Font size
S
M
L
XL
WorksheetsJobs [ENG-VIET Complete] Level 2
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
boss (or: employer)
a)
ông chủ / chủ nhân
b)
người lính, quân nhàn
c)
thợ làm bánh
2.
customer
a)
khách hàng
b)
công ty
c)
hợp đồng
3.
colleague (or: co-worker)
a)
đồng nghiệp
b)
giám đốc
c)
công ty
4.
company
a)
công ty
b)
diễn viên múa
c)
y tá
5.
employee
a)
nhân viên
b)
nhà máy
c)
sơ yếu lý lịch
6.
factory
a)
nhà máy
b)
việc làm chia ca
c)
thời gian
7.
full-time job
a)
việc làm toàn thời gian
b)
trình độ giáo dục
c)
họa sĩ, thợ sơn
8.
holiday (or: day-off)
a)
ngày nghỉ / ngày nghỉ
b)
thợ mỏ
c)
đầu bếp trưc mu
9.
interview
a)
phỏng vấn
b)
kỹ sư
c)
thợ làm tóc, thợ làm đầu
10.
manager
a)
giám đốc
b)
thợ làm bánh
c)
thuê
11.
office
a)
văn phòng
b)
thợ làm tóc, thợ làm đầu
c)
tăng ca
12.
part-time job
a)
thời gian
b)
vú em
c)
dược sĩ
13.
salary
a)
lương tháng
b)
chính trị gia
c)
giáo sư đại học
14.
accountant
a)
kế toán
b)
thợ mộc
c)
nữ tiếp viên hàng không
15.
actor, actress
a)
diễn viên nam, nữ diễn viên
b)
lập trình viên / IT
c)
người lái xe buýt
16.
baker
a)
thợ làm bánh
b)
phiên dịch
c)
đồng nghiệp
17.
barber
a)
thợ cạo, thợ cat tóc
b)
y tá
c)
nhà máy
18.
businessman
a)
thương nhân, doanh nhân
b)
thợ chừa khóa
c)
nội trợ
19.
carpenter
a)
thợ mộc
b)
người mẫu
c)
nghề nghiệp
20.
chef
a)
đầu bếp trưc mu
b)
bác sĩ
c)
lương tháng
21.
cleaner
a)
nhân viên lau dọn
b)
người làm công tác xã hội
c)
giám đốc
22.
construction worker
a)
công nhân xây dựng
b)
giám đốc
c)
người thiết kế đồ họa
23.
dancer
a)
diễn viên múa
b)
nha sĩ
c)
người lính, quân nhàn
24.
delivery boy
a)
người giao hàne
b)
người làm tự do
c)
tốt nghiệp
25.
dentist
a)
nha sĩ
b)
thợ may
c)
người giao hàne
26.
doctor
a)
bác sĩ
b)
công an
c)
du hành vũ trụ
27.
driver (or: bus, taxi, private..)
a)
người lái xe buýt
b)
dược sĩ
c)
thợ chụp anh
28.
electrician
a)
thợ điện
b)
người bán đồ trang sức
c)
thám từ
29.
engineer
a)
kỹ sư
b)
ca sĩ
c)
kỹ sư
30.
farmer
a)
nông dân
b)
nhà khoa học
c)
người bán hoa
31.
fireman
a)
lính cứu hoả
b)
thuê
c)
không có việc làm
32.
fisherman
a)
ngư dân
b)
quản gia
c)
thiết kế thời trang
33.
housewife
a)
nội trợ
b)
tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần)
c)
kiến trúc sư
34.
lawyer
a)
luật sư
b)
bộ phận
c)
nhân viên kiềm soát đỗ xe
35.
locksmith
a)
thợ chừa khóa
b)
luật sư
c)
nhân viên bất động sàn
36.
mechanic
a)
thợ máy
b)
nhân viên bất động sàn
c)
kinh nghiệm công việc
37.
nanny (or: baby sitter)
a)
vú em
b)
công việc ở nước ngoài
c)
nhà báo
38.
nurse
a)
y tá
b)
thủy thù
c)
thợ pha cà phê
39.
painter
a)
họa sĩ, thợ sơn
b)
cuộc hẹn, gặp gỡ
c)
luật sư
40.
photographer
a)
thợ chụp anh
b)
nội trợ
c)
phỏng vấn xin việc
41.
pilot
a)
phi công
b)
sinh viên thực tập
c)
công nhân xây dựng
42.
plumber
a)
thợ sửa ốn e nước
b)
họa sĩ, thợ sơn
c)
người bán đồ trang sức
43.
police
a)
công an
b)
công nhân xây dựng
c)
bác sĩ thú y
44.
secretary
a)
thư kí
b)
ngày nghỉ / ngày nghỉ
c)
trình độ giáo dục
45.
shop worker (or: shop keeper)
a)
nhân công
b)
kiến trúc sư
c)
lập trình viên / IT
46.
singer
a)
ca sĩ
b)
thợ làm móng tay
c)
kế toán
47.
soldier
a)
người lính, quân nhàn
b)
người bán hoa
c)
cuộc hẹn, gặp gỡ
48.
teacher
a)
giáo viên
b)
thợ chụp anh
c)
thương nhân, doanh nhân
49.
waiter (or: waitress)
a)
người hầu bàn
b)
phẩm chất, năng lực;
c)
nghệ sĩ
50.
writer
a)
nhà văn
b)
thám từ
c)
công ty
51.
