wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: NHẬP MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

CNXH là gì?

a)

Là phong trào thực tiễn, là trào lưu tư tưởng lý luận, học thuyết, là 1 chế độ XH (chế độ nhà nước)

b)

Là phong trào thực tiễn, là trào lưu tư tưởng lý luận, học thuyết, là 1 chế độ kinh tế

c)

Là phong trào thực tiễn, là trào lưu tư tưởng lý luận, học thuyết, là 1 chế độ văn hóa

d)

Là phong trào thực tiễn, là trào lưu tư tưởng lý luận, học thuyết, là 1 chế độ chính trị

2.

CNXH KH theo nghĩa rộng?

a)

Là CN Mác lênin (gồm 3 bộ phận hợp thành: triết học mác, KTCT, CNXHKH)

b)

Là CN Mác lênin (gồm 3 bộ phận hợp thành: triết học mác, KTCT, CNXHKH và văn hóa)

c)

Là CN Mác lênin (gồm 4 bộ phận hợp thành: triết học mác, KTCT, CNXHKH)

d)

Là CN Mác lênin (gồm 2 bộ phận hợp thành: triết học mác, KTCT)

3.

CNXH KH theo nghĩa hẹp?

a)

Là 1n3 bộ phận hợp thành của CN Mác

b)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật chính trị -xã hội của hình thái KTXH CSCN

c)

Là 1n4 bộ phận hợp thành của CN Mác

d)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật kinh tế -xã hội của hình thái KTXH CSCN

4.

Đối tượng nghiên cứu của CNXH KH?

a)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật chính trị XH của hình thái KT-XH CSCN

b)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật kinh tế XH của hình thái KT-XH CSCN

c)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật văn hóa XH của hình thái KT-XH CSCN

d)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, tính quy luật chính trị KT của hình thái KT-XH CSCN

5.

Vì sao CNXH KH là CN Mác lênin?

a)

Vì CNXH KH luận giải 1 vấn đề mang tính quy luật đó là sự tiêu vong tất yếu của CNTB và sự ra đời tất yếu của CNXH dựa trên 3 góc độ: triết học, kinh tế, chính trị XH

b)

Vì CNXH KH luận giải 1 vấn đề mang tính quy luật đó là sự tiêu vong tất yếu của CNTB và sự ra đời tất yếu của CNXH dựa trên 3 góc độ: triết học, kinh tế, văn hóa XH

c)

Vì CNXH KH luận giải 1 vấn đề mang tính quy luật đó là sự tiêu vong tất yếu của CNTB và sự ra đời tất yếu của CNXH dựa trên 4 góc độ: triết học, kinh tế, chính trị XH, văn hóa

d)

Vì CNXH KH luận giải 1 vấn đề mang tính quy luật đó là sự tiêu vong tất yếu của CNTB và sự ra đời tất yếu của CNXH dựa trên 2 góc độ: triết học, kinh tế

6.

CNXH KH ra đời khi nào?

a)

Đầu TK XIX, T2/1848

b)

Đầu TK XIX, T2/1847

c)

Đầu TK XX, T2/1848

d)

Đầu TK XIX, T3/1848

7.

CN Mác Lenin có những bộ phận hợp thành nào

a)

Triết học Mác Lenin, KTCT Mác Lenin và CNXH Khoa Học

b)

Triết học Mác Lenin, KTCT Mác Lenin và CNXH Không Tưởng

c)

Triết học Mác Lenin, KTCT Mác Lenin và CNXH Văn Hóa

d)

Triết học Mác Lenin, KTCT Mác Lenin và CNXH Chính Trị

8.

Ai là người sáng lập CNXHKH?

a)

Mác và Ăngghen

b)

Mác và Lênin

c)

Ăngghen và Lênin

d)

Mác và Hồ Chí Minh

9.

Tác phẩm nào là tác phẩm kinh điển của CNXHKH/ được xem là cương lĩnh chính trị đầu tiên của ĐCS và ĐT CN trên thế giới/ đánh dấu cho sự ra đời của CNXHKH?

a)

Tuyên ngôn của ĐCS

b)

Tuyên ngôn của ĐCS Nga

c)

Tuyên ngôn của ĐCS Pháp

d)

Tuyên ngôn của ĐCS Anh

10.

CNXH trước Mác còn được gọi là?

a)

CNXH không tưởng

b)

CNXH khoa học

c)

CNXH dân chủ

d)

CNXH tư bản

11.

Tư tưởng XHCN cổ đại thể hiện bằng các phong trào thực tiễn nào?

a)

Phong trào đấu tranh của giai cấp bóc lột (quần chúng nhân dân)

b)

Phong trào đấu tranh của giai cấp tư sản

c)

Phong trào đấu tranh của gốc quý tộc

d)

Phong trào đấu tranh của giai cấp phong kiến

12.

