wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoanh tròn vào đáp án đúng.

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 8 × 7 = .......... ?

a)

54

b)

56

c)

64

2.

Số cần điền vào chỗ chấm ...... × 6 = 42 là:

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 9

3.

Kết quả của phép tính 12 : 4 = .......... ?

a)

4

b)

2

c)

3

4.

Giá trị của biểu thức 943 - 68 × 7 là:

a)

476

b)

467

c)

457

5.

Giá trị của biểu thức (18 : 3) : 2 là:

a)

6

b)

3

c)

4

6.

Một số gấp 4 lần số 5 là:

a)

15

b)

25

c)

20

7.

36 giảm đi 6 lần được:

a)

6

b)

5

c)

7

8.

Điền dấu: 48 : 6 ...... 7

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

9.

Hình nào có 3 cạnh?

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình tròn

10.

Hình có 4 cạnh, 4 góc là:

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình tròn

11.

Làm tròn 47 đến hàng chục gần nhất:

a)

40

b)

50

c)

60

12.

Số La Mã XII bằng số nào?

a)

11

b)

12

c)

13

13.

1 phần 4 của 12 là:

a)

4

b)

6

c)

3

14.

Số 15 chia hết cho:

a)

2

b)

3

c)

4

15.

So sánh: 28 gấp mấy lần 7?

a)

3

b)

4

c)

5

16.

Trung điểm của đoạn thẳng AB là:

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm O

17.

Hình có 1 tâm, không cạnh:

a)

Hình tròn

b)

Tam giác

c)

Tứ giác

18.

Nhiệt độ 0°C gọi là:

a)

Âm độ

b)

Nhiệt độ đông đặc của nước

c)

Nhiệt độ sôi

19.

Một bài toán giải bằng 2 bước thường có:

a)

1 phép tính

b)

2 phép tính

c)

3 phép tính

20.

Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

6

b)

8

c)

12

21.

Kết quả của phép tính 9 × 8 = .......... ?

a)

72

b)

81

c)

63

22.

So sánh: 35 gấp mấy lần 7?

a)

6

b)

5

c)

4

23.

Điểm O nằm giữa 2 điểm M và N, ta có:

a)

OM = ON

b)

OM > ON

c)

OM < ON

24.

Hình có 1 mặt cong:

a)

Hình tròn

b)

Hình cầu

c)

Tam giác

25.

Nhiệt độ 37°C thường là:

a)

Nhiệt độ cơ thể bình thường

b)

Sốt cao

c)

Lạnh

26.

Mẹ đi chợ mua được 8 quả cà chua. Mẹ mua thêm một số quả dưa leo nữa. Số quả dưa leo mẹ mua gấp 2 lần số quả cà chua. Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả dưa leo?

a)

16 quả

b)

10 quả

c)

6 quả

27.

Khối lập phương có bao nhiêu mặt?

a)

6

b)

8

c)

12

28.

Kết quả của phép tính 7 × 6 là:

a)

42

b)

36

c)

48

29.

Kết quả của phép tính 64 : 8 là:

a)

6

b)

7

c)

8

30.

Giá trị của biểu thức 100 : 25 × 10 là:

a)

20

b)

40

c)

30

31.

Giá trị của biểu thức 216 : 3 + 28 là:

a)

72

b)

100

c)

90

32.

Giá trị của biểu thức 37 x (81 : 9) là:

a)

259

b)

333

c)

296

33.

Một số gấp 7 lần số 7 là:

a)

36

b)

49

c)

48

34.

81 giảm đi 9 lần được:

a)

7

b)

8

c)

9

35.

Điền dấu: 7 x 8 ...... 56

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

36.

Hình có 3 cạnh và 3 góc là:

a)

Hình tròn

b)

Tam giác

c)

Hình vuông

37.

Làm tròn 76 đến hàng chục gần nhất:

a)

70

b)

80

c)

90

38.

Số La Mã XIV bằng số nào?

a)

13

b)

14

c)

15

39.

