wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 2023

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ rủi ro thấp nhất?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại (Repo)

2.

Điều nào sau đây đúng với chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?

a)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thấp hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cùng kỳ hạn

b)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng cao hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cùng kỳ hạn

c)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có rủi ro thấp hơn so với tín phiếu kho bạc

3.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?

a)

Thường được phát hành khi Ngân hàng muốn huy động một lượng vốn lớn trong thời gian ngắn

b)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường cao hơn so với lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn so với lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có tính thanh khoản cao

4.

Công cụ tài chính nào sau đây được ưa chuộng sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Tín phiếu Ngân hàng trung ương

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

d)

Hối phiếu được Ngân hàng chấp nhận thanh toán

5.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn

c)

Thị trường vốn và thị trường hối đoái

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

6.

Chức năng cơ bản của TTTC sơ cấp là:

a)

Tạo tính thanh khoản cho các công cụ tài chính

b)

Giúp chính phủ thực thi chính sách tiền tệ

c)

Tạo ra các công cụ tài chính

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô

7.

Trong thị trường tài chính, nguồn vốn được di chuyển từ

a)

Thông qua các trung gian tài chính

b)

Các chủ thể thiếu vốn đến các chủ thể thừa vốn

c)

Qua lại giữa những trung gian tài chính

d)

Các chủ thể thừa vốn đến các chủ thể thiếu vốn

8.

Vai trò của thị trường tài chính

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Huy động và phân bổ vốn hiệu quả

c)

Ổn định kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính?

a)

Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP

b)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

10.

Thị trường nơi thực hiện hoạt động mua và bán ngoại hối, trong đó chủ yếu là ngoại tệ và các phương tiện thanh toán quốc tế là

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường giao dịch hàng hóa quốc tế

11.

Công cụ nào sau đây không được mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc

12.

Thị trường tiền tệ giao dịch những loại công cụ tài chính nào dưới đây?

a)

Tín phiếu kho bạc; Tín phiếu ngân hàng trung ương; Trái phiếu doanh nghiệp; Hợp đồng mua lại

b)

Tín phiếu kho bạc; Tín phiếu ngân hàng trung ương; Hợp đồng mua lại; Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ; Trái phiếu doanh nghiệp; Tín phiếu kho bạc; Tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Hợp đồng mua lại; Thương phiếu; Trái phiếu chính phủ; Cổ phiếu

13.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với thị trường ngoại hối

a)

Khối lượng và giá trị giao dịch rất lớn

b)

Thị trường ngoại hối là thị trường giao dịch mang tính quốc tế

c)

Là một thị trường nhạy cảm với những biến động về kinh tế, chính trị

d)

Thị trường hoạt động không liên tục mà chỉ hoạt động khi có đợt phát hành tiền của một quốc gia

14.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thị trường tiền tệ?

a)

Cung cấp vốn ngắn hạn cho các tổ chức tài chính

b)

Hỗ trợ thanh khoản cho các ngân hàng

c)

Đầu tư dài hạn vào bất động sản

d)

Điều tiết lãi suất trên thị trường

15.

Công cụ nào dưới đây là công cụ tài chính ngắn hạn?

a)

Trái phiếu chính phủ với thời gian đáo hạn là 4 năm

b)

Cổ phiếu của công ty FLC

c)

Trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Hợp đồng mua lại

16.

Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm:

a)

Là thị trường giao dịch giữa NHTW và các NHTM

b)

Mức độ an toàn thấp

c)

Mức độ rủi ro thấp, độ tin cậy và an toàn cao

d)

Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng

17.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là

a)

Là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán với điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngân hàng của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

18.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì lãi suất của chứng chỉ tiền gửi thường

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy trường hợp

19.

Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) là một ví dụ của

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường phát hành

20.

Loại công cụ được phát hành bởi ngân hàng trung ương để phát hành để điều hành chính sách tiền tệ là

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu chính phủ

21.

Câu 21: Công cụ tài chính mà có thời hạn ít hơn 1 năm được gọi là _________.

a)

Công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Công cụ tài chính dài hạn

c)

Công cụ tài chính trung hạn

d)

Công cụ tài chính phái sinh

22.

