Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Quản trị học
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Các nguồn lực đầu vào của tổ chức bao gồm
A. Nhân lực, vật lực, công nghệ, văn hóa, tài chính
B. Công nghệ thông tin, kỹ thuật sản xuất, thiết bị máy móc.
C. Thông tin, nhân lực, vật lực, công nghệ, tài lực
D. Nghiên cứu phát triển, nguồn nhân lực, năng lực quản trị, marketing
Quản trị là sự tác động của:
A. Nhà quản trị lên người lao động
B. Nhân viên lên các tư liệu sản xuất
C. Chủ thể lên đối tượng bị quản trị
D. Tổ chức lên nhân viên
Quản trị là ______ đạt được mục đích thông qua người khác.
A. Khả năng
B. Cách thức
C. Nghệ thuật
D. Phương pháp
Hoạt động giám sát và điều chỉnh nằm trong chức năng nào của quản trị?
A. Lãnh đạo
B. Điều khiển
C. Tổ chức
D. Kiểm soát
Hoạt động phân bổ các nguồn lực bên trong tổ chức là thuộc chức năng nào của quản trị?
A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Lãnh đạo
D. Kiểm soát
Theo quan điểm của Henry Mintzberg, nhà quản trị có bao nhiêu nhóm vai trò?
A. 3
B. 5
C. 10
D. 6
Tổ chức là tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những ______ chung trong hình thái cơ cấu nhất
định.
A. Lợi ích
B. Mục tiêu
C. Quyền lợi
D. Nhu cầu
Các nguồn lực của tổ chức là:
A. Vô hạn
B. Hữu hạn
C. Vô hạn và hữu hạn
D. Không câu nào đúng
Mục đích chính của hoạt động quản trị là:
A.Hoạt động hướng đến việc đạt được mục tiêu của tổ chức
B. Hoạt động phối hợp để nâng cao hiệu quả
C. Hoạt động thực hiện công việc thông qua người khác
D. Hoạt động cần có sự tham gia của nhiều người.
Khi đề cập đến hiệu quả, ta có thể hiểu là:
A. Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.
B. Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.
C. Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện
D. Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí
Hiệu quả đề cập đến ______, trong khi hiệu suất đề cập đến ______
A. Làm đúng cách, Làm đúng việc
B. Làm đúng việc, Làm đúng cách
C. Phương tiện làm việc, Phương pháp làm việc
D. Phương pháp làm việc, Phương tiện làm việc
Chọn phát biểu đúng nhất” quản trị được mô tả là quá trình…”
A.mà mỗi công việc được hoàn thành một cách hiệu quả
B.mà các công việc được hoàn thành một cách hiệu quả với sự tham gia của một nhóm người
C.sử dụng nguồn tài nguyên khan hiếm để đạt kết quả tối ưu
D.tổ chức các hoạt động trong thời gian lâu dài
Thứ tự thực hiện các chức năng quản trị là:
A. Hoạch định- Lãnh đạo- Tổ chức- Kiểm soát
B. Tổ chức- Tuyển dụng- Hoạch định- Lãnh đạo- Kiểm soát
C. Hoạch định- Tổ chức- Lãnh đạo- Kiểm soát
D. Lãnh đạo- Hoạch định- Tổ chức- Triển khai- Kiểm soát
Điều nào sau đây đề cập đến khối lượng nguồn lực được sử dụng để đạt được mục tiêu tổ chức?
A. Hiệu quả
B. Kết quả thực hiện công việc
C. Hiệu suất
D. Quản trị
Tổ chức được phân loại theo các cách thức sau đây:
A. Hình thức sở hữu
B. Mục tiêu hoạt động
C. Hình thức hoạt động
D. Tất cả cách thức trên
Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:
A. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
B. Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần
C. Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc
Tác giả nào đã đưa ra 14 nguyên tắc quản trị?