1 phần 5 của 25 là:

a)

4

b)

5

c)

6

40.

22 chia cho 4 có dư mấy?

a)

Dư 2

b)

Dư 4

c)

Dư 3

41.

So sánh: 24 gấp mấy lần 2?

a)

10

b)

11

c)

12

42.

Một số gấp 8 lần số 4 là:

a)

36

b)

32

c)

28

43.

48 giảm đi 8 lần được:

a)

5

b)

6

c)

7

44.

Điền dấu: 42 : 6 ...... 8

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

45.

Hình nào có 4 cạnh, 4 góc vuông nhưng 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

46.

Làm tròn 52 đến hàng chục gần nhất:

a)

50

b)

60

c)

40

47.

Số La Mã XX bằng số nào?

a)

18

b)

19

c)

20

48.

1 phần 8 của 16 là:

a)

4

b)

2

c)

3

49.

19 chia cho 2 có dư mấy?

a)

Dư 1

b)

Dư 2

c)

Dư 3

50.

So sánh: 18 gấp mấy lần 3?

a)

5

b)

6

c)

7

51.

Điểm M nằm giữa hai điểm E và F, vậy EM = ?

a)

MF

b)

EF

c)

2 × MF

52.

Mỗi luống rau có 18 bắp cải. Hỏi 9 luống rau như vậy có tất cả bao nhiêu bắp cải?

a)

162 bắp cải

b)

2 bắp cải

c)

27 bắp cải

53.

Làm tròn 95 đến hàng chục gần nhất:

a)

90

b)

100

c)

80

54.

Số La Mã XXIX bằng số nào?

a)

27

b)

28

c)

29

55.

1 phần 9 của 27 là:

a)

2

b)

3

c)

4

56.

28 chia cho 5 có dư mấy?

a)

Dư 2

b)

Dư 3

c)

Dư 1

57.

So sánh: 14 gấp mấy lần 2?

a)

6

b)

7

c)

8

58.

Giá trị của biểu thức (142 + 118) : 4 là:

a)

260

b)

6

c)

65

59.

Giá trị của biểu thức 83 × 7 - 81 là:

a)

500

b)

581

c)

400

60.

Giá trị của biểu thức 8 × (9 + 45) là:

a)

54

b)

432

c)

117

61.

Một số gấp 7 lần số 8 là:

a)

54

b)

56

c)

64

62.

84 giảm đi 2 lần được:

a)

40

b)

41

c)

42

63.

Điền dấu: 63 : 7 ....... 9

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

64.

Nhà Hà biếu ông bà 16 quả cam. Nhà chú Hùng biếu ông bà bằng một nửa số cam nhà Hà. Hỏi nhà chú Hùng biếu ông bà bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả cam

b)

18 quả cam

c)

32 quả cam

65.

Làm tròn 12 đến hàng chục gần nhất:

a)

10

b)

20

c)

0

66.

Số La Mã XV bằng số nào?

a)

15

b)

14

c)

16

67.

1 phần 2 của 14 là:

a)

6

b)

7

c)

8

68.

23 chia cho 4 có dư mấy?

a)

Dư 1

b)

Dư 2

c)

Dư 3

69.

So sánh: 45 gấp mấy lần 5?

a)

7

b)

8

c)

9

70.

10 giờ 40 phút có thể nói là:

a)

11 giờ kém 20 phút

b)

10 giờ kém 20 phút

c)

11 giờ

71.

Thừa số x Thừa số = .......... ?

a)

Thương

b)

Tích

c)

Tổng

72.

Làm tròn 44 đến hàng chục gần nhất:

a)

50

b)

40

c)

30

73.

Số La Mã XI bằng số nào?

a)

9

b)

10

c)

11

74.

1 phần 7 của 21 là:

a)

2

b)

3

c)

4

75.

25 chia cho 6 có dư mấy?

a)

Dư 2

b)

Dư 1

c)

Dư 3

76.

So sánh: 16 gấp mấy lần 4?

a)

3

b)

5

c)

4

77.