CNXH ko tưởng phê phán Pháp đầu TK 19 có các đại diện tiêu biểu (xuất sắc) nào?

a)

Có 3 vị đại diện: H.Xanhximong (Pháp), S.Phuriê (Pháp), R.Ôoen (Anh)

b)

Có 3 vị đại diện: H.Xanhximong (Anh), S.Phuriê (Pháp), R.Ôoen (Pháp)

c)

Có 4 vị đại diện: H.Xanhximong (Pháp), S.Phuriê (Pháp), R.Ôoen (Anh), D.Cô

d)

Có 2 vị đại diện: H.Xanhximong (Pháp), S.Phuriê (Pháp)

13.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của CNXHKH là gì?

a)

CNXH ko tưởng trước Mác

b)

CNXH khoa học trước Mác

c)

CNXH dân chủ trước Mác

d)

CNXH tư bản trước Mác

14.

Tiền đề lý luận TRỰC TIẾP cho sự ra đời của CNXHKH là gì?

a)

Tư tưởng CNXH ko tưởng phê phán Pháp đầu TK19

b)

Tư tưởng CNXH khoa học phê phán Pháp đầu TK19

c)

Tư tưởng CNXH dân chủ phê phán Pháp đầu TK19

d)

Tư tưởng CNXH tư bản phê phán Pháp đầu TK19

15.

Biện pháp xóa bỏ XH cũ xây dựng XH mới?

a)

Lực lượng lãnh đạo là cách mạng, giai cấp vô sản

b)

Lực lượng là giai cấp công nhân

c)

Biện pháp là tiến hành cách mạng vô sản

d)

Lực lượng lãnh đạo là cách mạng, giai cấp tư sản

16.

Vì sao nói tư tưởng CNXH trước Mác là không tưởng?

a)

-Chưa phát hiện ra được quy luật vận động của xã hội người nhất là của CNTBB. -Chưa phát hiện ra được lực lượng và biện pháp xóa bỏ xã cũ, xây dựng xã mới

b)

- Nó khó hoặc ko áp dụng được vào thực tiễn do vậy nó được gọi là CNXH không tưởng

c)

-Đã phát hiện ra được quy luật vận động của xã hội người nhất là của CNTB

17.

Ai là người đã có công lao biến CNXHKH trở thành hiện thực tiến bộ sinh động?

a)

A. Lênin

b)

B. Mác

c)

C. Ăngghen

d)

D. Hồ Chí Minh

18.

Sau hơn 35 năm đổi mới Đảng ta đã có mấy đóng góp cho kho tàng lí luận CN Mac-Lenin?

a)

7 đóng góp

b)

6 đóng góp

c)

8 đóng góp

d)

5 đóng góp

19.

Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với tư tưởng của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lênin

c)

Mác

d)

Ăngghen

20.

Việc nghiên cứu CNXHKH có ý nghĩa về mặt nào?

a)

A. Lí luận và thực tiễn

b)

B. Lí luận và kinh tế

c)

C. Lí luận và chính trị

d)

D. Lí luận và văn hóa

21.

CNXH gồm:

a)

A. Trào lưu, tư tưởng, lí luận, học thuyết

b)

B. Trào lưu, tư tưởng, lí luận, chế độ

c)

C. Trào lưu, tư tưởng, lí luận, phong trào

d)

D. Trào lưu, tư tưởng, lí luận, đảng phái

22.

CNXH trên thế giới ra đời khi nào? / Dân chủ XHCN trên thế giới ra đời

a)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT10 Nga

b)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT8 Nga

c)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT10 Pháp

d)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT10 Anh

23.

CNXH VN ra đời khi nào? / Dân chủ XHCN VN ra đời

a)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT8 1945

b)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT10 1945

c)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT8 1954

d)

Từ sau thắng lợi của cuộc CMT8 1975

24.

ĐIỀU KIỆN KHÁCH QUAN dẫn đến sự ra đời của CNXHKH là gì?

a)

A. Điều kiện kinh tế xã hội

b)

B. Điều kiện kinh tế

c)

C. Điều kiện văn hóa xã hội

d)

D. Điều kiện lịch sử xã hội

25.

TIỀN ĐỀ KHÁCH QUAN dẫn đến sự ra đời CNXHKH là gì?

a)

Tiền đề KHTN và tư tưởng lý luận

b)

Tiền đề KHTN và tư tưởng chính trị

c)

Tiền đề KHTN và tư tưởng kinh tế

d)

Tiền đề KHTN và tư tưởng văn hóa

26.

ĐIỀU KIỆN CHỦ QUAN ra đời CNXHKH?

a)

Vai trò của Mác-Ăngghen

b)

Vai trò của Lênin

c)

Vai trò của Hồ Chí Minh

d)

Vai trò của Đảng Cộng sản

27.

