wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuoi tháng 9

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

c... v...

a)

on, et

b)

on, ẹt

c)

et, on

d)

ét, on

2.

Em hãy tìm tiếng có chứa vần et, êt trong đoạn văn sau:

Tết đến thật gần, cái rét thật đậm

a)

tết

b)

đến

c)

thật

d)

rét

3.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu?

Quả m.....

a)

ít

b)

ét

c)

ết

d)

ót

4.
a)

b)

thịt

c)

5.
  1. 2. Tìm từ có chứa vần: "et"

a)

máy bay

b)

chi chít

c)

bánh tét

d)

thời tiết

6.

a)

cét sắt

b)

két xắt

c)

két sắt

d)

cét xắt

7.
  1. 6. Tiếng có vần " êt" là:

a)

ríu rít

b)

con rết

c)

con vẹt

d)

rét đậm

8.
  1. 7. Tiếng có dấu nặng là:

a)

con rít

b)

vui chơi

c)

nhà trời

d)

dệt vải

9.
  1. 8. Hình đúng với từ tết là:

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn từ ngữ tương ứng để hoàn thiện câu:

a)

thơm ngát

b)

chơi Tết

c)

quay tít

d)

chìa vôi

11.

Chọn từ ngữ hoàn thiện câu cho đúng:

a)

con vẹt

b)

cúc áo

c)

rất thơm

d)

đốt lửa

12.

Điền vần:

a)

et

b)

êt

c)

it

13.

Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần et.

a)

đất sét

b)

con vịt

c)

chú vẹt

d)

dệt vải

e)

quay tít

14.

Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần it:

a)

tô vít

b)

ríu rít

c)

nét chữ

d)

quả mít

e)

bồ kết

15.

Ở nhà, Én làm gì?

a)

cho gà ăn

b)

rửa mặt cho em

c)

rửa bát

d)

quét nhà

16.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
17.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
18.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
19.
a)

it

b)

et

c)

êt

20.

Chọn từ chứa vần "ET"

a)
b)
c)
d)
21.

Đây là cái gì?

a)

cầu thang

b)

cầu trượt

c)

búp bê

22.

Chọn từ chứa vần "ÊT"

a)
b)
c)
d)
e)
23.

Sắp xếp các tiếng/từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

cay/ quả ớt/ rất/. /

a)

Cay rất quả ớt.

b)

quả ớt rất cay

c)

Rất cay quả ớt

d)

Quả ớt rất cay.

24.

Điền vần ot, ôt, hay ơt vào chỗ (a)  

25.
a)

tròn

b)

cái vợt

c)

cột cờ

26.

b..''... xe

a)

ên

b)

êt

c)

at

27.

Em hãy ghép các tiếng, từ sau thành một câu có nghĩa:

chợt/ Nam/ chú/ thấy/ chim sâu/ một

a)

chợt Nam thấy chú chim sâu một

b)

Nam chợt thấy chú một chim sâu

c)

một chim sâu Nam chợt thấy

d)

Nam chợt thấy một chú chim sâu

28.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

C.... cờ

a)

ôt

b)

ơt

c)

ột

d)

ot

29.

chim h......

a)

chim hốt

b)

chim hát

c)

chim hót

30.
a)

ơt

b)

ot

c)

ôt

31.
a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

32.
a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

33.
a)

đốt giấy

b)

đốt lửa trại

34.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

cái quạc

b)

cái qạt

c)

cái quạt

35.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

bặt đèn

b)

bật đèn

c)

bậc đèn

36.

"sốt cao "

a)
b)
c)
37.

"nước sốt " Mỳ

a)
b)
c)
38.

con ...'....

a)

oc

b)

ôc

c)

uc

d)

ưc

39.

Sắp xếp thành câu:

cho/ đọc báo/ Hà/ nghe/ bà

a)

Hà đọc báo cho bà nghe.

b)

Cho đọc báo Hà nghe bà.

c)

Hà đọc báo nghe cho bà.

40.

Sắp xếp thành câu:

ngớt/ trời/ mưa/ đã

a)

Trời đã ngớt mưa.

b)

Ngớt trời mưa đã.

c)

Đã ngớt trời mưa.

d)

Mưa trời đã ngớt.

41.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

B.... l......

a)

ật, ưa

b)

ật, ửa

c)

ât, ưa

d)

ât, ửa

42.
a)

thành phố

b)

nhà hàng

c)

phơi rơm

d)

thôn xóm

43.

Đây là số ...?

a)

bốn

b)

bốt

c)

một

d)

mộn

44.

Đây là số ...?

a)

bốn

b)

hai

c)

một

d)

mộn

45.
a)

lợn con

b)

bàn tròn

c)

ngọn lửa

d)

nụ hôn

46.
a)

quét nhà

b)

sơn nhà

47.