Trong kênh tài trợ gián tiếp của thị trường tài chính

a)

Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn

b)

Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cất trong két sắt

c)

Những chủ thể thừa vốn không trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác

d)

Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính

23.

Trong kênh tài trợ trực tiếp của thị trường tài chính

a)

Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn

b)

Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cất trong két sắt

c)

Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác

d)

Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính

24.

Mục tiêu hoạt động của thị trường mở là

a)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên thị trường

b)

Cung ứng vốn cho các doanh nghiệp cần vốn

c)

Điều chỉnh tỷ giá hối đoái

d)

Thực thi mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng giai đoạn

25.

Thị trường giao dịch tiền tệ giữa Ngân hàng trung ương và các tổ chức tín dụng thông qua việc mua bán các giấy tờ có giá được phép giao dịch trên thị trường là

a)

Thị trường tiền gửi và cho vay

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng ngân hàng

26.

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ người thừa vốn sang người thiếu vốn là

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường nông sản

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường lao động

27.

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là:

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trường dài hạn

c)

Nơi chỉ dành cho ngân hàng nhà nước

d)

Nơi chỉ dành cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức

28.

Tại sao thị trường tài chính cần thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế?

a)

Bởi vì tài sản tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả

b)

Bởi vì chúng ta cần tạo tính công bằng trong thị trường

c)

Bởi vì thị trường tài chính được thành lập trong thời gian gần đây

d)

Bởi vì nếu không có thể chế thì thị trường bị bóp méo bởi các hành vi phản cạnh tranh

29.

Thị trường tài chính thứ cấp là thị trường:

a)

Huy động vốn

b)

Tạo hàng hóa cho thị trường tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho thị trường tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Giao dịch mà "Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, đồng thời NHTW cam kết mua lại tại một thời điểm xác định" được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch bán kỳ hạn

d)

Giao dịch mua kỳ hạn

31.

Mục tiêu hoạt động của thị trường liên ngân hàng là

a)

Huy động vốn cho các NHTM

b)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các NHTM và các tổ chức tài chính

c)

Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

d)

Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế

32.

Một ngân hàng trung ương muốn giảm tỷ lệ lạm phát thì về cơ bản có thể

a)

Mua tín phiếu kho bạc

b)

Mua chứng chỉ tiền gửi

c)

Bán trái phiếu chính phủ cho hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Dùng VND để mua USD

33.

Bộ phận thị trường nào không thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

34.

Thị trường nợ là thị trường mua bán

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Bất động sản

35.

Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường

a)

Cung cấp các công cụ tài chính có mức sinh lời trong quá khứ cao nhất

b)

Cung cấp số lượng tài sản tài chính lớn nhất

c)

Cung cấp tài sản tài chính có mức sinh lời kỳ vọng cao nhất

d)

Liên quan đến việc giao dịch các công cụ tài chính được phát hành lần đầu

36.

Công cụ này được coi là công cụ có mức độ rủi ro thấp nhất

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Hối phiếu được chấp nhận

37.

Các giao dịch chủ yếu trên thị trường liên ngân hàng là

a)

Bảo lãnh ngân hàng

b)

Cho vay thanh toán

c)

Vay và cho vay để bổ sung nguồn vốn ngắn hạn của các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án đều đúng

38.

Thị trường tiền gửi và cho vay là thị trường giao dịch tiền tệ giữa

a)

Tổ chức tín dụng với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

b)

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng

c)

Các doanh nghiệp với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

d)

Các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng với nhau

39.

Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ của thị trường vốn

b)

Công cụ chiết khấu

c)

Công cụ của thị trường tiền tệ

d)

Công cụ tiết kiệm

40.

Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện tiên quyết để đảm bảo thị trường tài chính phát triển ổn định?

a)

Thể chế cần lúc thành lập thị trường, khi thị trường phát triển vai trò của thể chế sẽ giảm dần

b)

Nhiều tổ chức, cá nhân không có mong muốn chuyển giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để buộc họ chuyển giao

c)

Những người thừa vốn và thiếu vốn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian

d)

Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cần thể chế thị trường để ràng buộc quyền lợi của các bên liên quan

41.

