Font size
S
M
L
XL
Worksheetstriết học 315
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
A Thế kỷ thứ VIII - VI trước Công nguyên
b)
B Thế kỷ thứ III sau Công nguyên
c)
C Vào những năm 40 của thế kỷ XIX
d)
D Thế kỷ thứ VIII - VI sau Công nguyên
2.
Câu 2. Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh lớn nào?
a)
A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
b)
B Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
c)
C Hy Lạp, Ấn Độ, Nga
d)
D Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập
3.
Câu 3. Chọn đáp án đúng: Khái niệm triết học là?
a)
A Là tri thức về giới tự nhiên
b)
B Là tri thức về xã hội
c)
C Là tri thức về tư duy con người
d)
D Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí củacon người trong thế giới đó,là khoa học về những quy luật vận động, pháttriển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
4.
Câu 4. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tạiduy nhất là quan điểm củatrường phái triết học nào?
a)
A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
C Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
5.
Câu 5. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quancó trước, tồn tại độc lập vớicon người là quan điểm của trường phái triếthọc nào?
a)
A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
C Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
6.
Câu 6. Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứngcho các quan điểm của mình?
a)
A Chủ nghĩa duy tâm
b)
B Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D Chủ nghĩa duy vật
7.
Câu 7. Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là gì?
a)
A Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
b)
B Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức
c)
C Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào
d)
D Ý thức có vai trò như thế nào đối với vật chất
8.
Câu 8. Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dungcủa học thuyết nào?
a)
A Bất khả tri luận
b)
B Khả tri luận
c)
C Hoài nghi luận và bất khả tri luận
d)
D Tất cả các đáp án
9.
Câu 9. Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung củahọc thuyết nào?
a)
A Khả tri luận
b)
B Hoài nghi luận
c)
C Bất khả tri luận
d)
D Khả tri và hoài nghi luận
10.
Câu 10. Phương pháp siêu hình có đặc điểm gì?
a)
A Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
b)
B Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển
c)
C Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến
d)
D Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại
11.
Câu 11. Chỉ ra đặc điểm của phương pháp biện chứng?
a)
A Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
b)
B Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
c)
C Nguyên nhân của sự biến đối nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng
d)
D Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời
12.
Câu 12. Chỉ ra đặc điểm của phương pháp tư duy siêu hình?
a)
A Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
b)
B Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
c)
C Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
d)
D Khẳng định nguyên nhân của sự biến đối là nằm ở bên trong sự vật
13.
Câu 13. Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?
a)
A Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập
b)
B Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định vàảnh hưởng lẫn nhau
c)
C Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ
d)
D Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh
14.
Câu 14. Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạngcụ thể?
a)
A Chủ nghĩa duy tâm
b)
B Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
c)
C Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII
d)
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
15.
Câu 15. Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?
a)
A Thales
b)
B Anaximens
c)
C Đêmôcrít
d)
D Hêraclít
16.
Câu 16. Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổđại?
a)
A Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối
b)
B Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vậtchất
c)
C Đồng nhất vật chất với khối lượng
d)
D Cả A, B, C
17.
Câu 17. Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết họcnào?
a)
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
B Chủ nghĩa duy tâm
c)
C Nhị nguyên
d)
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
18.
Câu 18. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vậnđộng?
a)
A Vận động tách rời vật chất
b)
B Có vận động nhưng không có vật chất
c)
C Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối
d)
D Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng
19.
Câu 19. Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?
a)
A 4 hình thức
b)
B 3 hình thức
c)
C 5 hình thức
d)
D 6 hình thức
20.
Câu 20. Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?
a)
A Vận động cơ học
b)
B Vận động vật lý, hoá học
c)
C Vận động sinh học
d)
D Cả A, B, C
21.
Câu 21. Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?
a)
A Phản ánh vật lý
b)
B Phản ánh hóa học
c)
C Phản ánh tâm lý
d)
D Phản ánh ý thức
22.
Câu 22. Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?
a)
A Bộ óc con người
b)
B Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
c)
C Lao động và ngôn ngữ
d)
D Thế giới khách quan
23.
Câu 23. Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, conngười cần có gì?
a)
A Công cụ lao động
b)
B Đối tượng lao động
c)
C Ngôn ngữ
d)
D Công cụ lao động và đối tượng lao động
24.
Câu 24. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
a)
A Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo
b)
B Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
c)
C Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội
d)
D Cả A, B, C
25.
Câu 25. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
a)
A Tri thức
b)
B Tình cảm
c)
C Niềm tin, ý chí
d)
D Ý chí và tư tưởng
26.