A. Federick W Taylor
B. Frank và Lillian Gilbreth
C. Max Weber.
D. Henry Fayol
Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của A. Maslow:
A. Maslow cho rằng mỗi bậc trong các cấp bậc phải được thỏa mãn tuần tự trước khi cấp tiếp theo được
thỏa mãn và khi một nhu cầu theo tuần tự được thỏa mãn thì nó không còn động viên được nữa.
B. Các nhu cầu là độc lập nhau và nếu nhu cầu này không được thỏa mãn, con người sẽ dồn sức thỏa
mãn các nhu cầu khác.
C. Nhu cầu sinh lý và an toàn là nhu cầu cấp thấp và đa số sẽ được thỏa mãn từ bên trong.
D. Cả A và C đều đúng.
Tìm phát biểu đúng khi nói về bản chất con người?
A. Thuyết Y tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.
B. Thuyết Y cho rằng hầu hết mọi người ít có khả năng sáng tạo trong giải quyết các vấn đề của tổ chức.
C. Thuyết X cho rằng nhân viên sẽ tận tụy, gắn bó với công việc nếu họ được khen thưởng kịp thời.
D. Thuyết X tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.
Lý thuyết quản trị nào sau đây nhấn mạnh đến nhu cầu cá nhân và các mối quan hệ xã hội của con
người trong công việc?
A. Lý thuyết quản trị cổ điển
B. Lý thuyết tâm lý – xã hội
C. Lý thuyết định lượng
D. Lý thuyết hội nhập trong quản trị
Lý thuyết quản trị cổ điển ra đời trong:
A. Thế kỷ 16
B. Thế kỷ 18
C. Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20
D. Giữa thế kỷ 20
Điền vào chỗ trống “Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ______ lao động thông qua việc hợp
lý hóa các bước công việc”
A. Điều kiện
B. Năng suất
C. Môi trường
D. Trình độ
Người đưa ra “nguyên tắc thống nhất chỉ huy, điều khiển” là:
A. Max Weber
B. Barnard
C. Elton Mayo
D. Henry Fayol
Ai được coi là cha đẻ của phương pháp quản trị khoa học?
A. Max Weber
B. Douglas Mc Gregor
C. Frederick Winslow Taylor
D. Henry Fayol
“Bản chất của con người lười biếng, thường không thích làm việc” là nội dung của thuyết quản trị nào:
A. Thuyết X
B. Thuyết Y
C. Thuyết Z
D. Thuyết nhu cầu
Abraham Maslow là tác giả nổi tiếng đưa ra lý thuyết:
A. Thuyết nhu cầu
B. Thuyết Y
C. Thuyết 2 yếu tố
D. Thuyết X
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là:
A. Con người
B. Lợi nhuận
C. Năng suất lao động
D. Hiệu quả tổ chức
Các nghiên cứu về thời gian và động tác đã dẫn đến việc giảm nhanh thời gian điều trị của bệnh nhân được đi tiên phong bởi……..
A. Henry Gantt
B. Max Weber
C. Mary Parker Follett
D. Frank Gibreth
Ba nhánh hệ tư tưởng của lý thuyết quản trị cổ điển bao gồm:
A. Quản trị định lượng, khoa học hành vi và quản trị hành chính
B. Quản trị hành chính, quản trị theo khoa học quản trị quan liêu
C. Quản trị khoa học, quản trị định lượng và quản trị hành chính
D. Tất cả đều sai
Tiêu chuẩn hóa công việc và động viên bằng tiền lương là đặc điểm của:
A. Quản trị quan liêu(thư lại)
B. Quản trị theo khoa học
C. Quản trị định lượng
D. Quản trị hành chính
Phân tích môi trường quản trị của tổ chức nhằm:
A. Xác định cơ hội và nguy cơ
B. Xác định điểm mạnh và điểm yếu
C. Phục vụ cho việc ra quyết định quản trị
D. Để có thông tin
Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:
A. Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
B. Xác định cơ hội, thách thức của doanh nghiệp
C. Xác định được đối thủ cạnh tranh
D. Phục vụ cho việc đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
Hoàn thiện câu sau: “Các yếu tố thuộc môi trường tổng quát thường ______ đến hoạt động và kết quả
hoạt động của tổ chức”.