Trong XHTB còn tồn tại mâu thuẫn cơ bản gay gắt giữa 2 giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản (về mặt lợi ích kinh tế)

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân (về mặt lợi ích kinh tế)

c)

Giai cấp tư sản và giai cấp quý tộc (về mặt lợi ích kinh tế)

d)

Giai cấp tư sản và giai cấp phong kiến (về mặt lợi ích kinh tế)

28.

Đến 1834, khẩu hiệu trong pt dtranh của GCCN ở tpho Leon Pháp đã chuyển sang mục đích chính trị đó là?

a)

A. “Cộng hòa hay là chết”

b)

B. “Cộng hòa hay là sống”

c)

C. “Cộng hòa hay là tự do”

d)

D. “Cộng hòa hay là bình đẳng”

29.

Ba nguồn gốc lý luận của CN Mác lênin là gì?

a)

+ Triết học cổ điển Đức. + KTCT học cổ điển Anh. + CNXH ko tưởng phê phán Pháp

b)

+ Triết học cổ điển Đức. + KTCT học cổ điển Anh. + CNXH ko tưởng phê phán Pháp

c)

+ Triết học cổ điển Pháp

30.

Vai trò chủ quan của CN Mác và Ăngghen ?

a)

Quá trình chuyển biến lập trường triết học và chính trị.

b)

3 phát kiến vĩ đại đánh dấu.

c)

Tuyên ngôn của ĐCS D.

d)

Quá trình chuyển biến lập trường kinh tế và chính trị

31.

Sự chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị của CN Mác và Ăngghen diễn ra trong giai đoạn nào ?

a)

(1843-1848)

b)

(1843-1847)

c)

(1844-1848)

d)

(1843-1849)

32.

Sự chuyển biến lập trường triết học và chính trị của CN Mác và Ăngghen vào những năm 1843-1848 như thế nào?

a)

Chuyển từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường Cộng sản chủ nghĩa

b)

Chuyển từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường Cộng sản chủ nghĩa

c)

Chuyển từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường Tư bản chủ nghĩa

d)

Chuyển từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường Phong kiến chủ nghĩa

33.

Từ khi ra đời cho tới nay CNXHKH đã phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

3 Giai đoạn: TK C.Mác Ăngghen, TK Lênin và TK sau Lê nin mất cho đến nay

b)

4 Giai đoạn: TK C.Mác Ăngghen, TK Lênin và TK sau Lê nin mất cho đến nay

c)

2 Giai đoạn: TK C.Mác Ăngghen, TK Lênin

d)

3 Giai đoạn: TK C.Mác Ăngghen, TK Hồ Chí Minh và TK sau Lê nin mất cho đến nay

34.

Ba phát kiến vĩ đại của CN Mác và Ăngghen là gì?

a)

+ Học thuyết duy vật lịch sử. + Học thuyết giá trị thặng dư. + Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

+ Học thuyết duy vật lịch sử. + Học thuyết giá trị thặng dư

c)

+ Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. + Học thuyết giá trị thặng dư

d)

+ Học thuyết duy vật biện chứng

35.

Học thuyết nào đã đánh dấu sự chuyển biến từ CNXH không tưởng trở thành KH?

a)

Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết duy vật lịch sử

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết duy vật biện chứng

36.

Luận điểm C.Mác “Nếu GCCN ko liên minh được với người bạn đồng minh tự nhiên của mình là GC nông dân thì ở các nước có đông nông dân, bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài ca ai điếu”

a)

Luận điểm C.Mác “Nếu GCCN ko liên minh được với người bạn đồng minh tự nhiên của mình là GC nông dân thì ở các nước có đông nông dân, bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài ca ai điếu”

b)

Luận điểm C.Mác “Nếu GCCN ko liên minh được với người bạn đồng minh tự nhiên của mình là GC nông dân thì ở các nước có đông nông dân, bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài ca chiến thắng”

c)

Luận điểm C.Mác “Nếu GCCN ko liên minh được với người bạn đồng minh tự nhiên của mình là GC tư sản thì ở các nước có đông nông dân, bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài ca ai điếu”

d)

Luận điểm C.Mác “Nếu GCCN ko liên minh được với người bạn đồng minh tự nhiên của mình là GC tư sản thì ở các nước có đông nông dân, bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài ca ai điếu”

37.

Trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm từ pt công xâ Paris C.Mác và Ăngghen đã bổ sung tư tưởng gì ?

a)

Tư tưởng đập tan nhà nước của bộ máy quan liêu

b)

Tư tưởng xây dựng nhà nước của bộ máy quan liêu

c)

Tư tưởng cải tạo nhà nước của bộ máy quan liêu

d)

Tư tưởng duy trì nhà nước của bộ máy quan liêu

38.

