Font size
WorksheetsKHỞI ĐỘNG 9/11/25
Total questions: 101
Worksheet time: 57mins
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Điền chữ cái còn thiếu
tw (a)
Điền chữ cái còn thiếu
o _ e
(a)
Điền chữ cái còn thiếu
f (a) ur
Điền chữ cái còn thiếu
thr (a) e
Điền chữ cái còn thiếu
Se (a) en
nine + one = ........
6
8
10
2,4,6
two, five, six
two, four, six
one, two, three
Số 1 viết trong tiếng anh như thế nào?
Two
One
Four
Số 3 viết trong tiếng anh như thế nào?
One
Three
Four
Số 6 viết trong tiếng anh như thế nào?
Six
Three
Ten
Viết số 4 bằng tiếng Anh?
(a)
Viết số 8 bằng tiếng Anh?
(a)
Viết số 10 bằng tiếng Anh.
(a)
one
1
2
3
4
5
four
9
2
4
7
1
seven
Đây là màu gì ?
Green
Blue
Orange
Grey
Đây là màu gì ?
Pink
Violet
Red
White
Đây là màu gì ?
Black
Pink
Grey
White
Đây là màu gì ?
Brown
Grey
White
Red
Đây là màu gì ?
Red
Black
Violet
Brown
Đây là màu gì ?
Black
Grey
Green
Blue
Đây là màu gì ?
Brown
Black
Blue
Violet
Brown
Red
Gray
Tìm χ , biết:
χ + 8 = 24
32
16
15
14
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
35 - ... = 19
(a)
Trong phép tính x - 16 = 32, x được gọi là:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
Số hạng
Tìm χ , biết:
5 x χ = 15
4
3
2
1
Tìm y, biết:
y : 4 = 6
21
2
10
24
Tìm a, biết:
a x 2 = 3 x 6
16
22
9
8
Khi số bị trừ hơn số trừ 13 đơn vị thì hiệu bằng bao nhiêu?
13
14
15
16
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4 x ... = 19 + 9
(a)
Tìm một số biết rằng nếu lấy 36 trừ đi số đó thì được kết quả là số lớn nhất có một chữ số. Số đó là:
25
17
27
7
Tìm y, biết:
3 x 3 < y : 3 < 20 - 9
27
18
30
24
a có thể là những số nào để:
a < 15 : 5
(a)
Tìm a biết:
a – 21 = 33 – 21
a = 12
a = 54
a = 33
a = 75
Tìm b biết:
65 – b = 48 + 17
b = 65
b = 130
b = 0
b = 55
Tìm c biết:
c + 25 = 100 – 25
c = 75
c = 50
c = 100
c = 25
Tìm d biết:
46 < d – 45 < 48
d = 47
d = 92
d = 45
d = 91
Tìm y biết:
y x y = 36
y = 6
y = 18
y = 9
y = 72
Tìm a biết:
a + 3 + 27 = 90
a = 30
a = 80
a = 70
a = 60
Tìm y biết:
23 + 9 = y – 59
y = 32
y = 27
y = 91
y = 50
Tìm y biết:
70 – 24 = y – 6 – 8
y = 46
y = 14
y = 60
y = 32
Tìm y biết:
25 + 15 > y – 6 > 66 – 28
y = 40
y = 38
y = 39
y = 45
Tìm y biết:
y – 6 - 5 = 35 – 16
y = 19
y = 30
y = 8
y = 24
Chọn chữ cái thích hợp:
a
e
u
ê
i
Điền ng hoặc ngh :
trâu và ...........é
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
bé bị ..........ã
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
cá ..........ừ
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........e nhạc
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........ã tư
ng
ngh
Điền vào chỗ chấm
Chọn những tiếng viết đúng chính tả
Nghe
Ngề
Nghệ
Nge
đi ngủ
ngà
Chọn câu miêu tả hình ảnh.
Ở đó có ba chú khỉ.
Ở đó có ba chú chó.
Ở đó có ba chú bê.
Chọn câu miêu tả hình ảnh
Bố ru bé ngủ.
Bà ru bé ngủ.
Chú ru bé ngủ
Chọn câu phù hợp
Bé bị nghã.
Bé bị ngã.
Bé bị ngả.
Chọn hình tương ứng với từ trên
Em hãy chọn đáp án viết đúng chính tả.
kì kọ
kì cọ
cì cọ
cì kọ
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
kiểu cách
kiểu kách
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
kim cương
kim kương
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
ghê ghớm
ghê gớm
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
gầm ghừ
gầm gừ
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
ngao nghán
ngao ngán
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
nghi ngờ
nghi nghờ
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
ghồ ghề
gồ ghề
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
ngây thơ
nghây thơ
Em hãy chọn từ viết đúng chính tả:
lắng nge
lắng nghe
Chọn số lớn hơn.
Chọn số lớn hơn.
Chọn số bé hơn.
Chọn số bé hơn.
Chọn số bé nhất.
Chọn số lớn nhất
Chọn số lớn nhất
Chọn số lớn nhất
<
>
=
<
>
=
<
>
=
<
>
=
Chọn số lớn nhất
61
38
79
Chọn số bé nhất
58
81
60
Chọn số lớn nhất
18
60
61
(a) áng sớm, em dậy tập thể dục.
Chiếc áo này rất (a) inh đẹp.
Bé thích ăn (a) úp nóng.
Mẹ vừa mua cho em một hộp bút màu (a) anh .
Chúng em chơi đùa trong (a) ân trường.
Trước khi ăn, em cần rửa tay ___ sẽ.
sạch
xạch
Bạn Mai vẽ hình một ngôi sao rất ___ xắn.
sinh
xinh
Hoa ___ thơm ngát.
sen
xen
Cây cối ___ tươi.
xanh
sanh
Chúng em ___ mê học hát.
say
xay
