wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 Cuối HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ôbi

c)

sông Ênitxây

d)

sông Vonga

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?

a)

Đồng bằng và vùng trũng

b)

Núi và cao nguyên

c)

Đồi núi thấp và vùng trũng

d)

Đồng bằng và đồi núi thấp

3.

Công nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

ngành xương sống của nền kinh tế

b)

ngành giữ vai trò thứ yếu

c)

ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế

d)

ngành đứng đầu thế giới

4.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Bắc Á

5.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của LBNga là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông ô-bi

6.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hoá tự phát

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hoá dân số

d)

nhiều dân tộc

7.

LB Nga đóng vài trò như thế nào trong Liên bang Xô viết?

a)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới

8.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX

c)

giai đoạn sau năm 2000

d)

giai đoạn trước năm 1980

9.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương

b)

cao nguyên Trung Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn

10.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

11.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

vùng Xi-bia

d)

vùng ven biển

12.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thuỷ điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

13.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

bão và áp thấp nhiệt đới

b)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

14.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

mở rộng thị trưởng xuất khẩu

c)

hội nhập kinh tế thế giới

d)

xuất khẩu lao động ra các nước

15.

Vùng nào của LB Nga là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất?

a)

Vùng Trung tâm đất đen

b)

Vùng U-ran

c)

Vùng Trung ương

d)

Vùng Viễn Đông

16.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á

d)

Đông Bắc Á

17.

Đồng bằng ở Nhật Bản có đặc điểm

a)

Nhỏ hẹp nhưng màu mỡ

b)

Nhỏ hẹp và đất xấu

c)

Rộng lớn và đất trồng thì ít

d)

Rộng lớn và phì nhiêu

18.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

19.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới đại dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

20.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy

b)

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp

c)

Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp

21.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo máy

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại

22.

Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

tin học

b)

vi mạch và chất bán dẫn

c)

vật liệu truyền thông

d)

rô bốt (người máy)

23.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản, vẫn được duy trì và phát triển là ngành

a)

công nghiệp dệt

b)

công nghiệp chế tạo máy

c)

công nghiệp sản xuất điện tử

d)

công nghiệp đóng tàu biển

24.

đảo lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

25.

Sự già hoá dân số Nhật Bản gây sức ép

a)

thừa nguồn lao động

b)

giáo dục

c)

chi phí phúc lợi xã hội cao

d)

thất nghiệp

26.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

27.

Động lực của sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản  là

a)

vay nợ

b)

viện trợ từ nước ngoài

c)

nhập nguyên nhiên liệu rẻ

d)

khoa học kĩ thuật phát triển

28.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là

a)

diện tích đất nông nghiệp ít

b)

thiếu lương thực

c)

công nghiệp phát triển

d)

muốn tăng năng suất

29.

Nền nông nghiệp Nhật Bản chỉ đóng vai trò thứ yếu trong kinh tế là do

a)

Diện tích đất đồng bằng ít, chủ yếu là đồi núi dốc

b)

Nông nghiệp phát triển theo hình thức quảng canh nên năng suất chất lượng thấp

c)

Thường xuyên bị động đất nên không trồng trọt chăn nuôi được

d)

Nhà nước không quan tâm phát triển ngành nông nghiệp

30.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

b)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 20%

c)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên

d)

phát triển theo hướng thâm canh

31.

Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

32.

Dân tộc nào sau đây đông nhất ở Trung quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Duy Ngô Nhĩ

d)

Tạng

33.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

34.

Miền Tây của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới hải dương

b)

Cận xích đạo

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới lục địa

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?

a)

Chính sách dân số rất triệt để

b)

Chính sách chuyển cư

c)

Già hóa dân số

d)

Tỉ suất tử thô ngày càng tăng

36.

Khoáng sản kim loại màu của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Bắc

c)

miền Nam

d)

miền Đông

37.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với

a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

38.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là đồng bằng

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

39.

Những phát minh nổi bât của TQ thời cổ đại là

a)

la bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc sung 

b)

máy hơi nước, con số toán học

c)

giấy, chữ viết latinh

d)

dệt lụa, in màu, chữ viết

40.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

41.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

42.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

43.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô

44.

Trung Quốc không có đường biên giới với các nước Đông Nam Á nào dưới đây?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

45.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu

c)

Ít thiên tai

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

46.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?

a)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp

b)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp

c)

Thực hiện chính sách mở cửa

d)

Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp

47.

Một trong những chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc sau năm 1978 là

a)

Hiện đại hóa trang thiết bị nông nghiệp

b)

Chủ động đầu tư có trọng điểm

c)

Chú trọng phát triển công nghiệp ở đô thị

d)

Xây dựng nhiều nhà máy lớn

48.

