wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ Học Kì 1

Total questions: 97

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu dưới đây, câu nào chỉ toàn là đối tượng tự nhiên?

a)

Mặt trời, máy giặt, rừng thông.

b)

Mặt trời, con hổ, rừng thông.

c)

Xe ô tô, máy phát điện gió, ti vi.

2.

Trong các câu dưới đây, câu nào chỉ toàn là sản phẩm công nghệ?

a)

Con chim, con cá, quả dừa.

b)

Tảng đá, cá heo, ti vi.

c)

Máy giặt, đồ gốm sứ, điện thoại

3.

Sản phẩm công nghệ nào thường được dùng trong sinh hoạt hàng ngày?

a)

Cây cầu

b)

Đèn học

c)

Máy bay

4.

Sản phẩm công nghệ làm mát căn phòng là:

a)

Ti vi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Máy lạnh.

5.

Sản phẩm công nghệ là những sản phẩm được con người làm ra để làm gì?

a)

Để trang trí

b)

Phục vụ đời sống

c)

Để làm đẹp

6.

Sản phẩm công nghệ nào dưới đây thường được sử dụng trong nấu ăn?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Máy cày

7.

Đâu là đối tượng tự nhiên?

a)

Quyển vở

b)

Ô tô

c)

Cá heo

8.

Đâu không phải là đối tượng tự nhiên?

a)

Xe đạp

b)

Cây đào

c)

Quả dừa

9.

Mặt trời là gì?

a)

Đối tượng nhân tạo

b)

Đối tượng tự nhiên

c)

Sản phẩm vừa nhân tạo vừa tự nhiên

10.

Đâu không phải là sản phẩm công nghệ?

a)

Xe máy

b)

Tảng đá

c)

Máy giặt

11.

Sản phẩm Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng trong gia đình?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Cầu Rồng (Đà Nẵng).

c)

Tàu hỏa.

12.

Đối tượng tự nhiên là:

a)

Những đối tượng không có sẵn trong tự nhiên không do con người làm ra

b)

Những đối tượng không có sẵn trong tự nhiên do con người làm ra

c)

Những đối tượng có sẵn trong tự nhiên không do con người làm ra

13.

Những sản phẩm công nghệ trong gia đình thường dùng để phục vụ các nhu cầu gì của con người?

4 lines
14.

Những sản phầm công nghệ trong gia đình thường dùng để phục vụ các nhu cầu gì của con người?

a)

Nhu cầu ăn, mặc.

b)

Nhu cầu nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

c)

Nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

15.

Hãy chọn đáp án đúng M2

a)

Ti vi là đối tượng tự nhiên

b)

Robot là sản phẩm công nghệ

c)

Cây cối không phải là đối tượng tự nhiên

16.

Nối các đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ với đáp án đúng;

4 lines
17.

Sản phẩm công nghệ thường được làm từ các đối tượng gì?

a)

Nhân tạo

b)

Tự nhiên

c)

Vừa nhân tạo vừa tự nhiên

18.

Điền vào chỗ trống: chúng ra phải sử dụng sản phẩm công nghệ ........

a)

Phù hợp

b)

Thoải mái

c)

Tiết kiệm

19.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Điện thoại là sản phẩm công nghệ

b)

Mặt trời là đối tượng tự nhiên

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

20.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Đồ gốm sứ là sản phẩm công nghệ

b)

Xe ô tô không phải là đối tượng tự nhiên

c)

Rừng thông là sản phẩm công nghệ

21.

Tác dụng của tủ lạnh là:

a)

Làm lạnh, giữ đồ ăn được lâu hơn.

b)

Chứa được nhiều đồ ăn.

c)

Tạo ra nước uống.

22.

Bộ phận sau đây của đèn học có tên gọi là gì?

a)

a. Bóng đèn

b)

b. Chụp đèn

c)

c. Thân đèn.

23.

Công dụng của chụp đèn là gì?

a)

Phát sáng

b)

Cấp điện

c)

Bảo vệ bóng đèn

24.

Đèn học có mấy bộ phận chính?

a)

Năm bộ phận

b)

Sáu bộ phận

c)

Bảy bộ phận

25.

