wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP VIOEDU 31-08-2O25

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

2.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

3.

5 x 3 + 5 x 4 = ...... x .....

a)

5 x 7

b)

7 x 5

c)

5 x 12

d)

12 x 5

4.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

5.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

4 + 4 + 4 + 4 ....... 4 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

8.

Cho phép tính: 5 x 3 = 15. Khi đó 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

9.

Tìm số tự nhiên y, biết 4 < y : 2 < 6

a)

y = 5

b)

y = 6

c)

y = 10

d)

y = 12

10.

4 kg x 4 = ....... ?

a)

16 kg

b)

16

c)

12 kg

d)

12

11.

Khi thực hiện dãy tính chỉ có 2 phép tính nhân, chia ta làm theo thứ tự nào ?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Theo hướng nào cũng được

12.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sao 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

856 = 8 x 100 + ..... x 10 + 2

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

14.

Tìm X:

X - 9 = 10 : 2

a)

X = 5

b)

X = 14

c)

X = 4

15.
a)

<

b)

>

c)

=

16.

Tìm Y:

7 < Y x 2 < 9

a)

8

b)

2

c)

4

17.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

20.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

21.

Biểu thức " mười lăm cộng hai mươi bảy trừ chín"viết là

a)

A. 15 + 27 - 9

b)

B. 27 - 15 - 9

c)

C. 27 + 15 - 9

d)

D. 15- 9 + 27

22.

Câu hỏi 2: Thứ tự thực hiện trong biểu thức không có dấu ngoặc là

a)

A. Cộng, trừ, nhân chia

b)

B. Chia, trừ nhân, cộng

c)

C. Trừ, cộng, chia , nhân

d)

Nhân, chia, cộng, trừ

23.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự................

a)

A. Từ trái sang phải

b)

B. Từ phải sang trái

c)

C. Phép cộng đến phép trừ

d)

D. Phép trừ đến phép cộng

24.

Câu hỏi 4: Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ......................

a)

A. Phép nhân đến phép chia

b)

B. Phép chia đến phép nhân

c)

C. Từ trái sang phải

d)

D. Từ phải sang trái

25.

Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 54 +29 +17

a)

A. 85

b)

B. 90

c)

C. 100

d)

D. 89

26.

Câu hỏi 6: kết quả của phép tính 10 x 6 : 2

a)

A. 60

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

D. 20

27.

Kết quả của phép tính 80 : 4 x 2 là

a)

A. 20

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

60

28.

Câu hỏi số 8: Kết quả của phép tính 9 x 6 + 2 là (a)  

29.

Kết quả của phép tính 12 - 8 : 2

(a)  

30.

Câu hỏi 10: Kết quả của phép tính 10 x ( 6 + 2) là

(a)  

31.

Câu hỏi thứ 11: Kết quả của phép tính (12 - 8) : 2

(a)  

32.

Câu hỏi 12: Điền dấu " +, -, x , : vào chỗ chấm : 12 .....4 .......30 = 18

a)

A. -, +

b)

B. x, -

c)

C. :, +

d)

D. +, x

33.

Câu hỏi 13: Kết quả phép tính 300 + 600 : 3

a)

A. 900

b)

B. 300

c)

C. 500

d)

D. 400

34.

Câu hỏi 14: Kết quả của phép tính 400: ( 10 - 6) là

a)

A. 100

b)

B. 200

c)

C. 300

d)

D. 400

35.

Câu hỏi 15: Nhà Mai có 110 con gà trống, số gà mái gấp 8 lần số gà trống. Vậy số gà nhà Mai có là:

a)

A. 880 con

b)

B. 990 con

c)

C. 770 con

d)

D. 900 con

36.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Loa

37.

Nghe tiếng còi xe cứu thương, cứu hỏa, người tham gia giao thông quyết định như thế nào?

a)

Tăng tốc độ tối đa.

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

c)

Không nhường đường.

d)

Nhường đường cho xe cứu thương, cứu hỏa.

38.

Trình tự tắt máy tính?

a)

start/power/shutdown

b)

Shutdown/power/start

c)

Power/start/shutdown

d)

Power/shutdown/start

39.

để khởi động phần mềm luyện tập gõ bàn phím em thực hiện:

a)

Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

B. Nháy chuột vào biếu tượng trên màn hình nền.

c)

B. Nháy chuột vào biếu tượngtrên màn hình nền.

d)

B. Nháy chuột vào biếu tượngtrên màn hình nền.

40.

Hai phím nào trên bàn phím máy tính là hai phím có gờ?

a)

S và F

b)

J và H

c)

F và J

d)

T và R

41.

Trên Internet, thông tin nào không phù hợp với các em?

a)

Trò chơi có tính bạo lực.

b)

Video các bài hát dành cho học sinh Tiểu học.

c)

Thông tin về ô nhiễm không khí ở khu vực quanh em.

d)

Thông tin về cuộc thi trực tuyến mà em đang quan tâm.

42.

Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:

a)

Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.

b)

Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.

c)

Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian để tìm kiếm.

d)

Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.

43.

Khi gõ bàn phím tại vị trí xuất phát

 Ngón trỏ trái và ngón trỏ phải đặt trên các phím

a)

G, H

b)

F, J

c)

F, G

d)

j, H

44.

 

 

Khi đặt tay lên bàn phím, ngón tay cái được đặt ở phím

a)

Phím cơ sở

b)

Phím dấu cách

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

45.