Câu 26. Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?
a)
A Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
b)
B Tri thức, niềm tin, ý chí
c)
C Khái niệm, phán đoán, suy lý
d)
D Cả A, B, C
27.
Câu 27. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vềmối quan hệ giữa vật chất và ýthức?
a)
A Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức
b)
B Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
c)
C Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức
d)
D Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
28.
Câu 28. Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?
a)
A Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
b)
B Nguyên lý về sự phát triển
c)
C Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả
d)
D Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
29.
Câu 29. Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:“Các sự vật, hiện tượng…”?
a)
A Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên
b)
B Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
c)
C Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau
d)
D Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển
30.
Câu 30. Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” :
a)
A Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa cácyếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
b)
B Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trongđối tượng
c)
C Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượngvới nhau
d)
D Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau
31.
Câu 31. Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:
a)
A Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
b)
B Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập
c)
C Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể
d)
D Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú
32.
Câu 32. Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:
a)
A Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác
b)
B Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản
c)
C Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau
d)
D Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất củatất cả các mặt, các mối liên hệ
33.
Câu 33. Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?
a)
A Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó
b)
B Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật
c)
C Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật
d)
D Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật
34.
Câu 34. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêucầu như thế nào?
a)
A Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra
b)
B Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật
c)
C Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển
d)
D Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật
35.
Câu 35. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:
a)
A Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật
b)
B Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật
c)
C Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật
d)
D Tinh thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển củasựvật
36.
Câu 36. Phát triển có tính chất gì?
a)
A Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa
b)
B Tính chủ quan và phổ biến
c)
C Tính chủ quan và cô lập
d)
D Tính khách quan và cô lập
37.
Câu 37. Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?
a)
A Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật
b)
B Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật
c)
C Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển trongtương lai.
d)
D Nhận thức sự vật trong tương lai của nó.
38.
Câu 38. Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?
a)
A Bốn cặp phạm trù
b)
B Năm cặp phạm trù
c)
C Sáu cặp phạm trù
d)
D Bảy cặp phạm trù
39.
Câu 39. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?
a)
A Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào
b)
B Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng
c)
C Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
d)
D Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
40.
Câu 40. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?
a)
A Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượngnào
b)
B Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng
c)
C Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiệntượng nào đó, mà còn lặplại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
d)
D Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
41.
Câu 41. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?
a)
A Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
b)
B Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sựvật, hiện tượng (một cáiriêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượngnào khác
c)
C Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng
d)
D Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng
42.
Câu 42. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?
a)
A Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổinhất định
b)
B Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác
c)
C Là cái có sau kết quả
d)
D Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện
43.
Câu 43. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vềmối quan hệ giữa nguyên nhân vàkết quả?
a)
A Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả
b)
B Nguyên nhân sinh ra kết quả
c)
C Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành
d)
D Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả
44.
Câu 44. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vềphạm trù chất:
a)
A Chất của sự vật không tồn tại khách quan
b)
B Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định
c)
C Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợpcác thuộc tính của sự vậtnói lên đặc trưng của sự vật
d)
D Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật
45.
Câu 45. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?
a)
A Là tất cả sự phát triển đột biến
b)
B Là sự phát triển không hoàn thiện về chất
c)
C Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút
d)
D Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật
46.
Câu 46. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?
a)
A Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi
b)
B Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản vềchất của sự vật, hiệntượng
c)
C Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cvng làm biến đổi vềchất của sự vật, hiện tượng
d)
D Cả A, B, C
47.
Câu 47. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò như thếnào?
a)
A Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển
b)
B Vạch ra xu hướng của sự phát triển
c)
C Vạch ra cách thức của sự phát triển
d)
D Vạch ra con đường của sự phát triển
48.
Câu 48. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập có đặc điểm gì?
a)
A Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tạikhách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng.
b)
B Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau
c)
C Là những mặt không có liên hệ với nhau
d)
D Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau
49.
Câu 49. Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?
a)
A Trong tự nhiên, xã hội và tư duy
b)
B Trong xã hội
c)
C Trong tự nhiên
d)
D Trong tư duy
50.
Câu 50. Chọn đáp án đúng: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có đặc điểm:
a)
A Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau
b)
B Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau
c)
C Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau
d)
D Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau
51.
Câu 51. Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?
a)
A Xóa bỏ hoàn toàn cái cv
b)
B Không kế thừa những yếu tố tích cực
c)
C Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp
d)
D Kế thừa những yếu tố tiêu cực
52.
Câu 52. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
a)
A Đường cong
b)
B Đường thẳng
c)
C Đường xoáy ốc
d)
D Đường tròn khép kín
53.