Đâu không phải là bộ phận chính của đèn học?

a)

Đuôi đèn

b)

Thân đèn

c)

Dây nguồn

26.

Công tắc đèn có tác dụng gì?

a)

Bật đèn và điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Điều chỉnh độ sáng của đèn

27.

Dây nguồn có tác dụng gì?

a)

a. Nối đèn với nguồn điện  

b)

b. Làm đồ trang trí cho đèn    

c)

c. Để nối đèn với thân đèn

28.

Công tắc đèn có tác dụng gì?

a)

Bật đèn và điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Điều chỉnh độ sáng của đèn

29.

Dây nguồn có tác dụng gì?

a)

Nối đèn với nguồn điện

b)

Làm đồ trang trí cho đèn

c)

Để nối đèn với thân đèn

30.

Chụp (chao) đèn có tác dụng gì?

a)

Để che mưa, che nắng

b)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt và tập trung ánh sáng

c)

Để chống bụi

31.

Đế đèn có tác dụng gì?

a)

Để trang trí

b)

Để đựng thân đèn

c)

Để giữ cho đèn đứng vững

32.

Thân đèn có tác dụng gì?

a)

Để gắn đế với bóng, chụp (chao) đèn và có thể điều chỉnh độ cao của đèn

b)

Để đèn cao hơn

c)

Để trang trí cho đèn đẹp hơn

33.

Bóng đèn để làm gì?

a)

Để đèn sáng hơn

b)

Để tạo ra ánh sáng cho đèn

c)

Để trang trí cho đèn đẹp hơn

34.

Bóng đèn có tác dụng:

a)

Tạo ra một luồng điện.

b)

Tạo ra ánh sáng cho đèn.

c)

Là bộ phận quan trọng nhất của đèn.

35.

Chụp đèn có tác dụng:

a)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt và tập trung ánh sáng.

b)

Bảo vệ cho nguồn điện, chống chói mắt và tập trung ánh sáng.

c)

Bảo đảm an toàn khi sử dụng và tập trung ánh sáng.

36.

Những việc không nên làm khi sử dụng đèn học là:

a)

Đặt đèn ở vị trí chắc chắn

b)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh không gây chói mắt

c)

Sờ tay vào bóng đèn khi đèn đang sáng hoặc vừa tắt.

37.

Tác dụng chính của đèn học là:

a)

Trang trí góc học tập, cung cấp ánh sáng và làm mát trong quá trình học tập.

b)

Trang trí góc học tập, làm mát và giúp bảo vệ mắt trong quá trình học tập.

c)

Trang trí góc học tập, cung cấp ánh sáng và giúp bảo vệ mắt trong quá trình học tập.

38.

Bước 3 của quy trình sử dụng đèn học là:

a)

a. Đặt đèn ở vị trí phù hợp.

b)

b. Điều chỉnh độ sáng của đèn học.

c)

c. Tắt đèn khi không sử dụng.

39.

Bước 3 của quy trình sử dụng đèn học là:

a)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp.

b)

Điều chỉnh độ sáng của đèn học.

c)

Tắt đèn khi không sử dụng.

40.

Hành động an toàn khi sử dụng đèn học là:

a)

Không chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

b)

Rút phích cắm điện bằng cách cầm vào phích cắm

c)

Tự tháo bóng đèn khi không có sự hướng dẫn

41.

Biểu hiện của việc sử dụng đèn đúng cách là:

a)

Tắt đèn khi không sử dụng

b)

Chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

c)

Rút phích cắm điện bằng cách kéo dây nguồn

42.

Tác dụng chính của quạt điện là:

a)

Trang trí góc học tập.

b)

Tăng cường ánh sáng trong quá trình học tập.

c)

Tạo ra gió để làm mát.

43.

Lồng quạt có tác dụng:

a)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng.

b)

Bảo vệ động cơ quạt và an toàn cho người sử dụng.

c)

Điều chỉnh hướng gió.

44.

Cách sử dụng quạt điện đúng cách là:

a)

Đặt quạt trên ghế.

b)

Tắt quạt khi không sử dụng.

c)

Ngồi gần sát vào quạt.

45.

Những loại quạt điện thông dụng là:

a)

Quạt bàn, quạt trần.

b)

Quạt bàn, quạt trần, quạt hơi nước.

c)

Quạt bàn, quạt đứng, quạt trần, quạt hơi nước.

