wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

2.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

3.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

4.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?



Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

5.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu "Nụ hoa chớm nở trong những ngày đầu xuân"

a)

nụ hoa

b)

nở

c)

chớm nở trong những ngày đầu xuân

6.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

7.

Điền từ trái nghĩa với từgạch chân trong câu sau:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

8.

Câu 4: Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

9.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

10.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

11.

Câu văn nào dưới đây không phải là câu theo mẫu Ai là gì?

a)

Bố em là bộ đội.

b)

Khi ông mặt trời thức dậy là lúc anh gà trống gáy vang cả xóm.

c)

Ông em, bà em đều là bác sĩ.

d)

Mẹ em cũng là bộ đôi.

12.

Từ viết sai là

a)

cơm dẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

khóc dống

13.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

14.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

15.

Có mấy cách nhân hóa?

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

16.

Dòng nào không phải là một cách nhân hóa?

a)

Gọi sự vật bằng từ gọi người

b)

Tả sự vật bằng từ ngữ tả người

c)

Nói với sự vật thân mật như nói với người

d)

Chỉ đặc điểm của sự vật

17.

Cho đoạn thơ:

"Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi."

Sự vật được nhân hóa là:

a)

trời đất

b)

dừa

c)

đứng chơi

18.

Cho câu: "Sư Tử hối hận vì đã đối xử không tốt với các bạn."

Từ ngữ nào dùng để nhân hóa con sư tử ?

a)

Sư Tử, đối xử không tốt

b)

hối hận, đối xử không tốt, các bạn

c)

Sư Tử, đối xử, các bạn

d)

Dùng từ ngữ chỉ người để tả sự vật

19.

Cho câu: "Em mèo ơi, ra đây chơi với chị nào!"

Sự vật được nhân hóa là:

a)

con mèo

b)

em mèo

c)

chị

20.

Cho câu: "Em mèo ơi, ra đây chơi với chị nào!"

Sự vật được nhân hóa bằng cách nào ?

a)

Gọi sự vật bằng từ ngữ gọi người

b)

Nói với sự vật thân mật như nói với người

c)

Cả hai cách trên

21.

Cho câu:

"Ông Cản Ngũ bước hụt, mất đà chúi xuống để đánh lừa Quắm Đen."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi: "Để làm gì ?" là:

a)

để đánh lừa

b)

để đánh lừa Quắm Đen

c)

Ông Cản Ngũ bước hụt, mất đà chúi xuống để làm gì ?

22.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

23.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

24.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

25.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

26.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

27.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

28.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

29.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

30.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

31.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hài hước

b)

mệt mỏi

c)

nguy hiểm

d)

nhe răng

32.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

33.

s hoặc x?

- ngôi ___ao

a)

s

b)

x

34.

s hoặc x?

- lao ___ao

a)

s

b)

x

35.

tr hoặc ch?

- ánh __ăng

a)

tr

b)

ch

36.

at hoặc ac?

- ng__ nhiên

a)

ạt

b)

ạc

37.

Chọn những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong câu sau:

Những chú ngựa phi nhanh trên đường đua tựa như tên bắn.

a)

chú ngựa / tên

b)

đường đua / tên

c)

phi nhanh / tên

d)

phi nhanh / bắn

38.

d, gi hoặc r?

- ___òng kẻ

a)

d

b)

gi

c)

r

39.

d, gi hoặc r?

- ___òng rã

a)

d

b)

gi

c)

r

40.

Câu: “Cún liền cởi áo của mình ra đắp cho bạn.” Thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai - làm gì?

b)

Ai - thế nào?

c)

Ai - là gì?

41.

 Câu nào sau đây có sử dụng phép so sánh?

a)

Một vài con nai rời bến nước, lững thững tìm về ổ ở khuất đâu đó dưới lùm cây.

b)

Thoạt đầu nó chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ.

c)

Nó leo mau lên cao và nắng chợt chói chang lúc nào không hay

42.