A. Không ảnh hưởng
B. Tác động gián tiếp
C. Tác động gián tiếp và trực tiếp
D. Tác động trực tiếp
Môi trường vĩ mô bao gồm các yếu tố:
A. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
B. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.
D. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố:
A. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
B. Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.
C. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
D. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Môi trường nội bộ bao gồm các yếu tố:
A. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.A
B. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị
D. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Hoàn thiện câu sau: “Các yếu tố thuộc môi trường tác nghiệp thường ______ đến hoạt động và kết
quả hoạt động của tổ chức”.
A. Không ảnh hưởng
B. Tác động gián tiếp
C. Tác động gián tiếp và trực tiếp
D. Tác động trực tiếp
Mối quan tâm sau cùng của nhà quản trị khi nghiên cứu môi trường quản trị của tổ chức là:
A. Đặc điểm của khách hàng và đối thủ cạnh tranh.
B. Đặc điểm của đối thủ cạnh tranh và trình độ công nghệ của thế giới.
C. Đặc điểm của nhà cung cấp và những quy định của chính phủ.
D. Những áp lực hiện tại, những biến động và những ảnh hưởng có thể xảy ra trong tương lai đối với tổ
chức.
Ảnh hưởng của môi trường quản trị đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
B. Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
C. Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp.
D. Tất cả các ý trên.
Tính phức tạp của môi trường quản trị thể hiện ở các phương diện sau:
A. Sự thay đổi của môi trường quản trị.
B. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.
.
C. Bao gồm sự thay đổi và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.
D. Không câu nào đúng.
Hoàn thiện câu sau: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ______ của các
yếu tố đó”.
A. Mức độ ảnh hưởng
B. Khả năng xuất hiện
C. Sự nguy hiểm
D. Sự thay đổi
Môi trường tổng quát bao gồm:
A. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
B. Nhân lực, marketing, nghiên cứu& phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.
C. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
D. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Các yếu tố thuộc môi trường bên trong:
A. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
B. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu& phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.
D. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
Môi trường nội bộ bao gồm tất cả các mô tả sau, ngoại trừ:
A. Văn hóa công ty
B. Cấu trúc tổ chức
C. Cơ sở vật chất
D. Thị trường lao động
Môi trường……. tồn Tại các yêu tố nhân khẩu học như mật độ dân số phân bố theo địa lý.
A. Công nghệ
B. Văn hóa- xã hội
C. Pháp lí- chính trị
D. Bên trong
Quyết định là một sản phẩm có nguồn gốc từ:
A. Vấn đề
B. Tình huống quản trị
C. Thực tế
D. Mục tiêu quản trị
Khi nhìn nhận một vấn đề cụ thể, các nhà quản trị thường bị ảnh hưởng bởi:
A. Tình huống và trạng thái diễn ra không theo ý muốn của chủ thể.
B. Sự tồn tại và phát triển của tổ chức.
C. Các giả định, mục tiêu, hiểu biết, kinh nghiệm, mong muốn và cả thành kiến
D. Những thiệt hại lớn gây khó khăn cho sản xuất, kinh doanh.
Có thể nói sản phẩm của nhà quản trị là những:
A. Phương án tối ưu để giải quyết cho một vấn đề cụ thể
B. Quyết định quản trị
C. Căn cứ cho các hành động cụ thể
D. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
Quyết định quản trị chỉ dành cho những người có ______
A. Óc quyết định dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng.
B. Tư duy sáng tạo dựa trên kinh nghiệm quản lý
C. Khả năng tư duy dựa trên kiến thức thực tế
D. Cá tính khác biệt dựa trên năng lực lãnh đạo
Chất lượng các quyết định quản trị không chỉ góp phần vào sự thành công của tổ chức mà còn ảnh
hưởng rất lớn
A. Đến sự thất bại của tổ chức
B. Đến sự tồn tại của tổ chức
C. Đến sự thành công của mỗi cá nhân nhà quản trị.
D. Đến lòng trung thành và sự ủng hộ của các cấp quản trị
………là thực hiện lựa chọn từ các phương án khác nhau.