Câu 53. Chọn đáp án đúng:: “Thực tiễn là…”?
a)
A Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thứccủa con người
b)
B Toàn bộ hoạt động tinh thần, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằmcải biến xã hội
c)
C Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính chủ quan của con người nhằm cải biếnthế giới
d)
D Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con ngườinhằm cải tạo tự nhiên vàxã hội phục vụ nhân loại tiến bộ
54.
Câu 54. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản vàquan trọng nhất của thực tiễnlà?
a)
A Hoạt động sản xuất vật chất
b)
B Hoạt động chính trị - xã hội
c)
C Hoạt động thực nghiệm khoa học
d)
D Hoạt động quan hệ công chúng
55.
Câu 55. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vềcảm giác?
a)
A Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơngiản nhất về một thuộc tínhriêng lẻ
b)
B Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật
c)
C Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ
d)
D Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật
56.
Câu 56. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức cảm tínhcó đặc điểm gì?
a)
A Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
b)
B Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng
c)
C Là giai đoạn cao nhất của quá trình nhận thức
d)
D Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng
57.
Câu 57. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức lý tính làgì?
a)
A Khái niệm
b)
B Suy lý
c)
C Tri giác
d)
D Phán đoán
58.
Câu 58. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thứclý tính có đặc điểm gì?
a)
A Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm
b)
B Là sự phản ánh trực tiếp đời sống
c)
C Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận
d)
D Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
59.
Câu 59. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất vật chất:
a)
A Do kiến trúc thượng tầng quyết định
b)
B Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người.
c)
C Là nền tảng tinh thần của xã hội
d)
D Là nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội
60.
Câu 60. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về phương thức sản xuất:
a)
A Cách thức con người tiến hành sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sửnhất định của xã hội loàingười.
b)
B Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định
c)
C Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội
d)
D Là các phương tiện sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch
61.
Câu 61. Chọn đáp án đúng: Hai yếu tố cơ bản của một phương thức sản xuất?
a)
A Kỹ thuật và công nghệ
b)
B Kỹ thuật và lao động
c)
C Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d)
D Kỹ thuật và tổ chức
62.
Câu 62. Chọn đáp án đúng: Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lựclượng sản xuất?
a)
A Tư liệu sản xuất
b)
B Người lao động
c)
C Công cụ lao động
d)
D Đối tượng lao động
63.
Câu 63. Chọn đáp án đúng: Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?
a)
A Người lao động và công cụ lao động
b)
B Người lao động và lao động, sản xuất
c)
C Người lao động và tư liệu sản xuất
d)
D Người lao động và đối tượng lao động
64.
Câu 64. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuấtnào là cơ sở của sự tồn tại và pháttriển xã hội loài người?
a)
A Sản xuất vật chất
b)
B Sản xuất tinh thần
c)
C Sản xuất ra bản thân con người
d)
D Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
65.
Câu 65. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệtcác thời đại kinh tế khác nhau?
a)
A Công cụ lao động
b)
B Quan hệ sản xuất
c)
C Kiến trúc thượng tầng
d)
D Cơ sở hạ tầng
66.
Câu 66. Chọn đáp án đúng: Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượngsản xuất?
a)
A Đối tượng lao động
b)
B Công cụ lao động
c)
C Phương tiện lao động
d)
D Đối tượng lao động và phương tiện lao động
67.
Câu 67. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độphát triển của lực lượng sản xuất?
a)
A Sự phát triển của giới tự nhiên
b)
B Sự phát triển của phương tiện lao động
c)
C Sự phát triển của đối tượng lao động
d)
D Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động
68.
Câu 68. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất vàquan hệ sản xuất
a)
A Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
b)
B Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất còn lực lượng sản xuất tácđộng trở lại quan hệ sản xuất
c)
C Lực lượng sản xuất quyết định trình độ phát triển của quan hệ sản xuất cònquan hệ sản xuất tác độngtrở lại lực lượng sản xuất
d)
D Quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với lực lượng sản xuất
69.
Câu 69. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là đầu tiên, cơ bản chủyếu, quyết định mọi quan hệxã hội khác?
a)
A Quan hệ tình cảm
b)
B Quan hệ huyết thống
c)
C Quan hệ sản xuất
d)
D Quan hệ tôn giáo
70.
Câu 70. Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúcthượng tầng?
a)
A Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
b)
B Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng
c)
C Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự kìm hãm của kiến trúc thượng tầng
d)
D Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng
71.
Câu 71. Theo triết học Mác-Lênin: Cơ sở hạ tầng là gì?
a)
A Quan hệ kinh tế của xã hội
b)
B Kết cấu vật chất- kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế
c)
C Quan hệ chính trị của xã hội
d)
D Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thựccủa chúng hợp thành cơcấu kinh tế của xã hội đó.
72.
Câu 72. Theo triết học Mác-Lênin, cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm nhữngyếu tố nào?
a)
A Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
b)
B Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầmmống.
c)
C Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định
d)
D Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất và những quan hệ sảnxuất hợp thành cơ cấu kinh tếcủa một xã hội nhất định
73.
Câu 73. Theo triết học Mác-Lênin: Kiến trúc thượng tầng là gì?
a)
A Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội
b)
B Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội
c)
C Toàn bộ thiết chế chính trị- xã hội
d)
D Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tươngứng cùng những quan hệnội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sởhạ tầng nhất định.
74.
Câu 74. Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xãhội?
a)
A Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo
c)
C Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D Do sự phát triển của công cụ lao động
75.
Câu 75. Chọn đáp án đúng: Đặc trưng cơ bản của dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:
a)
A Cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.
b)
B Cộng đồng thống nhất về kinh tế.
c)
C Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất.
d)
D Cả A, B, C
76.
Câu 76. Theo Ph.Ăngghen tác nhân cơ bản nào dẫn tới việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sangcộng đồng dân tộc?
a)
A Tác nhân chính trị
b)
B Tác nhân kinh tế
c)
C Tác nhân văn hóa
d)
D Hành động tự phát của cộng đồng người
77.
Câu 77. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đặctrưng cơ bản của giai cấp?
a)
A Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau.
b)
B Giaicấp là những tập đoàn người có địa vị chính trị khác nhau.
c)
C Giai cấp lnhững tập đoàn người có địa vị quản lí kinh tế khác nhau.
d)
D Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị xã hội khác nhau.
78.
Câu 78. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của triết học Mác - Lênin về bản chấtcủa nhà nước?
a)
A Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản khángcủa các giai cấp khác.
b)
B Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảovệ trật tự hiện hành và đànáp sự phản kháng của các giai cấp khác.
c)
C Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp tất cả sựphản kháng của các giai cấpkhác
d)
D Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội
79.
Câu 79. Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năngxã hội của nhà nước?
a)
A Chức năng đối nội
b)
B Chức năng đối ngoại
c)
C Chức năng thống trị chính trị
d)
D Chức năng trấn áp
80.
Câu 80. Chọn đáp án đúng về bản chất của cách mạng xã hội theo quan điểmcủa chủ nghĩa duy vật lịch sử?
a)
A Là sự thay đổi các lĩnh vực của đời sống xã hội
b)
B Là sự thay đổi về kinh tế của xã hội
c)
C Là sự thay đổi tính chất của lực lượng sản xuất
d)
D Là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một hình thái kinh tế - xã hội;là bước chuyển từ mộthình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã hội mới, tiến bộ hơn.
81.
Câu 81. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cách mạng xã hội là ai?
a)
A Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào các phong trào cáchmạng, thực hiện mục đích của cách mạng.
b)
B Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với nhau
c)
C Là những giai cấp, tầng lớp phản cách mạng
d)
D Là những giai cấp, tầng lớp thống trị
82.
Câu 82. Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là gì?
a)
A Là sự thay đổi ở một vài lĩnh vực của đời sống xã hội
b)
B Là phương thức tiến hành đấu tranh của một nhóm người với mục đích giànhchính quyền
c)
C Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiếtlập một chính quyền mớitiến bộ hơn.
d)
D Tạo nên những thay đổi nhỏ của đời sống xã hội
83.
Câu 83. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào đóng vai tròquan trọng nhất trong kết cấucủa tồn tại xã hội?
a)
A Điều kiện tự nhiên
b)
B Phương thức sản xuất
c)
C Dân số và mật độ dân số
d)
D Điều kiện khí hậu
84.
Câu 84. Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lạc hậuhơn so với tồn tại xã hội?
a)
A Do tác động mạnh mẽ và nhiều mặt trong hoạt động thực tiễn của con ngườinên tồn tại xã hội diễn ra với tốc độ nhanh hơn khả năng phản ánh của ýthức xã hội.
b)
B Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cvng như do tính lạc hậubảo thủ của một số hìnhthái ý thức xã hội
c)
C Do vấn đề lợi ích giữa các giai cấp, tập đoàn người trong xã hội
d)
D Cả A, B, C
85.
Câu 85. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản trong mối quan hệ biện chứnggiữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
a)
A Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
b)
B Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội
c)
C Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
d)
D Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội và ý thức xã hộikhông tác động trở lại tồn tại xãhội
86.
Câu 86. Chọn đáp án đúng: Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
a)
A Tồn tại xã hội nào thì có ý thức xã hội ấy.
b)
B Tồn tại xã hội quyết định nội dung, tính chất, đặc điểm, xu hướng vận động,sự biến đổi và sự phát triểncủa các hình thái ý thức xã hội.
c)
C Khi tồn tại xã hội thay đổi thì ý thức xã hội dù sớm hay muộn cvng sẽ cónhững sự thay đổi nhất định.
d)
D Cả A, B, C
87.
Câu 87. Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về ý thứcxã hội?
a)
A Là mặt tinh thần của đời sống xã hội
b)
B Là những điều kiện sinh hoạt vật chất
c)
C Là nền tảng quan trọng nhất của xã hội
d)
D Không có sự tác động trở lại đối với tồn tại xã hội
88.
Câu 88. Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai tròcủa tồn tại xã hội
a)
A Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
c)
C Tồn tại xã hội độc lập với ý thức xã hội
d)
D Tồn tại xã hội phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức xã hội
89.
Câu 89. Chọn đáp án đúng: Điều kiện đầu tiên và cơ bản nhất để thay đổi ý thứcxã hội cv?
a)
A Thay đổi văn hóa
b)
B Thay đổi chế độ chính trị
c)
C Thay đổi tôn giáo
d)
D Thay đổi tồn tại xã hội cv
90.
Câu 90. Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về conngười?
a)
A Con người không thể sáng tạo ra lịch sử mà chỉ là sản phẩm của lịch sử
b)
B Con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử
c)
C Con người chỉ có thể thích ứng hoàn toàn với những điều kiện có sẵn vàkhông có sự cải biến
d)
D Con người sáng tạo ra lịch sử chỉ theo ý muốn chủ quan chứ không tuân theo các quy luật khách quan
91.
Câu 91. C.Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”, có ýnghĩa gì?
a)
A C.Mác bác bỏ hoàn toàn mặt tự nhiên của con người
b)
B C.Mác nhấn mạnh bản chất xã hội của con người
c)
C C.Mác nhấn mạnh mặt tự nhiên của con người
d)
D C.Mác nhấn mạnh bản chất con người mang tính chất chung chung, trừutượng
92.
Câu 92. Chọn đáp án đúng về vấn đề con người theo quan niệm của chủ nghĩaduy vật lịch sử?
a)
A Con người sáng tạo ra toàn bộ giới tự nhiên
b)
B Con người là một bộ phận của giới tự nhiên
c)
C Con người chỉ cần tuân theo các quy luật xã hội
d)
D Con người chỉ cần cải tạo chứ không cần phải hòa hợp với giới tự nhiên
93.
Câu 93. Vì sao chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định: “Con người là chủ thể củalịch sử”?
a)
A Vì con người có quy luật hoạt động riêng.
b)
B Vì con người nhận thức được giới tự nhiên và xã hội
c)
C Vì lao động và sáng tạo là thuộc tính xã hội tối cao của con người.
d)
D Vì con người có ngôn ngữ.
94.
Câu 94. Theo C.Mác, khi nào con người bắt đầu sự tự phân biệt bản thân mìnhvới súc vật?
a)
A Khi xuất hiện ngôn ngữ
b)
B Khi con người chinh phục được tự nhiên
c)
C Khi con người bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.
d)
D Khi con người biết đoàn kết chống lại thú dữ.
95.
Câu 95. Chọn đáp án đúng: Triết học ra đời trong điều kiện nào?
a)
A Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp
b)
B Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính
c)
C Xã hội chưa có sự phân công lao động
d)
D Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuấthiện tầng lớp lao động tríóc có khả năng hệ thống tri thức của con người
96.
Câu 96. Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồngốc và sự vận động của thếgiới là quan điểm của trường phái nào?
a)
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
B Chủ nghĩa duy tâm
c)
C Thuyết nhị nguyên luận
d)
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
97.
Câu 97. Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạđược và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của học thuyết nào?
a)
A Khả tri luận
b)
B Hoài nghi luận
c)
C Bất khả tri luận
d)
D Thuyết không thể biết
98.
Câu 98. Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?
a)
A Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C Chủ nghĩa duy tâm
d)
D Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
99.
Câu 99. Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?
a)
A V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển
b)
B C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển
c)
C V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển
d)
D C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển
100.
Câu 100. Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?
a)
A Chỉ nghiên cứu đạo đức của con người
b)
B Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biệnchứng và nghiên cứu nhữngquy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
C Chỉ nghiên cứu sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên
d)
D Chỉ những quy luật phát triển của xã hội
Reset