Câu sau đây có những sự vật nào được so sánh với nhau:

"Mặt trời chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ"

a)

Mặt trời được so sánh với trái dưa hấu mới bổ.

b)

Mặt trời được so sánh với nhô lên.

c)

Trái dưa hấu mới bổ được so sánh với đỏ hồng

43.

Con hãy đọc câu sau đây và cho biết câu đó thuộc kiểu so sánh nào ?

" Chim cắt bay nhanh hơn bồ câu."

a)

So sánh ngang bằng.

b)

So sánh hơn kém.

c)

Đây không phải là câu so sánh. 

44.

Câu “Anh Kim Đồng là người rất nhanh trí và dũng cảm.” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

45.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

46.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

47.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

48.

Từ nào sau đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn loại:

a)

Bác sĩ

b)

Nông dân

c)

Kiến trúc sư

d)

Tiến sĩ

49.

Từ nào dưới đây không chỉ tên bộ môn thể thao?

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Sửa chữa xe

d)

Bơi lội

50.

Đâu là bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

"Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện rực rỡ trên bầu trời."

a)

Sau cơn mưa

b)

Trên bầu trời

c)

Cầu vồng

d)

Rực rỡ

51.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu văn sau:

"Dế Mèn và Dế Choắt cùng nhau phiêu lưu, khám phá những vùng đất mới."

a)

Dế Mèn

b)

Dế Choắt

c)

Dế Mèn, Dế Choắt

d)

Phiêu lưu, khám phá

52.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

53.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3A học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3A làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập ở đâu?

54.

Mẫu câu : "Cô giáo lớp em là giáo viên giàu kinh nghiệm." thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

55.

Trong câu sau: "Em học trực tuyến tại nhà vì dịch bệnh không thể đến trường." bộ phận nào trả lời cho câu hỏi vì sao ?

a)

Em học trực tuyến tại nhà

b)

Em học trực tuyến

c)

Vì dịch bệnh không thể đến trường

56.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

57.

Điền vào chỗ chấm:

Khoẻ như .........

a)

voi

b)

hổ

c)

thỏ

d)

cá voi

58.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

59.

Câu hỏi KHI NÀO hỏi về (a)  

60.

Câu hỏi Ở ĐÂU hỏi về (a)  

61.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

62.

Em điền vào chỗ trống:

nhanh như .....

a)

sóc

b)

thỏ

c)

cắt

d)

cả 3 đáp án đều đúng

63.

Con gì đuôi ngắn, tai dài.

Mắt hồng lông mượt có tài chạy nhanh?

a)

Mèo.

b)

Sóc.

c)

Hổ.

d)

Thỏ.

64.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau là:

Tóc mẹ em đen như...

a)

hoa

b)

mây

c)

gỗ mun

d)

tuyết

65.

Câu: Trong khu vườn, hoa hồng rất đẹp và thơm.

Thuộc mẫu câu nào em đã được học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Để làm gì?

66.

Câu nào sau đây dấu câu nào đặt sai vị trí?

a)

Ngoài sân, hoa mai, hoa đào khoe sắc thắm.

b)

Hổ, hươu, nai, sư tử, là các con vật sống trong khu rừng.

c)

Ôi! Chú chuồn chuồn nước thật đẹp!

d)

Dưới ao, đàn cá tung tăng bơi lội.

67.

Trong câu: “Đàn bò uống nước dưới sông”. Từ chỉ hoạt động được nhắc đến trong câu trên là:

a)

đàn bò                                

b)

uống

c)

nước                                       

d)

dưới sông

68.

Em hãy đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in nghiêng dưới đây:

Ở nhà, em học bài và giúp mẹ làm việc nhà.

4 lines
69.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tinh thần đoàn kết:

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

c)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

d)

Có chí thì nên

70.

Từ nào sau đây viết chưa đúng chính tả?

a)

trung thực

b)

khiêm tốn

c)

khoang dung

d)

dũng cảm

71.

Đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây:

Mùa thu đến làm cho bầu trời thêm xanh cánh đồng thêm rực rỡ

4 lines
72.

Em hãy viết 1 câu thành ngữ, tục ngữ nói về ý chí, nghị lực vượt khó mà em biết.

4 lines
73.

Trái nghĩa với khóc là:

a)

vui

b)

cười

c)

nín

74.

Giải câu đố sau:

To như núi nhẹ như bông

Chẳng ai thả cũng lững lờ trên không?

a)

Núi

b)

mây

c)

hoa

d)

bông

e)

cây

75.

Có bao nhiêu từ sự vật trong khổ thơ sau:

Ghé chơi đông đủ

Cả toán chim cu

Ca hát gật gù:

"Ồ tre rất mát!".

(Võ Quảng)

4 lines
76.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

bố mẹ, yêu thương, quý mến, yêu quý.

4 lines
77.

Tìm từ viết sai chính tả

ngôi nhà, sắp sếp, khúc gỗ, cái tủ.

a)

Sắp sếp

b)

khúc gỗ

c)

cái tủ

d)

ngôi nhà

78.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

Bố mẹ, anh chị, ông bà, quý mến

a)

quý mến

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

ông bà

79.

Đỏ đậm là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Sự vật

c)

Đặt điểm

80.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mặt trời đỏ rực như hòn lửa."

4 lines
81.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

82.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Duyên sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi du lịch lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò (ôn các dạng toán đã học, luyện đọc...)

83.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

84.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

85.

Câu nào là câu giới thiệu trong các câu sau:

a)

Em là học sinh lớp 2A5.

b)

Em rất thích học bơi.

c)

Em đang tập thể dục

86.

Nhóm từ chỉ sự vật là:

a)

học sinh, chơi, sách, bút.

b)

quần áo, đọc sách, ti vi.

c)

Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ

d)

xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục

87.

Chọn những từ chỉ đặc điểm:

a)

hiền lành

b)

chạy

c)

mập mạp

d)

cao lớn

88.

" Hát, chạy, vẽ, quét nhà" Đây là những từ chỉ gì?

a)

chỉ vật

b)

chỉ người

c)

chỉ hoạt động

89.

Cho câu:

"Ông em tóc bạc

Trắng muốt như tơ."

Hai sự vật được so sánh với nhau là:

a)

A. ông em - tóc bạc

b)

B. ông em - tơ

c)

C. mái tóc bạc - tơ

d)

D. trắng muốt - tơ

90.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Lan dạo chơi trên đường phố.

b)

Tiếng hát thánh thót như tiếng đàn.

c)

Con Ong đang hút mật trên những bông hoa đỏ thắm.

d)

Cây đa có bộ râu dài quết đất.

91.

Để nhân hóa sự vật ta làm thế nào?

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

c)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

d)

Tất cả các ý trên.

92.

Trong câu sau tác giả đã dùng cách nào để nhân hóa sự vật?

"Bộ lông sao đẹp thế? Chim Vàng Anh ơi!"

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

c)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

d)

Tất cả cá ý trên.

93.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng chim tu hú ran ran khắp cánh đồng."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

94.

Nhân vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?


Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

a)

Mây

b)

Trăng sao

c)

Mây, trăng sao

95.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

96.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:

– Thương con quý ….

(a)  

97.

Người hiểu bài, tiếp thu nhanh, xử lí nhanh là người:

a)

chậm hiểu

b)

thông minh

c)

cần cù

d)

chịu khó

98.

Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

ăn uống, nhà cửa, chạy nhảy, đi đứng

a)

ăn uống

b)

nhà cửa

c)

chạy nhảy

d)

đi đứng

99.

Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

nhớ nhung, bàn ghế, sân trường, cây bàng

a)

nhớ nhung

b)

bàn ghế

c)

sân trường

d)

cây bàng