A.Ra quyết định
B.Thiết lập mục tiêu
C.Xác định chiến thuật
D.Xây dựng chiến lược
………..chú trọng đến quá trình nhận dạng và giải quyết vấn đề:
A.Tổ chức
B. Kiểm soát
C. Ra quyết định
D. Hoạch định
Quyết định chiến lược là một ví dụ tốt của loại quyết định………
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi ra quyết định nhà quản trị nhất thiết phải thu thập được đầy đủ thông tin.
B. Mọi quyết định đề ra phải tuyệt đối chính xác
C. Giờ quyết định không nằm trong chức năng hoạch định
D. Công việc của nhà quản trị xoay quanh trục ra quyết định
“Nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai
nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là quá trình:
A. Ra quyết định
B. Hoạch định
C. Xác định mục tiêu, nhiệm vụ
D. Quản trị
Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:
A. Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức
B. Lãng phí thời gian
C. Phối hợp nỗ lực của tổ chức
D. Khó điều chỉnh được
Hoạch định tác nghiệp có vai trò:
A. Hướng tất cả thành viên vào mục tiêu của tổ chức
B. Định hướng phát triển cho tổ chức
C. Hướng dẫn cụ thể để thực hiện mục tiêu của tổ chức
D. Giúp nhà quản trị đưa ra các chiến lược kinh doanh cho tổ chức
Hoạch định có thể không chính xác nhưng vẫn có ích cho nhà quản trị vì:
A. Gợi cho nhà quản trị sự hướng dẫn.
B. Giảm bớt hậu quả của những biến động, giảm thiểu những lãng phí, lặp lại.
C. Đặt ra những tiêu chuẩn để kiểm soát được dễ dàng.
D. Có thể hoạch định lại và thực hiện lại từ đầu.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
A. Mỗi cấp hoạch định có thể đứng độc lập không cần sự hỗ trợ của các cấp hoạch định khác.
B. Khung thời gian hoạch định sẽ rút ngắn khi quá trình hoạch định tiến triển từ chiến lược sang tác
nghiệp.
C. Hoạch định tác nghiệp có xu hướng tập trung nhiều vào ý định tổng quát hơn so với hoạch định chiến
lược.
D. Hoạch định tác nghiệp thường chỉ được thực hiện bởi giới quản trị cấp cao nhất của tổ chức.
Sản phẩm của nhà quản trị không thể nhận biết được bằng trực quan, bởi vì nó là:
A. Sản phẩm giả định
B. Sản phẩm vô hình
C. Sản phẩm của tương lai
D. Sản phẩm của sự sáng tạo
Ra quyết định chính là hành vi mang tính ______ của nhà quản trị nhằm ______
A. Sáng tạo/đưa ra giải pháp tối ưu
B. Nghệ thuật/Lựa chọn các phương án phù hợp
C. Giả định kết quả/tìm kiếm biện pháp khắc phục
D. Trách nhiệm cá nhân/Giải quyết vấn đề
Những người có tính hướng ngoại thường đưa ra quyết định ______ trước khi đưa ra quyết định nào
đó.