46.

Bộ phận của quạt điện giúp bật, tắt và điểu chỉnh tốc độ gió là:

a)

Lồng quạt

b)

Cánh quạt

c)

Bảng điều khiển.

47.

Quạt điện có tác dụng:

a)

Tạo ra gió.

b)

Tạo ra gió, giúp làm mát.

c)

Giúp làm mát.

48.

Bảng điều khiển quạt có tác dụng:

a)

Bật, tắt và điều chỉnh độ tốc độ gió

b)

Tắt và điều chỉnh tốc độ gió

c)

Điều chỉnh tốc độ gió

49.

Dây nguồn có tác dụng:

a)

Làm đồ trang trí cho quạt

b)

Nối quạt với nguồn điện

c)

Để nối cán

50.

Dây nguồn có tác dụng:

a)

Làm đồ trang trí cho quạt

b)

Nối quạt với nguồn điện

c)

Để nối cánh quạt với thân quạt

51.

Lồng quạt có tác dụng:

a)

Để che nắng, mưa

b)

Để chống bụi

c)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng

52.

Thân quạt có tác dụng:

a)

Để gắn đế quạt với động cơ và có thể điều chỉnh độ cao của quạt

b)

Để quạt cao hơn

c)

Để quạt mát hơn

53.

Dây nguồn có tác dụng:

a)

Làm đồ trang trí cho quạt.

b)

Để nối cánh quạt với thân quạt.

c)

Nối quạt với nguồn điện

54.

Tên của bộ phận trong hình trên quạt điện là:

a)

a. Dây nguồn.

b)

b. Bảng điều khiển.

c)

c. Đế quạt.

55.

Hành động gây mất an toàn khi sử dụng đèn quạt điện là:

a)

Không chạm vào cánh quạt khi đang sử dụng

b)

Tự tháo quạt điện khi không có sự hướng dẫn

c)

Đưa đồ vật vào trong lồng quạt khi quạt đang hoạt động

56.

Trước khi sử dụng quạt cần:

a)

Nhờ người lớn kiểm tra sự an toàn trước khi sử dụng

b)

Để quạt trên cao

c)

Đọc hướng dẫn sử dụng

57.

Khi sử dụng đèn học và sử dụng quạt điện chúng ta cần thực hiện theo trình tự:

a)

Bật, điều chỉnh hướng, tắt khi không sử dụng, đặt ở vị trí phù hợp.

b)

Điều chỉnh hướng, bật, đặt ở vị trí phù hợp, tắt khi không sử dụng.

c)

Đặt ở vị trí phù hợp, bật, điều chỉnh hướng, tắt khi không sử dụng.

58.

Tình huống có thể gây mất an toàn khi sử dụng quạt điện là:

a)

Điều chỉnh hướng gió phù hợp.

b)

Đưa đồ vật vào trong lồng quạt khi quạt đang hoạt động để điều chỉnh hướng gió.

c)

Tắt và rút phích cắm khi không sử dụng.

59.

Việc làm không đúng khi sử dụng quạt điện là:

a)

a. Đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn.

b)

b. Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn. 

c)

c. Tắt quạt khi không sử dụng.

60.

Việc làm không đúng khi sử dụng quạt điện là:

a)

Đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn.

b)

Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn.

c)

Tắt quạt khi không sử dụng.

61.

Khi nghe quạt phát ra âm thanh bất thường, em sẽ:

a)

Cho quạt tiếp tục hoạt động

b)

Tự kiểm tra, sửa chữa, giảm tốc độ

c)

Tắt quạt và nhờ người lớn kiểm tra

62.

Máy thu thanh còn gọi là gì?

a)

ti-vi.

b)

ka-ra-o-ke.

c)

ra-đi-ô.

63.

Để sử dụng máy thu thanh đầu tiên em cần làm gì?

a)

Điều chỉnh âm lượng

b)

Tắt công tắc nguồn.

c)

Bật công tắc nguồn.

64.

Thiết bị sử dụng để nghe chương trình phát thanh là:

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy thu hình ( ti vi )

c)

Máy vi tính

65.