Một trong những chiến lược phát triển nông nghiệp của Trung Quốc sau năm 1978?

a)

Thực hiện chính sách đóng cửa để sản xuất trong nước

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân, phổ biến giống mới

d)

Khai thác triệt để lao động ở nông thôn

49.

Nhận xét không đúng về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều

c)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

d)

Miền Đông giàu khoáng sản; miền Tây khoáng sản không có

50.

Nhận xét nào không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc ?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

b)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

d)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

51.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách phát triển nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giao quyền sử dụng đất và khoán sản phẩm cho nông dân

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn: đường giao thông, hệ thống thuỷ lợi

c)

Áp dụng KHKTH vào sản xuất nông nghiệp, sử dụng giống mới

d)

Nhà nước thực hiện chính sách bảo hộ nông sản

52.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

53.

Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Mianma

b)

Malaixia

c)

Inđônêxia

d)

Philippin

54.

Địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa của Đông Nam Á là

a)

bồn địa

b)

đồng bằng

c)

hoang mạc

d)

đồi núi

55.

Ngành sản xuất tồn tại rất lâu dời và pho biên ở Đông Nam Á là

a)

trồng lúa nước

b)

trồng cây công nghiệp

c)

mộc Mĩ nghệ

d)

làm đồ trang sức

56.

Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo nóng

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới hải dương

57.

Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm

b)

nền nông nghiệp cận nhiệt đới

c)

nền nông nghiệp ôn đới

d)

nền nông nghiệp nhiệt đới khô

58.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp

59.

Khu vực Đông Nam Á có số quốc gia là

a)

9 quốc gia

b)

12 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

11 quốc gia

60.

Những quốc gia đầu tiên kí vào tuyên bố thành lập ASEAN vào năm 1967 là

a)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-líp-pin

b)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin

c)

Thái Lan, Lào, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-líp-pin

d)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-líp-pin, Bru-nây

61.

Cho đến hiện nay, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa tham gia tổ chức ASEAN ?

a)

Bru-nây

b)

Đông–ti-mo

c)

Việt Nam

d)

Cam-pu-chia

62.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có giáp biển là

a)

Lào

b)

Mi-an-ma

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

63.

Quốc gia có lãnh thổ vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo là

a)

Mi-an-ma

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

In đô nê-xi-a

64.

Đạo Hồi chiếm phần lớn dân số của

a)

Thái Lan, Ma-Lai-xi-a, Mi-an-ma

b)

Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây

c)

Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây

65.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng của Đông Nam Á là

a)

Lúa nước

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

lúa mì

66.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng GDP?

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

67.

Hai nước có sản lượng cá khai thác cao nhất Đông Nam Á là

a)

Thái Lan và Bru-nây

b)

Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan và Xin-ga-po

d)

Thái Lan và Việt Nam

68.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

không có đồng bằng lớn

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

69.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động không cần cù, siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động

70.

Ý nào sau đây không đúng về khu vực Đông Nam Á?

a)

Phần lớn khu vực nằm ở Bán cầu bắc

b)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm

c)

Toàn bộ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

Đông Nam Á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

71.

Khí hậu Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo giống nhau về

a)

chế độ nhiệt

b)

chế độ mưa

c)

chế độ gió

d)

lượng mưa

72.

Khu vực nhỏ của Đông Nam Á nằm ngoài vùng nội chí tuyến là

a)

phía bắc của Mia–an-ma

b)

phía cực bắc của Việt Nam

c)

các đảo ở phía nam của In-đô-nê-xi-a

d)

các đảo phía nam của Phi-lip-pin

73.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi gian nhập Asean là

a)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

sự bất đồng ngôn ngữ

c)

sự khác biệt về thể chế chính trị

d)

sự khác biệt về tập quán sản xuất

74.

Các nước Đông Nam Á lục địa có ưu thế hơn các nước Đông Nam Á biển đảo về

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

tài nguyên rừng

c)

diện tích đồng bằng

d)

tài nguyên năng lượng

75.

Đông Nam Á là khu vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới do

a)

có nguồn lao động động, cần cù, giá nhân công tương đối rẻ

b)

có nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi đông đảo

c)

có môi trường chính trị xã hội ổn định

d)

có vị trí địa lí thuận lợi

76.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều thể hiện ở

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

77.

Hạn chế lớn về dân cư của các nước Đông Nam Á là

a)

tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn

b)

có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động

c)

dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động lớn

d)

lao động dồi dào nhưng chất lượng chưa cao

78.

Đặc điểm không phải cơ bản tạo thuận lợi để Đông Nam Á có thể phát triển mạnh nền nông nghiệp thâm canh lúa nước?

a)

Đất phù sa và đất núi lửa

b)

Địa hình phong phú, đa dạ

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nguồn nước dồi dào từ các sông lớn

79.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ chủ yếu do

a)

được phù sa của các con sông bồi đắp

b)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

80.

Đâu là đặc điểm quan trọng về vị trí địa lí có ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Á?

a)

Bao gồm một hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo nằm đan xen giữa các biển và vịnh biển phức tạp

b)

Nằm ở phía đông nam của lục địa châu Á

c)

Là cầu nối giữa lục địa á – âu với lục địa Ô-trây-li-a

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương trên đường hàng hải quốc tế nối Tây- Đông

81.

Quốc gia Đông Nam Á hưởng lợi nhiều nhất từ con đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

82.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến đang rất phát triển

c)

khai thác hợp lí tài nguyên đất đai và khí hậu của vùng

d)

thực hiện một biện pháp quan trọng để vừa bảo vệ đất vừa phát triển kinh tế

83.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để phát triển ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

kinh tế biển

d)

du lịch – dịch vụ

84.

Một số dân tộc ở Đông Nam Á phân bố không theo biên giới quốc gia nên

a)

gây khó khăn cho việc quản lí, ổn định chính trị - xã hội ở các nước

b)

việc giao lưu kinh tế văn hóa giữa tất cả các nước được thuận lợi

c)

tất cả các nước đều có thành phần dân tộc rất đa dạng

d)

phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa, xã hội có nhiều nét tương đồng

85.

phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa, xã hội có nhiều nét tương đồng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

b)

đầu tư phát triển công nghiệp nặng

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

86.

Trong các năm gần đây, tốc độ tăng trưởng GDP/ người của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

tăng nhanh và cao

b)

tăng chậm và thiếu ổn định

c)

tăng chậm hơn các nước phát triển

d)

tăng nhanh nhưng thiếu ổn định

87.

Ý nào sau đây không đúng về ngành sản xuất lúa nước của khu vực Đông Nam Á?

a)

Diện tích trồng lúa ngày càng thu hẹp

b)

Năng suất, sản lượng lúa chênh lệch lớn giữa các nước

c)

Trừ Xingapo và Brunây, các nước còn lại có dư gạo để xuất khẩu

d)

Thái Lan là nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới nhưng sản lượng lúa gạo ít hơn Việt Nam và Inđônêxia

88.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

89.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

a)

tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề sắc tộc và tôn giáo

b)

trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên

c)

sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới

d)

Nhiều vấn đề bức xúc về kinh tế xã hội ở một số các quốc gia thành viên

90.

Trong các mục tiêu của ASEAN, mục tiêu được nhấn mạnh nhiều nhất là

a)

hợp tác

b)

phát triển

c)

sự ổn định

d)

xóa dần sự khác biệt

91.

Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi

b)

Đổi mới cơ cấu giống

c)

Đẩy mạnh việc tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất

d)

Tăng cường sử dụng phân bón thuốc trừ sâu

92.

Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng được đa dạng hóa

b)

nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

d)

những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa

93.

Để giảm dần tình trạng đói nghèo trong các nước ASEAN, biện pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả?

a)

Đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số, giảm tỉ lệ gia tăng dân số

c)

Tăng đầu tư ngân sách giáo dục để phát triển nguồn nhân lực

d)

Đẩy mạnh quan hệ hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước

94.

Vấn đề xã hội có ý nghĩa hàng đầu mà các quốc gia ĐN Á đang phải tập trung giải quyết là

a)

hạ tỉ lệ tăng dân số tự nhiên

b)

phát triển nguồn nhân lực

c)

tình trạng ô nhiễm môi trường

d)

tình trạng xung đột sắc tộc và tôn giáo

95.

Đông Nam Á lục địa bao gồm các quốc gia nào?

a)

Việt Nam,Thái lan, Inđônêxia, Brunây, Campuchia

b)

Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam, Malayxia

c)

Thái Lan, Brunây, Inđônêsia, Mianma, Việt Nam

d)

Việt Nam, Thái Lan, Mianma, Campuchia, Lào

96.

Nhận xét nào đúng nhất ?

a)

Đông Nam Á luôn chiếm trên 50% sản lượng hồ tiêu của thế giới

b)

Sự gia tăng sản lượng hồ tiêu của ĐNA luôn cao hơn mức gia tăng của thế giới

c)

Tỉ trọng sản lượng hồ tiêu của Đông Nam Á năm 2005 giảm so với năm 1985

d)

Tỉ trọng sản lượng hồ tiêu của ĐNA so với các khu vực còn lại của thế giới có xu hướng tăng lên

97.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm là

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ miền

98.

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc có xu hướng tăng

b)

Tỉ trọng nhập khẩu của Trung Quốc có xu hướng giảm

c)

Cán cân xuất, nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu

d)

Cán cân xuất, nhập khẩu của Trung Quốc là nhập siêu

99.

Nhận định nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm trên?

a)

Dầu mỏ tăng nhanh nhất

b)

Than đá tăng chậm nhất

c)

Điện và than không tăng

d)

Điện không ổn định

100.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

b)

Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015