A. Linh hoạt và được cân nhắc kĩ
B. Nhanh và thường không suy nghĩ một cách chín chắn
C. Thận trọng và có tính toán
D. Trừu tượng và ít cân nhắc
Quy trình ra quyết định bắt đầu với việc xác định ______
A. Cơ hội và kết quả
B. Lý thuyết và thực tế
C. Năng lực thực hiện và mong muốn đạt được
D. Vấn đề và mục tiêu
Để đưa ra quyết định đúng đắn nhất, cần phải có ______
A. Ý kiến trái chiều
B. Nhiều phương án chọn lựa khác nhau
C. Quan điểm độc lập
D. Cấp quản trị tham gia
Lựa chọn phương án tối ưu là bước ______ trong quy trình ra quyết định quản trị. Phương án tối ưu
được xem là phương án ______
A. Thứ 4/Quyết định
B. Cuối cùng/Quyết định
C. Hữu hiệu nhất/Cuối cùng
D. Quan trọng/Hạn chế được các rủi ro
Vai trò của hoạch định đối với tổ chức là:
.
A. Giúp doanh nghiệp ứng biến trước những thay đổi của môi trường.
B. Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực.
C. Hoạch định tạo tiền đề cho công tác kiểm soát.
D. Tất cả các ý trên
Yêu cầu của hoạch định:
A. Có tính liên tục kế thừa
B. Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu
C. Xác định rõ thời gian thực hiện
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Hoạch định giúp các tổ chức:
A. Loại bỏ được đối thủ cạnh tranh
B. Giúp tổ chức đứng vững trên thị trường
C. Nhận diện được các thời cơ kinh doanh cho tổ chức
D. Đạt được lợi nhuận cao nhất
Có mấy loại hoạch định:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bước thứ 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:
A. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.
B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.
C. Xác định các mục tiêu chiến lược.
D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
Nhược điểm của cách thức quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:
A. Tạo cơ hội phát huy năng lực cho mọi thành viên
B. Lôi kéo các thành viên của tổ chức xây dựng mục tiêu
C. Thời gian xây dựng mục tiêu kéo dài
D. Buộc phải chọn mục tiêu ưu tiên để thực hiện
Khái niệm “số lượng nhân viên thuộc cấp mà một nhà quản trị điều khiển trực tiếp một cách tốt đẹp
nhất” được gọi là:
A. Chỉ huy
B. Phân quyền
C. Tầm hạn quản trị
D. Lãnh đạo
Công tác tổ chức được xem là:
A. Sắp xếp nhân sự
B. Bố trí nhân sự
C. Điều động nhân sự
D. Xác định việc cần làm, ai làm và phối hợp như thế nào?
Bộ máy tổ chức khi xây dựng phải thích nghi với sự biến đổi của môi trường là nguyên tắc:
A. Thống nhất chỉ huy
B. Gắn liền với mục tiêu
C. Hiệu quả
D. Linh hoạt
Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế cơ cấu tổ chức là:
A. Môi trường và công nghệ
B. Môi trường, công nghệ, nguồn lực và chiến lược
C. Nguồn lực và chiến lược
D. Môi trường, công nghệ, tài chính và lãnh đạo
Đặc điểm của mô hình cơ cấu trực tuyến – chức năng:
A. Cấp dưới vừa nhận mệnh lệnh của cấp trên trực tiếp đồng thời nhận mệnh lệnh của người lãnh đạo
các đơn vị chức năng.
B. Cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh của người lãnh đạo các đơn vị chức năng sau khi các đơn vị chức năng
đã nhận mệnh lệnh người đứng đầu tổ chức.
C. Cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh của người lãnh đạo cấp trên trực tiếp và chịu trách nhiệm về kết quả
hoạt động của đơn vị do mình phụ trách; các đơn vị chức năng chỉ đóng vai trò tham mưu.