Tư tưởng CNXH xuất hiện từ thời kì nào ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ (trong xã hội có áp bức bóc lột)

b)

Xã hội phong kiến (trong xã hội có áp bức bóc lột)

c)

Xã hội tư bản (trong xã hội có áp bức bóc lột)

d)

Xã hội cộng sản (trong xã hội có áp bức bóc lột)

39.

Triết học Mác lênin là gì

a)

Học thuyết KH về sự nghiệp giải phóng GCCN và GCLĐ khỏi áp bức, bóc lột, bốc công

b)

Học thuyết KH về sự nghiệp giải phóng GCCN và GCLĐ khỏi áp bức, bóc lột, văn hóa

c)

Học thuyết KH về sự nghiệp giải phóng GCCN và GCLĐ khỏi áp bức, bóc lột, chính trị

d)

Học thuyết KH về sự nghiệp giải phóng GCCN và GCLĐ khỏi áp bức, bóc lột, kinh tế

40.

Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXH là của ai

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lênin

c)

Mác

d)

Ăngghen

41.

Nghiên cứu và hình thái CNXH KH có ý nghĩa trên phương diện nào

a)

Ý nghĩa lý luận và ý nghĩa thực tiễn

b)

Ý nghĩa lý luận và ý nghĩa kinh tế

c)

Ý nghĩa lý luận và ý nghĩa chính trị

d)

Ý nghĩa lý luận và ý nghĩa văn hóa

42.

Cùng với sự phát triển của nền công nghiệp tư bản, sự ra đời của 2 giai cấp luôn có lợi ích cơ bản đối lập nhau đó là

a)

A. Công nhân và tư sản

b)

B. Công nhân và nông dân

c)

C. Công nhân và quý tộc

d)

D. Công nhân và phong kiến

43.

Phát kiến vĩ đại nào của Mác và Ănghen đã luận chứng và khẳng định sự diệt vong không thể tránh khỏi của CNTB và sự thắng lợi tất yếu của CNXH

a)

Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết duy vật lịch sử

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết duy vật biện chứng

44.

Phạm trù nào được xem là ptru trọng tâm, là nguyên lí xuất phát của CNXHKH và là trọng điểm của cuộc đấu tranh tư tưởng lý luận trong thời đại ngày nay

a)

Ptru SMLS của GCCN

b)

Ptru SMLS của GCND

c)

Ptru SMLS của GCTS

d)

Ptru SMLS của GCQ

45.

45. Hai ý thức hệ tư tưởng chính trị

a)

A. Tư sản và vô sản

b)

B. Tư sản và nông dân

c)

C. Tư sản và quý tộc

d)

D. Tư sản và phong kiến

46.

ĐCS đoàn kết:

a)

Công_Nông

b)

Công_Tư

c)

Công_Quý

d)

Công_Phong

47.

Câu nói “các GC khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự pt của nền đại công nghiệp, còn gc vô sản lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” của ai?

a)

Trích tuyên ngôn của ĐCS C.Mác PH.Ăngghen

b)

Trích tuyên ngôn của ĐCS Lênin

c)

Trích tuyên ngôn của ĐCS Hồ Chí Minh

d)

Trích tuyên ngôn của ĐCS Pháp

48.

Trong XH CNTB, GCCN bị bóc lột yếu tố nào/ GCTS ngày càng giàu có hơn nhờ đâu?

a)

A. Giá trị thặng dư/ Do bóc lột ngày càng nhiều hơn giá trị thặng dư

b)

B. Giá trị thặng dư/ Do bóc lột ngày càng ít hơn giá trị thặng dư

c)

C. Giá trị thặng dư/ Do bóc lột ngày càng nhiều hơn giá trị lao động

d)

D. Giá trị lao động/ Do bóc lột ngày càng nhiều hơn giá trị thặng dư

49.

Với tư cách là giai cấp đảm nhận sứ mệnh lịch sử, giai cấp công nhân có mấy đặc điểm?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

2 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

50.

Chọn đáp án đúng “giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng và có tính thần cách mạng triệt để”

a)

giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng và có tính thần cách mạng triệt để

b)

giai cấp công nhân là giai cấp hậu phong cách mạng và có tính thần cách mạng triệt để

c)

giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng và có tính thần cách mạng tạm thời

d)

giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng và có tính thần cách mạng nửa vời

51.