ông chủ / chủ nhân
a)
boss (or: employer)
b)
client
c)
fashion designer
52.
khách hàng
a)
customer
b)
soldier
c)
security guard
53.
đồng nghiệp
a)
colleague (or: co-worker)
b)
graduated
c)
travel agent
54.
công ty
a)
company
b)
manager
c)
estate agent
55.
nhân viên
a)
employee
b)
journalist (or: writer)
c)
butcher
56.
nhà máy
a)
factory
b)
teacher
c)
department
57.
việc làm toàn thời gian
a)
full-time job
b)
secretary
c)
optician
58.
ngày nghỉ / ngày nghỉ
a)
holiday (or: day-off)
b)
barber
c)
dancer
59.
phỏng vấn
a)
interview
b)
model
c)
holiday (or: day-off)
60.
giám đốc
a)
manager
b)
architect
c)
watchmaker
61.
văn phòng
a)
office
b)
watchmaker
c)
vet (or: veterinarian)
62.
thời gian
a)
part-time job
b)
retired
c)
reporter
63.
lương tháng
a)
salary
b)
shift work
c)
detective
64.
kế toán
a)
accountant
b)
baker
c)
experience (or: job experience)
65.
diễn viên nam, nữ diễn viên
a)
actor, actress
b)
delivery boy
c)
career
66.
thợ làm bánh
a)
baker
b)
career
c)
model
67.
thợ cạo, thợ cat tóc
a)
barber
b)
gardener
c)
journalist (or: writer)
68.
thương nhân, doanh nhân
a)
businessman
b)
organization (or: firm)
c)
scientist
69.
thợ mộc
a)
carpenter
b)
chef
c)
plumber
70.
đầu bếp trưc mu
a)
chef
b)
police
c)
traffic police (or: officer)
71.
nhân viên lau dọn
a)
cleaner
b)
housewife
c)
resume (or: CV / curriculum vitae)
72.
công nhân xây dựng
a)
construction worker
b)
dentist
c)
photographer
73.
diễn viên múa
a)
dancer
b)
freelancer (or: self-employed)
c)
hire
74.
người giao hàne
a)
delivery boy
b)
florist
c)
miner
75.
nha sĩ
a)
dentist
b)
tailor
c)
architect
76.
bác sĩ
a)
doctor
b)
cook
c)
carpenter
77.
người lái xe buýt
a)
driver (or: bus, taxi, private..)
b)
barista
c)
soldier
78.
thợ điện
a)
electrician
b)
soldier
c)
engineer
79.
kỹ sư
a)
engineer
b)
optician
c)
full-time job
80.
nông dân
a)
farmer
b)
driver (or: bus, taxi, private..)
c)
nanny (or: baby sitter)
81.
lính cứu hoả
a)
fireman
b)
business partner
c)
graphic designer
82.
ngư dân
a)
fisherman
b)
plumber
c)
shop worker (or: shop keeper)
83.
nội trợ
a)
housewife
b)
athlete (or: player, coach)
c)
driver (or: bus, taxi, private..)
84.
luật sư
a)
lawyer
b)
maternity leave (or: paternity leave)
c)
tailor
85.
thợ chừa khóa
a)
locksmith
b)
carpenter
c)
cook
86.
thợ máy
a)
mechanic
b)
politician
c)
degree (or: educational degree)
87.
vú em
a)
nanny (or: baby sitter)
b)
butcher
c)
pharmacist (US) (or: chemist (UK))
88.
y tá
a)
nurse
b)
detective
c)
barista
89.
họa sĩ, thợ sơn
a)
painter
b)
overtime
c)
organization (or: firm)
90.
thợ chụp anh
a)
photographer
b)
customer
c)
fireman
91.
phi công
a)
pilot
b)
jeweler
c)
contract
92.
thợ sửa ốn e nước
a)
plumber
b)
receptionist
c)
doctor
93.
công an
a)
police
b)
accountant
c)
dentist
94.
thư kí
a)
secretary
b)
interview
c)
job position
95.
nhân công
a)
shop worker (or: shop keeper)
b)
appointment (or: meeting)
c)
teacher
96.
ca sĩ
a)
singer
b)
colleague (or: co-worker)
c)
lawyer
97.
người lính, quân nhàn
a)
soldier
b)
businessman
c)
receptionist
98.
giáo viên
a)
teacher
b)
factory
c)
secretary
99.
người hầu bàn
a)
waiter (or: waitress)
b)
doctor
c)
businessman
100.
nhà văn
a)
writer
b)
social worker
c)
fisherman
Reset