Điền vào chỗ trống: Một doanh nghiệp thông qua một công ty chứng khoán phát hành cổ phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường __ và thị trường __

a)

Sơ cấp, vốn

b)

Thứ cấp, tiền tệ

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Thứ cấp, vốn

42.

Các điều kiện để hình thành và phát triển thị trường tài chính là:

a)

Các nhu cầu giao lưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế

b)

Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế

c)

Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các trung gian tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch

a)

Kỳ phiếu

b)

Tiền tệ

c)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

d)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

44.

Loại tài sản nào sau đây được coi là tài sản tài chính

a)

Tài sản thật

b)

Tài sản hữu hình

c)

Tài sản vật chất

d)

Chứng khoán

45.

Công cụ chiết khấu được phát hành với giá

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

46.

Đối với công cụ chiết khấu, vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi

47.

Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

48.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì công cụ có thể mua bán trao đổi là

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tùy trường hợp

d)

Hai công cụ đều có thể mua bán trao đổi

49.

Điền vào chỗ trống: ___ có thu nhập lớn hơn chi tiêu trong một giai đoạn nhất định

a)

Chủ thể thừa vốn

b)

Chủ thể thiếu vốn

c)

Chủ thể cân đối vốn

d)

Chủ thể vay vốn

50.

Điền vào chỗ trống: Thị trường tiền tệ là thị trường ___, trong khi thị trường

vốn là thị trường ____

a)

Dài hạn, ngắn hạn

b)

Ngắn hạn, dài hạn

c)

Đầu tư, thanh khoản cao

d)

Thanh khoản cao, thanh khoản thấp

51.

Công cụ trả lãi sau được phát hành kèm lãi giá

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

52.

Đối với công cụ trả lãi sau, vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi

53.

Căn cứ để phân chia thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp?

a)

Thời hạn luân chuyển vốn

b)

Tính chất luân chuyển vốn

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cách thức huy động vốn

54.

Căn cứ vào thời hạn luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường mở và thị trường liên ngân hàng

55.

Tín phiếu kho bạc do ai phát hành?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại

56.

Chứng chỉ tiền gửi do ai phát hành?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Doanh nghiệp

57.

Căn cứ vào cách thức huy động vốn, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn

b)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

58.

Giao dịch mà "Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch và chuyển quyền sở hữu chứng từ có giá cho NHTM ngay sau khi nhận được thanh toán" được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

59.

Giao dịch mà "Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, ngay sau đó xác lập quyền sở hữu đối với chứng từ có giá đã mua" được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

60.

Giao dịch mà "Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, đồng thời NHTW phải mua lại chứng từ có giá đã bán khi đến hết hạn giao dịch" được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

61.

Mục tiêu hoạt động của thị trường tiền gửi và cho vay là

a)

Huy động vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế

b)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên thị trường

c)

Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

d)

Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế

62.

Thị trường liên ngân hàng là loại thị trường mang tính chất của:

a)

Thị trường bán buôn

b)

Thị trường bán lẻ

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Thị trường mở

63.

Chủ thể tham gia thị trường mở

a)

Các tổ chức tín dụng với các tổ chức, cá nhân trong xã hội

b)

Ngân hàng trung ương với các ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng thương mại với các tổ chức tín dụng

d)

Các doanh nghiệp với các tổ chức, cá nhân trong xã hội

64.

Vai trò của thị trường ngoại hối là

a)

Phòng chống rủi ro

b)

Tạo thu nhập cho người sở hữu ngoại tệ

c)

Cân đối các nhu cầu mua bán ngoại tệ

d)

Tất cả đều đúng

65.

Thương phiếu do ai phát hành?

a)

Doanh nghiệp

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại

66.

Các công cụ tài chính của thị trường tiền tệ có tính thanh khoản?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Lúc cao lúc thấp

d)

Tùy từng công cụ tài chính

67.