D. Tất cả đều sai
Doanh nghiệp có qui mô nhỏ, sản phẩm không phức tạp, hoạt động ổn định, nên sử dụng
A. Cơ cấu trực tuyến
B. Cơ cấu chức năng
C. Cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu địa lý
Người lãnh đạo có khả năng tự chủ cao thường có biểu hiện:
A. Tự đánh giá bản thân một cách trung thực
B. Có khả năng thuyết phục
C. Tạo ra một môi trường làm việc tin cậy và trung thực
D. Theo đuổi mục tiêu với nghị lực và sự bền bỉ.
“Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người ______ đến người khác để đạt
được mục tiêu của tổ chức”
A. Truyền cảm hứng
B. Bắt buộc
C. Tác động
D. Ra lệnh
Công việc nào dưới đây KHÔNG thuộc về chức năng lãnh đạo:
A. Thiết lập mục tiêu cho tổ chức
B. Chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên trong công việc
C. Giám sát quá trình thực hiện công việc
D. Động viên nhân viên cấp dưới
Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:
A. Phát hiện nhu cầu
B. Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định
C. Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình
D. Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về phong cách lãnh đạo dân chủ:
A. Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra quyết định
B. Khuyến khích cấp dưới tự xác định mục tiêu và biện pháp thực hiện
C. Cho phép cấp dưới toàn quyền ra quyết định
D. Cho phép cấp dưới tham gia vào quá trình ra quyết định
Kiểm soát là quá trình ______ đánh giá và điều chỉnh hoạt động nhằm đảm bảo sự thực hiện theo kế
hoạch.
A. Phân tích, nghiên cứu.
B. Đo lường, tiến hành.
C. Nghiên cứu, đo lường.
D. Giám sát, đo lường.
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát
B. Kiểm soát là 1 hệ thống phản hồi
C. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác
D. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
Câu nào sau đây nói về nguyên tắc của chức năng kiểm soát là SAI:
A. Kiểm soát phải dựa trên cơ sở mục tiêu, chiến lược của tổ chức và phải phù hợp với cấp bậc của đối
tượng được kiểm soát
B. Kiểm soát không cần phân biệt về văn hoá tổ chức và bầu không khí hiện nay của tổ chức
C. Kiểm soát phải khách quan, dựa vào các tiêu chuẩn thích hợp
D. Kiểm soát phải đảm bảo tính hiệu quả, đảm bảo tiết kiệm chi phí kiểm soát
Loại hình kiểm soát mà được tiến hành sau khi kết thúc công việc, nhằm rút ra kinh nghiệm cho những
lần kế tiếp, gọi là:
A. Kiểm soát lường trước.
B. Kiểm soát hiện hành.
C. Kiểm soát phản hồi. .
D. Cả a và c đều đúng.
Tiến trình kiểm tra gồm:
A. Đo lường kết quả, đánh giá kết quả, thực hiện điều chỉnh.
B. Xác định các tiêu chuẩn, đo lường kết quả và so sánh với tiêu chuẩn kiểm tra, điều chỉnh sai lệch
C. Xác định các tiêu chuẩn, đo lường kết quả, thực hiện điều chỉnh, dự báo cho quy trình thực hiện mới.
D. Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Chuyên môn hóa công việc đôi khi còn được gọi là lao động
B. Chuyên môn hóa công việc sẽ tạo nên những nhiệm vụ đơn giản, khó thực hiện.
C. Khi việc chuyên môn hóa công việc ngày càng sâu rộng, phạm vi của công việc ngày càng sâu rộng
nhưng chúng được thực hiện với hiệu suất cao hơn.
D. Chuyên môn hóa công việc làm tăng năng suất lao động.
Ý nào sau đây không phải là thuộc tính của cơ cấu tổ chức:
A. Chuyên môn hóa công việc
B. Tầm hạn quản trị
C. Quyền hành và trách nhiệm
D. Ma trận hóa cơ cấu tổ chức
Tầm hạn quản trị rộng có ưu điểm là:
A. Tổ chức có nhiều tầng nấc trung gian
B. Tổ chức có ít tầng nấc trung gian
C. Khoảng cách từ cấp cao nhất đến cấp thấp quá xa nên thông tin thường bị khúc xạ, không chính xác
D. Thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát
Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị có được:
A. Có được từ sự tín nhiệm của cấp trên
B. Có được từ uy tín cá nhân
C. Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị
D. Từ sự quy định của tổ chức
Trong quy trình hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bước đánh giá lại cơ cấu tổ chức hiện tại là dựa trên các
yêu cầu:
