wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa-rbbin- xài ké là chó

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam?

a)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

b)

Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

Miền Bắc nằm gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

2.

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên

3.

Đâu là cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành ba phân ngành?

a)

Công dụng của sản phẩm.

b)

Nguồn nguyên liệu

c)

Đặc điểm sản xuất.

d)

Phân bố sản xuất.

4.

 Hoạt động nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng của nước ta ?

a)

Sản xuất điện

b)

Khai thác bộ - xit.

c)

Khai thác than

d)

Khai thác dầu khí.

5.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

a)

cơ khí - điện tử.

b)

vật liệu xây dựng.

c)

luyện kim màu.

d)

năng lượng.

6.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành CN khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Có giá trị đóng góp hàng năm lớn.

b)

Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài.

c)

 Là ngành có truyền thống lâu đời.

d)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

7.

Đâu là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.

b)

Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

c)

 Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.

d)

Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.

8.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện ở nước ta là

a)

sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

b)

 miền núi và trung du cơ sở

c)

sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

d)

sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ, dòng chảy chậm.

9.

 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích

a)

tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

b)

 khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

c)

kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

d)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

10.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong giai đoạn gần đây là do

a)

 chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước.

b)

 nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.

c)

mở rộng thị trường tiêu thụ và trang thiết bị khai thác hiện đại.

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài lớn.

11.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có cơ cấu đa dạng?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

 Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.

12.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Các sự cố về môi trường.

b)

Tác động của thiên tai.

c)

Thu hồi khí đồng hành.

d)

 Liên doanh với nước ngoài.

13.

Việc phát triển các nhà máy sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề môi

trường nào sau đây?

a)

Ô nhiễm không khí.

b)

Ô nhiễm nước ngầm.

c)

Ô nhiễm đất đai.

d)

Ô nhiễm nước mặt.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

b)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

15.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta

a)

nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

16.

Chế biến lương thực, thực phẩm là

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

 cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

17.

Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà máy thủy điện ở nước ta là

a)

chủ động vận hành được quanh năm.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

c)

không gây ô nhiễm môi trường.

d)

 Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu. ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có

18.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì

a)

gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kĩ thuật.

c)

có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

d)

có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu.

19.

Việc xây dựng nhiều nhà máy thủy điện ở nước ta gây ra vấn đề chủ yếu nào sau đây về tài nguyên và môi trường?

a)

Hạ thấp mực nước ngầm.

b)

Thu hẹp diện tích rừng

c)

Ô nhiễm nguồn nước.

d)

Ô nhiễm đất đai.

20.

Vùng chăn nuôi bò phát triển nhất ở nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

21.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là

a)

phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ

b)

chuyển dịch cơ cấu cây trồng

c)

đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.

d)

đảm bảo an ninh quốc phòng

22.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên khi phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

thiếu thị trường tiêu thụ.

b)

thiếu đất trồng cây công nghiệp.

c)

lao động có trình độ sản xuất thấp.

d)

thiếu nước trầm trọng vào mùa khô.

23.

 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng

năm cho nên :

a)

Cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.

b)

Cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

c)

Sự phân bố trong sản xuất cây công nghiệp có nhiều thay đổi.

d)

 Sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu. Câu 6. Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở những vùng A. có điều kiện khí hậu ổn định và ôn hòa.

24.

Đàn gia cầm ở nước ta có số lượng lớn nhất là do

a)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển.

b)

có nguồn chế biến dồi dào.

c)

nhu cầu thịt, trứng cho tiêu dùng và xuất khẩu ngày càng tăng.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của nhà nước

25.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định và ôn hòa.

b)

 trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.

c)

mật độ dân số cao.

d)

ven biển có nghề cá phát triển.

26.

Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Theo thống kê năm 2005, cung cấp trên 3/4 sản lượng tịt các loại là

a)

Đàn trâu

b)

 Đàn bò.

c)

Đàn lợn.

d)

Gia cầm

28.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

 Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Nguyễn nhẫn chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta giảm nhanh về số lượng là

a)

Đồng cỏ hẹp

b)

Hiệu quả kinh tế thấp.

c)

 Không thích hợp với khí hậu.

d)

Nhu cầu về sức kéo giảm.

30.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là

a)

thịt trâu.

b)

thịt lợn

c)

 thịt bò.

d)

thịt gia cầm.

31.

Vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn

a)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

32.

Thế mạnh tương đồng về sản xuất nông nghiệp

miền Trung là

a)

phát triển cây hoa màu.

b)

 sản xuất lương thực.

c)

phát triển cây ăn quả.

d)

phát triển chăn nuôi và đánh bắt thuỷ sản.

33.

 Diện tích cây rau đậu ở nước ta được trồng tập trung chủ yếu ở

a)

 các dải đất phù sa màu mỡ.

b)

vùng đất phù sa cổ và phù sa ven sông.

c)

 vùng đất cát ven biển.

d)

ven các thành phố lớn.