"thông qua chính đảng tiên phong, GCCN tổ chức lãnh đạo nhân dân đấu tranh giải phóng mình và giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, bất công, xóa bỏ các chế độ áp bức..."

a)

"thông qua chính đảng tiên phong, GCCN tổ chức lãnh đạo nhân dân đấu tranh giải phóng mình và giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, bất công, xóa bỏ các chế độ áp bức..."

b)

"thông qua chính đảng hậu phong, GCCN tổ chức lãnh đạo nhân dân đấu tranh giải phóng mình và giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, bất công, xóa bỏ các chế độ áp bức..."

c)

"thông qua chính đảng tiên phong, GCCN tổ chức lãnh đạo nhân dân đấu tranh giải phóng mình và giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, bất công, duy trì các chế độ áp bức..."

d)

"thông qua chính đảng tiên phong, GCCN tổ chức lãnh đạo nhân dân đấu tranh giải phóng mình và giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, công bằng, xóa bỏ các chế độ áp bức..."

52.

GCCN là

a)

Sản phẩm của nền đại công nghiệp

b)

Sản phẩm của nền tiểu công nghiệp

c)

Sản phẩm của nền nông nghiệp

d)

Sản phẩm của nền thương mại

53.

GCCN được đánh giá là GC ttn

a)

Là giai cấp tiên tiến

b)

Là giai cấp lạc hậu

c)

Là giai cấp trung bình

d)

Là giai cấp cổ điển

54.

GCCN có lợi ích về cơ bản phù hợp với lợi ích của ai

a)

Phù hợp với lợi ích của đa số nhân dân lao động

b)

Phù hợp với lợi ích của đa số nhân dân tư sản

c)

Phù hợp với lợi ích của đa số nhân dân dân tộc

d)

Phù hợp với lợi ích của đa số nhân dân phong kiến

55.

ĐK KHÁCH QUAN quyết định SMLS của GCCN là gì?

a)

Do địa vị kinh tế, chính trị- xã hội quyết định

b)

Do địa vị kinh tế, văn hóa- xã hội quyết định

c)

Do địa vị kinh tế, lịch sử- xã hội quyết định

d)

Do địa vị kinh tế, chính trị- kt quyết định

56.

ĐK CHỦ QUAN quyết định SMLS của GCCN là gì (Nhân tố chủ quan quan trọng nhất)?

a)

Sự phát triển của bản thân GCCN về số lượng và chất lượng

b)

ĐCS là nhân tố chủ quan trọng nhất để GCCN thực hiện thắng lợi SMLS

c)

Xd đc khối liên minh giai cấp giữa GCCN và GCND và các tầng lớp khác

d)

Sự phát triển của bản thân GCCN về số lượng và kinh tế

57.

ĐCS trên TGIOI ra đời là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Ptrao công nhân và CN Mác lênin

b)

Ptrao nông dân và CN Mác lênin

c)

Ptrao tư sản và CN Mác lênin

d)

Ptrao quý tộc và CN Mác lênin

58.

ĐCS VN ra đời là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

CN Mác lênin, ptrao Công nhân và ptrao yêu nước

b)

CN Mác lênin, ptrao Nông dân và ptrao yêu nước

c)

CN Mác lênin, ptrao Tư sản và ptrao yêu nước

d)

CN Mác lênin, ptrao Quý tộc và ptrao yêu nước

59.

GCCN VN ra đời và phát triển gắn liền với yếu tố nào?

a)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân pháp

b)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân anh

c)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân mỹ

d)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân nhật

60.

ĐCS tổ chức và sinh hoạt theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Nguyên tắc tập trung chuyên chế

c)

Nguyên tắc tập trung kiến D

d)

Nguyên tắc tập trung tư bản

61.

MQH giữa ĐCS và GCCN là:

a)

Vũ khí lý luận và vũ khí vật chất -> ĐCS sử dụng

b)

Vũ khí kinh tế và vũ khí vật chất -> ĐCS sử dụng

c)

Vũ khí văn hóa và vũ khí vật chất -> ĐCS sử dụng

d)

Vũ khí chính trị và vũ khí vật chất -> ĐCS sử dụng

62.

Sự lãnh đạo của ĐCS làm cho GCCN nhận thức được:

a)

Vai trò, vị trí của mình, hiểu được con người, biện pháp đấu tranh cách mạng đúng đắn

b)

Vai trò, vị trí của mình, hiểu được con người, biện pháp đấu tranh cách mạng sai lầm

c)

Vai trò, vị trí của mình, hiểu được con người, biện pháp đấu tranh kinh tế đúng đắn

d)

Vai trò, vị trí của mình, hiểu được con người, biện pháp đấu tranh văn hóa đúng đắn

63.

Một trong những biến đổi và khác biệt của giai cấp hiện nay so với truyền thống là gì?

a)

Một số ít công nhân có TLSX nhỏ hoặc có cổ phần trong các doanh nghiệp TBCN

b)

Một số ít công nhân có TLSX lớn hoặc có cổ phần trong các doanh nghiệp TBCN

c)

Một số ít công nhân có TLSX nhỏ hoặc có cổ phần trong các doanh nghiệp phong kiến

d)

Một số ít công nhân có TLSX nhỏ hoặc có cổ phần trong các doanh nghiệp cộng sản

64.