Nội dung chương trình phát thanh thường là:

a)

Giải trí, tin tức

b)

Giáo dục, thể thao

c)

Cả 3 đáp án trên

66.

Đài phát thanh phát tín hiệu truyền thanh qua:

a)

Ăng ten

b)

Tivi

c)

Dây điện

67.

Để sử dụng máy thu thanh đầu tiên em cần làm gì?

a)

Bật công tắc nguồn.

b)

Tắt công tắc nguồn.

c)

Điều chỉnh âm lượng

68.

Nội dung chương trình phát thanh thường là gì?

a)

Giải trí, tin tức

b)

Giáo dục, thể thao

c)

Cả 3 đáp án trên

69.

Tác dụng của máy thu thanh là:

a)

Thu tín hiệu từ đài phát thanh, chuyển tín hiệu phát thanh thành âm thanh, phát âm thanh ra loa phục vụ nghe các chương trình tin tức, học tập và giải trí.

b)

Thu tín hiệu từ đài phát thanh, chuyển tín hiệu phát thanh thành âm thanh.

c)

Chuyển tín hiệu phát thanh thành âm thanh, phát âm thanh ra loa phục vụ nghe các chương trình tin tức, học tập và giải trí.

70.

Bước 2 của quy trình sử dụng máy thu thanh là:

a)

Bật công tắc nguồn.

b)

Điều chỉnh âm lượng.

c)

Chọn AM/FM và chỉnh nút dò kênh.

71.

Các bước theo thứ tự hợp lí khi sử dụng máy thu thanh là:

a)

Bật công tắc nguồn; điều chỉnh âm lượng; chọn kênh phát thanh; tắt nguồn khi không sử dụng.

b)

Bật công tắc nguồn; chọn kênh phát thanh; điều chỉnh âm lượng; tắt nguồn khi không sử dụng.

c)

Chọn kênh phát thanh; bật công tắc nguồn; điều chỉnh âm lượng; tắt nguồn khi không sử dụng.

72.

Ti vi có tác dụng:

a)

Thu tín hiệu truyền hình, chuyển hình ảnh và âm thanh

b)

Phục vụ xem tin tức, giáo dục và giải trí

c)

Cả hai đáp án trên

73.

Tivi truyền âm thanh phát ra:

a)

ăng ten

b)

loa

c)

màn hình

74.

Nội dung của kênh truyền hình VTV 3 là:

a)

Thời sự

b)

Khoa học, Giáo dục

c)

Giải trí tổng hợp

75.

Ti vi thu tín hiệu truyền hình thông qua:

a)

Ăng ten hoặc cáp truyền hình

b)

Wifi

c)

Bảng điều khiển

76.

Thứ tự cuối cùng trong hoạt động của đài truyền hình và ti vi là:

a)

Tín hiệu được ăng ten thu lại và truyền đến ti vi.

b)

Ti vi chuyển tín hiệu nhận được thành hình ảnh và âm thanh

c)

Chương trình truyền hình được sản xuất lại đài truyền hình, sau chuyển thành tín hiệu truyền hình

77.

Khoanh vào câu sai: Máy thu hình được dùng để:

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình.

b)

Xem các chương trình truyền hình.

c)

Thu tín hiệu truyền hình.

78.

Chọn các từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp

4 lines
79.

Máy thu hình được dùng để:

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình.

b)

Xem các chương trình truyền hình.

c)

Thu tín hiệu truyền hình.

80.

Biên tập viên làm việc ở:

a)

Trường học

b)

Đài phát thanh

c)

Đài truyền hình

81.

Đài truyền hình là nơi thực hiện nhiệm vụ:

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình.

b)

Phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten hoặc qua cáp truyền hình.

c)

Cả 2 ý A và B

82.

Chức năng của ti vi là:

a)

Là thiết bị hỗ trợ học tập

b)

Là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát qua loa.

c)

Là thiết bị thu nhận tín hiệu truyền hình, phát hình ảnh trên màn hình và âm thanh ra loa.

83.