Trung điểm của đoạn thẳng MN là:

a)

P

b)

M

c)

N

78.

Hà có 5 trang bài tập Toán, mỗi trang có 75 phép tính. Hỏi Hà phải làm hết tất cả bao nhiêu phép tính?

a)

375 phép tính

b)

80 phép tính

c)

15 phép tính

79.

Giá trị của biểu thức 169 x 2 + 662 là:

a)

1 000

b)

338

c)

664

80.

Tháng 8 có mấy ngày?

a)

28 ngày

b)

31 ngày

c)

30 ngày

81.

Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

12

82.

26 chia cho 4 có dư mấy?

a)

Dư 1

b)

Dư 3

c)

Dư 2

83.

So sánh: 63 gấp mấy lần 9?

a)

6

b)

7

c)

8

84.

40 học sinh lớp 3A xếp thành các hàng dọc đều nhau, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi học sinh lớp 3A xếp thành mấy hàng dọc?

a)

A. 8 hàng

b)

B. 7 hàng

c)

C. 6 hàng

85.

Kết quả của phép tính 7 × 6 = .......... ?

a)

36

b)

42

c)

48

86.

Đàn gà nhà Mai có 150 con. Sau khi bố Mai mua thêm một số gà thì đàn gà nhà Mai có 320 con. Hỏi bố Mai đã mua thêm bao nhiêu con gà?

a)

470 con gà

b)

170 con gà

c)

270 con gà

87.

Giá trị của biểu thức 4 × 3 × 5 là:

a)

50

b)

40

c)

60

88.

Nhà Hiền có 285 con lợn. Nhà Hiền đã bán đi một số con lợn, còn lại 129 con. Hỏi nhà Hiền đã bán bao nhiêu con lợn?

a)

414 con lợn

b)

156 con lợn

c)

387 con lợn

89.

Một người thợ nhập về 50 bánh xe để lắp ráp một số chiếc xe đạp. Mỗi chiếc xe đạp cần 2 bánh xe để lắp ráp. Hỏi người thợ đó lắp ráp được bao nhiêu chiếc xe đạp?

a)

100 chiếc

b)

25 chiếc

c)

52 chiếc

90.

Trong 9 ngày, Huy thu gom được 279 vỏ chai nhựa. Mỗi ngày Huy thu gom được số vỏ chai nhựa như nhau. Hỏi mỗi ngày Huy thu gom được bao nhiêu vỏ chai nhựa?

a)

270 vỏ

b)

31 vỏ

c)

288 vỏ

91.

Chị Quỳnh cắm đều số hoa mua được vào 7 lọ, mỗi lọ 9 bông hoa. Hỏi chị Quỳnh đã mua bao nhiêu bông hoa?

a)

16 bông hoa

b)

54 bông hoa

c)

63 bông hoa

92.

Cô giáo chủ nhiệm chia đều 36 học sinh lớp 3B thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 học sinh. Hỏi cô giáo chủ nhiệm đã chia lớp 3B thành mấy nhóm?

a)

A. 6 tổ

b)

B. 7 tổ

c)

C. 8 tổ

93.

Giá trị của biểu thức (172 : 4) + 37 là:

a)

43

b)

80

c)

37

94.

Lớp 3A có 4 tổ, mỗi tổ có 9 học sinh. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

a)

36 học sinh

b)

32 học sinh

c)

13 học sinh

95.

Cửa hàng Thịnh Vượng có 6 thùng cam, mỗi thùng có 25 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

A. 150 quả

b)

B. 125 quả

c)

C. 175 quả

96.

Một quyển vở có giá 4 nghìn đồng. Hỏi mua 7 quyển vở hết bao nhiêu tiền?

a)

A. 28 nghìn đồng

b)

B. 27 nghìn đồng

c)

C. 29 nghìn đồng

97.

Sợi dây dài 27 cm, cắt thành 3 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài bao nhiêu cm?

a)

10 cm

b)

9 cm

c)

9 cm

98.

So sánh: 40 gấp mấy lần 5?

a)

6

b)

7

c)

8