34.

Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của

sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua

a)

đồng bằng sông Cửu Long là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

b)

nước ta đã trở thành quốc gia dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo, mỗi năm xuất trên 4,5 triệu tấn

c)

sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hoá chiếm trên 20% sản lượng lương thực.

d)

sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và nhất là đẩy mạnh thâm canh.

35.

Vùng có diện tích trồng rau lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

 Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

đảm bảo an ninh lương thực trong nước.

b)

tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.

c)

giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

37.

Yếu tố quan trọng nhất đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

 thị trường tiêu thụ.

d)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

38.

 Vùng có diện tích cây mía lớn nhất ở nước ta là

a)

 Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

 Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Cơ cấu mùa vụ của nước ta đang chuyển dịchtheo hướng

a)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.

b)

giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu

c)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

d)

giảm diện tích đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu.

40.

Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng :

a)

Giảm tỉ trọng ngành chắn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực,

d)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.

41.

Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo nước ta với các nước xuất khẩu gạo khác là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ trong chế biến.

b)

nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường

c)

sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp nhu cầu thị trường.

d)

giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.

42.

Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

a)

thâm canh, tăng vụ.

b)

thời tiết khí hậu ổn định hơn trước.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

kinh nghiệm của người dân được phát huy.

43.

Vùng nào sau đây ở nước ta không nuôi nhiều bò?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

 Tây Nguyên.

c)

 Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

 Dừa được trồng nhiều nhất ở:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

 Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

45.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều.

b)

chè, cà phê, mía, đậu tương.

c)

cà phê, cao su, điều, đậu tương.

d)

cà phê, cao su, lạc, đậu tương. hướng tăng lên là do

46.

Diện tích lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng lên là do

a)

khai hoang, phục hoá và tăng vụ.

b)

tăng vụ, đẩy mạnh thâm canh.

c)

tiến hành tốt công tác thuỷ lợi.

d)

áp dụng nhiều tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

47.

 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

dịch bệnh hại gia súc và gia cầm diễn biến phức tạp.

b)

nguồn thức ăn chưa được đảm bảo.

c)

người dân còn ít kinh nghiệm về chăn nuôi

d)

các dịch vụ về giống chưa phát triển.

48.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta

a)

 đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

trồng nhiều cây hoa màu

c)

khai hoang mở rộng diện tích

d)

phát triển mô hình kinh tế

49.

Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công công nghiệp ngắn ngày nhờ

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo

b)

Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước

d)

Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.

50.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

người dân có kinh nghiệm cao trong sản xuất.

b)

 sử dụng nhiều giống cao sản.

c)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học - kĩ thuật.

d)

đẩy mạnh thâm canh.

51.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

phù hợp với nhu cầu thị trường.

c)

đa dạng hoá sản phẩm nông sản.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

52.

Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì :

a)

 Điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu phát triển.

b)

Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.

c)

Đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng.

d)

 Nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu.

53.

 Các loại rau vụ đông su hào, bắp cải, súp lơ... là thế mạnh của vùng

a)

đồng bằng sông hồng

b)

đb sông cửu long

c)

bắc trung bộ

d)

trung du và miền núi bắc bộ

54.

từ năm 1990 đến nay, nhóm cây trồng có tỉ trọng biến đổi nhiều nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của nghành trồng trọt là

a)

cây rau đậu

b)

cây lương thực

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

55.

nguyên nhân chính làm nghành chăn nuôi nước ta phát triển là

a)

dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

b)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm

c)

nghành công nghiệp chế biến phát triển

d)

nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng

56.

bò được nuôi nhiều ở

a)

bắc trung bộ, duyên hải nam trung bộ, tây nguyên

b)

đông nam bộ, đồng bằng sông cửu long, duyên hải nam trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ, đông nam bộ, đb sông hồng

d)

trung du và miền núi bắc bộ, đb sông hồng, bắc trung bộ

57.

việc mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở vùng núi nước ta cần gắn liền với

a)

sản xuất lương thực và thực phẩm

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư

c)

vấn đề thủy lợi

d)

bảo vệ và phát triển rừng

58.

tỉ trọng cây công nghiệp của nước ta hiện nay có xu hướng tăng nhanh là do

a)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

có tác dụng tốt trong việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

59.

chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng nào nước ta

a)

đb sông hồng và đb sông cửu long

b)

trung du bắc bộ và đb sông hồng

c)

đb sông cửu long và đông nam bộ

d)

bắc trung bộ và duyên hải nam trung bộ

60.

vùng đb sông hồng và đb sông cửu long có nghành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng

b)

có lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi

c)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

61.

để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như VN, cần phải:

a)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển

b)

khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là đb sông cửu long

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

d)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

62.

loại cây công nghiệp được trông chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên nền phù sa cổ của nước ta là

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

hồ tiêu

63.

cao su đc trồng nhiều nhất ở

a)

tây nguyên

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

đông nam bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

64.