Đại bộ phận GCCN VN xuất thân từ đâu?

a)

Nông dân và nhân dân lao động

b)

Tư sản và nhân dân lao động

c)

Quý tộc và nhân dân lao động

d)

Phong kiến và nhân dân lao động

65.

Đảng ta đề ra mấy giải pháp để xó công nhân VN hiện nay?

a)

5 giải pháp. Nâng cao nhận thức trong Đảng, tổ chức công đoàn, bản thân GCCN và trong toàn XH về vị trí SMLS của GCCNC.

b)

Tăng cường “trí thức hóa” công nhânĐ.

c)

Xây dựng, củng cố các tổ chức chính trị trong các doanh nghiệp.

66.

ĐK cho sự ra đời của hình thái KT XH CSCN là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong CNTB và sự trưởng thành của GCCN

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong CNTB và sự trưởng thành của GCND

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong CNTB và sự trưởng thành của GSTS

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong CNTB và sự trưởng thành của GCQ

67.

ĐK RA ĐỜI của CNXH là gì?

a)

Kinh tế, chính trị- xã hội

b)

Kinh tế, văn hóa- xã hội

c)

Kinh tế, lịch sử- xã hội

d)

Kinh tế, chính trị- kinh tế

68.

Theo quan niệm của CN Mác CNXH có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

6 đặc trưng

b)

5 đặc trưng

c)

7 đặc trưng

d)

8 đặc trưng

69.

Có mấy đặc trưng và mấy phương hướng để xd XHCN ở VN hiện nay?

a)

8 đặc trưng và 8 phương hướng

b)

7 đặc trưng và 8 phương hướng

c)

8 đặc trưng và 7 phương hướng

d)

6 đặc trưng và 8 phương hướng

70.

Đặc trưng nào thể hiện THUỘC TÍNH BẢN CHẤT của CNXH?

a)

Giải phóng giai cấp, tạo điều kiện cho con người phát triển toàn diện

b)

Giải phóng giai cấp, tạo điều kiện cho con người phát triển kinh tế

c)

Giải phóng giai cấp, tạo điều kiện cho con người phát triển chính trị

d)

Giải phóng giai cấp, tạo điều kiện cho con người phát triển văn hóa

71.

CNXH có nên tke phát triển cao dựa trên cơ sở nào?

a)

Dựa vào LLSX hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu

b)

Dựa vào LLSX cổ điển và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu

c)

Dựa vào LLSX hiện đại và chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu

d)

Dựa vào LLSX hiện đại và chế độ phong kiến về TLSX chủ yếu

72.

Lênin trong đk nc Nga xô viết đã khẳng định “về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kì…”

a)

Lênin trong đk nc Nga xô viết đã khẳng định “về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kì…” => quá độ nhất định

b)

Lênin trong đk nc Nga xô viết đã khẳng định “về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kì…” => không có quá độ

c)

Lênin trong đk nc Nga xô viết đã khẳng định “về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kì…” => quá độ không nhất định

d)

Lênin trong đk nc Nga xô viết đã khẳng định “về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kì…” => không có thời kì

73.

Theo CN Mác lênin có mấy kiểu quá độ và đó là:

a)

2 loại là Trực tiếp và gián tiếp

b)

3 loại là Trực tiếp và gián tiếp

c)

2 loại là Trực tiếp và trực tiếp

d)

2 loại là Gián tiếp và gián tiếp

74.

Ai là người đã ví thời kì quá độ kéo dài như 1 cơn đau đẻ?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

75.

Đặc điểm NỔI BẬT của thời kì quá độ CNXH là gì?

a)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ đan xen lẫn nhau, tranh trên tất cả lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ đan xen lẫn nhau, tranh trên một số lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Những nhân tố của xã hội và những tàn tích của xã hội mới đan xen lẫn nhau, tranh trên tất cả lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ đan xen lẫn nhau, hòa hợp trên tất cả lĩnh vực của đời sống xã hội

76.

Đặc điểm cơ bản về KINH TẾ trong TKQĐ lên CNXH là gì:

a)

Còn tồn tại nhiều thành phần kte TBCN

b)

Không còn tồn tại nhiều thành phần kte TBCN

c)

Còn tồn tại ít thành phần kte TBCN

d)

Còn tồn tại một thành phần kte TBCN

77.