  Thông tin trong thời khóa biểu thuộc thông tin dạng nào?

a)

Hình ảnh, âm thanh.

b)

Âm thanh, chữ.

c)

Chữ, hình ảnh.

d)

Con số, âm thanh.

46.

Bạn Bình mới tặng lớp cuốn sách Hướng dẫn học vẽ trên máy tính với phần mềm Paint. Theo em cuốn sách này sẽ được sắp xếp vào ngăn sách nào là hợp lí ? Khoanh vào chữ đặt trước phương án em lựa chọn

a)

Sách tham khảo

b)

Truyện

c)

Cổ tích

d)

Gương người tốt, việc tốt       

47.

Tên của loại thiết bị này là gì

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

48.

Tên của loại thiết bị này là gì

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Điện thoại thông minh

d)

Máy tính xách tay

49.

Tên của loại thiết bị này là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

50.

Tên của loại thiết bị này là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

51.

Loại máy tính nào có 4 thành phần cơ bản: Bàn phím, chuột, thân máy và màn hình.

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả các loại máy tính trên đều đúng

52.

Nghe bản tin dự báo thời tiết báo ngày mai trời rét đậm, Trong tình huống này, An nên quyết định thế nào?

a)

An chuẩn bị sẵn quần áo ấm cho ngày mai.

b)

An mang ô đi học

c)

An mặc áo cộc tay đi học

d)

An không quan tâm

53.

Bộ phận nào của cơ thể người làm nhiệm vụ xử lí thông tin

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Miệng

d)

Não

54.

Tên các hàng phím trong khu vực chính của bàn phím

a)
  1. 1. Hàng phím số

  2. 2. Hàng phím trên

  3. 3. Hàng phím cơ sở

  4. 4. Hàng phím dưới

  5. 5. Hàng phím chứa phím dấu cách

b)
  1. 1. Hàng phím trên

  2. 2. Hàng phím số

  3. 3. Hàng phím cơ sở

  4. 4. Hàng phím dưới

  5. 5. Hàng phím chứa phím dấu cách

c)
  1. 1. Hàng phím số

  2. 2. Hàng phím trên

  3. 3. Hàng phím giữa

  4. 4. Hàng phím dưới

  5. 5. Hàng phím chứa phím dấu cách

d)
  1. 1. Hàng phím số

  2. 2. Hàng phím trê

  3. 3. Hàng phím cơ sở

  4. 4. Hàng phím dưới

  5. 5. Hàng phím dưới cùng

55.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Em có thể xem thông tin dự báo thời tiết trên Internet

b)

Em có thể nghe ca nhạc thiếu nhi trên Internet

c)

Internet là kho thông tin khổng lồ, mọi thông tin trên Internet đều phù hợp với trẻ em.

d)

em có thể tìm kiếm thông tin phục vụ học tập

56.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

57.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

58.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

59.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

60.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

61.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

62.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

63.

Chữ cái ở bông hoa là chữ cái

a)

x

b)

e

c)

c

d)

b

64.

Chữ cái ở bông hoa là chữ cái

a)

d

b)

đ

c)

ê

d)

e

65.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

66.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

67.

Con của con trâu là gì? Điền vào chỗ trống

a)

ng

b)

ngh

c)

g

68.

Con gì bé tí

... ... suốt ngày?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

chăm chỉ

b)

chăm trỉ

c)

trăm trỉ

69.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

70.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

71.

Quả gì cong cong

Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng ươm

Ăn ngon ngọt lắm?

a)

Quả cau

b)

Quả chuối

c)

Quả truối

72.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Tròn xoe

b)

Ngẫm ngĩ

c)

Nón lá

73.

Điền từ vào chỗ trống:

Con .........

a)

gián

b)

dán

c)

rán

74.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

75.

Cái mình đo đỏ

Cái mỏ nâu nâu

Xuống tắm ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Búp mực

76.

Điền vào chỗ trống:

....iềng ....iễng

a)

n và n

b)

n và l

c)

l và l

77.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

78.

Thân em xưa ở bụi tre

Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra.

Là cái gì?

a)

Cái quạt điện

b)

Cái quạt giấy

c)

Cái quạt rấy

79.

Làm việc, rét run, lát đác, sầu giêng, hát du

Những từ viết đúng là

a)

Làm việc, rét run

b)

Lát đác, sầu giêng

c)

sầu giêng, hát du

80.

Điền vào chỗ trống:

Có công mài ...., có ngày nên kim.

a)

sắc

b)

sắt

c)

xắt

81.

Trong nhà có bà hay quét.

Là cái gì?

a)

Cái chuổi

b)

Cái chổi

c)

Cái trổi

82.

Look and choose

a)

apple

b)

ant

c)

green

83.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

apple

b)

ant

c)

green

84.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

apple

b)

ant

c)

green

85.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

big

b)

red

c)

green

86.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

a red apple

b)

a small ant

87.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

a red apple

b)

a small ant

88.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

a red apple

b)

a green apple

89.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

a small ant

b)

a big ant

90.

a red ant

a)
b)
91.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is a bird.

b)

It is an ant.

92.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is an apple.

b)

It is a butterfly.

93.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is a small ant.

b)

It is a small bird.

94.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is a big bee.

b)

It is a big ant.

95.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is an ant.

b)

It is a bee.

96.

Look and choose (Nhìn và chọn)

a)

It is a bee.

b)

It is a bear.

97.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

98.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

99.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

100.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold