wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP LỚP 5 TUẦN 5

Total questions: 101

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

2.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

3.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

4.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

5.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

6.

Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

7.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

10.

Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưởi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. Đố ỉà chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa. Chiếc áo sờn vai của ba dưới bàn tay vén khéo của mẹ đã trở thành cái áo xinh xinh, trông rất oách của tôi.[...] Mặc áo vào, tôi có cảm giác như vòng tay ba mạnh mẽ và yêu thương đang ôm lấy tôi, tôi như được dựa vào lồng ngực ấm áp của ba...[...] Ba đã hi sinh trong một lần đi tuần tra biên giới, chưa kịp thấy tôi chững chạc như một anh lính tí hon trong cái áo mẹ chữa lại từ chiếc áo quân phục cũ của ba.

(Trích Cấi áo của ba, Phạm Lê Hải Châu,

Tiếng Việt 5, tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam, 2018)


Dòng nào sau đây nêu đúng nhất nội dung chính của đoạn văn trên?

a)

A. Tả cái áo của ba để lại sau khi đã hi sinh trong một lần đì tuần tra biên giới.

b)

B. Thể hiện tình cảm yêu mến, tự hào của nhân vật “tôi” dành cho chiếc áo.

c)

C. Ca ngợi sự dũng cảm hi sinh của ba và sự tảo tần, khéo léo của mẹ.

d)

D. Thể hiện tình cảm gia đình yêu thương, ấm áp dù ba đã hi sinh.

11.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

A. “Khắp thành phố”.

b)

B. “Khắp thành phố bỗng rực lên”.

c)

C. “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết”.

d)

D. “nhà nhà”.

12.

Trong những câu dưới đây, câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. “Còn chỗ cho một đứa bé”.

b)

B. “Nặng lắm rồi”.

c)

C. “ Giu-li-ét-ta, xuống đi!”.

d)

D. “Vĩnh biệt Ma-ri-ô!”.

13.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

14.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

A. Đồng hương

B. Thần đồng

C. Đồng nghĩa

D. Đồng chí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo - chạy

B. Chịu đựng - rèn luyện

C. Luyện tập - rèn luyện

D. Đứng - ngồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

A. Chỉ thời gian

B. Chỉ nguyên nhân

C. Chỉ kết quả

D. Chỉ mục đích

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A. So sánh

B. Nhân hóa

C. So sánh và nhân hóa

D. Điệp từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

A. bình yên

B. thanh bình

C. hiền hoà

D. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

21.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

7m 25cm = ….cm

(a)  

22.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

4500m = ….hm

(a)  

23.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

2km 58m = ….m

(a)  

24.

Số thích hợp điền vào chỗ trống (nhập 2 số và cách nhau bằng dấu chấm phẩy)

165dm = …. m ….dm

(a)  

25.

Số thích hợp điền vào chỗ trống (nhập 2 số và cách nhau bằng dấu chấm phẩy)

2080m = ….km ….m

(a)  

26.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm


2km 50m …. 2500m

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm
15\frac{1}{5} km .......... 250m 

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm

10m 6dm …. 16dm 

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm

1207100\frac{1207}{100} m ..... 12m 7cm 

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

20m 6cm > .......... cm

a)

206

b)

2006

c)

2060

d)

20006

31.

5dam2=(a)<spanclass=5dam^2= (a) <span class=  

32.

12m2=(a)<spanclass=12m^2= (a) <span class=  

33.

3km2=300hm23km^2=300hm^2  đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

34.

4dam26m2= 406m24dam^26m^2=\ 406m^2  

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a)

Đ

b)

S

35.

2m245dm2 = ... m22m^245dm^2\ =\ ...\ m^2  

a)

24502\frac{4}{50}  

b)

2451002\frac{45}{100}  

c)

245102\frac{45}{10}  

d)

24510\frac{245}{10}  

36.

3cm2 = ... mm23cm^2\ =\ ...\ mm^2  

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3100\frac{3}{100}  

37.

45cm2 = ....dm245cm^2\ =\ ....dm^2  

a)

45

b)

4500

c)

4510\frac{45}{10}  

d)

45100\frac{45}{100}  

38.

7dm2 28cm2 < 727100dm2. 7dm^2\ 28cm^2\ <\ 7\frac{27}{100}dm^2.\  Đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

39.

15m222dm2 = ...m215m^222dm^2\ =\ ...m^2  

a)

1522

b)

1522\frac{15}{22}  

c)

221510022\frac{15}{100}  

d)

152210015\frac{22}{100}  

40.

7hm2 = ...m27hm^2\ =\ ...m^2  Em hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

(a)  

41.

Máy tính có thể giúp em học tập những gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nấu ăn

b)

Học tiếng Anh

c)

Học toán

d)

Tìm hiểu về lịch sử, văn hóa

42.

Những sản phẩm số nào em có thể tạo ra nhờ máy tính? (Chọn nhiều)

a)

Bài trình chiếu (PowerPoint)

b)

Văn bản (Word)

c)

Chương trình kể chuyện (Scratch)

d)

Bản nhạc, hình ảnh, phim hoạt hình,…

43.

Ví dụ nào sau đây cho thấy máy tính có thể giúp em tìm, chia sẻ, trao đổi thông tin? (Chọn nhiều)

a)

Em sử dụng phần mềm Word để soạn thảo văn bản

b)

Em với bạn hợp tác để tạo bài trình chiếu PowerPoint

c)

Em sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm kiếm thông tin

d)

Em chia sẻ thông tin qua công cụ Zalo, Messenger Kids

44.

Ví dụ nào sau đây cho thấy nhờ có máy tính, em có thể hợp tác với bạn bè để thực hiện nhiệm vụ chung? (Chọn nhiều)

a)

Em sử dụng phần mềm PowerPoint để tạo bài trình chiếu

b)

Em với bạn hợp tác để tạo bài trình chiếu PowerPoint

c)

Em hợp tác với bạn để soạn thảo văn bản nhờ máy tính

d)

Em chia sẻ thông tin qua công cụ Zalo, Messenger Kids

45.

Những hoạt động giải trí em có thể thực hiện trên máy tính là gì? (Chọn nhiều)

a)

Chơi trò chơi

b)

Chơi thể thao

c)

Nghe nhạc

d)

Đọc truyện, sách, báo,…

46.

Những hoạt động giải trí em có thể thực hiện trên máy tính là gì? (Chọn nhiều)

a)

Học tiếng Anh

b)

Xem phim, video

c)

Cập nhật tin tức

d)

Giao lưu với bạn bè

47.

Máy tính không giúp em làm việc nào dưới đây?

a)

Học Tiếng Anh

b)

Nghe nhạc

c)

Quét nhà

d)

Tìm hiểu lịch sử, địa lý Việt Nam

48.

Trong các đáp án bên dưới, đâu không phải là sản phẩm số được tạo ra khi em sử dụng máy tính?

a)

Bài trình chiếu giới thiệu cảnh đẹp Hòn Đá Bạc

b)

Chương trình trò chơi hứng táo bằng ngôn ngữ lập trình Scratch

c)

Bộ phim hoạt hình

d)

Các bài toán trong vở bài tập

49.

Việc nào dưới đây em chưa làm được nhưng dưới sự trợ giúp của máy tính có thể thực hiện được?

a)

Tìm hiểu thêm thông tin về lịch sử Việt Nam

b)

Chơi thể thao

c)

Sinh hoạt sao cùng bạn

d)

Nấu cơm

50.

Em có thể luyện tập gõ bàn phím đúng cách bằng phần mềm nào?

a)

A. RapidTyping.

b)

B. Basic Mouse Skills.

c)

C. Microsoft Word.

d)

D. Messenger Kids.

51.

Em có thể học Tiếng Anh bằng phần mềm nào dưới đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Ứng dụng nào dưới đây giúp em chia sẻ, trao đổi thông tin với bạn bè?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Bạn học sinh trong hình dưới đây đang sử dụng máy tính để làm gì?

a)

A. Giao lưu với bạn bè.

b)

B. Học trực tuyến.

c)

C. Xem phim.

d)

D. Tìm kiếm thông tin.

54.

Em có thể nghe nhạc thông qua trang web nào dưới đây?

55.

Phương án nào dưới đây không phải là sản phẩm số?

a)

A. Văn bản được soạn thảo bằng phần mềm Microsoft Word.

b)

B. Bài trình chiếu được thiết kế bằng phần mềm Canva.

c)

C. Phim hoạt hình được tạo bằng máy tính.

d)

D. Thiệp sinh nhật em viết tặng bạn.

56.

Tên của phần mềm trình chiếu là

a)

A. Microsoft Word.

b)

B. Microsoft Excel.

c)

C. Microsoft PowerPoint.

d)

D. Microsoft Outlook.

57.

Em có thể làm gì với máy tìm kiếm Google?

a)

A. Trao đổi thông tin với bạn bè.

b)

B. Tìm kiếm thông tin.

c)

C. Luyện tập sử dụng chuột.

d)

D. Tạo hình ảnh.

58.

Phương án nào sau đây không phải là hoạt động giải trí trên máy tính?

a)

A. Đọc truyện.

b)

B. Chơi trò chơi.

c)

C. Cập nhật tin tức.

d)

D. Soạn thảo văn bản.

59.

Khi xem video trên YouTube Kids, để điều chỉnh âm lượng video, em nháy chuột vào nút lệnh nào trong hình dưới đây?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

C. 4.

60.

Câu 1. Bạn học sinh trong hình dưới đây đang sử dụng máy tính để làm gì?

a)

Xem phim

b)

Tạo sản phẩm số

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Học trực tuyến

61.

Nhà sáng chế là ai?

a)

Người tạo ra các sản phẩm từ thiên nhiên

b)

Người phát minh và cải tiến các sản phẩm, thiết bị mới

c)

Người bán hàng

d)

Người thu thập thông tin

62.

Tại sao các nhà sáng chế lại quan trọng trong đời sống?

a)

Họ giúp tạo ra các công nghệ và sản phẩm mới, cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Họ chỉ quan trọng trong giải trí

c)

Họ không có vai trò gì đặc biệt

d)

Họ chỉ làm việc cho các tổ chức lớn

63.

Thomas Edison là nhà sáng chế nổi tiếng với phát minh nào?

a)

Bóng đèn điện

b)

Xe hơi

c)

Máy bay

d)

Máy tính

64.

Ai là nhà sáng chế nổi tiếng với việc phát minh ra điện thoại?

a)

Albert Einstein

b)

Alexander Graham Bell

c)

Isaac Newton

d)

James Watt

65.

Nhà sáng chế thường làm việc ở đâu?

a)

Trong phòng thí nghiệm hoặc xưởng chế tạo

b)

Chỉ trong văn phòng

c)

Ngoài trời

d)

Trên máy bay

66.

Tính cách nào cần thiết đối với một nhà sáng chế?

a)

Sự tò mò và sáng tạo

b)

Sự lười biếng

c)

Sự thiếu kiên nhẫn

d)

Sự chần chừ

67.

Nhà sáng chế thường phải đối mặt với thách thức gì?

a)

Khó khăn trong việc tìm kiếm ý tưởng mới và tài nguyên để phát triển sản phẩm

b)

Họ luôn thành công ngay lập tức

c)

Họ không bao giờ thất bại

d)

Không có khó khăn gì

68.

Nhà sáng chế có thể làm gì để phát triển sản phẩm của mình?

a)

Tìm kiếm các công cụ và công nghệ mới

b)

Ngồi chờ người khác phát minh

c)

Từ bỏ ngay khi gặp khó khăn

d)

Không làm gì

69.

Nhà sáng chế nào nổi tiếng với phát minh ra máy bay?

a)

Henry Ford

b)

Anh em nhà Wright

c)

Thomas Edison

d)

Nikola Tesla

70.

Nhà sáng chế thường phải trải qua điều gì trước khi thành công?

a)

Thất bại nhiều lần

b)

Luôn thành công ngay từ đầu

c)

Không cần phải làm việc chăm chỉ

d)

Không gặp khó khăn gì

71.

Phát minh của nhà sáng chế mang lại lợi ích gì cho xã hội?

a)

Giúp cải thiện chất lượng cuộc sống và tạo ra công việc

b)

Làm cuộc sống khó khăn hơn

c)

Không có tác dụng gì

d)

Chỉ giúp ích cho một số ngườ

72.

Leonardo da Vinci là nhà sáng chế nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật và công nghệ

b)

Nông nghiệp

c)

Điện tử

d)

Thực phẩm

73.

Làm thế nào để trở thành một nhà sáng chế giỏi?

a)

Phải kiên trì, sáng tạo và không ngừng học hỏi

b)

Chỉ cần học lý thuyết

c)

Không cần nỗ lực

d)

Chỉ cần học theo người khác

74.

Nhà sáng chế nào đã phát minh ra bóng đèn điện hoàn thiện?

a)

Nikola Tesla

b)

Thomas Edison

c)

Albert Einstein

d)

Isaac Newton

75.

Công việc của nhà sáng chế có lợi gì cho kinh tế?

a)

Tạo ra những sản phẩm và dịch vụ mới, thúc đẩy sự phát triển kinh tế

b)

Làm giảm sự phát triển kinh tế

c)

Không ảnh hưởng đến kinh tế

d)

Chỉ làm tốn tiền

76.

Nhà sáng chế nào đã phát minh ra dòng điện xoay chiều (AC)?

a)

Thomas Edison

b)

Nikola Tesla

c)

Alexander Graham Bell

d)

Albert Einstein

77.

Một nhà sáng chế cần phải làm gì khi gặp thất bại?

a)

Tiếp tục cố gắng và tìm cách khắc phục

b)

Từ bỏ ngay lập tức

c)

Không làm gì

d)

Đổ lỗi cho người khác

78.

Phát minh nào của Henry Ford đã thay đổi ngành công nghiệp ô tô?

a)

Dây chuyền sản xuất tự động hóa

b)

Xe đạp

c)

Máy giặt

d)

Máy bay

79.

Tại sao các nhà sáng chế cần phải nghiên cứu và tìm hiểu về nhu cầu của con người?

a)

Để tạo ra sản phẩm phù hợp và có giá trị cho xã hội

b)

Để chỉ làm giàu cho bản thân

c)

Để phung phí thời gian

d)

Để không sáng chế gì cả

80.

Nhà sáng chế nào nổi tiếng với phát minh ra máy tính đầu tiên?

a)

Charles Babbage

b)

Thomas Edison

c)

Albert Einstein

d)

Isaac Newton

81.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

82.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

83.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

84.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

85.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

86.

56710=...\frac{567}{10}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

87.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

88.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

89.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=   75100\frac{75}{100}  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

90.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

91.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

92.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

93.

710=\frac{7}{10}=  

a)

7

b)

0,7

c)

0,07

d)

0,007

94.

Theo em, cách nhanh nhất để tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

a)

Hỏi địa chỉ trang web, rồi gõ địa chỉ đó để tìm kiếm

b)

Nhờ người khác tìm hộ

c)

Sử dụng máy tìm kiếm

d)

Truy cập vào các đường liên kết

95.

Địa chỉ nào dưới đây là của máy tìm kiếm thông tin?

96.

Theo em, từ khóa trong tìm kiếm trong tin trên Internet là gì?

a)

Từ khóa là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Từ khóa là biểu tượng của máy tìm kiếm

c)

Từ khóa là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm

d)

Từ khóa là một máy tìm kiếm.

97.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin

a) Nháy chuột vào tiêu đề của một kết quả tìm kiếm để xem chi tiết nội dung trang

b)Truy cập vào máy tìm kiếm google.com.vn       

c) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm và gõ phím Enter

a)

a-b-c

b)

b-c-a

c)

c-a-b

d)

b-a-c

98.

Khi sử dụng từ khoá để tìm thông tin trên Internet cần lưu ý điều gì? (Chọn nhiều)

a)

Từ khoá là tên chủ đề hay cụm từ mô tả nội dung chính của thông tin cần tìm

b)

Từ khoá là từ đặc trưng như địa danh, tên riêng

c)

Từ khoá nên chung chung, không cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng chính xác

d)

Có thể thêm, bớt thay đổi từ khoá để có kết quả phù hợp.

99.

Bạn Hoa tìm kiếm bài hát ‘Khăn quàng thắm mãi vai em’ và mô tả lại các bước đã thực hiện:

a)     Gõ từ khóa  “Khăn quàng thắm mãi vai em” vào ô tìm kiếm

b)    Truy cập vào máy tìm kiếm google.com.vn 

c)     Nháy chuột vào tiêu đề của một kết quả tìm kiếm để xem chi tiết nội dung trang

Em hãy sắp xếp lại các bước trên theo thứ tự hợp lý.

a)

b-a-c

b)

b-c-a

c)

a-c-b

d)

c-b-a

100.

Thầy giáo yêu cầu tìm kiếm thông tin về vai trò của không khí đối với con người. Mỗi bạn lựa chọn từ khóa tìm kiếm khác nhau, theo em bạn nào sau đây chọn từ khóa phù hợp nhất?

a)

Bạn An: không khí

b)

Bạn Lan: không khí và con người

c)

Bạn Chi: Vai trò của không khí đối với con người.

d)

Bạn Hòa: con người có cần không khí không?

101.

Từ khoá nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về Bảo tàng phụ nữ Nam Bộ?

a)

Bào tàng

b)

Bảo tàng phụ nữ

c)

Bảo tàng phụ nữ Nam bộ

d)

Bảo tàng Nam bộ