A. (1) tính thống nhất, (2) tính tối ưu, (3) tính tin cậy, (4) tính linh hoạt và (5) tính hiệu quả.
B. Hoàn thiện cơ cấu được lựa chọn đòi hỏi những điều kiện nhất định để triển khai
C. (1) truyền thông những giải pháp hoàn thiện cơ cấu đến từng nhân viên, bộ phận, phân hệ, (2) xây
dựng và thực hiện những chương trình dự án để triển khai các giải pháp thay đổi cơ cấu
D. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức gồm giám sát đầu vào cần thiết cho triển khai các giải pháp, giám sát thời
gian, tiến độ triển khai, giám sát các kết quả triển khai
Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng lãnh đạo:
A. Mức độ ảnh hưởng của một sự thay đổi đối với năng suất của công nhân ?
B. Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới?
C. Mức độ tập trung quyền lực trong tổ chức?
D. Các công việc được thiết kế như thế nào?
Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây, ngoại trừ:
A. Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
B. Động viên nhân viên cấp dưới
C. Xác định tầm nhìn cho tổ chức
D. Tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột
Người lãnh đạo và người quản lý của một nhóm khác nhau ở chỗ:
A. Người lãnh đạo nắm quyền về phân bổ nhân sự, còn người quản lý nắm quyền về tài chính.
B. Người lãnh đạo có ảnh hưởng đến nhóm là do sự thừa nhận của các thành viên, còn người quản lý là
do sự bổ nhiệm của cấp trên.
C. Người lãnh đạo có thể có uy tín giả, còn người quản lý thì không.
D. Người lãnh đạo được ủy quyền, còn người quản lý thì không.
Người lãnh đạo có khả năng tự chủ cao thường có biểu hiện:
A. Tự đánh giá bản thân một cách trung thực
B. Có khả năng thuyết phục
C. Tạo ra một môi trường làm việc tin cậy và trung thực
D. Theo đuổi mục tiêu với nghị lực và sự bền bỉ.
Câu nào sau đây nói về yêu cầu đối với người lãnh đạo là sai:
A. Người lãnh đạo phải hiểu rõ con người và dùng người đúng chỗ, đúng việc
B. Người lãnh đạo phải có uy tín, hiểu biết về tâm lý, giao tế, thương lượng...
C. Người lãnh đạo phải thực hiện phong cách lãnh đạo dân chủ trong mọi tình huống
D. Người lãnh đạo phải có những phẩm chất đặc biệt, luôn hướng về các giá trị tốt đẹp
Câu nào sau đây nói về yêu cầu đối với người lãnh đạo là sai:
A. Người lãnh đạo phải hiểu rõ con người và dùng người đúng chỗ, đúng việc
B. Người lãnh đạo phải có uy tín, hiểu biết về tâm lý, giao tế, thương lượng...
C. Người lãnh đạo phải thực hiện phong cách lãnh đạo dân chủ trong mọi tình huống
đẹp
D. Người lãnh đạo phải có những phẩm chất đặc biệt, luôn hướng về các giá trị tốt đẹp
Bản chất của chức năng kiểm soát là:
A. Hệ thống thông tin kết quả.
B. Hệ thống phân tích kết quả.
C. Hệ thống phản hồi kết quả.
D. Hệ thống giám sát kết quả.
Chức năng kiểm soát là công việc của:
A. Nhà quản trị cấp cơ cở và cấp trung gian.
B. Nhà quản trị cấp cao.
C. Nhà quản trị cấp cao và cấp trung gian.
D. Nhà quản trị cấp cao, cấp trung gian và cấp cơ sở.