Cho các từ sau: ăng ten/ti vi/màn hình. Em hãy điền các từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu: Máy thu hình (còn gọi là ...............) là một sản phẩm công nghệ có tác dụng thu tín hiệu truyền hình thông qua ............... hoặc cáp truyền hình để chuyển thành hình ảnh phát ra .................. và âm thanh phát ra loa, phục vụ xem tin tức, giáo dục và giải trí.

a)

ti vi, ăng ten, màn hình

b)

ăng ten, ti vi , màn hình

c)

màn hình, ti vi, ăng ten

84.

Tình huống an toàn với môi trường công nghệ trong gia đình là:

a)

Cắm nhiều đồ dùng điện vào một ổ cắm.

b)

Bật/ tắt đèn bằng công tắc.

c)

Sử dụng điện thoại khi đang sạc pin.

85.

Tình huống không an toàn với môi trường công nghệ trong gia đình là:

a)

Ngắt nguồn điện khi không sử dụng.

b)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện trong gia đình trước và sau khi sử dụng.

c)

Sử dụng điện thoại khi đang sạc pin.

86.

Tình huống có thể gây hại cho bản thân các em là:

a)

Chạm vào ổ điện.

b)

Điều chỉnh tốc độ quạt điện bằng núm điều chỉnh.

c)

Bật, tắt đèn bằng công tắc.

87.

Tình huống gây mất an toàn khi sử dụng điện là:

a)

Rút phích cắm điện bằng dùng tay kéo dây nguồn

b)

Bật đèn bằng công tắc

c)

Điều chỉnh tốc độ quạt bằng nút điều chỉnh

88.

Việc làm an toàn khi sử dụng đồ điện trong gia đình là:

a)

Tiếp tục sử dụng dây điện bị hư để tiết kiệm điện

b)

Tự mình xử lý khi gặp các tình huống gây mất an toàn mà không cần đến sự hỗ trợ của người lớn

c)

Vệ sinh đồ dùng điện đúng cách.

89.

Tình huống có thể gây điện giật là:

a)

Với tay lấy phích nước nóng để ở trên cao

b)

Chọc đồ vật vào ổ điện

c)

Để lửa gần bình ga

90.

Khi em sử dụng thiết bị điện mà ổ cấm bị hở, em cần:

a)

Tự ngắt nguồn điện

b)

Nhờ người lớn kiểm tra giúp.

c)

Tự sửa chữa.

91.

Khi em sử dụng thiết bị điện mà ổ cấm bị hở, em cần:

a)

Tự ngắt nguồn điện

b)

Nhờ người lớn kiểm tra giúp.

c)

Tự sửa chữa.

92.

Khi gặp hỏa hoạn, em nên:

a)

Kêu cứu hoặc gọi điện đến các số điện thoại khẩn cấp.

b)

Chạy vào phòng đóng cửa lại.

c)

Lấy khăn bịt mũi lại.

93.

Tình huống có thể gây bỏng là:

a)

Với tay lấy phích nước nóng để ở trên cao.

b)

Để bình ga gần lửa.

c)

Cả 2 ý trên.

94.

Cách phòng tránh khi mặt bàn là còn nóng lên quần áo trong thời gian dài là:

a)

Sau khi là, rút phích cắm và ngửa bàn là đợi nguội.

b)

Không nghịch ổ điện.

c)

Kéo dây nguồn để rút phích cắm điện.

95.

Các biện pháp đúng để giúp phòng tránh các tình huống mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện là:

a)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện và sử dụng đồ điện đúng cách.

b)

Ngắt nguồn điện khi không sử dụng.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

96.

Phương án cho thấy hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị điện là:

a)

Dùng điện thoại di động trong điều kiện thiếu ánh sáng.

b)

Đóng tủ lạnh ngay sau khi lấy đồ.

c)

Cắm nhiều đồ dùng điện cùng lúc vào ổ cắm.

97.

Câu hỏi tình huống: Lan được sử dụng điện thoại từ sớm, mỗi tối bạn hay trùm chăn sử dụng điện thoại vì không muốn bố mẹ phát hiện. Em cần làm gì để giúp bạn?

a)

Chỉ rõ cho bạn biết tác hại của sử dụng điện thoại trong điều kiện không đủ ánh sáng sẽ gây các bệnh về mắt.

b)

Nêu rõ những hạn chế khi mắt bị cận thị, loạn thị, . . . trong sinh hoạt.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.