Thỏ ăn gì?

a)

quả cà chua

b)

bánh mỳ

c)

cà rốt

48.

Đây là cái gì?

a)

cái thìa

b)

cái đĩa

c)

cái bát

49.

Đây là gì?

a)

b)

rau ngót

c)

cơm

50.

Câu 8: Em hãy nhìn vào bức tranh sau và chọn tiếng cho phù hợp

a)

A. lom khom

b)

B. bạn học

c)

C. nấu cơm

d)

D. măng cụt

51.

uôn hay uôt?

a)

uôt

b)

uôn

52.

a)
b)
c)
53.

ch...`...... nho

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

54.

con ch.....

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

55.

thợ g...'......

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

56.

Điền en hay em?

" r....................... cửa"

a)

èn

b)

em

c)

èm

57.

Điền từ ngữ thích hợp?

a)

gế đệm

b)

ghế đêm

c)

ghế đệm

58.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống;

b.......b......

(a)  

59.

Từ nào dưới đây nêu đúng tên đồ vật trong ảnh.

a)

Thẻ sim

b)

Bim bim

c)

thẻ số

60.
a)

tem thư

b)

thềm nhà

c)

tủm tỉm

61.
a)

tem thư

b)

thềm nhà

c)

tủm tỉm

62.

Điền ng hay ngh?

"văn .................ệ"

a)

ng

b)

gh

c)

ngh

63.

Điền tiếp vào chỗ chấm:

chó đ.............

a)

ém

b)

ám

c)

ốm

d)

óm

64.
a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

65.
a)

um

b)

im

c)

êm

d)

em

66.
a)

im

b)

um

c)

em

d)

êm

67.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:

chó đốm./ có/ Nhà Na

a)

A.Nhà Na có chó.

b)

B.Nhà Na có chó đốm.

c)

C. Có chó đốm nhà Na.

68.

thợ m.....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

69.

bế... lửa

(a)  

70.

Những từ nào có tiếng chứa vần "em"?

a)

lễ phép

b)

rèm cửa

c)

sáp nẻ

d)

đệm êm

e)

tem thư

71.

a)

cá mập

b)

xe đạp

c)

que kem

d)

cà tím

72.

Chọn các từ có chứa vần "ây"

a)
b)
c)
d)
73.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh

a)
b)
c)
74.
a)
b)
c)
d)
75.

Chọn câu đúng với hình sau

a)
b)
76.

bé b...

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

77.

củ t...

a)

ỏi

b)

ổi

c)

ởi

78.

Chọn vần đúng:

a)

ơi

b)

oi

c)

ôi

79.

Chọn các tiếng có vần "ôi" :

a)

tôi

b)

chơi

c)

nói

d)

môi

80.

trái t.....

a)

im

b)

um

c)

em

81.

Đây là con gì?

a)

hà mã

b)

bò sữa

c)

ngựa vằn

d)

tê giác

82.

Những từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Cô Thu đang ... nhạc dân ca.

a)

cầm

b)

đếm

c)

nghe

d)

đan

83.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:

Tớ là nhím. Tên của tớ có vần (a)  

84.

đây là gì?

a)

bàn ăn

b)

bàn uống nước

c)

bàn học

d)

giường

85.

Điền từ thích hợp?

a)

ống nhòn

b)

ống nhòm

c)

ống nhựa

86.

Đây là gì?

a)

Bút chì

b)

Bút trì

c)

Bút mực

d)

Bút màu

87.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm:

(a)   e lời chị, tôi đem những chú chim đặt vào tổ.

88.

Điền êm hay êp ?

a)

êm

b)

êp

89.

Điền em, êm, im hoặc um vào chỗ chấm

trốn t...`..

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

90.

quả c......?

a)

am

b)

ap

91.

Sắp xếp để có câu hợp lí:

Bé Nam/ kem/ vị dâu/ ăn/./

a)

Bé Nam kem vị dâu ăn.

b)

Bé Nam ăn kem vị dâu.

c)

Bé Nam ăn kem vị dâu

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ ... :

" Trong vườn có......"

a)

đom đóm

b)

mâm cơm

c)

lớn khôn

93.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:

chó đốm./ có/ Nhà Na

a)

A.Nhà Na có chó.

b)

B.Nhà Na có chó đốm.

c)

C. Có chó đốm nhà Na.

94.

Bé đang làm gì ?

a)

hái nắm

b)

hái nấm

95.

cái ..............ế

a)

gh

b)

g

c)

h

d)

ngh

96.

gà g...'......

a)

ai

b)

ay

c)

ây