Đặc điểm cơ bản về CHÍNH TRỊ trong TKQĐ lên CNXH là gì:

a)

A. Tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp xã hội khác nhau ở VN, GCCN là giai cấp lãnh đạo

b)

B. Tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp xã hội khác nhau ở VN, GCND là giai cấp lãnh đạo

c)

C. Tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp xã hội khác nhau ở VN, GCTS là giai cấp lãnh đạo

d)

D. Tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp xã hội khác nhau ở VN, GCQ là giai cấp lãnh đạo

78.

Đặc điểm quá độ lên CNXH Ở VIỆT NAM là gì:

a)

Quá độ bỏ qua chế độ TBCN (không qua chế độ TBCN)

b)

Quá độ qua chế độ TBCN

c)

Quá độ qua chế độ phong kiến

d)

Quá độ bỏ qua chế độ cộng sản

79.

Quá độ bỏ qua TBCN ở nước ta đã được xác định trong văn kiện nào của Đảng:

a)

Cương lĩnh chính trị năm 1930

b)

Cương lĩnh chính trị năm 1945

c)

Cương lĩnh chính trị năm 1954

d)

Cương lĩnh chính trị năm 1975

80.

Theo nhận thức của Đảng ta quá độ bỏ qua CNTB là bỏ qua cái gì:

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN (Đại hội 9)

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng phong kiến (Đại hội 9)

c)
81.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên XHCN của Đảng ta ĐỀ RA vào

a)

A. Đại hội VII ( đại hội 7)

b)

B. Đại hội VI ( đại hội 6)

c)

C. Đại hội VIII ( đại hội 8)

d)

D. Đại hội IX ( đại hội 9)

82.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong TKQĐ lên XHCN của Đảng ta BỔ SUNG VÀ PHÁT TRIỂN

a)

A. Đại hội thứ 11 ( 2011)

b)

B. Đại hội thứ 10 ( 2010)

c)

C. Đại hội thứ 12 ( 2012)

d)

D. Đại hội thứ 13 ( 2021)

83.

Đặc trưng nào thể hiện tiêu tùng quát trong xây dựng XHCN ở VN hiện nay

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh ( đặc trưng số 1)

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh ( đặc trưng số 2)

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh ( đặc trưng số 3)

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh ( đặc trưng số 4)

84.

Đại hội 35 năm đổi mới, Đại hội 13 khẳng định điều gì

a)

Lý luận về đường lối đổi mới, về CNXH và con đường đi lên CNXH ở nước ta ngày càng hoàn thiện và từng bước được hiện thực hoá

b)

Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay

c)

Lý luận về đường lối đổi mới, về CNXH và con đường đi lên CNXH ở nước ta ngày càng hoàn thiện và từng bước được lý thuyết hoá

d)

Đất nước ta chưa bao giờ có được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày xưa

85.

Đại hội 13 đã xác định mục tiêu phát triển đất nước đến 2025, 2030, 2045 là gì

a)

Đến 2025: lấy mục tiêu CN hóa làm trung tâm, có CN theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

b)

Đến 2030: là nước đang phát triển, có CN hiện đại, thu nhập trung bình cao

c)

Đến 2045: trở thành nước phát triển, thu nhập cao

d)

Đến 2025: lấy mục tiêu CN hóa làm trung tâm, có CN theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình cao

86.

Đại hội 13 đã đề ra bao nhiêu phương hướng phát triển đất nước trong giai đoạn 2021-2030

a)

Xác định 12 phương hướng phát triển đất nước từ 2021 đến 2030

b)

Xác định 11 phương hướng phát triển đất nước từ 2021 đến 2030

c)

Xác định 13 phương hướng phát triển đất nước từ 2021 đến 2030

d)

Xác định 10 phương hướng phát triển đất nước từ 2021 đến 2030

87.

Thuật ngữ dân chủ và nhà nước ra đời sớm nhất trong thời gian nào

a)

Thời kỳ cổ đại ( chế độ nhà nước chiếm hữu nô lệ )

b)

Thời kỳ phong kiến ( chế độ nhà nước chiếm hữu nô lệ )

c)

Thời kỳ tư bản ( chế độ nhà nước chiếm hữu nô lệ )

d)

Thời kỳ hiện đại ( chế độ nhà nước chiếm hữu nô lệ )

88.

Dân chủ chung nhất là gì?

a)

Là quyền lực của nhân dân hay là thuộc về nhân dân (dân là giai cấp thống trị)

b)

Là quyền lực của nhân dân hay là thuộc về nhân dân (dân là giai cấp bị trị)

c)

Là quyền lực của nhân dân hay là thuộc về nhân dân (dân là giai cấp trung lập)

d)

Là quyền lực của nhân dân hay là thuộc về nhân dân (dân là giai cấp phong kiến)

89.

Theo quan điểm CN Mác Lênin, có các nền dân chủ nào?

a)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ XHCN

b)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ phong kiến

c)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ cộng sản

d)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ quý tộc

90.