động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do

a)

hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển

b)

sự mở rộng nhu cầu của thị trường

c)

sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu nghành nông nghiệp

d)

sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trong nông nghiệp

65.

loại cây công nghiệp dài ngày mới trồng nhưng đang phát triển mạnh mẽ ở tây bắc là

a)

chè

b)

cà phê, chè

c)

cao su

d)

bông

66.

điều được trồng nhiều nhất ở

a)

đông nam bộ

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

tây nguyên

d)

bắc trung bộ

67.

nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây đc lấy từ nghành trồng trọt

a)

phụ phẩm nghành thủy sản

b)

đồng cỏ tự nhiên

c)

hoa màu, lương thực

d)

thức ăn chế biến công nghiệp

68.

trong nghành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

giảm tỉ trọng nghành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng nghành trồng cây thực phẩm

b)

giảm tỉ trọng nghành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng nghành trồng cây công nghiệp

c)

tăng tỉ trọng nghành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng nghành trồng cây ăn quả

d)

tăng tỉ trọng nghành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng nghành trồng lúa

69.

nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của nghành chăn nuôi

a)

thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn

c)

nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng

d)

nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập hội

70.

vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm

a)

hè thu

b)

mùa

c)

đông xuân

d)

chiêm

71.

đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta

a)

đb sông hồng

b)

bắc trung bộ

c)

đông nam bộ

d)

đb sông cửu long

72.

sản lượng lương thực của nước ta tăng lên liên tục không do tác động của yếu tố

a)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp

b)

thâm canh tăng vụ

c)

thị trường

d)

áp dụng các tiến bộ khoa học-kĩ thuật trong sản xuất

73.

đối với nghành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục

a)

dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng

b)

hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định

c)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ko được đảm bảo

d)

giống gia súc, gia cầm cho năng suất thấp

74.

so với các đồng bằng khác trong cả nước, trong sản xuất đb sông hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

b)

nuôi trồng thủy hải sản

c)

sản xuất và trồng lúa cao sản

d)

sản xuất rau quả ôn đới vào vụ đông xuân

75.

yếu tố quan trọng nhất thúc đấy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

đk tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

76.

Mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở vùng đồi núi nước ta thực chất giống như

việc

a)

Phát triển rừng.

b)

 Đàm bảo vấn đề thủy lợi.

c)

 Cản xuất lương thực và thực phẩm phục vụ nhu cầu tại chỗ.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư.

77.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đới với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

 Mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập ủng.

b)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

 Quỹ đất dành cho trồng cây công nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

d)

Độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hoá.

78.

Ở TD&MN Bắc Bộ, tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất là

a)

 Lào Cai.

b)

 Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

 Lạng Sơn

79.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Ti trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

Sản xuất hàng hoá là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

c)

Số lượng tất cả các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.

d)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

80.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

Điều kiện thời tiết có diễn biến thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng

nhanh.

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được

chú trọng phát triển.

81.

Vấn đề quan lượng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc ở nước ta là

a)

Phát triển thêm các đồng cỏ.

b)

Nắm được các yêu cầu của thị trường

c)

Đảm bảo chất lượng con giống.

d)

Phát triển dịch vụ thú y.

82.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu do

a)

 Điều kiện chăm sóc thuận lợi,

b)

Cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

c)

Nhu cầu của thị trường lớn.

d)

Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

83.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở TD&MN Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

Điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo

c)

Truyền thống chăn nuôi.

d)

Nhu cầu thị trường lớn.

84.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

85.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

86.

Cơ cấu sản xuất ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

87.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Năng lượng.

b)

Chế biến lương thực - thực phẩm.

c)

Dệt may.

d)

Hàng không, vũ trụ.

88.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là

a)

Tp. Hồ Chí Minh

b)

Biên Hòa.

c)

Vũng Tàu.

d)

 Thủ Dầu Một

89.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

90.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khănchủ yếu là do

a)

 tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

c)

nguồn lao động có tay nghề ít.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

91.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu nhằm

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

 tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

 phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện

ngành công nghiệp nước ta?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.

c)

Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.

d)

Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường.

93.

Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay ?

a)

Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng với một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

a)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành.

c)

Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

Có thế mạnh lâu dài trong sự phát triển.

95.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở

nước ta là

a)

giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang gay gắt.

b)

 tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

c)

hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật cho ngành công nghiệp

d)

tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo.

96.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

 nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

97.

Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất điện trở thành

ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

c)

tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

d)

Vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá.

98.

Phát biểu nào sau đây không phải là kết đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Đa dạng hóa sản phẩm

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

99.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu

nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

 Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

100.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên. - chỉ thể hiện ở thế mạnh

b)

có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao,

c)

khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước,