wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hải Đăng -TV 01

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

giờ ......ỉ

a)

ngh

b)

gh

c)

ng

2.

.......... ra quả.

a)

na

b)

Su su

c)

nho

3.

cá ....... ê

a)

ch

b)

m

c)

tr

4.

Bé vẽ ở ..........

a)

chợ

b)

nhà

c)

phố

5.

Bé Hà có chú (a)  

6.

........ e ô

a)

tr

b)

ch

c)

kh

7.

Chữ a ở đâu?

a)

a

b)

c

c)

b

8.

Từ gì chứa chữ a?

a)

dế

b)

bế

c)

9.

Từ 'bà' có những chữ gì?

a)

b

b)

d

c)

a

10.

Chữ b ở đâu?

a)

c

b)

ô

c)

b

11.

Hãy viết chữ bà

(a)  

12.

Từ nào có chữ c?

a)

b)

mẹ

c)

13.

Hãy viết chữ cá

(a)  

14.

Từ cá có những chữ gì?

a)

c

b)

a

c)

o

15.

Từ nào chứa chũ o

a)

b)

c)

bế

16.

Hãy viết chữ bế

(a)  

17.

Ai là người trong tranh ?

a)

b)

ba

c)

d)

18.

Đây là con gì ?

a)

cá bò

b)

cá cờ

19.

Đây là quả gì ?

a)

cọ

b)

20.

Đây là cái gì ?

a)

vớ

b)

vở

c)

vỏ

d)

21.

Đây là quả gì ?

a)

b)

c)

d)

cọ

22.

Đây là món gì ?

a)

chà là

b)

chả cá

c)

cá khô

d)

bí đỏ

23.

Đây là món gì ?

a)

chả cá

b)

bí đỏ

c)

cá kho

d)

chà là

24.

đây là con gì ?

a)

đê

b)

c)

le le

d)

dế

25.

Đây là con gì ?

a)

b)

dế

c)

d)

đê

26.

Có tất cả bao nhiêu cây bút chì màu ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Có bao nhiêu trái cà ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Có bao nhiêu viên bi ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

29.

Có bao nhiêu hình tròn ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Có bao nhiêu hình tam giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Tìm tranh có 7 con gà con ?

a)
b)
c)
d)
32.

Tìm 9 trái bơ ?

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn câu đúng với hình ?

a)

cò có cá

b)

cò có cỏ

34.

Chọn câu đúng với hình ?

a)

bò có bó cọ

b)

bò có bó cỏ

35.

Chọn ý đúng với hình ?

a)

2 bé vẽ cô

b)

bé và chị vẽ cô

c)

2 bé vẽ lá cờ

d)

bé và chị vẽ lá cờ

36.

Dì đi chợ, dì cho bé ................................. và ..................................

a)

cá cờ, cá bò

b)

bi ve, cá cờ

c)

bi ve, đỗ đỏ

d)

cá bò, đỗ đỏ

37.
a)

sư tử

b)

ô tô

c)

cá trê

d)

tre ngà

38.
a)

sư tử

b)

cá trê

c)

ô tô

d)

tre ngà

39.
a)

ô tô

b)

sư tử

c)

cá trê

d)

tre ngà

40.
a)

tre ngà

b)

ô tô

c)

sư tử

d)

cá trê

41.
a)

cá rô

b)

cử tạ

c)

củ từ

d)

sư tử

42.

Bố mẹ cho Hà ...

a)

ô tô

b)

tò he

c)

sư tử

43.

Chợ có ...

a)

chữ số

b)

gà ri

c)

cá rô

44.

Mẹ có ......

a)

su su

b)

cá rô

c)

rổ rá

45.

Bờ tre có ......

a)

tu hú

b)

gà ri

c)

cá rô

46.

Hà tả ...

a)

hồ cá

b)

cá trê

c)

cá mè

47.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm?

Bố bê ....cá

a)

bể

b)

c)

cờ

49.

Điền tiếng đúng vào chỗ chấm?

.... đò

a)

ge

b)

ghe

50.

Điền l hay n?

....ọ mọ

a)

l

b)

n

51.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / tủ/ bà/ gỗ.

a)

Nhà bà có tủ gỗ.

b)

Tủ gỗ có bà

c)

Nhà bà gỗ tủ.

52.

Điền ch hay kh?

....ợ cá

a)

ch

b)

kh

53.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm?

Bố .... bé Hà đi bờ hồ.

a)

cho

b)

kho

c)

gio

d)

54.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh?

bờ / có/ dế/ đê

a)

Bờ đê có dế.

b)

Dế có ở bờ đê.

c)

Dê ở bờ đê

55.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

56.

Điền g hay gh?

....à gô

a)

g

b)

gh

57.
a)

mua

b)

mưa

c)

dưa

d)

dứa

58.
a)

gỗ

b)

nhựa

c)

đá

d)

da

59.
a)

búa

b)

cửa

c)

đũa

d)

nhựa

60.
a)

cà chua

b)

dưa lê

c)

tre nứa

d)

cua bể

61.
a)

cà chua

b)

múa ô

c)

dưa lê

d)

cửa sổ

62.
a)

nô đùa

b)

tre nứa

c)

cua bể

d)

múa ô

63.
a)

cá rô

b)

cua bể

c)

chú ngựa

d)

gà gô

64.
a)

múa ô

b)

cà chua

c)

dưa lê

d)

cửa sổ

65.

Mẹ đi chợ mua cá, mua cua. Mẹ mua cả sữa chua,..........

a)

cửa sổ

b)

ghế gỗ

c)

chữ số

d)

dưa lê

66.
a)

cá rô

b)

cá mè

c)

gà gô

d)

cụ rùa

67.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

69.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

70.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

71.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

72.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

73.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

74.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

75.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

76.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

77.

Trên thời khóa biểu học chính thức, các con lớp 1 bắt đầu tiết học đầu tiên buổi chiều vào lúc mấy giờ ?

a)

1h

b)

1h15

c)

1h30

d)

2h

78.

Hiện tại, các con học bao nhiêu tiết Tiếng Việt trong một tuần ?

a)

10

b)

13

c)

11

d)

12

79.

Lớp 1A1 hiện tại có bao nhiêu bạn nam , bao nhiêu bạn nữ ?

a)

17 nam, 9 nữ

b)

19 nữ, 6 nam

c)

16 nữ, 9 nam

d)

18 nữ, 7 nam

80.

Chương trình tiếng Anh các con đang theo học là chương trình tiếng Anh học thuật của :

a)

Singapore

b)

Hàn Quốc

c)

Mỹ

d)

Anh

81.

Một bài Tiếng Việt các con sẽ được học?

a)

Tiết 1 luyện đọc, tiết 2 luyện viết

b)

Tiết 1, tiết 2 luyện viết

c)

Tiết 1 luyện viết, tiết 2 luyện đọc

d)

Tiết 1, tiết 2 luyện đọc

82.

Giáo viên chủ nhiệm lớp 1A1 là:

a)

Cô Phương

b)

Cô Hường

c)

Cô Phương và Cô Nga

d)

Cô Phương + Cô Nga + Cô Hường

83.

Môn Toán Tiếng Anh, các con đang học đến cộng trừ các số trong phạm vi nào ?

a)

Phạm vi 10

b)

Phạm vi 20

c)

Phạm vi 100

d)

Phạm vi 1000

84.

Các con mặc đồng phục bộ thể thao vào thứ mấy ?

a)

Thứ 5

b)

Thứ 3

c)

Thứ 6

d)

Thứ 4

85.

2 tiết học Tiếng Anh Cambridge các con đang học trình độ nào ?

a)

Flyers

b)

Movers

c)

Pre-movers

d)

Starters

86.

Tên Tiếng Anh của cô Phương là Teacher (a)  

87.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

88.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

89.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

90.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

91.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

92.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

93.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

94.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

lan

b)

hoa lang

c)

hoa lan

d)

con ngan

95.

Tiếng nào có vần khác tiếng còn lại

a)

cặp

b)

lắp

c)

sắp

d)

tắp

96.

sắp xếp thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

97.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

98.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

99.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

100.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

101.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

102.

Ngày hôm qua ở lại :

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hát lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em

103.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