Nhà nước nào không dân chủ?

a)

Nhà nước quân chủ phong kiến (chuyên chế)

b)

Nhà nước quân chủ tư bản (chuyên chế)

c)

Nhà nước quân chủ cộng sản (chuyên chế)

d)

Nhà nước quân chủ dân chủ (chuyên chế)

91.

Điểm tiến bộ của nền dân chủ tư sản?

a)

Đã thủ tiêu chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Đã duy trì chế độ quân chủ chuyên chế

c)

Đã cải tạo chế độ quân chủ chuyên chế

d)

Đã mở rộng chế độ quân chủ chuyên chế

92.

Điểm hạn chế của nền dân chủ tư sản là gì?

a)

Thực chất quyền lực nằm trong tay giai cấp tư sản

b)

Thực chất quyền lực nằm trong tay giai cấp công nhân

c)

Thực chất quyền lực nằm trong tay giai cấp nông dân

d)

Thực chất quyền lực nằm trong tay giai cấp quý tộc

93.

Điền khuyết: "DC xhcn được hiểu là nền dc cao hơn về chất so với nền dc có trong lịch sử nhân loại, là nền dc mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dc và dân làm chủ; dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng NN PQ XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của DCS".

a)

DC xhcn được hiểu là nền dc cao hơn về chất so với nền dc có trong lịch sử nhân loại, là nền dc mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dc và dân làm chủ; dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng NN PQ XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của DCS.

b)

DC xhcn được hiểu là nền dc thấp hơn về chất so với nền dc có trong lịch sử nhân loại, là nền dc mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhà nước, dc và dân không làm chủ; dân chủ và pháp luật không nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng NN PQ XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của DCS.

c)

DC xhcn được hiểu là nền dc cao hơn về chất so với nền dc có trong lịch sử nhân loại, là nền dc mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về cá nhân, dc và dân không làm chủ; dân chủ và pháp luật nằm trong sự đối lập; được thực hiện bằng NN PQ XHCN không đặt dưới sự lãnh đạo của DCS.

d)

DC xhcn được hiểu là nền dc cao hơn về chất so với nền dc có trong lịch sử nhân loại, là nền dc mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dc và dân làm chủ; dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực hiện bằng NN PQ XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của các tổ chức xã hội.

94.

Về phương diện chính trị, Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN mang bản chất của giai cấp nào/Sự thống trị thuộc về giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp quý tộc

95.

Bản chất chính trị của nền DC XHCN được thể hiện như thế nào?

a)

Sự lãnh đạo của GCCN thông qua ĐCS đối với toàn xã hội nhằm thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

Sự lãnh đạo của GCTS thông qua ĐCS đối với toàn xã hội nhằm thực hiện quyền lực của nhân dân

c)

Sự lãnh đạo của GCCQ thông qua ĐCS đối với toàn xã hội nhằm thực hiện quyền lực của nhân dân

d)

Sự lãnh đạo của GCCQ thông qua ĐCS đối với toàn xã hội nhằm thực hiện quyền lực của nhân dân

96.

Nền dân chủ XHCN khác với nền dân chủ đã có trong lịch sử ở điểm cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ của đại đa số nhân dân lao động (là nền dân chủ rộng rãi nhất)

b)

Là nền dân chủ của đại đa số nhân dân tư sản (là nền dân chủ rộng rãi nhất)

c)

Là nền dân chủ của đại đa số nhân dân quý tộc (là nền dân chủ rộng rãi nhất)

d)

Là nền dân chủ của đại đa số nhân dân phong kiến (là nền dân chủ rộng rãi nhất)

97.

Nhân dân tham gia vào việc giữ nhà nước và xã hội thuộc về bản chất nào của nền DC XHCN?

a)

Bản chất chính trị

b)

Bản chất kinh tế

c)

Bản chất văn hóa

d)

Bản chất lịch sử

98.

Bản chất về kinh tế của nền DC XHCN được thể hiện như thế nào?

a)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội đối với TLSX chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ sở hữu tư nhân đối với TLSX chủ yếu

c)

Dựa trên chế độ sở hữu phong kiến đối với TLSX chủ yếu

d)

Dựa trên chế độ sở hữu cộng sản đối với TLSX chủ yếu

99.

Bản chất tư tưởng hóa xã của nền DC XHCN được hiểu như thế nào?

a)

Lấy CN Mác Lênin làm hệ tư tưởng chủ đạo trong xã hội

b)

Lấy CN tư bản làm hệ tư tưởng chủ đạo trong xã hội

c)

Lấy CN phong kiến làm hệ tư tưởng chủ đạo trong xã hội

d)

Lấy CN dân chủ làm hệ tư tưởng chủ đạo trong xã hội