bản.
c)
bằng văn bản của người có thẩm quyền. Việc bàn giao con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải có mặt lãnh đạo.
94.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Sử dụng con dấu:
a)
Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định.
b)
Dấu đóng phải ngay ngắn, đúng chiều và dùng các loại mực rõ ràng.
c)
Dấu đóng phải công khai và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định.
95.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải:
a)
Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái.
b)
Trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái.
c)
Trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải.
96.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định đóng dấu giáp lai như thế nào?
a)
Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 tờ văn bản.
b)
Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 08 tờ văn bản.
c)
Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép trái của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 08 tờ văn bản.
97.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định bao nhiêu Nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư?
a)
7
b)
8
c)
9
98.
Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP nội dung phương án nào thuộc Nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư?
a)
Cả 2 phương án đều đúng.
b)
Xây dựng, ban hành và chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về công tác văn thư.
c)
Sơ kết, tổng kết công tác văn thư.
99.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công tác văn thư?
a)
Bộ Nội vụ.
b)
Văn phòng Chính phủ.
c)
Bộ Tư pháp.
100.
Nghị định 30/2020/NĐ-CP quy định Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bố trí kinh phí cho công tác văn thư như thế nào?
a)
trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.
b)
trong kinh phí cơ quan.
c)
trong dự toán ngân sách nhà nước 05 năm.
Reset