Mục đích phát hành của tín phiếu kho bạc là

a)

Thực thi các chính sách tiền tệ

b)

Sử dụng trong mua bán hàng hóa quốc tế

c)

Bù đắp thâm hụt NSNN tạm thời

d)

Tất cả các phương án đều đúng

68.

Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ACB phát hành tháng 3/2016, Tại thời điểm bây giờ sẽ được giao dịch ở

a)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

b)

Thị trường tiền tệ thứ cấp

c)

Thị trường vốn sơ cấp

d)

Thị trường vốn thứ cấp

69.

Thông thường, chứng chỉ tiền gửi có:

a)

Lãi suất cao hơn so với tín phiếu kho bạc

b)

Lãi suất thấp hơn so với tín phiếu kho bạc

c)

Lãi suất bằng với lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Tùy từng trường hợp

70.

Thị trường vốn là thị trường

a)

ngắn hạn

b)

trung và ngắn hạn

c)

trung và dài hạn

d)

ngắn, trung và dài hạn

71.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của thị trường tiền tệ?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Chứng chỉ quỹ

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng

72.

Câu 72: Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa của thị trường tài chính là

a)

Tiền tệ

b)

Vàng bạc

c)

Hàng hóa tiêu dùng

d)

Bất động sản

73.

Đâu không phải là chức năng của thị trường tài chính?

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô của nhà nước

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ

74.

Đâu là chức năng cơ bản và chủ yếu nhất của thị trường tài chính?

a)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

b)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

d)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

75.

Trên thị trường vốn, người ta mua bán

a)

Ngoại hối

b)

Thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu ngân hàng

76.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thị trường tiền tệ?

a)

Là tập hợp thị trường của một số công cụ tài chính riêng biệt

b)

Thị trường tiền tệ chủ yếu mua bán các công cụ tài chính dài hạn có kỳ hạn trên 1 năm

c)

Cơ sở thực hiện giao dịch là dựa trên giá trị tài sản của các nhà đầu tư

d)

Giao dịch được diễn ra tập trung tại một địa điểm giao dịch cụ thể

77.

Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tài chính?

a)

Máy móc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án đều không phải

78.

Tin phiếu kho bạc là

a)

Là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán với điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là loại chứng nhận nợ dài hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

79.

Thương phiếu là

a)

Là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

80.

Tin phiếu ngân hàng trung ương là

a)

Là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định.

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

81.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời thị trường tài chính là

a)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các loại cổ phiếu, trái phiếu

b)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính

c)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính

d)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế

82.

Thị trường ngoại hối là loại thị trường mang tính chất của:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường bán buôn

c)

Thị trường phi tập trung

d)

Thị trường vốn

83.

Điều nào sau đây không phải là ưu thế của chứng khoán phi vật chất khi so sánh với chứng khoán vật chất

a)

Tính chân thực của chứng khoán được đảm bảo

b)

Thuận tiện cho quá trình giao dịch

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Giá chứng khoán tăng mạnh hơn

84.

Chủ thể nào dưới đây không thể huy động vốn thông qua thị trường chứng khoán:

a)

Cá nhân

b)

Các quỹ đầu tư

c)

Công ty TNHH

d)

Chính phủ

85.

Câu 85: Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ nào sau đây?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Tài trợ nội bộ

d)

Tài trợ từ ngân hàng

86.

Cổ phiếu ưu đãi có thời hạn bao lâu?

a)

Tùy theo đợt phát hành, thời hạn được ghi trong cổ phiếu

b)

Thông thường 50 năm

c)

Thông thường bằng thời gian ghi trên giấy phép hoạt động của công ty

d)

Vĩnh viễn nếu công ty không phá sản, không giải thể

87.

Khi nào nhà đầu tư chỉ thực hiện chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu thường?

a)

Khi nhà đầu tư muốn

b)

Khi công ty muốn

c)

Khi đến hạn chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu thường

d)

Tất cả các phương án đều sai

88.

Cổ phiếu ưu đãi khi công ty không trả cổ tức trong năm này thì sẽ được trả vào năm sau là loại nào?

a)

Cổ phiếu ưu đãi tích lũy

b)

Cổ phiếu ưu đãi chia phần

c)

Cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi

89.

Trái phiếu công ty là gì?

a)

Là một hợp đồng kỳ hạn

b)

Là một loại giấy nợ dài hạn

c)

Là một giấy góp vốn chủ sở hữu

d)

Hợp đồng tín dụng ngân hàng

90.

Chủ thể phát hành trái phiếu là ai?

a)

Chính phủ, ngân hàng thương mại

b)

Công ty cổ phần, công ty TNHH, chính phủ (địa phương, trung ương)

c)

Doanh nghiệp, chính phủ, chính quyền địa phương

d)

Chính phủ, chính quyền địa phương

91.

Ý nghĩa của mệnh giá trái phiếu?

a)

Căn cứ để xác định số tiền lãi vay mà người phát hành phải trả

b)

Căn cứ để xác định số lãi tức tiền vay mà người nắm giữ chứng khoán phải trả

c)

Là mốc được hoàn trả cho trái chủ khi đáo hạn

d)

Cả A và C

92.

Loại chứng khoán nào sau đây được coi là ít rủi ro nhất?

a)

Trái phiếu công ty có lãi suất thả nổi

b)

Trái phiếu công ty có lãi suất cố định

c)

Chứng chỉ quỹ

d)

Cổ phiếu thường

93.

Mối quan hệ giữa thị giá trái phiếu và lãi suất thị trường?

a)

Ngược chiều

b)

Thuận chiều

c)

Không có quan hệ

d)

Không thể xác định

94.

Trái phiếu chuyển đổi là trái phiếu

a)

Có thể chuyển thành cổ phiếu thường vào một thời điểm được xác định trước trong tương lai

b)

Có thể chuyển thành cổ phiếu thường vào một thời điểm bất kỳ trong tương lai

c)

Có thể chuyển thành cổ phiếu ưu đãi vào một thời điểm được xác định trước trong tương lai

d)

Bắt buộc chuyển thành cổ phiếu thường vào một thời điểm được xác định trước trong tương lai

95.

Cùng nhà phát hành, hai trái phiếu kỳ hạn khác nhau, phát hành cùng thời điểm, trái phiếu nào được lãi suất cao hơn?

a)

Trái phiếu có kỳ hạn ngắn hơn

b)

Trái phiếu có kỳ hạn dài hơn

c)

Lãi suất như nhau

d)

Không đáp án nào đúng

96.

Loại trái phiếu nào thường có lãi suất thấp?

a)

Trái phiếu có lãi suất cố định không có quyền đi kèm

b)

Trái phiếu chuyển đổi

c)

Trái phiếu kèm chứng quyền

d)

Cả trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kèm chứng quyền

97.

Phát hành chứng khoán là việc công ty:

a)

Mua bán với các nhà đầu tư các loại giấy tờ có giá

b)

Giao dịch với các nhà đầu tư các loại giấy tờ có giá

c)

Chào bán cho các nhà đầu tư các loại giấy tờ có giá

d)

Chuyển nhượng các loại giấy tờ có giá

98.

Theo quy định hiện hành, chào bán chứng khoán ra công chúng bao gồm:

a)

Chào bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

b)

Chào bán quyền mua cổ phần

c)

Chào bán trái phiếu

d)

Chào bán cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ

99.

Giấy tờ có giá nào là công cụ phát hành để tăng vốn điều lệ của công ty cổ phần?

a)
Trái phiếu
b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

100.

Điều kiện về vốn kinh doanh để chào bán chứng khoán ra công chúng?

a)

VDL từ 10 tỷ VND trở lên, theo sổ sách kế toán

b)

VDL từ 30 tỷ VND trở lên, theo sổ sách kế toán

c)

VDL từ 50 tỷ VND trở lên, theo sổ sách kế toán

d)

VDL từ 120 tỷ VND trở lên, theo sổ sách kế toán